Các kỹ năng sống được giáo dục trong bài: - Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về nhu cầu nước, muối khóang của cây, sự hút nước và muối khoáng của rễ cũng như các điều kiện ảnh hưởng đ[r]
Trang 1Tieỏt: 11 Ngày soạn: / /
SỰ HÚT NƯỚC VÀ MUễI KHOÁNG CỦA RỄ (T 2 )
A Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Trỡnh bày được vai trũ của lụng hỳt, cơ chế hỳt nước và muối khoỏng
- Nờu được cỏc yếu tố ảnh hưởng đến quỏ trỡnh hỳt nước và muối khoỏng
2 Kỹ năng: Rốn luyện cho HS kỉ năng quan sỏt, nhận biết, so sỏnh và hoạt động nhúm
3 Thỏi độ: HS biết vận dụng vào trong thực tiễn
B Cỏc kỹ năng sống được giỏo dục trong bài:
- Kỹ năng tỡm kiếm và xử lý thụng tin về nhu cầu nước, muối khúang của cõy, sự hỳt nước và muối khoỏng của rễ cũng như cỏc điều kiện ảnh hưởng đến sự hỳt nước
và mối khoỏng của rễ
- Kỹ năng trỡnh bày suy nghĩ/ ý tưởng trong thảo luận nhúm
- Kỹ năng quản lý thời gian trong khi chia sẻ thụng tin, trỡnh bày bỏo cỏo
C Phương phỏp giảng dạy: Quan sát tìm tòi, vấn đáp và hoạt động nhóm
D Chuẩn bị giỏo cụ:
1 Giỏo viờn: Tranh phóng to hình 11.2 SGK, bảng ô chữ
2 Học sinh: Xem trước bài
E Tiến trỡnh bài dạy:
1 Ổn ủũnh lụựp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài củ:
- Nêu vai trò của nước và muối khoáng đối với cây
3 Nội dung bài mới:
a, Đặt vấn đề: Rễ cây hút nước và muối khoáng giúp cây sinh trưởng và phát triển Vậy nước và muối khoáng vận chuyển theo con đường nào, hôm nay chúng ta tìm hiểu bài học này
b, Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC
HĐ1 : Rễ cõy hỳt nước và muối khoỏng.
GV: Treo tranh hỡnh 11.2 SGK, yờu cầu
HS quan sỏt, đồng thời tỡm hiểu thụng tin
SGK
HS: Cỏc nhúm thảo luận để hoàn thành
bài tập mục 1 SGK
GV: Yờu cầu đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
HS: Đại diện nhỏm trỡnh bày kết quả, bổ
sung
GV: Nhận xột
II, Sự hỳt nước và muối khoỏng của rễ.
1, Rễ cõy hỳt nước và muối khoỏng.
Trang 2GV: Yờu cầu HS vận dụng kiến thức trả
lời cõu hỏi:
- Bộ phận nào của rễ chủ yếu làm nhiệm
vụ hỳt nước và muối khoỏng
- Sự hỳt nước và muối khoỏng cú tỏch rời
nhau khụng
HS: Nghiờn cứu tỡm cõu trả lời.
GV: Gọi HS lờn bảng chỉ con đường vận
chuyển nước và muối khoỏng trờn tranh
GV: Nhận xột, kết luận. - Rễ cõy hỳt nước và muối khoỏng
hoà tan chủ yếu nhờ lụng
- Nước và muối khoỏng hoà tan từ lụng hỳt qua vỏ, tới mạch gỗ của
rễ đến thõn, lỏ
HĐ2: Những điều kiện bờn ngoài ảnh
hưởng đến sự hỳt nước và muối khoỏng
của cõy.
GV: Yờu cầu HS tỡm hiểu thụng tin SGK,
cỏc nhúm thảo luận trả lời cõu hỏi
- Những điều kiện bờn ngoài nào ảnh
hưởng đến sự hỳt nước và muối khoỏng
hoà tan
- Muốn cho cõy sinh trưởng và phỏt triển
tốt cho năng suất cao chỳng ta cần phải
làm gỡ
HS: Cỏc nhúm thảo luận.
GV: Yờu cầu đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
HS: Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày, bổ sung
GV: Nhận xột, kết luận.
2, Những điều kiện bờn ngoài ảnh hưởng đến sự hỳt nước và muối khoỏng của cõy.
- Cỏc loại đất khỏc nhau
- Thời tiết khớ hậu
- Muốn cho cõy sinh trưởng và phỏt triển tốt cần cung cấp đủ nước và muối khoỏng
4 Củng cố:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi ô chữ cuối bài
- Cho biết: Tục ngữ về kinh nghiệm sản suất của ông cha ta gồm 4 câu, có 4 chữ cái mở đầu là: N, N, T, T
5 Dặn dũ:
- Học bài củ và trả lời câu hỏi sau bài
- Đọc phần em có biết
- Xem trước bài mới
Trang 3Tieỏt: 12 Ngày soạn: / /
BIẾN DẠNG CỦA RỄ
A Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Phõn biệt được cỏc loại rễ
- Rốn luyện kỹ năng biến dạng và chức năng của chỳng
2 Kỹ năng: quan sỏt, nhận dạng
3 Thỏi độ: HS biết vận dụng kiến thức để giải quyết cỏc vấn đề trong tự nhiờn
B Cỏc kỹ năng sống được giỏo dục trong bài:
- Kỹ năng hợp tỏc nhúm để sưu tầm mẫu vật và phõn tớch mẫu vật(cỏc loại rễ)
- Kỹ năng tỡm kiếm và xử lý thụng tin, so sỏnh, phõn tớch, đối chiếu giữa cỏc loại rễ với nhau
- Kỹ năng tự tin và quản lý thời gian khi thuyết trỡnh kết quả thảo luận nhúm
C Phương phỏp giảng dạy: Quan sát tìm tòi, vấn đáp và hoạt động nhóm, trực quan.
D Chuẩn bị giỏo cụ:
1 Giỏo viờn: Tranh phóng to hình 12 SGK.
2 Học sinh: Xem trước bài
E Tiến trỡnh bài dạy:
1 Ổn ủũnh lụựp: Kiểm tra sĩ số (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (6’)
- Bộ phận nào của rễ cú chức năng chủ yếu hấp thụ nước và muối khoỏng?
- Trỡnh bày những điều kiện ảnh hưởng đến sự hỳt nước và muối khoỏng của cõy?
3 Nội dung bài mới:
a, Đặt vấn đề: (1’) Ngoài rễ cọc và rễ chùm, thực vật còn có một số loại rễ diến
dạng Vậy rễ biến dạng là gì, để biết được hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này
b, Triển khai bài dạy:
HĐ 1: Cấu tạo và chức năng của rễ biến
dạng (23p)
GV: Yờu cầu HS quan sỏt vật mẫu và hỡnh
12.1 SGK
HS: Cỏc nhúm thảo luận theo hoàn thiện
lệnh 1 SGK
GV: Gọi đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả,
bổ sung
HS: Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo
GV: Nhận xột, kết luận.
1 Cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng
STT
Tờn rễ
diến
dạng
Tờn cõy Đặc điểm của rễ biến dạng Chức năng với cõy
Trang 41 Rễ củ Cây cải củ, cây cà rốt Rễ phình to
Chứa chất dự trữ cho cây khi
ra hoa tạo quả
Cây trầu không, cây hồ tiêu
Rễ phụ mọc từ thân và cành trên mặt đất, móc vào trụ bám
Giúp cây leo lên
3 Rễ thở
Cây bụt mọc, cây mắm, cây bần
Sống trong điều kiện thiếu không khí, rễ mọc ngược lên khỏi mặt đất
Lấy không khí cung cấp cho rễ dưới mặt đất
4 Giác mút Dây tơ hồng,cây tầm gửi
Rễ biến đổi thành giác mút đâm vào thân hoặc cành cây khác
Giúp cây bám
và lấy thức ăn
HĐ 2: Khái niệm về rễ biến dạng (10p)
GV: Treo tranh hình 12.1 SGK yêu cầu HS
quan sát rồi hoàn thành bài tập phần lệnh 2
SGK
HS: Trình bày kết quả, bổ sung
GV: Nhận xét, kết luận.
HS: Lắng nghe.
GV: Dựa vào hiểu biết và nội dung đã học
cho biết:
- Hãy kể tên một số loại rễ biến dạng
- Rễ biến dạng là gì
- Tại sao phải thu hoạch cây rễ củ trước khi
cây ra hoa
HS: Trả lời, bổ sung
GV: Nhận xét, kết luận
2 Khái niệm về rễ biến dạng.
- Có 4 loại rễ biến dạng (xem mục 1)
- Rễ biến dạng là rễ làm chức năng khác ngoài chức năng hút nước, muối khoáng và nâng đỡ cây
4 Củng cố: (3’)
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1, Những cây có rễ biến dạng
a, Cây trầu không, hồ tiêu, vạn niên thanh
b, Cây cải củ, su hào, khoai tây
c, Cây trầu không, cây mắm, cải củ, tơ hồng
d, Cả b và c
2, Tại sao phải thu hoạch cây rễ củ trước khi cây ra hoa tạo quả
a, Khi ra hoa củ nhanh bị hư hỏng
b, Khi ra hoa chất hoà dưỡng tập trung nuôi hoa, làm giảm chất lượng và khối lượng củ
c, Khi ra hoa cây ngừng sinh trưởng, khối lượng củ không tăng
d, Khi ra hoa chất hoà dưỡng trong củ giảm, rễ củ bị rỗng ruột
5 Dặn dò: (1’)
Học bài củ, trả lời câu hỏi và làm bài tập sau bài
Xem trước bài mới, bài 13
Trang 5Ngày soạn: / /
Chương III: THÂN
Tieỏt: 13
Bài 13: CẤU TẠO NGOÀI CỦA THÂN
A Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Nờu được vị trớ, hỡnh dạng; phõn biệt cành, chồi ngọn với chồi nỏch ( chồi
lỏ, chồi hoa)
- Phõn biệt cỏc loại thõn: thõn đứng, thõn bũ, thõn leo
2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, nhận biết, so sánh và hoạt
động nhóm
3 Thỏi độ: HS biết vận dụng kiến thức để nhận biết cỏc vấn đề trong tự nhiờn
B Cỏc kỹ năng sống được giỏo dục trong bài:
- Kỹ năng tỡm kiếm và xử lý thụng tin khi tim hiểu về cấu tạo ngoài của thõn và cỏc loại thõn
- Kỹ năng trỡnh bày suy nghĩ/ ý tưởng trong chia sẻ thụng tin
- Kỹ năng quản lý thời gian khi bỏo cỏo
C Phương phỏp giảng dạy: Quan sát tìm tòi, vấn đáp và hoạt động nhóm
D Chuẩn bị giỏo cụ:
1 Giỏo viờn: Tranh hỡnh 13 SGK
2 Học sinh: Cành hoa hồng, Dõm bụt, rau day…
E Tiến trỡnh bài dạy:
1 Ổn ủũnh lụựp: Kiểm tra sĩ số (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
- Nờu đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng
3 Nội dung bài mới:
a, Đặt vấn đề: Thõn là một cơ quan sinh dưỡng của cõy, cú chức năng vận chuyển cỏc chất trong cõy và nõng đỡ tỏn lỏ Vậy thõn gồm những bộ phận nào?
Để biết được hụm nay chỳng ta tỡm hiểu bài này
b, Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC
HĐ1: Cấu tạo ngoài của thõn (16’)
GV: Yờu cầu HS quan sỏt mẫu vật và
tranh hỡnh 13.1 SGK, cho biết
- Thõn gồm những bộ phận nào
HS: Quan sỏt và trả lời.
GV: Nhận xột
1, Cấu tạo ngoài của thõn
Thõn chớnh Cành
Thõn cõy:
Trang 6GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận trả lời
câu hỏi phần lệnh mục 1SGK
HS: Thảo luận
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày.
HS: Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ
sung
GV: Nhận xét, kết luận
Chồi nách
- Ở ngọn thân và cành có chồi ngọn
- Dọc thân và cành có chồi nách,
có 2 loại
+ Chôi hoa phát triển thành hoa + Chồi lá phát triển thành lá
HĐ2: Các loại thân (17’)
GV: Treo tranh các loại tranh, Yêu cầu
HS quan sát mẫu vật rồi đối chiếu với
tranh
HS: Quan sát và đối chiếu.
GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận trả lời
câu hỏi
- TV có mấy loại thân
- Đặc điểm của mỗi loại
HS: Đại diện các nhóm trả lời, bổ sung,
GV: Kết luận.
GV: Yêu cầu HS vận dụng kiến thức đã
học để hoàn thiện lệnh mục 2 SGK
HS: Trả lời, cả lớp lắng nghe và bổ sung
GV: Nhận xét, kết luận
2, Các loại thân.
* Gồm 3 loại thân chính
- Thân đứng: có 3 loại + Thân gỗ: Cứng, cao, có cành + Thân cột: Cứng, cao, không cành
+ Thân cỏ: Mềm, yếu, thấp
- Thân leo: Có 4 loại + Leo bằng thân quấn + Leo bằng tua cuốn + Leo bằng gai móc + Leo bằng rễ móc
- Thân bò: Mềm, yếu, bò sát mặt đất
4 Củng cố: (4)
- Thân cây gồm những bộ phận nào?
- Có mấy loại thân? Kể tên một số cây có những loại thân đó
- Sự khác nhau giữa chồi hoa và chồi lá?
5 Dặn dò: (2’)
Trang 7Xem trước bài mới.
THÂN DÀI RA DO ĐÂU
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Trình bày được thân mọc dài ra do cĩ sự phân chia của mơ phân sinh (ngọn và lĩng ở một số lồi)
2 Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng làm thí nghiệm chứng minh về
sự dài ra của thân
3 Thái độ: HS biết vận dụng cơ sở khoa học vào giải thích các hiện tượng trong thực tế
B Các kỹ năng sống được giáo dục trong bài:
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thơng tin khi tìm hiểu về sự dài ra của thân là sự phân chia tế bào ở mơ phân sinh ngọn
- Kỹ năng giải quyết vấn đề: giải thích tại sao người ta lại bấm ngọn hay tỉa cành đối với một số loại cây ?
- Kỹ năng hợp tác lắng nghe tích cực trong thoả luận nhĩm
- Kỹ năng tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, nhĩm, lớp
C Phương pháp giảng dạy: Trực quan, thí nghiện nghiên cứu, hoạt động nhĩm
D Chuẩn bị giáo cụ:
1 Giáo viên: Tranh hình 14.1 SGK
2 Học sinh: Chuẩn bị thí nghiệm, tìm hiểu trước bài
E Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: KiĨm tra sÜ sè (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (6’) Thân cây gồm những bộ phận nào? Nêu các loại thân thường gặp
3 Nội dung bài mới:
a, Đặt vấn đề: (1’)Các loại thực vật trong tự nhiên luơn sinh trưởng và phát triển Vậy thân dài ra do bộ phận nào? Để biết được hơm nay thầy trị chúng ta cùng tìm hiểu bài học này
b, Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRỊ NỘI DUNG KIẾN THỨC
HĐ 1: Sự dài ra của thân (15’)
GV: Yêu cầu các nhĩm trình bày và
báo cáo kết quả thí nghiệm đẫ chuẩn bị
(theo mẫu ở phần trước)
HS: Đại diện nhĩm lên bảng điền kết
quả vào bảng, bổ sung
GV: Nhận xét, kết luận.
1, Sự dài ra của thân.
a, Thí nghiệm:
* Cách tiến hành: SGK
* Kết quả:
Chiều cao (cm)
Trang 8GV: Yêu cầu các nhóm tìm hiểu thông
tin, thí nghiệm, thảo luận theo nhóm
theo câu hỏi phần lệnh mục 1 SGK
HS: Thảo luận để trả lời
GV: Yêu cầu đại diện các nhóm trả lời
HS: Đại diện nhóm trình bày, nhận
xét, bổ sung
GV: Nhận xét, kết luận.
b, Kết quả:
- Thân cây dài ra do sự phân chia TB
ở mô phân sinh ngọn
- Các loại thân khác nhau sự dài ra khác nhau
VD: + Cây thân cỏ, leo thân dài ra nhanh
+ Cây thân gỗ thân dài ra chậm
HĐ 2: Giải thích những hiện tượng
thực tế (15’)
GV: Dựa vào hiểu biết của mình, kiến
thức đã học, các nhóm thảo luận giải
thích 2 cách làm của người dân sau
mục 2 SGK
HS: Thảo luận
GV: Yêu cầu đại diện nhóm trả lời, bổ
sung
HS: Đại diện các nhóm trình bày
GV: Nhận xét và hỏi:
- Hãy giải thích vì sao người ta thường
bấm ngọn,tỉa cành
- Bấm ngọn, tỉa cành đối với những
loại cây nào? Vì sao
HS: Trả lời, bổ sung
GV: Nhận xét, kết luận.
2, Giải thích những hiện tượng thực tế.
- Để tăng năng suất cây trồng tuỳ loại cây mà người ta bấm ngọn hoặc tỉa cành vào những giai đoạn thích hợp
- VD: + Bấm ngọn: Cây đậu, bông, cà phê trước khi cây ra hoa
+ Tỉa cành: Cây lấy gỗ, cây lấy sợi,
4 Củng cố: (5’)
- Trình bày thí nghiệm để biết cây dài ra do bộ phận nào?
- Bấm ngọn, tỉa cành có lợi gì? Cho ví dụ
5 Dặn dò: (2’)
Trang 9Học bài củ, trả lời cõu hỏi và làm bài tập sau bài
Đọc mục em cú biết
Xem trước bài mới
cấu tạo trong của thân non
A Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Trỡnh bày được cấu tạo sơ cấp của thõn non: gồm vỏ và trụ giữa
- Nờu được chức năng mạch:
2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, nhận biết, so sánh và hoạt
động nhóm
3 Thỏi độ: HS biết vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề trong tự nhiên
B Cỏc kỹ năng sống được giỏo dục trong bài:
- Kỹ năng hợp tỏc lắng nghe tớch cực trong thoả luận nhúm
- Kỹ năng tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước tổ, nhúm, lớp
C Phương phỏp giảng dạy: Quan sát tìm tòi, vấn đáp và hoạt động nhóm
D Chuẩn bị giỏo cụ:
1 Giỏo viờn:
- Tranh hình 10.1 và 15.1 SGK
- Bảng phụ cấu tạo trong của thân non
2 Học sinh: Tìm hiểu trước bài, chuẩn bị phiếu học tập
E Tiến trỡnh bài dạy:
1 Ổn ủũnh lụựp: Kiểm tra sĩ số (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
- Thân dài ra do bộ phận nào? Vì sao phải bấm ngọn hoặc tỉa cành cho cây
3 Nội dung bài mới:
a, Đặt vấn đề: (2’) Thân non của tất cả các loại cây là phần ngọn thân và cành, thân non thường có màu xanh lục Để biết được cấu tạo và chức năng của thân non, hôm nay chúng ta tìm hiểu bài học này
b, Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC
HĐ1: Cấu tạo và chức năng của thân
non (20’)
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 15.1 và
tìm hiểu nội dung thông tin SGK
- Thân non có cấu tạo như hế nào
- Chưc năng của từng bộ phận
- Các nhóm hoàn thiện phiếu học tập đã
chuẩn bị tiết trước
1, Cấu tạo và chức năng của thân non.
Trang 10HS: Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi.
GV: Gọi đại diện các nhóm trả lời và
lên bảng điền vào bảng phụ, bổ sung
GV: Nhận xét, kết luận bằng bảng kiến
thức chuẩn
Các bộ phận của
Gồm 1 lớp TB trong suốt, xếp
Biểu bì
Vỏ
Thịt vỏ Gồm nhiều lớp TB lớn hơnMột số TB chứa chất diệp lục Vận chuyển, quang hợp
Mạch rây: Gồm những TB sống
Mạch gỗ: Gồm những TB có vách hoá gỗ dày, k0 có chất TB Vận chuyễn nước và muối khoáng
Một vòng
bó mạch
Trụ
giữa
HĐ2: So sỏnh cấu tạo trong của thõn
non và miền hỳt của rễ (12’)
GV: Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 10.1 và
hỡnh 15.1 SGK
HS: Cỏc nhúm thảo luận trả lời cõu hỏi
phần lệnh 2 SGK
GV: Yờu cầu đại diện cỏc nhúm trả lời
HS: Đại diện nhúm trả lời, bổ sung.
GV: Nhận xột, kết luận
2, So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ.
* Giống: Đều cấu tạo bằng TB, có
các bộ phận (vỏ, trụ giữa)
* Khác:
Rễ
- Biểu bì có lông hút
- Mạch gỗ và mạch rây nằm xen
kẻ nhau
Thân
- Biểu bì không
có lông hút
- Mạch gỗ nằm trong, mạch rây nằm ngoài
4 Củng cố: (3’)
- Nờu cỏc thành phần cấu tạo của thõn non và chức năng của chỳng?
- So sỏnh cấu tạo trong của thõn non và rễ
5 Dặn dũ: (1’)
Học bài, trả lời câu hỏi sau bài
Đọc phần em có biết