1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A dai 7 ki 1,du,3cot,moi nhat

75 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 7
Tác giả Bùi Thị Thanh Phương
Trường học Trường THCS Hồng Minh
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập công thức tính x, y.+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân -Học sinh lên bảng ghi công thức?. HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với ph

Trang 1

Tuaàn :1 Ngày soạn:

Tiết :1 Ngày dạy :

Tập q các số hữu tỉ

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh

số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q.

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng

2 Học sinh : thớc chi khoảng

C Hoạt động dạy học:

I.ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ : (5')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a)

15 3

1 5 ,

0   

 d)

38 7

7

19 7

III Bài mới:

- HS: N  Z  Q

-1 0 1 2

-HS quan sát quá trình thực hiện của GV

1 Số hữu tỉ :(10')VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2

7

5

là các số hữu tỉ

b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng

b a

(a, bZ; b 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (11’)

Trang 2

- y/c HS biểu diễn

3

2

 trên trục số

2 

0 -2/3

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu

1 0 1000

181818 

*******************************

Tuaàn :1 Ngày soạn:

Tiết :2 Ngày dạy:

1 Giáo viên : Bảng phụ

2 Học sinh : Baứi cuừ ụỷ nhà chuaồn bũ kú vaứ xem trửụực baứi mụựi hoùc laứm ứ

C Hoạt động dạy học:

I.ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ:(4')

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Trang 3

Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?

III Bµi míi :

-Häc sinh viÕt quy t¾c

-Häc sinh cßn l¹i tù lµm vµo vë

-Häc sinh bæ sung

-Häc sinh tù lµm vµo vë, 1hsb¸o c¸o kÕt qu¶, c¸c häc sinh kh¸c x¸c nhËn kq

- 2 häc sinh ph¸t biÓu qui t¾cchuyÓn vÕ trong Q

x=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

x x

- Gi¸o viªn cho häc sinh nªu l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi:

+ Quy t¾c céng trõ h÷u tØ (ViÕt sè h÷u tØ cïng mÉu d¬ng, céng trõ ph©n sè cïng mÉu

  

Trang 4

Tuaàn :2 Ngày soạn:

Tiết :3 Ngày dạy:

Nhân chia số hữu tỉ

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

B Chuẩn bị:

- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò: Hoùc kú baứi cuừ , laứm baứi taọp veà nhaứ , xem trửụực baứi mụựi

C Tiến trình bài giảng:

III Bài mới:

-Qua việc kiểm tra bài cũ

giáo viên đa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số

hữu tỉ

-Ta đa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số

1 Nhân hai số hữu tỉ (5')

Với x a;y c

Trang 5

? Lập công thức tính x, y.

+Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân

-Học sinh lên bảng ghi công thức

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với xQ; yQ (y0)

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) là x:y hay x

Trang 6

HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

Tuaàn :2 Ngày soạn:

Tiết :4 Ngày dạy:

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

III Bài mới:

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên

- Giáo viên phát phiếu học

- Các nhóm nhận xét, đánhgiá

- 5 học sinh lấy ví dụ

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')

?4Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5  nếu x = 4

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

* Nhận xét:

Trang 7

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

- Gi¸o viªn uèn n¾n söa ch÷a

- Líp nhËn xÐt

- Häc sinh quan s¸t

- C¶ líp suy nghÜ tr¶ lêi

- Häc sinh ph¸t biÓu :+ Ta viÕt chóng díi d¹ng ph©n sè

- Líp lµm nh¸p

- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm

- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt díi d¹ng kh«ng cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n

* VÝ dô:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13   0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + ( 0, 408 : 0,34  ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16  0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3,7 2,16  ) = 3,7.2,16 = 7,992

IV Cñng cè :

- Y/c häc sinh lµm BT: 18 (tr15)

BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµm a) -5,17 - 0,469 = - (5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

V H íng dÉn häc ë nhµ :( 2')

- Lµm bµi tËp 1- tr 15 SGK , bµi tËp 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Häc sinh kh¸ lµm thªm bµi tËp 32; 33 - tr 8 SBT

Trang 8

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x  3,5 vì x  3,5  0 suy ra A lớn nhất khi x  3,5 nhỏ nhất  x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5Tuaàn :3 Ngày soạn:

Tiết :5 Ngày dạy:

luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

II Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a)  3,8 ( 5,7) ( 3,8)   

c) ( 9,6) ( 4,5)       ( 9,6) ( 1,5)   

III Luyện tập :

-Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Yêu cầu học sinh đọc đề

Bài tập 28 (tr8 - SBT )

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a   a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 3 3 3

Trang 9

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc

sinh th¶o luËn nhãm

- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶, lu

- Häc sinh lµm theo sù íng dÉn sư dơng cđa gi¸oviªn

0,38 3,15 2,77

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

- ¤n tËp luü thõa víi sè mị tù nhiªn, nh©n chia luü thõa cïng c¬ sè

Tuần :3 Ngày soạn :

Tiết : 6 Ngày dạy :

luü thõa cđa mét sè h÷u tØ

A Mơc tiªu:

Trang 10

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

III Bài mới:

? Nêu định nghĩa luỹ thừa

bậc những đối với số tự

nhiên a

? Tơng tự với số tự nhiên

nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết dới dạng x= a

Giáo viên giới thiệu quy

- 1 học sinh lên bảng viết

n thuaso

b b bb

      

(9,7)0 = 1

2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')

Với xQ ; m,nN; x0

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (mn)

?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3

Trang 11

- Giáo viên đa bảng phụ

bài tập 49- tr10 SBT

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm

mối quan hệ giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đa bài tập đúng

2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n

b) sai vì

2 3 5

2 3 6

5 5 5 (5 ) 5

 

 

 Công thức: (xm)n = xm.n

Tuaàn :4 Ngaứy soaùn :

Tieỏt : 7 Ngaứy daùy :

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x Tính:

Trang 12

* Học sinh 2: Viết công thức tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số.

III Bài mới:

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Giáo viên chép đầu bài

lên bảng

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút

ra nhận xét: muốn nâg 1

tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể

làm nh thế nào

- Giáo viên đa ra công

thức, yêu cầu học sinh phát

biểu bằng lời

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh làm ?3

? Qua 2 ví dụ trên em hãy

nêu ra cách tính luỹ thừa

của một thơng

? Ghi bằng ký hiệu

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc

- 1 học sinh phát biểu

Cả lớp làm nháp

Trang 13

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?4

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5

- 3 häc sinh lªn b¶ng lµm

?4

- C¶ líp lµm bµi vµ nhËn xÐt kÕt qu¶ cđa b¹n

- C¶ líp lµm bµi vµo vë

- 2 häc sinh lªn b¶ng lµm

 NhËn xÐt, cho ®iĨm

5 5 5 5

5 5

2 2

3 3

3

3 3

Tuần :4 Ngày soạn :

Tiết : 8 Ngày dạy :

Trang 14

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

.

( )

: ( )

- Giáo viên yêu cầu học

- Giáo viên chốt kq, uốn

nắn sửa chữa sai xót, cách

- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày

- Học sinh cùng giáo viên làm câu a

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm lên trìnhbày

Trang 15

3 4 7

( 3)

81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm,nếu luỹ thừa

Tuaàn :5 Ngaứy soaùn :

Tieỏt : 9 Ngaứy daùy :

Tỉ lệ thức

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15

21 và

12,5 17,5

III Bài mới:

_ Giáo viên: Trong bài kiểm

bd

Tỉ lệ thức a c

bd còn đợc viết là:

Trang 16

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

- Gi¸o viªn chèt tÝnh chÊt

- Gi¸o viªn ®a ra c¸ch tÝnh

- Häc sinh lµm theo nhãm:

- Häc sinh lµm theo nhãm

1 ) 3 : 7 2

2 TÝnh chÊt (19')

* TÝnh chÊt 1 ( tÝnh chÊt c¬ b¶n)

?2 NÕu a c

x

V H íng dÉn häc ë nhµ : (2')

Trang 17

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức

Tuaàn :5 Ngaứy soaùn :

Tieỏt : 10 Ngaứy daùy :

Luyện tập - kiểm tra 15'

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 49

? Nêu cách làm bài toán

- Giáo viên kiểm tra việc

làm bài tập của học sinh

- Giáo viên phát phiếu học

tập

- Ta xét xem 2 tỉ số có bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập đợc

tỉ lệ thức

- Cả lớp làm nháp

- 4 học sinh làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

- Học sinh làm việc theo nhóm, đại diện nhóm báocáo kết quả

Bài tập 49 (tr26-SGK)

35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :

c và 3: 7

651 1519 6,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

Trang 18

- Giáo viên yêu cầu học

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

-Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm trình bày

 Nhận xét

- Học sinh cùng giáo viên làm bài

2, 4 )

 

 

  Hãy chọn đáp số đúng:

Trang 19

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

III Bài mới: (33')

- Giáo viên yêu cầu học

- Học sinh phát biểu

 giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trìnhbày

- Học sinh theo dõi

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')

Trang 20

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm bài tập 55

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài và tóm tắt

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua

- 1 học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh trình bày trên bảng

2 5 2 ( 5) 7

2 5

x y

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c

Ta có:

8 9 10

 Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

2 4 5 2 4 5 11

8 16 20

a b c

Trang 21

- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong

tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau,thông qua việc giải toán của các em

B Chuẩn bị:

-Gv:Bảng phụ

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Yêu cầu học sinh làm bài

3x

2 5Trung tỉ: 2

3 và

3 1 4

Bài 59 (tr31-SGK)

2,04 )2,04 : ( 3,12)

Trang 22

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm

nh thế nào để có dãy tỉ số

bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học

sinh biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng

nhau rồi giáo viên gọi học

sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Trong bài này ta không

x+y hay x-y mà lại có x.y

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

- Nhận xét

- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời

3 4 5 3

7 5 2

x x x x

x x

y z

Trang 23

x y

5

x y

2.KiÓm tra bµi cò:

Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña

d

c b

Trang 24

3.Giới thiệu bài mới :

Viết các phân số sau dới

dạng số thập phân:

? 15

hạn vì khi chia tử cho mẫu

của phân số đại diện cho

7

; 20

19

; 25

12

; 15

; 18 , 1 50

59

; 35 , 0 20 7

- Hs nêu nhận xét theo ý mình

- Hs phân tích:

25 = 52 ; 20 = 22.5 ; 8 = 23

- Chỉ chứa thừa số nguyên tố

2 và 5 hoặc các luỹ thừa của

2 và 5

24 = 23.3 ;15 = 3.5 ; 3; 13

- Xét mẫu của các phân số trên, ta thấy ngoài các thừa

số 2 và 5 chúng còn chứa các thừa số nguyên tố khác

I Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn:

7 2, 333 2, (3);

3 14

1, (076923) 13

số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

Nếu một phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫu có ớc nguyên

tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết

đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

0 , 72

25 18

Trang 25

?

5 , 0 2

1 14 7

);

4 ( 2 , 0 45

11

; 136 , 0 125 17

; 26 , 0 50

13 );

3 ( 8 , 0 6

5

; 25 , 0 4 1

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu điều kiện để một

phân số tối giản viết đợc

9

; 25

12

có mẫu chứa các

số nguyên tố 2 và 5 nên viết

đ-ợc dới dạng số thập phân hữu hạn

15

4

; 27 16

có mẫu chứa các thừa

Trang 26

? 8

11

; 20

9

; 15

- Hs xác định các phân số

35

14

; 20

3

; 8

15

; 11

- Trớc tiên, ta phải tìm thơng trong các phép tính vừa nêu

- Trớc tiên, ta viết các số thập phân đã cho thành phân số Sau đó rút gọn phân số vừa viết đợc đến tối giản Tiến hành giải theo các bớc vừa nêu

- 2 Hs lên bảng, các Hs còn lạigiải vào vở

14

; 20

3

; 8

5

, vì mẫu chỉ chứa các thừa số nguyên tố 2;5

- Các phân số sau viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

12

7

; 22

15

; 11

, vì mẫu còn chứa các thừa số nguyên tố khác 2 và 5

b

) 81 ( 6 , 0 22

15 );

36 ( , 0 11 4

4 , 0 5

2

; 15 , 0 20

3

; 625 , 0 8 5

Dùng dấu ngoặc để chỉ rỏ chu

kỳ trong số thập phân sau (sau khi viết ra số thập phân vô hạn tuần hoàn s)

a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài 3: (bài 70b)

Viết các số thập phân hữu hạn sau dới dạng phân số tối giản:

25

78 100

312 12

, 3 /

25

32 100

128 28 , 1 /

250

31 1000

124 124

, 0 /

25

8 100

32 32 , 0 /

Bài 4: (bài 71b)

Viết các phân số đã cho dới dạng số thập phân:

) 001 ( , 0

001001 ,

0 999 1

) 01 ( , 0

010101 ,

0 99 1

Trang 27

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế.

- Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số

- Biết vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu kết luận về quan hệ

5 );

3 ( 5 , 0 15

Trang 28

3.Giới thiệu bài mới:

Khi nói số tiền xây dựng

- Một Hs nhận xét bài giải của mỗi nhóm

- Hs phát biểu quy ớc trong hai trờng hợp:

Nếu chữ số đầu tiên trong phần

bỏ đi nhỏ hơn 5

Nếu chữ số đầu tiên trong phần

bỏ đi lớn hơn 0

Số 457 đợc làm tròn đến hàng chục là 460

Số 24, 567 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là 24,57

- 1, 243 đợc làm tròn đến số thậpphân thứ nhất là 1,2

Ta có T: 13,8  14

5,23  5

b/ Làm tròn số sau đến hàng nghìn: 28.800; 341390

Ta có: 28.800  29.000

341390  341.000

c/ Làm tròn các số sau đến hàng phần nghìn:1,2346 ; 0,6789

Ta có: 1,2346  1,235 0,6789  0,679

II Quy ớc làm tròn số:

a/ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số

bỏ đi bằng các chữ số 0.b/ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm

1 vào chữ số cuối cùng của

bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay cácchữ số bị bỏ đi bằng các chữ

số 0

Trang 29

79,3826  79,38(phần trăm)

79,3826  79,4 (phần chục)

5 H ớng dẫn học ở nhà :

- Học thuộc hai quy ớc làm tròn số, giải các bài tập 77; 78/ 38

- Hớng dẫn nhanh bằng miệng các bài tập về nhà

LUYệN TậP

A Mục tiêu:

- Củng cố lại các quy ớc làm tròn số, vận dụng đợc các quy ớc đó vào bài tập

- Biết vận dụng quy ớc vào các bài toán thực tế, vào đời sống hàng ngày

2.Kiểm tra bài cũ:

Giới thiệu đơn vị đo thông

thờng theo hệ thống của

- Hs tính đờng chéo màn hình Sau đó làm tròn kết quả

Bài 2: (bài 79b)

CD : 10,234 m  10 m

CR : 4,7 m  5mChu vi của mảnh vờn hình chữ nhật:

Tuần: 8

Tiết : 16

Ngày soạn:…………

Ngày dạy:…………

Trang 30

chiều dài và chiều rộng của

- Gv yêu cầu các nhóm trao

đổi bảng nhóm để kiểm tra

=> 1 : 0,45

- Ba nhóm làm cách 1, ba nhóm làm cách 2

- Các nhóm trao đổi bảng để kiểm tra kết quả

- Một Hs nêu nhận xét về kếtquả ở cả hai cách

- Hs lên bảng giải

- Ba Hs lên bảng giải

Các Hs còn lại giải vào vở

P  (10 + 5) 2  30 (m)Diện tích mảnh vờn đó:

 11Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 7, 46 + 3,2

= 10,66  11

b/ 7,56 5,173

Cách 1:

7,56 5,173  8.5  40Cách 2:

7.56.5,173 = 39,10788 39

c/ 73,95 : 14,2

Cách 1:

73,95 : 14,2  74:14  5Cách 2:

Bài 5: (bài 99SBT)

27 , 4

2727 , 4 11

47 11

3 4 /

14 , 5

1428 , 5 7

36 7

1 5 /

67 , 1

6666 , 1 3

5 3

2 1 /

Trang 31

- Nhắc lại quy ớc làm tròn

số và cách giải các bài tập

trên

5 H ớng dẫn học ở nhà :

- Học bài theo vở ghi –SGK

- Làm bài tập còn lại trong SGK

**********************

Số Vô Tỷ KHáI NIệM Về CăN BậC HAI

2.Kiểm tra bài cũ:

34

; 35 , 0 20

ơng bằng 2

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Cạnh AE của hình vuông AEBF bằng 1m

Đờng chéo AB của hình vuông AEBF lại là cạnh của hình vuôngABCD

Tính diện tích của ABCD?

Trang 32

SABCD = 2 1= 2 (m2)

- Số vô tỷ là số viết đợc dới dạngthập phân vô hạn không tuần hoàn

D

C B

A

Shv = a2 (a là độ dài cạnh)

SAEBF = 12 = 1(m2)

- Diện tích hình vuông ABCD gấp đôi diện tích hình vuông AEBF

SABCD = 2 1= 2 (m2)

- Số vô tỷ là số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

- Tập hợp các số vô tỷ đợc

ký hiệu là I

2 Khái niệm về căn bậc hai:

Ta thấy: 32 = 9 ; (-3)2= 9 Ta nói số 9 có hai căn bậc hai là

3 và -3

Hoặc 52 = 25 và (-5)2 = 25 Vậy số 25 có hai căn bậc hai

là 5 và -5

Định nghĩa:

Căn bặc hai của một số a không âm là số x sao cho

+ Các số 2 ; 3 ; 5 ; 6… lànhững số vô tỷ

Bài 82(SGK)

Trang 33

a) Vì 52= 25 nên 25= 5b) Vì 72= 49 nên 49= 7c) Vì 12= 1 nên 1= 1d) Vì

2

2 3

 

 

 

= 4 9 nên 4

9 =

2 3

5 H ớng dẫn học ở nhà :

- Học thuộc bài, làm bài tập 84; 85; 68 / 42

- Hớng dẫn học sinh sử dụng máy tính với nút dấu căn bậc hai

- Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

- Mối liên quan giữa các tập hợp số N, Z, Q, R

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu định nghĩa căn bậc hai

của một số a không âm?

- Tính:

64 , 0

; 3600

; 81

;

400

;

16

3.Giới thiệu bài mới:

Cho ví dụ về số hữu tỷ? Số

; 60 3600

; 9 81

; 20 400

; 4 16

; 3

; 12 , 0

; 5

Trang 34

- Làm bài tập 87/44?

Với hai số thực bất kỳ, ta

luôn có hoặc x = y, hoặc

- Mọi số hữu tỷ đều đợc biểu

diễn trên trục số, vậy còn số

không lấp dầy trục số Từ đó

Gv giới thiệu trục số thực

- HS chú ý lắng nghe

- Hs so sánh và trả lời:

4,123 < 4,(3) -3,45 > -3,(5)

- HS làm ?2 sau đó 2 HS lên

bảng chữa

- HS chú ý lắng nghe

- Hs lên bảng xác định bằng cách dùng compa

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS làm BT 88, 89

có thể là số vô tỷ cũng có thể là số hữu tỷ

2 Với x, y  R , ta có hoặc

x = y, hoặc x > y , hoặc x < y

VD: a/ 4,123 < 4,(2)

b/ - 3,45 > -3,(5)

?2

a/ 2(35) < 2,3691215…b/ -0,(63) =

11

7

 3.Với a, b là hai số thực d-

ơng, ta có:

nếu a > b thì a  b

II Trục số thực:

2 1 0 -1Ngời ta chứng minh đợc rằng:

+ Mỗi số thực đợc biểu diểnbởi một điểm trên trục số.+ ngợc lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một

số thực

Điểm biểu diễn số thực lấp

đầy trục số, do đó trục số còn đợc gọi là trục số thực

* Chú ý:

Trong tập số thực cũng có các phép tính với các số tính chất tơng tự nh trong tập số hữu tỷ

- Học thuộc bài và giải các bài tập 90; 91/ 45

- Hớng dẫn bài tập về nhà bài 90 thực hiện nh hớng dẫn ở phần chú ý

**********************

Trang 35

- Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập số N, Q, Z và R.

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biết tìm căn bậc hai d ơng củamột số

2 Kiểm tra bài cũ:

- 4HS thực hiện theo yc cảu GV

- Hs tách thành nhóm các số nhỏ hơn 0 và các số lớn hơn 0

Sau đó so sánh hai nhóm số

- HS ở dới chú ý theo dõi và nhận xét

- HS chú ý lắng nghe

- Hoạt động theo nhóm sau đó

cử 1 bạn lên treo kquả của

1 Chữa bài tập:

Bài 88 (SGK-T44)

a) …hữu tỉ…vô tỉ

b) …số thập phân vô hạn không tuần hoàn

c/ - 0,49854 < - 0,49826 d/ - 1,90765 < -1,892.

2

1

< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn củacác giá trị tuyệt đối của chúng:

Trang 36

x = -3,8b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 2,7.x – 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94

«N TËP CH¬NG I (TiÕt 1)

2 KiÓm tra bµi cò:

Trang 37

- Nêu mối quan hệ giữa các

1 

trên trục số?

- Nêu quy tắc xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỷ?

- Số hữu tỷ dơng là số hữu tỷ lớn hơn 0

Ví dụ: 2,5 > 0 là số hữu tỷ

d-ơng

- Số hữu tỷ nhỏ hơn 0 là số hữu tỷ âm Ví dụ: -0,8 < 0 là

số hữu tỷ âm

- Hs nêu công thức x

- HS suy nghĩ sau đó 2HS lên bảng thực hiện

- Mỗi Hs lên bảng ghi tiếp mộtcông thức

- Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

- Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ

b

a

, với a,b  Z, b # 0

+ Số hữu tỷ dơng là số hữu

tỷ lớn hơn 0

+ Số hữu tỷ âm là số hữu tỷnhỏ hơn 0

7

4

; 0 3

 -x nếu x <0

VD: Tìm x biết:

a/ x= 3,4 => x =  3,4b/ x= -1,2 => không tồn tại

b m

b m

c a d

c b

a d

c b

a

: 

(x y)n = xn yn

) 0

#

( y y

x y

x

n n n

Ngày đăng: 10/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Đồ thị hàm số là gì       (15') - G.A dai 7 ki 1,du,3cot,moi nhat
1. Đồ thị hàm số là gì (15') (Trang 73)
Đồ thị hàm số - G.A dai 7 ki 1,du,3cot,moi nhat
th ị hàm số (Trang 75)
2/ Đồ thị của hàm số y =  f(x) là gì? - G.A dai 7 ki 1,du,3cot,moi nhat
2 Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 78)
Đồ thị hàm số: - G.A dai 7 ki 1,du,3cot,moi nhat
th ị hàm số: (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w