_ Hs phân biệy được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤, , biết viết số tự nhiên liền≥sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên ._ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử d
Trang 1_ Bảng phụ ghi sẳn bài tập củng cố
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (bỏ qua)
3 Dạy bài mới :
HĐ 1: Xác định các đồ vật
trên bàn H1 Suy ra tập
hợp các đồ vật trên bàn
Gv : Hãy tìm một vài vd
tập hợp trong thực tế ?
HĐ 2: Gv đặt vấn đề cách
viết dạng ký hiệu
Gv : nêu vd1, yêu cầu hs
xác định phần tử thuộc,
không thuộc A
Gv : Giới thiệu các ký
hiệu cơ bản của tập hợp :
∉
∈, và ý nghĩa của chúng,
củng cố nhanh qua vd
Gv : đặt vấn đề nếu trong
một tập hợp có có cả số và
chữ thì dử dụng dấu nào để
ngăn cách ?
Gv : Tóm tắt nội dung lý
thuyết cần nhớ, cách phân
biệt
_ Giới thiệu các minh họa
bằng sơ đồ Ven
_ Hs : Quan sát H1 , suy rakết luận theo câu hỏi gv
Hs : Tìm ví dụ tập hợptương tự với đồ vật hiện cótrong lớp chẳn hạn
Hs : trả lời , tìm phần tửthuộc, không thuộc A
Hs : Chú ý các cách viếtphân cách các phần tử( dấu ‘;’dùng để phân biệtvới chữ số thập phân)
Hs : thực hiện tương tựphần trên
_ Chú ý không kể đến thứtự của phần tử nhưng mỗiphần tử chỉ xuất hiện 1 lầntrong cách viết tập hợp
I Các ví dụ : ( sgk)
II Cách viết Các ký hiệu :
Vd1 : Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ
hơn 4 được viết là :
A = {0;1;2;3} , hay A = {1;3;2;0}.Hay A = {x∈N/x<4}
_ Chú ý : các phần tử của tập hợpđược viết trong hai dấu ngoặc nhọn,cách nhau bởi dấu ‘;’( nếu có phần tửlà số ) hoặc dấu ‘,’ ( nếu có phần tửkhông là số )
Vd2 : B là tập hợp các chữ cái a,b,c
được viết là :
B = {a ,,b c} hay B = {b ,,c a}
_ Ghi nhớ :để viết một tập hợp thường
có hai cách :_ Liệt kê các phần tử của tập hợp _ Chỉ ra tính chất đặc trưng cho cácphần tử của tập hợp đó
Trang 2
5 Hướng dẫn học ở nhà : _ Aùp dụng giải tương tự với các bài tập 3;4;5 ( sgk:tr 6) _ Lưu ý các minh họa bằng biểu đồ Ven IV Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
Tiết 2:
Trang 3_ Hs phân biệy được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤, , biết viết số tự nhiên liền≥sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị :
- GV: Mơ hình tia số, bảng phụ ghi bài tập.
- HS: xem lại kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
_ Cho vd về một tập hợp
_ Làm các bài tập 3;4;5 ( sgk : tr 6)
3 Dạy bài mới :
HĐ 1 : Gv củng cố tập hợp
N đã học ở tiết trước
_ Gv : Giới thiệu tập hợp
N* và yêu cầu hs biểu diễn
trên tia số tập hợp N
_ Gv : Củng cố qua vd, xác
định số thuộc N mà không
thuộc N*
HĐ 2 : GV giới thiệu trên
tia số điểm “nhỏ “bên trái,
điểm lớn nằm bên phải
Gv : Giới thiệu các ký hiệu
≥
≤,
Gv : Giới thiệu số liền
trước, liều sau
_ Yêu hs tìm vd 2 số tự
nhiên liên tiếp ? số liền
trước , số liền sau ?
Gv : Trong tập hợp số tự
nhiên số nào bé nhất, số
nào lớn nhất?
_ Tập hợp số tự nhiên có
bao nhiêu phần tử ?
Hs : trình bày dạng ký hiệutập hợp N và N*
Hs : biểu diễn N trên tiasố
II Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
a Trong 2 số tự nhiên khác nhau, có
một số nhỏ hơn số kia, a< b hay a>b Đôi khi còn sử dụng ký hiệu : a≤ b,
a ≥b
b Nếu a < b và b < c thì a < c
Vd : a < 10 và 10 < 13 suy ra a < 13
c Mỗi số tự nhiên có một số liền sau
và một số liền trước duy nhất
Vd : sgk
d Số 0 là số tự nhiên bé nhất, không
có số tự nhiên lớn nhất
e Tập hợp các số tự nhiên có vô số
phần tử
4 Củng cố :
Trang 4_ Củng cố ngay sau mỗi phần, làm bt 8 (sgk: tr8).
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Giải tương tự với các bài tập 7;9;10 (sgk: tr8)
_ Chuẩn bị bài ‘ Ghi số tự nhiên ‘
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Tiết 3:
Trang 5Bài 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu :
_ Hs hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệthập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
_ Hs biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
_ Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Chuẩn bị :
_ Gv chuẩn bị bảng phụ’ các số La Mã từ 1 đế 30’
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
_ Viết tập hợp N và N* , BT 7
_ Phần ghi nhớ sgk
_ BT 10, viết tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách
3 Dạy bài mới :
HĐ 1 : Để có thể viết các
số tự nhiên ta có thể sử
dụng bao nhiêu chữ số ?
Gv : lần lượt yêu cầu hs
cho vd số có 1,2 3,… chữ
số
Gv : Gv giới thiệu số trăm,
số chục
HĐ2 : Gv giới thiệu hệ
thập phân như sgk, chú ý
vị trí của chữ số làm thay
đổi giá trị của chúng Cho
vd1
Gv : Giải thích giá trị của 1
chữ số ở các vị trí khác có
giá trị khác nhau
Gv : Giới thiệu các số La
Mã : I, V , X và hướng dẫn
hs quan sát trên mặt đồng
hồ
_ Yêu hs viết các số La
Mã tiếp theo ( không vượt
Hs : Viết tương tự phầnhướng hẫn sgk
I Số và chữ số :
Chú ý : sgk
VD1: 7 là số có một chữ số
12 là số có hai chữ số
325 là số có ba chữ số
VD2 :Số 3895 có :Số trăm là 38, số chục là 389
II Hệ thập phân :
VD1 : 235 = 200 + 30 + 5 = 2.100 + 3 10 + 5
VD2 : ab = a.10 + b
abc = a.100 + b.10 + c
III Chú ý : ( Cách ghi số La Mã )
Hs : Ghi các số La Mã từ 1 đến 30
4 Củng cố :
Trang 6_ Củng cố từng phần ở I,II
_ Lưu ý phần III về giá trị của số La Mã tại vị trí khác nhau là như nhau
_ Hs đọc các số : XIV, XXVII, XXIX ‘
_ BT 12;13a
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Hoàn thành các bài tập 13b;14;15 (sgk : tr 10) tương tự
_ Xem mục có thể em chưa biết, chuẩn bị bài 4 ‘ Số phần tử của tập hợp Tập hợp con’
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Tiết 4:
Trang 7Bài 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I Mục tiêu :
_Hs hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử ,có vô số phần tử , củng cóthể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm 2 tập hợp bằngnhau
_Hs biết tìm số phần tử của 1 tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc khônglà tập hợp con của một tập hợp cho trước , sử dụng đúng ký hiệu :⊂ vàφ
_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu :∈ và⊂
II Chuẩn bị :
_ Hs xem lại các kiến thức về tập hợp
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
-Làm bt 13b,14, 15 (sgk)
- Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Gv nêu các ví dụ
sgk
Gv : Nêu ?2 Tìm số tự
nhiên x biết : x + 5 = 2 ,
Suy ra chú ý
Gv : Hướng dẫn bài tập 17
( sgk:tr13 )
HĐ 2 : Gv nêu vd 2 tập E
và F ( sgk) , suy ra tập
con , ký hiệu và các cách
đọc
_ Minh họa bằng hình vẽ
_ Gv phân biệt với hs các
_ Sử dụng K/h: ⊂, thể hiện
_ Tập hợp không có phần tử nàogọi là tập hợp rỗng K/h : φ
II Tập hợp con :
_ ( Vẽ H 11)_ Nếu mọi phần tử của tập hợp Ađều thuộc tập hợp B thì tập hợp Agọi là tập hợp con của tập hợp BK/h : A⊂B.
* Chú ý : Nếu A⊂B.vaB⊂A thì tanói A và B là 2 tập hợp bằngnhau K/h : A = B
4 Củng cố:
_ Bài tập 16
_Chú ý yêu cầu bài toán tìm tập hợp thông qu a tìm x
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Hiểu các từ ngữ ‘ số phần tử, không vượt quá, lớn hơn nhỏ hơn ‘suy ra tập hợp ở bài tập 17 _ Vận dụng tương tự các bài tập vd , củng cố tương tự với bài tập 18,19,20
_ Chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr14)
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết 5:
Trang 8_ Hs chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr 14).
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
_ Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? tập rỗng là tập hợp thế nào ?
_ Bài tập 22 ( sgk :13)
_Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B ?bài tập 20 ( sgk : 13)
3 Dạy bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu cách tìm
số phần tử của tập hợp cacù
dãy số theo từng trường
hợp bt 21
HĐ 2 : Tương tư HĐ 1 chú
ý phân biệt 3 trường hợp
xảy ra của tập các số tự
nhiên liên tiếp, chẵn, lẻ
HĐ 3 : gv giới thiệu số tự
nhiên chẵn ,lẻ , điều kiện
liên tiếp của chúng
Hs : Aùp dụng tượng tự vàobài tập B
_ Chú ý các phần tử phảiliên tục
Hs : Tìm công thức tổngquát như sgk
Suy ra áp dụng với bài tập
_Ngay phần bài tập có liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà:
_ BT 24 , Viết tập hợp các số theo yêu cầu : nhỏ hơn 10, số chẵn, suy ra : A⊂ N, B⊂ N , N*⊂ N
_ BT 25 , A = {In−do−ne−xi−a,Mianma,Thai−lan,Viet−Nam}
B = {Xin−ga−po,Bru−nay,Cam−pu−chia}
_ Chuẩn bị bài “ Phép cộng và phép nhân “
IV : Rút kinh nghiệm :
………
………
Tiết 6:
Trang 9Bài 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Mục tiêu :
_ Hs nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tựnhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu và viết dạng tổngquát của các tính chất đó
_Hs biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
_ Hs biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
II Chuẩn bị :
Gv chuẩn bị bảng “ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên như sgk
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (bỏ qua)
3 Dạy bài mới :
phụ củng cố nhanh các
Trang 10_ Bài tập 28 : ( Tính tổng bằng cách nhanh nhất có thể ).
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_BT 30 : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết
_Aùp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk : tr 17,18) _ Chuẩn bị tiết luyện tập
IV Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
Ti
ết 7:
Trang 11LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
_ Củng cố cho hs các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘
_ Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính nhanh
_ Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
_ Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi
II Chuẩn bị :
_Hs xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, bài tập luyện tập 1 (sgk: tr 17;18)
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
_ Phát biểu và viết tính chất giao hoán của phép cộng và phép nhân dạng tổng quát
_ Aùp dụng vào BT 28 (sgk: tr16)
_ Tương tự câu hỏi trên với tính kết hợp
_ Aùp dụng vào BT 31 (sgk: tr 17)
3 Dạy bài mới :
HĐ 1: Củng cố tính nhanh
dựa vào tính chất kết hợp,
giao hoán của phép nhân
và phép cộng
HĐ 2 : Hướng dẫn hs biến
đổi các số của tổng ( tách
số nhỏ ‘nhập ‘ vào số lớn)
để tròn chục, trăm nghìn
HĐ 3 : Gv kiểm tra khả
năng nhận biết của hs về
quy luật của dãy số
HĐ 4 : Làm sao biết các
tích bằng nhau mà không
cần tính kết quả ?
HĐ5 : Gv hướng dẫn phân
tích cách giải mẫu, suy ra
điều cần chú ý trong việc
tách số ở câu a, tổng, hiệu
ở câu b )
HĐ 6 : Gv chú ý chuyển từ
tính chất phép cộng sang
phép trừ tương ứng, suy ra
_ Hs trình bày nguyên tắctính nhanh trong phépcộng, nhân và vận dụngvào bài tập
_ Hs :đọc phần hướng dẫncách làm ở sgk và áp dụnggiải tương tự cho các bàicòn lại
_ Hs : Đọc kỹ phần hướngdẫn cách hình thành dãy số
ở sgk, suy ra bốn số tiếptheo của dãy phải viết thếnào
Hs : Dựa vào sự lập lại củacác thừa số, suy ra nhậnbiết ( có thể đưa về tíchcủa 2 số )
Hs : Đọc phần hướnh dẫnsgk, suy ra áp dụng tươngtự với nhiều cách giải hợplý cho 2 câu với 2 tính chất
_ Hs : Vận dụng tính chất :a.(b – c) = ab – ac Tìmhiểu bài mẫu trong sgk và
Trang 12áp dụng tiện ích này vào
bài tập
áp dụng giải tương tự Tương tự cho các bài còn lại.
4 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tính nhanh với máy phần bài tập có trong sgk
_ Chuẩn bị các bài tập luyện tập 2 (sgk :tr 19;20)
_ Xem mục có thể em chưa biết (sgk: tr 18;19)
IV Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
Tiết 8:
Trang 13Bài 6 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu :
_ Hs hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết qủa của phép chia làmột số tự nhiên
_ Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
_ Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán thực tế
II Chuẩn bị :
_ Gv sử dụng phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của 2 số
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_Tên gọi và cách tìm các vị trí trong phép toán trừ, phép chia
3 Dạy bài mới :
HĐ 1 : Gv củng cố các ký
hiệu trong phép trừ
Thông qua tìm x, giới thiệu
điều kiện để thực hiện
phép trừ và minh họa bằng
tia số
HĐ 2 : Tương tự HĐ 1
.Tìm x, thừa số chưa biết ,
suy ra định nghĩa phép
chia hết với 2 số a,b
HĐ 3 : Giới thiệu 2 trường
hợp của phép chia thực tế,
suy ra phép chia có dư
dạng tổng quát
Hs : Tìm x theo yêu cầucủa gv, suy ra điều kiệnđể thực hiện phép trừ _ Làm bài tập ?1
Hs : Tìm x và làm bài tập ?2
Hs : Thực hiện phép chia,suy ra điều kiện chia hết,chia có dư
bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
II Phép chia hết và phép chia có
dư :
1 Phép chia hết :
_Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên
b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho :
a = b.q.
2 Phép chia có dư :
_ Trong phép chia có dư :Số bị chia = số chia x thương + số dư
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài toán thực tế tìm quãng đường
_ Giải bài 42 tương tự với bài 41
_ BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của đòn cân, suy ra kết quả
_ Aùp dụng phép chia vào BT 45
_ Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25)
IV Rút kinh nghiệm :
Tiết 9:
LUYỆN TẬP
Trang 14I Mục tiêu :
_ Hs nắm được một quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được._ Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế
_ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc
II Chuẩn bị :
_ Bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25), máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Cho hai số tự nhiên a và b khi nào ta có : a – b = x ?
_ Tìm x biết : 8.(x-3) = 0 ; 0 : x = 0
_ Điều kiện để thực hiện phép chia, phép trừ
_ BT 47 (sgk :tr 24)
3 Dạy bài mới :
HĐ 1: Gv yêu cầu hs tìm x
và nhẩm lại kiểm tra kết
quả
HĐ2: Chú ý hs tách như
thế nào là hợp lý hơn ( kết
quả phép tính tiếp theo
nên tròn trăm, chục…)
HĐ3 : Hướng dẫn tương tự
HĐ2, phân biệt cho hs tại
sao phải cộng thêm hay trừ
bớt đi ở mỗi số hạng trong
phép tính
- GV: Hd, sau đđó yêu cầu
HS thảo luận theo nhóm
HĐ 4 : Gv giải thích đề bài
và thực hiện trình bày mẫu
26.5 = (26 : 2).(5.2) = 130
HĐ2 : Gv thực hiện tương
tự với phép chia, yêu cầu
hs lựa chọn cách làm thích
hợp
Gv giới thiệu tính chất :(a
Hs : Thực hiện tìm x, xem (x-35) như số bị trừ và chuyển về bài toán cơ bản
ở tiểu học
_ Phân tích và giải tương tự với các bài còn lại
Hs : Đọc phần hướng dẫn sgk bài 48 và áp dụng giảitương tự
Hs: Giải tương tự
- Thảo luận theo nhóm
Hs : Quan sát bài mẫu vànhận xét phải nhân và chianhư thế nào là hợp lý hơn
Hs : Nhận xét điểm khácnhau giữa câu a và b, suy
2- BT 48 (sgk : tr 24).
Tính nhẩm:
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
c 132:12 =(120 + 12):12= 120:12 +12:12 =11
Trang 15+b) : c = a :c + b : c
( trường hợp chia hết)
HĐ 5: Phân tích tùy theo
đặc điểm của lớp, chú ý
liên hệ các cách mua quà
bánh quen thuộc
phân phối đối với phép cộng
Hs : Tóm tắt bài toán : _ Số tiền của Tâm có : _ Giá tiền tập loại I:
_ Giá tiền tập loại II :
c/ 132 : 12 = (120 + 12) : 12
= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = 12
5- BT 53 (sgk: tr 25).
_ Tâm mua nhiều nhất:
10 quyển loại I ; 14 quyển loại II
4 Củng cố:
_Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, chú ý thứ tự thực hiện các phép tính
_ BT 51 (sgk : tr 25): Chú ý điều kiện đâu bài
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Chuẩn bị bài tập luyện tập 2 (sgk : tr 25)
IV Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
Ti
ết 10:
Bài 7 : LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Trang 16NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
_ Bảng bình phương, lập phương của mười số tự nhiên đầu tiên
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (bỏ qua)
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Gv đặt vấn đề như
sgk
Gv : Tổng của nhiều số
hạng giống nhau, suy ra
viết gọn bằng phép nhân
Còn tích : a.a.a.a viết gọn
là a4, đó là một lũy thừa
Gv : Nhấn mạnh :
_ Cơ số cho biết giá trị của
mỗi thừa số bàng nhau
Gv : Củng cố với tính
nhẩm : 92; 112; 33; 43
HĐ2 : Sau thực hiện vd gv
nhấn mạnh công thức :
- Giữ nguyên cơ số
- Cộng chư không nhân các
Hs: Viết tích của hai lũythừa thành một lũy thừanhư vd1,2
Hs : Dự đoán : am an = ?_ Làm ?2
I Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
_ Lũy thừa bậc n của a là tích của nthừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an = a.a……a ( n≠ 0)
n thừa số a
Trong đó :
a : là cơ số
n : là số mũ
Vd : 2.2.2 = 23 = 8
Chú ý : sgk.
II Nhân hai lũy thừa cùng cơ số :
Vd1 : 32.33 = (3.3).(3.3.3) = 35.Vd2 : a4.a2 = (a.a.a.a).(a.a) = a6
* am.an = a m+ n
Chú ý : khi nhân hai lũy thừa cùng cơ
số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các sốmũ
Trang 175 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Làm BT từ 57 - 60 (sgk : tr 28)
_ Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28)
IV Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
Tiết 11:
LUYỆN TẬP
Trang 18I Mục tiêu :
_ Hs phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
_ Hs biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
_ Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ghi sẳn BT 63 sgk
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a ? Viết công thức tổng quát? Aùp dụng tính : 102 ; 53 _Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?Viết dạng tổng quát ? Tính 23.22 ; 54.5
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Hướng dân hs;liên
hệ cửu chương, trả lời câu
hỏi
HĐ2 : Hướng dẫn hs cách
giải nhanh do kế thừa kết
quả câu a, làm câu b
_ Nhận xét sự tiện lợi
trong cách ghi lũy thừa
HĐ3 : Gv hướng dẫn cách
làm trắc nghiệm đúng sai
HĐ4 : Củng cố công thức
am.an = a m+ n (m,n N*), chú
ý áp dụng nhiều lần
Hs : Trình bày các cách viết có thể
Hs : Aùp dụng định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên và nhận xét số mũ lũy thừa và các số 0 trong kết quả
_Hs : Tính kết quả và chọn câu trả lời đúng.Giải thính tại sao
Hs : áp dụng công thức tích hai lũy thừa cùng cơ số
1- BT 61 (sgk : tr :28).
8 = 23 ; 16 = 24 ; 27 = 33 ;
64 = 82 = 43 =26 ; 81 = 92 = 34
100 = 102
2- BT 62 (sgk : tr 28).
a/ 102 = 100 ; 103 = 1 000
… ; 106 = 1 000 000 b/ 1 000 = 103; 1 000 … 0 = 1012
12 chữ số 0
3- BT 63 (sgk :tr 28).
Theo mẫu sgk
4- BT 64 (sgk: tr 29).
a/ 23 22 24 = 29 b/ 102 103 105 = 1010 c/ x.x5 = x6
4 Củng cố:
_ Ngay phần bài tập có liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Vận dụng tương tự BT 64 (sgk : tr 29), BT 65
_ BT 66 (sgk :tr 29) : 11112 = 1234321
_ Chuẩn bị bài 8 ‘ Chia hai lũy thừa cùng cơ số ‘
IV Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
Ti
ết 12
Bài 8 : CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 19I Mục tiêu :
_ Hs nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với a≠0).
_Hs biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
II Chuẩn bị :
_ Hs : Xem lại kiến thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (bỏ qua)
3 Dạy bài mới :
HĐ1 :Đặt vấn đề : 10:2 = ?
Vậy a10 : a2 = ?
Gv : Củng cố a.b = c
(a,b ≠0) thì c : a = b
và c :b = a
HĐ2 : Gợi ý qua ví dụ tìm
công thức tổng qua chú ý,
cơ số và lũy thừa
Gv : Trình bày quy ước và
nhấn mạnh quy tắc áp
dụng trong công thức, điều
kiện của a và m,n
HĐ3 : Gv hướng dẫn viết
số 2475 dưới dạng tổng
các lũy thừa của 10
Hs : Sử dụng kiến thức tương tự tìm thừa số chưa biết
Hs Vận dụng tương tự với
ví dụ 2
Hs : Dự đoán am : an = ? _ Trả lời câu hỏi đặt vấn đề : a10 : a2
Hs : Làm bt 67 (sgk : tr30)
_ Hs : Tính : 54 : 54 = ? _ Làm ?2
Hs : Làm tương tự với ?3 _ Chú ý giải thích abcd nghĩa là gì
I Ví dụ 1 : 53 54 = 57 Suy ra : 57 : 53 = 54
57 : 54 = 53
Ví dụ 2 : a5 :a2 = a3
a5 : a3 = a2
II Tổng quát :
am : an = am-n (a≠0, m≥n)
Ta quy ước : a 0 = 1 (a≠0)
_ Chú ý : sgk.
III Chú ý :
538 = 5.102 + 3.10 + 8.100 abcd = a.103 + b.102 + c.100
4 Củng cố:
_ Bài tập 68 (sgk : tr 30)
_ Từ hai cách tính của bài 68, suy ra sự tiện lợi trong công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm BT 69 (sgk : tr 30)
_Giải tương tự ví dụ các bài tập còn lại
_ Chuẩn bị bài 9 “ Thứ tự thực hiện các phép tính “
IV Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
………
Tiết 1 3 :
Trang 20Bài 9 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I Mục tiêu :
_ Hs nắn được cá quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
_ Hs biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
_ Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số và các quy ước
_ Bài tập 70;71 (sgk: tr 30)
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Gv viết các dãy tính
: 5 +3 – 12 ; 12 : 6.2; 42 là
các biểu thức
_ Tương tự với biểu thức
trong dấu ngoặc ( )
HĐ2: Gv giới thiệu quy
ước thực hiện phép tính
Gv : Củng cố qua ?1
HĐ3 : Củng cố qua ?2, tìm
x gắn với lũy thừa và biểu
thức có dấu ngoặc
Hs : Mỗi số có được xemlà 1 biểu thức đạ số không
Hs : Đọc phần quy ước sgkvà làm các ví dụ tươngứng
Hs : Làm ?1 , kiểm tra cácbài tính sau để phát hiệnđiểm sai :
2.52 = 102
62 : 4.3 = 62 :12
Hs : Thực hiện ví dụ tươngtự bài tập 73 – 74 (sgk : tr32)
I Nhắc lại về biểu thức:
II Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :
1 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
_ Thứ tự thực hiện các phép tính đốivới biểu thức không có dấu ngoặc :lũy thừa – nhân và chia, cộng và trừ Vd1 : 48 – 32 + 5
Vd2 : 30:2 5 Vd3 : 5.42 – 18 : 32
2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
_ Thứ tự thực hiện các phép tính đốivới biểu thức có dấu ngoặc là :
( ) – [ ] - { }
Vd : sgk
?1 a/ 62 : 4 3 + 2 52 = 77 b/ 2 ( 5 42 – 18) = 124
?2 a/ ( 6x – 39) : 3 = 201
x = 107 b/ 23 + 3x = 56 : 53 x= 34
4.Củng cố:
_ Bài tập 73a,b,d ; 74 ( sgk : tr 32)
Trang 21
5.Hướng dẫn học ở nhà : _ Hướng dẫn dẫn BT 75 tương tự ví dụ _ Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : tr 32,33) IV Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
………
Tiết 1 4,15
Trang 22LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
_ Hs biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúnggiá trị của biểu thức
_ Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
_ Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính
II Chuẩn bị :
_ Hs chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : 32,33)
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc
_ Aùp dụng vào BT 74a,c
a/ 541 + (218 –x) = 735
b/ 96 – 3(x+1) = 42
_ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc
_ Bài tập 77b : 12 : {390:[500−(125+35.7) ] }
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Củng cố thứ tự thực
hiện các phép tính với biểu
thức không có dấu ngoặc
Gv : Aùp dụng tính chất nào
để tính nhanh BT 77a
Gv : Củng cố thứ tự thực
hiện phép tính với biểu
thức có dấu ngoặc
HĐ 2 : Gv hướng dẫn
tương tự với biểu thức có
dấu ngoặc và thứ tự thứ
hiện với biểu thức trong
ngoặc
HĐ3 : Gv liên hệ việc mua
tập đầu năm học với ví dụ
số tiền mua đơn giản, sau
đó chuyển sang bài toán
sgk
Chú ý áp dụng bài tập 78
HĐ4 : Củng cố các kiến
thức có liên quan ở bài tập
80 là :
-So sánh kết quả các biểu
thức sau khi tính
Hs : Trình bày thứ tự thựchiện các phép tính
Hs : Aùp dụng tính chấtphân phối của phép nhânđối với phép cộng
Hs : Trình bày thứ tự thựchiện và áp dụng tương tựvới câu b
Hs : Trình bày quy tắc thựchiện phép tính với biểuthức có dấu ngoặc và biểuthức bên trong ngoặc Aùpdụng vào bài toán
Hs : Nắm giả thiết bài toánvà liên hệ bài tập 78 +phần hướng dẫn của gv,chọn số thích hợp điền vào
ô trống
Hs : Tính giá trị mỗi vế và
so sánh kết quả suy ra điềndấu thích hợp vào ôvuông
1- BT 77 (sgk : tr 32) a/ 27 75 + 25 27 - 150 = 2550.
Lần lượt điền vào chỗ trống các số 1
500 và 1 800 ( giá trị của phong bì là 2
400 đồng )
4- BT 80 ( sgk : tr 33).
_ Điền vào chỗ trống :_ Hai ô điền dấu ‘ > ‘ là : (1 + 2)2 > 12 + 22
(2 + 3 )2 > 22 + 32_ Cá ô còn lại điền dấu ‘ =’
Trang 23-Thứ tự thực hiện các phép
tính có lũy thừa
4 Củng cố:
_ Ngay sau mỗi phần bài tập
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Hs đọc phần hướng dẫn sử dụng các phím M+, M- , MR hay RM hay R-CM và thực hiện các thao tác tính như sgk
_ Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và các bài tập có liên quan chuẩn bị cho các bài tập tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 24I Mục tiêu :
_ Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính : cộng trừ, nhân, chia,nâng lũy thừa
_ Rèn luyện kỹ năng tính toán
_ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị :
_ Gv : bảng phụ ( bảng 1 ) sgk : tr 62 ( Phần ôn tập chương )
_ Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk : tr 61)
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân
_ Lũy thừa mũ n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
_ Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì ?
_ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Củng cố cách tính
số phần tử của tập hợp :
- Tập hợp các số tự nhiên
liên tiếp
- Tập hợp các số chẵn, các
số lẻ liên tiếp
Gv : Hướng dẫn hs áp
dụng vào bài tập 1
HĐ2 : Củng cố thứ tự thực
hiện các phép toán, quy
tắc tính nhanh tương tự các
bài đã học
Gv : Hướng dẫn phân tích
các câu tương ứng ở bài
tập 2
HĐ3 : Hoạt động tìm x có
liên quan đến thứ tự thực
hiện các phép tính kết hợp
và nâng lũy thừa
Gv : Hướng dẫn tương tự
việc tìm số hạng chưa biết,
tìm thừa số chưa biết, tìm
số bị chia ….một cách tổng
quát
Hs : Xác định cách tính sốphần tử của tập hợp tươngtự phần bên của HĐ1 _ Xác định tính chất củacác phần tử tập hợp Nếucách đều thì cách tính là :
‘(số cuối – số đầu)’ :khoảng cách và cộng 1
Hs : Xác định thứ tự thựchiện và vận dụng quy tắcgiải nhanh hợp lý nhất
a Sử dụng quy tắc dấungoặc
b Nhóm các số hạng đểđược các tổng có giá trịbằng nhau
c Aùp dụng tính chất phânphối của phép nhân đốivới phép cộng
Hs : Giải các câu a,b tươngtự bài tập tiết 16
_ Câu c,d liên hệ hai lũythừa bằng nhau, suy ra tìm
x Tức là so sánh hai cơ sốhoặc hai số mũ
1- Bài 1 : Tính số phần tử của tập hợp :
c = 24 31 + 24 42 + 24 47 = 2 400
3- Bài tập 3 : Tìm x, biết :
Trang 254 Củng cố:
_ Ngay phần bài tập có liên quan lý thuyết cần củng cố
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_Giải tương tự các bài tập sau : ( Thực hiện các phép tính )
a) 3 52 – 16 : 22 b) ( 39 42 – 37 42 ) : 42 c) 2 448 : [119−(23−6) ].
_ Chuẩn bị kiển tra 1 tiết với các nội dung đã học
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 26KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu :
_ Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của hs
_ Rèn luyện khả năng tư duy
_Rèn luyện tính toán chính xác, hợp lý, kỹ năng trình bày bài toán
II Đề kiểm tra :
Ti
ết 18; 19:
Trang 27Bài 10 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I Mục tiêu :
_ Hs nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
_ Hs biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết chomột số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu ;
_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên
II Chuẩn bị :
_ Hs xem lại thế nào là phép chia hết, phép chia có dư ?
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy phát biểu tính chất 1 về tính chất chia hết của 1 tổng Làm BT 84sgk
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Củng cố quan hệ
chia hết, chia có dư
Gv : Giới thiệu các ký hiệu
a b và a b
Chú ý ký hiệu : a = k.b
HĐ2 : Phân tích ?1 giúp hs
suy ra nhận xét và dự đoán
kết luận : a m và b m
thì (a + b) m
Gv : Chú ý mở rộng tính
chất với nhiều số hạng
Gv : Hướng dẫn tìm ví dụ
minh hoạ hình thành các
kiến thức như phần chú ý
Gv : Chốt lại kiến thức
trọng tâm như phần ghi
Hs : Tìm ví dụ minh họavới phép chia hết, phépchia có dư
Hs : đọc định nghĩa về chiahết trong sgk
_ Giải thích ý nghĩa của kýhiệu a = k.b
Hs : Làm ?1a
- Rút ra nhận xét
- Làm ?1b, rút ra nhận xét
Hs : Dự đoán kết quả :(a + b) m và tìm ví dụminh hoạ tương tự với basố chia hết cho 8
Hs : a m và b m thì (a - b) cũng chia hết cho m
Hs : Làm ?2 a,b
Hs : Rút ra nhận xét tươngtự sgk
Hs : Nêu kết luận
I Nhắc lại về quan hệ chi hết :
Các ký hiệu : + a chia hết cho b là : a b + a khộng chia hết cho b là : a b
Vd3 : 80 – 12 8
Vd4 : 32 + 40 + 63 8
* Chú ý : (sgk )
Trang 28nhớ trong khung, mở rộng
với nhiều số hạng
Gv : Củng cố qua ?3 và ?4 Hs : Làm ?3 và ?4
4 Củng cố:
_ Hs giải các bài tập 83,84,85 tương tự các ví dụ
_ Chú ý phát biểu bằng lời, các ký hiệu tổng quát
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Vận dụng tính chất chia hết của tổng, giải tương tự các bài tập luyện tập sgk tr : 36 chuẩn bịcho tiết luyện tập
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 29I Mục tiêu :
_ Hs vận dụng thành thạo tính chất chia hết của một tổng và một hiệu
_ Hs nhận biết thành thaọ một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chiahết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, sử dụng các ký hiệu : ;
_ Rèn luyện tính chính xác khi giải bài toán
II Chuẩn bị :
_ GV: Bảng phụ ghi sẳn bài tập 89, 90 sgk : tr 36
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Phát biểu tính chất 1 về tính chất chia hết của một tổng
_ Bài tập 85 ( sgk : 36)
_ Phát biểu tính chất 2 về tính chất chia hết của một tổng
_ Aùp dụng t/c 2 xét xem các tổng sau có chia hết cho không :
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Củng cố tính chất
chi hết của một tổng qua
việc điền vào chỗ trống ‘x’
_ Gv : Để A 2 thì x phải
như thế nào ?
Gv : Chốt lại tính chất
dạng tổng quát, và ra một
ví dụ tương tự
HĐ2 : Củng cố phép chia
hết và phép chia có dư, suy
ra biểu thức tổng quát
_ Khi nào số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b ?
_ Tương tự với trường hợp
không chia hết
Gv : Hướng dẫn dựa vào
tính chất chia hết của một
tổng
HĐ3 : Củng cố tính chất 2,
chú ý trường hợp các số
hạng không chia hết cho
một số nhưng tổng thì chia
hết
HĐ4 : Tiếp tục củng cố
tính chất chia hết của một
tổng ở mức độ cao hơn
Gv : Số chia hết cho 4 thì
có chia hết cho 2 không ?
_ Tương tự với số chia hết
Hs : Phát biểu tính chấ 1của tính chất chia hết củamột tổng
Hs : Giải thích điều kiệncủa x và áp dụng cho cảcâu a và b
Hs : Trả lời dạng tổng quát: a = q.b
Hay a = q b + r
Hs : Giải thích giải thíchtương tự với câu a và b
Hs : Đọc và trả lời từngcâu đúng hay sai dựa theophần lý thuyết đã học vàtìm ví dụ minh họa cho kếtluận
Hs : Trả lời và tìm ví dụkiểm chứng
Trang 30cho 6, chia hết cho 9 có
chia hết cho 3 không ?
4 Củng cố:
_ Các tính chất 1,2 về tính chia hết của một tổng
_ Nếu tổng xuất hiện hai hay nhiều số không chia hết cho cùng một số thì giải quyết vấn đề thếnào ?
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Ôn tập các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học
_ Chuẩn bị bài 11 “ Dấu hiệu chia hết cho, cho 5 “
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 31I Mục tiêu :
_ Hs nắm dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của dấu hiệu chia hết đó _ Hs biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số , mộttổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5
_ Rèn luyện hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
II Chuẩn bị :
_ Hs : xem lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Xét biểu thức : 186 + 42 , mỗi số hạng có chia hết cho 6 không ?
_ Không làm phép cộng, hãy cho biết tổng đó có chia hết cho 6 không ?
_ Phát biểu tính chất tương ứng ?
_ Xét biểu thức : 186 + 42 + 56 Không làn phép cộng, hãy cho biết tổng có chia hết cho 6 không
? Phát biểu tính chất tương ứng
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Đặt vấn đề từ việc
kiểm tra bài cũ với 186
cần thực hiện phép chia
mới kết luận được Vậy có
cách nào khác không ?
Gv : Tìm ví dụ một vài số
đồng thời chia hết cho cả
2, và 5
Gv : Liên hệ rút ra nhận
xét
Gv : Dấu hiệu chia hết cho
2, cho 5 được giải thích
như thế nào ?
Gv : Số có một chữ số chia
hết cho 2 là những số
nào ?
HĐ2 : Giải thích dấu hiệu
chia hết cho 2 từ ví dụ
_ Chú ý : 43* = ? + *
Gv : Thế nào là số chẵn?
Gv : Hướng dẫn tương tự
với kết luận 2
Gv : Từ hai kết luận trên ta
rút ra kết luận chung như
thế nào ?
HĐ3 : Gv tổ chức hoạt
tương tự như trên đi đến
kết luận dấu hiệu chia hết
cho 5
Hs : Tìm ví dụ các số chiahết cho 2; 5 và tìm điểmgiống nhau của các số đó,suy ra nhận xét mở đầu
Hs : Các số : 0; 2; 4; 6; 8
Hs : Làm ví dụ tương tựsgk, tìm * và rút ra nhậnxét như kết luận 1 (sgk)
Hs : Trả lời câu hỏi
Hs : Hoạt động tượng tựsuy ra kết luận 2
Hs : Phát biểu dấu hiệuchia hết cho 2
_ Làm ?1
Hs : Hoạt động tương tựphần II
_ Làm ?2
I Nhận xét mở đầu:
120; 90; 1 240 là các số chia hết cho 2,cho 5
_ Nhận xét :Các số có chữ số tận cùng
là 0 đều chia hết cho 2 và 5
II Dấu hiệu chia hết cho 2 :
Vd : Tương tự sgk
Kết luận : Các số có chữ số tận cùng
là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉnhững số đó mới chia hết cho 2
III Dấu hiệu chia hết cho 5 :
Vd : Tương tự sgk
Kết luận : Các số có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉnhững số đó mới chia hết cho 5
Trang 32_ Chú ý giải thích trường
hợp b) ( thay * để n không
chia hết cho 5)
4 Củng cố:
_ Phát biểu chính xác hai ấu hiệu vừa nêu
_ Gv tóm tắt n có chữ ố tận cùng là : 0, 2, 4, 6, 8 thì n chia hết cho 2
n ……….: 0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5
_ Vậy kết luận số nào vừa chia hết cho 2, và 5 ?
_ Bài tập 92; 93a,b
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Sử dụng các dấu hiệu, tính chất đã học giải tương tự các bài tập còn lại
_ Chuẩn bị tiết luyện tập
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 33_ Hs vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay khôngchia hết cho 3, cho 9.
_Rèn luyện cho hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
II Chuẩn bị :
Hs : Xem lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 đã học ở tiểu học
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (bỏ qua)
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Đặt vấn đề với hai
số a = 2 124, b = 5 124
Thực hiện phép chia để
kiểm tra xem số nào xem
số nào chia hết cho 9, số
nào không chia hết cho 9 ?
Gv : Ta thấy hai số tận
cùng đều là 124 nhưng a
chia hết cho 9 còn b không
chia hết cho 9 Dường như
dấu hiệu chia hết cho 9
không liên quan đến các
chữ số tận cùng, vậy nó
liên quan đến yếu tố nào ?
HĐ2 : Gv nêu nhận xét
như sgk Phân tích cụ thể
với số 378, 253
HĐ3 : Aùp dụng nhận xét
mở đầu, xét xem số 378 có
chia hết cho 9 không ?
_ Từ đó rút ra kết luận gì ?
_ Gv hoạt động tương tự đi
đến kết luận 2
Gv : Kết luận chung : n có
tổng các chữ số chia hết
cho 9 thì n chia hết cho 9
Gv: Hướng dẫn giải
thích ?1
HĐ4 : Gv tiến hành hoạt
động tương tự như trên
_ Lưu ý hs sử dụng tính
chất : nếu một số chia hết
cho 9 thì chia hết cho 3
Gv : Củng cố qua ?2 , gv
Hs : Thực hiện phép chia,suy ra a chia hết cho 9 còn
b không chia hết cho 9
Hs : Mỗi hs nghĩ số bấtkỳ , rồi trừ đi tổng các chữsố của nó, xét xem hiệu cóchia hết cho 9 không
Hs : Giải thích như sgk vàrút ra kết luận 1
Hs : hoạt động tương tựnhư trên
Hs : Phát biểu dấu hiệuchia hết cho 9
Hs : Dựa vào dấu hiệu chiahết cho 3 , ta có :
II Dấu hiệu chi hết cho 9 :
Vd1 : 378 = 18 + ( số chi hết cho 9 )
_ Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai sốhạng của tổng trên chia hết cho 9
Vd2 : 253 = 8+ ( số chia hết cho 9)
_ Số 253 không chia hết cho 9, vì 8 9
* Ghi nhớ : (sgk ).
III Dấu hiệu chia hết cho 3 :
Vd1 : 2 031 = (2 + 0 + 3 + 1) + (số chia
hết cho 9)
= 6 + (số chia hết cho 9)
Vậy 2031 3 ( vì hai số hạng của tổngtrên chia hết cho 3)
Trang 34chú ý hướng dẫn cách trình
_Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 khác dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 như thế nào ?
_ Giải bài tập 101; 102; 103 (sgk : tr 41)
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Vận các dấu hiệu chia hết, các tính chất chia hết của tổng để giải các bài tập luyện tập (sgk : tr42; 43)
IV Rút kinh nghiệm :
_ Hs được củng cố, khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
_ Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết
Trang 35_ Rèn luyện thái độ cẩn thận cho hs khi tính toán , đặc biệt cách kiểm tra kết quả khi nhân
II Chuẩn bị :
_ Bảng phụ ghi BT107; 108; 109; 110
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Aùp dụng làm bài tập 104 (sgk : tr 42)
3 Dạy bài mới :
HĐ 2 : Củng cố cách ghi
số tự nhiên
_ Gv có thể đưa ra các ví
dụ số có năm chữ số nhưng
không thỏa, suy ra số như
thế nào là bé nhất thỏa
yêu cầu
HĐ2 : Hướng dẫn hs giải
thích các dấu hiệu chia hết
như số chia hết cho 9 thì
chia hết cho 3…, dựa theo
công thức : a = b.q mà qc
(c ∈ N)
_ Gv: Củng cố cách tìm số
bị chia trong trường hợp
phép chia hết
HĐ3 : Gv hướng dẫn hs
tiếp nhận cách tìm số dư
dựa vào phép chia của
tổng các chữ số của số đó
cho 1 số khác , suy ra tính
nhanh dựa theo dấu hiệu
Hs : Trả lời đúng, sai cáccâu hỏi sgk và tìm vd giảithích dựa vào dấu hiệuchia hết cho 3, cho 9
Hs : Phát biểu cách tìm
Hs : Đọc phần hướng dẫnsgk
_ Aùp dụng tương tự tìm số
dư dựa theo dấu hiệu chiahết mà không cần thựchiện phép chia
Hs : Aùp dụng tương tự bàitập 108, tìm số dư dựa vàotổng các chữ số của số đóvà dấu hiệu chia hết cho 9
_Số dư trong phép chia 1 546 ; 1 527 ;
2 468 ; 1011 cho 9 lần lượt là : 7; 6; 2; 1_ Số dư khi chia mỗi số đó cho 3 là :1; 0; 2; 1
4- BT 109 (sgk/ tr 42):
4 Củng cố:
- Hướng dẫn giải BT110 Tr42/ SGK
_ Xác định cụ thể ý nghĩa của m, n, r, d : suy ra r = d
_ Rút ra kết luận “ số dư của tích = tích các số dư của nhân tử “ (nếu tích đó nhỏ hơn sốâ chia) và thực hiện chia tiếp nếu tích đó lớn hơn số chia
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Hoàn thành bài tập 110 Tr42/ sgk
_ Xem mục “ có thể em chưa biết “ để nhận biết cách thử bài toán chia
Trang 36_ Chuẩn bị bài 13 “ Ước và bội “
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 37_ Hs biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản.
II Chuẩn bị :
_ Gv: bảng phụ ghi ?1; ?2; BT111; 113; 114
_ Hs xem lại kiến thức : khi nào a chia hết cho b
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Gv củng cố khi nào
thì a chia hết cho b (a,b∈
N)
_ Giới thiệu khái niệm ước
và bội dựa vào phép chia
hết
_ Gv củng cố qua ?1
HĐ2 : Giới thiệu cách tìm
Gv : Để tìm bội của 3, ta
có thể làm thế nào ?
Gv : Nêu nhận xét về cách
tìm bội của một số ( số đó
phải khác 0)
_ Củng cố qua ?1
HĐ3: Tương tự hoạt động
2
Gv : Chú ý rút ra nhận xét
về cách tìm ước của một
số
Hs : Tìm ví dụ minh họa
-Xác định ước và bội ở vídụ trên
Hs : Làm ? và giải thích tạisao
_ Phát biểu cách tìm ướccủa một số khác 0
I Ước và bội :
_ Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tựnhiên b thì ta nói a là bội của b và b làước của a
Vd : 18 M 3, ta nói 18 là bội của 3 và 3
là ước của 18
II Cách tìm bội và ước :
1 Cách tìm bội của một số :
_ Tập hợp các bội của a
ký hiệu là : B(a)
_ Ta có thể tìm bội của một số bằngcách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3…
Vd : B(3) = {0;3;6;9;12;15; }
2 Cách tìm ước của một số :
_ Tập hợp các ước của a
ký hiệu là : Ư(a).
_ Ta có thể tìm ước của a bằng cáchlần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1đến a để xét xem a chia hết cho nhữngsố nào, khi đó các số ấy là ước của a
Vd : Ư(12) = {1; 2;3; 4;612 }
4 Củng cố:
_ Làm ?3 tương tự ví dụ 2
_ Làm ?4 chú ý ước và bội của 1 :
- Số 1 chỉ có một ước là 1
- Số 1 là ước của bất ký số tự nhiên nào
Gv : Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0
Số 0 không là ước của bất kỳ số tự nhiên nào
Trang 38_ Bổ sung một trong các cụm từ “ ước của …”, “bội của …” vào chỗ trống của các câu sau chođúng :
Vd : Lớp 6A xếp hàng 3, không có ai lẻ hàng Số hs của lớp là …
Tổ 3 có 8 hs đều chia đều vào các nhóm Số nhóm là …
_ Giải BT111; 112 Tr44/ SGK
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Hướng dẫn về nhà giải BT 113 Tr44/ SGK
IV Rút kinh nghiệm :
_ Hs nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số
_Hs biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản , thuộc mườisố nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng các số nguyên tố
Trang 39_ Hs biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số
II Chuẩn bị :
_ Hs chuẩn bị bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100 ghi như sgk (chưa xóa hợp số )
_ Gv : Ghi vào bảng phụ một bảng như trên và BT115 đến BT119/ SGK
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
_ Cách tìm bội và ước của một số cho trước ?
_ Tìm các số tự nhiên x sao cho :
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Gv đặt vấn đề như
sgk : mỗi số 2; 3; 5; 7 có
tất cả bao nhiêu ước ?
_ Gv giới thiệu nội dung
vấn đề dựa vào bảng tìm
ước bằng cách điền vào ô
trống tương tự sgk
Gv : Trong các số trên số
nào chỉ có hai ước ?
Gv : Giới thiệu số nguyên
tố, hợp số
Gv : Củng cố bằng ?
_ Chú ý cách giải thích của
hs phải dựa vào định nghĩa
số nguyên tố, hợp số
Gv : Đặt câu hỏi tương tự
phần chú ý (sgk : tr 46)
Gv : Em hãy kể các số
nguyên tố nhỏ hơn 10 ?
Gv : Các số sau có phải là
số nguyên tố không : 102,
513, 145, 11, 13 ? Vì sao ?
HĐ2 : Lập bảng các số
nguyên tố không vượt quá
100
Gv : Sử dụng bảng phụ các
số tự nhiên từ 2 đến 100
Hs : Tìm các ước của :2; 3;
5; 7 và điền vào ô trống
Hs : Các số 2, 3, 5, 7
Hs : Phát biểu định nghĩasố nguyên tố,hợp số nhưtrong phần đóng khung
Hs : Làm ?
_Số 7 là số nguyên tố vìnó lớn hơn 1, không chiahết cho 2, 3, 4, 5, 6 nên chỉcó hai ước là 1 và 7
_ Số 8 là hợp số ví nó lớnhơn 1, có ít nhất ba ước 1,
Hs : Sử dụng bảng tương tựtrên giấy
Hs : Vì chúng không là sốnguyên tố
I Số nguyên tố Hợp số :
_ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn
1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó
Vd : Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là :
Trang 40_ Tại sao trong bảng không
có số 0, không có số 1 ?
Gv : Hướng dẫn phân tích
tương tự các bước như sgk
Gv : Trong dòng đầu có
các số nguyên tố nào ?
Hs : 2, 3, 5, 7
4 Củng cố:
_ Có số nguyên tố nào là số chẵn không ?
_ Các số nguyên tố lớn hơn 5 chỉ có thể tận cùng bởi chữ số nào ?
_ Tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau 2 đơn vị ?
_Tìm 2 số nguyên tố hơn kém nhau 1 đơn vị ?
_ Giới thiệu bảng số nguyên tố nhỏ hơn 1 000 ở cuối sgk
_ Giải BT115; BT116; BT117/ SGK
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Vận dụng các dấu hiệu chia hết, định nghĩa số nguyên tố, hợp số giải bài tập 118; 119 sgk vàchuẩn bị tiết “Luyện tập “
IV Rút kinh nghiệm :
_ Hs hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
_ Hs Biết phân tích một số ra thùa số nguyên tố trong các trường hợp mà sự phân tích khôngphức tạp, biết dùng lũa thừa để viết gọn dạng phân tích