PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁP MƯỜITRƯỜNG THCS MỸ ĐễNG Hình học lớp 8 Tiết 45 Bài: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai GIÁO VIấN : HUỲNH VĂN SÁU... 1, Phát biểu tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất củ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁP MƯỜI
Trang 2PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁP MƯỜI
TRƯỜNG THCS MỸ ĐễNG
Hình học lớp 8
Tiết 45
Bài: Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai
GIÁO VIấN : HUỲNH VĂN SÁU
Trang 31, Phát biểu tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?
Định lí:
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba
cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
KIểM TRA Bài Cũ
Trang 42, Bài tập: Cho ABC và DEF có kích th ớc nh hình vẽ:
DE
AB
DF AC
EF BC
a, So sánh các tỉ số và
b, Đo các đoạn thẳng BC, EF
Tính tỉ số , so sánh với các tỉ số trên
và dự đoán sự đồng dạng của hai tam giác
ABC và DEF
B
A C
D
60 0
60 0
KIểM TRA Bài Cũ
2
1 ( EF
BC DF
AC DE
AB
Nên: ABC ∆ ABC ∆DEF (c.c.c)
Giải:
a, Ta có:
2
1 6
3 DF
AC
2
1 8
4 DE
AB
DF
AC DE
AB
2
1 7,2
3,6 EF
BC
b, Đo: BC = 3,6 cm
EF = 7,2 cm
Trang 5Tiết 45: Trườngưhợpưđồngưdạngưthứưhai Trườngưhợpưđồngưdạngưthứưhai
1 Định lí: (SGK/75)
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này
tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai
góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau
thì hai tam giác đó đồng dạng
GT ∆ABC, A’B’C’∆ ABC , Â’ = Â AC
C' A' AB
B'
A'
KL ∆A’B’C’ ABC∆ ABC
Dựng AMN sao cho: ∆ AMN sao cho:
+ AMN ABC ∆ AMN sao cho: ∆ AMN sao cho:
+ AMN = A’B’C’ ∆ AMN sao cho: ∆ AMN sao cho:
Muốn chứng minh A’B’C’ ABC ∆ ABC ∆ ABC
ta làm nh thế nào?
N
M
C
A’
B
A
.
Trang 6Tiết 45: Trườngưhợpưđồngưdạngưthứưhai
Theo định lí này để chứng minh hai tam giác đồng dạng ta cần biết
những điều kiện nào ?
C’
1 Định lí: (SGK/75)
GT ∆ABC, A’B’C’∆ ABC
, A’ = A
AC
C' A' AB
B'
A'
KL ∆A’B’C’ ABC∆ ABC
Chứng minh : Trên tia AB, đặt AM = A’B’ Từ M kẻ MN // BC (N AC)
B’
A
∆ ABC AMN ABC (Định lí về tam giác đồng dạng) (1)∆ ABC
Do đó
mà AM = A’B’ (cách dựng)
AC
AN AB
AM
AC
AN AB
B'
A'
Mặt khác : (gt)
AC
C' A' AB
B' A'
C' A'
AN AC
C' A' AC
AN
Xét AMN và A’B’C’ có: AM = A’B’ (cách dựng)∆ ABC ∆ ABC
A = A’ (GT)
AN = A’C’ (c/m trên)
Từ (1) và (2) suy ra A’B’C’ ABC ∆ ABC ∆ ABC
∆ ABC AMN = A’B’C’ (c.g.c) ∆ ABC Nên AMN A’B’C’ (2) ∆ ABC ∆ ABC
Trang 72, Bµi tËp: Cho ABC vµ DEF cã kÝch th íc nh h×nh vÏ:
Gi¶i thÝch t¹i sao ABC DEF ? ∆ ABC ∆ ABC
(c.g.c)
Gi¶i : XÐt ABC vµ DEF cã ∆ ABC ∆ ABC
A = D (= 600 ) ∆ ABC ABC DEF ∆ ABC
) 6
3 8
4 (
DF
AC DE
AB
B
A
60 0
60 0
D
Trang 8Bài tập:
Cho ABC, DEF, HIK, MNP có các kích th ớc nh hình vẽ: ∆ ABC ∆ ABC ∆ ABC ∆ ABC
Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) thích hợp vào ô vuông
1, ABC DEF ∆ ABC ∆ ABC
2, ABC HIK ∆ ABC ∆ ABC
3, DEF MNP ∆ ABC ∆ ABC
A
4
6
H
K I
M
6 9
E
D F
8
10
4 6
Đ
S S
Trang 92 áp dụng:
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây
?2
B
A
C
E
Q
4
6
3
5
75 0
70 0
70 0
A = D (= 700)
Giải:
* ABC và DEF có: ∆ ABC ∆ ABC
) (
DF
AC DE
AB
6
3 4
2
=> ABC DEF (c.g.c)∆ ABC ∆ ABC
* Ch a kết luận đ ợc DEF và PQR có đồng dạng hay không.∆ ABC ∆ ABC
Tiết 45: Trườngưhợpưđồngưdạngưthứưhai Trườngưhợpưđồngưdạngưthứưhai
1 Định lí: (SGK/75)
Trang 102 á p dụng:
a, Vẽ ABC có BAC = 50∆ ABC 0, AB=5cm,AC = 7,5cm(H.39)
b, Lấy trên các cạnh AB, AC lần l ợt hai điểm D, E sao cho AD=3cm,AE= 2cm Hai tam giác AED và ABC có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
?3
Tiết 45: Trườngưhợpưđồngưdạngưthứưhai Trườngưhợpưđồngưdạngưthứưhai
1 Định lí: (SGK/75)
3 5
7,5 2
A
D
E
50 0
Hình 39
Giải:
∆ ABC AED và ABC có:∆ ABC
∆ ABC AED ABC (c.g.c)∆ ABC
A chung
7,5
3 5
2 AC
AD AB
AE
Trang 11
Bài tập:
Trên một cạnh của góc xOy (xOy ≠ 1800), đặt các đoạn thẳng OA = 5cm, OB = 16cm Trên cạnh thứ hai của góc đó đặt các đoạn thẳng OC = 8cm, OD = 10cm
Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng
Giải:
Xét OCB và OAD có: ∆ ABC ∆ ABC
5
8 10
16
( Vì ) OD
OB OA
OC
O chung
=> OCB OAD (c.g.c) ∆ ABC ∆ ABC O
A
I
B 16
5
10 8
x
y
Trang 12- Học thuộc định lí, nắm vững cách chứng minh định lí.
72 , 73 / SBT.
- Đọc tr ớc bài: Tr ờng hợp đồng dạng thứ ba.
H ớng dẫn bài 33 :
B
A’
A
C
M’
M
Muốn chứng minh ta làm nh thế nào?k
am m'
A '
Trang 13C¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh KÝnh chóc søc kháe