-Biết cách CM một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.-Biết vẽ hình thang, hình thang vuông, biết tính số đo các góc của hình thang.. -Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa
Trang 1Ngày soạn: 23/08/2009
Chơng I - Tứ giác
A Mục tiêu:
-Nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
-Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.-Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II Kiểm tra bài cũ:
Xen lẫn vào bài mới
III Bài mới: (31')
A
B
C D
Trang 2?Vậy tứ giác ntn gọi là tứ giác lồi?
- GV: Ta đã biết tổng số đo độ của các
góc trong tam giác Vậy tổng số đo độ
của các góc trong một tứ giác là bao
nhiêu? Có mối liên hệ gì với tam giác
góc của tứ giác ABCD ?
TL: Chia tứ giác thành hai tam giác
? Phát biểu nội dung định lý về tổng
các góc trong một tam giác?
Trang 31 A
B
C
D
Trang 4-Biết cách CM một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
-Biết vẽ hình thang, hình thang vuông, biết tính số đo các góc của hình thang
-Biểt sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang
B Chuẩn bị:
-GV:Thớc thẳng, phấn màu, êke Bảng phụ
-HS:Thớc thẳng, êke, ôn tập các kiến thức về hình thang đã học
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: ( 1’)
II Kiểm tra bài cũ : (7')
? HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác
?Vậy thế nào là hình thang?
TL: Hình thang là tứ giác có hai
cạnh đối song song
B A
H
Trang 5-Treo bảng phụ H15 và yêu cầu hs
TL: Hai tam giác bằng nhau
?Hai tam giác nào bằng nhau?
-Gv giới thiệu hình thang vuông
?Thế nào là hình thang vuông?
Vì AB, CD là 2 đáy của hình thang ABCD → AB//CD.→ à à
1 1
A =C
(so le trong)Vì AD//BC → ả ả
2 2
A =C (so le trong) có: AC chung
B A
B A
Trang 6-Các tứ giác là hình thang là: ABCD; KINM.
*Bài 8 (SGK.T71) Hình thang ABCD (AB//CD) có: ảA − Dả =200; àB=2Cà
Tìm số đo: à à à àA B C D; ; ;
BLHình thang ABCD có AB//CD → AD và BC là hai cạnh bên.
Theo ?1 ta có:
0 0
-Hs nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
-Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết cách CM một tứ giác là hình thang cân.-Rèn t duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học
B Chuẩn bị:
-GV:Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ H23, 24, 27 - SGK; ?2, compa
-HS:Ôn tập các kiến thức về hình thang đã học, thớc thẳng, thớc đo góc, compa
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: ( 1’)
II Kiểm tra bài cũ:(5’)
Trang 7? HS1: Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình thang.
Chứng minh
Kéo dài AD và BC
*Nếu AD cắt BC giả sử tại O
→ D C; Aà = à à1 = Bà1 (ABCD là HT cân)
Từ àD C= à → ∆ODC cân tại O →
C D
2
1
2 1
O
Trang 8- GV đa hình 27 - SGK minh hoạ.
?Vẽ 2 đờng chéo của hình thang cân?
DC là cạnh chung
ãADC BCD= ã (ABCD là HT cân)
Trang 9µA1 =Bµ1 ⇑ ∆ABC = ∆BDA (c.g.c)-Gäi hs lªn b¶ng lµm.
b) Chøng minh t¬ng tù
1 1 E
C D
Trang 10GV: ª ke, thíc th¼ng, compa, b¶ng phô
HS: ª ke, thíc th¼ng, compa; chuÈn bÞ bµi cò
C TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
2 Ch÷a bµi tËp 15a/75 sgk
III Bµi míi: ( 36' )
Trang 12- HS nắm đợc nội dung định lí 1, định lí 2 về đờng trung bình của tam giác
- Hiểu đợc phơng pháp chứng minh các định lí trên Biết vận dụng định lí vào bài tập
B Chuẩn bị:
GV: ê ke, thớc thẳng, compa, bảng phụ
HS: ê ke, thớc thẳng, compa; chuẩn bị bài cũ
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp : ( 1’)
Trang 13
Gi¸o viªn : Lª Hång V©n Trang 13
→ Phát biểu dự đoán trên thành
Do đó DBCF là hình thang
Hình thang DBCF có hai đáy DB
= FC nên DF = BC và DF // BC
Do đó DE // BC và DE = BC
2 1
12’
6’
12’
Định lý 1: Đường thẳng đi qua trung
điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
 = Eˆ 1(đồng vị)
AD = EF (cmt)
Dˆ1 = Fˆ1 (cùng bằng Bˆ)Vậy ∆ ADE = ∆ EFC(g-c-g)
⇒ AE = EC
⇒ E là trung điểm AC
Định nghĩa : Đường trung bình của
tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
Định lý 2 : Đường trung bình của tam
giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
DE =
Trang 14II Kiểm tra bài cũ: (7’)
1 Nêu định nghĩa và tính chất của hình thang cân?
Veà kyừ naờng:
- Vaọn duùng ủũnh lyự tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng, chửựng minh caực heọ thửực veà ủoaùn thaỳng
Veà tử duy thaựi ủoọ:
- Thaỏy ủửụùc sửù tửụng tửù giửừa ủũnh nghúa vaứ ủũnh lyự veà ủửụứng trung bỡnh trong tam giaực vaứ trong hỡnh thang; sửỷ duùng tớnh chaỏt ủửụứng trung bỡnh cuỷa tam giaực ủeồ chửựng minh caực tớnh chaỏt cuỷa ủửụứng trung bỡnh trong hỡnh thang
_Buựt chỡ, thửụực keỷ, MTBT
_OÂn taọp kieỏn thửực : ủửụứng trung bỡnh cuỷa tam giaực
Trang 15C Hoạt động dạy học:
I Tỉ chøc líp : ( 1’) KiĨm tra sÜ sè
II KiĨm tra bµi cị: (5’)
1 Phát biểu định nghĩa về đường trung bình của tam giác
2 Phát biểu, ghi giả thiết và kết luận của định lý 1, định lý 2
III Bµi míi :
?4 Nhận xét : I là trung
điểm của AC, F là trung
điểm của BC
→ Phát biểu thành định
lý
_Dựa vào nội dung định
lý yêu cầu học sinh ghi
GT và KL của định lý
_Nhắc lại đường trung
bình của tam giác
_Hướng dẫn học sinh
CM:
+ Nhận xét về AI và IC ?
(dựa vào ∆ADC)
+Tương tự cho BF và FC
Giới thiệu đường trung
bình của hình thang
ABCD (đoạn thẳng EF)
_Lưu ý mỗi hình thang
có bao nhiêu đường
trung bình?
_Vậy tính chất của nó có
giống tính chất của tam
ABCD là hình thang
E là trung điểm của AD(gt)
⇒ F là trung điểm của BC
Định nghĩa : Đường trung bình của hình
thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
Trang 16giác hay không?
_GV yêu cầu HS đọc
định lý 4
_GV vẽ hình ở bảng
_Để chứng minh
EF//AB //DC ta phải tạo
ra được 1 tam giác có EF
là đường trung bình
_Gọi hai học sinh lên
bảng ghi GT và KL
_GV hướng dẫn học sinh
chứng minh theo nhóm :
Làm bài tập 23 trang 84
Định lý 4 : Đường trung bình của hình thang
thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
Hình thang ABCD (đáy AB, CD)
GT AE = ED; BF = FC
KL EF // AB; EF // CD
2
CD AB
EF= +
Chứng minh định lý 2Gọi K là giao điểm của AF và DCTam giác FBA và FCK có :
Fˆ1 = Fˆ2 (đối đỉnh)
FB = FC (gt)
Bˆ = Cˆ1 (so le trong)Vậy ∆ FBA = ∆ FCK (g-c-g)
⇒ AE = FK; AB = CKTam giác ADK có E; F lần lượt là trung điểm của AD và AK nên EF là đường trung bình
⇒ EF // DK (tức là EF // AB và EF // CD)Và DK EF DC2AB
Khoảng cách từ trung điểm C của AB
đến đường thẳng xy bằng : 12+20 = 16 cm
Trang 17Về kỹ năng:
- Học sinh được rèn luyện các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích và chứng minh các bài toán
Về tư duy thái độ:
_Rèn luyện phương pháp vẽ hình, phân tích đề bài, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm
B Chuẩn bị:
* GV:_Chia nhóm học tập
_Bảng phụ hình 45 trang 80
_Thước thẳng có chia khoảng, MTBT
* HS:_Bảng nhóm
_Bút chì, thước kẻ, MTBT
_Ôn tập các kiến thức : đường TB tam giác và đường TB hình thang
C Hoạt động dạy học:
I Tỉ chøc líp : ( 1’) KiĨm tra sÜ sè
II KiĨm tra bµi cị: (5’)
1 Phát biểu định nghĩa về đường trung bình của tam giác, của hình thang cân
2 Phát biểu tính chất của đường trung bình trong tam giác, trong hình thang
III Bµi míi :
_GV qua điểm A cho trước ta có
thể vẽ được mấy đường thẳng //
với 1 đường thẳng cho trước?
_Yêu cầu HS đọc đề bài tập 25 10’
Bài tập 25 trang 80 SGK:
Trang 18_Gọi một HS lên bảng vẽ hình.
_KE là đường gì trong tam giác
ABD? Tính chất gì?
_Tương tự cho KF?
_AB//DC vậy KF và AB thế nào?
_Qua K ta lại kẽ được hai đường
thẳng // với AB là KE và KF
Vậy chúng phải thế nào?
_Yêu cầu HS lên bảng trình bày
_GV treo bảng phụ hình 45 ở
bảng yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm để tìm x, y
_GV nhận xét, sửa chửa và tuyên
dương nhóm làm tốt
_GV yêu cầu HS đọc đề bài tập
27
_Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
_Hãy kí hiệu các đoạn bằng nhau
KE//DC (1)Tương tự KF cũng là đường TB của
∆BDC nên:
KF//DCMà: DC//AB => KF//AB (2)Từ (1) và (2) ta được hai đường thẳng KE và KF cùng qua K và song song với AB nên theo tiên đề Ơclit thì E, K, F thẳng hàng
Bài tập 26 trang 80 SGK:
x đườpng TB của hình thang ABFB nên:
Trang 19_Nhận xét EK và KF
_Cho HS xung phong sửa a/
_GV nhận xét, sửa chửa
(GV vừa hướng dẫn vừa hoàn
thành bài toán)
_GV yêu cầu HS đọc đề bài tập
28
_GV vẽ hình ở bảng
_Để chứng minh BI = IC ta dựa
vào tam giác nào?
_Để chứng minh AK = KC ta dựa
vào tam giác nào?
_Gọi một HS lên bảng
_Gv uốn nắn sửa sai trên bảng
ngay nếu thấy cần thiết
_GV nhận xét, sửa chửa
_Hãy dựa vào tính chất đường
trung bình của ∆ và hình thang để
tìm EI, KF, và IK
12’
A
B
C D
E
F K
a/ Vì E là trung điểm AD, K là trung điểm AC nên EK là đường TB của
∆ADC Suy ra:
2
CD
EK =
Tương tự KF là đường TB của
∆ABC Suy ra:
Trang 20IK = EF – (EI + KF) = 8 –(3 + 3) = 2cm
IV Cđng cè:(2’).
V H íng dÉn häc ë nhµ: (1’)
_ Xem lại các định nghĩa, tính chất đã học
_ Xem lại các bài tập đã sửa
_ Chuẩn bị compa, eke, thước cho tiết sau
_ Biết dùng thước và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang)
theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần Cách dựng và Chứng
minh.
Về kỹ năng:
_ Biết sử dụng thước và compa để dựng hình vào vở một cách tương đối chính xác
Về tư duy thái độ:
_Rèn luyện tính tỉ mỷûõ trong vẽ hình, có tuy duy trước về hình cần vẽ, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm
B Chuẩn bị:
* GV:_Chia nhóm học tập.
_Thước thẳng có chia khoảng, eke
* HS:_Bảng nhóm
_Bút chì, thước kẻ, eke
C Hoạt động dạy học:
I Tỉ chøc líp : ( 1’) KiĨm tra sÜ sè
II KiĨm tra bµi cị: (5’)
Hãy nêu tính chất đường trung bình của ∆ và hình thang
III Bµi míi :
_GV: ta đã biết vẽ hình bằng
nhiều dụng cụ như: thước 1.Bài toán dựng hình:_Các bài toán yêu cầu vẽ hình mà chỉ
Trang 21thẳng, compa, eke, thước đo
6’ sử dụng hai dụng cụ là thước và compa
ta gọi là các bài toán dựng hình
_GV: ở chương trình học lớp
6 và 7 với thước và compa ta
đã biết cách giải các bài toán
dựng hình nào ?
_GV ôn lại các bài toán dựng
hình đã học theo trình tự
SGK
_GV Hãy mô tả thứ tự các
thao tác sử dụng compa và
thước thẳng để vẽ được hình
theo yêu cầu của bài toán
_GV:6 bài toán trên đây và 3
bài toán dựng tam giác coi
như đã biết, ta sử dụng 9 bài
toán trên để giải các bài toán
dựng hình khác
12’
2 Các bài toán dựng hình đã biết:
a/ Dựng một đoạn thẳng bằng một đoạn thẳng cho trước
b/ Dựng một góc bằng một góc cho trước
c/Dựng đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước
d/ Dựng tia phân giác của một góc cho trước
e/ Qua một điểm cho trước dựng đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước
g/ Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước , dựng đường thẳng // với một đường thẳng cho trước
Trang 22h/Dựng tam giác biết ba cạnh, hoặc biết hai cạnh và góc xen giữa, hoặc biết một cạnh và hai góc kề (dựa vào các bài toán a/ và b/).
_GV:Vẽ hình nháp và ghi số
liệu lên hình nháp
_GV:Yêu cầu đề bài là chỉ ra
cách dựng hình thang ABCD
và phải chứng minh cách
dựng hình thang đó
_Ta phải phân tích xem yếu
tố nào dựng được trước, yếu
tố nào phải dựng sau
_GV:Giả sử dựng được hình
thang ABCD theo yêu cầu đề
bài Hình thang cần phải xác
định 4 đỉnh của nó Theo em,
những yếu tố nào có thể
dựng trước được? Vì sao?
_Theo em B phải nằm ở đâu?
GV: Hướng dẫn HS để có
được phần chứng minh
GV: Nêu phần biện luận
20’
3.Dựng hình thang:
Ví dụ : Dựng hình thang ABCD biết đáy
AB = 3cm, đáy CD = 4cm, cạnh bên AD
IV Cđng cè:(2’).
- Nêu lại các bước của một bài toán dựng hình
V H íng dÉn häc ë nhµ: (1’)
_ Học bài cần nắm vững : các bài toán dựng hình cơ bản
_ Làm bài tập 29,30,32,33,34 SGK trang 83
Trang 23Về kỹ năng:
- HS sử dụng compa thước thẳng để dựng được hình vào trong vở
Về tư duy thái độ:
_Rèn luyện phương pháp vẽ hình, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm
B Chuẩn bị:
* GV:_Chia nhóm học tập.
_Thước thẳng có chia khoảng, compa, eke
* HS:_Bảng nhóm
_Bút chì, thước kẻ, compa, eke
C Hoạt động dạy học:
I Tỉ chøc líp : ( 1’) KiĨm tra sÜ sè
II KiĨm tra bµi cị: (5’)
- Nêu lại các bước của một bài toán dựng hình
III Bµi míi :
Trang 24_GV yêu cầu HS đọc đề bài
_GV nhận xét, sửa chữûa
_Gv yêu cầu học sinh đọc đề
bài tập 33, vẽ nháp, ghi số
liệu vào hình vẽ
_Yếu tố nào ta có thể dựng
được trước trong bài này?
_Điểm B có tính chất gì để
tứ giác trở thành hình thang?
_GV nhận xét sửa chữûa
_Thông qua các buớc dựng
– Để dựng điểm B có hai cách :+Hoặc dựng DCÂt = 80O cắt Ay tại B.+Hoặc dựng đường tròn (D;4cm) cắt
Trang 25chứng minh bài toán
_GV sơ lược lại toàn bài
_GV yêu cầu HS đọc đề bài
tập 34
_Tương tự như bài 33 các em
hãy thảo luận nhóm để hoàn
thành bài toán này
_GV nhận xét, sửa chửa và
tuyên dương nhóm làm tốt
12’
thoả mãn các yêu cầu đề ra của bài toán
Bài tập 34 trang 83 SGK:
Cách dựng:
– Dựng ∆ADC vuông tại D, AD=2cm, DC
= 3cm– Dựng tia Ax//DC (Ax thuộc nửa mp bờ
AD chứa C)– Dựng đường tròn (C;3cm) cắt Ax tại hai điểm B và B’
Vậy có hai hình thỏa đề bài
Chứng minh:
Có AB//CD nên ABCD là hình thang
DÂ=90O, CD = 3cm, AD = 2cm, BC = 3cm.Vậy hình đã dựng thoả mãn các tính chất của đề bài
IV Cđng cè:(2’).
V H íng dÉn häc ë nhµ: (1’)
_ Xem lại các bài tập đã sửa
_ Xem trước bài mới
Về kỹ năng:
_ Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng
Trang 26_ Bieỏt nhaọn ra moọt soỏ hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng trong thửùc teỏ Bửụực ủaàu bieỏt aựp duùng tớnh ủoỏi xửựng truùc vaứo veừ hỡnh, gaỏp hỡnh
Veà tử duy thaựi ủoọ:
_Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực trong veừ hỡnh, coự tinh thaàn hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm
_Buựt chỡ, thửụực keỷ
C Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
I Tổ chức lớp : ( 1’) Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng?
- Cho đờng thẳng d và một điểm A không nằm trên đờng thẳng d Hãy vẽ
điểm A’ sao cho d là đờng trung trực của AA’
{Cả lớp cách vở ghi 2 dòng để vẽ hình}
- Nêu tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng?
III Bài mới :
_GV:Cho HS thửùc haứnh ?1 1 Hai ủieồm ủoỏi xửựng qua
moọt ủửụứng thaỳng.
Trang 2712’
Trang 28đối xứng qua d –> các điểm đối xứng này
đều thuộc A’B’ GV nhấn mạnh lại định
nghĩa.Giới thiệu d là trục đxứng
_Yêu cầu HS đo AB và A’B’ và nhận
xét
_GV treo hình 53,54 cho HS nhận xét độ
lớn của hai hình đối xứng nhau
_Gv yêu cầu HS đọc ?3 Gv vẽ hình tam
giác cân Hãy tìm các điểm đối xứng của
hình khi trục đối xứng là đường cao AH
(GV dùng bìa giấy hình tam giác xếp theo
đường cao để kiểm chúng kết quả)
_Ở trường hợp này ta nói hình có trục đối
xứng Hãy định nghĩa trục đối xứng?
_GV cắt 1 tấm bìa tạo nên hình không có
trục đối xứng cho HS tìm trục đối xứng
_Vậy một hình có thể có trục đối xứng,
không có trục đối xứng có một trục đối
xứng có vô số trục đối xứng (cho vd về
chữû o)
GV:Đưa ra hình vẽ hình thang cân và
hỏi: hình thang cân có trục đối xứng
không? Đó là đường thẳng nào?
–Tương tự GV dùng mẫu bìa hình thang
cân cho HS tìm trục đối xứng-> định lí
_Gv yêu cầu HS sửa ô1
_GV nhận xét, sửa chữûa
10’
IV Cđng cè:(8’).
Trang 29Baứi taọp 36 trang 87 SGK: Hoùc sinh veừ hỡnh
O
x A
- Học sinh hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đối xứng trục (Hai
điểm đối xứng qua trục, hai hình đối xứng qua trục, trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng)
- Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của 1 điểm của 1 đoạn thẳng qua trục đối xứng, vận dụng tính chất 2 đoạn thẳng đối xứng qua một đờng thẳng thì bằng nhau
để giải các bài toàn thực tế
II Kiểm tra bài cũ: (7')
? Phát biểu định nghĩa về 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng d
? Cho 1 đờng thẳng d và và một thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đối xứng với đoạn thẳng AB qua d
III.Luyện tập:
Trang 30- Yêu cầu học sinh làm bài tập
và kết quả làm bài của bạn
- Yêu cầu 1 học sinh nhắc lại lời
- Giáo viên nhắc lại các bớc
làm trên bảng hoặc đa ra lời giải
AB do đó V AOB cân tại O ⇒ OA
= OB (1)
- Oy là đờng TT của AC, do đó
V OAC cân tại O
4 3 2 1
KC
⇒ OA = OC(2)
- Từ 1, 2 ⇒ OB = OCb) Xét 2 tam giác cân OAB và OAC:
B
C
E
a) Gọi C là điểm đối xứng với A qua d, D
là giao điểm của d và BC, d là đờng TT của AC, ta có:
AD=CD (vì D ∈ d), AE=CE (vì E∈ d)
⇒AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE +EB (2)
mà CB < CE + EB (bất đẳng thức tam giác)
nên từ các hệ thức 1,2 ⇒ AD + DB < AE
+ EBb) AD + DB < AE + EB với mọi vị trí của
E thuộc d
Vậy con đờng ngắn nhất mà bạn Tú đi từ
A đến bờ sông d rồi về B là con đờng từ A
đến D rồi từ D về B (con đờng ADB)
Trang 31- Cho häc sinh tr¶ lêi miÖng bµi
a) §b) §c) §c) S
- B¶ng phô néi dung ?3, thíc th¼ng
C.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
I Tæ chøc líp: (1')
II KiÓm tra bµi cò: (')
III Bµi míi:
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh tr¶ lêi ?1
- Häc sinh quan s¸t h×nh vÏ tr¶ lêi
Trang 32cạnh đối song song
+ Tứ giác chỉ có 1 cặp cạnh đối song
song là hình thang
- Giáo viên treo bảng phụ H.67 yêu
cầu học sinh dự đoán
- Cả lớp nghiên cứu và trả lời câu hỏi
của giáo viên: AB = CD; AD = BC;
- Giáo viên bổ sung và chốt lại, đa
bảng phụ các dấu hiệu nhận biết tứ
c) OA = OC; OB = OD
3 Dấu hiệu nhận biết
?3 Các tứ giác là hình bình hành:+ ABCD vì AB = CD và AD = BC+ EFGH vì E Gà =à ; Fà =Hà
+ PQRS vì PR cắt SQ tại O (O là trung điểm PR và QS)
+ XYUV vì XV//YU và XV = YU
Trang 33→ YBFDE là hình bình hành →BE
FE
- Học sinh biết vận dụng tính chất của hình bình hành dể suy ra các góc bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, vận dụng các dấu hiệu để nhận biết hình bình hành
- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình, các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Phiếu học tập bài 46, máy chiếu, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi GT, KL của các tính chất đó
- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Trang 34III Luyện tập:
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi
GT, KL của bài toán
- Giáo viên phát phiếu học tập
cho các nhóm và đa bài tập lên
máy chiếu
- Cả lớp thảo luận theo nhóm,
đại diện một vài nhóm đa ra kq
→ AH = CK (2)
Từ (1) và (2) → tứ giác AHCK là hình bình hành
b) Theo t/c của hình bình hành Vì HO = OK → O thuộc đờng chéo AC
→ A, C, O thẳng hàng
Bài tập 46 (tr92-SGK)
Các câu sau đúng hay sai:
a) Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành Đ
b) Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành Đ
c) Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
d) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Bài tập 49 (tr93- SGK)
Trang 35- Yêu cầu học sinh làm bài tập
(vì =1
2 AB) → YAKCI là hình thang →
AI // KCb) Xét VBAM có BK = AK (gt) , KN //
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn tập lại kiến thức về hình bình hành Xem lại các bài tập trên
- Chứng minh dấu hiệu 4 ''tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành ''
- Làm bài tập 48 (tr93-SGK) , bài 87; 88; 91- SBT (đối với học sinh khá)
Trang 36
Ngày soạn: 14/10/2009
tiết 14: đối xứng tâm
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua một điểm, nhận biết
đợc 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hình bình hành là hình có tâm đối xứng
- Biết vẽ 1 điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc cho trớc qua 1 điểm
- Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ hình 77, 78 (tr94-SGK ); thớc thẳng, phấn màu
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, 2 hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- Học sinh 2: Cho trớc VABC và đờng thẳng d Vẽ hình đối xứng với
- GV: ngời ta gọi 2 điểm A và A'
đối xứng nhau qua O
? Khi nào O gọi là điểm đối xứng
của AA'
- Học sinh: Khi O là trung điểm của
AA'
? Nêu định nghĩa 2 điểm đối xứng
nhau qua 1 điểm
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Nêu cách vẽ 2 điểm đối xứng
nhau qua 1 điểm
- Giáo viên đa ra qui ớc
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?
Trang 37? Nêu định nghĩa 2 hình đối xứng
nhau qua 1 điểm
- Học sinh: Hai hình gọi là đối xứng
nhau qua điểm O nếu mỗi điểm
thuộc hình này đối xứng với 1 điểm
thuộc hình kia qua điểm O và ngợc
- Ta gọi 2 đoạn thẳng AB và A'B' là 2
đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm
* Định nghĩa : SGK
Trang 38- Giáo viên đa ra tranh vẽ ?4
- Học sinh quan sát làm bài * Định lí: SGK ?4
C
E
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, nắm chắc định nghĩa, cách vẽ 2 hinh đối xứng nhau qua 1
điểm, tâm đối xứng của 1 hình
- Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm (2 điểm đối xứng qua tâm, 2 hình
đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng)
- Luyện tập cho học sinh kĩ năng chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua
- Học sinh: Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (10')
- Học sinh 1: Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O∉AB) Vẽ điểm A' đối
xứng với A qua O, điểm B' đối xứng với B qua O rồi chứng minh AB = A'B'
và AB // A'B'
Trang 39- Học sinh 2: Hãy phát biểu định nghĩa về:
a) Hai điểm đối xứng qua 1 điểm
b) Hai hình đối xứng qua 1 điểm
III.Luyện tập:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập 54
- Yêu cầu vẽ hình, ghi GT, KL
- Cả lớp làm theo yêu cầu của
A
BC
GT
ã 90 0
xOy = A xOy∈ã , C là
điểm đx của A qua Oy, B là
điểm đx của A qua Ox
KL C và B là 2 điểm đx qua OChứng minh:
* OA = OCTheo (gt) A và C đối xứng nhau qua Oy
→ Oy là trung trực của AC → OC =
OA (1)Tơng tự ta có: OB = OA (2)
Từ (1), (2) → OC = OB
* O, C, B thẳng hàng Vì VOAB cân, mà AB⊥Ox → à ả
Bài tập 57 (tr96-SGK)
Các câu sau đúng hay sai:
a) Tâm đối xứng của 1 đờng thẳng là
điểm bất kì của đờng thẳng đó
b) Trọng tâm của 1 tam giác là tâm đối
Trang 40- Giáo viên phát phiếu học tập
xứng của tam giác đó
c) Hai tam giác đối xứng nhau qua 1
điểm thì có chu vi bằng nhau (Câu đúng: a, c; câu sai: b)