1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HOÁ 1 TIẾT 11

4 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa Học
Trường học Trường THPT Thạnh Mỹ Tây
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra 1 tiết
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí nitơ cĩ thể được tạo thành trong phản ứng hĩa học nào sau đây : A.. Chỉ dung dd chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch khơng màu NH42SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nh

Trang 1

Trường: THPT THẠNH MỸ TÂY ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên: Mơn: HĨA HỌC 1

Lớp:11A

I.Trắc nghiệm

TL

Câu 1 Khí nitơ cĩ thể được tạo thành trong phản ứng hĩa học nào sau đây :

A Đốt NH3 trong oxi cĩ xúc tác platin B Nhiệt phân NH4NO3

C Nhiệt phân AgNO3 D nhiệt phân NH4NO2

Câu 2: Số Oxi hoá của Nitơ được xếp theo thứ tự tăng dần như sao:

A NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5 B NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2

C NO < N2 < NH4+ < NO3- < NO2- D NH4+ < NO2- < N2 < N2O < N2O5

Câu 3.Dùng 4,48 lít khí NH3 (đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO?

Câu 4 Hiện tượng gì xảy ra khi nhúng hai đủa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dd HCl đặc và NH3 đặc, sau đó đưa

2 đũa lại gần nhau?

A Không có hiện tượng gì B Có khối trắng xuất hiện

C Có khói màu vàng xuất hiện D Có khối màu nâu xuất hiện

Câu 5 Chỉ dung dd chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch khơng màu (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?

Câu 6 Cần bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro (đo ở đktc) để điều chế 17 g NH3? Biết hiệu suất phản ứng là 25%

A 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2 B 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2.

C 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2. D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2

Câu 7 Những khim loại nào sau đây khơng tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội ?

A Fe, Al B Cu, Ag, Pb C Zn, Pb, Mn D Fe

Câu 8 Sản phẩm khi nhiệt phân đến hoàn toàn hỗn hợp gồm Al(NO3)3 và AgNO3 là gì?

A Một ôxit, một kim loại và 2 chất khí B Hai ôxit và 2 chất khí

C Một ôxit, một kim loại và một chất khí D Một ôxit, một muối và 2 chất khí

Câu 9:Dung dịch HNO3 đặc , khơng màu, để ngồi ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:

Câu 10: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 lỗng và đun nĩng, bởi vì:

A.Tạo ra khí cĩ màu nâu B.Tạo ra dung dịch cĩ màu vàng

C Tạo ra kết tủa cĩ màu vàng D Tạo ra khí khơng màu hĩa nâu trong khơng khí

Câu 11: Cho phản ứng: Cu + HNO3 (l) → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Tổng hệ số các chất sau cân bằng:

Câu 12 Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 khơng tạo ra được chất nào dưới đây?

Câu 13:Hịa tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 0.448 lit khí NO duy nhất (đktc).Giá trị của

m là:

Câu 14 Cho 3,2 g đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc Thể tích khí NO2 thu được là:

A 2,24 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 1,20gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở (đkc) Giả sử phản ứng dư tạo ra khí N2 X là kim loại:

Điểm:

Trang 2

A Zn B Cu C Al D Mg

Câu 16: Hòa tan 21,6 g FeO trong HNO3 loãng dư thu được khí NO duy nhất Thể tích khí NO (đktc) thu được là:

A 3,36 lít B 6,72 lít C 22,4 lít D 2,24 lít

Câu 17 Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì:

A.Tạo ra khí cĩ màu nâu B.Tạo ra dung dịch cĩ màu vàng

C Tạo ra kết tủa cĩ màu vàng D Tạo ra khí khơng màu hĩa nâu trong khơng khí

Câu 18.Trong dd H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?

Câu 19 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,10mol H3PO4 Sau phản ứng trong dung dịch có các muối

A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4

C K3PO4 và K2HPO4 D KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4

Câu 20.Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào?

4

II Tự luận

Cho 44g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39,2%.Muối nào thu được sau phản ứng.và tính khối lượng muối thu được

(Na=23, Mg=24, Cu=64, S=32, N=14, Zn=65, Fe=56.H=1, Al =27)

Trang 3

Họ và tên: Mơn: HĨA HỌC 1

Lớp:11A

I.Trắc nghiệm

TL

Câu 1 Khí nitơ cĩ thể được tạo thành trong phản ứng hĩa học nào sau đây :

A Đốt NH3 trong oxi cĩ xúc tác platin B Nhiệt phân NH4NO3

C Nhiệt phân NH4NO2 D Nhiệt phân AgNO3

Câu 2: Số Oxi hoá của Nitơ được xếp theo thứ tự tăng dần như sao:

A NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5 B NH4+ < NO2- < N2 < N2O < N2O5

C NO < N2 < NH4+ < NO3- < NO2- D NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2

Câu 3.Dùng 4,48 lít khí NH3 (đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO?

Câu 4 Hiện tượng gì xảy ra khi nhúng hai đủa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dd HCl đặc và NH3 đặc, sau đó đưa

2 đũa lại gần nhau?

A Không có hiện tượng gì B Có khói màu vàng xuất hiện

C Có khối trắng xuất hiện D Có khối màu nâu xuất hiện

Câu 5 Chỉ dung dd chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch khơng màu (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?

Câu 6 Cần bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro (đo ở đktc) để điều chế 17 g NH3? Biết hiệu suất phản ứng là 25%

A 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2 B 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2.

C 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2. D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2

Câu 7 Những khim loại nào sau đây khơng tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội ?

A Fe, B Cu, Ag, Pb C Zn, Pb, Mn D Fe, Al

Câu 8 Sản phẩm khi nhiệt phân đến hoàn toàn hỗn hợp gồm Al(NO3)3 và AgNO3 là gì?

A Một ôxit, một kim loại và 2 chất khí B Hai ôxit và 2 chất khí

C Một ôxit, một kim loại và một chất khí D Một ôxit, một muối và 2 chất khí

Câu 9:Dung dịch HNO3 đặc , khơng màu, để ngồi ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:

A.Màu đen sẫm B.Màu vàng C.Màu nâu D.Màu trắng sữa

Câu 10: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 lỗng và đun nĩng, bởi vì:

A.Tạo ra khí cĩ màu nâu B Tạo ra khí khơng màu hĩa nâu trong khơng khí

C Tạo ra kết tủa cĩ màu vàng D Tạo ra dung dịch cĩ màu vàng

Câu 11: Cho phản ứng: Cu + HNO3 (l) → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Tổng hệ số các chất sau cân bằng:

Câu 12 Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 khơng tạo ra được chất nào dưới đây?

Câu 13:Hịa tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 0.448 lit khí NO duy nhất (đktc).Giá trị của

m là:

Câu 14 Cho 3,2 g đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc Thể tích khí NO2 thu được là:

A 2,24 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 1,20gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở (đkc) Giả sử phản ứng dư tạo ra khí N2 X là kim loại:

Trang 4

Câu 16: Hòa tan 21,6 g FeO trong HNO3 loãng dư thu được khí NO duy nhất Thể tích khí NO (đktc) thu được là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 22,4 lít

Câu 17 Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì:

A.Tạo ra khí cĩ màu nâu B.Tạo ra dung dịch cĩ màu vàng

C Tạo ra kết tủa cĩ màu vàng D Tạo ra khí khơng màu hĩa nâu trong khơng khí

Câu 18.Trong dd H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?

Câu 19 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,10mol H3PO4 Sau phản ứng trong dung dịch có các muối

A KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K3PO4

C K3PO4 và K2HPO4 D KH2PO4 và K2HPO4

Câu 20.Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào?

4

II Tự luận

Cho 44g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39,2%.Muối nào thu được sau phản ứng.và tính khối lượng muối thu được

(Na=23, Mg=24, Cu=64, S=32, N=14, Zn=65, Fe=56.H=1, Al =27)

Ngày đăng: 10/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w