Tuần 20Tiết 60 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU I-MỤC TIÊU: 1-Kiến thức :Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , đặc biệt dấu của tích hai số nguyên âm.. 2-Kĩ năng : Biết vận dụng qui tắc
Trang 1Tuần 20
Tiết 60
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I-MỤC TIÊU:
1-Kiến thức :Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , đặc biệt dấu của tích hai số
nguyên âm
2-Kĩ năng : Biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên, biết cách đổi dấu của
tích
3-Thái độ : Rèn tính cẩn thận , biết dự đốn kết quả chính xác
II-CHUẨN BỊ :
1-GV: Sgk , sgv ,bảng phụ, phấn màu, phiếu KWL
2-HS: Ơn lại qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, bảng nhĩm, sgk
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ : (6’)
GV: Câu hỏi:
Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?
Aùp dụng: Chữa bài 76/89 sgk (bảng phụ)
HS: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai GTTĐ rồi đặt dấu “-“ trước kết quả
GV: Nhận xét, cho điểm
3.Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài : (1’) Ta đã biết cách nhân hai số nguyên khác dấu Vậy nhân hai số
nguyên cùng dấu cĩ gì khác nhân hai số nhuyên khác dấu và thực hiện như thế nào? Phát phiếu KWL, yêu cầu HS hồn thành cột K và W
Trang 2* Tiến trình tiết dạy:
GV.Nhân hai số nguyên dương
chính là nhân hai số nào?
GV Cho hs làm ?1
GV Vậy khi nhân 2 số nguyên
dương thì tích là một số thế
nào?
HS Nhân 2 số tự nhiên 0
HS a/ 12.3 = 36 b/ 5.120 = 600
HS Tích 2 số nguyên dương là
1 số nguyên dương
HS Đọc ?2
1)Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai
số tự nhiên 0
GV.Cho học sinh làm ?2
GV Viết lên bảng cho hs nêu
3.(-4) = ?
2.(-4) = ?
1.(-4) = ?
0.(-4) = ?
Dự đốn :(-1).(-4) = ? (-2).(-4) =
?
GV.Trong 4 tích này, ta giữ
nguyên thừa số (-4) còn thừa số
thứ nhất giảm dần 1 đơn vị, em
thấy các tích như thế nào ?
GV: Theo qui luật đó,em hãy
dự đốn kết quả hai tích cuối
GV Vậy muốn nhân hai số
nguyên âm ta làm thế nào ?
GV Nêu ví dụ: (-4).(-25) =
4.25 ;(-12).(-10) = ?
GV Có nhận gì về tích hai số
HS.Điền kết quả 4 dòng đầu : 3.(-4) = -12
2.(-4) = -8 1.(-4) = -4 0.(-4) = 0
HS.Các tích tăng dần 4 đơn
vị hoặc giảm (-4) đơn vị
HS (-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8
HS.Muốn nhân hai số nguyên
âm ta nhân hai GTTĐ của chúng
HS (-12).(-10) = +120 HS.Tích của hai số nguyên
2)Nhân hai số nguyên âm
Qui tắc :
Muốn nhân hai số nguyên
âm ta nhân hai GTTĐ của chúng.
Ví dụ:
(-4).(-25) = 100 (-12).(-10) = +120
Nhận xét:
Tích của hai số nguyên
âm là một số nguyên
Trang 3nguyên âm ?
GV Cho hs làm ?3:
Tính: 5.17; (-15).(-6)
GV.Chốt: Tích 2 số nguyên
cùng dấu mang dấu gì?
âm là một số nguyên dương
HS 5.17 = 85 (-15).(-6) = 90
HS Tích 2 số nguyên cùng dấu là một số dương
dương
GV Cho hs trả lời bài 7/91 sgk
a/(+3).(+9); b/(-3).7
c/13.(-5) d/(-150).(-4)
e/(+7).(-5)
GV Cho hs nhận xét sửa sai
GV.Hãy rút ra kết luận :
+Nhân một số nguyên với số
0 ?
+Nhân hai số nguyên cùng
dấu?
+Nhân hai số nguyên khác
dấu?
GV Cho hs họat động nhóm
làm bài tập 79 /91 sgk
GV Đại diện nhóm nhận xét,
sửa sai
GV Từ đó hãy rút ra nhận
xét?
HS Nêu kết quả :
HS Nhận xét HS.Nhân một số nguyên với
0 kết quả bằng 0 a.b = |a|.|b|
a.b = -|a| |b|
HS.Hoạt động nhóm, kết quả :27.(-5) = -135
((+27).(+5) = +135 (-27).(+5) = -135 (+5).(-27) = -135
HS Rút ra phần chú ý sgk
3)Kết luận:
a 0 = 0 a = 0 Nếu a,b cùng dấu thì a.b = |a|.|b|
Nếu a b khác dấu thì a.b
= -|a| |b|
Chú ý:
*Cùng dấu + Khác dấu
-*a.b = 0hoặc a = 0 hoặc b = 0
*Đổi dấu 1 thừa số của tích tích đổi dấu
*Đổi dấu 2 thừa số của tích
tích không đổi
GV.Nêu qui tắc nhân hai số
nguyên ?
GV Cho hs trả lời ?4
HS Nêu 2 trường hợp : cùng dấu, khác dấu
HS a/ b: số nguyên dương
Trang 4GV Nếu 2x = 0 thì x = ?
GV.Cho hs nêu kết quả
bài82sgk
b/ b: số nguyên âm
HS x = 0 vì 2 ¹ 0
HS Trả lời Bài 82 sgk a)(-7).(-5) = 35 > 0 b)(-15).5 = -75 < (-5) (-2) c)(+19).(+6) = 114 < (-17)
(-10) = 170
4.Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’)
a.Bài tập : Hồn thành phiếu KWL, kiểm tra chéo, nhận xét.
Về nhà làm các bài tập 81;83;84 sgk; bài 120-125 sbt
b.Chuẩn bị tiết sau : + Chuẩn bị tốt các bài tập để hôm sau cùng luyện tập
+ Mang thước, máy tính, bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5
Tuần 20
Tiết 61
LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
1-Kiến thức : Củng cố nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt qui tắc dấu.
2-Kĩ năng: Rèn luyện kỷ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên,bình phương của một
số nguyên , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân
3-Thái độ: Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên
II-CHUẨN BỊ :
1-GV:Bảng phụ, máy tính bỏ túi, sgk, s gv, phiếu KWL
2-HS:Bảng con, máy tính bỏ túi Ơn lại các qui tắc nhân hai số nguyên , giải các bài tập
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, Nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
GV: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu,khác dấu.
Aùp dụng:Tính 7.(-13) ; (-15).(-4) ; (+6).(-9)
HS: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai GTTĐ của chúng rồi đặt dấu “-“
trước kết quả Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai GTTĐ của chúng
Aùp dụng: 7.(-13)= -91 ; (-15).(-4) = -60 ; (+6).(-9) = -54
3.Giảng bài mới :
a.Giới thiệu bài: Để củng cố nhân hai số nguyên và vậân dụng quy tắc nhân hai số
nguyên vào giải bài tập như thế nào? Hơm nay ta qua luyện tập Phát phiếu KWL
b.Tiến trình bài dạy:
GV Ghi đề bài 83 , cho hs
lên bảng trình bày lời giải sau
đĩ chọn câu đúng
HS.Thay x = -1 vào biểu thức(x– 2)(x + 4)
ta được:(12)(1+4) = 3.3 =
-1.Chữa bài tập về nhà.
Bài 83:
Thay x = -1 vào biểu thức(x –
Trang 6GV.Treo bảng phụ ghi đề bài
84 Gợi ý:Để xác định dấu
của ab2 chú ý:b2=b.b > 0 với
mọi số nguyên b 0.Do đó
dấu của tích ab2 phụ thuộc
vào dấu của a.Hãy điền cột 3
và căn cứ vào cột 2 ; 3 điền
dấu cột 4 ?
GV Hãy nhắc lại quy tắc về
dấu của phép nhân 2 số
nguyên?
9(B) HS.Nêu kết quả điền dấu
“+” ; “-“thích hợp vào ô trống
( Từng đối tượng nêu)
HS Khi nhân hai số nguyên cùng dấu dấu “+”, khác dấu dấu “–“
2)(x + 4)ta được:
(-1-2)(-1+4)= -3.3 = -9(B) Bài 84
Dấu của a
Dấu của b
Dấu của ab
Dấu của
ab2
-Hoạt động 2: Luyện tập
GV.Cho hs đọc đề bài
86(bảng phụ)vàcho lớp hoạt
động nhóm Điền số vào ô
trống cho đúng :
GV Cho hs đọc đề bài 87 và
trả lời
GV Từ bài tập trên hãy biểu
diễn các số 25 ; 36 ; 49 ; 0
dưới dạng tích của hai số
nguyên bằng nhau?
GV Nhận xét gì về bình
HS Hoạt động nhóm làm bài tập 86, đại diện nhóm trình bày kết quả HS trong lớp nhận xét
HS Đọc đề và trả lời 32 = 9 còn có số -3 vì
(-3) 2 = 9 HS.25 = 52 = (-5)2
36 = 62 = (-6)2
49 = 72 = (-7)2
0 = 02
2.Luyện tập
Bài 86 :
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
ab -90 -39 28 -36 8
Bài 87:
32 = (-3)2 = 9 Nên: 25 = 52 = (-5)2
36 = 62 = (-6)2
49 = 72 = (-7)2; 0 = 02 Nhận xét: aÎ Z: a2 ³ 0 Bài 88:
x nguyên dương (-5).x > 0
x < 0 (-5) x > 0
Trang 7phương của mọi số ?
GV.Cho đại diện từng nhĩm
bàn nêu kết quả bài 88 :Xét x
cĩ thể nhận những giá trị nào
trước khi so sánh?
GV Xem kĩ bài tập 89 dùng
máy tính bỏ túi để tính
HS.Bình phương của mọi số đều khơng âm HS x cĩ thể nhận các giá trị nguyên dương, nguyên âm, 0; nêu kết quả so sánh
HS.Tự đọc sgk và làm trên máy tính bỏ túi
x = 0 (-5) x = 0
GV.Khi nào tích của hai số
nguyên là số dương, là số âm,
là số 0 ?
GV.Chọn câu đúng, sai ở bài
tập sau:
a) (-3).(-5) = -15
b) 62 = (-6)2
c) (+15).(-4) = (-15).(+4)
d) (-12).(+7) = -(12.7)
HD: Bài 85,89: Aùp dụng
quy tắc, sử dụng máy tính bỏ
túi thực hiện
HD: Bài 85,89: Aùp dụng
quy tắc, sử dụng máy tính bỏ
túi thực hiện
Ơn lại tính chất phép nhân
trong N
HS Cùng dấu dương Khác dấu âm,là số 0 nếu cĩ thừa số bằng 0
HS a)Sai(-3).(-5) = 15 b) Đúng
c) Đúng d) Đúng
4.Dặn dị HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’)
a.Yêu cầu HS hồn thành phiếu KWL, kiểm tra chéo, nhận xét
b.Bài tập : Làm bài tập 85,89sgk và 126-131/70 sbt
Trang 8c.Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước bài “ Tính chất của phép nhân”
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV-RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG: