-Học cấu tạo bảng lượng giác-Nắm kỹ chú ý trong sgk -Làm bài tập 18,19 sgkT84 - Chuẩn bị bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.. III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY : 1-Ổn định : ki
Trang 1Ngày dạy: 23 /09/2009
(hoặc hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi) I.MỤC TIÊU :
HS nắm cách sử dụng bảng để dò kết quả tỉ số lượng giác của góc nhọn không phải là góc đặc biệt đã biết
Rèn tính cẩn thận, chính xác cho hs khi tra bảng
II.CHUẨN BỊ :
GV: bảng số với bốn chữ số thập phân
HS : vở nháp, bảng số với bốn chữ số thập phân
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh
2-Các hoạt động :
Trang 2Gi¸o ¸n H×nh häc 9 - N¨m häc 2009 - 2010
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ 1:Cấu tạo của bảng
lượng giác :
* GV giới thiệu :
? Hãy nhắc lại tỉ số lượng
giác của hai góc phụ nhau: ?
?Nếu hai góc nhọn phụ
nhau, ta suy ra được điều gì?
? Bảng VIII dùng để tìm gì
? Quan sát cho biết Bảng IX
và X dùng để tìm gì
? Hãy quan sát kỹ bảng số ta
thấy : Khi góc α tăng từ 00
đến 900 thì giá trị của SIN
như thế nào và giá trị của
COSIN như thế nào?
HĐ 2:Cách dùng bảng :
? * Khi dùng bảng VIII và
IX để dò tìm tỉ số lượng giác
của góc nhọn ta thực hiện
các bước nào ?
? Tìm sin , cosin thì tra bảng
mấy?
? Trong cột 1, ở hàng 460 tra
ngang qua đến cột 12| Ta
được số mấy ?
Kết quả đó là phần thập
phân của tỉ số lượng giác ? ?
Vậy sin46012| tìm được là
bao nhiêu
+ HS dở bảng số ra xem(Bảng kê số)
Nếu hai góc nhọn phụ
nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia, tang góc này bằng cotang góc kia.
- Nếu hai góc nhọn α , βphụ nhau, tức có tổngbằng900,thì
β α β
β α β
* HS dở bảng số ra do xét
+ Bảng IX dùng để tínhtang, cotang của các góc từ
00 đến 760 + Bảng X dùng để tính tangcotang các góc từ 140 đến
+ Tìm sin , cosin thì trabảng VIII
+ Các HS dò
- 1 HS đứng lên phát biểu :
+ Muốn tìm cos thì dò số độghi ở cột 13, còn số phút thìtra ở hàng cuối
+ 14| không có trong bảng
+ 12|
1)Cấu tạo của bảng lượng giác
2) Cách dùng bảng :
a) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước :
* VÍ DỤ 1 : Tìm sin460 12 |
sin46012| ≈ 0,7218
2
Trang 3-Học cấu tạo bảng lượng giác
-Nắm kỹ chú ý trong sgk
-Làm bài tập 18,19 sgkT84
- Chuẩn bị bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Ngày soạn: 20/ 09/2009
Ngày dạy: 26 /09/2009
Tiết: 9 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I.MỤC TIÊU :
HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong một tam giác vuông
Vận dụng định lý vào làm bài tập
Cận thận, chính xác khi vẽ hình, chứng minh
II.CHUẨN BỊ :
GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ
HS : Thước thẳng, compa, vở nháp
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh
2-Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1:Các hệ thức
* GV gọi HS lên bảng
làm ?1 tính cạnh góc
vuông dựa vào cạnh góc
vuông còn lại và tỉ số
lượng giác của góc đối
hay tỉ số lượng giác của
góc kề
* Sau khi HS làm xong
bài tập ?1 / SGK:
? Nếu cho biết độ dài
cạnh huyền và số đo một
góc, ta tính độ dài một
* Bài tập ?1 / SGK
AC
AB gB AB
AC tgB
BC
AB B BC
AC B
AB
AC gB AC
AB tgC
BC
AC C BC
AB C
a)AC = BC.sinB;
AC = BC cosC
AB = BC.sinC ;
AB = BC.cosBb)AC = AB.tgB ;
với cosin góc kề.
b) Mỗi cạnh góc vuông
bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối
Trang 4cạnh góc vuông bằng
cách nào?
? Nếu biết độ dài một
cạnh góc vuông và số đo
một góc, ta tính cạnh góc
vuông còn lại như thế
? Độ cao máy bay bay
được trong 1,2 phút tương
ứng với đoạn thẳng nào
+ Tính cạnh góc vuông còn lại bằng cách nhân cạnh góc vuôngđã cho với tang góc đối hoặc nhân với cotang của góc kề
HS đọc đề bài, lên bảng vẽ hình
và điền vào các số đã biết
- Đoạn thẳng BH1,2 phút = 501 giờ
hoặc nhân với cotang góc
Ta có 1,2 phút = 501 giờ
Do đó quang đường AB là
AB = 500 501 = 10 (km)Khi đó, BH = AB.sinA = 10.sin300
B
Cĩ AC = AB.cosA
AC = 3.cos650Tra bảng cos 650≈ 0,4226
Trang 5IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
-Học định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng
-Xem lại các ví dụ đã làm
-Làm bài tập 26, 27 sgkT88
- Chuẩn bị bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông(T)
Ngày soạn: 27/ 09/2009
Ngày dạy: 29 /09/2009
Tiết: 10 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)
I.MỤC TIÊU :
HS nắm chắc cách giải tam giác vuông
Vận dụng định lý vào giải tam giác vuông
Cận thận, chính xác khi vẽ hình, chứng minh
II.CHUẨN BỊ :
GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ
HS : Thước thẳng, compa, vở nháp
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh
2-Các hoạt động :
- Gv giới thiệu thuật ngữ
“giải tam giác vuông”
Bài toán tìm cạnh và góc
còn lại của tam giác
- Hs Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của gĩc nhon
- Hs Nêu định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng
- Hs nghe gv giới thiệu
- Hs đọc SGK
1) Kiểm tra bài cũ:
2.Áp dụng giải tam giác vuông
Ví dụ 3 SGKT87
Trang 6vuông gọi là giải tam
giác vuông.
- Gv treo bảng phụ BT
?Bài toán cho gì và yêu
cầu gì
? Làm thế nào tìm BC
? Tìm góc B như thế nào
? Tìm góc B như thế nào
Gv treo bảng phụ VD 4
? Bài toán cho gì và yêu
cầu gì
? Tìm góc Q như thế nào
? Làm thế nào tìm OP
? Làm thế nào tìm OQ
? Em hãy tính các cạnh
OP, OQ theo cách khác
* GV hướng dẫn HS làm
ví dụ 5 / SGK
* Một bài toán giải tam
giác vuông có thể có
nhiều cách tính, ta phải
lựa chọn cách làm sao
cho các thao tác thực
hiện tính toán đơn giản
1 HS lên bảng tính các cạnh OP,
OQ theo cách nhân cạnh huyền với sin góc kề
OP = PQ.cos360
≈ 7.0,8090 ≈ 5,663
OQ = PQ.cos540
≈ 7.0,58778 ≈ 4,115
- Hs làm theo hướng dẫn của gv
HS xem phần nhận xét / SGK
Giải tam giác vuông
=> NM = 19 , 798 ≈ 4,45
Trang 7? Nêu định lý về cạnh và
gĩc trong tam giác vuơng
? Thế nào là giải tam giác
vuơng
- Hs nêu định lý
- Hs trả lời
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
-Học định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng
- học cách giải tam giác vuơng
-Làm bài tập 28, 29 sgkT89
- Tiết sau luyện tập
Củng cố một số hệ thức về cạnh và trong tam giác vuông
HS thực hành làm bài toán giải tam giác vuông
Cận thận, chính xác khi vẽ hình, chứng minh
II.CHUẨN BỊ :
GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ
HS : Thước thẳng, compa, vở nháp
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh
2-Các hoạt động :
lượng gíác của gĩc nhon
? Thế nào là giải tam giác
vuơng
- Hs Nêu định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng
- Hs Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của gĩc nhon
- Hs trả lời
1) Kiểm tra bài cũ:
Trang 8
? Thuyền bị nước đẩy
nên phải chèo theo
đường xiên khoảng mấy
mét mới sang được bờ
bên kia?
? Hãy xem kỹ hình 32, ta
tính góc α như thế nào
? Làm thế nào tìm BC
+ Tính góc α bằng cách: tính một tỉ số lương giác góc đó góc α
- Hs quan sát
- Hs nêu GT,K-Hs làm heo nhĩm
- Đại diện nhĩm lên trình bày
=> α ≈ 510 Vậy, dòng nước đã đẩy thuyền lệch đi một góc khoảng 510
A
N
Trang 9? Nêu định lý về cạnh và
gĩc trong tam giác vuơng
? Thế nào là giải tam giác
vuơng
- Hs nêu định lý
- Hs trả lời
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
-Học định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng
- học cách giải tam giác vuơng
- Xem lại các bt đã chữa
-Làm bài tập 31,32sgkT89
- Tiết sau luyện tập
Tiếp tục củng cố một số hệ thức về cạnh và trong tam giác vuông
HS thực hành làm bài toán giải tam giác vuông
Cận thận, chính xác khi vẽ hình, chứng minh
II.CHUẨN BỊ :
GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ
HS : Thước thẳng, compa, vở nháp
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh
2-Các hoạt động :
lượng gíác của gĩc nhon
? Thế nào là giải tam giác
- Hs Nêu định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng
- Hs Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của gĩc nhon
1) Kiểm tra bài cũ:
Trang 10
? Em hãy nêu cách tính
? vậy góc ADC tính như
- Hs quan sát
Xét ∆ vuông CAK:
AK = AC.sin740 ≈ 8.0,9613 ≈ 7,690 (cm
b)Kẻ AK ⊥ CD,Xét ∆ vuông CAK:
AK = AC.sin740 ≈ 8.0,9613 ≈ 7,690 (cm
6,9
690,
=
AD AH
Trang 11Hoạt động 3: củng cố
? Nêu định lý về cạnh và
gĩc trong tam giác vuơng
? Thế nào là giải tam giác
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
-Học định lý về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng
- học cách giải tam giác vuơng
- Xem lại các bt đã chữa
- Xem trước bài “Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn- thực hành ngồi trời”
Ngày soạn: 05/ 10/2009
Ngày dạy: 10/10/2009
Tiết: 13 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
CỦA GÓC NHỌN – THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I.MỤC TIÊU :
HS biết xác định chiều cao của vật thể mà không cần lên điểm cao nhất
Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới gần được
II.CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ hình 34, 35 / SGK + giác kế + thước cuộn + máy tính bỏ túi +
êke ( hoặc bảng lượng giác)
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh
2-Các hoạt động :
Hoạt động 1
1) Xác định chiều cao :
* Nhiệm vụ của ta là xác định
chiều cao của trường học.
1) Xác định chiều cao :
Trang 12* Để xác định được chiều cao, ta
cần những dụng cụ nào?
* GV hướng dẫn: Đặt giác kế
thẳng đứng cách chân trường
một khoảng a, giả sử chiều cao
của giác kế bằng b.
+ Quay thanh giác kế sao cho khi
ngắm theo thanh này ta nhìn thấy
đỉnh A của nóc trường Đọc trên
giác kế số đo của góc AÔB.
Dùng máy tính bỏ túi để tính
* Bài tập ?1 :Chứng tỏ rằng kết quả vừa
tính là chiều cao AD của trường?
Xét tam giác vuông AOB ta có:
? Để đo khoảng cách giữa hai điểm
ta cần những dụng cụ nào?
c) Hướng dẫn thực hiện:
- Giả sử khoảng cách giửa hai
cây là AB (tưởng tượng đây là hai
cây name ở hai bên bờ sông).
- Chọn một điểm C sao cho AC
vuông góc với AB.
- Giả sử AC = a.
- Dùng giác kế đo góc C.
- Dùng máy tính bỏ túi để tính
tgC Khi đó khoảng cách AB = a.tgC
báo cáo kết quả.
Hoạt động 3: củng cố
? Nhắc lại bài thực hành đã học
? Bài thực hành này có ý nghĩa gì
2) Xác định khoảng cách :
a) Nhiệm vụ:
Xác định chiều rộng của hai cây trong sân trường (tưởng tượng đây là hai cây nằm ở hai bên bờ sông ).
b) Chuẩn bị:
Êke, giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi.
* Bài tập ?2 / SGK
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Chẩn bị dụng cụ thực hành
- Xem lại cách đo để tiết sau tiến hành thực hành ngồi trời”
Ngày soạn: 05/ 10/2009
Ngày dạy: /10/2009
Trang 13CỦA GÓC NHỌN – THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I.MỤC TIÊU :
HS biết xác định chiều cao của vật thể mà không cần lên điểm cao nhất
Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới gần được
Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II.CHUẨN BỊ :
GV: + giác kế + thước cuộn + máy tính bỏ túi + êke
HS : các tổ chuẩn bị đầy đủ dụng cụ
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh
2-Các hoạt động :
Hoạt động 1: học sinh thực hành
- Gv đưa hs đến địa điểm thực
hành phân công vị trí từng
tổ
(Nên bố trí 2 tổ cùng làm 1 vị
trí để đối chiếu kết quả)
- Gv kiểm tra kỹ năng thực
hành của các tổ, nhắc nhở
hướng dẫn thêm hs
Hoạt động 2: Hoàn thành báo cáo-
nhận xét – đánh giá
- Gv yêu cầu các tổ tiếp tục làm
để hoàn thành báo cáo
- Gv thu bài thực hành của
các tổ
- Gv chấm điểm bài thưch
hành
- Các tổ thực hành 2 bài toán
- Mỗi tổ cử 1 thư ký ghi lại kết quả đo
- Sau khi thực hành xong các tổ trả thước ngắm, giác kế cho phòng đồ dùng dạy học
- Hs thu xếp dụng cụ, rửa chân tay vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
- Các tổ làm báo cáo theo nội dung:
Tính toán kết quả đo hai bài thực hành +Đo chiếu cao của vật
+ Đo khoảng cách
Trang 14IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
Xem lại bài thực hành
Xem lại các bài tập đã giải trong chương I
Ôn tập chương I theo hệ thống câu hỏi trang 91 / SGK
Làm các bài tập ôn chương I
GV: Bảng phụ, thước
HS: vở nháp, thước
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1
1) GV treo bảng phụ hình dạng
36/ SGK Yêu cầu HS lên viết
hệ thức giữa :
a) Cạnh huyền, cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó
trên cạnh huyền
b) Các cạnh góc vuông và
đường cao
c) Đường cao và hình chiếu
của các cạnh góc vuông trên
cạnh huyền
? Để giải một ∆ vuông cần
biết ít nhất mấy cạnh , mấy
góc?
- Hs lên bảng viết hệ thứcgiữa Cạnh huyền, cạnh gócvuông và hình chiếu của nótrên cạnh huyền,
- Các cạnh góc vuông vàđường cao,
-Đường cao và hình chiếucủa các cạnh góc vuôngtrên cạnh huyền
Trang 15kiến thức cần nhớ.
Hoạt động 2
GV treo bảng phụ bt dạng 33
trong SGK lên bảng
? Em hãy lên bảng khoanh tròn
câu trả lời đúng
- Gv sửa sai cho điểm
* GV lưu ý HS phải đọc đề thật
kỹ trước khi làm bài
Xem kỹ đề bài yêu cầu chọn
hệ thức đúng hay chọn hệ
Gv kiểm tra bài các nhóm
Hoạt động 3 :củng cố
? Nhắc lại lý thuyết đã ôn tập
trong bài hôm nay
? nêu các dạng bt đã chữa
Cần biết ít nhất 2 cạnh hoặc
1 góc nhon và cạnh
HS suy nghĩ tìm đáp án tại chỗ khoảng 2 phút
HS lên bảng khoanh tròn câu trả lời đúng
- Hs nhận xét bài của bạn
- hs đứng tại chỗ trả lời
a) Chọn đáp án (C)b) Chọn đáp án (C)
Gọi ∆ đã cho là ∆ ABC như hình vẽ :
Áp dụng tỉ số lượng giác của
góc nhọn ta có:
190,678628
AB tgC cotgB
BT34 SGKT93
BT35 SGKT94
Trang 16
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Xem lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức lượng trong ∆ vuông, các hệ thức giữa cạnh và góc trong ∆ vuông
- Xem lại các bài tập đã giải
Rèn luyện kỹ năng giải ∆ vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng trong thực tế
Cẩn thận chính xác khi vẽ hình cm
II- CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ, thước
HS: vở nháp, thước
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1
?Nêu định nghĩa các tỉ số
lượng giác của góc nhọn
? Nêu tính chất các tỉ số lượng
giác
? Nêu các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
? Giải tam giác vuông là gì
- Hs Nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Hs Nêu tính chất các tỉ sốlượng giác
- Hs Nêu các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
1 Lý thuyết
Trang 17- Gv treo bt 37
* Muốn chứng minh ∆ ABC
vuông tại A ta chứng minh ntn?
? Có mấy cách ?
* GV gọi 1 HS lên bảng tính số
đo của các góc B, C
GV hướng dẫn HS làm phần b
? Điểm Mnằm ở đâu
? Làm thế nào xác định được
- Gv cho hs làm theo nhóm
- Gv kiểm tra bài làm của các
nhóm
- Gv sửa sai và cho điểm
Hoạt động 3 :củng cố
? Nhắc lại lý thuyết đã ôn tập
* Ta có : sinB = 4,5 0,6
7,5 =
=> BÂ ≈ 370 => CÂ ≈
530b) Điểm M nằm bất kì trên đường thẳng qua đỉnh A vàsong song với cạnh BC thì diện tích của ∆ MBC bằng diện tích của ∆ ABC
Trang 18
trong baứi hoõm nay
? neõu caực daùng bt ủaừ chửừa
IV: HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:
Xem laùi caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn, caực heọ thửực lửụùng trong ∆ vuoõng, caực heọ thửực giửừa caùnh vaứ goực trong ∆ vuoõng
Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi vaứ laứm tieỏp caực baứi taọp oõn chửụng coứn laùi trong SGK
Tieỏt sau kieồm tra moọt tieỏt
Ngày soạn: 19/10/2009
Ngày dạy : 22/10/2009
Tiết 17: Kiểm tra chơng I
I Mục tiêu
- Kiểm tra khả năng lĩnh hội kien thức trong chơng của học sinh
-Reứn khaỷ naờng tử duy
- Reứn khaỷ nang tớnh toaựn chớnh xaực hụùp lyự
- Trinh baứy ro raứng khoa hoùc
II.Ma traọn ủeà kieồm tra
tam giaực vuoõng
3 3
1
1
1 3
5
7Maựy tớnh
III Noọi dung ủeà
Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan : ( 4đ )
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng đầu câu mà em chọn
Caõu1 Cho ∆ABC vuoõng taùi A, ủửụứng cao AH (hỡnh 1)
(Hỡnh 1)
Trang 19A AH2 = BH HC B BC2 = AC2 + AB2
1 1 1
AC AB
Câu3: Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC vuông góc với
với cạnh AD và ∧
BAC =30 0 (hình 2) Biết BC = 8cm Tính AB ?
Câu4 : Cho ∆ ABC vuông tại A có đường cao AH (hình 3)
Câu nào sau đây đúng ?
Trang 20- Gv thu bµi kiĨm tra
- Gv nhận xét giờ kiểm tra
VI Hướng dân về nhà
- Về nhà làm lại vào vở bt
- Xem trước bài nhắc lại và bổ xung các khái niệm về hàm số
Trang 21
HS nắm được định nghĩa đường tròn, đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp một tam giác.
HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng, có vô số trục đối xứng
HS biết dựng đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng, biết điểm nămg trên, nằm trong,nằm ngoài đường tròn
II.CHUẨN BỊ :
GV + HS : Thước thẳng , compa
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
Bài mới :
Trang 22Gi¸o ¸n H×nh häc 9 - N¨m häc 2009 - 2010
Ho
ạ t động 1
* Gv cho HS đọc tại
chỗ khoảng 1 phút
+ Đường tròn tâm O
bán kính R, kí hiệu
ntn?
+ Khi điểm M thuộc
đường tròn tâm O, ta
nói ntn?
Điểm M nằm trên
(O;R) khi và chỉ khi
OM=R
+ Khi nào thì M nằm
trong đường tròn? Nằm
ngoài đường tròn ?
* HS đọc tại chỗ khoảng 1 phút
+ Đường tròn tâm O bán kính R, kíhiệu là ( O; R )
+ Khi điểm M thuộc đường tròn tâm(O) ta nói : điểm M nằm trên đườngtròn tâm (O) hay đường tròn (O) điqua điểm M
+ OM < R M nằm trong đườngtròn
+ OM > R M nằm ngoài đườngtròn
chứng minh qua 3 điểm
thẳng hàng không vẽ
được đường tròn
* Đường tròn qua 3
đỉnh của một tam giác
gọi là đường tròn ntn?
Ho
ạ t động 3
+ Đường tròn có tâm
đối xứng hay không ?
* Bài tập ?4 / SGK
+ Đường tròn là hình có tâm đốixứng
2) Cách xác định đường tròn:
Qua ba điểm không thẳnghàng, ta vẽ được một và chỉmột đường tròn
Lưu ý:
Đường tròn
đi qua bađỉnh củamột tamgiác gọi làđường tròn
ngoại tiếp
tam giác(hay tam
giác nội tiếp
đường tròn)
O B C
A
3) Tâm đối xứng:
Đường trònlà hình cótâm đốixứng Tâmcủa đườngtròn đó làtâm đốixứng
O
4) Trục đối xứng:
22
Trang 23 Học thuộc lòng định nghĩa đường tròn, kí hiệu một đường tròn; tâm đối xứng,
Xem kỹ các kn: điểm nằm trong đường tròn, nằm ngoài đường tròn, nằm trên đường tròn , đường tròn nội tiếp một tam giác, đường tròn ngoại tiếp một tam giác đã học ở lớp 6, lớp 7.
HS làm bài toán dựng hình tròn
II.CHUẨN BỊ : GV: Bảng phụ, thước
HS : Làm các bài tập đã dặn, thước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-các hoạt động chủ yếu :
Trang 24Gi¸o ¸n H×nh häc 9 - N¨m häc 2009 - 2010
Hoạt động 1
? Nêu định nghĩa đường trịn,
tâm đối xứng, trục đối xứng
? Có phải bất kì đường kính
nào của đường tròn cũng là
trục đối xứng?
Hoạt động 2
+ Giả sử tam giác ABC vuông
tại B, O là trung điểm của cạnh
huyền AC Khi đó ta có điều gì
? Khi đó OB có độ dài như thế
nào so với cạnh huyền AC?
+ OB = 12 AC => 3 đoạn
thẳng OA, OB, và OC như thế
nào với nhau?
b) GV hướng dẫn hs chứng
minh
Gv treo bảng phụ BT4
- Gv cho hs làm theo nhóm
- Gv kiểm tra bài làm của các
nhóm
- Gv sửa sai cho điểm
Gv treo bảng phụ BT7
-GV Gọi từng học sinh lên
dùng bút nối Các hs còn lại
theo dỏi và sửa sai nếu có
- Hs trả lời
+ Bất kì đường kính nàocủa đường tròn cũng là trụcđối xứng
OB = 21 AC
+ OB = 12 AC => 3 đoạnthẳng OA, OB, OC bằngnhau
- Hs quan sát
- Hs làm theo nhóm
-Đại diện nhóm lên trình bày
Các nhóm nhận xét
AC Khi đó ta có :
OB = 21 AC
=> OA = OB = OC
=> O là tâm của đường trònngoại tiếp tam giác ABC(suy ra được điều phảichứng minh)
* Bài tập 4 / SGKT100
* Bài tập 7 / SGKT101
24
Trang 25 Xem lại các bài tập đã sửa và làm tiếp các bài tập tương tự trong SBT.
Xem mục có thể em chưa biết trang 102 / SGK
Xem trước bài học kế tiếp “2 Đường kính và dây của đường tròn”
Biết vận dụng các định lí trên để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của một dây,đường kính vuông góc với dây
II.CHUẨN BỊ :
GV: bảng phụ đưòng tròn tâm O
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra : Gv kiểm ta sĩ số hs
Bài mới :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Trình bày bảng
Hoạt động 1:
* Xét bài toán trong SGK:
? Nếu dây AB là đường
kính thì AB và 2R ntn?
? Trường hợp dây AB
không đi qua tâm O, hãy so
sánh AB với tổng OA +
OB?
?Qua bài toán trên ta thấy :
Trong các dây của một
đường tròn, dây lớn nhất là
+ 1 hs đọc đề bài toán
+ AB = 2R
+ AB < OA + OB
=> AB < 2R
+ Trong các dây của
1) So sánh độ dài của đường kính và dây:
O
Trang 26dây nào? đường tròn, dây lớn
nhất là đường kính
Hoạt động 2:
?Hãy xem sách giáo khoa
để biết được: trong một
đường tròn, đường kính
vuông góc với dây thì đi
qua đâu của đoạn thẳng?
GV hướng dẫn hs chứng
minh định lí2
? Nếu CD là đường kính thì
AB có đi qua trung điểm
của CD ?
? Trường hợp CD không
phải là đường kính, ta
chứng minh IC = ID
* GV giới thiệu định lí 3 /
SGKT103
- Gv treo bảng phụ định lí 3
Hoạt động 3: Củng cố
+ Trong một đườngtròn, đường kính vuônggóc với một dây thì điqua trung điểm của dâyđó
+ Nếu CD là đườngkính thì hiển nhiên AB
đi qua trung điểm củaCD
Chứng minh
Giả sử đường tròn tâm
O đường kính ABvuông góc với dây CDtại I
+Trường hợp CD làđường kính thì hiển nhiên AB đi qua trung điểm của CD
Trường hợp CD không là đường kính thì:
2 tam giác vuông OIC và OID bằngnhau
+trường hợp cạnh huyền và một cạnhgóc vuông) => IC = ID, tức là: AB điqua trung điểm của dây CD
* Định lí 3: SGKT103.
Trong một đường tròn, đường kính
đi qua trung điểm của một dâykhông qua tâm thì vuông góc vớidây ấy
Trang 27? Em hãy nêu định lý 2
? Em hãy nêu định lý 3
- Hs nêu lai các định lýđã học
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
- Học thuộc các định lý đã học
- Xen lại phần chứng minh định ly
Củng cố các định lí về quan hệ giữa đường kính và dây
không đi qua tâm
Vận dụng các định lí trên để chứng minh một số bài toán có liên quan
II.CHUẨN BỊ : GV: Bảng phụ, thước
HS : Làm các bài tập đã dặn, thước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-các hoạt động chủ yếu :
Trang 28E D
? Em hãy nêu định lý 1
? Em hãy nêu định lý 2
? Em hãy nêu định lý 3
? Em hãy hình minh hoạ
Hoạt động 2
a)
+ Nếu gọi O là trung điểm
của cạnh BC thì suy ra được
điều gì?
+ Theo gt thì các ∆ BCD ,
BCE là ∆ gì?
+ Từ đó suy ra các đoạn
thẳng OB, OC, OD,OE ntn
với nhau?
b) 4 điểm B, E, D, C cùng
nằng trên một đường tròn, ta
thấy dây DE có đi qua tâm O
không ?
+ Từ đó so sánh đường kính
và dây này , ta có kết quả
+ các đoạn thẳng OB,
OC, OD,OE bằng nhau.
+ dây DE không đi qua tâmO
BC
=>
OB = OC (1) Xét ∆ vuông BCD có OD là trunbg tuyến nên suy
ra
=> OD = 21 BC
=> OD = OC (2)
* Chứng minh tương tự, ta được
OE = OB (3) Từ (1) , (2) và (3) => OB
= OC = OD = OE Từ đó suy ra Bốn điểm B,
E, D, C cùng nằm trên đường tròn (O).
b) Từ kết quả ở câu a suy
ra DE là dây của đường tròn tâm O không qua tâm nên suy ra: DE < BC (đpcm
* Bài tập 11 / SGKT104
28
Trang 29 học thuộc lý thuyết
Xem lại các bài tập đã chữa
ø làm tiếp các bài tập 5,6 SBT
II.CHUẨN BỊ : GV : bảng phụ hình 68, 69 / SGK
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Bài mới :
Trang 30? Áp dụng định lí Pytago
cho mỗi ∆ trên ta suy ra
- Gv treo bảng phụ ?1
? Bài toán yêu cầu gì
+ Gv cho hs làm bài tập ?
1 theo nhóm
định lí 1 / SGK
- Gv treo bảng phụ ?2
? Bài toán yêu cầu gì
+ Gv gọi hs lên bảng làm
+ Gv sửa sai cho điểm
+ Gv cho hs phát biểu
định lý 2
+ Hs quan sát
- Hs trả lời
- Hs làm theo nhóm
-Đại diện nhóm lên trìnhbày
Các nhóm nhận xét
+ Hs quan sát
- Hs trả lời
- Hs lên bảng trình bày
- Hs dưới lớp làm vào nháp
- Hs nhận xét bài của bạn
2) Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến đường tròn:
* Định lí 1:
Trong một đường tròn:
a) Hai dây bằng nhau thì cách đềutâm
b) Hai dây cách đều tâm thì bằngnhau
* Định lí 2:
Trong hai dây của một đường tròn:a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gầntâm hơn
b) Dây nào gần tâm hơn thì dây đólớn hơn
Hoạt động 3: củng cố
30
Trang 31 học thuộc các định lý
Xem lại các bài tập ? đã làm
ø làm bài tập 12,13 SBKT106
ø Tiết sau luyện tập
Củng cố các định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Vận dụng các định lí trên để chứng minh một số bài toán có liên quan
Cẩn thận chính xác khi vẽ hình, cm
II.CHUẨN BỊ : GV: Bảng phụ, thước
HS : Làm các bài tập đã dặn, thước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-các hoạt động chủ yếu :
Trang 32
Gi¸o ¸n H×nh häc 9 - N¨m häc 2009 - 2010
Hoạt động 1
? Em hãy nêu định lý 1
? Em hãy nêu định lý 2
? Em hãy hình minh hoạ
Hoạt động 2
Gv treo bảng phụ BT12
-Gv vẽ sẵn hìnhtrên bảng phụ
? Em hãy nêu gt, kl bài toán
? Muốn tính khoảng cách từ 0
đến AB ta làm như thế nào
Muốn cm CD= AB ta làm như
thế nào
- Gv sửa sai cho điểm
Gv treo bảng phụ BT15
- Gv cho hs làm theo nhóm
- Gv kiểm tra bài làm của các
- Hv nêu gt, kl bài toán
- Kẻ OH vuông góc với AB tại H
OH=3cm
- Dựa vào hcn OHIK
- Dựa vào đl liên hệ giữa dây và k/c từ tâm đến dây
- Hs quan sát
- Hs làm theo nhóm
-Đại diện nhóm lên trình bày
Các nhóm nhận xét
1.Kiểm tra bài cũ
K
32
Trang 33 học thuộc lý thuyết
Xem lại các bài tập đã chữa
ø làm tiếp các bài tập 16 SGK6
ø Xem trước bài :”Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn”
Vận dụng lý thuyết đã học vào làm bt
II.CHUẨN BỊ :
GV : Hình vẽ: trong khung; 71; 72; 73 / SGK Hệ thức
HS : thước, com pa,vởnháp
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
* Xét vị trí tương đối của 1
đường thẳng và 1 đường
tròn
* Nếu đường thẳng và
đường tròn có 3 điểm
chung thì suy ra điều gì?
GV giới thiệu vị trí
tương đối của đường thẳng
* HS xem phần đóng khung đầu bài trả lời
* Bài tập ?1 / SGK
Giả sử đường thẳng và đường tròn có 3 điểm chung =>
đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng (vô
1) Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau :
Khi đường thẳng a và đường tròn (O)
có hai điểm chung A và B, ta nói chúng
cắt nhau.
Đường thẳng a gọi là cát tuyến của
đường tròn (O)
Khi đó: OH < R
Trang 34a O
và đường tròn như SGK
GV yêu cầu HS so sánh
OH và R
lí) Và HA = HB = R2 −OH2
* Khi đường thẳng và
đường tròn chỉ có chung
một điểm, ta gọi chúng ntn
* Đường thẳng a và
đường tròn (O) cắt nhau tại một điểm gọi là tiếp xúc nhau.
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc:
Đường thẳng a và
đường tròn (O) cắt nhau tại một điểm
gọi là tiếp xúc
* Nếu đường thẳng
vàđường tròn không có
điểm chung, ta nói chúng
ntn với nhau?
So sánh OH và R
Hoạt động 2:
*
GV treo bảng phụ : Hệ
thức giữa khoảng cách từ
tâm đường tròn đến đường
thẳng và bán kính của
+ * Nếu đường thẳng vàđường tròn không có điểm chung, ta nóichúng không giao nhau ( không cắt nhau)
Hs đọc trên bảngphụ : Hệ thức giữakhoảng cách từ tâmđường tròn đến đường
c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau: khi chúng không có điểm
chung
Khi đó : OH > R
a
H O
2.) Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn :
Đặt OH = d
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
Số điểm chung
Hệ thức giữa
d và R
A O B H
B O A
Trang 35 GV giới thiệu như SGK.
Gv treo bảng phụ ?3
Gv cho hs làm theo nhóm
Gv kiẻm tra bài của các
nhóm
Hoạt động 3: củng cố
- Nêu các vị trí tương đối
của đường thẳng và đường
tròn?
của đường tròn
- Hs quan sát
- Hs làm theo nhóm
-Đại diện nhóm lên trình bày
Các nhóm nhận xét
đường tròn cắt
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Học thuộc lòng các vị trí tương đối của đường thẳng và đường
tròn Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
HS nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
HS biết vẽ tiếp tuyến của đường tròn : tại điểm nằm trên đường tròn, nằm ngoài đường tròn
Cẩn thận chính xác khi vẽ hình
II.CHUẨN BỊ :
GV : Hình 75 / SGK
HS : Làm các bài tập đã dặn tiêt trước
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Trang 37a O
? Nếu 1 đường thẳng và 1
đường tròn có một điểm
chung ta gọi chúng ntn
với nhau?
? Nếu khoảng cách từ
tâm đến đường thẳng
bằng với bán kính của
đường tròn thì đường
thẳng và đường tròn ntn ?
GV giới thiệu định lí /
SGK
Hoạt động 2
* GV hướng dẫn HS cách
làm bài tập áp dụng trong
SGK
? Qua A nằm ngoài
đường tròn, vẽ đường
thẳng tiếp tuyến của
đừờng tròn => Đường
thẳng qua A như thế nào
với đường tròn?
? Theo định lí vừa học :
bán kính ntn với tiếp
tuyến của đường thẳng ?
Ta xác định điểm B
trên đường tròn sao cho
tam giác ABO vuông tại
B
GV hướng dẫn cácc
hdựng như SGK
Hoạt động 3: củng cố
+ Nếu 1 đường thẳng và 1 đường tròn có một điểm chung ta gọi chúng tiếp xúc với nhau
+ Nếu khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng với bán kính của đường tròn thì đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
+ Đường thẳng qua A tiếpxúc với đường tròn
+ Bán kính vuông góc vớitiếp tuyến của đường thẳng
VD: hình vẽ:
đường thẳng a
đi qua điểm H và vuông góc với bán kính
OH nên a là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Trang 38- Nêu định lý dấu hiệu
nhận biết tiếp tuyến của
đường tròn
- Hs Nêu định lý dấu hiệunhận biết tiếp tuyến củađường tròn
IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Học thuộc định lý dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Củng cố các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
HS chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
Cẩn thận chính xác khi vẽ hình, cm
II.CHUẨN BỊ :
GV :thước, com pa, bảng phụ
HS : thước, com pa,vởnháp
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra : kiểm tra sĩõ số hs
Bài mới :
Trang 39Gi¸o ¸n H×nh häc 9 - N¨m häc 2009 - 2010
Hoạt động 1
? Em hãy nêu dấu hiệu nhận
biết tt của đường tròn
? Em hãy hình minh hoạ
Hoạt động 2
Gv treo bảng phụ BT12
-Gv vẽ sẵn hìnhtrên bảng phụ
? Em hãy nêu gt, kl bài toán
? Muốn chứng minh CB là tiếp
tuyến của đường tròn, ta chứng
minh điều gì?
chứng minh tam giác OBC
bằng với một tam giác vuông
+ Ta đã có tam giác OAC là
tam giác gì?
Xét xem 2 tam giác OBC và
OAC có bằng nhau không?
Hướng dẫn HS tuần tự
chứng minh
- Gv sửa sai cho điểm
Gv treo bảng phụ BT25
- Gv cho hs làm theo nhóm
- Gv kiểm tra bài làm của các
nhóm
- Gv sửa sai cho điểm
- Hs nêu dấu hiệu nhận biết
tt của đường tròn
- hs vẽ hình minh họa
- Hs làm theo nhóm
-Đại diện nhóm lên trình bày
1.Kiểm tra bài cũ
2 Luyện tập
BT 24/
SGKT111
I là giaođiểm của
Trang 40IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
học thuộc lý thuyết
Xem lại các bài tập đã chữa
ø làm tiếp các bài tập 23 SGK/111
Đọc phần có thể em chưa biết
ø Xem trước bài :“Tính chất nhai tiếp tuyến cắt nhau”
Biết vẽ đường tròn nội tiếp tam giác cho trước, đường tròn bàng tiếp tam giác.
HS vận dụng được các tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh.
II.CHUẨN BỊ : GV : Bảng phụ hình vẽ: 80, 81 / SGK
HS : Xem trước bài học này ở nhà
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Kiểm tra :
1) Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn tâm (O) (hình 79).
Chứng minh rằng : AB = AC, BÂO = CÂO ( bt thay thế ?1 )
Bài mới :
+ Ta gọi góc BÂC là góc tạo
bởi hai tiếp tuyến AB và AC
Góc BÔC là góc tạo bởi 2 bán
kính OB và OC
+ Qua bài tập vừa làm Ta
được: ∆AOB = ∆AOC
(c.g.c) => AB và AC ntn ?
Điểm A có cách đều hai
tiếp điểm hay không?
+ AO là gì của góc BAC?
+ ∆AOB = ∆AOC => AB = AC
+ Điểm A có cách đều haitiếp điểm
+ AO là tia phân giác của gócBÂC
1) Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau :
Nếu hai tiếp tuyến củađường tròn cắt nhau tạimột điểm thì:
+ Điểm đó cách đều haitiếp điểm
+ Tia kẻ từ điểm đó điqua tâm là tia phân giáccủa góc tạo bởi hai tiếptuyến
+ Tia kẻ từ tâm đi quađiểm đó là tia phân giác