1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề HH9 kỳ 1(P.H)

5 736 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề nâng cao hình học 9
Tác giả Phạm Hinh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua A vẽ một cát tuyến bất kỳ cắt các cạnh BC và CD hoặc đờng thẳng chứa các cạnh đó tại các điểm E và F.. Qua điểm M thuộc nửa đờng tròn này, kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt các tiếp tuyến Ax,

Trang 1

Một số bài toán tổng hợp hình học phẳng kỳ i

( lớp 9)

Bài toán hệ thức

1.Cho ∆ABC, AB = 1, àA=1050, àB=600 Trên BC lấy điểm E sao cho BE = 1

Vẽ ED//AB ( D thuộc AC) Chứng minh rằng:

3

2.Cho hình thoi ABCD với àA= 1200 Tia Ax tạo với tia AB thành xABã = 15 0 và cắt cạnh BC tại M, cắt đờng thẳng CD tại N Chứng minh rằng:

3

3.Cho hình chữ nhật ABCD, AB = 2BC Trên cạnh BC lấy điểm E Tia AE cắt

CD tại F Chứng minh rằng:

4

4.Cho hình chữ nhật ABCD với AD = mAB (m > 0) Lấy điểm M trên cạnh BC,

đờng thẳng AM cắt đờng thẳng CD tại P Chứng minh rằng:

2

5.Cho hình vuông ABCD Qua A vẽ một cát tuyến bất kỳ cắt các cạnh BC và CD ( hoặc đờng thẳng chứa các cạnh đó) tại các điểm E và F Chứng minh rằng:

6.Cho ∆ABC vuông tại A Từ một điểm O ở trong tam giác ta vẽ OD ⊥ BC, OE

⊥ CA, OF ⊥ AB Hãy xác định vị trí của điểm O để OD2+OE2+OF2 nhỏ nhất

7.Cho ∆ABC có àA=1200, BC = a, AC = b, AB = c Chứng minh rằng:

a2 = b2+c2+bc

8.Cho ∆ABC có BC = a, AC = b, AB = c và các đờng cao tơng ứng lần lợt là ha,

hb, hc Chứng minh rằng:

2

2

2 2 2

1 4

1 4

a

≤ + + − + + + + ≤ + +

Dấu “=” khi nào?

9.Cho ∆ABC vuông cân đỉnh A, M là một điểm thuộc cạnh BC Chứng minh rằng:

2MA2 = MB2 + MC2

10.Cho ∆ABC có àB=300 Dựng phía ngoài ∆ABC, ∆ACD đều Chứng minh rằng:

BD2= AB2 + BC2

11.Cho a, b, c là số đo của các góc nhọn thoả mãn:

cos2a+cos2b+cos2c≥2 Chứng minh: (tga tgb tgc)2 ≤ 1/8

12.Gọi A, B, C là các góc của tam giác ABC Tìm điều kiện của tam giác ∆

ABC để biểu thức:

2

sin 2

sin 2

Trang 2

Chuyên đề nâng cao hinh học 9 Biên soạn: Phạm hinh

13.Cho ∆ABC có các đờng trung tuyến MB, NC vuông góc với nhau, chứng minh rằng: cotgB + cotgC ≥ 2

3 Bài toán 1:

Cho nửa đờng tròn (O;R) đờng kính AB Từ điểm A, B kẻ hai tiếp tuyến Ax,

By Qua điểm M thuộc nửa đờng tròn này, kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt các tiếp tuyến Ax,

By lần lợt tại E, F

1 Chứng minh A, E, M, O thuộc một đờng tròn

2 Chứng minh EO ⊥ OF

3 Chứng minh EF = AE+BF và AE.BF là không đổi khi M di chuyển trên nửa đ-ờng tròn (O)

4 Tìm vị trí của M để chu vi tứ giác( hoặc diện tích) tứ giác AEFB nhỏ nhất

5 Chứng minh AB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp ∆EOF

6 AM cắt OE tại P, BM cắt OF tại Q Tứ giác MPOQ là hình gì? vì sao?

7 Gọi I là giao điểm của MO và PQ Tìm quỹ tích của I khi M di chuyển trên nửa

đờng tròn (O)

8 Kẻ MH ⊥ AB( H thuộc AB) Chứng minh EB đi qua trung điểm của MH

9 Cho EO = a Tính MH theo R và a

10 Gọi r là bán kính của đờng tròn nội tiếp ∆EOF Chứng minh rằng:

r R

< <

Bài toán 2:

Cho đờng tròn (O) đờng kính AB, vẽ các tiếp tuyến Ax, By Từ M trên trên đ-ờng tròn khác A và B) vẽ tiếp tuyến thứ 3 cắt Ax tại C, cắt By tại D và cắt đđ-ờng thẳng

BA tại E Gọi N là giao điểm của BC và AD Chứng minh rằng:

1 CN CM

NB = MD và suy ra MN ⊥ AB.

2 CODã = 90 0

3 DM CM

4 N là trung điểm của MH

5 Cho OD = d; OB = R.Tính MH theo d và R

Bài toán 3:

Cho đoạn thẳng AB và một điểm C nằm giữa A và B Ngời ta kẻ trên nửa mặt phẳng bờ AB hai tia Ax và By vuông góc với AB Trên tia Ax lấy một điểm I Tia vuông góc với CI tại C cắt tia By tại K đờng tròn đờng kính IC cắt IK tại P

1) Chứng minh tứ giác CPKB nội tiếp một đờng tròn

2) Chứng minh AI.BK = AC.CB

3) Chứng minh ∆ABP vuông

4) Giả sử A, B, I cố định Hãy xác định vị trí của điểm C sao cho diện tích hình ABKI lớn nhất

Bài toán 4:

Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Trên nửa đờng tròn lấy điểm M (

1 Chứng minh MD = MC

2 Chứng minh AD + BC không đổi khi M thay đổi trên nửa đờng tròn (O)

Trang 3

3 Chứng minh AD, AB là tiếp tuyến của đờng tròn (M) đờng kính DC.( hoặc là kẻ

4 Tìm vị trí của M trên nửa đờng tròn sao cho diện tích tứ giác ABCD lớn nhất

Bài toán 5:

Cho nửa đờng tròn (O;R), AB = 2R Vẽ dây AC = R, BD = 2R

1 Chứng minh rằng ã 0

2 Kẻ AE ⊥ CD và BF ⊥ CD Chứng minh CE = DF

3 Tính EF theo R

4 Chứng minh rằng S ABFE =SACB +SADB

Bài toán 6:

Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn (O;R) vẽ hai tiếp tuyến PA, PB tới đờng tròn (O) với A, B là hai tiếp điểm Gọi H là chân đờng vuông góc vẽ từ A đến đờng kính BC của đờng tròn Chứng minh rằng, PC cắt AH tại trung điểm E của AH

Bài toán 7:

Cho nửa đờng tròn (O;R) đờng kính AB Bán kinh OC ⊥ AB, M là điểm trên nửa đờng tròn (O) ( khác A, B) Tiếp tuyến của nửa đờng tròn (O) tại M cắt OC và cắt tiếp tuyến tại A lần lợt tại D và E, AE cắt BD tại F Chứng minh rằng EA.EF = R2

Bài toán 8:

Cho ∆ABC nhọn Gọi O là trung điểm của BC dựng đờng tròn tâm O đờng kính BC, vẽ đờng cao AD của ∆ABC và các tiếp tuyến AM, AN với đờng tròn (O)

AM2

Bài toán 9:

Cho đờng tròn (O;r) nội tiếp ∆ABC tiếp xúc BC tại D vẽ đờng kính DE; AE cắt BC tại M Chứng minh rằng BD = MC

Bài toán 10:

Cho ∆ABC nhọn nội tiếp đờng tròn (O;R) H là trực tâm của ∆ABC, vẽ OK⊥BC

1 Chứng minh rằng AH = 2OK

2 G là trọng tâm của ∆ABC Chứng minh rằng H, G, O thẳng hàng

Bài toán 11:

Cho ∆ABC cân tại A nội tiếp đờng tròn (O) Gọi D là trung điểm AB E là trọng tâm ∆ACD Chứng minh rằng OE ⊥ CD

Bài toán 12:

Cho 2 đờng tròn đồng tâm O có bán kính R, r (R > r) A và M là 2 điểm thuộc

đờng tròn nhỏ ( A chuyển động, M cố định) Qua điểm M, ta vẽ dây BC của đờng tròn lớn sao cho BC ⊥ AM Chứng minh rằng:

1 MA2+MB2+MC2 không phụ thuộc vào vị trí của điểm A

2 Trọng tâm G của ∆ABC là điểm cố định

Bài toán 13:

Cho đờng tròn (O) đờng kính BC = 2R và điểm A thay đổi trên (O) ( A khác B,

C) Đờng phân giác trong của àAcủa ∆ABC cắt đờng tròn (O) tại K (K khác A), hạ AH

⊥ BC

1 Đặt AH = x tính diện tích ∆ABC theo R, x Tìm x sao cho diện tích ∆ABC

đạt giá trị lớn nhất

2 Chứng minh rằng khi A thay đổi tổng AH2+HK2 luôn là đại lợng không đổi

Trang 4

Chuyên đề nâng cao hinh học 9 Biên soạn: Phạm hinh

3 Tính àB của ∆ABC, biết rằng 3

5

AH

Bài toán 14:

Cho nửa đờng tròn tâm O, đờng kính AB Kẻ một dây AC Gọi M là điểm chính giữa của cung AC H là giao điểm của OM và AC

1) Chứng minh OM//BC

2) Từ C kẻ tia song song và cùng chiều với tia BM, tia này cắt đờng thẳng OM tại

D Chứng minh MBCD là hình bình hành

3) AM kéo dài cắt CD tại K Đờng thẳng KH cắt AB tại P Chứng minh ∆APH

đồng dạng với ∆ACB

Bài toán 15:

Cho nửa đờng tròn đờng kính AB, dây AC và tiếp tuyến Bx với nửa đờng tròn (

đờng tròn tại H, cắt Bx tại D

1) Chứng minh FB = BD và HF = HD

2) Chứng minh ∆HBD đồng dạng với ∆CAF

3) Chứng minh DB2 = DH.DA

4) Gọi M là giao điểm của AC với Bx Chứng minh MB2= MC.MA

Bài toán 16:

Cho ∆ABC vuông tại A Ta vẽ các nửa đờng tròn nằm ngoài tam giác, lấy AB

và AC làm đờng kính Một cát tuyến qua A cắt nửa đờng tròn AB ở D, nửa đờng tròn

AC ở E

1) Tứ giác BDEC là hình gì?

2) Gọi F là trung điểm của DE Chứng minh rằng đờng vuông góc với DE tại F đi qua một điểm cố định khi cát tuyến quay xung quanh A

3) Tìm quỹ tích của các điểm F

4) Với vị trí nào của cát tuyến DAE, độ dài của DE là cực đại, khi đó tứ giác BDEC là hình gì?

Bài toán 17:

Cho đờng tròn (O;R) và (O’;r) tiếp xúc ngoài với nhau tại A BC là tiếp tuyến chung ngoài( B, C lần lợt là tiếp điểm của (O) và (O ) với tiếp tuyến’ ) Tiếp tuyến chung trong cắt BC tại I Chứng minh rằng,

1 I là trung điểm của BC

2 ∆ABC và ∆OIO’ lần lợt vuông tại A, I

3 Các tứ giác DIEA và ABKC là hình chữ nhật.( D là giao điểm của AB và OI, E là

4 Kéo dài AC cắt (O) tại F Chứng minh B, O, F thẳng hàng

5 Gọi M là trung điểm của OO’ Chứng minh MI ⊥DE

Bài toán 18:

Cho hai đờng tròn (O1;R1) và (O2;R2) tiếp xúc ngoài tại A Lấy điểm B và C trên đờng tròn (O1) và (O2) sao cho ã 0

90

1 Chứng minh O1B//O2C

2 Nối BC cắt O1O2 tại D Tính O2D theo R1, R2

3 Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh I thuộc một đờng tròn cố định

Trang 5

4 Chứng minh AH không vợt quá 1 2

1 2

2R R

R +R

Bài toán 19:

Cho đờng tròn (O;R) đờng kính AB M là một điểm thuộc đoạn OA Vẽ đờng tròn (O’;

2

MB

) đờng kính MB Gọi I là trung điểm của đoạn MA, kẻ dây cung CD ⊥

AB tại I Đờng thẳng BC cắt (O’) tại K

1 ACMD là hình gì? Vì sao

2 Chứng minh D, M, K thẳng hàng

3 Chứng minh MC ⊥ DB

4 Chứng minh đờng thẳng IK là tiếp tuyến của đờng tròn (O’)

5 Xác định vị trí M trên đoạn OA để diện tích ∆IKO’ lớn nhất

Bài toán 20:

Cho đờng tròn (O;R) và (O’;r) cắt nhau tại A và B (R > r) Gọi I là trung điểm của OO’ Kẻ đờng thẳng vuông góc với IA tại A, đờng thẳng này cắt các đờng tròn (O) và (O’) theo thứ tự tại C và D ( khác A)

1 Chứng minh AC = AD

2 Gọi K là điểm đối xứng với điểm A qua điểm I Chứng minh rằng KB ⊥ AB

3 Nối Avới O cắt (O) tại điểm thứ 2 là G, nối A với O’ cắt (O’) tại điểm thứ 2 là

Q Chứng minh AB ⊥ GQ

Bài toán 21:

Cho hai đờng tròn (O) và (O’) ở ngoài nhau Kẻ tiếp tuyến chung ngoài AB và tiếp tuyến chung trong EF (A, E thuộc (O) và B, D thuộc (O )’)

1 Gọi M là giao điểm của AB và EF Chứng minh rằng ∆AOM đồng dạng ∆

BMO’

2 Chứng minh rằng AE ⊥ BF

3 Gọi N là giao điểm của AE và BF Chứng minh rằng ba điểm O, N, O’ thẳng hàng

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w