Hôm nay ta tiếp tục học hai phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai đó là khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu... phần chứa mẫu của căn thức rồi đưa ra ngo
Trang 1Ngày soạn:17/09/2010 Ngày dạy:20/09/2010 ( 9 A);24/09/2010(9B)
BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU:
- Biết được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- Học sinh biết vận dụng cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi đơn giản để giải các bài tập cơ bản liên quan
II/ CHUẨN BỊ
1 Thầy : Bảng phụ ghi sẵn kiến thức tổng quát( sgk –T26;28), hệ thống bài tập 1
và 2 trong phần luyện tập
2 Trò : Học bài cũ , đọc bài mới.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
* Câu hỏi :
36x y (Với y > 0);2
Trang 2ĐVĐ: (1 phút ) : Trong tiết học trước chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản
đó là đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn
Hôm nay ta tiếp tục học hai phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
đó là khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Khi biến đổi biểu thức
chứa căn thức bậc hai,
là biểu thức nào ? Mẫu là
-: điểm)Hướng điểm)dẫn điểm)HS:
Nhân tử và mẫu của biểu
thức lấy căn với 3 để mẫu
và đưa ra ngoài dấu căn
- Thực hiện theo hướng dẫn
3 = 2.33.3 = 62 =
2
6
3 = 6
3-Tương tự khử mẫu của
biểu thức lấy căn 5a
7bvới a.b > 0
Trang 3quả thu được ?
Tổng quát : Với A, B là các biểu thức
? Quan sát kết quả thu
được và cho biết trục căn
thức ở mẫu là làm gì ?
? Để trục căn thức ở mẫu
- Trục căn thức ở mẫu
- Làm mất căn thức chứa trong mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu với
Trang 4trong ví dụ a ta làm gì ? phần chứa mẫu của căn
thức rồi đưa ra ngoài dấu căn
- -Biểu thức liên hợp của
- Trong ý a ta thức hiện trụccăn thức ở mẫu bằng cách nhân cả tử và mẫu cho phầnchứa căn của mẫu
Trang 5- Lưu ý học sinh vì trong
biểu thức này có chứa căn
và chưa ẩn ở mẫu do đó
phải tìm ĐKXĐ
- Ý thứ hai nhân cả tử và mẫu với liên hợp của mẫu
Trang 6Các kết quả sau đúng hay
sai Nếu sai hãy sửa lại
cho đúng ( Giả điểm)thiết điểm)các điểm)
biểu điểm)thức điểm)đều điểm)có điểm)nghĩa)
- Đọc đề và thực hiện làm bài như dưới
Bài tập 2
Câu Trục căn thức ở mẫu Đúng Sai
=2
2 5
=10
4 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập (1 phút)
- Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- BTVN : Làm các bài tập phần còn lại của bài 48; 49; 50; 51; 52 ( SGK - Tr 29); 68; 69; 70a,c (SBT - Tr.12, 13)
Trang 7Ngày soạn:27/09/2010 Ngày dạy: 30/09/2010 ( 9A,B)
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Đưa đề bài tập lên bảng
Lưu ý: Giả điểm)thiết điểm)biểu điểm)thức
chứa điểm)chữ điểm)đều điểm)có điểm)nghĩa
- Đọc đề và nêu cách làm trình bày trên bảng
Dạng 1 : Rút gọn các biểu thức
? Hãy cho biết biểu thức
liên hợp của mẫu
- Lên bảng làm bài
- Nhân cả tử và mẫu của biểu thức đã cho với biểu thức liên hợp của mẫu
Trang 9- Khi trục căn thức ở mẫu
- Để rút gọn cũng đặt nhân tử chung và đổi dấu
Dạng 2 : Phân tích thành nhân tử - So sánh (16
a, ab + b a + a + 1
=b a ( a + 1) + ( a + 1)
= ( a + 1)(b a + 1)
Trang 10- Phải so sánh các biểu thức đã cho bằng cách đưacác thừa số ở ngoài căn vào trong căn rồi so sánh theo tính chất các căn bậc hai
Trang 11với 2006 - 2005 ? Giải
- HD: Nhhân và chia cho
biểu thức liên hợp rồi so
Bài tập 57 ( SGK - Tr30)
Giải
Vì 25x - 16x = 9 (x 0)
Vậy chọn D 81
Trang 12*/ Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập: ( 2 phút )
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này
- BTVN : 53b, c ; 54 - phần còn lại ( SGK - Tr 30 ) và bài tập 75; 76 ; 77b, d
( SBT - T 14 – 15)
- Đọc trước bài : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HD bài 77: Bình phương hai vế và giải phương trình sau khi bình phương
Trang 13Ngày soạn: Ngày dạy: 30/09/2010 ( 9B) ;01/10/2010(9A)
Tiết 13 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC
BẬC HAI
I.MỤC TIÊU:
- Học sinh biết cách phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Học sinh biết cách sử dụng, có kỹ năng vận dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải bài toán rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan
- Có ý thức và thái độ nghiêm túc, tập trung khi làm bài
II CHUẨN BỊ
1 Thầy : Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai, bài tập58 đến
60( sgk -32;33), bài giải mẫu ví dụ 3( sgk – T32)
2 Trò : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Kiểm tra bài cũ: ( 15 phút )
*/ Câu hỏi : ( Phát đề cho HS )
a, Điền vào chỗ ( ) trong bảng để hoàn thành các công thức
Trang 14ĐVĐ (1 phút): Trên cơ sở các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Ta phối
hợp để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
1 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 15toán về biểu thức có chứa
căn thức bậc hai
- Yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm bài tập 58a, b
64ab - 3 12a b + 2ab 9ab - 5b 81a b
- Biến đổi vế trái về
Ví dụ 2: SGK – T31
Giải
= 2 2
Trang 16thức trên người ta đã thực
hiện làm như thế nào ?
? Khi biến đổi vế trái ta
- Nêu lại cách biến đổi:
Bắt đầu biến đổi vế trái
chứng minh
Ví dụ 3:
( SGK - Tr 31 )
gọn trong các ngoặc đơn trước, sau sẽ thực hiện phép bình phương
và phép nhân
Trang 17ra ngoài căn từ đó rút gọn các biểu thức đồng dạng với nhau.
b, Tìm x sao cho B = 16 với
x -1 nghĩa là
x + 1 = 16 x = 15
x = 15 thoả mãn ĐK Vậy x = 15 thì B = 16
*/ Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập: (2 phút)
- Xem lại các ví dụ, bài tập đã làm trong tiết học này Tiết sau luyện tập
Trang 18- HD bài 81 Để tìm giá trị lớn nhất của biểu thức biến đổi biểu thức đó về dạng
Trang 19Tiết 14 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố lại cho học sinh các phép biến đổi của biểu thức chứa căn bậc hai
- Học sinh tiếp tục được rèn các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức
- Học sinh biết cách sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
II CHUẨN BỊ
1 Thầy : Bảng phụ ghi bài tập 62,64,65 ( sgk – 33;34) phấn mầu, bút dạ.
2 Trò : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ: (8 phút )
Trang 20Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh lên
bảng chữa bài tập 62a,b
- Nêu cách rút gọn: Trong
ý a phân tích các số trong căn ra và đưa các thừa số
có thể ra ngoài dấu căn, hạng tử cuối cùng khử mấu,rồi rút gọn các biểu thức đồng dạng với nhau
116.3 - 2 3.25 - 2
17 3 3
Trang 21? Hãy biến đổi vế trái của
đẳng thức sao cho kết quả
bằng vế phải ?
- Lên bảng BĐVT:
Với a 0 , a 1 sau khi biến đổi VT bằng VP
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
- Đưa đề bài tập 65 lên
Trang 24của B ta làm như thế nào ?
- Ôn tập định nghĩa CBH của một số, các định lý so sánh các CBHSH
- Qui tắc khai phương một tích, một thương để tiết sau học bài căn bậc ba
- Mang máy tính bỏ túi, bảng số để tiết sau sử dụng
Trang 251 Thầy : Bảng phụ ghi bài tập69(sgk – T36), định nghĩa, nhận xét Máy tính bỏ
túi, bảng số với 4 chữ số thập phân (Bảng lập phương)
2 Trò : Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai Máy tính bỏ túi, bảng số với 4
chữ số thập phân (Bảng lập phương)
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
1 Khái niệm căn bậc ba
Trang 26- Đưa nội dung bài toán
? Bài toán cho ta biết điều
gì và yêu cầu điều gì ?
của 36 không, vì sao ?
? Tương tự hãy tìm căn
- Nghiên cứu lại lời giải trong sgk – T34
Trang 27số 0
*/ Nhận xét : SGK - T 35
2 Tính chất (13 phút)
hoàn toàn tương tự như
tính chất của căn bậc hai,
em nào nêu được ?
3
=
Trang 28Chuyển điểm)ý: Dựa vào các - Nghiên cứu ví dụ 2 */ Ví dụ 2:SGK - T35
tính chất trên ta có thể so
sánh tính toán biến đổi
các biểu thức chứa căn
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cách 2: Chia 1728 cho
64 trước rồi khai căn bậc
ba của thương
- Trình bày vào bảng nhóm
Cách 1:
31728 : 364 = 3 3
12 :
3 34
= 12 : 4 = 3 Cách 2:
- Đối với căn bậc hai: Chỉ
có số không âm mới có căn bậc hai, còn đối với căn bậc ba: Mỗi số a đều
Trang 29hãy làm các bài tập sau
- Yêu cầu học sinh thực
hiện làm bài 68( sgk –
T36)
? Nêu cách thực hiện ?
- Đọc đề và làm bài vào nháp
- Đưa các thừa số ra ngoàicăn bậc ba bằng cách biếnđổi số dưới dấu căn dưới dạng lập phương của một
số rồi đưa ra ngoài dấu căn bậc ba, rồi thực hiện phép tính
= 0
3
3 3 3
3 3
135
- 54 45
4.Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập: ( 2 phút)
- Hướng dẫn HS cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng và máy tính
- Để hiểu rõ hơn HS về nhà đọc thêm bài đọc thêm (SGK - Tr 36, 37, 38)
- Tiết sau ôn tập chương I - Về nhà làm 5 câu hỏi ôn tập chương, xem lại các công thức biến đổi căn thức
- BTVN : 70; 71; 72; ( SGK - Tr 40) , 96; 97; 98 (SBT - Tr 18)
Trang 30Ngày soạn: 8/10/2010 Ngày dạy: 11/10/2010 ( 9A, B)
Tiết 16. ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
- Học sinh được hệ thống lại các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Ôn tập lý thuyết ba câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
Trang 31II CHUẨN BỊ
1 Thầy : Bảng phụ ghi các kiến thức cơ bản, câu hỏi, bài giải mẫu, máy tính bỏ túi
2 Trò : Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chương,
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ: ( Xen điểm)kẽ điểm)vào điểm)tiết điểm)ôn điểm)tập )
2 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nêu điều kiện để x là
căn bậc hai số học của a
không âm ? Cho ví dụ ?
- Trả lời
I Ôn tập lý thuyết - Bài tập trắc nghiệm ( 12’ ) Câu 1.
2
Trang 32- Nếu a < 0 thì a = - a
số a Vậy a chính là căn
Trang 33- Đưa “Các điểm)công điểm)thức điểm)
biến điểm)đổi điểm)căn điểm)thức” (SGK
- (6) Khử mẫu của biểu
*/ Các công thức biến đổi căn thức
SGK - Tr 39
thức lấy căn -(7) (8) ( 9) Trục căn thức
- Yêu cầu học sinh nhận
xét và sửa sai ( nếu có )
- Rút gọn các biểu thức
sau
- Đọc đề
- Hai em lên bảng thực hiện
- Nhận xét
- Đọc đề bài 71a,c
*/Bài tập tính giá trị, rút gọn biểu thức
Trang 34? Ta nên thực hiện phép
tính theo thứ tự nào ? Áp
dụng các phép biến đổi
đơn giản nào ?
- Tính chất phân phối củaphép nhân , đưa thừa số
ra ngoài dấu căn rồi rút gọn - Khử mẫu của biểu thức lấy căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân
tử cuối với nhau và nhóm
- Ý c phân tích căn bậc hai thứ hai ra hằng đẳng thức và nhóm hạng tử
a - b
= a + b + (a - b)(a + b)
Trang 353 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập: (2 phút)
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I
- Ôn tiếp câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức
- BTVN :73; 75; 76 (SGK - T40 - 41), 100; 101; 105; 107 ( SBT - T19 - 20)
- HD bài 103 Để tìm giá trị lớn nhất của phân thức thì đi tìm giá trị nhỏ nhất
mẫu sẽ nhỏ nhất tại giá trị là c và khi đó phân thức sẽ đạt giá trị lớn nhất là 1/c
Trang 36Ngày soạn: 8/10/2010 Ngày dạy: 11/10/2010 ( 9B); 14/10/2010( 9A)
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Thầy : Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, bài giải mẫu, máy tính bỏ túi
2 Trò : Ôn tập chương I, làm bài tập ôn tập chương, bảng phụ nhóm, bút dạ III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Kiểm tra bài cũ: 8 phút
*/ Câu hỏi :
Trang 37?1 Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khaiphương Cho ví dụ Điền vào chỗ ( ) để được một khảng định đúng
2
)
( 3 - ) = + + = 1
?2 Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai
A 4 ; B - 2 3 ; C 0
*/ Đáp án và biểu điểm
1 HS 1: Định lý : Với a 0, b 0 : a.b = a b (2 điểm)điểm))
điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm) điểm)Chứng điểm)m)inh điểm)
Trang 38*/ Rút gọn rồi tính giá trị
của biểu thức sau
2-9a - 9 +12a + 4a
b, ĐK: m 2
m - 4m + 4
căn theo đúng quy tắc
Sau đó xét với các giá trị đã cho của biến đối chiếu với điều kiện thayvào biểu thức và thực hiện phép tính
Bài 75 c,d ( sgk – T41)
Giải.
Trang 41- Yêu cầu học sinh lên
có thể đưa ngay ra ngoài dấu căn và khi đưa ra ngoài dấu căn áp dụng theo đúng quy tắc rồi phá dấu GTTĐ từ đó giải tìm nghiệm của x
hoặc 2x - 1 = -3
Vậy x = 2 ; x = -1b,
3 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập:(2 phút)
- Tiết sau kiểm tra một tiết chương I
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương và các công thức biến đổi căn thức
Trang 42c, Tìm giá trị nhỏ nhất của A Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu ?
d, Tìm số nguyên x để A nhận giá trị nguyên
- HD : Để tìm x cho A nhận giá trị nguyên thì biến đổi A thành dạng số nguyên cộng với 1 phân thức trong phân thức đó có tử là số nguyên thì mẫu sẽ là ước của
tử thì cả biểu thức đó sẽ nguyên
- Rèn tính kỉ luật, tự giác, độc lập suy nghĩ của học sinh
Trang 432;3 Đề bài và đáp án biểu điểm
(Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm, HS
chọn thêm câu A hoặc câu D thì trừ đi
mỗi câu 0,25 điểm)
b, (1,5 điểm)
Với điều kiện: x 0 và x 1 thì
A < 1 2 x - 1 > 1 (0,5 điểm)điểm)) x > 1 (0,5 điểm)điểm))
Trang 44 x > 1 (0,25 điểm)điểm)) Vậy x >1 thì A > 1 (0,25 điểm)điểm))
Trang 454 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập