§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU: - Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. - Kĩ năng: Học sinh biết biể
Trang 1Chương I
Tuần 1
Ngày soạn: 10/08/2010 Tiết 1
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Nhận biết mối quan hệ giữa các tập số N Z Q
- Kĩ năng: Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Thái độ: HS biết giúp đơ nhau trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV : Vẽ sơ đồ quan hệ giữa 3 tập số N Z Q và các bài tập ? SGK
Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
- HS: Ôn các kiến thức
- Nội dung ôn: - Phân số bằng nhau
- Tính chất cơ bản của phân số
- Qui đồng mẫu các phân số
- So sánh số nguyên, so sánh phân số
- Biểu diễn số nguyên trên trục số
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giới thiệu bài: 4’
- Giới thiệu chương trình Đại số 7
- Giáo viên nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán
- Giáo viên giới thiệu so lược Chương I : Số hữu tỉ – Số thực
Bài mới
Trang 2TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 : Số hữu tỉ
- Cho các số :
3; - 0,5; 0; 23; 257
- Em hãy viết mỗi số trên
thành 3 phân số bằng nó?
- Có thể viết mỗi số trên
thành bao nhiêu phân số bằng
nó?
- Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của
cùng 1 số, số đó được gọi là
số hữu tỉ.Vậy các số trên3; -
0,5; 0; 23; 257 đều là số hữu
tỉ
- Thế nào là số hữu tỉ?
- Giáo viên giới thiệu : Tập
hợp các số hữu tỉ được kí hiệu
là Q
- GV yêu cầu học sinh làm ?1
- GV yêu cầu học sinh làm ?2
- Số nguyên a có phải là số
hữu tỉ không? Số tự nhiên n
có là số hữu tỉ không?
- Em có nhận xét gì mối qua
hệ giữa các tập hợp N, Z, Q?
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài 1 SGK trên bảng ï
3 = 3 6 -9
1 2 -3
- 0,5 = -1 1 -2
2 -2 4
0 = 0 0 -0
1 -1 -2 2
3= -2 4 -4
-3 6 -6
257 = 19 -19 38
7 -7 14
- Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab với
a; b Z; b 0
- Học sinh giải ?1
- Học sinh làm ?2 -Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)
aZ thì a = a1 aQ Với nN thì n = n1 nQ
- N Z; ZQ
- Học sinh quan sát sơ đồ SGK
- học sinh làm bài 1 SGK trên
1- Số hữu tỉ :
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân sốab với
a; b Z;b 0
* Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q.
N
Z Q
N Z Q
Bài 1 :
-3 N; -3Z; -3Q -2
3 Z;
-2
3 Q
N Z Q
Trang 3bảng
10 Hoạt động 2 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- GV vẽ trục số rồi biểu diễn
các số nguyên -2; -1; 0; 1; 2
Tương tự như đối với số
nguyên ta có thể biểu diễn
mọi số hữu tỉ trên trục số
Ví dụ 1 : Biểu diễn số 54 trên
trục số
Ví dụ 2 : Biểu diễn số -32 trên
trục số
(yêu cầu học sinh lên bảng
trình bày)
- GV yêu cầu HS làm bài tập
2 (trang 7 SGK)
- Học sinh đọc SGK cách biểu diễn số hữu tỉ 54 trên trục số
0 1 M54. 2
- Biểu diễn số hữu tỉ -32 trên trục số
.
-2 3
- 1 N
Bài 2 :
a/ -15 24 -27; ;
20 -32 36 b/ -43 -34
Ví dụ 1 :
Biểu diễn số hữu tỉ 54 trên trục số
0 1 M54. 2
Ví dụ 2 :
Biểu diễn số hữu tỉ -32 trên trục số -32 = -23
.
-2 3
- 1 N
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x
10 Hoạt động 3 : So sánh hai số hữu tỉ
- GV cho HS làm bài tập ?4
Ví dụ :
a) So sánh -0,6 và -21
- Để so sánh hai số hữu tỉ trên
ta làm thế nào?
b) So sánh số 0 và -312
- Qua 2 ví dụ trên để so sánh
2 số hữu tỉ ta làm gì?
- GV giới thiệu số hữu tỉ
dương, âm, số 0.
- GV cho HS làm bài tập ?5
- GV đưa ra nhận xét.
a
b> 0 nếu a; b cùng dấu.
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó
- HS so sánh
- HS trả lời: Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm :
+ Viết 2 số dưới dạng phân số có mẫu số dương
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
-HS làm bài tập ?5
3- So sánh hai số hữu tỉ :
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó
* Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái y.
* Số hữu tỉ dương; âm.
* Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữ tỉ âm.
Trang 4TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
a
b< 0 nếu a; b khác dấu.
5 Hoạt động 4 : Củng cố – Hướng dẫn về nhà
- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví
dụ
- Để so sánh hai số hữu tỉ
trên ta làm thế nào?
* Ví dụ :
Cho 2 số hữu tỉ -0,75 và 53
a) So sánh 2 số trên
b) Biểu diễn chúng trên trục
số Nêu nhận xét về vị trí của
2 số đó và đối với số 0
Hướng dẫn vềnhà:
So sánh ab (a; b Z, b > 0)
với 0 khi : a; b cùng dấu, a; b
khác dấu
-Viết hai số dưới dạng hai ps có cùng mẫu dương
- HS trả lời
Ví dụ :
a) -0,75 = -3 -94 12
5 20
3 12
Vì -9 < 20 và 12 > 0 nên : -9 20
12 12 hay -0,75 <
5 3 (có thể so sánh qua số 0)
-3
-3
4 ở bên trái
5 3 -3
4 ở bên trái điểm 0.
5
3 ở bên phải điểm 0.
4- Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết sau 3’
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
- Bài tập về nhà : Bài 3; 4; 5 trang 8 SGK
- Ôn : Qui tắc cộng, trừ phân số, qui tắc dấu ngoặc, chuyển vế (lớp 6)
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Ngày soạn: 10/08/2010 Tiết 2.
§2 CỘNG - TRỪ SỐ HỮU TỈ
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ một cách thành thạo
- Thái độ: HS yêu thích môn học
II/ CHUẨN BỊ:
- GV : Sách GK, bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế
- HS:Ôn kiến thức : qui tắc về cộng, trừ phân số, qui tắc “chuyển vế”,”dấu ngoặc” ở lớp 6
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HOC :
1-Ổn định lớp :1
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giới thiệu bài:2
Ở lớp 6 chúng ta đã học về cộng, trừ các phân số mà mọi số hữu tỉ thì viết được dưới dạng phân số ab với a;
b Z, b > 0 Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Để giải quyết vấn đề đó hôm nay chúng ta nghiên cứu bài “Cộng, trừ hai số hữu tỉ” Giáo viên ghi đề
Bài mới
13’ Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Em hãy nhắc lại qui tắc
cộng trừ hai phân số?
- Như đã nói ở trên mọi số
hữu tỉ đều có thể viết dưới
dạng phân số ab ( a; b Z; b
0) Vậy để cộng, trừ hai số
hữu tỉ ta làm thế nào?
Với x = ma ; y = mb (a; b; m
Z và m > 0)
Hoàn thành công thức:
x + y = ?
x - y = ?
- Nhắc lại các tính chất của
phép cộng phân số?
- Tương tự như số nguyên,
mỗi số hữu tỉ đều có số đối
của nó
- Học sinh trả lời :
- Học sinh trả lời :
x + y =ma +mb = a+bm
x - y =ma -mb = a-bm
- HS nêu 3 tính chất của phép cộng phân số
Giao hoán : ab+cd= dc+ab Kết hợp
1- Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số.
Với x = ma ; y = mb (a; b; m
Z và m > 0)
x + y =ma +mb = a+bm
x - y =ma -mb = a-bm
* Phép cộng số hữu tỉ cũng có tính chất giao hoán, kết hợp và cộng với số 0.
* Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối của nó.
Số dối của ab là -ab
Trang 6TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
- GV cho HS làm ví dụ a, b
SGK và làm bài tập ?1
Bài 6 :
GV cho HS làm bài tập
Cộng với số 0 a
b+0 = 0 +
a
b =
a b
- HS thực hiện a)
0,6
9 -10 9+(-10) -1
b)
15 15 15
- HS thực hiện
Bài 6 :
a)
-1 -1 -4 -3
21 28 84 84 (-4)+(-3) -7 -1
84 84 12
-5+9 1
10’ Hoạt động 2 : Qui tắc chuyển vế
Bài tập sau :
Tìm x biết x + 5 = 17
- Nhắc lại qui tắc chuyển vế
trong Z?
Tương tự trong Q ta cũng
có qui tắc chuyển vế.GV gọi
1 em đọc qui tắc chuyển vế ở
SGK
- GV ghi mọi x; y; z Q
Nếu : x + y = z thì x=z –y
Ví dụ : Tìm x biết -37 x=13
Theo qui tắc chuyển vế ta có
x=
3 7 21 21
16
x=
21
- GV cho HS làm ở bảng ?2
* GV cho HS đọc chú ý ở
SGK
- HS : x + 5 = 17
x = 17 – 5 = 12
- HS đọc qui tắc ở SGK Nếu : x + y = z thì x = z – y
- HS theo dõi
- HS làm ở bảng ?2
2 - Qui tắc chuyển vế :
Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x; y; z Q :
x + y = z x = z – y
Chú ý : (SGK)
Trang 710’ Hoạt động 3 : Củng cố – Hướng dẫn về nhà
Bài 7a SGK
-5 -1 -3
16 8 16
Hướng dẫn về nhà:
Bài 9 a, c
x = ;x =
Bài 10 : Vận dụng qui tắc mở
dấu ngoặc để tính theo cách
hai
A = -52
-5 -1 -2
16 16 8 hoặc
-5 -4+(-1)
-1 -1
4 16
3 bài tập
4 - Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết sau(2)
- Học thuộc qui tắc và công thức trong bài học
- Bài tập về nhà : Bài 7b; 8b,d; 9b,d; 12; 13
- Ôn lại qui tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân
IV/ RÚT KINH NGHIỆM