1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 9 - Chuẩn KTKN 2011

4 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 508,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Nhớ được định nghĩa và tính chất căn bậc ba của một số.. - Biết cách sử dụng máy tính hoặc bảng số để tìm căn bậc ba của một số.. - Phân biệt được căn bậc hai và căn bậc ba

Trang 1

Ngày soạn: 7/10/2011 Ngày giảng: 10/10/2011 TIẾT 15 CĂN BẬC BA

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nhớ được định nghĩa và tính chất căn bậc ba của một số

- Biết cách sử dụng máy tính hoặc bảng số để tìm căn bậc ba của một số

- Phân biệt được căn bậc hai và căn bậc ba của một số

2 Kỹ năng

- Tìm được căn bậc ba của một số thực và lũy thừa của một biểu thức

- Vận dụng định nghĩa, tính chất, so sánh căn bậc ba của hai số thực

3 Thái độ

- Nghiêm túc học và làm bài

- Cẩn thận, chính xác trong giải toán

- Liên hệ các kiến thức được học

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: bảng phụ (hình lập phương), MTBT

2 Học sinh: MTBT

III Phương pháp dạy học

Giảng giải minh họa, vấn đáp gợi mở

IV Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (7’)

H: HS1: a) Nêu Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?

3

4 -x 5 3 20

HS2: Rút gọn biểu thức:

b a

b a b a

b a

3 Bài mới

Hoạt động 1 Nhận dạng căn bậc ba (10’)

Mục tiêu hoạt động

- Nhận dạng căn bậc ba một số

Trang 2

- Tìm được căn bậc ba của một số có dạng lập phương số khác

- So sánh căn bậc hai và căn bậc ba của một số

GV: Giới thiệu bài toán và đưa hình

lập phương vẽ trên bảng phụ

HS: Đọc bài toán và tóm tắt đề bài

V = 64(dm3), cạnh hình lập phương

là x Tính độ dài x

GV: Thể tích hình lập phương tính

theo công thức nào?

HS: Cạnh hình lập phương là x thì

thể tích hình lập phương là: V = x3

GV: Theo đề bài ta có phương trình

như thế nào? giải phương trình đó?

HS: Theo đề bài ta có phương trình:

x3 = 64  x = 4 vì 43 = 64

GV: Giới thiệu 4 là căn bậc ba của

64

Vậy căn bậc ba của một số a là một

số x như thé nào?

HS: Nêu định nghĩa căn bậc ba

GV: Hướng dẫn ví dụ 1 SGK và rút

ra kết luận: mỗi số a có mấy căn bậc

ba?

HS: Mỗi số a đều có duy nhất một

căn bậc ba

GV: Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của

số a, phép tìm căn bậc ba gọi là phép

khai căn bậc ba

HS: Nêu chú ý rút ra từ định nghĩa

GV: Cho HS làm ?1 SGK

HS: Lên bảng, cả lớp cùng làm và

nhận xét:

a) 3 27 = 3 33 = 3; b)

4

c) 3 0 3 03  0; d)

5

1 5

1 125

3  

GV: Qua ví dụ trên ta rút ra nhận xét:

Căn bậc ba của số dương, của số âm,

của số 0 thì như thế nào?

HS: Nêu nhận xét ở SGK:

- Căn bậc ba của số dương là số

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán: (xem SGK)

* Định nghĩa: (Học SGK)

Ví dụ 1: SGK

Kết luận: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

- Kí hiệu căn bậc ba của số a là: 3

a

- Số 3 gọi là chỉ số của căn

- Phép tìm căn bậc ba gọi là phép khai căn bậc ba

 Chú ý: Từ định nghĩa căn bậc ba, ta có (3 a )3 = 3 a3 = a

?1 SGK

Giải:

a) 3 27 =3 33 = 3;

b) 3 - 64  3 (-4) 3   4

c) 3 0 3 03  0;

d)

5

1 5

1 125

3  

*Nhận xét: (Học SGK)

Trang 3

dương;

- Căn bậc ba của số âm là số âm;

- Căn bậc ba của số 0 là chính số 0

Hoạt động 2 Tìm hiểu về căn bậc ba (22’)

Mục tiêu hoạt động:

- Nhớ được tính chất của căn bậc ba một số

- So sánh tính chất và phép toán liên quan của căn bậc hai và căn bậc ba một

số

GV: Căn bậc ba cũng có tính chất

tương tự như căn bậc hai:

a) a < b  ? b) 3 ab  ? ; c) ?

b

a

HS: a) a < b  3 a  3 b;

b) 3 3 3

b a

ab  ; c) 3 

b

a

3 3

b a

GV: Hướng dẫn ví dụ 2 SGK

2 là căn bậc ba của số nào?

HS: 2 = 3 8 vì 23 = 8

GV: Vậy so sánh 2 và 3

7 kết luận thế nào?

HS: 3 8 3 7 nª n 2 3 7

GV:Cho HS làm ví dụ 3 SGK trên

bảng cả lớp nhận xét

Áp dụng 3 ab  3 a 3 b ta viết

?

8a

3 3 

HS: 3 8a 3  3 8 3 a 3  2.a

GV: Cho HS làm ?2 SGK theo hai

cách

HS1:

3 27 64

: 1728 64

:

HS2:

(

3 1728 : 64 3 3 27.64 ( 27 64 ) : 64 3 3 3

3.4) : 4 3

2 Tính chất

a) a < b  3 a  3 b; b) 3 3 3

b a

ab  ; c) 3 

b

a

3 3

b a

Ví dụ 2: SGK

Ví dụ 3: SGK

?2 SGK

Giải:

Cách 1:

3 27 64

: 1728 64

:

Cách 2:

3 4 : 3.4)

64 : ) 64 27 ( 27.64 64

:

3

(

4 Củng cố kiển thức

- Nhắc lại định nghĩa căn bậc ba của một số a, làm bài 67/tr 36 SGK

- GV: Hướng dẫn: - Bài 68, 69/ tr.36 SGK

- GV: Hướng dẫn tìm căn bậc ba của một số a bằng cách tra bảng lập phương và

bằng máy tính casio

5 Hướng dẫn về nhà

Trang 4

- Học bài

- Làm các bài 68, 69/ tr.36 SGK

- Ôn tập chương I : Các câu hỏi, các công thức, bài tập ở SGK

Ngày đăng: 26/10/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cả lớp nhận xét. - Đại 9 - Chuẩn KTKN 2011
Bảng c ả lớp nhận xét (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w