BÀI TẬP Dạng 1 : Phương trình lượng giác cơ bản... a Giải phương trình với a=13b Tìm a để phương trình trên có nghiệm... Bài tập lượng giác 11 Nguyễn Thanh Lam.
Trang 1Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
3 Công thức lượng giác
cos cos cos sin sin
sin( ) sin cos cos sin
tan tan tan( )
1 tan tan cot a cot 1 cot( )
−
− + =
1 2sin
2 tan tan 2
1 tan
a a a a
sin3 3sin 4sin
cos3 4cos 3cos
2 1 sin sin cos( ) cos( )
2 1 sin cos sin( ) sin( )
Trang 24 Phương trình lượng giác cơ bản
2
x= ÷+kπ
1arc t
2
x= − ÷+kπ
1arc t
2
x= ÷+kπ
1arc t
2
x= − ÷+kπ
1arc t
2
x= ÷÷+kπ
3arc cot
2
x= − ÷÷+kπ
3arc cot
Trang 3Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
B BÀI TẬP
Dạng 1 : Phương trình lượng giác cơ bản.
Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :
2
cos sin sin 2
13 4cos x − cos 4 x = + 1 2cos 2 x 14 4sin5x cos x − 4cos sin5x x = cos 42 x + 1
15 cos 4 x = cos 32 x − cos2x + 1 16 sin3 x + cos 2 x = + 1 2sin cos 2 x x
Dạng 3 : Phương trình bậc nhất theo sinx, cosx.
Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1 3sin x − cos x + 2 0 = 2 3sin x − = 1 4sin3x + 3 cos3 x
3 sin4 cos4 1
4
x + x + π =
4 2 cos ( 4x + sin4x ) + 3sin 4 x = 2
5 2sin 2 x + 2 sin 4 x = 0 6 3sin 2 x + 2cos 2 x = 3
3cos 2 3sin
2
x + x = 8 4cos3 x − 3sin 3 x + = 5 0
Trang 49 sin cos x x − sin2x = cos 2 x 10 tan x − 3cot x = 4 sin ( x + 3 cos x )
11 2sin 3 x + 3 cos7 x + sin 7 x = 0 12 cos5 x − sin 3 x = 3 cos3 ( x − sin 5 x )
13 ( 2sin x − cos x ) ( 1 cos + x ) = sin2x 14 1 cos + x + sin 3 x = cos3 x − sin 2 x − sin x
15 3sin x − = 1 4sin3x + 3 cos3 x 16 3sin cos 2cos 2
3
x + x + x − π =
Bài 2 : Cho phương trình 3 sin m x + ( 2 m − 1 cos ) x = 3 m + 1
1 Giải phương trình khi m = 1.
1 2sin2x + sin cos x x − 3cos2x = 0 2 2sin 2 x − 3cos2x + 5sin cos x x − = 2 0
3 sin2x + sin 2 x − 2cos2x = 0,5 4 sin 2 x − 2sin2x = 2cos 2 x
5 2sin2x + 3sinx.cosx - 3cos2x = 1 6 2 1 2
12 3 2 cos x − sin x = cos3 x + 3 2 sin sin 2 x x
13 3sin2x − 2sin 2 x + cos2x = 0 14 12 sin3 2 sin
7 2sin tan cot
sin x + cos x − 3sin 2 x − = 1 0 10 cos3x − sin3x = cos 2 x
11 sin3x + cos3x + 2 sin ( x + cos x ) − 3sin 2 x = 0 12 ( )3
sin x − cos x = + 1 sin cos x x
Trang 5Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
Dạng 5 : Phương trình đối xứng loại 2 Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1 3 tan ( x + cot x ) − 2 tan ( 2x + cot2x ) − = 2 0 2 tan7 x + cot7 x = tan x + cot x
3 tan x + tan2 x + tan3x + cot x + cot2x + cot3x = 6 4 ( )4 ( 2 2 )
9 tan x + cot x = 48 tan x + cot x + 96
5 3 tan ( x − cot x ) + tan2x + cot2 x = 6 6 ( )4 ( 2 2 )
3 tanx +cotx −8 tan x +cot x =21
Dạng 6 : Biến đổi tương đương dưa về dạng cơ bản
Giải các phương trình lượng giác sau :
sin cos sin cos
8
x x − x x = 2 cos2 x + cos 22 x + cos 32 x + cos 42 x = 2
3 sin3x + cos3x = 2 in ( s 5 x + cos5x ) 4 8 8 ( 10 10 ) 5
sin cos 2 sin cos cos2
4
5 sin cot 5
1 cot
Dạng 7 : Biến đổi đưa về dạng tích
Giải các phương trình lượng giác sau :
3/ sin2x-cos2x=3sinx+cosx-2 4/ sin3 x+2cosx-2+sin2 x=0
2 sin2x+ 2cos2x+ 6cosx=0 7/ 2sin2x-cos2x=7sinx+2cosx-4 8/ sin 33 x=sin 55 x
9/ 2cos2x-8cosx+7=cos x1 10/ cosx+cos2x+cos3x+cos4x=0
11/ 1+ sinx+ cos3x= cosx+ sin2x+ cos2x 12/ 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0 13/ sin2 x(tanx+1)=3sinx(cosx-sinx)+3 14/ 2sin3x-sin x1 =2cos3x+cos x1
17/ tanx–sin2x-cos2x+2(2cosx- 1
Dạng8 : Biến đổi biến đổi tích thành tổng, hoặc tổng thành tích Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1 sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos 2x + cos3x 2 sin2x + sin22x = sin23x + sin24x
1 sin2x + sin22x + sin23x + sin24x = 2 4 2 2 2 3
cos cos 2 cos 3
8 cosx cos4x - cos5x=0
9 sin6x.sin2x = sin5x.sin3x 10 2 + sinx.sin3x = 2 cos 2x
Bài 2 : Giải các phương trình lượng giác sau :
Trang 61/ sin2 x+sin23x=cos22x+cos24x 2/ cos2x+cos22x+cos23x+cos24x=3/2
3/sin2x+ sin23x-3 cos22x=0 4/ cos3x+ sin7x=2sin2(π +4 52x)-2cos29
2
x
5/ sin24 x+ sin23x= cos22x+ cos2x 6/sin24x-cos26x=sin(10,5π +10x)
7/ cos4x-5sin4x=1 8/4sin3x-1=3- 3cos3x
9/ sin22x+ sin24x= sin26x 10/ sin2x= cos22x+ cos23x 11/ 4sin3xcos3x+4cos3x sin3x+3 3 cos4x=3 12/ 2cos22x+ cos2x=4 sin22xcos2x
Dạng 9 : Đặt ẩn phụ
Giải các phương trình lượng giác sau :
1 tan 2 x − 2 tan x + sin 2 x = 0 2 cos x + 2 cos − 2x + cos x 2 cos − 2 x = 3
cos x− 3 sin 2x= +1 sin x
Bài 2 cos3x−4sin3x−3cos sinx 2 x+sinx=0
Bài 3 sin 2x+2 tanx=3sin sin 2x x+sin 3x=6cos3x
Bài 5 sin 3x+cos3x+2cosx=0
Bài 6 sinx−4sin3x+cosx=0
Bài 7tan sinx 2x−2sin2 x=3(cos 2x+sin cos )x x
Bài 8 cos3x−4cos 2x+3cosx− =4 0
Bài 9 (2cosx−1)(2sinx+cos ) sin 2x = x−sinx
Bài 10 cosx+cos 2x+cos3x+cos 4x=0
Bài 11 sin2x+sin 32 x=cos 22 x+cos 42 x
Bài 12 sin3 xcos3x+cos3xsin 3x=sin 43 x
Bài 13 4sin3x+3cos3x−3sinx−sin2xcosx=0
Bài 14 Giải phương trình: (2sinx+1)(3cos 4x+2sinx− +4) 4cos2 x=3
Bài 15 sin6x+cos6x=2(sin8x+cos )8x
(2sinx−1)(2sin 2x+ = −1) 3 4cos x
Bài 19 Giải phương trình: cos 2x−cos8x+cos 6x=1
Bài 20 Giải phương trình: sin 4x−4sinx+4cosx−cos 4x=1
Bài 21 Giải phương trình: 3sinx+2cosx= +2 3 tanx
2cos x+cos 2x+sinx=0
Bài 23 Giải phương trình: 2(tanx−sin ) 3(cotx + x−cos ) 5 0x + =
Bài 24 Giải phương trình: 4cosx−2cos 2x−cos 4x=1
cos cos 2 cos3
Trang 7Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
Bài 28 Giải phương trình: 2cos 2x−sin 2x=2(sinx+cos )x
Bài 31 Giải phương trình: 1 sin+ x+cosx+sin 2x+cos 2x=0
Bài 32 Giải phương trình: tanx+tan2 x+tan3x cotx cot x cot x+ + 2 + 3 =6
Bài 33 Giải phương trình: 1 sin 3+ x=sinx+cos 2x
x+ x= x+π π −x
cos 2x+2(sinx+cos )x −3sin 2x− =3 0
Bài 36 Giải phương trình: 4(sin 3x−cos 2 ) 5(sinx = x−1)
sinx−4sin x+cosx=0
cos10x+ +1 cos8x+6cos3 cosx x=cosx+8cos cos 3x x
4 4
x+ x+π =
cos cos3 sin sin 3
4
Bài 41 Giải phương trình: (sinx+sin 2x+sin 3 )x 3 =sin3x+sin 23 x+sin 33 x
sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x− = −
2 sin x cos x+ +cos 4x sin 2x m 0+ − =
cos x
−+ =
Trang 8a) Giải phương trình với a=1
3b) Tìm a để phương trình trên có nghiệm
8cos x =
2 3 cos x 2sin
2 4
12cos x 1
Trang 9Bài tập Tốn 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
Bài 41: [Dự bị 1 ĐH B06] (2sin x 1 tan 2x 3 2 cos x 12 − ) 2 + ( 2 − =) 0
1 sin x cos x+ + +1 cos x sin x 1 sin 2x= +
Trang 10Bài 63: [Dự bị 2 ĐH D08] tan2 2 tan 2sin
x x
(1 2sin x) cos x 1 sin x cos x+ = + +
Trang 11Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002 ĐẾN 2011
sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x− = −
1 cos 6 1 cos8 1 cos10 1 cos12
k x
k k x
ππ
Ta có : cos3x=4cos3x−3cosx
(1)⇔cos3x+3cosx−4(1 cos 2 ) 0+ x =
;2
Bài toán thành : Xác định m để phương trình sau có ít nhất 1
nghiệm thuộc đoạn [ ]0;1
−
Trang 12(2)⇔3t2− = +2t m 3Đặt
3 13
10
23
m m
14
2 sin 2 (2 sin 2 )2sin 3
62
k x
−
−0
Trang 13Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
coscos cos
2
x x
6sin 3cos 3 sin 2cos 3
sin 0
x x
x= +π m π
3
28
x= π +m π
;m∈¢5
28
x= π +m π
7
28
≠
Trang 14cos sin cos (cos sin )
sin (sin cos )
⇔ + − = ( vô nghiệm )
;4
x= +π k kπ ∈
¢
11
Điều kiện : sin 2x≠0
2cos 2 4sin 2 2 2cos 2 4 1 cos 2 2
1 sin sin 1 cos cos
1 sin 1 cos 1 cos 1 sin
Trang 15Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
3cos 1 2 cos sin 1 2cos 0
2
1cos
x x
32
32
2
x x
Trang 162 ;3
1 sin (1 sin )(cos 1) 2(sin cos ) 0
1 sin cos 1 sin cos sin 2sin 2cos 0
1 sin sin 1 sin cos cos 0
1 sin (1 sin ) cos (1 sin ) 0
(1) 5sin 2 3sin22 (1 sin )
Trang 17Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
2 2
(5sin 2)(1 sin ) 3sin
(2cos 1)(2sin cos ) sin (2cos 1)
2 cos 1 sin cos 0
1
cos coscos
sin x sin 2x+ = 3 cos x cox2x( + )
sin sin 2 3 cos 3 cos 2sin 3 cos 3 cos 2 sin 2
x
k x
k k x
2 (sinx cos ) 2 1 (sinx x cos ) sin cosx x x 1
k k
Trang 184sin 4cos (1 sin ) cos 3sin 04sin 3cos 4sin cos 3sin 03(cos sin ) 4sin (cos sin ) 0(cos sin ) 3 4sin 0
4cos sin 0
3sin
3
2sin
(1) sin cos 2 2 cos
x= π +k π k∈
¢
Trang 19Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
Với t = − 2 ⇔sinx+cosx= − 2
(1 cos 6 ) cos 2 1 cos 2
0
cos 2 cos 6 cos 2 1 cos 2 0cos 6 cos 2 1 0 cos8 cos 4 2 02cos 4 1 cos 4 2 0
Trang 207
26
k x
k k
ππ
2 sin 2
x x x
πππ
x= − +π kπ k∈
¢
Trang 21Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
cos (1 cos ) sin 2sin (1 cos )cos cos sin 2sin (1 cos )
2sin cos 1 2sin 3sin cos 2 02sin (2cos 3)sin cos 1 0 (1)
Chú ý : (1) là phương trình bậc 2 với biến sin x
Ta có : ∆ =(2cosx+3)2−8(cosx+ =1) (2cosx+1)2
Nghiệm của (1) :
2cos 3 2cos 1
42cos 3 2cos 1 1sin
2
x≠(1) ⇔2 sin( 6+cos6 x) −sin cosx x=0
2 ;4
Trang 223 2cos 3cos3 cos 3sin 3 sin sin 3 1
2
3 2
1 3 cos3 cos sin 3 sin 1
22
3 sin 2 cos 2 4sin 1 0
2 3 sin cos 4sin 2sin 02sin 3 cos sin 2 0sin 0
x
ππ
(2sin x 1 tan 2x 3 2cos x 12 − ) 2 + ( 2 − =) 0 (1)
k
x= ± +π π k∈
¢
Trang 23Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
ππ
4sin cos 0
2cos 1
k
x k
ππ
1cos
Trang 24sin cos 0(sin cos )(1 sin )(1 cos ) 0 1 sin 0
2sin 7 sin 2sin 2 1 02cos 4 sin 3 cos 4 0
k
k x
cos 2 0cos 2 (2cos cos 1) 0
Trang 25Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
49
DB 2
A2007
2 2
2cos 2 3 sin cos 1 3(sin 3 cos )
2cos 1 3 sin 2 2 3(sin 3 cos )cos 2 3 sin 2 2 3(sin 3 cos )
2
k x
sin cos sin coscos cos 2 0
Trang 26(1 tan )(1 sin 2 ) 1 tan− x + x = + x (1) điều kiện : cosx≠0
(1) cos sin (sin cos )2 sin cos
cos sin 0(cos sin )(cos 2 1) 0
x k x
Trang 27Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
sin cos
2 2(sin cos )sin cos
1
2sin 2 1 sin 2 1
k k x
(1) cos sin 4cos 22 0
k k x
Trang 2823sin cos 2 sin 2 2sin sin 2cos 2 sin 0 2sin sin 1 0sin 1
2 ;6
726
x= − +π k kπ ∈
¢
Trang 29Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
63
DB 2
D2008
2 2
2
sin sin cos
cos
sin cos 2sin 1 0
526
2
x x
k k x
Trang 303 cos5 sin 5 sin sin 0
3 cos5 sin 5 2sin
k k x
(1 4sin 4sin ) cos 1 sin coscos 2sin 2 4sin cos 1 sin cos 02sin 2 1 sin 2sin 2 1 0
1sin 2 sin
;12
512
26
Trang 31Bài tập Toán 11 ( 2011 – 2012) Nguyễn Thanh Lam
24sin 2 8sin 2 3 0
3sin 2 ( )
2
1 sin 2 cos 2
cos1sin
x x
22cos x 2sin cosx x 2 2 cosx 0
4
x x
sin 1
1cos
2
x x
2 23
Trang 32Ta có : cos 4x=2cos 22 x−1 ; 2sin2x= −1 cos 2x
2(1)⇔2cos 2x− +1 6 1 cos 2− x − =1 0 ⇔2cos 22 x−6cos 2x+ =4 0
cos 2 1
cos 2 2 (VN)
x x
=
Trang 33Bài tập lượng giác 11 Nguyễn Thanh Lam