1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao án Toan3-5 K-S-Đ 4

35 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 209,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1 Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011II-Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa giấy cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số III-Các hoạt động dạy học: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘN

Trang 1

Tuần 1 Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011

II-Đồ dùng dạy học:

Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số

III-Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A Mở bài:

1 Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2 Giới thiệu bài

Trong tiết học toán đầu tiên của năm

học, các em sẽ được củng cố về khái

niệm phân số và cách viết thương, viết

số tự nhiên dưới dạng phân số

B Dạy học bài mới:

1-Hướng dẫn ôn tập khái niệm ban đầu

về phân số

-Gv treo miếng bìa I (biểu diễn phânsố

) rồi nói: Đã tô màu mấy phần băng

giấy?

-Yêu cầu hs giải thích?

-Gv mời 1 hs lên bảng đọc và viết phân

số thể hiện phần đã đựơc tô màu của

-Đã tô màu băng giấy

-Băng giấy được chia thành 3 phầnbằng nhau, đã tô màu 2 phần như thế.Vậy đã tô màu băng giấy

Trang 2

băng giấy Hs dưới lớp viết vào giấy

nháp

-Gv tiến hành tương tự với các hình còn

lại.-Gv viết lên bảng cả 4 phân số

- Yêu cầu hs đọc

2-Hướng dẫn ôn tập cách viết thương 2

số tự nhiên , cách viết mỗi số tự nhiên

dưới dạng phân số

a)Viết thương hai số tự nhiên dưới dạng

phân số

-Gv viết lên bảng các phép chia sau

1:3 ; 4:10 ; 9:2

-Yêu cầu: Em hãy viết thương của các

phép chia dưới dạng phân số

-GV kết luận đúng sai và sửa bài nếu sai

-Gv hỏi: có thể coi là thương của phép

chia nào?

-Hỏi tương tự với 2 phép chia còn lại

-Yêu cầu hs mở SGK và đọc chú ý 1

-Hỏi: Khi dùng phân số đểviết kết quả

-Hs viết và đọc đọc là hai phần ba.

-Hs quan sát hình, tìm phân số thể hiệnphần tô màu của mỗi hình Sau đó đọcvà viết các phân số đó

-HS đọc lại các phân số trên

-3 hs lên bảng thực hiện

-HS nhận xét bài làm trên bảng

-Hs nêu : Là thương của phép chia 1 : 3 Là thương của phép chia 4 :10 Là thương của phép chia 9 : 2

Trang 3

của phép chia một số tự nhiên cho một

số tự nhiên khác 0 thì phân số đó có

dạng như thế nào?

b)Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân

số cĩ mẫu số là 1

và nêu yêu cầu: hãy viết mỗi số tự

nhiên thành phân số có mẫu số là 1

-Khi muốn viết một số tự nhiên thành

phân số có mẫu số là 1ta làm như thế

nào?

- Em hãy giải thích vì sao mỗi số tự

nhiên có thể viết thành phân số có tử số

chính là số đó và mẫu số là1 Giải thích

bằng VD

-Kết luận: Mọi số tự nhiên đều có thể

viết thành phân số có mẫu số là 1.

-Nêu vấn đề: hãy tìm cách viết 1 thành

phân số?

-1 có thể viết thành phân số như thế

nào?

-Em hãy giải thích vì sao 1 có thể viết

thành phân số có tử số và mẫu số bằng

nhau? Giải thích bằng VD

-Số 0 cĩ thể viết thành phân số cĩ tử số là

0 và mẫu số khác 0

-Phân số chỉ kết quả của phép chia mộtsố tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0có tử số là số bị chia và mẫu số là sốchia của phép chia đó

-3HS viết lên bảng các số tự nhiên5,12,2001

-Cả lớp làm vào giấy nháp

-Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đó vàmẫu số chính là 1

-Hs nêu :

VD: 5 = ta có 5 = 5 : 1 =

Trang 4

-Có thể viết thành phân số như thế nào?

3-Luyện tập – thực hành

Bài 1 :Đọc các phân số

-BT yêu cầu làm gì?

Bài 3 : Viết các số tự nhiên sau dưới

dạng phân số có mẫu số là 1

Bài 4 :Viết số thích hợp vào ô trống

-Hs lên bảng viết phân số của mình VD: 1 = ; 1 = ; 1 = ;

Hs đọc yêu cầu bài tập

HS lần lượt đọc các phân số trong SGK-1 có thể viết thành phân số có tử số vàmẫu số bằng nhau

-Hs tự nêu VD 1 =

Ta có = 3 : 3 = 1 Vậy 1 =

-VD : 0 = ; 0 = ; 0 =

- 0 có thể viết thành phân số có tử bằng

0 và mẫu khác 0

HS đọc yêu cầu bài tập

- HS trả lời -HS nối tiếp nhau làm bài trước lớp

3 : 5 = ; 75 : 100 = ; 9 : 17 =

-Hs làm bài32= ; 105 = ; 1000 =

Trang 5

GV nhận xét chữa bài.

C Kết luận:

-GV nhận xét chung tiết học

-Dặn hs về nhà làm BT trong vở bài tập.ø

Chuẩn bị bài sau

HS đọc yêu cầu bài tập

HS tự làm bài, rồi chữa bài

a) 1 = b) 0 = -HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng-HS giải thích cách điền số của mình

Bảng phụ + phiếu BT viết bài 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Bài1: Viết (theo mẫu)

- GV treo bảng phụ lên bảng hướng dẫn

HS cách thực hiện

- 1HS đọc yêu cầu BT: Viết (theo mẫu)

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vàovở

-HS tự nhận xét bài làm của bạn

Trang 6

- Phần a các số được viết theo thứ tự nào ?

- Phần b các số được viết theo thứ tự nào ?

2 HĐ2 : So sánh các số có ba chữ số

Bài 3: Điền dấu?

- Yêu cầu HS mở SGK, đọc yêu cầu BT

- GV HD HS cách so sánh VD với trường

hợp 30 + 100 131 Điền luôn dấu, giải

thích miệng, không phải viết trình bày

- GV quan sát nhận xét bài làm của HS

Gv nhận xét chữa bài bổ sung

Bài 5: Viết các số theo thứ tự từ lớn đến

- HS nhận xét bài làm của bạn

- Các số tăng liên tiếp từ 310 dến 319

- Các số giảm liên tiếp từ 400 dến 391

HS đọc yêu cầu BT+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

HS đọc yêu cầu BT

- HS tự làm bài ở nhà

Trang 7

-Phiếu học tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoat động của giáo viên Hoat động của học sinh

A Mở bài :

- Kiểm tra đồ dùng

học tập

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài :

- Giới thiệu bài học

2 Bài giảng

Hoạt động 1:

+ Mục tiêu: HS nêu

tất cả những gì các

Trang 8

em cần cho cuộc

sống của mình

Bước 1: Kể ra

những thứ các em

cần dùng hằng ngày

để duy trì sự sống

- GV ghi tất cả các

ý kiến đó lên bảng

- Rút ra nhận xét

chung kết luận

Hoạt động 2 : làm

việc nhóm

+ Mục tiêu: Phân

biệt yếu tố con

người sinh vật cần,

yếu tố chỉ có con

- Các nhóm làmviệc sau đó trìnhbày trước lớp

Phiếu học tập

Hãy đánh dấu vàcác cột tương ứngvới những yếu tốcho sự sống conngười , động vật ,thực vật :

Những yếu tố cầncho sự sống

Nhiệt độ không khí Nước

Ánh sáng Nhà ở

Trang 9

Bước2: Chữa bài

tập cả lớp

- GV gọi đại diện

các nhóm trình bày

trước lớp kết qủa

làm việc với phiếu

học tập

Bước3:

Dựa vào kết quả

làm việc PHT trả

lời

- Như mọi sinh vật

khác con người cần

gì để duy trì sự

sống?

-Hơn hẳn những

sinh vật khác con

người còn cần

những gì?

Hoạt động3:

- Trò chơi cuộc

hành trình đến

hành tinh khác

+ Mục tiêu : củng

cố kiến thức đã

- Đại diện các nhĩmtrình bày, lớp bổsung sửa chữa bài

- Cần thức ăn, nướcuống, không khí,ánh sáng, nhiệt độ,để duy trì sự sống

- Con người còncần những điềukiện về tinh thần,văn hoá xã hội

- Cả lớp chia nhómtiến hành chơi

Trang 10

dẫn cách chơi

Bước 3 : Tiến hành

chơi

GV hướng dẫn HS

cách chơi

C Kết luận :

-Con người chúng

ta cần gì để duy trì

sự sống?

- Dặn HS về nhà

học thuộc bài xem

tiếp bài sau

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Mở bài:

Trang 11

352 416 + 768

732 511 - 221

418 201 + 619

395 44 - 315

1 Kiểm tra bài cũ:

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Gọi 1HS lên bảng tóm tắt bài toán 1HS

lên bảng giải bài toán lớp làm bài vào vở

-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp,lớp nhận xét chữa bài

HS đọc yêu cầu bài tập

- HS tự tính nhẩm, ghi kết quả vào chỗchấm (làm vào vở)

400 + 300 = 700 100 + 20 + 4 =

……… ………

- Nhận xét bài làm của bạn

HS đọc yêu cầu bài tập

- HS tự đặt tính rồi tính kết quả vào vở

4HS lên bảng chữa, lớp quan sát nhận xét

1HS đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầmtheo dõi SGK

- Bài toán cho biết khối lớp 1 có 245 HS,khối lớp hai ít hơn khối lớp một 32 HS

- Khối lớp hai có bao nhiêu HS

Tóm tắt

Khối một : 245 HS Khối hai ít hơn khối một : 32 HS Khối lớp hai có HS ?

Bài giải

Khối lớp hai có số HS là :

245 - 32 = 213 (HS)

Trang 12

- GV nhận xét bài chữa của HS

Bài 4: Bài tốn

- GV đọc bài tốn

- Bài tốn cho biết gì ?

-Bài tốn hỏi gì ?

-Em hiểu nhều hơn ở đây nghĩa là thế nào?

- Gọi 1HS lên bảng tĩm tắt bài tốn 1HS

lên bảng giải bài tốn lớp làm bài vào vở

HS chữa bài nhận xét bài trên bảng

1HS đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầmtheo dõi SGK

- Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiềnmột tem thư nhiều hơn một phong bì là 600đồng

- Giá tiền một tem thư là bao nhiêu ?

- Giá tem thư bằng giá phong bì và nhiềuhơn 600 đồng

Tĩm tắt

Phong bì : 200 đồng Tem thư nhiều hơn phong bì : 600 đồng Một tem thư giá đồng ?

Bài giải

Một tem thư cĩ giá tiền là :

200 + 600 = 800 (đồng) Đáp số: 800 đồng

HS chữa bài nhận xét bài trên bảng

*************************************************

TOÁN 5:

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I-Mục tiêu:

Trang 13

- Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồngmẫu số các phân số (trường hợp đơn giản)

II-Đồ dùng dạy học:

Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số

III-Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A Mở bài:

1-Kiểm tra bài cũ:

2- Giới thiệu bài

Trong tiết học này, các em sẽ cùng

nhớ lại tính chất cơ bảng của phân số,

sau đó áp dụng tính chất này để rút gọn

và quy đồng mẫu số các phân số

-2HS lên bảng làm bài 4 Cả lớp nhậnxét

B Bài mới:

1- Hướng dẫn ôn tập tính chất cơ bản

của phân số

VD1: Viết số thích hợp vào ô trống

Ví dụ 1:

Hướng dẫn HS thực hiện

-Gv nhận xét bài làm của hs

-Khi nhân cả tử số và mẫu số của một

phân số với một số tự nhiên khác 0 ta

VD 2 :Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 14

-Gv nhận xét bài làm của HS Gọi một

HS dưới lớp đọc bài

-Khi chia cả tử số và mẫu số cho cùng

một số tự nhiên khác 0 ta được gì?

2- Ứng dụng tính chất cơ bản của phân

số tính chất cơ bản của phân số

a)Rút gọn phân số

-Thế nào là rút gọn phân số?

-Gv viết phân số lên bảng, yêu cầu

cả lớp rút gọn phân số trên

-Khi rút gọn phân số ta phải chú ý điều

gì?

b)VD2

-Thế nào là quy đồng mẫu số các phân

số?

-Gv viết các phân số và lên bảng

Hs quy đồng 2 phân số trên

-Ta phải rút gọn đến khi được phân sốtối giản

-Là làm cho các phân số đã cho có cùngmẫu số nhưng vẫn bằng các phân số banđầu

-2 hs lên bảng làm bài Chọn MSC là 5 x 7 = 35 , ta có :

Trang 15

-Nêu lại cách quy đồng mẫu số các

phân số?

-Gv viết tiếp các phân số và lên

bảng, yêu cầu hs quy đồng mẫu số 2

phân số trên

-Cách quy đồng mẫu số ở 2 VD trên có

gì khác nhau?

-GV nêu: Khi tìm MSC không nhất thiết

các em phải tính tích của các mẫu số,

nên chọn MSC là số nhỏ nhất cùng chia

hết cho các mẫu số

-1 hs nêu, cả lớp nhận xét

-Vì 10 : 2 = 5 Ta chọn MSC là 10, tacó:

Giữ nguyên -VD1, MSC là tích của mẫu số 2 phânsố; VD2 MSC chính là mẫu số của mộttrong 2 phân số

3-Luyện tập , thực hành

Bài 1: Rút gọn các phân số:

-Đề bài yêu cầu làm gì?

-Gv yêu cầu hs làm bài

-Gv nhận xét chữa bài

Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:

HS đọc yêu cầu bài tập-Rút gọn phân số

1HS lên bảng thực hiện, lớp làm bài vàovở

-Cả lớp sửa bài

HS đọc yêu cầu bài tập 3HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở.a) và Chọn 3 x 8 = 24 là MSC ta có

Trang 16

-Gv nhận xét chữa bài.

b) và Ta nhận thấy 12 : 4 = 3 làMSC ta có Giữ nguyên

c) và Ta nhận thấy 24 : 6 = 4 ;

24 : 8 = 3 Chọn 24 là MSC ta có

C Kết luận:

-Nhận xét tiết học

-Dặn hs về nhà làm BT3 ở nhà

Hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị

- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS yêu thiên nhiên, con ngườivà đất nước Việt Nam

II CHUẨN BỊ

- Bản đồ địa lí tự nhiên VN

- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A Mở bài :

Trang 17

1 Kiểm tra đồ dùng học tập.

2.Giới thiệu bài :

- GVgiới thiệu nêu MĐYC tiết học

B Bài mới:

Hoạt động 1: làm viêc cả lớp.

- GV giới thiệu vị trí của đất nước ta các

cư dân ở mỗi vùng ( dựa và bản đồ )

- Gọi HS trình bày lại ( vị trí , dân cư )

- GV nhận xét bổ sung

- Hãy xác định trên bản đồ hành chính

VN vi trí tỉnh mà em đang sống

GV nhận xét bổ sung

Hoạt động 2: làm việc nhóm

- GV phát cho mỗi nhóm 1tranh, ảnh về

cảnh sinh hoạt của một dân tộc nào đó ở

một vùng, yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả

bức tranh hoặc ảnh đó

- GV kết luận; mỗi dân tộc sống trên đất

nước VN có nét văn hoá riêng song đều

có cùng một Tổ Quốc, một lịch sử VN

Hoạt động 3 :

-Làm việc cả lớp

- GV đặt vấn đề: Để Tổ quốc ta tươi đẹp

như ngày hôm nay, ông cha ta đã trải qua

hàng ngàn năm dựng nước và giữ nước

Em nào có thể kể được một sự kiện

- HS quan sát bản đồ và lắng nghe

- Vị trí: VN có phần đất liền, các hảiđảo , vùng biển , hình chữ S , phía bắcgiáp với Trung Quốc …

- Dân cư có 54 dân tộc

- 2 - 3 em lên xác định (tỉnh Bắc Kạn )

- CaÛ lớp nhận xét

- Chia lớp thành 4 nhóm

- Các nhóm làm việc sau đó trình bàytrước lớp

Trang 18

chứng minh điều đó?

- GV kết luận

Hoạt động 3:

- Làm việc cả lớp

- GV hướng dẫn cách học, các em cần

tập quan sát sư vật , hiện tượng, thu thập

tìm kiếm tài liệu lịch sử, địa lí, mạnh

dạng nêu thắc mắc đặt câu hỏi tìm câu

- Em háy tả ûsơ lược cảnh thiên nhiên và

đời sống của người dân nơi mà em ở địa

II-Đồ dùng dạy học:

Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số

III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 19

A Mở bài:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3-Giụựi thieọu baứi: Nêu MĐ-YC tiết học

-1hs leõn baỷng laứm baứi3

Caỷ lụựp nhaọn xeựt

B Bài mới:

1- Hửụựng daón oõn taọp caựch so saựnh hai

phaõn soỏ

a)So saựnh hai phaõn soỏ cuứng maóu soỏ

-Gv vieỏt leõn baỷng hai phaõn soỏ vaứ

Sau ủoự yeõu caàu hs so saựnh hai phaõn soỏ

treõn

-Khi so saựnh caực phaõn soỏ cuứng maóu soỏ

ta laứm theỏ naứo?

b)So saựnh caực phaõn soỏ khaực maóu soỏ

-Gv vieỏt leõn baỷng hai phaõn soỏ vaứ

Sau ủoự yeõu caàu hs so saựnh hai phaõn soỏ

-Muoỏn so saựnh caực phaõn soỏ khaực maóu

soỏ ta laứm nhử theỏ naứo?

<

-Khi so saựnh caực phaõn soỏ cuứng maóu soỏ,

ta so saựnh tửỷ soỏ cuỷa caực phaõn soỏ ủoự.Phaõn soỏ naứo coự tửỷ soỏ lụựn hụn thỡ phaõn soỏủoự lụựn hụn, phaõn soỏ naứo coự tửỷ soỏ beự hụnthỡ phaõn soỏ ủoự beự hụn

-Quy ủoàng maóu soỏ hai phaõn soỏ , ta coự :

Vỡ 21 > 20 neõn

-Muoỏn so saựnh caực phaõn soỏ khaực maóu soỏ

ta quy ủoàng maóu soỏ caực phaõn soỏ ủoự, sauủoự so saựnh nhử vụựi phaõn soỏ cuứng maóusoỏ

2- Luyeọn taọp , thửùc haứnh

Baứi 1: : -1HS đọc yêu cầu bài tập

Trang 20

-Muoỏn xeỏp caực phaõn soỏ theo thửự tửù tửứ

beự ủeỏn lụựn, trửụực keỏt chuựng ta phaỷi laứm

gỡ?

- Gv nhaọn xeựt chữa bài

1HS lên bảng làm, lớp vào vở

< = > <

HS đọc yêu cầu bài tập

-Caàn so saựnh caực phaõn soỏ vụựi nhau

2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở.a) Quy ủoàng maóu soỏ caực phaõn soỏ ta ủửụùc

Giửừ nguyeõn ta coự

Trang 21

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Bài tốn cho biết gì ?

- Bài tốn hỏi gì ?

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vởnháp

- Nhận xét bài làm của bạn

HS đọc yêu cầu bài tập Đặt tính rồi tính

- 1HS lên bảng làm lớp làm bài vào vở,

- Lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng.-HS đọc yêu cầu bài tập

- Tìm SBT ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi

- HS yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầm

- Đội đồng diễn cĩ 285 người, trong đĩ

cĩ 140 nam

- Đội đồng diễn thể dục cĩ bao nhiêu

Trang 22

- Gọi HS lên bảng tĩm tắt bài tốn và giải.

- HS tự giải bài tốn vào vở

Bài giải

Đội đồng diễn đĩ cĩ số người là :

285 - 140 = 145 (người) Đáp số: 145 người

- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu bản đồ

- HS khá giỏi biết tỉ lệ bản đồ

II CHUẨN BỊ:

- Một số loại bản đồ, thế giới, châu lục VN

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A Mở bài:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Giới thiệu bài mới: Nêu MĐYC tiết học.

B Bài mới

Hoạt động 1: làm viêc cả lớp

- HS nhắc lại

Ngày đăng: 21/10/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết bài 1 - Giao án Toan3-5 K-S-Đ 4
Bảng ph ụ viết bài 1 (Trang 10)
Bảng phụ viết BT 4 - Giao án Toan3-5 K-S-Đ 4
Bảng ph ụ viết BT 4 (Trang 24)
Bảng phụ viết tóm tắt BT3 - Giao án Toan3-5 K-S-Đ 4
Bảng ph ụ viết tóm tắt BT3 (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w