Hớng dẫn ôn - Gọi học sinh đọc và viết p/s đó - Tiếp tục tiến hành tơng tự vớicác hình còn lại - Yêu cầu học sinh nêu cách đọc,viết, cấu tạo phân số là số chia - Giáo viên nêu 1 số số tự
Trang 1Trờng tiểu học đại từ Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2’ I Kiểm tra bài
cũ - Nhắc nhở, y/c và phơng pháphọc tập bộ môn - Nghe
II Bài mới
2’ 1 Giới thiệu bài - Giáo viên giới thiệu và ghi tên
bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở 14’ 2 Hớng dẫn ôn
- Gọi học sinh đọc và viết p/s đó
- Tiếp tục tiến hành tơng tự vớicác hình còn lại
- Yêu cầu học sinh nêu cách đọc,viết, cấu tạo phân số
là số chia)
- Giáo viên nêu 1 số số tự nhiên :
5, 10, 103 .yêu cầu học sinhbiểu diễn các số tự nhiên dới
- Quan sát phép chia viếtbảng 1 học sinh, lớp viếtnháp
- Học sinh đọc phân số
- Thảo luận, nhận xét Nêucấu tạo phân số; cách đọc,viết thơng dới dạng phân số
và số tự nhiên dới dạng phânsố
Trang 2dạng phân số và nêu cách làm
- Nhận xét chốt cách viết số tựnhiên dới dạng phân số ( mọi số
tự nhiên đều có thể viết dới dạngphân số có mẫu số là 1)
- Yêu cầu học sinh giải thích tạisao
- Nhận xét bạn và rút ra KTtheo gợi ý của giáo viên
- BT 3 +4 : Viết
số tự nhiên dớidạng phân số cómẫu số là 1
- Yêu cầu học sinh làm bài cá
nhân
- Tổ chức chữa bài nhận xét,cho điểm
- Gọi học sinh làm bài trên bảng,yêu cầu lớp chữa, nhận xét
- Giáo viên chốt và cho điểm
- Gọi học sinh đọc yêu cầu vàyêu cầu học sinh làm bài
- Quan sát và hớng dẫn học sinhyếu chữa, chốt KT
Trang 3III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I Kiểm tra bài
cũ - Gọi học sinh lên bảng viết sốTN, thơng và số 0 dới dạng
phân số
- Nhận xét và chấm điểm
- 2 học sinh lên bảng, cả lớp viếtbảng theo yêu cầu của giáo viên
II Bài mới
3’ 1 Giới thiệu bài - Giới thiệu và ghi tên bài lên
=
=
: 24
: 20 24
20
- Yêu cầu học sinh làm bài vàrút ra kết luận: Phân số khôngthay đổi khi nào ?
- Giáo viên chốt t/c phân số vàứng dụng t/c phân số
- Đọc và xác định yêu cầu của bàitập
- Làm bài theo yêu cầu của giáoviên
- Thảo luận và rút ra kết luận vềt/c của phân số
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT
- Đọc và xác định yêu cầu
- 1 học sinh làm bảng phụ, cả lớplàm vào vở
b
4
1 và
12 7
- Gọi học sinh đọc yêu cầu vàxác định yêu cầu BT 2
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Quan sát học sinh làm bài, ớng dẫn học sinh yếu
h Nhận xét, chấm điểm và chốtKT
Trang 4nhau - Quan sát học sinh làm bài,
h-ớng dẫn học sinh yếu
- T/c chữa bài
- Nhận xét, cho điểm và chốtKT
- Trình bày cách làm nhận xét
3’ Củng cố - Yêu cầu học sinh nêu t/c
phân số và ứng dụng t/c phânsố
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I Kiểm tra bài
cũ
- Rút gọn phânsố
- Quy đồng mẫusố
- Gọi học sinh rút gọn phân số
27 9
và 72 54
- Gọi học sinh quy đồng mẫu số
5 4
và 7
- Học sinh lớp làm vở
- Nhận xét bài bạn
II Bài mới
3’ 1 Giới thiệu bài - Giới thiệu và ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở
10’ 2 Nội dung
* So sánh 2 - Giáo viên nêu 2 phân số có cùngmẫu số và yêu cầu học sinh so sánh - Thực hiện so sánh 2 phânsố có cùng mẫu số
Trang 5phân số có cùng
mẫu số - Chữa bài và chấm- Chốt cách so sánh 2 phân số có
cùng mẫu số
- Nêu cách so sánh
- Nêu đặc điểm 2 phân số
* So sánh 2
phân số khác
mẫu số
- Giáo viên nêu 2 phân số khác mẫu số và yêu cầu học sinh so sánh
- Chữa bài và chấm
- Chốt cách so sánh 2 phân số khác mẫu số
- So sánh 2 phân số khác mẫu số
- Nêu cách làm
- Nhận xét bạn
* So sánh nhiều
phân số - Giáo viên tiến hành tơng tự- Chốt cách so sánh nhiều phân số - Học sinh thực hiện theo yêucầu của giáo viên
- Rút ra cách so sánh nhiều phân số
17
’ 3 Thực hành
LT
- Bài số 1: Củng
cố so sánh 2
phân số
- Y/c học sinh làm bài vào vở
- Quan sát, hớng dẫn học sinh yếu
- Chốt cách so sánh 2 phân số
- Làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm
- Nhận xét và nêu cách so sánh
- Bài số 2: Sắp
xếp các phân số
theo thứ tự từ bé
đến lớn:
a
9
8;
6
5; 18 17
b
2
1;
4
3; 8 5
- Gọi học sinh đọc và xác định yêu cầu BT
- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh, sắp xếp
- T/c chữa bài
- Chốt KT
- Học sinh làm bài tập vào
vở, 1 học sinh lên bảng làm
- Trình bày cách sắp xếp
- Nhận xét, đối chiếu
3’ Củng cố: Cách
so sánh 2 phân số - T/c cho học sinh so sánh 2 phânsố theo tổ tiếp sức
- Nhận xét, tổng kết và chốt KT
- Học sinh thi tiếp sức theo tổ
- Nhận xét 2’ III Nhận xét,
dặn dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Ôn tập so sánh hai phân
số (tiếp theo)
- Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
……….…… …
……… ………
………
…….………
……….… …
………
………
…
Trang 6Trờng tiểu học đại từ Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009
- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số
- Bài 1, bài 2, bài 3
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I Kiểm tra bài
cũ:
So sánh 2 phân
số và so sánhnhiều phân số
- Giáo viên nêu 2 phân số, yêu cầuhọc sinh so sánh
- Giáo viên nêu nhiều phân số, yêucầu học sinh so sánh
- Tổ chức chữa, chấm bài
- Chốt cách so sánh 2 (nhiều) phân số
- 2 học sinh lên thực hiện
2 yêu cầu
- Học sinh cả lớp làm vàonháp
- Vài học sinh nhắc lại
b
2
11 và
3 11
- Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu BT 2
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Quan sát, hớng dẫn học sinh yếu
- T/c chữa bài và chấm bài
- Nhận xét, chốt kt cần nhớ:
2 phân số có cùng tử số thì phân sốnào có mẫu lớn lơn thì phân số đónhỏ hơn
- Đọc và xác định yêu cầu
- Làm bài vào vở
- 1 học sinh làm bảng phụ
- Nhận xét nêu cách sosánh 2 phân số có cùng tửsố
Trang 76’ * Bài số 3: Phân
số nào lớn hơn ? - Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu BT
- Quan sát và hớng dẫn học sinh yếu
- Chữa bài và chấm bài
- Chốt KT: Cách quy đồng tử số
- Đọc và xác định yêu cầu
- Làm bài vào vở
- 1 học sinh trình bày
- Nhận xét
8’ * Bài số 4: Mẹ
cho chị
3
1 số
quýt, cho em
5
2
số quýt Hỏi mẹ cho ai nhiều hơn
?
- Gọi học sinh đọc, tóm tắt yêu cầu
BT 4
- Hớng dẫn phân tích yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài, quan sát
- Chấm, chữa, chốt củng cố về cách trình bày bài giải
- Đọc, tóm tắt BT
- Nghe
- Làm bài vào vở, 1 học sinh làm trên bảng
- Nhận xét, đối chiếu
3’ Củng cố - Gọi học sinh nêu cách so sánh phân
số với 1, cách quy đồng tử số - 1 học sinh nêu theo yêucầu
- Nhận xét 3’ III Nhận xét,
dặn dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Phân số thập phân - Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
……… ……
……….…… ….…
……….……… ….……
……….………… ….………
………
Trờng tiểu học đại từ Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009 Lớp : 5B Tuần: 1 tiết: 5
Kế hoạch dạy học môn toán
Bài : Phân số thập phân
I Mục tiêu
- Biết đọc, viết phân số thập phân Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
- Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 (a, c)
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 85’ I Kiểm tra bài cũ:
7
3 và 5
- Nhận xét
II Bài mới
3’ 1 Giới thiệu bài - Giới thiệu và ghi tên bài lên
- Yêu cầu học sinh quan sát, nhậnxét:
- Cho phân số
5
3.Y/c học sinh tìmphân số thập phân bằng phân số5
3 (10
6 , 100
75 )
- Chốt KT về phân số thập phân,cách viết phân số thành phân sốthập phân
- Quan sát các phân số
- Nhận xét đặc điểm củacác phân số ( Phân số cómẫu số là 10, 100 …)
- Trao đổi rút ra KL vềphân số thập phân và cáchviết phân số bằng phân sốthập phân
4’ 3 Thực hành LT
- Bài số 1: Đọc các
phân số thập phân - Gọi học sinh đọc và xác địnhyêu cầu
- Gọi học sinh đọc các phân sốthập phân
- Nhận xét, chấm chữa, chốt KT
- Đọc, xác định yêu cầu
- 1 học sinh đọc, cả lớptheo dõi và nhận xét
- Giáo viên nêu yêu cầu BT2
- Yêu cầu học sinh làm vào vở, 2học sinh lên bảng viết phân sốthập phân theo yêu cầu
- Chấm chữa, chốt cách viết
- Xác định yêu cầu BT 2
- Làm bài tập vào vở, 2học sinh làm bảng
4 ; 1000 17
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT 3
Trang 9số thập phân 5’ - Bài số 4: Viết số
thích hợp vào ôtrống:
- Gọi học sinh nhận xét yêu cầucủa BT 3 với BT 4
- Yêu cầu học sinh làm bài, gọi 1học sinh lên bảng
- Chấm chữa, chốt KT
- Xác định yêu cầu BT 4
- Làm vào vở, 1 học sinhlên bảng
3’ Củng cố - Yêu cầu học sinh nêu đặc điểm
của phân số thập phân
- Cách viết phân số thành phân sốthập phân
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I Kiểm tra bài
cũ:
Viết phân sốthành phân sốthập phân
- Giáo viên nêu các phân số : 5
4 10
6 20
7 25
II Bài mới
2’ 1 Giới thiệu bài - Giới thiệu và ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở
6’ 2 Luyện tập
* Bài số 1: Viết
phân số thập phânthích hợp dới mỗivạch của tia số
- Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu BT 1
- Quan sát tia số
- 1 học sinh lên bảng,cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, đối chiếu
Trang 10phân số 5’ * Bài số 2: Viết
các phân số sauthành phân sốthập phân
- Gọi học sinh xác đinh yêu cầu BT 2
- Yêu cầu lớp làm bài, 1 học sinh lênbảng
- Chấm chữa
- Chốt củng cố cách viết phân sốthành phân số thập phân
- Xác định yêu cầu BT2
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét, nêu cáchlàm và đối chiếu
5’ * Bài số 3: Viết
các phân số sauthành phân sốthập phân có mẫu
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Quan sát, hớng dẫn học sinh yếucách chuyển phân số thành phân sốthập phân có mẫu số là 100
- Chấm chữa và chốt KT
- Xác định yêu cầu BT3
- So sánh từ đó rút ra
đặc điểm
* Giống: Viết phân sốthành phân số thậpphân
* Khác: Các phân sốthập phân có mẫu số là100
- Làm theo yêu cầugiáo viên
5’ * Bài số 4: So
sánh 2 phân số - Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu BT 4
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Chấm chữa
- Chốt cách so sánh 2 phân số (cùngmẫu số và khác mẫu số)
- Xác định yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét, nêu cáchlàm (so sánh) và đốichiếu kết quả
- Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu BT 5
- Yêu cầu học sinh dựa vào cách tìmgiá trị phân số của số cho trớc
- Làm bài vào vở, gọi 1 học sinh lênbảng
- Chấm chữa và chốt KT
- Đọc và xác định yêucầu
- Cả lớp àm bài vào vở,
1 học sinh lên bảng
- Nhận xét, nêu cáchlàm - đổi vở KT
4’ Củng cố - Giáo viên hệ thống lại KT đã luyện
tập yêu cầu học sinh nêu lại 2’ III Nhận xét,
dặn dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Ôn tập phép cộng, phép trừ
Trang 11Kế hoạch dạy học môn toán
Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân
số
I Mục tiêu
- Biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số
- Bài 1, bài 2 (a, b), bài 3
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét, cho điểm
- Học sinh thực hiện sosánh các phân số theoyêu cầu
- 1 học sinh lên bảng
II Bài mới
2’ 1 Giới thiệu bài - Giới thiệu và ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở 8’ 2 Nội dung
- Yêu cầu học sinh làm bài, gọi 2học sinh lên bảng
- Quan sát, hớng dẫn học sinh yếu
đồng mẫu số)
- Quan sát ví dụ vềphép cộng và phép trừ
2 phân số
- Làm bài vào nháp
- 1 học sinh làm phéptrừ, 1 học sinh làmphép cộng trên bảng
- Nhận xét, nêu cáchlàm ( cách cộng, trừ )
- Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu BT 1
- Quan sát học sinh làm bài, gọi 1học sinh lên bảng
- Đọc và xác định yêucầu
- Làm bài vào vở, 1học sinh lên bảng
- Nhận xét, nêu cáchcộng, trừ
- Đổi vở kiểm tra chéo
Trang 127’ - Bài số 2: Tính:
a 3+
5 2
b 1- (
5
2 + 3
- Gọi 1 học sinh lên bảng
- Chấm, chữa và chốt KT
- Xác định yêu cầuBT2
- Nêu nhận xét: đây làphép cộng (trừ) số tựnhiên cho phân số
- Làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng
- Nhận xét, nêu cáchlàm
Có … bóngvàng ?
- Làm bài theo yêu cầu-Nhận xét, đối chiếu
- Biết thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số
- Bài 1 (cột 1, 2), bài 2 (a, b, c), bài 3
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
Trang 13TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của
- Nhận xét, nêu cáchcộng, trừ 2 phân số 2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu ghi tên bài lên bảng - Ghi bài vào vở
5 7
- Làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng
- Nhận xét, nêu cáchlàm ( cách nhân 2phân số )
* Phép chia 2
phân số - Giáo viên hớng dẫn tơng tự- Chốt củng cố về cách chia 2 phân
số
- Mở rộng: Chia phân số cho số tựnhiên và ngợc lại
- Học sinh thực hiệnphép chia và nêu cáchchia
- Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu BT 1
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Lớp làm bàivào vở
- 1 học sinh lên bảngtính
b
13
17 :
26 51
- Hớng dẫn học sinh quan sát mẫu,phân tích mẫu
- Yêu cầu học sinh làm theo mẫu
- Quan sát, hớng dẫn học sinh yếu
- Chấm chữa, chốt củng cố cách rútgọn phân số
- Quan sát, phân tíchmẫu
- áp dụng mẫu làmbài vào vở
- Nhận xét, đối chiếu 6’ - Bài số 3:
Chiều dài:
2
1 m Chiều rộng :
3
1mChia tấm bìa : 3
- Gọi học sinh đọc, tóm tắt yêu cầu
- Làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng
Trang 14phần bằng nhau.
Hỏi diện tích của mỗi phần?
DT hình chữ nhật - Nhận xét, đổi vở KT
3’ Củng cố: Cách
nhân, chia 2 phân số
- Gọi học sinh nêu cách nhân, chia 2
2’ III Nhận xét, dặn
dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Hỗn số - Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
………
…….……….…
………
………
Trờng tiểu học đại từ Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009 Lớp : 5B Tuần: 2 tiết: 9 Kế hoạch dạy học môn toán
Bài: Hỗn số
I Mục tiêu
- Biết đọc, viết hỗn số, biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số
- Bài 1, bài 2a
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
- Bộ đồ dùng T5
- Phấn màu
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I Kiểm tra bài
cũ
KT về phép nhân, chia 2 phân số
- Giáo viên nêu 2 phép nhân, 2 phép chia phân số
- Gọi học sinh lên bảng tính và yêu cầu lớp làm nháp
- Chấm chữa, nhận xét chung
- 2 học sinh lên bảng
- Lớp làm nháp
- Nhận xét 2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở 10’ 2 Giới thiệu về
hỗn số:
- Cấu tạo hỗn số
- Cách đọc hỗn số
- Cách viết hỗn số
- Giáo viên gắn 2 hình tròn và 3/4 hình tròn lên bảng
- Hỏi: Có bao nhiêu hình tròn?
- Ghi : 2
4
3
- Tơng tự nh vậy, giáo viên giới thiệu:
- Quan sát
- Trả lời: có hai và 3/4 hình tròn
- Quan sát hỗn số
Trang 151 4
3 và 1
2
1
- Khẳng định : Đây là hỗn số
- Hỏi: Con hiểu hỗn số là số nh thế nào ? Cấu tạo hỗn số ? ( yêu cầu học sinh thảo luận)
Chốt : Hỗn số bao gồm phần nguyên và phần phân số
- Yêu cầu học sinh đọc và rút ra cách
đọc
- Yêu cầu học sinh quan sát cách viết
và rút ra cách viết hỗn số kết luận SGK
- Yêu cầu học sinh tự cho ví dụ về hỗn số
- Thảo luận rút ra KT
- Trình bày cấu tạo hỗn
số, cách đọc, viết hỗn số
- Vài học sinh nêu KL
- Cho ví dụ ra nháp 8’ 3 Luyện tập
- Bài số 1: Dựa
vào hình vẽ để
viết rồi đọc hỗn
số thích hợp
( theo mẫu)
- Gọi học sinh đọc và xác định yêu cầu BT 1
- Yêu cầu học sinh làm vào vở, gọi 2 học sinh lên làm bảng
- T/c chữa bài:
1 Yêu cầu học sinh trình bày và giải thích cách làm
2 Nêu cách đọc, viết hỗn số
- Chốt KT
- Xác định yêu cầu BT1
- Làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét, giải thích của bạn
- Đối chiếu kết quả
- Nêu cách đọc viết hốn số
8’ - Bài số 2: Viết
hỗn số thích hợp
vào chỗ chấm
d-ới mỗi vạch của
tia số
- Giáo viên vẽ tia số lên bảng, hớng dẫn học sinh quan sát tia số
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- Chấm chữa, chốt KT
- Quan sát
- Vẽ tia số và làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng
4’ Củng cố - Tổ chức cho học sinh thi viết hỗn số - Tiếp sức viết hỗn số
theo tổ 3’ III Nhận xét,
dặn dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Hỗn số (tiếp theo) - Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
………
…….……….…
………
………
………
…….………
…
Trang 16Trờng tiểu học đại từ Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài
cũ - Gọi học sinh lên bảng viết hỗn sốtheo yêu cầu của giáo viên
- Gọi học sinh đọc các hỗn số1
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu và ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở 10’ 2 Hớng dẫn
chuyển hỗn số thành phân số
- Giới thiệu 3 hình vuông SGK
- Gọi học sinh đọc hỗn số chỉ phầnmàu xanh 2
8
5
- Yêu cầu học sinh dựa vào phépcộng phân số với số tự nhiên,chuyển và thực hiện phép cộng đó(trao đổi nhóm 2) 2
- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung
- Giáo viên nhận xét, giới thiệu cáchviết gọn và yêu cầu học sinh quansát rồi nêu khái quát thành cách viếthỗn số thành phân số
- Ghi vở 20’ 3 Luyện tập
- Bài số 1: - Gọi học sinh xác định yêu cầu và - Xác định yêu cầu BT
Trang 17Chuyển các hỗn
số sau thành phânsố:
23
1; 45
2; 34 1
lên bảng làm
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi học sinh nhận xét, nêu cáchlàm
- Giáo viên nhận xét, cho điểm chốtcủng cố
- Cả lớp làm vào vở, 1học sinh lên bảng làm
- Nhận xét, nêu cáchlàm -> đổi vở KT chéo
- Bài số 2:
Chuyển các hỗn
số sau thành phân
số rồi thực hiệnphép tính ( theomẫu )
a 22
1+ 43 1
b 97
2+ 57 3
- Gọi học sinh đọc mẫu và nêu cáchlàm của mẫu
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm vàtrình bày
- Gọi học sinh nhận xét, nêu cáchcộng, trừ hỗn số
- Giáo viên chốt cách cộng, trừ hỗn
số
- 1 học sinh đọc mẫu,lớp quan sát
- Làm bài cá nhân
- Trình bày cách làm
- Nhận xét, nêu cáchcộng, trừ hỗn số
- Bài số 3:
Chuyển các hỗn
số sau thành phân
số rồi thực hiệnphép tính ( theomẫu )
- Yêu cầu học sinh quan sát mẫu vànêu cách làm của mẫu
- Yêu cầu học sinh áp dụng mẫulàm bài
- Chữa bài, chốt cách nhân, chia hỗnsố
- Quan sát mẫu và ápdụng làm bài
- Nhận xét, nêu cáchlàm
- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số
- Bài 1 (2 ý đầu), bài 2 (2 hỗn số đầu), bài 3, bài 4
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
Trang 18TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ I Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh lên chuyển hỗn số
thành phân số rồi tính1
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu và ghi tên bài lên
- Yêu cầu học sinh đọc, xác địnhyêu cầu BT 1 và làm bài vào vở,gọi 1 học sinh lên bảng
- Chữa bài:
1 Yêu cầu học sinh trình bày
2 Gọi học sinh nhận xét
3 Giáo viên nhận xét, chốt củngcố
- Gọi học sinh nêu cách chuyểnhỗn số thành phân số
- Đọc, xác định yêu cầu vàlàm bài
- Nêu cách làm
- Nhận xét, đối chiếu kếtquả
b 3
10
4 và 3
10 9
- Yêu cầu học sinh dựa vào ýnghĩa, cấu tạo hỗn số để so sánh
- Gọi học sinh lên làm bảng phụ,cả lớp làm vào vở
- Chữa bài:
1 Gọi học sinh nêu cách làm
2 Gọi học sinh nhận xét
3 Giáo viên nhận xét, bổ sung
- Chốt gọi học sinh nêu cáchchuyển hỗn số thành phân số
- Làm bài vào vở 1 họcsinh lên bảng làm nêucách làm
b 2
3
2- 1
4 4
- Gọi học sinh đọc và xác địnhyêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài, 1 họcsinh lên bảng
- Chữa bài chấm bài
- Chốt cách thực hiện phép cộng,trừ , nhân và chia với các hỗn số
- Xác định yêu cầu BT
- Làm bài vào vở, 1 họcsinh lên bảng
23
1 + 13
2 = và 1
4
3 x 34 3
- Hớng dẫn chơi yêu cầu họcsinh chơi
- Thi theo tổ, mỗi tổ chọn
6 bạn thi
- Trình bày
Trang 19- Nhận xét và cho điểm 2’ III Nhận xét, dặn
dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Luyện tập chung - Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
……… ……
………
………
………
Trờng tiểu học đại từ Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
Lớp : 5B
Tuần: 3 tiết: 12
Kế hoạch dạy học môn toán
Bài : Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Biết chuyển:
+ Phân số thành số thập phân
+ Hỗn số thành phân số
+ Số đo đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị
đo
- Bài 1, bài 2 (2 hỗn số đầu), bài 3, bài 4
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra
bài cũ - Yêu cầu học sinh chuyển hỗn số thànhphân số theo yêu cầu
- Nhận xét, cho điểm
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét 2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở
30’ 2 Hớng dẫn
LT - Gọi học sinh xác định yêu cầu - Xác định yêu cầu
Trang 20- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở, gọi 1học sinh lên bảng
- Làm bài
- Nhận xét
- Nêu cách đổi phân sốsang phân số thập phân
- Gọi học sinh xác định yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở, gọi 1học sinh lên bảng
- Chữa bài:
1 Yêu cầu học sinh nêu cách làm
2 Gọi học sinh nhận xét
- Giáo viên khẳng định kết quả đúng
- Gọi học sinh nêu cách chuyển hỗn sốthành phân số
- Xác định yêu cầu
- Làm bài
- 1 học sinh lên bảngtrình bày cách làm
- Giáo viên khẳng định kết quả đúng
- Gọi học sinh nêu mối quan hệ và cách
đổi số đo từ đơn vị vé sang đơn vị lớn
- Làm bài theo nhóm
đôi
- 1 học sinh lên bảngtrình bày cách làm
- Gọi học sinh nêu cách làm của mẫu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở, 1học sinh lên bảng làm
- Chữa bài:
1 Yêu cầu học sinh nêu cách làm
2 Nhận xét
- Giáo viên nhận xét, chốt kết quả đúng
và yêu cầu học sinh nêu cách đổi số đo
có 2 tên đơn vị sang số đo có 1 tên đơnvị
- Xác định yêu cầu
- Quan sát mẫu và nêucách làm
- Làm bài vào vở, 1 họcsinh lên bảng làm
dặn dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Luyện tập chung - Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Trang 21Kế hoạch dạy học môn toán
Bài: Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Biết:
+ Cộng, trừ phân số, hỗn số
+ Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
+ Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
- Bài 1 (a, b), bài 2 (a, b), bài 4 (3 số đo: 1, 3, 4), bài 5
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài
cũ - Gọi học sinh lên bảng chữa BT5- Nhận xét, cho điểm - 1 học sinh lên bảng
- Nhận xét 2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở 30
b
6
5+ 8 7
c
5
3+ 2
1+ 10 3
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT1
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng
- Chữa bài:
1 Học sinh nêu cách làm
2 Học sinh nhận xét
3 Giáo viên chốt kết quả đúng
- Yêu cầu học sinh nêu cách cộng 2phân số
- Giáo viên chốt ghi bảng
b
3
2+ 2
1 - 6 5
- Gọi học sinh xác định yêu cầu; thựchiện phép cộng, trừ phân số
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Bài số 3: - Tổ chức cho học sinh làm bài vào - Làm bài
Trang 22Khoanh tròn vàochữ cái đặt trớccâu trả lời đúng:
8
3+4
9m 5dm7m 3dm8dm 9cm
- GT mẫu và yêu cầu học sinh nêucách làm của mẫu
- Yêu cầu học sinh áp dụng mẫu làmbài
- Gọi học sinh mang vở chấm
- Nhận xét và nêu kết quả cách đổi
- Quan sát mẫu và nêucách làm
Hỏi quãng đờng
AB dài bao nhiêu
km ?
- Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu
- Yêu cầu học sinh nêu dạng toán
- Yêu cầu học sinh làm bài quansát
- Chữa bài rút ra cách giải toán
- Đọc và xác định yêucầu
- Xác định dạng toán
- Làm bài
- Nêu cách giải 3’ Củng cố - Yêu cầu học sinh nêu ND ôn tập
trong tiết học 2’ III Nhận xét,
dặn dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Luyện tập chung - Lắng nghe
Lớp : 5B
Tuần: 3 tiết: 14
Kế hoạch dạy học môn toán
Bài: Luyện tập chung
Trang 23- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài
cũ - Nêu phép nhân 2 phân số và gọi họcsinh tính
- Nhận xét và cho điểm
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét 2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở 30’ 2 Hớng dẫn LT
b 2
4
1 ì 3
5 2
c
5
1:
8 7
d 1
5
1: 1
3 1
- Gọi học sinh xác định yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng
- Chữa bài:
1 Học sinh nêu cách làm
2 Học sinh nhận xét
3 Giáo viên chốt kết quả đúng
- Chốt KT: Yêu cầu học sinh nêu cáchnhân chia 2 phân số ghi bảng
- Xác định yêu cầuBT1
b x -
5
3 = 10 1
c x ì
7
2 =11 6
d x :
2
3 = 4 1
- Gọi học sinh xác định yêu cầu BT 2
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- T/c chữa bài:
1 Học sinh nêu cách làm
2 Học sinh nhận xét
3 Giáo viên chốt kết quả đúng, chấm
- Chốt KT: Gọi học sinh nêu cách tìmthừa số, số hạng, số bị trừ và số bịchia ghi dạng tổng quát lên bảng
- Xác định yêu cầuBT2
- Yêu cầu học sinh áp dụng mẫu làmbài vào vở, gọi 1 học sinh lên bảng
đo sang số đo có một đơn vị đo
- Quan sát mẫu và nêucách làm
- Làm bài vào vở, 1học sinh lên bảng
- Gọi học sinh nêu kết quả và giải
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trình bày
Trang 24thích tại sao ? nhận xét
- Giáo viên nhận xét và khái quátthành cách tính
- Chốt KT: Cách tính diện tích hìnhvuông, hình chữ nhật
- Nêu cách tính diệntích hình vuông, hìnhchữ nhật
3’ Củng cố - Yêu cầu học sinh nêu ND ôn tập
trong tiết học 2’ III Nhận xét,
dặn dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Ôn tập về giảI toán - Lắng nghe
Kế hoạch dạy học môn toán
Bài: Ôn tập về giải toán
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động củatrò
3’ I Kiểm tra bài cũ - Nêu phép nhân, chia gọi 2 học
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở 30’ 2 Hớng dẫn ôn
tập
a Cách giải toán tổng - tỉ, hiệu - tỉ
- VD1: Tổng của
hai số là 121 Tỉ sốcủa hai số đó là
6
5.Tìm hai số đó
- Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu VD1 (BT1)
- Tổ chức cho học sinh trao đổinhóm đôi và làm bài theo nhóm
- Gọi 2 nhóm lên bảng làm và trìnhbày cách làm
- Gọi học sinh nhận xét
- Giáo viên khẳng định Kq đúng
- Đọc và xác định yêucầu
- Làm bài
- Trình bày cách làm
- Nhận xét
- Đối chiếu
Trang 25- Yêu cầu các nhóm khái quát cáchlàm
- Giáo viên nhận xét bổ sung và chốtcách giải bài tập: Tìm 2 số khi biếttổng tỉ … ghi bảng
- Nêu cách làm
- VD 2: Hiệu của
hai số là 192 Tỉ sốcủa hai số dó là
5
3.Tìm hai số đó
- Tổ chức cho học sinh làm bàinhóm đôi
b Luyện tập
- Bài số 1:
a Tổng của hai số
là 80 Số thứ nhấtbằng
- Làm bài vào vở, 2học sinh lên bảng làm
- Trình bày cách làm
- Nhận xét
- Đổi chéo vở để kiếmtra
- Nêu cách giải toán
- Bài số 2: - Gọi học sinh đọc, tóm tắt bài tập
a, b
- Đọc và tóm tắt
- Làm bài nhận xét
- Nêu cách tìm a, b, Scủa hình chữ nhật khibiết chu vi và tỉ số a, b
3’ Củng cố - Nêu cách giải dạng toán
Trang 26Kế hoạch dạy học môn toán
Bài: Ôn tập và bổ sung về giải toán
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài cũ - Nêu bài tập …Tổng – Hiệu và gọi
học sinh lên bảng giải
- Nhận xét, cho điểm
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét 2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở
12’ 2 Giới thiệu quan
- Gọi học sinh đọc VD trong SGK
- Gọi học sinh nêu quãng đờng đi
đ-ợc trong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ giáoviên ghi vào bảng đã kẻ sẵn
- Yêu cầu học sinh quan sát bảng
Kq và nêu nhận xét về sự thay đổicủa quãng đờng và thời gian
- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung Giáo viên nhận xét, chốt và ghi bảng
- Đọc VD
- Nêu kq: Quãng đờng
đi đợc ứng với mỗi thờigian
- Quan sát, nhận xét và
nêu KL: Khi thời gian tăng gấp lên bao nhiêu lần thì quãng đờng tăng gấp lên bấy nhiêu lần
- Hỏi: 4 giờ gấp mấy lần 2 giờ ?
nh vậy quãng đờng sẽ nh thế nào ?
- Nêu bài tập và làm bàivào vở
- Trình bày cách 1
- Nghe gợi ý lập tỉ số
- Giải theo cách 2
Trang 27 Yêu cầu học sinh giải theo cách2
- Yêu cầu học sinh trình bày Giáo viên chốt 2 cách
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Quan sát, hớng dẫn học sinh yếu
- T/c chữa, chấm bài
- Mỗi học sinh thực hiệnmột phần
- Nhận xét
- Nêu cách giải 2 3’ Củng cố - Nêu cách giải toán dạng quan hệ tỉ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài cũ - Giáo viên nêu bài tập dạng quan hệ
tỉ lệ và gọi học sinh lên giải Nêucách giải
- Nhận xét cho điểm
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét
Trang 282’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở28’ Hớng dẫn học
- Đọc yêu cầu và tómtắt
- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- T/c chữa bài:
1 Yêu cầu học sinh trình bày
2 Gọi học sinh nhận xét, so sánh 2cách giải
3 Giáo viên nêu KL về bài đúng
- Chốt: Nên chọn giải theo cách thứ 2
- Đọc yêu cầu và trảlời câu hỏi: 2 tá bút chì
- 1 học sinh lên bảng
- Nhận xét
- Đối chiếu
Trang 293’ Củng cố * T/c thi giải toán : quan hệ tỉ lệ - Đại diện tổ thi
Lớp : 5B
Tuần: 4 tiết: 18
Kế hoạch dạy học môn toán
Bài: Ôn tập bổ sung về giải toán (Tiếp)
- Kẻ sẵn VD1 trong SGK vào bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh nêu cách giải BT
dạng quan hệ tỉ lệ và giải BT theoyêu cầu
- Nhận xét, cho điểm
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét 2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở 10’ 2 GT quan hệ tỉ lệ
a Ví dụ :
Có 100 kg gạo đợcchia đều vào cácbao:
1bao 5 kg 10
kgSố
bao 20bao 10bao
- Giáo viên nêu VD trong SGK,yêu cầu học sinh tự tìm số bao gạo
có đợc khi chia hết 100 bao gạovào các bao mỗi bao đựng 5kg,
- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt và ghi bảng: Khi
- Học sinh nêu số baogạo
- Quan sát và nêu nhậnxét về
- 3 học sinh nhắc lại
Trang 30số kg gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì số bao gạo có đợc lại giảm đi bấy nhiêu lần
- Chốt 2 cách giải
- Xác định yêu cầu
- Làm bài vào vở, 1 họcsinh lên bảng
- Trình bày cách làm 1
- Nhận xét
- Nêu cách 2
- Nêu 2 cách 20’ 3 Luyện tập
- Nhận xét chốt cách giải đúng 1 ngày cần 10 x 7 = 70 ngời
quan hệ tỉ lệ - 2 học sinh khá trả lời 2’ III Nhận xét, dặn
dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Luyện tập - Lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
………
…….……….……Trờng tiểu học đại từ Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009
Trang 31- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị”hoặc “Tìm tỉ số”.
- Bài 1, bài 2
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài cũ - Giáo viên nêu BT và yêu cầu học
sinh lên giải BT Nêu cách giảitoán quan hệ tỉ lệ
- Nhận xét, cho điểm
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét 2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở
2 Giáo viên nêu lời giải đúng
- Chốt và liên hệ giáo dục dân số
- Xác định yêu cầu BT
- Làm bài vào vở, 1 họcsinh lên bảng
mỗi ngời nh nhau)
- Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu BT
- Yêu cầu học sinh nêu đặc điểmkhác của bài so với những bài cùngdạng quan hệ tỉ lệ
- Giáo viên kết luận : 2 giá trị của
đại lợng T1 mới biết 1 giá trị phải tìm số ngời đào mơng sau khi
đến thêm từ đó mới lập đợc tỉ số
- Yêu cầu học sinh làm bài
- T/c chữa bài chốt cách giải BTquan hệ tỉ lệ theo phơng pháp dùng
Trang 32tảI có thể chở đợc
300 bao gạo, mỗibao 50 kg Nếuchất lên xe loạibao gạo 75 kg thì
xe chở đợc nhiềunhất bao nhiêu bao
và làm bài
- Nhận xét, đối chiếukết quả
3’ Củng cố -T/c cho học sinh thi đặt BT dạng
Lớp : 5B
Tuần: 4 tiết: 20
Kế hoạch dạy học môn toán
Bài: Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
- Bài 1, bài 2, bài 3
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài
cũ - Nêu BT và gọi học sinh lên bảnggiải BT thuộc dạng toán nào ?
Cách giải BT liên quan đến quan hệ tỉ
lệ ?
- Nhận xét, cho điểm
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét 2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở 30’ 2 Hớng dẫn LT
- Bài số 1:
Lớp có : 28 HS - Gọi học sinh đọc và xác định yêucầu ( BT cho biết gì ? hỏi gì ? ) - Đọc và xác định(BT cho biết tổng số
Nam và Nữ là 28, tỉ số
Trang 33- Giáo viên hỏi:
1 Tính chiều dài, chiều rộng em dựavào đâu ?
- Nêu cách làm
- Nhận xét, + Dựa vào… Hiệu - Tỉ+ P = (a+b)x2
- Yêu cầu học sinh đọc và tóm tắt BT
- Yêu cầu học sinh làm bài, 2 họcsinh lên bảng
- T/c chữa bài:
1 Em giải BT dựa vào đâu ? Tại sao ?
2 Nêu cách giảI bài toán quan hệ tỉ lệ
- Giáo viên chốt cách giải dùng tỉ số
- Tóm tắt BT
- Làm bài vào vở, 2 họcsinh lên bảng
- Nhận xét
- Nêu cách giải BT dạngquan hệ tỉ lệ
- Bài số 4: - T/c cho học sinh đọc, xác định yêu
cầu và làm bài theo nhóm đôi
- Gọi học sinh trình bày nhận xét
- Nêu lời giải đúng và chốt 2 cáchgiải BT dạng quan hệ tỉ lệ
- Làm theo nhóm
- Trình bày
- Nêu 2 cách giải BTdạng quan hệ tỉ lệ
3’ Củng cố - T/c cho học sinh thi đặt đề toán
dạng Tổng - Hiệu, Hiệu - Tỉ và quan
hệ tỉ lệ
- Đặt đề Xác địnhdạng toán
Trang 34Trờng tiểu học đại từ Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài
- Bài 1, bài 2, bài 4
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng nh SGK
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài
cũ - Gọi học sinh đọc bảng đơn vị đo độdài và nêu mối quan hệ giữa các đơn
vị đo kế tiếp
- Nhận xét, cho điểm
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở10’ 2 Hớng dẫn ôn
tập
- Bảng đơn vị đo
độ dài. - GT và treo khung bảng SGK- Nêu yêu cầu: Hoàn thành bảng đơn
vị đo độ dài
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm 4
- T/c cho học sinh trình bày, nhận xét
- Giáo viên tiểu kết, ghi bảng:
- Đọc bảng đơn vị:
Km, hm, dam, m, dm,
cm
- Mối quan hệ giữa các đơn vị
đo độ dài
- Nêu yêu cầu: Quan sát và nhận xétmối quan hệ giữa 2 đơn vị đo độ dàiliền nhau ?
- Gọi học sinh nêu Giáo viên ghibảng (chốt)
* Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé
* Đơn vị bé bằng 1/10 lần đơn vị lớn
- Quan sát và nhận xét
mối quan hệ ( 2 đơn vị hơn kém nhau 10 lần)
- Nêu lại mối quan hệgiữa các đơn vị đo cho VD
20’ 3 Luyện tập
- Bài số 2: Viêt - Yêu cầu học sinh dựa vào mối quanhệ và làm vào vở - Làm bài vào vở
Trang 35số hoặc phân sốthích hợp vào chỗchấm :
a 135m = …dm
342 m = …dm
b 8300m = …dam
4 km 37m = …m8m 12 cm = cm
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Làm nhóm đôi
- Trình bày cách làm
- Nhận xét, đối chiếu3’ Củng cố - Yêu cầu học sinh nêu mối quan hệ
giữa các đơn vị đo độ dài thi đổi
đơn vị đo theo yêu cầu của giáo viên
- 2 học sinh nêu mốiquan hệ
- Đại diện tổ thi đổi đơn
vị đo 2’ III Nhận xét,
dặn dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Ôn tập bảng đơn vị đo khối
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lợng thông dụng
- Biết chuyển đổi các số đo khối lợng và giải các bài toán với các số đo khối lợng
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng nh SGK trang 23
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 363’ I Kiểm tra bài cũ - Yêu cầu học sinh đọc bảng đơn vị
đo khối lợng và nêu mối quan hệgiữa các đơn vị đo kế tiếp
- Nhận xét, cho điểm
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở10’ 2 Hớng dẫn ôn tập
Bảng đơn vị đo khối lợng, viếtbảng
- Quan sát và hoànthành bảng theo nhóm4
- Giáo viên chốt, ghi bảngHai đơn vị đo khối lợng liền nhau:
* Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé
* Đơn vị bé bằng 1/10 lần đơn vị lớn
- 2 học sinh nêu mốiquan hệ
- Đối chiếu kết quả
Trang 373’ Củng cố - Yêu cầu học sinh đọc và nêu mối
quan hệ đo khối lợng2’ III Nhận xét, dặn
dò - Nhận xét tiết học.- Bài sau: Luyện tập - Lắng ngheTrờng tiểu học đại từ Thứ t ngày 7 tháng 10 năm 2009
- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
- Biết cách giải toán với các số đo độ dài, khối lợng
- Bài 1, bài 3
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh đọc bảng đơn vị đo
độ dài, khối lợng và nêu mối quanhệ
- Nhận xét, cho điểm
- 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét 2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở30’ 2 Hớng dẫn LT
- Bài số 1:
+ Trờng Hòa Bình: 1tấn 300 kg giấy vụn
+ Trờng HoàngDiệu : 2 tấn 700 kggiấy vụn
- Làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng
- Đối chiếu với bài giải
Trang 38Hai trờng : …cuốn ? Tổng số giấy 2 trờng thu đợc là :
1.300 + 2.700 = 4.000 ( kg ) Đổi 4.000 kg = 4 tấn
4 tấn gấp 2 tấn số lần là : 4: 2 = 2 (lần)
4 tấn giấy vụn sản xuất đợc:
500.000 x 2 = 100.000 (cuốn) Đáp số : 100.000 cuốn vở
- Bài số 2:
Chim sâu : 60g
Đà điểu : 120kg
Đà điểu nặng gấp ?lần chim sâu
- Yêu cầu học sinh đọc BT Hỏi:
BT cho biết gì ? hỏi gì ? muốn biết
đợc con đà điểu nặng gấp baonhiêu lần chim sâu ta phải làm gì ?
- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân
- Gọi học sinh đọc lời giải, họcsinh khác nhận xét
- Giáo viên nêu lời giải đúng
- 1 học sinh đọc và trảlời câu hỏi
- Yêu cầu học sinh làm bài nhóm
đôi-T/c chữa bài, chốt cách tính
* Diện tích HCN = a x b
* Diện tích hình vuông = a x a
- Quan sát hình vẽ và trảlời câu hỏi
* HCN và Hình vuông
* Diện tích HCN vàdiện tích hình vuông
- Làm bài nhóm đôi
- Đối chiếu
- Nêu cách tính diệntích HCN và diện tíchhình vuông
- Bài số 4: Hãy vẽ 1
hình chữ nhật cócùng diện tích vớihình chữ nhật ABCDnhng có kích thớckhác với các kích th-
ớc của hình chữ nhậtABCD
- T/c cho học sinh làm theo nhóm 4
- Gọi nhóm học sinh khá lên trìnhbày cách vẽ
Trang 39héc-to Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đềhéc-to cahéc-to mét vuông, héchéc-to tohéc-to mét vuông.
- Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông với héc-to-mét vuông
- Biết chuyển đổi số đo diện tích (trờng hợp đơn giản)
- Bài 1, bài 2, bài 3
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
- Hình vẽ Đềca mét vuông và Héctô mét vuông ( SGK)
- Bảng hớng dẫn bài 3
III Hoạt động dạy học.
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’ I Kiểm tra bài
cũ - Yêu cầu học sinh nêu các đơn vị đodiện tích đã học và nêu mối quan hệ
giữa các đơn vị đó
- Nhận xét, cho điểm
- 1 học sinh lên bảng
- Nhận xét2’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu, ghi tên bài lên bảng - Ghi tên bài vào vở6’ 2 GT về Đềca
- Yêu cầu học sinh dựa vào đó nêu:
Đề - ca - mét vuông là gì ?(là 1 hình vuông có cạnh dài 1dam)
- Cho học sinh nêu lại biểu tợng dam2
và mối quan hệ giữa dam2 và m2
- Trả lời câu hỏi
Mối quan hệ giữadam2 và m2
Trang 401 hm2= 100 dam2
18’ 4 Luyện tập
- Bài số 1: Đọc
các số đo diệntích
- Gọi 1 học sinh lên bảng cả lớplàm vào vở
- Yêu cầu học sinh làm bài
- T/c cho học sinh đổi chéo vở KT
- Yêu cầu học sinh báo kết quả
- Giáo viên nhận xét, nêu kết quả
- Gọi học sinh xác định yêu cầu đềbài
- Treo bảng HD – hớng dẫn học sinhlàm theo 3 dạng:
lớn bé; dạng đổi 2 đơn vị 1 đơn
vị và dạng đổi từ bé lớn
- Yêu cầu học sinh làm bài
- T/c chữa bài chốt 3 dạng đổi NT
- Xác định yêu cầu BT
- Quan sát, nghe hớngdẫn và xác định cáchlàm từng phần
- Làm bài
- Đối chiếu kết quả
3’ Củng cố - Thi đổi đơn vị đo
- Hình vẽ biểu diễn Milimét vuông và Centimét vuông ( SGK)
- Khung bảng đơn vị đo diện tích nh SGK
III Hoạt động dạy học.