1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toán lớp 3 HK I

192 430 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA Toán lớp 3 HK I
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán lớp 3
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập.. - Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập.. - Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, t

Trang 1

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập.

IV Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra đồ dùng sách vở môn toán

2 Bài mới.

a./ Giới thiệu bài.

- Ghi đầu bài

b./ Ôn tập về đọc , viết số.

* Bài 1:

- G/v ghi nội dung bài 1 lên bảng

- Y/c học sinh làm bài

- G/v kiểm tra theo dõi h/s làm bài

- Y/c 2 h/s ngồi cạnh nhau đổi chéo

vở để kiểm tra

c./ Ôn tập về thứ tự số.

* Bài 2:

- G/v theo dõi h/s làm bài

- Tại sao lại điền 312 sau 311?

- Đây là dãy số TN như thế nào?

Ba trăm năm mươi tư

Ba trăm linh bẩyNăm trăm năm mươi lămSáu trăm linh một

160161354307155601

- 1 h/s lên bảng chữa bài

Trang 2

- Tại sao lại điền 398 vào sau 399?

- Đây là dãy số như thế nào?

d./ Ôn về so sánh số:

* Bài 3:

- Bài yêu cầu ta làm gì?

- Tại sao điền được 303 < 330?

- G/v hỏi tương tự các phần còn lại

- Yêu cầu h/s nêu cách so sánh các

số có 3 chữ số, cách so sánh phân

tích với nhau

* Bài 4:

- Yêu cầu h/s đọc đề bài sau đó đọc

dãy số của bài

- Số lớn nhất trong dãy số là số nào?

- Dãy số TN liên tiếp giảm dần từ 400 đến

391 Mỗi số trong dãy số này bằng số đứngngay trước trừ đi 1

Trang 3

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập.

IV Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ.

- G/v kiểm tra bài tập về nhà của h/c

- G/v nhận xét, đánh giá

2 bài mới.

a./ Giới thiệu bài.

- Ghi đầu bài

b./ Ôn tập.

* Bài 1:

- Bài y/c ta làm gì?

- Yêu cầu h/s tự làm bài

- G/v theo dõi h/s làm bài

540 - 40 = 500

540 - 500 = 40c./ 100 + 20 + 4 = 120

300 + 60 + 7 = 367

800 + 10 + 5 = 815

- H/s đổi vở và nhận xét bài của nhau

- 1 h/s đọc y/c của bài

Trang 4

- Bài toán cho ta biết gì và hỏi gì?

- Muốn tính số h/s của khối 2 có bao

nhiêu em ta làm như thế nào?

- G/v theo dõi h/s làm bài, kèm h/s

yếu

- G/v nhận xét

* Bài 4:

- Bài toán hỏi gì?

- Giá tiền của 1 tem thư như thế nào

so với giá tiền của 1 phong bì?

- Nhận xét:

- 1 h/s đọc bài

- Giá tiền của 1 tem thư

- Nhiều hơn giá tiền của 1 phong bì là 600đồng

Trang 5

3 Củng cố, dặn dò.

- Về nhà ôn lại bài

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu.

- Củng cố k/n thực hiện phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)

- Tìm số bị trừ, số hạng chưa biết

- Giải bài toán bằng 1 phép tính trừ

- Xếp hình theo mẫu

II Đồ dùng dạy học.

- Bốn mảnh bìa bằng nhau hình tam giác vuông cân như bài 4

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra bài tập 2

- G/v nhận xét đánh giá

3 Dạy bài mới.

a./ Giới thiệu bài.

- Ghi đầu bài

b./ Hướng dẫn luyện tập.

* Bài 1:

- Yêu cầu h/s tự làm bài

- 3 h/s làm bài trên bảng

325 623 764

+ 142 + 275 - 342

467 898 422

- H/s lắng nghe - Nhắc lại đầu bài - 3 h/s lên bảng làm bài, mỗi h/s thực hiện 2 phép tính, lớp làm vào vở a./ 324 761 25

+ 405 + 128 + 721

729 889 746

b./ 645 666 485

- 302 - 333 - 72

323 333 413

- H/s nhận xét

Trang 6

- Bài toán cho ta biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tính số nữ ta phải làm gì?

Tại sao?

- Y/c h/s làm bài

* Bài 4:

- T/c cho h/s thi ghép hình giữa các

tổ trong thời gian 3 phút, tổ nào có

nhiều bạn ghép đúng là thắng cuộc

- Tuyên dương tổ thắng cuộc

- Trong hình con cá có bao nhiêu

hình tam giác?

- Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng vớihàng đ/v, hàng chục thẳng hàng chục, hàngtrăm thẳng hàng trăm

- Thực hiện từ phải sang trái

- 1 h/s đọc đề bài

- Đội đồng diễn có 285 người, trong đó 140người nam

- Có bao nhiêu nữ

- Ta phải thực hiện phép trừ vì Muốn tính

số nữ ta lấy tổng số người trừ đi số nam đãbiết

- 1 h/s lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

* Bài giải:

Số nữ trong đội đồng diễn là:

285 - 140 = 145 (người)Đáp sô: 145 người

- H/s nhận xét

- 1 h/s đọc đề bài

- H/s ghép hình

- Có 5 hình tam giác

Trang 7

+ Củng cố biểu tg về đo độ dài đường gấp khúc.

+ Củng cố biểu tg về tiền việt nam

II Đồ dùng dạy học.

- Tiền loại 200đ, loại 500đ

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra bài tập giao về nhà

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

435+ 127 562

* 5 cộng 7 bằng 12,viết 2nhớ 1

* 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1bằng 6, viết 6

Trang 8

- G/v nhắc lại cho cả lớp ghi nhớ.

- Nếu h/s không tính được g/v

hướng dẫn cho h/s từng bước

* 6 cộng 2 bằng 8, viết 8

* 5 cộng 6 bằng 11, viết 1,nhớ 1

* 2 cộng 1 bằng 3 thêm 1bằng 4 viết 4

417 + 168 585

555 + 209 764

146 + 214 350

- Ví dụ:

256 + 125 381

* 6 cộng 5 bằng 11, viết 1nhớ 1

* 5 cộng 2 bằng 7, thêm 1bằng 8, viết 8

* 2 cộng 1 bằng 3, viết 3

- H/s nhận xét bài của bạn

- H/s lên bảng làm, lớp làm vào vở

256+ 182 438

452+ 361 813

166+ 283 449

372+ 136 508

- H/s nhận xét

- Đặt tính và tính

- Hàng đ/v thẳng hàng đ/v, hàng chục thẳnghàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm

- Từ phải sang trái

- 4 h/s lên bảng làm, lớp làm vào vở

a./ 235 + 417 652

256+ 70 326

b./ 333 + 47 380

60+ 360 420

Trang 9

đoạn thằng nào tạo thành?

- Nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng?

- H/s nhận xét

- H/s tự nhẩm và ghi kết quả vào vở

500đồng = 200đồng +300đồng500đồng = 400đồng + 100đồng500đồng = 0đồng + 500đồng

- Y/c h/s nhận xét (đổi vở nhau kiểm tra)

- Đổi được 5 tờ giấy bạc loại 100đ

vì: 100 + 100 + 100 + 100 + 100 = 500(đồng)

Trang 10

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập.

IV Các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra bài về nhà

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới.

a./ Giới thiệu bài.

- Ghi đầu bài

- Bài toán hỏi gì?

- Y/c h/s dựa vào t2 để đặt thành bài

toán

- Y/c h/s làm bài

- 2 h/s lên bảng làm

132+ 259 391

423+ 258 681

218+ 547 765

152+ 463 615

422+ 144 566

367+ 120 487

487+ 302 789

85+ 72 157

- 1 h/s đọc đề bài

- Đặt tính và tính

- Đặt tính sao cho thẳng hàng đ/v, thảnghàng chục, thực hiện từ phải sang trái

- 4 h/s lên bảng làm bài, dưới lớp làm vàovở

a./ 367 + 125 492

487+ 130 617

b./ 93 + 58 151

168+ 503 671

Trang 11

- 1 h/s nêu y/c của bài: Tính nhẩm.

- Cộng nhẩm rồi ghi luôn kết quả sau dấubằng, không đặt tính để cộng

- H/s làm vào vở, vài h/s nêu miệng nối tiếp

3 phần

a./ 310 + 40 = 350

150 + 250 = 400

450 - 150 = 300b./ 400 + 50 = 450

305 + 45 = 350

515 - 15 = 500c./ 100 - 50 = 50

Trang 12

- Áp dụng để giải bài toán có lời văn bằng 1 phép trừ.

II Đồ dùng dạy học.

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

a./ Giới thiệu bài.

- Ghi đầu bài

+ 137 562

216+ 358 564

78

- 56 22

82

- 35 47

- Nhận xét bài của bạn

- H/s lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

- 1 h/s lên bảng đặt phép tính, lớp làmnháp

- H/s thực hiện

432

- 215 217

- 2 không trừ được 5 lấy 12trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1

- 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2bằng 1 viết 1

- 4 trừ 2 bằng 2, viết 2

- H/s nhắc lại cách thực hiện

- H/s đặt tính và tính, nêu cách tính

627

- 143 484

- 7 trừ 3 bằng 4, viết 4

- 2 không trừ được 4 lấy 12trừ 4 bằng 8, viết 8 nhớ 1

- 1 thêm 1 bằng 2, 6 trừ 2bằng 4, viết 4

- H/s nhận xét, nhắc lại cách thực hiện

- Phép trừ 432 – 215 = 217 là phép trừ cónhớ 1 lần ờ hàng chục

Trang 13

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán y/c tìm gì?

- Dựa vào bài toán hãy t2 và giải

thích

- G/v nhận xét

* Bài 4:

- Y/c h/s đọc thầm t2

- Đoạn dây dài bao nhiêu?

- Đã cắt đi bao nhiêu?

- Bài hỏi gì?

Dựa vào t2 đặt thành đề toán?

- Phép trừ 627 – 143 = 484 là phép trừ cónhớ 1 lần ở hàng trăm

- 1 h/s nêu y/c của bài: Tính

- 5 h/s lên bảng làm, lớp làm vào vở và nêucách làm bài của mình

541

- 127414

422

- 114308

564

- 215349

738

- 556382

694

- 237454

- H/s nhận xét

- H/s làm bài vào vở, 5 h/s lên bảng

627

- 443184

746

- 251429

516

- 342174

935

- 551384

555

- 160395

Bài giải:

Số tem của Hoa là:

335 – 128 = 207 (tem)Đáp số: 207 con tem

- Có 1 sợi dây dài 243 cm Người ta đã cắt

đi 27cm Hỏi phần còn lại dài bao nhiêucm?

- H/s nhận xét

- H/s làm vào vở

Trang 14

- Y/c h/s giải bài toán.

- H/s nêu miệng

Phần còn lại của sợi dây là:

243 – 27 = 216 (cm)Đáp số: 216cm

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

a Giới thiệu bài.

- Ghi bài lên bảng

868

- 528340

387

- 58329

100

- 7525

- H/s nêu: Trừ nhẩm lại

Trang 15

* Bài 2:

- Gọi h/s nêu y/c bài

- Y/c h/s nêu cách thực hiện

* Bài 3:

- Bài toán yêu cầu gì?

- Y/c h/s làm bài và nêu rõ tại saolại

điền số đó?

* Bài 4:

- Y/c h/s đọc t2 bài

- Bài toán cho ta biết gì?

- Y/c h/s dựa vào t2 để đặt thành đề

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Y/c h/s t2 bài toán và giải

- G/v theo dõi h/s làm bài, kèm h/s

868

- 528340

387

- 58329

100

- 7525

- Ngày thứ nhất bán được415Kg gạo

- Ngày thứ hai bán được 325 Kg gạo

- Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg gạo

- Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 415

kg gạo, ngày thứ hai bán được 325kg gạohỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được baonhiêu kg gạo?

- H/s giải vào vở, 1 h/s nêu miệng bài giải.Bài giải:

- Cả hai ngày bán được số kg gạo là:

415 + 325 = 740 (kg)Đáp số: 740 kg

Trang 16

- Củng cố kỹ năng thực hành tính trong các bảng nhân đã học.

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm

- Củng cố k/n tính giá trị biểu thức có đến hai dấu phép tính

- Củng cố về chu vi hình tam giác, giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học.

- Giáo án, sgk

- Sách vở, đồ dùng học tập

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Hoạt động dạy học.

a./ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

458

- 193265

873

- 515358

579

- 123456

- H/s nhận xét

- H/s lắng nghe

- H/s nhắc lại đầu bài

- H/s đọc thuộc lòng nối tiếp từng bảng

Trang 17

nhân 2, 3, 4, 5.

Bài 1:

- Y/c h/s tự làm phần a vào vở

- G/v ghi bài lên bảng

- Gọi h/s đọc nối tiếp kq g/v ghi lên

Lấy 2 nhân 3 bằng 6 thêm vào bên

phải số 6 hai số 0 viết là: 200 X 3 =

- Y/c cả lớp làm tiếp phần cong lại

- G/v theo dõi kt h/s làm bài

- Nhận xét

- 3 h/s lên bảng, lớp làm vào vở

a./ 5 x 5 + 18 = 25 + 18 = 43b./ 5 x 7 – 26 = 35 – 26 = 11c./ 2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36

Trang 18

- G/v theo dõi h/s làm bài, kèm h/s

- Nêu độ dài của các cạnh?

- Hình tam giác có đặc điểm gì?

- Hãy tính chu vi hình tam giác này

Trang 19

- Sách vở dồ dùng học tập.

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra bài ở nhà của h/s

- G/v nhận xét ghi điểm

3 Giới thiệu bài.

a./ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán cho biết gì?

Trang 20

- G/v theo dõi h/s làm bài.

* Bài 4:

- H/s đọc yêu cầu bài

- G/v tc chò trơi thi nối nhanh pt với

kq

- G/v quy định mỗi pt đúng 10 đ đội

xong trước thưởng 20 điểm

24 : 4 = 6 (cốc)

Đáp số: 6 cốc

- H/s nhận xét

- 1 h/s đọc yêu cầu bài

- Lớp chia thành 2 đội, mỗi đội cử 7 h/stham gia trò chơi, các h/s khác cổ vũ độngviên chơi theo hình thức tiếp sức, mỗi h/snối 1 pt với kq, sau đó chuyển cho bạnkhác cùng đội nối

- G/v tuyên dương động viên - H/s nhận xét, chọn đội thắng cuộc

- Giải toán có lời văn bằng 1 phép nhân

- Rèn kn ghép hình đơn giản theo mẫu

Trang 21

II Đồ dùng dạy học.

- Hình vẽ trong BT 2

- Sách vở, đồ dùng học tập

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài

- G/v nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới.

a./ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

b./ Luyện tập

* Bài 1

- Gọi h/s đọc y/c bài

- Y/c h/s tính giá trị của bt và trình

bày theo 2 bước

- G/v nhận xét

* Bài 2

- G/v treo tranh lên bảng

- Hình nào để khoanh vào 1/4 số con

- 2 h/s lên bảng, lớp làm vào vở

b./ 32 : 4 + 106 = 8 + 106 = 114

c./ 20 x 3 : 2 = 60 : 2 = 30

- H/s nhận xét

- 1 h/s đọc y/c của bài

- H/s quan sát hình vẽ và khoanh vào hình

vẽ theo y/c

- Gọi 2 h/s lên bảng mỗi em làm 1 hình vẽ

- Hình a: Đã khoanh vào 1/4 số con vịt vì

có 12 con chia thành 4 phần bằng nhau thìmỗi phần có 3 con vịt

- Đã khoanh vào 1/3 vì có 12 con chiathành 3 phần bằng nhau thì mỗi phần được

4 con

- H/s nhận xét

Trang 22

- Tổ chức cho h/s thi xếp hình, trong

thời gian 2 phút tổ nào nhiều bạn

4 Củng cố, dặn dò.

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

Trang 23

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

a./ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

b./ Hướng dẫn ôn tập

* Bài 1:

- Y/c h/s quan sát đường gấp khúc

- Đường gấp khúc có mấy đoạn

thẳng là những đoạn thẳng nào? Nêu

độ dài của từng đoạn thẳng?

- Muốn tính độ dài đường gấp khúc

- Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng củađường gấp khúc đó

- Tính chu vi hình tam giác

- Chu vi của 1 hình chính là tổng độ dài cáccạnh của hình đó

- 1 h/s đọc đề bài

Trang 24

H1: 1 + 2H2: 3H3: 4 + 5H4: 6H5: 1 + 2 + 3 + 4+ 5 + 6

- Có 6 hình tam giác là:

H1: 1H2: 2H3: 4

H4: 5H5: 2 + 3 + 4H6: 1 + 6 + 5

- 2 tứ giác đó là:

ABCM, ABCD

6

3 4 2

5 1

Trang 25

- H/s nhận xét.

4 Củng cố, dặn dò.

- Về nhà ôn lại bài

- Chuẩn bị bài sau

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I Mục tiêu.

* Giúp h/s:

- Củng cố kn về giải toán nhiều hơn, ít hơn

- Giới thiệu bổ sung về bài toán “hơn kem nhauvề 1 số đv”

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh vẽ bài 3, giáo án, sgk

- Đồ dùng, sách vở

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

a./ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

Trang 26

- Y/c h/s làm bài.

- G/v theo dõi h/s làm bài

* Bài 2

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- G/v theo dõi h/s làm bài

* Bài 3 (bài mẫu)

- Gọi h/s đọc phần a

- G/v treo tranh minh hoạ

- Hàng trên có mấy quả cam?

- Hàng dưới có mấy quả cam?

- vậy hàng trên hơn hàng dưới bao

nhiêu quả?

- Làm thế nào để biết hơn 2 quả?

- Bạn nào đọc lời giải bài toán này

- Bài toán thuộc dạng toán ít hơn

- 1 h/s tóm tắt trên bảng, lớp t2 và giải vàovở

Trang 27

- H/s đổi chéo vở để kiểm tra.

- Gọi h/s nêu miệng, lớp nhận xét

- Luyện tập thêm các dạng toán đã học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 28

* Giúp h/s:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12

- Củng cố biểu tượng về thời gian (chủ yếu về thời điểm)

- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hàng ngày

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

a./ Giới thiệu bài

- Ghi tên bài

b./ Ôn tập về thời gian

- Một ngày có bn giờ? bắt đầu từ

mấy giờ đến mấy giờ?

- Một giờ có bao nhiêu phút

* Hướng dẫn h/s xem đồng hồ g/v

dùng mặt đồng hồ làm bằng bìa

quay kim đồng hồ lần lượt: 8 giờ, 9

giờ, 12 giờ đêm, 11 giờ trưa, 1 giờ

chiều, 5 giờ chiều, 8 giờ tối và hỏi h/

s là mấy giờ

- Từ 8 giờ đến 9 giờ là bao nhiêu

lâu?

- Nêu đường đi của kim phút?

* G/v giới thiệu vạch chia phút

- G/v giúp h/s xem giờ, phút

- Y/c h/s nhìn vào tranh vẽ sgk nêu

- H/s nhắc lại đầu bài

- Một ngày có 24 giờ, bắt đầu từ 12 đêmhôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

Trang 29

G/v c2 cho h/s: Kim ngắn chỉ giờ,

kim dài chỉ phút, khi xem cần quan

- Gọi h/s đọc y/c của đề

- Hai đồng hồ nào chỉ cùng thời

gian?

- G/v nhận xét

- H/s nêu y/c: Đồng hồ chỉ mấy giờ

- H/s thảo luận nhóm đôi để làm bài tập

- Đại diện các nhóm nêu kq thảo luận Đồng

- Nhận xét xem bạn quay có đúng không?

- Đồng hồ điện tử không có kim

- H/s xem trên mặt đồng hồ và nêu:

5 giờ 20 phút, 9 giờ 15 phút, 12 giờ 35phút, 14 giờ 5 phút, 17 giờ 30 phút, 21 giờ

5 phút

- H/s nhận xét

- H/s đọc yêu cầu

- H/s so sánh và nêu: Đồng hồ A và B cùngchỉ thời gian là 4 giờ chiều

Trang 30

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập.

IV Các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- G/v yêu cầu h/s quay mặt đồng hồ

chỉ các thời điểm sau: 8 giờ 15 phút,

7 giờ 20 phút

- G/v đánh giá

3 Bài mới.

a./ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

b./ Hướng dẫn xem đồng hồ

- G/v quay mặt đồng hồ đến 8 giờ 35

và hỏi: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Y/c h/s nêu kim giờ và kim phút?

- Tương tự giáo viên quay đồng hồ

- Kim giờ ở gần số 9, kim phút chỉ số 9

- Kim giờ gần số 9, kim phút chỉ số 11

Trang 31

kim dài chưa vượt qua số 6 Đọc giờ

kém khi kim phút vượt qua số 6 (từ

+ Nêu vị trí của kim giờ kim phút?

+ Nêu giờ chỉ của đồng hồ B,C

- 12 giờ 40’ hay 1 giờ kém 20’

- 2 giờ 35’ hay 3 giờ kém 25’

- H/s nêu: Quay kim đồng hồ

- Kim giờ qua số 3, kim phút ở sôs 3

- Kim giờ gần số 9, kim phút chỉ số 10

- Kim giờ gần số 4, kim phút chỉ số 11

- H/s thảo luận nhóm tìm ra đáp án đúngcho mỗi đồng hồ

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

+ Bạn Minh thức dậy lúc 6 giờ 15’

+ Bạn Minh đánh răng lúc 6 giờ 30’

+ Bạn Minh ăn sáng lúc 7 giờ kém 15’.+ Bạn Minh tới trường lúc 7 giờ 25’

Trang 32

Đi học lúc mấy giờ.

- Chuẩn bị bài sau

- Giải bài toán bằng 1 phép tính nhân

- So sánh giá trị của 2 bt đơn giản

II Đồ dùng dạy học.

- Hình vẽ đồng hồ bài 1, hình vẽ bài 3

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- K/t thời gian biểu ở nhà của h/s

- Y/c h/s quay mặt đồng hồ thời

điểm bất cứ giờ nào của thời gian

biểu

- G/v đánh giá

3.Bài mới.

a./ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

- H/s nhắc lại đầu bài

- 1 h/s đọc yêu cầu bài

Trang 33

- Khoanh vào 1/4 số quả cam.

- Về nhà luyện tập thêm cách xem đồng hồ

- Chuẩn bị bài sau

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu.

Trang 34

* Giúp học sinh:

- Củng cố kn thực hành tính cộng, trừ các số có 3 chữ số, kỹ năng thực hành tínhnhân, chia trong các bảng nhân chia đã học

- Củng cố kn tìm thừa số, số bị chia chưa biết

- Giải bài toán về tìm phần hơn

- Vẽ hình theo mẫu

II Đồ dùng dạy học.

- Hình vẽ bài số 5

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

a./ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

356

- 156200

234+ 432866

652

- 126526

162+ 370532

728

- 245473

Trang 35

- Y/c h/s nhắc lại cách tìm thừa số,

số bị chia chưa biết

- H/s đổi chéo vở k/t bài nhau

- Gồm 2 hình tam giác, 1 hình vuông

4 Củng cố, dặn dò.

Trang 36

- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị tiết sau kiểm tra.

+ Nhận biết số phần bằng nhau của 1 đv (dạng 1/2, 1/3, 1/4, 1/5)

+ Giải toán đơn

+ Kỹ năng tính độ dài đường gấp khúc

II Đồ dùng dạy học.

- Bài kiểm tra Phô tô nhiều bản phát cho h/s

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức.

- Hát

2 Kiểm tra bài cũ.

- Nhắc nhở h/s chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và cẩn thận khi làm bài

Trang 37

* Bài 4.

- Lớp 3A có 32 h/s, xếp thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu h/s

Biểu điểm:

* Bài 1 4 điểm (mỗi pt đúng 1 điểm)

* Bài 2 1 điểm (khoanh đúng mỗi câu được 1/2 điểm)

- 10 tấm bìa, mỗi tấm có gắn 6 hình tròn hoặc 6 hình tam giác

- Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 6 (không ghi kq các phép nhân)

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

Trang 38

- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập sau.

- Viết phép nhân tương ứng với mỗi

3 Dạy bài mới.

a./ Giới thiệu bài

- Trong giờ học này, các em sẽ được

hoạc bảng nhân tiếp theo của bảng

- 6 hình tròn được lấy mấy lần?

- 6 được lấy 1 lần nên ta lập được

- Vậy 6 được lấy mấy lần?

- Hãy lập phép tính tương ứng với 6

được lấy 2 lần?

- 6 nhân 2 bằng mấy?

- Vì sao con biết 6 nhân 2 bằng 12?

(hãy chuyển phép nhân 6 x 2 thành

phép cộng tương ứng rồi tìm kết

quả)

- Viết lên bảng phép nhân: 6 x 2 =

12 và y/c h/s đọc phép nhân này

- 6 x 2 = 12

- 6 x 4 = 6 + 6 + 6 + 6 = 24

- 6 x 4 = 18 + 6 (vì 6 x 4 = 6 x 3 + 6)

Trang 39

nhân còn lại trong bảng nhân 6 và

viết vào phần bài học

- Chỉ vào bảng nói: Đây là bảng

- Y/c h/s tự làm bài, sau đó 2 h/s

ngồi cạnh nhau đổi vở để kt

- Bài tập 1 có phép tính nào không

- Vậy để biết 5 thùng dầu có tất cả

bao nhiêu l dâu ta làm ntn?

Trang 40

- Nhận xét.

* Bài 4

- Bài toán y/c chúng ta làm gì?

- Số đầu tiên trong dãy số này là số

nào?

- 6 cộng thêm mấy thì bằng 12?

- Tiếp sau số 12 là số nào?

- Con làm thế nào để được 18?

- Giảng: Trong dãy số này, mỗi số

đều bằng số đứng ngày trước nó

cộng thêm 6 Hoặc bằng số đứng sau

nó trừ đi 6

- Tiếp sau số 12 là số 18

- Con lấy 12 cộng với 6

- H/s làm tiếp, đọc chữa bài

- Áp dụng bảng nhân 6 để giải toán

- Củng cố tên gọi thành phần và kết quả của phép nhân

II Đồ dùng dạy học.

- Viết sẵn nội dung bài 4, 5 lên bảng

III Phương pháp.

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học.

Ngày đăng: 15/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác? - GA Toán lớp 3 HK I
Hình tam giác? (Trang 6)
BẢNG NHÂN 6 - GA Toán lớp 3 HK I
6 (Trang 37)
BẢNG CHIA 6 - GA Toán lớp 3 HK I
6 (Trang 49)
Bảng chia 6 và làm các bt luyện tập - GA Toán lớp 3 HK I
Bảng chia 6 và làm các bt luyện tập (Trang 50)
Bảng nhân 7. - GA Toán lớp 3 HK I
Bảng nh ân 7 (Trang 67)
BẢNG NHÂN 8 - GA Toán lớp 3 HK I
8 (Trang 111)
BẢNG NHÂN 9 - GA Toán lớp 3 HK I
9 (Trang 130)
Bảng nhân từ bảng 1 đến - GA Toán lớp 3 HK I
Bảng nh ân từ bảng 1 đến (Trang 154)
Hình vuông - GA Toán lớp 3 HK I
Hình vu ông (Trang 181)
Hình vuông. - GA Toán lớp 3 HK I
Hình vu ông (Trang 183)
Bảng làm - GA Toán lớp 3 HK I
Bảng l àm (Trang 191)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w