1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop ghep 1+ 3

68 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: đổi vở cho nhau soát bài GV: Hdẫn hs làm bài tập 2 ,kết hợp chấm chữa bài nhận xét.. Nhận xét hd làm bài tập 3 giúphs nhớ lại vị trí của các số từ 1 đến 6 rồi điền tiếp vào phần ô tr

Trang 1

GV: yêu cầu quan sát và trả lời

câu hỏi hỏi

HS : trả lời các câu hỏi

? Đoạn văn gồm mấy câu?

vắng lặng, lang thang, loang lổ, trong trẻo …

GV: Đọc bài cho hs viếtHS: nghe viết bài vào vở

HS: đổi vở cho nhau soát bài GV: Hdẫn hs làm bài tập 2 ,kết hợp chấm chữa bài nhận xét HS: làm bài tập trên PBT

loay hoay, hí hoáy, nớc xoáy, ngọ ngoạy, nhoay nhoáy…

HS đọc bài tập

GV:nhận xét bổ sung hd làm bàitập 3

HS : làm bài vào vởGV: nhận xét bài HS

Trang 2

4p 7 Điền số. Nhận xét hd làm bài tập 3 giúp

hs nhớ lại vị trí của các số từ 1

đến 6 rồi điền tiếp vào phần ô

trống còn lại bên tay phải

GV: hd so sánh số ô vuông

giữa các cột và cho cô biết cột

nào có nhiều ô vuông nhất ?

Trang 3

HS : luyện đọc theo cặp bài

trong SGK và nêu cấu tạo của

HS: làm bài 1vào vở

a ) 6 cm ; 3 cm ; 5 cmb) 4cm ; 5cm ; 9 cm

GV: chấm ,chữa bài nhận xét Hdẫn hs làm bài toán 2

Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ? HS: làm bài vào PBT

Baứi giaỷi:

Soỏ boõng hoa Vaõn taởng baùn laứ :

30 : 6 = 5 (boõng hoa ) ẹaựp soỏ : 5 boõng hoa.GV: nhận xét chữa bài hd làm bàitập 3

HS: lên bảng làm bài

Bài giải

Số học sinh đang tập bơi ở lớp 3 là

28 : 4 = 6 ( học sinh) Đáp số : 6 học sinhGV: nhận xét Hdẫn hs làm bài 4, Thảo luận , nêu miệng kết quả

Củng cố dặn dò– : Củng cố nội dung tiết luyện Nhận xét tiết học

tiêu Nh tiết 1 ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi

Chuự yự caực tửứ ngửừ : laứm vaờn , loayhoay , lia lũa , ngaộn nguỷn , rửỷa baựt ủúa

Bieỏt ủoùc phaõn bieọt lụứi daón chuyeọn vụựi lụứi caực nhaõn vaọt

Trang 4

( toõi vụựi lụứi ngửụứi meùù) ; -Hieồu nghúa caực tửứ ngửừ trong truyeọn (khaờn muứi xoa ,vieỏt lia lũa,ngaộn nguỷn).

HS : luyện đọc theo cặp bài

trong SGK và nêu cấu tạo của

các tiếng, từ

GV : Nhận xét sửa sai giúp đỡ

hs yếu kém hd viết vở ô li dê

thỏ, lò cò, vơ cỏ

HS: viết vào vở ô li

GV: cho HS chơi trò chơi thi

viết giáo viên đọc các tiếng đã

HS: đọc bài trong SGK

Gv : y/c 1 hs đọc bài hdẫn hs tìmhiểu bài

?Thaỏy caực baùn vieỏt nhieàu ,Coõ-li

? laứm caựch gỡ ủeồ baứi vieỏt daứi ra ?

?Vỡ sao sau ủoự Coõ-li –a vui veỷlaứm theo lụứi meù ?

Baứi ủoùc giuựp em hieồu ra ủieàu

gỡ ?GV: y/c hs báo cáo kết quả thảoluận , nhận xét bổ sung rút ra kếtluận

Trang 5

-Đọc trôi chảy toàn bài

-Hiểu nội dung và ý nghĩa của chuyện lời nói của HS phải đi đôi với việc làm ,đã nói thì phải có làm cho được điều muốn nói Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện ,

- Kể lại một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

Trang 6

GV: nêu nội dung giờ học.

Cho HS đọc các bài: b,e, ô, c, i,

HS : luyện đọc theo cặp bài

trong SGK và nêu cấu tạo của

HS : Luyện đọc theo nhóm phânvai

Thi đọc theo nhóm

GV và HS nhận xétHdẫn kể chuyện trong nhóm GV: cho HS tâp kể từng đoạn câu chuyện

HS: kể chuyện trong nhóm

GV: Cho HS thi kể chuyện

HS : thi kể từng đoạn chuyện

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nh thế nào là tự làm lấy việc của

mình? Tại sao phải làm lấy việc

của mình

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Tự làm lấy việc của mình là cố gắnglàm lấy công việc của bản thân màkhông dựa dẫm vào ngời khác Vì tự làmviệc của mình giúp cho em mau tiến bộ

và không làm phiền ngời khác

Trang 7

công việc của mình để khỏi phải

làm phiền ngời khác Có nh vậy

chúng ta mới mau tiến bộ và đợc

mọi ngời yêu quý

- Khen ngợi những em đã biết tự

làm lấy việc của mình và khuyến

khích những học sinh khác nói

theo bạn

Hoạt động 2: Đóng vai

- Giáo viên giao cho 1 nửa số

nhóm thảo luận xử lý tình huống

1, một nửa còn lại thảo luận xử lý

tình huống 2 rồi thể hiện qua trò

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.

- Bài tập 6: Yêu cầu học sinh bày

tỏ thái độ của mình về các ý kiến

bằng cách ghi dấu + vào ô trống

là đồng ý, ghi dấu - vào ô trống là

có mặt ở nhà Hạnh lúc đó, em sẽ khuyênbạn nh thế nào?

+ Tình huống 2: Hôm nay đến phiênXuân làm trực nhật lớp Tú bảo:" Nếucậu cho tớ mợn chiếc ô tô đồ chơi thì tớ

sẽ làm trực nhật thay cho Bạn Xuân nênứng xử nh thế nào khi đó?

- Theo từng tình huống, 1 số nhóm trìnhbày trò chơi sắm vai trớc lớp

- Lớp theo dõi nhận xét

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

- Hs đọc thầm và bày tỏ thái độ củamình qua từng nội dung

- Theo từng nội dung hs nêu kết quả củamình trớc lớp

- Các em khác tranh luận bổ sung:

a Đồng ý, vì tự làm lấy công việc củamình có nhiều mức độ, nhiều biểu hiệnkhác nhau

b Đồng ý, vì đó là một trong nội dungquyền đợc tham gia của trẻ em

c Không đồng ý, vì nhiều việc mìnhcũng cần ngời khác giúp đỡ

d Không đồng ý, vì đã làm việc củamình thì việc nào cũng phải hoàn thành

đ Đồng ý, vì đó là quyền của trẻ em đã

Trang 8

Gvkl theo từng nội dung.

- Kết luận chung: Trong học tập

lao động và sinh hoạt hằng ngày ,

em hãy tự làm lấy công việc của

mình, không nên dựa dẫm vào

ng-ời khác Nh vậy em mới mau tiến

bộ và đợc mọi ngời yêu quý

4 Củng cố dặn dò:

- Thực hành tự làm lấy việc của

mình và chuẩn bị bài sau

đợc ghi trong công ớc quốc tế

e Không đồng ý, vì trẻ em chỉ có thể

đ-ợc quyết định những công việc phù hợpvới khả năng bản thân

tiêu Giúp học sinh- Có khái niệm ban đầu về số

10, biết đọc biết viết, đếm số

- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu câu

- Biết đọc bài văn với giọng hổi ởng nhẹ nhàng, tình cảm

t-– Hiểu nội dung của bài: Bài văn

là những hồi ức đẹp đẽ của nhà vănThanh Tịnh về buổi đầu tiên tới tr-ờng

II Đồ

dùng

dạy học

Bộ đồ dùng học Toán PBT ,tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học

Kiểm tra bài cũ.

HS: nối tiếp nhau đọc bài và trả lờicâu hỏi bài Cuộc họp của chữ viết.Nhận xét

Bài mới

GV: giới thiệu bài ,đọc mẫu bài Hdẫn hs giọng đọc , cho hs đọc nốitiếp câu

HS: đọc nối tiếp câu và luyện đọc

từ khó: nhớ lại, hằng năm, náo nức,

Trang 9

tịu trờng này nở…

GV: Hdẫn hs đọc đoạn nối tiếpcho hs đọc chú giải

HS: đọc đoạn trong nhóm GV: cho hs thi đọc trong nhóm Hdẫn hs tìm hiểu bài

đọc bài và trả lời câu hỏi

GV: cho hs Đọc từng đoạn thảo luận nhóm các câu hỏi trong phiếu học tập

? Điều gì gợi cho tác giả nhớ những kỉ niệm của buổi tu trờng.( lá ngoài đờng rụng nhiều…)

? Trong ngày đến trờng đầu tiên vì sao tác giả lại thấy cảnh vật nh đổi khác

( Vì đó là ngày đầu tiên đợc mẹ đa

đến trờng…)

? Tìm những hình ảnh nói nên sự

bỡ ngỡ, rụt rè…

( nép bên ngời thân, chỉ dám đi từng bớc nhẹ…)

GV: y/c các nhóm báo cáo kết quảthảo luận , nhận xét bổ sung

Rút ra ý nghĩa câu chuyện

Trang 10

Bài mớiGV: Giụựi thieọu baứi :Neõu Mẹ,YCtieỏt hoùc

ghi : VD : 96 : 3=?

Hdẫn đặt tính

96 3

9 32 06 6 0

96 : 3 = 32 HS: nhắc lại cách thực hiện phépchia

GV: HD laứm baứi taọp 1 Cho HSlaứm baứi trên bảng lớp

HS: làm bài tập trên bảng GV: chữa bài nhận xét sửa sai cho

hs HD làm bài tập

2 1

cuỷa 64 l laứ ; 64 : 2 =32 l

Trang 11

HS : luyện đọc theo cặp bài

trong SGK và nêu cấu tạo của

HD làm bài tập 3 hoỷi ủeồ toựm taột :

? Baứi toaựn cho bieỏt gỡ?

? Baứi toaựn yeõu caàu tỡm gỡ?

HS: làm bài vào vở

Baứi giaỷi:

Meù bieỏu baứ soỏ quaỷ cam laứứ:

36 : 3 = 12( quaỷ ) ẹaựp soỏ :12 quaỷGV: chấm, nhận xét bài

Tên bài Ôn tập Luyện tập các dạng toán đã học I.Mục

tiêu Nh tiết 1 - Củng cố cách thực hiện nhân số có hai chữ số với số có mội chữ số

Trang 12

HS : luyện đọc theo cặp bài

trong SGK và nêu cấu tạo của

các tiếng, từ

GV : Nhận xét sửa sai giúp đỡ

hs yếu kém hd viết vở ô li phố,

nhà, rổ khế, ghế gỗ

HS: viết vào vở ô li

GV: cho HS chơi trò chơi thi

viết giáo viên đọc các tiếng đã

X : 4 = 55 - 43HS:Nhắc lại cách tìm số bị chia( lấy thơng nhân với số chia) lên bảng làm bài

nhận xét bài làm của bạn

GV: nhận xét hd làm bài tập 3Một cửa hàng : 86 lít xăng

Đã bán :

2

1 số lít xăngCòn : ? lít xăng

HS : làm bài vào vở

Bài giải

Số lít xăng còn lại là

86 : 2 = 43 (lít) Đáp số: 43 lítGV: chấm chữa bài nhận xét

- GV: + Mẫu lá cờ đỏ sao vàng bằng giấy thủ công

+ Giấy thủ công, giấy nháp, kéo, hồ dán, bút chì,

+ Tranh qui trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng

Trang 13

- Gọi HS nêu các bớc cắt ngôi sao 5

cánh

- Kiểm tra đồ dùng chuẩn bị của HS,

nhận xét

3 Bài mới:

- GV treo tranh qui trình lên bảng,

gọi HS nêu lại các bớc gấp

*************************

Chiều

Tiết 1

Tên bài Luyện đọc Chia số có hai chữ số cho số có

a) 55 : 5 = b) 72 : 6 =

Trang 14

HS : luyện đọc theo cặp bài

trong SGK và nêu cấu tạo của

84 : 2 + 654 =b) 35 x 6 - 124 =

74 x 5 - 154 =HS: nhắc lại cách thực hiện phép tính là bài theo cặp

GV : Nhận xét, chữa bài HS

HD làm bài tập 3Giải bài toán theo tóm tắt sau

Có : 75 quyển vở Chia cho : 5 bạnMột bạn: ? quyển vởHS: làm bài vào vở

Bài giải

Số vở mỗi bạn đợc là

75 : 5 = 15 ( quyển ) Đáp số : 25 quyểnGV: nhận xét

Củng cố dặn dò

Nhaọn xeựt giụứ hoùc

Dặn dò HS

Tên bài Ôn tập : Số 9 , số 10 Luyện viết : Cuộc họp của chữ

viết I.Mục

tiêu - HS biết đọc, biết viết số các

Nghe viết chính xác Đoạn từ đầu

đến lấm tấm mồ hôi

- Củng cố cách trình bày một bài văn : Các chữ cái đầu dòng, đầu câu đợc viết hoa

Trang 15

III Các hoạt động dạy học

HS :đọc bài viếtTìm hiểu nội dung đoạn viết ?

GV: Cho hs trả lời nội dung bài bài chính tả HS:

? Bài thơ nói nên điều gì?

viết chữ khó bảng con: dõng dạc,

? Bài thơ đợc viết nh thế nào?

Đầu dòng viết hoa, tên riêng viết hoa

HS: trả lời

GV: Đọc bài hs viết bài

HS :viết bài vào vởHS: đổi vở cho nhau soát bài

GV: thu bài chấm Nhận xét bài viết của HS

Củng cố – dặn dò : Củng cố nội dung tiết học Nhận xét tiết học

Trang 16

Tự giải toán tìm một trong cácphấn bằng nhau của một số.

Kiểm tra bài cũ

GV: cho đọc bài SGK và viết

Giới thiệu tiếng quê

Cài bảng tiếng quê

Y/c làm bài theo nhóm trong phiếu học tập

HS: Thi làm bài trong phiếu theo nhóm

4

1 của 20cm; 40 km; 80 kg là 5cm ; 10 km; 20 kg

Trang 17

8p 7

Cài bảng âm gi

HS: đọc cá nhân, đồng thanh

Giới thiệu tiếng già

Cài bảng tiếng già

GV Hướng dẫn viết bảng con

Viết mẫu (Hướng dẫn qui trỡnh

đặt bỳt) q-qu - gi , quê, già

HS: viết bài trên bảng con

Dh làm bài tập 3Cho hs nêu nội dung bài tập

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

HS : làm bài vào vở

Bài giải

Số trang truyện Trang đã đọc là

48 : 2 = 24 ( trang) Đáp số : 24 trang

Môn Học vần (tiết 2) Luyện từ và câu

Tên bài Bài 24 : q- qu- gi Mở rộng vốn từ : trờng học Dấu

phẩy I.Mục

tiêu Nh tiết 1 - Mở rộng vốn từ về trờng học quabài tập giải ô chữ

GV: Giới thiệu câu ứng dụng

qua tranh cho HS đọc chú t

ghé qua nhà cho bé giỏ cá.

ổn định tổ chức.

Kiểm tra bài cũ.

HS: đọc lại bài tập tiết trớc

Nhận xét

Bài mới.

GV: giới thiệu bài hd làm bài tập 1

Cho HS đọc yêu cầu bài tập

HS: đọc yêu cầu bài tập và tìm quan sát mẫu trên ô chữ

Tổ chức cho HS chơi trò chơi giải

Trang 18

- Viết tên riêng (Kim Đồng) bằng

cỡ chữ nhỏ

Viết đợc câu tục ngữ : Dao có mài mới sắcNgời có học mới khôn bằng cỡ chữ nhỏ

II Đồ

dùng

dạy học

Bộ đồ dùng Toán1

III Các hoạt động dạy học

TG

5p HĐ 1 ổn định tổ chức.

Kiểm tra bài cũ

HS: lên bảng làm bài điềm dấu

Trang 19

HS : vẽ vào phiếu học tập dựa

vào hình và nêu cấu tạo số 10

Gọi 1 Hs nêu y/c phần a

Cho Hs nêu y/c phần b,c và làm

HS: viết bảng con: Đ HGV: nhận xét Hớng dẫn viết từ ứng dụng bảng con hớng dẫn nét nối giữa các con chữ

HS: viết bảng con từ ứng dụng.Kim Đồng

GV: hs viết câu ứng dụng

Dao có mài mới sắcNgời có học mới khôn

? Độ cao của các con chữ?

Tên bài Ôn tập các số đã học Ngày khai trờng

- Ngắt nghỉ đúng các nhịp thơ giữadòng thơ và khổ thơ

Trang 20

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu.

- Nắm đợc nghĩa của các từ chú giải trong bài

Niềm vui sớng của học sinh trong ngày khai trờng

Kiểm tra bài cũ

HS : đọc lại bài Nhớ lại buổi đầu

HS: đọc chú giải, đọc trong nhóm GV: tổ chức thi đọc

HS: đọc bài trong SGKGV: Đọc mẫu bài, hớng dẫn tìm hiểu bài

HS: trả lời câu hỏi theo nhóm

HS: Thảo luận ghi vào phiếu nhóm

đôi trình bày trớc lớp

Nhận xétGV: nhận xétRút ra ý nghĩa câu chuyện hd đọc diễn cảm đoạn một trong SGK.HS: luyện đọc thuộc lòng từng thuộc lòng từng đoạn và cả bài thơ

Thi đọc cá nhân từng đoạn, cả bài thơ

GV: Nhận xét

Củng cố, dặn dò.

Nhắc lại nội dung bàiNhận xét giờ họcDặn dò HS

Chiều

Trang 21

tiêu Sau bài học, Hs có thể:

- Đọc và viết đợc: ng, ngh,

ngừ, nghệ, cá ngừ, củ nghệ.

- Đọc đợc câu ứng dụng.Nghỉ

hè, chi kha ra nhà bé nga

- Phát triển lời nói tự nhiên

Kiểm tra bài cũ

GV: cho đọc bài SGK và viết

tiếng quà quê, cụ già trờn bảng

39 : 3 = Nhận xét

Bài mớiGV: Hửụựng daón HS nhaọn bieỏt

pheựp chia heỏt vaứ pheựp chia coự dửGV: ghi vớ duù : 8 : 2 = ?

8 : 2 = ?

8 2

8 4 0

Em coự nhaọn xét HS: nêu nhận xeựt gỡ veà hai vớ duù naứy ? xét

GV :KL : 8 chia 2 ủửụùc 4 khoõng coứn thửứa ta noựi :

Trang 22

GV: Hướng dẫn viết bảng con :

Viết mẫu (Hướng dẫn qui trỡnh

GV Hướng dẫn viết bảng con

Viết mẫu (Hướng dẫn qui trỡnh

9 chia 2 ủửụùc 4 coứn thửứa 1 , ta noựi : 9 : 2 laứ pheựp chia coự dử vaứ vieỏt : 9 : 2 = 4 (dử 1)

Lửu yự : Trong pheựp chia coự dử soỏ dử bao giụứ cuừng beự hụn soỏ chia

GV: Hdẫn hs làm bài tập 1

HS: làm bài vào vở

GV:chấm, chữa bài nhận xét Hdẫn

hs làm bài 2HS: làm bài theo nhóm trong phiếu học tập

Dán bài lên bảng, nhận xét

GV: nhận xét hd làm bài tập 3

?Baứi toaựn cho bieỏt gỡ ?

? Bài toán hỏi gì ?

HS: làm trên PBTKhoang vào a)GV: chữa bài nhận xét kết quả

đúng

Củng cố dặn dò– : Củng cố nội dung tiết học Nhận xét tiết học

Trang 23

Tiết 2 :

Môn Học vần ( tiết 2) Chính tả : ( nghe viết)

Tên bài Bài 25 : ng - ngh Bài tập làm văn

I.Mục

tiêu Nh tiết 1 1.Rèn kĩ năng viết chính tả.- Nghe- viết chính xác đoạn văn

tóm tắt truyện Bài tập làm văn.Biết viết hoa tên riêng ngời nớcngoài

- Làm đúng bài tập phân biệt cặpvần eo / oeo ; phân biệt cáchviếtmột số tiếng có âm đầu hoặcdấu thanh rễ lẫn x, s

GV: Giới thiệu câu ứng dụng

qua tranh cho HS đọc : Nghỉ

hè, chi kha ra nhà bé nga.

HS: đọc câu ứng dụng theo

? Đoạn văn kể lại điều gì?

( Một bạn nhỏ mẹ bảo bạn đi giặt quần áo Lúc đầu bạn rất ngạc nhiên nhng rồi bạn lại vui vẻ làm việc đó)

? Tìm các tên riêng trong bài chính tả? ( Cô - li - a )

? Những chữ nào đợc viết hoa (Các chữ cái đầu dòng và tên riêng)

GV : nhận xét hd viết từ khó.HS: viết chữ khó bảng con

Cô - li - a, vui vẻ, lúng túngGV:Nhận xét, đọc bài cho hs viết, quan sát hs viết để điều chỉnh tốc

độ đọc HS: đổi vở cho nhau soát bài GV: Hdẫn hs làm bài tập ,kết hợp chấm chữa bài nhận xét 2

HS: làm bài tập 2 theo vào phiếu

Trang 24

hs hỏi trả lời theo tranh và nói

cho nhau nghe về chủ đề luyện

HS : đọc bài tập làm bài vào vở.Nối tiếp nhau đọc bài

Môn Toán Luyện Tiếng Việt

Tên bài Luyện tập chung LTVC : So sánh

Giuựp cho Hs naộm ủửụùc moọt soỏ

tửứ duứng ủeồ so saựnh.

- Cuỷng coỏ theõm voỏn thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ.

- Bieỏt choùn lửùa hỡnh aỷnh ủeồ so saựnh.

Kiểm tra bài cũ.

HS: đọc lại bài tập 3 tiết trớc.Nhận xét

Trang 25

Thế rồi cơn bão qua Bầu trời xanh trở lại Mẹ về như nắng mới Sáng ấm cả gian nhà.

(Đặng Hiển)b) Bốn cái cánh chú chuồnchuồn nước mỏng như giấy bóng.c) Ở thành phố, xe cộ đi lại tấpnập hơn nông thôn

HS : lµm bµi vµo phiÕu häc tËpC¸c nhãm d¸n phiÕu lªn b¶ngnhËn xÐt

GV: nhËn xÐt hd lµm bµi tËp 2Điền từ ngữ thích hợp để hoànchỉnh câu thành ngữ, tục ngữ códùng phép so sánh:

Trang 26

************************

Tiết 4 Tự nhiên xã hội

Cơ quan thần kinh

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Kể tên và chỉ trên sơ đồ và cơ thể vị trí các bộ phận của cơ quan thần kinh

- Nêu vai trò của não, tuỷ sống, các dây thần kinh và các giác quan

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong sgk

III Hoạt động dạy học:

1 ổ n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách vệ sinh cơ quan bài tiết

n-ớc tiểu?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Ghi bài lên bảng

b) Tìm hiểu nội dung bài:

* Hoạt động 1: Quan sát

- GV cho HS thảo luân nhóm 4

- Giao nhịêm vụ: Đọc yêu cầu SGK,

quan sát tranh SGK

+ Chỉ và nói tên các bộ phận của cơ

quan thần kinh trong sơ đồ?

+ Trong các cơ quan đó, cơ quan nào

đợc bảo vệ bởi hộp sọ, cơ quan nào

đợc bảo vệ bởi cột sống?

- Yêu cầu các nhóm trình bày trớc

lớp

+ GV treo hình cơ quan thần kinh

phóng to lên bảng, gọi đại diện các

nhóm lên chỉ sơ đồ

KL: Vừa chỉ vào hình vẽ và giảng:

Từ não và tuỷ sống có các dây thần

kinh tỏa đi khắp nơi trong cơ thể Từ

các cơ quan bên trong( tuần hoàn, hô

hấp, bài tiết, ) và các cơ quan bên

ngoài( mắt, mũi, tai, lỡi, da, ) của cơ

thể lại có các dây thần kinh đi về tuỷ

sống và não Cơ quan thần kinh gồm

bộ não( nằm trong hộp sọ), tuỷ sống(

nằm trong cột sống) và các dây thần

kinh

* Hoạt động 2: Thảo luận

Vai trò của cơ quan thần kinh

- 1 HS nêu: Thờng xuyên tắm rửasạch sẽ, thay quần áo,

- Nghe giới thiệu

- Nhắc lại tên bài, ghi bài vào vở

- Các bộ phận của cơ quan thần kinh

- Các đại diện nhóm lên trình bày vàchỉ trên sơ đồ

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Nghe giảng

Trang 27

- Tổ chức hớng dẫn cho HS chơi trò

chơi: “ Hà Nội – Huế – Sài Gòn”

để cho HS phản ứng nhanh, nhạy Kết

thúc trò chơi, hỏi:

+ Các con đã sử dụng các giác quan

nào để chơi?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm6

- Nêu nhiệm vụ cho các nhóm:

+Não và tuỷ sống có vai trò gì?

+ Nêu vai trò của các dây thần kinh

và các giác quan?

+ Điều gì xảy ra nếu não, tuỷ sống

hoặc các dây thần kinh hay một trong

27 và liên hệ với những quan sáttrong thực tế để trả lời nhiệm vụ, GVyêu cầu:

- Não và tuỷ sống là TƯTK điềukhiển mọi hoạt động của cơ thể

- Một số dây thần kinh dẫn luồngthần kinh nhận đợc từ các cơ quancủa cơ thể về não hoặc tuỷ sống Một

số dây thần kinh khác lại dẫn luồngthần kinh từ não hoặc tuỷ sống đếncác cơ quan

- Cơ thể sẽ ngừng hoạt động gây đauyếu

- Đại diện nhóm trình bày, nhómkhác nhận xét, bổ sung

Chiều

Tiết 1

Tên bài gà ri, ghế gỗ, chợ quê, cụ già

I.Mục

tiêu Học sinh viết đúng và đẹp các chữ : gà ri, ghế gỗ, chợ quê,

cụ già ghi nhớ

- Giải toán có lời văn

Kiểm tra bài cũ

Trang 28

GV: Giới thiệu nội dung bài

học hd quan saựt chửừ maóu: gà

Cho HS viết bài vào vở ô li

gà ri, ghế gỗ, chợ quê, cụ già

ghi nhớ.

HS : viết bài vào vở ô li

Theo dõi giúp đỡ hs viết bài

Thu bài chấm, nhận xét

Nhận xét

Củng cố, dặn dò

Nhaọn xeựt giụứ hoùc

Veà luyeọn vieỏt ụỷ nhà

HS: làm bài trên bảng lớp

a) X x 4 = 40b) X x 3 = 60c) X x 2 = 80

GV: chữa bài nhận xét Hdẫn làm bài tập 3 theo tóm tắt sau

Tóm tắt

Có : 60 cái kẹoChia : 6 bạn Mỗi bạn : ? cái kẹo HS: làm bài vào PBT Bài giải

Số kẹo mỗi bạn đợc là

60 : 6 = 10 ( cái) Đáp số: 10 cáiGV: chữa bài nhận xét

Trang 29

- So sánh các số trong phạm vi

10

II Đồ

dùng

dạy học Bảng con.PHT Tranh ảnh các con vật nuôi

III Các hoạt động dạy học.

nối theo mẫu

HS: làm bài theo nhóm nối các

nhóm đồ vật với ô số thích hợp

các nhóm dán bài lên bảng

GV: nhận xét dh làm bài tập 2

Điền dấu thích hợp vào ô trống

HS: làm bài vào vở bài tập

HS: đọc kĩ gợi ý và viết bài vào vở

Nối tiếp nhau đọc bài làm của mình

Theo dõi giúp đỡ hs làm bài

GV : Chấm chữa bài cho HS

Tiết 1 :

Môn Học vần (tiết 1) Chính tả : ( nghe viết)

Trang 30

Tên bài Bài 26 : y - tr Nhớ lại buổi đầu đi học

- Làm đúng bài tập phân biệt cặpvần eo / oeo ; phân biệt cách viếtmột số tiếng có âm đầu hoặc dấuthanh rễ lẫn x, s

Kiểm tra bài cũ.

GV: cho đọc bài SGK và viết

tiếng : ngừ, nghệ trờn bảng con

Kiểm tra bài cũ.

HS: đọc lại bài tập 3 tiết trớc.Nhận xét

? Đoạn văn kể lại điều gì?

? Tìm các tên riêng trong bài chính tả?

? Những chữ nào đợc viết hoa (Các chữ cái đầu đoạn)

GV : nhận xét hd viết từ khó.HS: viết chữ khó bảng con

bỡ ngỡ, nép, quãng trời, ngập ngừng…

GV:Nhận xét, đọc bài cho hs viết, quan sát hs viết để điều chỉnh tốc

độ đọc

HS : viết bài vào vở

HS: đổi vở cho nhau soát bài

Trang 31

Giới thiệu tiếng tre.

Cài bảng tiếng tre

*GV Hướng dẫn viết bảng con

Viết mẫu (Hướng dẫn qui trỡnh

HS: làm bài tập 2 theo vào phiếu học tập

GV : nhận xét bổ sung hd làm bàitập 3 lựa chọn a)

HS : đọc bài tập làm bài vào vở.Nối tiếp nhau đọc bài

tiêu Nh tiết 1 Giúp HS:Củng cố nhận biết về phép chia,

chia có d và đặc điểm của phép d

GV: Giới thiệu câu ứng dụng

qua tranh cho HS đọc : Bé bị

ho, mẹ cho bé ra y tế xã.

ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

HS: làm bài tập vào bảng con

43 : 6 = 35 : 5 =Nhận xét

Bài mới.

Giới thiệu bài Hdẫn hs làm bài 1

HS : làm bài trên bảng lớp

Trang 32

GV : chấm ,chữa bài nhận xét bổ sung, Hdẫn hs làm bài 3

Đọc đề toán :Bài toán cho biết gì ?Bài toán hỏi gì ?HS: làm bài vào nháp ,PBTBài giải

Số học sinh giỏi của lớp đó là

27 : 3 = 9 ( học sinh) Đáp số : 9 học sinh

GV: chấm , chữa bài nhận xét Hdẫn hs làm bài tập 4

HS: làm bài thi theo nhóm

Tranh SGK PBTghi câu hỏi gợi ý

III Các hoạt động dạy học

TG HĐ

Trang 33

Kiểm tra bài cũ.

GV: Cho HS đọc lại bài văn tiết ớc

tr-Nhận xét

Bài mới.

GV: giới thiệu bài Hửụựng daón HS laứm baứi taọp.Caàn nhụự laùi buoồi ủaàu ủi hoùc cuỷamỡnh ủeồ lụứi keồ chaõn thaọt , coự caựirieõng

Gụùi yự :Em ủeỏn lụựp buoồi saựng haybuoồi chieàu ?

-Thụứi tieỏt theỏ naứo? Ai daón emủeỏn trửụứng ? Luực ủaàu, em bụừ ngụừ

ra sao? Buoồi hoùc ủaừ keỏt thuực theỏnaứo? Caỷm xuực cuỷa em veà buoồihoùc ủoự

HS: Nhớ lại buổi đầu tiên đi học GV: Y/c từng hs kể lại buổi đầutiên đi học của mình Gv nhận xét

bổ sung cho hs

HS: tiếp tục làm việc các nhân GV: y/c hs kể trớc lớp

HS : hs viết 5 đến 7 câu vào vở

GV : theo doừi vaứ hửụựng daón caực

HS chú ý viết đúng câu ,sử dụngdấu câu cho đúng

HS: làm bài GV: thu bài chấm ,chữa bài cho hs Củng cố – dặn dò :

Củng cố nội dung bài học Nhận xét tiết học

Trang 34

Tiết 4

Tên bài chợ quê, cụ già, cá ngừ , củ

- áp dụng vào làm bài tập giảitoán có lời văn

GV : hd quan saựt chửừ maóu

Hửụựng daón vieỏt chửừ :

GV: cho quan sát chửừ maóu

chợ quê.

HS : ẹoùc chữ các chữ viết

trong bài học

Phaõn tớch caỏu taùo chửừ chợ quê

GV: Vieỏt maóu: chợ quê

HS: viết bảng con : chợ quê

Hớng dẫn viết từ : cụ già

tơng tự

GV: nhận xét hd Cho HS viết

bài vào vở ô li

HS : viết bài vào vở ô li

chợ quê, cụ già, cá ngừ , củ nghệ

Theo dõi giúp đỡ hs viết bài

Thu bài chấm, nhận xét

Nhận xét

Ổn định tổ chức.

Bài mới

HS: đọc lại bảng nhân, chia đãhọc

Nhận xét

GV: Hdẫn hs làm bài tập 3 theotóm tắt

Tóm tắt

Có : 54 học sinh Chia : 6 hàngMột hàng : ? học sinh HS: làm bài vào vở

Bài giảiMột hàng có là

54 : 6 = 9 ( học sinh) Đáp số : 9 học sinh

Ngày đăng: 20/10/2014, 11:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giới thiệu cho hs quan sát. - lop ghep 1+ 3
Bảng gi ới thiệu cho hs quan sát (Trang 9)
Bảng từ phố xá, phân tích. - lop ghep 1+ 3
Bảng t ừ phố xá, phân tích (Trang 16)
Bảng từ cá ngừ, phân tích. - lop ghep 1+ 3
Bảng t ừ cá ngừ, phân tích (Trang 22)
Bảng từ  y tá, phân tích. - lop ghep 1+ 3
Bảng t ừ y tá, phân tích (Trang 30)
Hình vẽ bằng phép tính cộng - lop ghep 1+ 3
Hình v ẽ bằng phép tính cộng (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w