Củng cố: - Cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế.. - KT trọng tâm: Phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.2.Kỹ năng : Có kỹ năng giải 1 số bài toán
Trang 1Học kỳ II Tiết 41 : luyện tập
Ngày soạn:10/1/2009
Ngày giảng:………
A.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Học sinh hiểu các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Biết cách rút 1 ẩn từ một trong hai phơng trình của hệ
- KT trọng tâm: Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng biến đổi phơng trình Cách rút ẩn rồi thế vào phơng
3
3
y x
4
2
y x
y x
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV: ở câu a) ta nên rút x hay y để việc
tính toán thuận tiến nhất?
HS: Trả lời câu hỏi
Trang 2y x
=
=
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
? Biến đổi hệ phơng trình ở câu c) về
x y
IV Củng cố: - Cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
- Biết giải các bài tập có liên quan
V H ớng dẫn : Học bài và làm các bài tập còn lại
Hớng dẫn bài 19/ Sgk/ 16: Đa thức P(x) chia hết cho đa thức x-a khi và chỉ khi P(a) = 0
Trang 3II Kiểm tra:
Câu 1: Giải hệ phơng trình sau: 2x 3y 1
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Quy tắc cộng đại sốGiới thiệu quy tắc cộng đại số
Gv cho học sinh đọc ví dụ /sgk
Gv cho hs làm ?1
Quy tắc (2 bớc)
- Cộng hay trừ 2 vế của 2 phơng trình
- Dùng phơng trình mới thay thế cho 1 trong 2 phơng trình của hệ ⇒ hệ mới
Trang 472x 2y 9 2x 7 x
Trang 5− =
+ =
HS; Giải hệ trên tìm đợc u; v Sau đó thế vào (1) tìm đợc x và y
Chú ý điều kiện xác định của x và y
1.Kiến thức : Củng cố khắc sâu cách giải hệ pt bằng phơng pháp cộng đại số
Biết cách đặt ẩn phụ trong những trờng hợp cần thiết
II Kiểm tra:
Câu 1 : Quy tắc cộng đại số gồm:
=
+
y x x
y
x
2 2
4 2
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
33x 2y 10 y x 5
Trang 6b3
Trang 7- KT trọng tâm: Phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.
2.Kỹ năng : Có kỹ năng giải 1 số bài toán cơ bản bằng cách lập hệ phơng trình.
3.Thái độ : Cẩn thận, linh hoạt trong cách tìm mối liên hệ để tìm đợc hệ phơng
II Kiểm tra:
Câu 1: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình gồm:
Câu 2: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ví dụ 1Cho hs đọc VD1(sgk)
Trang 8Viết theo thứ tự ngợc lại đợc số mới nhỏ
5
145
Gv cho hs lên giải hệ phơng trình
Cho cả lớp cùng làm vào nháp
Gv cho hs trả lời bài toán:
Hs lên bảng điền thời gian và quãng ờng
đ-Hs2 lập các phơng trình theo bài ta có: x- y = 13 (1)
+ =
+ =
Trang 9HS: Giải hệ trên tìm đợc số cam và quýt.
2.Kỹ năng : Hs có kỹ năng phân tích và trình bày bài toán dạng làm chung, làm
riêng: Vòi nớc chảy
II Kiểm tra: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình?
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giải bài toán bằng cách lập hệ ph ơng trình
Gv đa bảng phụ(VD3) yêu cầu hs nhận
dạng bài toán
? Bài toán này có những đại lợng nào?
Gv đa bảng phân tích
Thời gianhoàn thành CV
Năng suất
1 ngàyHai đội 24 ngày 1 (CV)
x (CV)
Trang 10x =2 y (1) và 1 1 1
x + =y 24 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình
1 3 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hs giải hệ bằng cách đặt ẩn phụ
Gv đa bảng phụ có lời giải hoàn chỉnh để
40
1 y 60v
x
x y
402
Trang 11- Học bài + Bài 31, 33, 34/sgk
Hớng dẫn bài 31 Gọi 2 cạnh góc vuông cần tìm là x, y (x,y > 0)
Ta có: Diện tích tam giác đó là: S = 1xy
2Saukhi tăng: S1 = 1
2(x+3)(y+3)Sauk hi giảm: S2 = 1
2(x-2)(y-4)Theo bài ra ta có hệ: 1
1.Kiến thức : Rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Tập trung vào dạng phép viết số, quan hệ số, chuyển động
- KT trọng tâm: Các dạng toán: Chuyển động, tìm số,…
2.Kỹ năng : Hs biết cách phân tích các đại lơng trong bài bằng cách thích hợp
Lập đợc hệ phơng trình và biết cách trình bày bài toán
3.Thái độ : Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán
II Kiểm tra: Chữa bài 37/ Sbt
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Số luống Số cây 1 luống Số cây cả vờn
Thay đổi 1 x + 8 y - 3 (x + 8).( y - 3)
Thay đổi 2 x - 4 y + 2 (x - 4)( y + 2)
Trang 12Gv đa bảng phụ(đề bài) gọi hs nêu
cách làm Hs đọc và suy nghĩGiải: Gọi số ghế dài của lớp là x, số hs của
lớp là y ĐK: x, y N∈ +; x>1Theo đề bài ta có : y = 3x + 6 và y= 4(x-1) vậy ta có hệ phơng trình
Trang 131h vòi 1 chảy đợc: 1
x (bể); 1h vòi 2 chảy đợc:
1
y(bể)1h cả 2 vòi chảy đợc: 3
1.Kiến thức : Củng cố các kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt là: Khái niệm
nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn cùng minh học hình học của chúng
- KT trọng tâm: Các phơng pháp giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng, thế
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ôn tập về ph ơng trình bậc nhất hai ẩn
GV: Nêu câu hỏi:
? Thế nào là pt bậc nhất hai ẩn?
? Pt nào là pt bậc nhất hai ẩn trong các
Trang 14- Tập nghiệm đợc biểu diễn bởi đt:
? Cho biết hệ phơng trình bậc nhất có
bao nhiêu nghiệm?
Gv cho hs trả lời câu 3/sgk
2x 5y 5
x y 15
3 Luyện tậpCho hs làm bài 41 Bài 41
b, Đặt x X, y Y
x 1= y 1=
Trang 15- GV: Nội dung bài, bảng phụ, thớc thẳng.
- HS: Bài tập ở nhà, dụng cụ, vở, sgk
C.Tiến trình dạy học:
II Kiểm tra: Nêu các bớc của bài toán giải bằng cách lập hệ phơng trình?
Chữa bài 43/sgk?
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài 45/27/sgkCho hs đọc đề bài phân tích
Gv kẻ bảng cho hs điền
Gv gọi hs lên trình bày
Hs điền bảng
Thời gianHTCV Năng suất1 ngày
Trang 16? Chọn ẩn- ĐK của ẩn?
GV: Hớng dẫn hs giải bài toán
Hai đội 12(ngày) 121 (CV)
ĐK: x,y >12Gọi x là thời gian đội I làm riêng để hoàn thành công việc(ngày)
Gọi y là thời gian đội II làm riêng để hoàn thành công việc(ngày)
? Hai đội làm đợc bao nhiêu phần công
việc trong 8 ngày: 2CV
2 2.3,5 1 y 21
Trang 17HS: Trả lời.
10.x
1.Kiến thức : Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu và vận dụng các kiến thức cơ bản
đã học trong chơng III về phơng trình, hệ phơng trình và giải bài toán bằng cách lập
II Kiểm tra:
Sự chuẩn bị của học sinh
III Bài mới:
Trang 181 1 2Giải hệ phơng trình bậc
nhất hai ẩn
2 4
2
4Giải bài toán bằng cách
lập hệ phơng trình
1
1
1 3
2
4
1
1 1
4 8
6 10
y
x
(I) Tìm khẳng định đúng :
A Hệ (I) có vô số nghiệm ; B Hệ (I) vô nghiệm;
C.Hệ (I) có 1 nghiệm duy nhất; D Cả A,B,C đều đúng
=
−
13 4
3
y x
y x
Câu 2 Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp cộng đại số:
Trang 193x 7y 105x 3y 2
+ =
C©u 3 Tuæi cña hai bè con hiÖn giê céng l¹i lµ 34 Cßn 13 n¨m sau th× tuæi bè gÊp 3
lÇn tuæi con Hái hiÖn giê mçi ngêi bao nhiªu tuæi?
C©u 3(3®):
Gäi tuæi bè hiÖn t¹i lµ x, tuæi con hiÖn t¹i lµ y (Tuæi)
( 0 <y < x < 34)
13 n¨m sau tuæi bè lµ: x+13
13 n¨m sau tuæi con lµ: y+13
Theo bµi rat a cã hÖ pt sau: x y 34
KL: Tuæi bè hiÖn t¹i lµ: 32 tuæi Tuæi con hiÖn t¹i lµ: 2 tuæi
IV Cñng cè: Thu bµi vµ nhËn xÐt giê kiÓm tra
V H íng dÉn : Lµm l¹i bµi tËp vµo s¸ch bµi tËp §äc tríc bµi míi: Ch¬ng IV
hµm sè y = ax2(a≠0)
Trang 20- KT trọng tâm: Nhận dạng pt bậc hai Tính giá trị của hàm số.
2.Kỹ năng : Biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của
biến số Nắm vững các tính chất của hàm số y ax= 2 (a 0)≠
3.Thái độ : Giáo dục ý thức làm việc cẩn thận, khoa học.
Trang 21Giới thiệu chơng trình của chơng IV.
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ví dụ mở đầu
Gv giới thiệu ví dụ mở đầu:
Quãng đờng chuyển động của vật rơi tự
y x2
= ; y= −x2; y 2x= 2
2 Tính chất của hàm số y ax= 2(a 0)≠ xét hàm số y 2x= 2 và y= −2x2 cho hs
y= −2x -8 -2 0 -2 -8t/c: sgk/29
Hs tóm tắt-ghi vào vở
Hs đọc nhận xét sgk
x -3 -2 -1 0 1 2
21
y x2