1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Giải tích 12 CB tiết 11 đến 18

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 397,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Kiến thức :Học sinh nắm được các bước khảo sát hàm trùng phương , nắm rõ các dạng của đồ thị hàm sè 2/ Kĩ năng:Thành thạo các bước khảo sát ,vẽ được đồ thị trong các trường hợp 3/ Tư [r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

S I/ &' tiêu:     sinh   ! : - S$ %& '( sát hàm + chung - S$ %& '( sát hàm + -. ba  0 n1ng:  sinh -  %23 các 45! 6/ %& 7 hàm + -. ba - Tâm %+ :! 6/ %& 7 hàm + -. ba - ; < thành 5( các b2= '( sát hàm + -. ba - > %& 7 hàm + -. ba %úng : chính xác và %AB8  t2 duy và thái %D :  sinh thơng qua hàm + -. ba %G rèn J,C< - Thái %D nghiêm túc, M . - Tính logic , chính xác - Tích ; khám phá và JN D tri  = II/ *)+, - '/0 giáo viên và *6' sinh: - Giáo viên : Giáo án- O,  .B" '! BP8 -  sinh : ,M -7 % bài tr2= Q nhà Xem J5 cách > %& 7 hàm + -. T và hàm + -. hai III/Ph 9:ng pháp: ,C trình- 3 Q" '( J,. nhĩm IV/ !", trình bài *6' 1/ X %7 Y  2/ ZG tra bài [ : 3/ Bài = TIẾT:11 3># ?ơng '/0 GV 3># ?B,1 '/0 HS H]1: ^! 4P! %& 7 %G '( sát ; - thiên và > %& 7 hàm +C_ x2 - 4x +3 -: TX ] 6/ hàm + - Xét tính %$n %<, và ; H7 6/ hàm + - Tìm các != 5 lim (x2 - 4x + 3 ) x lim ( x2 - 4x + 3 ) x

: Tìm các %G %e -< 6/ %& 7 hàm + 3- D ?E #*. 6 4 2 -2 -4 -10 -5 M 5 A

H 2: Nêu s: ?E F*G3 sát hàm 7I Z'( sát ; - thiên và > %& 7 hàm + -. hai:y= x2 - 4x + 3 TX ]: D=R y’= 2x - 4 y’= 0 => 2x - 4 = 0  x = 2 => y = -1 = - ; = +

lim x y  lim x y  x - 2 +

y’ - 0 +

y + +

-1

. xét : + !' trong ( - ; 2 )

hs t1ng trong ( 2 ; + ) hs %5 CT 5 %G ( 2 ; -1 ) Cho x = 0 => y = 3

Cho y = 0 x = 1 (e x= 3 Các %G %e -< ( 2;-1) ; (0;3) (1;0) ; (3;0)

1.Tập xác định.

2.Sự biến thiên

 Xét chiều biến thiên của hàm số:

Trang 2

 TÍCH 12 CB

+Tính đạo hàm y’;

+Tìm các điểm tại đó y’ = 0 hoặc y’ không xác định;

+Xét dấu đạo hàm y’ và suy ra chiều biến thiên của hàm số

 Tìm cực trị

 Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực và tiệm cận (nếu có )

 Lập bảng biến thiên.(Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên )

3.Đồ thị

TIẾT12

H]3: Z'( sát ; - thiên và > %& 7

hàm + y= x3 + 3x2 -4

- TX ]

- Xét , - thiên !&  ! b2=

nào?

- Tìm các != 5

- J.B BBT

- . xét các ('! t1ng !' và tìm

các %G ; H7

- Tìm các giao %G 6/ %& 7 = Ox và

Oy

- > %& 7 hàm +

-Tìm y’’

' pt y’’= 0

1-TX ] : D=R 2- y’ = 3x2 + 6x y’ = 0 3x2 + 6x = 0  x = 0 => y = -4

x = -2 => y = 0

- lim ( x3 + 3x2 - 4) = - 

x

(y= x3 + 3x2 - 4) = +

lim

x

BBT

x - -2 0 +

y’ + 0 - 0 +

- -4

Hs t1ng trong (- ;-2 ) và ( 0;+)

Hs !' trong ( -2; 0 )

Hs %5 C] 5 x = -2 ; yC]=0

Hs % 5 CT 5 x = 0; yCT= -4 Cho x = 0 => y = -4

Cho y = 0 => x = -2

x = 1

 3-]& 7

4

2

-2

-4

-6

A

y’’ = 6x +6 ; y’’= 0 => 6x + 6= 0  x = -1

=> y = -2 H]4:  1  sinh lên -'! '( sát

> %& 7 6/ hàm + y = - x3 + 3x2 - 4x +2

'( )> %& 7 hàm + y = - x3 + 3x2 - 4x

*B Giai:

1-TX]: D=R 2-y’= -3x2 +6x - 4 y’ < 0,  x D

x

y

   lim

x

y

  

Trang 3

H]5: GV phỏt B,  .B

O,  .B 1:

KSV]T hàm +

y= - x3 + 3x2 – 4

O,  .B 2:

KSV]T hàm +

y= x3 /3 - x2 + x + 1

H]6: Hỡnh thành -'! 45! %& 7 + -.

ba:

y=ax3+bx2+cx+d c/rid

Gv %2a ra -'! BP %ó > t cỏc 45! 6/

%& 7 hàm -. 3

BBT

x - +

y’

-y + -

3-]& 7 ] ] B: (1; 0); (0; 2) 6 4 2 -2 -4 -10 -5 5 M A HS chia làm 2 nhúm ; trỡnh bày bài !'8 Hai nhúm u 2 %5 4< lờn -'! trỡnh bày bài !'8 Hs nhỡn vào cỏc %& 7 Q -'! BP %G %2a ra cỏc . xột 4 /,1 'I Gv  J5 cỏc b2= KS V]T hàm + và 45! %& 7 hàm + -. 3. 5 JK, dũ: H2=! 4v hs  nhà làm bài .B 1 trang 43 ………

Ngày soạn : Ngàyd ạy:

I/ Mục tiêu :

1/ Kiến thức

số

2/ Kĩ năng:

3/ Tư duy và thái độ :Rèn luyện  duy logic

Thái độ cẩn thận khi vẽ đồ thị

Tích cực trong học tập

II/ Chuẩn bị về phương tiện dạy học :

GV: giáo án ,bảng phụ , phiếu học tập

III/ Phương pháp :Đặt vấn đề ,giảI quyết vấn đề ,xen kẻ hoạt động nhóm

IV/ Tiến hành dạy học :

1/ -ổn định lớp

Trang 4

 TÍCH 12 CB

2/ -Bài cũ : - hãy nêu các  khảo sát hàm số ?

- cho h/s y=f(x)=-2 - +3 hãy tính f(1)=? Và f(-1)=? 2

x x4

HĐ1:

GIới thiệu cho hs dạng của hàm số

HĐ2: Nêu h/s trong vd3 sgk để HS khảo sát

H1? Tính lim ?



y

H2? Hãy tìm giao điểm của đồ thị với trục ox?

H2? Tính f(-x)=?

F(x)=?

H3?hãy kết luận tính chẵn lẽ của hs?

H4? Hãy nhận xét hình dạng đồ thị

*GV: gọi các nhóm lên bảng trình bày và

chỉnh sửa

*GV: nhấn mạnh hình dạng của đồ thị trong

HĐ4: thực hiện vd4 sgk

H1? Tính lim ?



x

y

H2? Hãy tìm giao điểm của đồ thị với trục

hoành

1 Hàm số y=ax4bx2c (a

) 0

 Vd1:Khảo sát vẽ đồ thị của h/s: Y=x4 x2 23 Giải a/ TXĐ: D=R

b/ Chiều biến thiên : * y' 4x34x

* y' 0 x1 hoặc x=0 x=1 y4

x=0 y 3 *giới hạn :

x x x y

x ĩm



) 3 2 1 ( lim lim

4 2 4

x x x y

x ĩm

BBT

x - -1 0 1 +  

'

y - 0 + 0 - 0 +

y + -3 +  

-4 -4 c/ giao điểm với trục tung : A(0;-3) giao điểm với trục hoành : B(- 3;0); C ( 3

;0)

2

-2

Hàm số đã cho là một hàm số chẵn do đó đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

VD: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

y= - -x + 2

4

2 3

Giải:

* TXĐ: D=R

* y’=-2x -2x * y’ =0 3  x=0 y=

2 3

* Giới hạn:











2

3 1 2

1 ( lim lim

4 2 4

x x x

y

x x

* BBT

x - 0 +  y’ + 0 -y

-

2 3

Trang 5

HĐ5: Cho HS ghi bảng phân loại 4 dạng của

Củng cố toàn bài:

Yêu cầu học sinh thực hiện hoạt đông 5 SGK

* Đồ thị:

2

-2

f x   = -x

4

2-x

2

 +

 Hàm số đã cho là hàm số chẵn do đó đò thị nhận trục tung là trục đối xứng

VD2: Hai hàm số sau có y’=0 có một nghiệm:

1) y= 3 1 2)y= -4

 x

2

2 4

 x

x

4 /,1 'I Gv  J5 cỏc b2= KS V]T hàm + và 45! %& 7 hàm trựng B2$!

5 JK, dũ: H2=! 4v hs  nhà làm bài .B 4;5 trang 43

- H1? Kháo sát hàm số : y=-x4 x2 2 3(C)

- H2? Trên cùng một hệ trục toạ độ hãy vẽ đt y=m (d)

Ngày (5 !*C45C

!"#N Z  SÁT HÀM #|

d cx

b ax y

1 Z  - 6! + $ %& '( sỏt hàm + %s 8

-  %23 45! và cỏc -2= '( sỏt hàm phõn 

d cx

b ax y

2 Z0 1! -   !L thành 5( cỏc -2= '( sỏt và > %& 7 6/ hàm +

d cx

b ax y

- Trờn $ Q %V - . 4P! %G !' D + bài toỏn liờn quan

3 2 duy, thỏi %D M .L chớnh xỏc

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, -'! BP8

2  sinh: ễn J5 bài [8

1 X %7 J=B8

2 ZG tra bài [ Yờu ,  sinh  J5 cỏc -2= '( sỏt cỏc 45! hàm + %s  (hàm %/ d

3 Bài =

d cx

b ax y

GV != <, D 45! hàm + =8

+ = 45! hàm + này, < '( sỏt [! bao

!& cỏc -2= 2 trờn 2! thờm D -2= là

xỏc %7 cỏc %2€! < . (TC)

+ GV %2/ D vớ 4P P G8

Xỏc %7 n R]

d cx

b ax y

c0,adbc 0

Vớ

1

3

x

x y

* R] DR\1

Trang 6

 TÍCH 12 CB

* #; - thiên

+ Tính y'

+ ; H7

+ < .

* ]& 7

2 .C = 45! hàm + này ta  hành thêm

D -2= là tìm %2€! ] và TCN

‚2, ý khi > %& 7

+ > H2= 2 %2€! TC

+ Giao %G 6/ 2 TC là tâm %+ :! 6/ %&

78

* #; - thiên:

1

4 '

x

Suy ra hàm + luôn !7 - trên

Hay hàm + không có ; H78

 

3 lim lim

1

x y

x x



 

3 lim lim

1

x y

x x

Suy ra x=1 là ]8

- lim 1 Suy ra y=1 là TCN



x

y

+ BBT

1

+

-

1

-+

y y' x

* ]& 7

4

2

-2

-4

-6

] ]2/ ra bài .B cho  sinh . 4P!

Ví 4P Z'( sát ; - thiên và > %& 7 6/

hàm +

4 2

2 1

x

x y

+ Hàm + %s cho có 45! gì?

+  D hs  J5 các -2= '( sát hàm +

?

d

cx

b

ax

y

+  J J23 hs lên -'!  hành các -2=8

4 2

2 1

x

x d

cx

b ax y

n R] DR\ 2 n#; - thiên:

+y'=

6

x

Suy ra hàm + luôn %&! - trên ,2  2,

+ ]2€! TC +BBT:

-1 -

+

-1

-

y y' x

Trang 7

* ]& 7

4

2

-2

-4

-6

1

2

mx y

a/ Z'( sỏt và > %& 7 6/ hàm + = m=1và  B2$! trỡnh B ,C 6/ %& 7 hàm + %V 5 giao

%G 6/ nú = HP tung

b/ Tỡm m %G %& 7 hàm 7I % qua %G (2;-1)

Ngaứysoaùn: Ngaứy daùy:

I-MUẽC TIEÂU

Giuựp hoùc sinh:

1.Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ laùi caực bửụực khảo sát vẽ đồ thị của hàm đa thức, hữu tỉ Biết tìm sự tương giao của

đồ thị.

2.Kyừ naờng : Bieỏt cách tìm sự tương giao của các đồ thị.

3.Thaựi ủoọ: Nghieõm tuực hoùc taọp caồn thaọn, chớnh xaực khi veừ ủoà thũ

II-CHUAÅN Bề

1 ẹoỏi vụựi hoùc sinh: Soaùn trửụực caực hoaùt ủoọng ụỷ nhaứ, SGK

2 ẹoỏi vụựi giaựo vieõn: Hỡnh veừ moọt soỏ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ.

III-TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP

1 OÅn ủũnh toồ chửực lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuỷ:

Câu hỏi: Nêu sơ đồ khảo sát sửù bieỏn thieõn vaỷ veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ baọc ba, baọc 4 truứng phửụng.

3 Baỡ m=i:

Neõu vaỏn ủeà:

Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị: y = x2 + 2x

- 3 và

y = - x2 - x + 2

Vấn đáp: Để tìm giao điểm của (C1): y = f(x)

và (C2

điểm

Trình bày ví dụ 7 SGK

Cho học sinh thảo luận: khào sát và vẽ

a) Khào sát và vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) = x3

+ 3x2 - 2

x2 + 2x - 3 = - x2 - x + 2 Cho: 2x2 + 3x - 5 = 0

 x1 = 1; x2 = - 5 Với x1 = 1  y1 = 0;

với x2 = - 5  y2 = 12 Vậy giao điểm của hai đồ thị là: A(1; 0) ; B(- 5; 12)

III Sự tương giao của các đồ thị.

Số giao điểm của (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x)

hoành độ giao điểm của (C1)và (C2)

Ví dụ 7 Chứng minh rằng đồ thị (C) cùa hàm số

x y x

1 1 với mọi giá trị của m

Trang 8

 TÍCH 12 CB

trình: x2 + 3x2 - 2 = m

-Nhaọn xeựt vaứ ủaựnh giaự

44 Vấn đáp: Nhắc lại sơ đồ khào sát hàm số?

Chia bảng và gọi 2 hs lên bảng trình bày BT1b,

2a

Nhận xét và đánh giá

 Vấn đáp:

-Tìm điểm uốn?

-nhận xét tính đối xứng của hàm bậc 3 ?

 Giảng: Tìm điểm đặc biệt và vẽ đồ thị

f(x)=x^3+4*x^2+4*x

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

 Vấn đáp: Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm

x3 + 4x2 + 4x=m?

Nhận xét và đánh giá

 Vấn đáp:

-nhận xét tính đối xứng của hàm bậc 4 trùng

 Giảng: Tìm điểm đặc biệt và vẽ đồ thị

f(x)=-x^4+8x^2-1

-3 -2 -1 1 2 3

-5

5 10 15

x y

Giải (SGK)

Ví dụ 8

a) Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) = x3 + 3x2- 2

x2 + 3x2 - 2 = m

BT1b/43 Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ haứm soỏ

y = x3 + 4x2 + 4x

2) Sự biến thiên:

+ y’ = f’(x) = 3x2 + 8x+4 f’(x) = 0  x = -2; x = -2/3

Với x = -2  y = 0, với x =-2/3  y =-32/27 +Các giới hạn tại vô cực

x lim y ; lim y x

     

+Bảng biến thiên

x -  -2 -2/3 +

y’ + 0 - 0 + y

0 +

-  -32/27 +Kết luận: Hàm số đồng biến trên từng khoảng (-

; 0); (2; +) và nghịch biến trên (0; 2) Hàm số đạt cực tiểu tại x=-2/3; yCT ==-32/27

và đạt cực đại tại điểm x=-2; yCĐ=0

3.Đồ thị

Đồ thị nhận điểm uốn I(-4/3; -16/3) làm tâm đối xứng

BT2a/43.Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ y = -x4 + 8x2 -1

2) Sự biến thiên:

+ y’ = f’(x) = -4x3 + 16x f’(x) = 0  x = 0; x = -2; x = 2

Với x = 0  y = -1, với x = 1  y = 15

+Các giới hạn tại vô cực

x lim y ; lim y x

     

+Bảng biến thiên

x -  -2 0 2 +

y’ + 0 0 + 0 -y

15 15

 -1 -  +Kết luận: Hàm số đồng biến trên từng khoảng

-2 -1

1 2

x y

0

A

B

y = m

Trang 9

 Vấn đáp:

-Tìm TXĐ của hàm số?

-A (C) ?

Nhận xét và đánh giá

 Vấn đáp:

-m=0, y=?

-Nêu các  khảo sát và vẽ?

 Vấn đáp:

-nhận xét tính đối xứng của hàm phân thức?

 Giảng: Tìm điểm đặc biệt và vẽ đồ thị

f(x)=(x+1)/(x-1) f(x)=1 x(t)=1 , y(t)=t

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

 Vấn đáp:

-Giao điểm của đồ thị với trục tung?

thị?

(- ; -2); (0; 2) và nghịch biến trên (-2;0); (2;+ ) Hàm số đạt cực tiểu tại x=0; yCT =-1 và đạt cực đại tại điểm x = 2; yCĐ=15

y

x

1

a)Tìm m để đồ thị của hs đi qua A( ; )0 1 b)Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ haứm soỏ với m tìm U

của nó với trục tung

Giải

a)TXĐ: R\{1}

x

m

1

1 b)khi m = 0, ta có y x

x

1 1

2) Sự biến thiên:

.( )

Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định

Hàm số không có cực trị

+Các giới hạn tại vô cực

, TCĐ: x=1

x lim y; lim y x

, TCN: y=1

x lim y ; lim y x

 1  1 +Bảng biến

+BBT:

x - 1 +

y'

1 +

- 1

3.Đồ thị Đồ thị nhận giao điểm của hai tiệm cận (1;1) làm tâm đối xứng c)Giao với trục tung tai M(0;-1) ta có y' y'( ) (x )       2 2 0 2 1 y = -2x-1 4 Cuỷng coỏ: Nhaỏn maùnh laùi sụ ủoà khaỷo saựt haứm soỏ vaứ moọt soỏ baứi toaựn lieõn quan ủeỏn khaỷo saựt haứm soỏ

5 Daởn doứ: Veà nhaứ giaỷi baứi taọp tr 43, 44 SGK.

Trang 10

 TÍCH 12 CB

+

-  '( sát hàm Tìm .B xác %7 L, - thiên , tìm ; H7 , J.B -'! - thiên , tìm

%G %e -< , > %& 7 6! + các -2= '( sát và cách > %& 7 hàm + 6/ hàm trùng B2$!8

"Z sâu $ %& Y! quát '( sát và > các 45! %& 7 hàm + -. 3 hàm trùng B2$! và các bài toán liên quan

2.Về kỹ năng:

-Rèn 0 1! '( sát và > %& 7 hàm + -. 3, hàm trùng B2$!8

-HS làm %23 các bài toán  giao %GL B ,CL) bài toán tìm tham +

. %23 45! 6/ %& 7 > chính xác %& 7

II *)+, - '/0 giáo viên và *6' sinh :

+ Giáo viên :

Giáo án , 2= ‰ , BT màu , -'! BP c, có )

#(5 bài .B  '( sát và > %& 7 hàm

+  sinh lên -'! trình bày bài !'

+ (5 %D! nhóm

IV !", trình bài L>V :

2

a Phát -G, $ %& '( sát ; - thiên và > %& 7 hàm +

b Áp 4P! : Z'( sát ; - thiên và > 4& 7 hàm + y = x3 – 3x

3 Bài H^! :

"  sinh nêu .B xác %7 6/ hàm +

-Tính %5( hàm y’ và tìm !< 6/ %5( hàm

y’ = 0

f;/ vào 4T, 6/ %5( hàm y’ nêu tính %&! -

và !7 - 6/ hàm +

"f;/ vào , - thiên

Tìm %G ; %5 và ; G, 6/ %& 7 hàm +

Tính các != 5 5 vô

;

a R] : R

b #; - thiên :

* , - thiên y' = 3 – 3x2

y' = 0   Trên ('! (   ; 1)và (1;  )

y' âm nên hàm + !7 -

Trên ('! ( – 1;1) y' 42$! nên hàm + %&! -

* ; H7 : Hàm + %5 ; G, 5 x = –1,

yCT = y( –1) = 0 Hàm + %5 ; %5 5 x = 1

y ] = y(1) = 4 Các != 5 5 vô ; ;

3

x x



3

x x

 

1

1

... %D nghiêm túc, M . - Tính logic , xác - Tích ; khám phá JN D tri  = II/ *)+, - ''/0 giáo viên *6'' sinh: - Giáo viên : Giáo án- O,  .B" ''! BP8 -  sinh :... vẽ đồ thị

Tích cực học tập

II/ Chuẩn bị phương tiện dạy học :

GV: giáo án ,bảng phụ , phiếu học tập

III/ Phương pháp :Đặt vấn đề ,giảI vấn đề ,xen kẻ... 6/ %& 7 > xác %& 7

II *)+, - ''/0 giáo viên *6'' sinh :

+ Giáo viên :

Giáo án , 2= ‰ , BT màu , -''! BP c, có )

#(5 .B

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w