1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)

30 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 3,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Đồ dùng dạy học: Giáo viên: - Bộ đồ dùng DHMT lớp 9, ảnh chụp các công trình kiến trúc của kinh đô Huế, tranh ảnh về mỹ thuật thời Nguyễn.. Học sinh: - Đồ dùng vẽ của học sinh 2.Phơng

Trang 1

*Kiến thức: - Học sinh hiểu biết đợc một số kiến thức sơ lợc về mỹ thuật thời Nguyễn.

*Kỹ năng : - Phát triển khả năng phân tích, suy luận và tích hợp kiến thức củahọc sinh

*Thái độ : - Học sinh có nhân thức đúng đắn về truyền thống nghệ thuật dân tộc, trân trọng

và yêu quý các di tích lịch sử - văn hoá quê hơng

II.Chuẩn bị.

1.Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Bộ đồ dùng DHMT lớp 9, ảnh chụp các công trình kiến trúc của

kinh đô Huế, tranh ảnh về mỹ thuật thời Nguyễn

- Mẫu lọ hoa và quả

Học sinh: - Sách GK, su tầm các bài viết về mỹ thuật thời Nguyễn

2.Phơng pháp dạy học: - Trực quan, thuyết trình, vấn đáp.

III Tiến trình dạy học.

1.Tổ chức: 9A - 9B - 9 C - 9D - 2.Kiểm tra đồ dùng vẽ.

3.Bài mới.( GV giới thiệu bài).

GV tổ chức cho học sinh thảo luận theo nhóm.

• Nhóm trởng lên nhận phiếu học tập.

• Các thành viên trong nhóm nghiên cứu tài liệu su tầm và SGK.

• Nhóm trởng tổng hợp vào viết vào phiếu.

• Các nhóm cử đại diện lên trình bày.

Câu hỏi thảo luận: Nêu vài nét về bối cảnh lịch sử?

Hoạt động 1.Bối cảnh lịch sử.

- Sau khi thống nhất đất nớc nhà Nguyễn chọn Huế làm kinh đô, thiết lập chế độ chuyên quyền, chấm dứt nội chiến.

- Tiến hành cải cách nông nghiệp, khai hoang, lập đồn điền, làm đờng.

- Về văn hoá đề cao t tởng Nho giáo,về kinh tế đối ngoại thực hiện chính sách “Bế quan toả cảng’’ nên kinh tế chậm phát triển.

Sau khi các nhóm thảo luận, giáo viên kết luận.

Câu hỏi thảo luận: Mỹ thuật thời Nguyễn phát triển nh thế nào? có những thành tựu gì?

2.Điêu khắc, đồ hoạ, hội hoạ: Điêu khắc mang tính tợng trng cao, nhất là các con vật; Nghê, cửu

đỉnh, tợng trng ngời và các con vật nh; voi, ngựa, rồng.Điêu khắc Phật giáo tiếp tục phát huy truyền thống sẵn có, các pho tợng đợc diễn tả công phu mang tính hiện thực cao.

- Dòng tranh khắc gỗ Kim Hoàng xuất hiện vào thời Nguyễn, tranh chỉ có nét và mảng màu đen

Trang 2

đ-ợc in ván gỗ sau đó dựa vào mảng phân hình mà tô vẽ

- Hội hoạ của thời kỳ này đã có sự tiếp sức với hội hoạ châu Âu, hoạ sĩ duy nhất của Việt Nam giai

đoạn này là Lê Huy Miến.

Sau khi các nhóm thảo luận, giáo viên kết luận

Câu hỏi thảo luận: Mỹ thuật thời Nguyễn có đặc điểm gì?

Hoạt động 3 Đặc điểm mỹ thuật thời Nguyễn.

- Kiến trúc hài hoà với thiên nhiên, luôn kết hợp với trang trí, có kết cấu tổng thể chặt chẽ

- Điêu khắc, đồ hoạ, hội hoạ đã phát triển đa dạng, kế thừa truyền thống dân tộc

Hoạt động 4 Đánh giá kết quả học tập

GV đặt câu hỏi kiểm tra nhận thực của học sinh;

1.Nêu vài nét về bối cảnh lịch sử?

2.Nêu đặc điểm của mỹ thuật thời Nguyễn?

Sau khi HS trả lời GV nhận xét, đánh giá về tiết học và động viên khích lệ học sinh

HDVN.

- Su tầm tranh ảnh, t liệu liên quan đến mỹ thuật thời Nguyễn

- Chuẩn bị bài học sau: bút chì, màu, mẫu vật lọ hoa và quả

*Kiến thức: - Học sinh biết quan sát, tơng quan ở mẫu vẽ

*Kỹ năng: - HS biết cách bố cục và dựng hình, vẽ đợc hình có tỷ lệ cân đối và giống mẫu

*Thái độ: - Học sinh thích vẻ đẹp của tranh tĩnh vật

II Chuẩn bị

1.Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Hình gợi ý cách vẽ màu, tranh tĩnh vật của các họa sỹ, học sinh

- Mẫu lọ hoa và quả

Học sinh: - Đồ dùng vẽ của học sinh

2.Phơng pháp dạy học: - Trực quan, vấn đáp, gợi mở, thuyết trình, luyện tập.

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức: 9A - 9B - 9C - 9D - 2.Kiểm tra đồ dùng vẽ

3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)

Thời

Trang 3

Hoạt động 1 H ớng dẫn học sinh

quan sát nhận xét.

GV Giới thiệu mẫu vẽ gồm; lọ hoa

bằng sứ, quả có màu sắc khác nhau

GV Gợi ý học sinh quan sát, nhận

xét về;

? Hình dáng của lọ có đặc điểm gì

? Vị trí của lọ và quả( trớc, sau.)

? Tỷ lệ của quả so với lọ(cao, thấp)

GV yêu cầu học sinh ớc lợng khung

hình chung, riêng của từngvật mẫu

sinh làm bài có thể bổ sung một số

kiến thức nếu thấy học sinh đa số cha

Học sinh nghe và ghi nhớ

Học sinh ớc lợng chiều cao,rộng của mẫu chung, và từngmẫu

II Cách vẽ.Học sinh quan sát giáo viên h-ớng dẫn từng bớc:

-Vẽ khung hình chung, sau đó

vẽ khung hình riêng của từng vậtmẫu

-Ước lợng tỷ lệ từng bộ phận

-Vẽ nét chính bằng những đờngthẳng mờ

-Nhìn mẫu vẽ chi tiết

Vẽ đậm nhạt sáng tối

Đối chiếu bài vẽ với mẫu và

điều chỉnh khi giáo viên góp ý

Hoàn thành bài vẽ

Mẫu vẽ

Tranhcủa hoạ

sĩ và họcsinh

Hìnhminhhọa cáchvẽ

Bài vẽcủa họcsinh Băng

Trang 4

- Chuẩn bị bài sau

Học sinh nhận xét theo ý mìnhvê: Tỷ lệ khung hình chungriêng bố cục bài vẽ hình vẽ, nétvẽ

dánbảng

*Kỹ năng : - Học sinh vẽ đợc bài tĩnh vật màu theo mẫu

*Thái độ : - Học sinh yêu thích vẻ đẹp của tranh tĩnh vật màu

II.Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Hình gợi ý cách vẽ màu, tranh tĩnh vật của các họa sĩ, học sinh

- Mẫu lọ hoa và quả

Học sinh: - Đồ dùng vẽ của học sinh

2 Phơng pháp dạy học: -Trực quan, vấn đáp, gợi mở, thuyết trình, luyện tập.

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức: 9A - 9B - 9C - 9D - 2.Kiểm tra đồ dùng vẽ

3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)

? Màu sắc chính của mẫu

? Màu của quả và lọ hoa

? Tỷ lệ của quả so với lọ(cao, thấp)

? Màu đậm, nhạt của mẫu

? Màu nền và màu bóng đổ của mẫu

? ánh sáng nơi bày mẫu

GV bổ sung, tóm tắt về màu sắc của

mẫu

GV gợi ý học sinh quan sát, nhận xét

I Quan sát, nhận xét

Học sinh quan sát, suy nghĩ, trả

lời theo câu hỏi của giáo viên;

- Màu sắc chung

- Hớng ánh sáng

- Độ đậm nhạt chung, và riêng của từng mẫu

Mẫu vẽTranhcủa hoạ

sỹ vàhọc sinh

Trang 5

pha ít màu.

GV đến từng bàn nhắc nhở học sinh

làm bài có thể bổ sung một số kiến

thức nếu thấy học sinh đa số cha rõ

Hoạt động 4 Đánh giá kết quả

- Chuẩn bị bài sau

II Cách vẽ.Hoc sinh quan sát giáo viên h-ớng dẫn từng bớc:

- Quan sát mẫu để thấy các mảng màu chính

- Phác các hình mảng màu

- Vẽ các mảng màu lớn

tr-ớc, vẽ màu cụ thể từng vậtsau

Đối chiếu bài vẽ với mẫu và

điều chỉnh khi giáo viên góp ý

Hoàn thành bài vẽ

Học sinh nhận xét theo ý mình về; Hình dáng, màu sắc

Hìnhminhhọa cáchvẽ

Bài vẽcủa họcsinh

Băngdánbảng

Tổ trởng duyệt: Ngày…….tháng ……năm 200…

Ngày soạn: 04/9/2011

Ngày giảng:

Tiết 4 Vẽ trang trí tạo dáng và trang trí túi Xách

I Mục tiêu

*Kiến thức: - Học sinh hiểu biết về tạo dáng và trang trí ứng dụng cho đồ vật

Trang 6

*Kỹ năng : - Học sinh biết cách tạo dáng và trang trí đợc túi xách.

*Thái độ : - Học sinh có ý thích làm đẹp trong cuộc sống hàng ngày

II.Chuẩn bị

1.Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Một số túi xách khác nhau về kiểu dáng, màu sắc

- Hình ảnh về các loại túi xách, hình minh hoạ cách vẽ túi xách.Học sinh : - ảnh su tầm về các loại túi xách

- Đồ dùng vẽ của học sinh

2.Phơng pháp dạy học: - Trực quan, vấn đáp, gợi mở, (theo nhóm)

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức: 9A - 9B - 9C - 9D - 2.Kiểm tra đồ dùng vẽ

3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)

GV gợi ý để học sinh hiểu túi xách là

đồ vật rất cần thiết trong đời sống,

nên cần đợc tạo dáng đẹp và tiện

dụng

GV kết luận: túi xách có nhiều kiểu,

hình dáng, màu sắc, chất liệu khác

- Học sinh suy nghĩ trả lờitheo gợi ý của GV

II Cách tạo dáng và trang trí.

- Tìm hình dáng của túi

- Vẽ trục, tìm tỷ lệ các bộphận của túi xách

- Xác định vị trí nắp, quai

- Hoàn thiện hình dáng

- Tìm các mảng màu trangtrí

- Tìm và vẽ hoạ tiết

- Vẽ màu theo ý thích saocho cho phù hợp với kiểudáng túi xách

Tranh,

ảnh vềcác loạitúi xách

Hìnhminhhọa cáchvẽ

Trang 7

GV gợi ý học sinh cách tạo dáng, sắp

xếp hoạ tiết và vẽ màu

Hoạt động 4 Đánh giá kết quả

- Chuẩn bị bài học sau

Học sinh làm bài thực hành

Học sinh trình bày sản phẩm củamình và tự nhận xét, đánh giá vàxếp loại

Bài vẽcủa họcsinh Băngdánbảng

*Kiến thức: - Học sinh hiểu thêm về thể loại tranh phong cảnh

*Kỹ năng : - Học sinh biết cách tìm, chọn cảnh đẹp và vẽ đợc tranh về đề tài phong cảnh.

*Thái độ: - Học sinh yêu quê hơng và tự hào về nơi mình đang sống

II.Chuẩn bị

1.Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Su tầm một số tranh, ảnh về quê hơng của các hoạ sỹ

- Hình gợi ý cách vẽ tranh phong cảnh quê hơng

Học sinh : - Đồ dùng vẽ của học sinh

2.Phơng pháp dạy học:

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức: 9A - 9B - 9C - 9D - 2.Kiểm tra đồ dùng vẽ

3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)

Trang 8

nhau tranh phong cảnh.

GV kết luận: Phong cảnh quê hơng ở

thành phố, thôn quê, trung du, miền

núi, miền biển đều có ngững nét

riêng về không gian, hình khối màu

sắc và thay đổi theo thời gian sáng,

tra, chiều, tối

1 Tìm và chọn nội dung đề tài

sĩ và họcsinh

Hìnhminhhọa cáchvẽ

Bài vẽcủa họcsinh

Băngdánbảng

Trang 9

*Thái độ :- Học sinh có thái độ yêu quý, trân trọng và giữ gìn các công trình văn

hoá lịch sử, quê hơng đất nớc

II.Chuẩn bị

1.Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Su tầm tranh ảnh, t liệu đình làng Việt Nam

- Bộ đồ dùng DHMT lớp 9

Học sinh: - Su tầm tranh ảnh, t liệu đình làng Việt Nam

2.Phơng pháp dạy học: - Trực quan, thuyết trình, vấn đáp.

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức: 9A - 9B - 9C - 9D - 2.Kiểm tra đồ dùng vẽ

3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)

Đình làng là thành tựu đặc sắc trong nghệ thuật kiến trúc và trang trí truyềnthống của nớc ta Đình là nơi thờ Thành hoàng làng, đồng thời cũng là nơibàn bạc, giải quyết việc làng và tổ chức lễ hội hằng năm Kiến trúc đình làngmộc mạc và duyên dáng Ngôi đình là niềm tự hào và luôn gần gũi, gắn bóvới tình yêu quê hơng của mỗi ngời dân Các ngôi đình nh Đình Bảng(BắcNinh), Thổ Hà, Lỗ Hạnh(Bắc Giang), Tây Đằng, Chu Quyến(Hà Tây)là tiêubiểu cho đình làng Việt Nam

Đình Chu Quyến (Hà Tây) Đầu đao đình Phù Lão (Bắc Giang)

Hoạt động 1 Tìm hiểu nghệ thuật chạm khắc.

GV tổ chức cho học sinh thảo luận theo nhóm

• Nhóm trởng lên nhận phiếu học tập

• Các thành viên trong nhóm nghiên cứu tài liệu su tầm và SGK

• Nhóm trởng tổng hợp vào viết vào phiếu

• Các nhóm cử đại diện lên trình bày

Trang 10

Câu hỏi thảo luận: Hãy nêu nội dung và tính nghệ thuật của chạm khắc gỗ đình làng?

- Chạm khắc đình làng là một loại hình nghệ thuật dân gian đặc sắc, độc đáo do nhữngthợ làng, xã tạo lên Cách chạm dứt khoát, chắc tay thể hiện cuộc sống muôn màu, lạcquan, yêu đời

- Chạm khắc đình làng là chạm khắc dân gian do ngời dân sáng tạo nên cho chính họ, vìthế đối lập với chạm khắc đình làng, cung đình chính thống-với những quy tắc nghiêmngặt, mang tính tợng trng

- Nội dung của chạm khắc đình làng miêu tả những hình ảnh quen thuộc trong cuộc sốngthờng nhật của ngời dân.nghệ thuật chạm khắc rất sinh động, dứt khoát, chắc tay

- Nghệ thuật chạm khắc mang đậm tính dân gian và bản sắc dân tộc

Cảnh sinh hoạt của ngời dân Rồng chầu Đình Chu Quyến (Hà Tây)

Đình Thổ Tang (Vĩnh Tờng-Vĩnh Phúc)

Sau khi các nhóm trình bày, GV sử dụng đồ dùng dạy học kết hợp với hớng dẫn học sinh quan sát hình ảnh sau đó củng cố, bổ sung kiến thức

Hoạt động 2 Đánh giá kết quả học tập.

GV gợi ý học sinh liên hệ với đình làng địa phơng, đặt ra những câu hỏi để học sinh trả lời

- Su tầm tranh ảnh, t liệu về đình làng Việt Nam trên báo chí

- Chuẩn bị bài học sau

I Mục tiêu

*Kiến thức:- Học sinh hiểu biết thêm về tỷ lệ các bộ phận trên khuôn mặt ngời

*Kỹ năng:- Học sinh làm quen với cách vẽ tợng chân dung và vẽ đợc hình với tỷ lệ

các phần chính gần giống mẫu

*Thái độ:- Học sinh thích vẽ tợng chân dung

II.Chuẩn bị

1.Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Hình gợi ý cách vẽ màu, tranh ảnh tợng chân dung

- Mẫu tợng chân dung Nam

Học sinh: - Đồ dùng vẽ của học sinh

2.Phơng pháp dạy học: - trực quan, vấn đáp, gợi mở, luyện tập.

Trang 11

III Tiến trình dạy học.

1.Tổ chức: 9A -9B 9C 9D 2.Kiểm tra đồ dùng vẽ

-3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)

+ Tợng có nhiều chất liệu

GV: cho học sinh kể tên tợng và chất

liệu mà học sinh biết

GV: yêu cầu học sinh quan sát hình

- Học sinh quan sát nhận xét về tợng ở vị trí khác nhau

- Học sinh nhận xét về cấu trúc của tợng nh đầu, cổ, đế

Mẫu ợngthạchcao

t-Hìnhminhhọa cáchvẽ

Bài vẽcủa họcsinh

Băngdánbảng

Trang 12

GV: bổ sung và động viên khuyến

khích học sinh

HDVN.

- Giờ sau vẽ tiếp (vẽ đậm nhạt)

- Su tầm tranh ảnh về tợng chândung

Giáo viên: - Mẫu tợng chân dung nam

- Hình minh hoạ cách vẽ đậm nhạt, một số bài vẽ hoàn chỉnh của học sinh năm trớc

Học sinh: - Đồ dùng vẽ của học sinh

2 Phơng pháp dạy học:- trực quan, vấn đáp, gợi mở, luyện tập.

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức: 9A - 9B - 9C - 9D - 2.Kiểm tra đồ dùng vẽ

3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)

- Học sinh quan sát và tìm ra ba

độ đậm nhạt chính

Mẫu ợngthạchcao

Trang 13

t-+ §é ®Ëm nh¹t phô thuéc vµo nguån

Bµi vÏcña häcsinh

B¨ngd¸nb¶ng

Tæ trëng duyÖt: Ngµy…….th¸ng ……n¨m ……

Ngµy so¹n: 09/10/2011

Ngµy gi¶ng:

TiÕt 9 VÏ trang trÝ tËp phãng tranh ¶nh

I Môc tiªu

*KiÕn thøc:- Häc sinh biÕt c¸ch phãng tranh ¶nh, phôc vô cho sinh ho¹t häc tËp

Trang 14

*Kỹ năng :- Học sinh phóng đợc tranh ảnh đơn giản.

*Thái độ :- Học sinh có thói quen quan sát và cách làm việc kiên trì, chính xác.II.Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Hình gợi ý cách vẽ

- Một vài tranh mẫu đơn giản

Học sinh: - Đồ dùng vẽ của học sinh

2 Phơng pháp dạy học:- trực quan, vấn đáp, gợi mở, luyện tập.

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức: 9A - 9B - 9C - 9D - 2.Kiểm tra đồ dùng vẽ

3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)

- Phục vụ học tập, văn hoá

- Phục vụ trang trí

GV: cho học sinh xem hai bài phóng

+ Phóng tranh ảnh nhằm phục

vụ cho sinh hoạt và học tập, tạo

điều kiện phát triển khẳ năng quan sát, kiên trì, chính xác

II.Cách vẽ.

1.Kẻ ô vuông:

- Xác định chiều cao, nganghình định phóng, kẻ các ô vuôngbằng nhau

- Kẻ ô vuông ở giấy vẽ to hơn ởhình định phóng

- Dựa vào các ô đã kẻ để vẽ hình2.Kẻ đờng chéo:

Tranhcủa hoạ

sĩ và họcsinh

Hìnhminhhọa cáchvẽ

Trang 15

- Su tầm tranh ảnh lễ hội.

- Chuẩn bị đồ dùng vẽ bài sau

- Kẻ đờng chéo, hình chữ nhật ởhình mẫu

Băngdánbảng

*Kiến thức:- Học sinh hiểu ý nghĩa và nội dung của một số lễ hội ở nớc ta

*Kỹ năng :- Học sinh biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài lễ hội

*Thái độ :- Học sinh yêu quê hơng và những lễ hội truyền thống của dân tộc.II.Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Tranh, ảnh về các lễ hội ở nớc ta, tranh của các hoạ sỹ

- Hình gợi ý cách vẽ

Học sinh: - Đồ dùng vẽ của học sinh

2 Phơng pháp dạy học:- Trực quan, vấn đáp, gợi mở, luyện tập.

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức: 9A - 9B - 9C - 9D - 2.Kiểm tra đồ dùng vẽ

3.Bài mới.( GV giới thiệu bài)

GV: cho học sinh xem tranh và giới

thiệu cho học sinh hiểu đợc ý nghĩa

I Quan sát nhận xét.

- Học sinh quan sát, nhận xét và ghi nhớ

Trang 16

và cảm nhận nét riêng về lễ hội

GV: bổ sung tóm tắt các ý chính nội

dung các nhóm trao đổi

GV: gợi ý để học sinh lựa chọn đề

tài; lễ hội đầu năm, cầu ma, thành

GV: theo dõi gợi mở về nội dung,

cách bố cục cho học sinh

học tập

GV: Tổng kết, nhận xét, đánh giá u

điểm, nhợc điểm của một số bài vẽ

GV: bổ sung và tóm tắt nội dung

chính, động viên học sinh khá và

nhắc nhở học sinh cha xong

HDVN.

- Su tầm tranh ảnh lễ hội

- Chuẩn bị các hình trang trí cho

bài học sau

- Học sinh trao đổi và trả lời một

số câu hỏi của giáo viên:

Hìnhminhhọa cáchvẽ

Bài vẽcủa họcsinh

Băngdánbảng

Tổ trởng duyệt: Ngày…….tháng ……năm ……

Trang 17

Ngày soạn: 23/10/2011

Ngày giảng:

Tiết 11 Vẽ trang trí trang trí hội trờng

I Mục tiêu

*Kiến thức:- Học sinh hiểu sơ lợc kiến thức về trang trí hội trờng

*Kỹ năng :- Học sinh vẽ đợc phác thảo trang trí hội trờng

*Thái độ :- Học sinh thấy đợc vẻ đẹp và sự cần thiết của trang trí hội trờng.II.Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: - Tranh, ảnh về trang trí hội trờng

- Hình gợi ý cách trang trí hội trờng

Học sinh: - Đồ dùng vẽ của học sinh

2 Phơng pháp dạy học:- trực quan, thuyết minh, gợi mở, luyện tập.

III Tiến trình dạy học

GV: đặt câu hỏi gợi ý để học sinh

nhớ lại các ngày lễ kỷ niệm, lễ hội

? Hội trờng là gì

? Trờng ta có hội trờng không

? Em thấy ở đâu có hội trờng

? Trang trí hội trờng gồm có những

? Hình mảng nào chiếm diện tích

nhiều nhất

GV: tóm tắt để học sinh hiểu rõ cần

phải trang trí hội trờng

- Trang trí hội trờng luôn có vai trò

quan trọng, góp phần quan trọng sự

thành công của ngày lễ, hội

- Trang trí gồm có; quốc kì, ảnh lãnh

tụ, khẩu hiệu, biểu trng, bàn, bục

- Trang trí đối xứng hoặc không đối

xứng, màu phông, chữ phảI phù hợp

với nội dung

GV: cho học sinh xem một số cách

I Quan sát nhận xét.

- Học sinh quan sát, nhận xét và ghi nhớ

- Học sinh trao đổi và trả lời một

số câu hỏi của giáo viên:

+ Nội dung

+ Hình thức

II Cách vẽ

Hìnhminhhọa cáchvẽ

Ngày đăng: 20/10/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 3)
Bảng dán - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Bảng d án (Trang 4)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 5)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 6)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 8)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 11)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 13)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 14)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 16)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 17)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 21)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 22)
Hình minh họa cách - GIAO AN MI THUAT 9 (RAT TUYET)
Hình minh họa cách (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w