1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 9 (T1-4) Chuẩn KTKN

9 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế.. - NDKT: tg HĐ của thầy và trò NDKT cần khắc sâu 19’ * HĐ1: Tiếp cận hệ thức về mối quan hệ g

Trang 1

Chương I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

TAM GIÁC VUÔNG

NS: 15/8/2011

Gi¶ng ë c¸c líp:

I – Mục tiêu:

1, Kiến thức: Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2, Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế

3, Tư tưởng: Cẩn thận, chính xác

II – Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

III – Đồ dùng dạy học: Thước, bảng phụ

IV – Tiến trình bài giảng

1, Ổn định lớp: 1’

2, Kiểm tra: (5’) GV giới thiệu chương trình Hình học lớp 9

3, ND bài mới

- KĐ: nhờ một hệ thức trong tam giác vuông ta có thể đo được chiều cao của cây bằng một chiếc thước thợ Để biết được các hệ thức đó ta nghiên cứu bài học hôm nay

- NDKT:

tg HĐ của thầy và trò NDKT cần khắc sâu

19’ * HĐ1: Tiếp cận hệ thức về mối

quan hệ giữa cạnh góc vuông và

hình chiếu trên cạnh huyền

GV: vẽ H1 (SGK) và giới thiệu

hình chiếu cạnh góc vuông trên

cạnh huyền

HS đọc ĐL, ghi GT, KL

GV vẽ hình, hướng dẫn CM theo sơ

đồ:

AB2 = BH.BC

=

∆ ABC ∆ BHA

1, Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

* ĐL1: (SGK-65)

GT ABC ( A = 900 )

AH ⊥ BC

H∈BC

KL AB2=BC.BH (1)

AC2= BC.HC

CM : Ta có ∆ ABC ∆ BHA có: AHB = BAC = 900, B chung

=> =

=> AB2 = BC.HC

Tam giác vuông ABC ( = 900)

AH ⊥ BC

HC là hình chiếu của AC trên cạnh BC

HB là hình chiếu của AB trên cạnh huyền BC

Trang 2

? Từ hệ thức trên hãy phát biểu

thành lời ?

? Trong ∆ ABC ở H1 ta có hệ thức

nào ?

? Nhắc lại ĐL Pitago?

? Dựa vào ĐL Pitago ta CM ĐL

trên như thế nào?

* HĐ2: Tiếp cận một số hệ thức

liên quan tới đường cao

HS đọc ĐL ghi GT, KL

HS thực hiện ?1

GV hướng dẫn theo sơ đồ

AH2 = BH.HC

BH AH = CH AH

∆ AHB ∆ CHA

HS đọc đề toán

GV vẽ H.2 (SGK- 66) vào bảng

phụ

?- Đề bài yêu cầu tính gì?

HS: tính AC

? Trong ∆ vuông ABC ta đã biết

những yếu tố nào?

HS : AB = ED = 1,5m

BD = AE = 2,25m

? Cần tính đoạn nào?

HS: tính BC, từ đó tính AC

CM tương tự: AC2 = BC.HC H1: ∆ ABC ( A = 900) có b2 = a.b’

c2 = a.c’

- VD1 (SGK-6) H1: ∆ ABC ( A = 900) Cạnh huyền a = b’ + c’

=> b2 + c2 = a.b’ + a.c’ = a(b’ + c’) = a.a = a2

2, Một số hệ thức liên quan tới đường cao

a, Định lí 2 (SGK – 65) GT

ABC ( A = 900 )

AH ⊥ BC ; H∈BC

KL AH2 = HC.BH (2)

?1: (SGK-66)

∆AHB ∆ CHA( vì =ACH cùng phụ với ABH)

=> AH HB

CH = HA => AH2=HB.HC

-VD2 (SGK-66) Giải:

Xét ∆ ADC có DB ⊥ AC

BD2 = AB.BC 2,252 =1,5.BC => BC =

2

2, 25 1,5

= 3,375 Chiều dài của cây là:

AC = AB+BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

4, Củng cố: 8’

Giải BT1 (SGK - 68): GV vẽ hình 4(a,b) ở bảng phụ

2 HS lên bảng giải

a, H4a (SGK-68): x + y = 62 +82 = 10

62 = x(x + y) => x =

2

6

10 = 3,6 => y = 10 – 3,6 = 6,4

Trang 3

b, H4b (SGK-68): x.20 = 122 => x = = 7,2

=> y = 20 - 7,2 =12,8

5, Hướng dẫn học ở nhà: 2’

- Học ĐL 1; 2 trong bài

- Làm bài tập 2; 3 (SGK- 69)

V- Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Tiết 2 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG

CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)

NS: 16/8/2011

Gi¶ng ë c¸c líp:

I Môc tiªu:

1, KiÕn thøc: Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2, Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế

3, Tư tưởng: Cẩn thận, chính xác

II – Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

III – Đồ dùng dạy học: thước, bảng phụ

IV – Tiến trình bài giảng

1, Ổn định lớp : 1'

2, Kiểm tra: (5') ? Phát biểu định lí 1, 2 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Viết hệ thức? Vẽ hình?

3, Nội dung bài mới

- KĐ: Tiết học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục nghiên cứu một số hệ thức về cạnh

và đường cao trong tam giác vuông

- NDKT:

tg HĐ của thầy và trò NDKT cần khắc sâu

Trang 4

17’

* HĐ1: Định lí về hệ thức liên

quan tới đường cao

HS đọc ĐL, ghi GT, KL

GV vẽ hình

GV hướng dẫn CM theo sơ đồ:

AC.AB = BC.AH

AC

AH

BA

∆ ABC ∆ HBA

HS đọc định lí 4, ghi GT, KL

HS đọc đề toán

GV vẽ hình 3 (SGK)

HS ghi GT, KL

GV gợi ý:

? Căn cứ vào GT, tính độ dài

đường cao AH như thế nào?

HS: Theo hệ thức (4)

? Hãy tính h = ?

GV đưa ra chú ý (SGK)

b, Định lí 3: (SGK- 66)

?2: (SGK- 67) Chứng minh

Ta có ∆ ABC ∆ HBA ( B chung )

=> AC BC

HA= BA => AB.AC=BC.AH

c, Định lí 4: (SGK- 67)

* VD3: (SGK- 67)

Giải:

Theo hệ thức (4) ta có: 12 12 12

=> h2 =

2 2

2 2

6 8

6 +8 =

2 2 2

6 8

10 => h =

6.8

10 =4,8 (cm)

* Chú ý: (SGK- 67)

4, Củng cố: 8’

Giải Bài tập 1; 2 (SGK-68)

GV vẽ sẵn hình 5; 6 (SGK) - HS quan sát, trình bày lời giải

* Bài 1a: (SGK-68)

Giải :

Ta có BC = AB2+ AC2 = 62 +82 =10

2 62 10

3,6; 6, 4

GT ∆ABC ( A = 900)

AH ⊥ BC

KL AB.AC=BC.AH(3)

GT ∆ ABC ( A = 900)

AC = 6;AH = h

AB = 8

KL AH = h =?

GT ∆ ABC ( A = 900) ; AH ⊥ BC

KL

AH = AB + AC (4)

Trang 5

* Bài 2: (SGK- 68) - Hình 5

Giải:

x2 = 1(1 + 4) = 5 => x =

y2 = 4(1 + 4) = 20 => y =

5, Hướng dẫn học ở nhà: 2’

- Học các hệ thức( 1)→( 4)

- Làm bài tập 1b; 3; 4; 5(SGK- 69; 70)

V- Rút kinh nghiệm :

………

………

……… Tiết 3: LUYỆN TẬP

NS: 20/8/2011

Gi¶ng ë c¸c líp:

I Môc tiªu:

1, KiÕn thøc: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2, Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế

3, Tư tưởng: Cẩn thận, chính xác

II – Phương pháp: Tích cực hoá HĐ của HS

III – Phương tiện dạy học: Thước, bảng phụ

IV – Tiến trình bài giảng

1, Ổn định lớp : 1'

2, Kiểm tra: 5'

HS lên bảng giải BT 3 (SGK- 69)

- Hình 6 (GV vẽ sẵn ở bảng phụ)

Giải: y = =

x.y = 5.7 => x = 5 7.

35

74

3, ND bài mới:

KĐ: Tiết học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập

- NDKT:

8’ GV đưa ra BT 4(SGK)

GV vẽ hình 7 (SGK) ở bảng phụ

1, Bài 4 (SGK- 69)

Giải:

Ta có: 22 = 1.x => x = 4

Trang 6

8’

HS quan sát hình vẽ và nêu cách

tính x, y

HS đọc đề bài, vẽ hình

GV hướng dẫn giải bài theo 2 cách:

Cách 1: Áp dụng định lí Pitago để

tính BC rồi tính AH

Cách 2: Dựa vào hệ thức (4) để tính

AH

2 HS lên bảng, mỗi em giải một

cách

Cả lớp nhận xét

GV sửa sai

GV: Để tính đường cao trong tam

giác vuông ta có thể ta có thể sử

dụng các cách trên sao cho hợp lí

HS đọc đề bài

HS trình bày lời giải

GV sửa sai

GV chốt lại: Để tính được các cạnh

góc vuông của một tam giác vuông

cần biết vận dụng các hệ thức về

cạnh trong tam giác vuông

y2 =x (x + 1) = 4 (1 + 4) = 20 => y =

2, Bài 5 (SGK- 69) Giải : Cách 1:

∆ vuông ABC có:

AB2 + AC2 = BC2

BC2 = 32 + 42 = 25

=> BC = 25

AB2 = BH.BC

=> BH =

2

AB

2

3

CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2 AH.BC = AB.AC

=> AH = AB AC.

3 4

8 = 1,5

Cách 2:

2 2 2

2 2

2 2

+

3 4

=

2

2 2

5

3 +4 => AH =

3 4

5 = 2,4

3, Bài 6: (SGK- 69) Giải

FG =FH+HG

= 1+2+3=6

EF2 = FH.FG = 1.3 = 3

=> EF =

EG2 = GH.FG = 2.3 = 6

=> EG =

4, Củng cố: 3’

Nhắc lại cách giải bài tập trên

4, Hướng dẫn học ở nhà: 2’

- Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Làm bàt tập 7; 9 (SGK- 69;70)

V- Rút kinh nghiệm :

Trang 7

………

……… Tiết 4: LUYỆN TẬP (Tiếp)

NS: 21/8/2011

Gi¶ng ë c¸c líp:

I Môc tiªu:

1, KiÕn thøc: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2, Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế

3, Tư tưởng: Cẩn thận, chính xác

II – Phương pháp: Tích cực hoá HĐ của HS

III – Phương tiện dạy học: Thước, bảng phụ

IV – Tiến trình bài giảng

1, Ổn định lớp : 1'

2, Kiểm tra: 5'

Cho ∆ABC ( A = 900), đường cao AH Hãy viết các hệ thức trong tam giác đó

3, ND bài mới:

KĐ: Tiết học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập

- NDKT:

tg HĐ của thầy và trò NDKT cần khắc sâu

18’ GV đưa ra BT 8(SGK)

HS vẽ hình 10 (SGK-70)

? Tìm x là tìm đoạn thẳng nào

trên hình vẽ?

HS: Đường cao AH

? Để tìm AH ta áp dụng hệ thức

nào

HS : Hệ thức (2)

? Tính x và y là tính yếu tố nào

trong tam giác vuông?

HS: Hình chiếu và cạnh góc

vuông ? Áp dụng hệ thức nào để

tính x ? vì sao?

HS: Hệ thức (2) vì độ dài

đường cao đã biết

?Áp dụng hệ thức nào để tính y?

HS : Hệ thức 1

? Còn có cách nào khác để tính

y không?

HS : Áp dụng định lí Pytago

1, Bài 8 (SGK- 70) a)

AH2=HB.HC

⇔ x2 =4.9

⇒ x= 6

b) Ta có:

AH2 =HB.HC

<=> 22 =x.x = x2

⇒x = 2

Ta lại có:

AC2 = BC.HC

<=> y2 = 4.2 = 8

⇒y = 8= 2 Vậy x = 2

y = 2

Trang 8

? Tìm x,y là tìm yếu tố nào trên

hình vẽ

HS: Tìm cạnh góc vuông AC và

hình chiếu của cạnh góc vuông

đó

? Tính x bằng cách nào

HS: Áp dụng hệ thức (2)

? Tính y bằng cách nào

HS: Áp dụng hệ thức (1) hoặc

định lí Pytago

HS lên bảng giải

HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT,

KL

GV hướng dẫn :

? Để chứng minh ∆DIL cân ta

làm thế nào?

HS: DI = DL

? Tại sao DI = DL?

HS: hai tam giác vuông DKL ,

DCL bằng nhau

? Để chứng minh 2 2

DI + DK

không đổi, ta làm thế nào?

HS: Dựa vào ∆ vuông DKL có

DC là đường cao ứng với cạnh

huyền KL

c)

Ta có 122 = x.16

⇒x = 122 : 16 = 9

Ta có y2 = 122 + x2

⇒ y = 122 +62 =15

3, Bài 9 (SGK- 70)

Giải:

∆ DAI và ∆ DCL có

A = C = 900

DA = DC ( cạnh hình vuông)

D1 = D3 ( cùng phụ D2 )

=> ∆ DAI = ∆ DCL (g.c.g) => DI = DL Vậy tam giác DIL cân

b, Ta có: 2 2

DI +DK = 12 1 2

Trong tam giác cuông DKL có ĐƯợC là đường cao ứng với cạnh huyền KL

GT Hình vuông ABCD

I∈ AB

DI∩CB=K

LD⊥DI (DC∩BC=L)

KL a, ∆DIL cân

b, 12 1 2

DI +DK không đổi

Trang 9

Vậy 12 12 1

DL + DL = DC (không đổi)

=> 2 2

DI +DK = 1 2

DC (không đổi)

Khi I thay đổi trên cạnh AB

4, Củng cố: 3’

Để tính được các cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta cần vận dụng hợp

lí các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

5, Hướng dẫn học ở nhà: 2’

- Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Làm bài tập 10; 11; 12 (SBT – 91)

- Tiết sau mang bảng số và máy tính Casio

V- Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Ngày đăng: 20/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu trên cạnh huyền. - Hình 9 (T1-4) Chuẩn KTKN
Hình chi ếu trên cạnh huyền (Trang 1)
Hình vẽ. - Hình 9 (T1-4) Chuẩn KTKN
Hình v ẽ (Trang 8)
w