Trắc nghiệm : 2 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.. Giá trị của nghiệm kép là : II.. b/ Xác định toạ độ giao điểm của P và d bằng phép toán... b/
Trang 1Trường THCS Tây Sơn Đề kiểm tra 1 tiết
Lớp : 9A ………
I Trắc nghiệm : (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1 : Phương trình bậc hai 2x2 – x – 6 = 0 có nghiệm là
a/ –3/2 và –2 b/ 3/2 và 2 c/ –3/2 và 2 d/ –6/4 và -3
Câu 2 : Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm khi:
Câu 3 : Tích hai nghiệm của phương trình x2 2x 2 1 0 là:
Câu 4 : Phương trình x2 – 5x – 6 = 0 có một nghiệm là :
Câu 5 : Biệt thức ’ của phương trình 4x2 – 6x – 1 = 0 là :
Câu 6 : Cho hàm số y=
4
1
x2
a/ Hàm số trên luôn nghịch biến
b/ Hàm số trên luôn đồng biến
c/ Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm
d/ Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0
Câu 7 : Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có ac < 0 thì phương trình :
a/ Có hai nghiệm phân biệt b/ Vô nghiệm
Câu 8 : Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm kép Giá trị của nghiệm kép là :
II Tự luận : (8 điểm)
Câu 1 : (4 điểm)
a/ vẽ đồ thị của hàm số (P) y = x2 và (d) y = -x +2 trên cùng một hệ trục tọa độ b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán
Câu 2 : (3 điểm) Giải các phương trình sau :
a/ 3x2 – 5x = 0
b/ 2x2 – 3x – 2 = 0
Câu 3 : (1 điểm) Tìm điều kiện m để phương trình x2 – 2x + m – 1 = 0 có nghiệm?
Trang 2Phòng GD & ĐT Định Quán HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IV
I Trắc nghiệm : (2 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II Tự luận : (8 điểm)
Câu 1 : (4 điểm)
a/ Xác định các điểm và biểu diễn đúng trên hệ trục tọa độ đối với mỗi hàm số đúng được 1
điểm Vẽ đúng và đẹp mỗi đồ thị hàm số 0,5 điểm.
b/ Xác định đúng tọa độ giao điểm 1 điểm.
Câu 2 : (3 điểm)
Giải đúng mỗi phương trình 1,5 điểm
a/ x = 0; x = 5/3 b/ x = 2; x = -1/2 Câu 3 : (1 điểm)
Biện luận đưa ra được 1 – (m – 1) ≥ 0 (0,5 điểm)
Giải và kết luận đúng m ≤ 2 (0,5 điểm)
Trang 3Phòng GD & ĐT Định Quán MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG IV
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Cao Tổng
Hàm số, đồ thị
hàm số y = ax 2
(a ≠ 0) và y =
ax + b (a ≠ 0)
Nắm vững, nhận biết được tính chất của hàm số y = ax 2 trong hai trường hợp a > 0 và a < 0
- Xác định đúng chính xác các điểm đặc biệt của hai dạng đồ thị.
- Vẽ đẹp, chính xác hai dạng đồ thị trên.
Xác định tọa
độ giao điểm của hai dạng
đồ thị trên.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25 2,5
1 3 30
1 1 10
3 4,25 42,5
phương trình
bậc hai ax 2 +
bx + c = 0
(a≠0), công
thức nghiệm,
công thức
nghiệm thu
gọn của
phương trình
bậc hai.
- Nắm vững công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.
- Nắm vững với điều kiện của và
’ thì phương trình
bậc hai có hai nghiệm phân biệt,
vô nghiệm, một nghiệm kép.
- Nắm vững, vận dụng thành thạo hai phương pháp giải riêng các phương trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt.
- Xác định điều kiện tham số để phương trình bậc hai có
nghiệm,
- Vận dụng thành thạo công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc hai.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5 1,25 12,5
2 2,5 25
1 1,5 15
8 5,25 52,5
Hệ thức Vi-et
- Nắm vững hệ thức Vi-et, vận dụng hệ thức Vi-et tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các
a+b+c=0 và a-b+c=0; tìm tổng và tích nghiệm của phương trình bậc hai.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5
2 0,5 5
Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
8
2 20
2 2,5 25
2 4,5 45
1 1 10
13 10 100