1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HK I (12) CB -ĐA

2 283 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi hk i (12) cb -đa
Người hướng dẫn GV. Trần Đức Vinh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc ABC băng 60°, BC =a, SB vuông góc với mặt phăng ABC và góc SAB băng 45” a Tính thê tích khôi tứ diện SABC theo a, b Định tâm và bán kính mặt câu S ngoại tiệp tứ điện SABC, Tính di

Trang 1

DE KIEM TRA HK I LOP 12 (CB)

(thoi gian: 90 phut) 2x —]

x—]

Bài 1: (3điểm) Cho hàm số y = có đồ thị (H)

a/ Khảo sát và vẽ (H)

b/ Viet phương trình tiêp tuyên của (H) biết tiêp tuyên vuông góc (d): 4xX—y +5=0

Bài 2:

a) Choy=f(x) = (` + xI+e?* ).Tính f (n2)

b) Chứng minh rằng hàm số y =x +(m —Dx? —(m +2)xT—L luôn luôn có một cực đại và một cực tiêu Vme R

Bài 3: (3điêm)

a/Giai phuong trinh (V5 + 2) > (V5 ~2)x41

b/Giai bat phuong trinh_ log} (x +1) —6log, /x+1+2=0

Bài 4: ( 3,0 điểm)

Cho tứ diện SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Góc ABC băng 60°, BC =a, SB

vuông góc với mặt phăng (ABC) và góc SAB băng 45”

a) Tính thê tích khôi tứ diện SABC theo a,

b) Định tâm và bán kính mặt câu (S) ngoại tiệp tứ điện SABC, Tính diện tích mặt câu (S) và thê tích của khôi câu đó

Gv: Trần Đức Vinh

Trang 2

<_ Em «<_~ «_

Bài 2

cau a: (1d)

2e2*%

et aire | Oo ox

Câu b: (1đ)

y’ =3x? +2(m +1)x —(m +2);(0,25d) y’ =0, A —=m” +m -+7 >0, ml (0.,25đ

—>y/ =O luôn có hai nghiệm phân biệt (0,25đ do đóhàm số luôn có mỘt cực đại, mỘt c Bài 3:

câu a: (1đ)

bpt © |5 +2|*"” >|W5 +2]x+1 (0:25) x -12—* (0:25) @***—= 20 (0:25) ©(—2<x<-—I) v(x>I) (

cau b: C1d)

ak: x => 14¢€0:;25) pt — jes 5 & —H) Sloss, & —H)—_2 —e (0:2:

ĐC —=——tS— 3t _ #2 —e CO:25)

———- loss G@ —H) = —

Bài 4 Hình vẽ : (0;5d)

< Tt se an se UCC Ile ED - “Taam Fe GN S cZ^»x K—3 Oo >

«+

ˆzZã uc n RB»> CCE eK DD

~~ < = a ~ ———

—_“ << —=~.——s—sd@“S

OAaeoo SS XS —<—===^¬ >>

2” be—_ ween CC CÔNEZA KT => »X€ —ˆ ¬=zZà% —

————~=—>©' ễc«FExa<>n W6 n<C 7g y Em «

(hs có thể xác định tâm trục đường tròn ngoại tiếp (ABC) qua I trung điểm BC và //SB (0;25đ); mp trung trực của một cạnh

bên (0;25d) suy ra tam M của (S) là trung điệm của SC (0;25đ); tính R (0;25đ) )

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài  4  Hình  vẽ : (0;5d) - Thi HK I (12) CB -ĐA
i 4 Hình vẽ : (0;5d) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w