- Trình bày được cấu tạo và nguyên lý làm của động cơ xăng 2 kỳ - Nhận biết được ưu nhược điểm của động cơ xăng 2 kỳ so với động cơ xăng 4 kỳ.. nhận dạng Động cơ xăng II kỳ Mục tiêu: S
Trang 1oơ Tr
Bộ lao động – thơng binh
xã hội Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Chơng trình khung Trình độ trung cấp nghề
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58 /2008/ QĐ- BLĐTBXH ngày 09 tháng 06 năm 2008 của Bộ trởng Bộ Lao động Thơng binh và Xã hội )
_
Trình đụ̣ đào tạo: Trung cấp nghờ̀
Đụ́i tượng tuyờ̉n sinh:
- Tụ́t nghiợ̀p Trung học phổ thụng và tương đương.
- Tụ́t nghiợ̀p Trung học cơ sở và tương đương, cú bổ sung văn hoỏ Trung học phổ thụng theo Quyết định Bộ Giỏo dục và Đào tạo ban hành;
Sụ́ lượng mụn học, mụ đun đào tạo: 31
Bằng cấp sau khi tụ́t nghiợ̀p: Bằng tụ́t nghiợ̀p Trung cấp nghờ
1.1 Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc.
Mã
MH,
MĐ
Tên môn học- mô đun
Thơi gian
đao t o ̀ a
Thơi gian của môn học, mô đun
(giơ)
Năm học
H c o ky
Tổng số
Trong đó Giơ
LT
Giơ TH
A Cỏc mụn học, mụ-đun đào tạo nghờ̀ bắt
buụ̣c
Trang 2II Cỏac môn học, mô đun đào tạo nghề bắt
buộc
2000 588 1318
MH 11 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 1 II 30 30
MĐ 17 Sửa chữa - bảo dưỡng cơ cấu trục khuỷu - thanhtruyờn 1 II 205 45 160
MĐ 18 Sửa chữa - bảo dưỡng cơ cấu phân phụ́i khớ 1 II 95 15 80
MĐ 19 Sửa chữa - BD hợ̀ thụ́ng bôi trơn và làm mát 2 III 95 15 80
MĐ 20 Sửa chữa - bảo dưỡng hợ̀ thụ́ng nhiên liợ̀u độngcơ xăng 2 III 150 30 120
MĐ 21 Sửa chữa - bảo dưỡng hợ̀ thụ́ng nhiên liợ̀u độngcơ diesel 2 III 190 30 160
MĐ 22 Sửa chữa - bảo dưỡng hợ̀ thụ́ng khởi động vàđánh lửa 2 III 150 30 120
MĐ 23 Sửa chữa - bảo dưỡng trang bị điện ô tô 2 IV 150 30 120
MĐ 24 Sửa chữa - bảo dưỡng hợ̀ thụ́ng truyờn động 2 IV 245 45 200
MĐ 25 Sửa chữa - bảo dưỡng hợ̀ thụ́ng di chuyển 2 IV 95 15 80
MĐ 26 Sửa chữa - bảo dưỡng hợ̀ thụ́ng lái 2 IV 55 15 40
MĐ 27 Sửa chữa - bảo dưỡng hợ̀ thụ́ng phanh 2 IV 110 30 80
1.2 Danh mục môn học mô đun đào tạô nghề tự chọn và phhan phối thời gian
Trang 3MH,
MĐ
Tên môn học, môđun (Kiến thức, kỹ năng tự chọn)
Thơi gian
đào tạo
Thơi gian của mụn học, môđun (giơ) Năm học Học kỳ Tổng sụ́ Trong đó
Giơ LT Giơ TH
MĐ 29 Sửa chữa - bảo dưỡng mô tô - xe máy 2 III 125 45 80
2 Hớng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học,mô đun đào tạo nghề và hớng dẫn thi tốt nghiệp
2.1 Kiờ̉m tra kết thỳc mụn học:
- Hỡnh thức kiểm tra hết mụn : Viết, vấn đỏp, trắc nghiợ̀m, bài tập thực hành.
- Thời gian kiểm tra : + Lý thuyết : khụng quỏ 120 phỳt.
+ Thực hành : khụng quỏ 8 giờ.
2.2 Thi tốt nghiệp :
1
2 Kiến thức, kỹ năng nghờ :
- Lý thuyết nghờ Viết, vấn đỏp, trắc nghiợ̀m Khụng quỏ 30 phỳt
- Hoặc mụ đun tụ́t nghiợ̀p (tớch
hợp lý thuyết với thực hành)
Bài thi lý thuyết và thực
hành
Khụng quỏ 8 giờ
CHƯƠNG TRèNH Mô ĐUN đào TẠO
KỸ THUẬT CHUNG VỀ ô tô
Trang 4M·: m® -16
Số
Thơi gian Tổng số Lý thuyết Thực
h nh à Kiểm
tra *
2 Nhận dạng hư háng vµ mµi mßn cña chi tiÕt 9 5 4
3 Ph ng pháp s a ch a và công ngh ph c h iươ ử ữ ệ ụ ồ
5 Nh n d ng ch ng lo i đ ng c đ t trongậ ạ ủ ạ ộ ơ ố 7 2 5
PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG LÝ THUYẾT
Trang 5i Tªn bµi: bµi 7 - nhËn d¹ng ĐỘNG CƠ II kú
I nhËn d¹ng §éng c¬ x¨ng ii kú
II- Mục tiªu:
Sau bai häc nµy ngêi häc cã kh¶ n¨ng.
- Trình bày được cấu tạo và nguyên lý làm của động cơ xăng 2 kỳ
- Nhận biết được ưu nhược điểm của động cơ xăng 2 kỳ so với động cơ xăng 4 kỳ.
- RÌn luyÖn ý thøc tù gi¸c, nghiªm tóc, bảo đảm an toàn.
III- Đối tượng học sinh:
- Tèt nghiÖp THPT
IV- Phương pháp sư phạm:
- Giảng giải có hình vẽ, trực quan mô phỏng , đàm thoại và thảo luận nhóm
V- Phương tiện giảng dạy:
- Giáo trình, giáo án, đề cương bài giảng
- Mô hình động cơ xăng 2 kỳ
- Máy tính , máy chiếu đa năng
- Phiếu thảo luận
- Phiếu học tập
- Bảng, phấn
Gi¸o ¸n sè: 11 Thêi gian thùc hiÖn: 225 phót Tªn m« ®un:M§ 16 - Kü thuËt chung vÒ «t«.
Thùc hiÖn từ ngµy 6 / 07/ 2011 đến ngày 7 / 7 /2011
Tªn bµi: bµi 7 - nhËn d¹ng ĐỘNG CƠ II kú
Trang 6I nhận dạng Động cơ xăng II kỳ
Mục tiêu: Sau bài học này ngời học có khả năng:
- Trỡnh bày được cấu tạo và nguyờn lý làm của động cơ xăng 2 kỳ
- Nhận biết được ưu nhược điểm của động cơ xăng 2 kỳ so với động cơ xăng 4 kỳ.
- Rèn luyện được ý thức tự giác, nghiêm túc, bảo đảm an toàn
đồ dùng và phơng tiên dạy học.
- Giỏo trỡnh, giỏo ỏn, đề cương bài giảng.
- Mụ hỡnh động cơ xăng 2 kỳ.
- Mỏy tớnh, mỏy chiếu đa năng projector.
- Phiếu thảo luận.
- Phiếu học tập.
- Bảng, phấn.
HìNH THứC Tổ CHứC DạY HọC.
- Hớng dẫn mở đầu: Giáo viên giảng giải cách nhận biết trên sơ đồ mô phỏng và mô hình
vật thật
- Hớng dẫn thờng xuyên: Các nhóm thực hành Luyện tập nhận dạng động cơ xăng 2 kỳ trên động cơ thật
- Hớng dẫn kết thúc: Nhận xét đánh giá kết quả luyện tập và rút kinh nghiệm cho buổi sau
I- ỔN ĐỊNH LỚP : Thời gian: 1 phỳt
- Kiểm tra sĩ số:
+ Vắng cú lý do: + Vắng khụng lý do:
……… ……… ………
……… .……… ………
II- thực hiên bài học: Thời gian: 40 phỳt
GIAN (phỳt)
aHOẠT động của
học sinh
1 DẫN NHậP - Liên hệ bai cũ.
- Chiếu video clip và hỡnh ảnh mô phỏng một số loại động cơ
- Tổ chức cho học sinh
- Lắng nghe
- Quan sát
4
Trang 7quan sỏt để xỏc định loại động cơ sử dụng trờn xe
mụ tụ trong clíp
- Gợi mở để học sinh xỏc định đợc loại động cơ?
- Gọi một học sinh lên xỏc định
- Nhân xét, kết luận
- Lắng nghe, suy nghĩ trả
lời
- Cá nhân trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
2 Giới thiệu chủ đề
NHẬN DẠNG động cơ
xăng 2 kỳ
A Mục tiêu:
B Nội dung bài học
1 Cấu tạo:
2 Nguyờn lý làm việc
3 Ưu nhợc điểm của
động cơ xăng 2 kỳ so với
động cơ xăng 4 kỳ
- Thụng bỏo
- Giảng giải
- Giảng giải
- Giảng giải
- Lắng nghe
- Lắng nghe,ghi nhận
- Lắng nghe,ghi nhận
- Lắng nghe,ghi nhận
(2)
1 1
3
Giải quyết vấn đề:
I Giới thiệu đồ dựng
vật tư.
II Nội dung bài học.
1 Cấu tạo:
-Giảng giải , trực quan
- Chiếu sơ đồ cấu tạo
- Tổ chức học sinh quan sỏt để xỏc định tờn của cỏc chi tiết và các cửa
- Giao nhiệm vụ và phỏt phiếu thảo luận
- Gọi đại diện nhúm treo phiếu thảo luận
- Nhận xột
- Giảng giải, phõn
tích,nờu vấn đề.(Hướng dẫn học sinh nhận dạng
- Lắng nghe,quan sỏt
- Quan sỏt sơ đồ cấu tạo
- Lắng nghe và ghi nhận thụng tin
- Đại diện nhúm nhúm treo phiếu thảo luận
- Quan sỏt, Lắng nghe, ghi nhận thụng tin
- Quan sỏt, Lắng nghe, ghi nhận thụng tin, trả lời cõu hỏi
(38)
1
13
Trang 82 Nguyờn lý làmviệc
3 Ưu nhợc điểm của
động cơ xăng 2 kỳ so
với động cơ xăng 4 kỳ.
III Phân công và luyện
tập.
IV Nhắc nhở an toàn
1 Phân công và bàn
giao thiết bị
2 Luyện tập.
- Luyện tập nhận dạng
các chi tiết và các cửa
trên động cơ cắt bổ
- Xác định cỏc hành
trỡnh làm việc của động
cơ
- So sánh u nhợc điểm
của động cơ xăng 2 kỳ
so với động cơ xăng 4
kỳ
trờn mụ hỡnh vật thật)
- Kết luận
- Trỡnh chiếu sơ đồ mụ phỏng
- Tổ chức học sinh quan sỏt để xỏc định quỏ trỡnh làm việc của động cơ
- Giảng giải, phõn tích, nờu vấn đề
- kết luận
- Chiếu sơ đồ cấu tạo của động cơ xăng 2 kỳ
và 4 kỳ
- Gợi ý: dựa vào cấu tao,tớnh kinh tế nhiờn liệu,cụng suất của động
cơ, phương phỏp bụi trơn của động cơ xăng
2 kỳ so với 4 kỳ để so sánh.
- Giảng giải, nờu vấn đề
- Nhõõn xột, kết luõõn
- Chia nhóm và sắp xếp
vị trí luyện tập
- Phân công rõ và bàn giao thiết bị cho nhóm tr-ởng của từng nhóm
- Thông báo
- Quan sát, nhắc nhở,giải
đáp thắc mắc của học sinh
- Lắng nghe, ghi nhận
- Quan sỏt sự làm việc của động cơ trờn sơ đồ
mụ phỏng
- Quan sỏt, lắng nghe, trả lời cõu hỏi và ghi nhận thụng tin
- Lắng nghe, ghi nhận
- Quan sỏt sơ đồ
- Lắng nghe
- Lắng nghe, trả lời, ghi nhận
- Lắng nghe, ghi nhận
- Về tổ, nhóm.chuẩn bị vị trí luyên tập
- Nhận thiết bị về vị trí chuẩn bị cho luyên tập
- Lắng nghe, ghi nhận
- Quan sát tìm hiểu cấu tạo các chi tiết, các cửa
và nguyên lý làm việc của
động cơ xăng 2 kỳ
- So sánh u nhợc điểm của động cơ xăng 2 kỳ so với động cơ xăng 4 kỳ
11
11
1
1
(160)
Trang 94 Kết thúc vấn đề * Củng cố kiến thức.
- Cấu tạo chung động cơ
2 kỳ
- Nguyên lý làm việc
- So sánh động cơ xăng
2 kỳ với động cơ xăng 4
kỳ
* Củng cố kỹ năng rèn
luyện.
- Nhận xét đánh giá sai
hỏng và cách khắc phục
* Nhận xét kết quả học
tập.
- Đánh giá ý thức và kết
quả học tập
* Chuẩn bị cho bài học
sau.
- Kiến thức,vật t
* Vệ sinh công nghiệp
- Giảng giải
- Nhận xét kết quả rèn luyện,lu ý các sai sót và cách khắc phục
- Nhận xét kết quả học tập đối với cá nhân và tập thể
- Thông báo
- Phân công
- Lắng nghe
- Lắng nghe ,rút kinh nghiệm
- Lắng nghe , rút kinh nghiệm
- Lắng nghe
- Làm vệ sinh
(18)
5 Hớng dẫn tự học* Tài liệu tham khao
* Hớng dẫn tự rèn luyện
- Cấu tạo và sửa chữa động cơ ôtô xe máy(NXB-lao
động)
- Động cơ đốt trong (NXB - Khoa học kỹ thuật)
1
1- Trình bầy cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ xăng 2 kỳ trên mô hình động cơ
2- So sánh động cơ xăng 2 kỳ với động cơ xăng 4 kỳ
1
iii rút kinh nghiêm tổ chức thực hiện.
Ngày 2 thỏng 07 năm 2011
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐT TRƯỞNG KHOA GIÁO VIấN
( (Ký duyệt)
Lê khắc bản đặng thái sơn
Trang 10đề cơng Bài giảng Thời gian thực hiện: 225 phút Tên mô đun:MĐ 16 - Kỹ thuật chung về ôtô.
Thực hiện từ ngày 6/ 07/ 2011 đến ngày 7 / 7 /2011
Tên bài: bài 7 - nhận dạng ĐỘNG CƠ II kỳ
I nhận dạng Động cơ xăng II kỳ
A Mục tiêu: Sau bài học này ngời học có khả năng:
- Trỡnh bày được cấu tạo và nguyờn lý làm của động cơ xăng 2 kỳ
- Nhận biết được ưu nhược điểm của động cơ xăng 2 kỳ so với động cơ xăng 4 kỳ.
- Rèn luyện được ý thức tự giác, nghiêm túc, bảo đảm an toàn
B Nội dung:
I.Giới thiệu đồ dùng vật t
II Nội dung bài học
1- SƠ ĐỒ CẤU TẠO VÀ NGUYấN Lí LÀM VIỆC:
1.1 Sơ đồ cấu tạo: (Hỡnh 1)
1 2
9 8
3 4 10
Trang 111- Bugi 2- Nắp mỏy 3- Cửa thải 4- Cửa nạp
5- cácte (hộp trục khuỷu)
6- Trục khuỷu 7- Thanh truyền 8- Cửa quét 9- Piston 10- Xilanh
Hỡnh 1: Sơ đồ cấu tạo động cơ xăng 2 kỳ
- Bugi (1)
- Nắp mỏy (2)
- Trờn xi lanh cú cỏc cửa hỳt, thải và nạp:
+ Cửa thải (3): dựng để dẫn khí thải ra ngoài
+ Cửa nạp (4): thấp hơn cửa thải và được nối với bộ chế hũa khí
+ Cửa quét (8): được bố trí thấp hơn cửa thải và nối thụng với đỏy cácte
- Đỏy cácte (5): hoàn toàn kín và đúng vai trũ như một buồng ộp phụ
- Trục khuỷu (6)
- Thanh truyền (7)
- Piston (9).Dài hơn piston của động cơ 4 kỳ để đóng mở các cửa thải,quét ,nạp
- Xilanh (10) Ngoài làm nhiệm vụ dẫn hớng cho piston còn dợc khoét các lỗ để bố trí của nap,xả,quét thay cho cơ cấu phân phối khí nh ở động cơ 4 kỳ
1.2 Nguyờn lý làm việc:
a, Hành trỡnh thứ nhất: (Hỡnh 2)
- Trục khuỷu quay nửa vũng quay
- Piston chuyển động từ ĐCD -> ĐCT
- Cửa quét (8): đúng
- Cửa thải (3): đúng
+ Trờn xi lanh: thể tích giảm, ỏp suất tăng - nhiệt độ tăng quỏ trỡnh nộn bắt đầu xảy ra
+ Dưới catte: thể tích tăng, ỏp suất giảm tạo ra độ chờnh lệch với ỏp suất khí trời Khi cửa nạp (4) mở - hỗn hợp khí
(xăng + khụng khí + dầu bụi trơn) được đưa vào từ BCHK điền đầy cácte
- Khi piston chuyển động gần ĐCT - bugi (1) bật tia lửa điện đốt
chỏy hỗn hợp khí, sinh ra ỏp lực, đẩy piston xuống ĐCD
Như vậy ở hành trỡnh này xảy ra cỏc quỏ trỡnh:
Trang 12 Nạp hỗn hợp khí vào xilanh và cácte.
Quét thải khí
Nộn hỗn hợp
Bắt đầu quỏ trỡnh chỏy
b, Hành trỡnh thứ hai: (Hỡnh 3) Hỡnh 2
- Trục khuỷu quay nửa vũng quay
- Do quỏ trỡnh chỏy nờn trong xilanh: nhiệt độ tăng, ỏp suất tăng
sinh ra ỏp lực đẩy piston đi từ ĐCT - ĐCD, làm cho:
+ Cửa nạp (4): đúng kết thỳc quỏ trỡnh hỳt khí vào đỏy catte + Cửa thải (3): mở, khí chỏy được đẩy t ự do ra ngoài
+ Cửa quét (8): mở (sau cửa thải) Do piston chuyển động xuống ĐCD - dưới cácte: thể tích giảm dần - ỏp suất tăng
Khi piston mở cửa quét, hỗn hợp khí từ cácte được đẩy vào nạp đầy cho xilanh, đồng thời đẩy khí chỏy ra ngoài (một phần hỗn hợp khí nạp bị thất thoỏt ra ngoài)
Như vậy ở hành trỡnh này xảy ra cỏc quỏ trỡnh:
Chỏy, gión nở, sinh cụng
Vẫn cú quỏ trỡnh nạp hỗn hợp khí vào catte
Nạp hỗn hợp khí vào xilanh
Thải khí tự do
(Hỡnh 3)
2- so sánh ĐỘNG CƠ XĂNG 2 KỲ SO VỚI ĐỘNG CƠ XĂNG 4 KỲ:
động cơ xăng 2 kỳ động cơ xăng 4 kỳ
- Kết cấu: đơn giản, ít chi tiết.( Không có cơ
cấu phối khí) Xilanh piston làm nhiệm vụ thay
cho cơ cấu phối khí
- Kết cấu: phức tạp, nhiều chi tiết.
- Bảo dưỡng, sửa chữa: đơn giản - Bảo dưỡng, sửa chữa: phức tạp
- Vận hành: cõn bằng, liờn tục - Vận hành: không cõn bằng.
- Cựng D (đường kính xilanh) S (hành trỡnh
piston) N (tốc độ quay trục khuỷu)
+ Lý thuyết : P2 kỳ = 2 P4 kỳ
+ Thực tế : P2 kỳ = (1,6 – 1,8) P4 kỳ
- Cựng D (đường kính xilanh) S (hành trỡnh piston) N (tốc độ quay trục khuỷu)
+ P 4 kỳ thấp hơn.
-Phía dưới piston: làm mỏt tốt - Phía dưới piston: làm mỏt kém hơn.
- Động cơ :Nóng hơn do sinh công nhiều hơn - Động cơ:Mát hơn.
- Tiờu hao nhiờn liệu :nhiều - Tiờu hao nhiờn liệu: ít.
- Tính kinh tế nhiờn liệu: thấp - Tính kinh tế nhiờn liệu: cao.
- Mất một phần cụng suất do:
+ Hỗn họp khí bị lọt nhiều qua cửa xả
+ Piston nộn khớ dưới catte.
+ Khớ thải sút nhiều trong xilanh.
- Khụng mất một phần cụng suất do:
+ Hỗn họp khí bị lọt ít hơn qua cửa xả + Piston khụng nộn khớ dưới catte.
+ Khớ thải sút ít hơn trong xilanh.
- Dầu bôi trơn: pha vào nhiên liệu - Dầu bôi trơn:Không pha vào nhiên liệu.
- Gúc sinh cụng: nho - Gúc sinh cụng: lớn hơn.
Trang 13III Phân công vi trí luyện tập.
IV Nhắc nhở an toàn
3 Giải quyết vấn đề:
- Phân công và bàn giao thiết bị
- Luyện tập nhận dạng các chi tiết và các cửa trên động cơ cắt bổ.So sánh u nhợc điểm của động cơ xăng 2 kỳ so với động cơ xăng 4 kỳ
4 Kết thúc vấn đề
* Củng cố kiến thức.
- Cấu tạo chung động cơ 2 kỳ: khỏc động cơ xăng 4 kỳ:
+ Cú cỏc cửa: nạp, thải, quét
+ Đỏy catte làm nhiệm vụ như một buồng ộp phụ
+ Piston dài hơn
- Nguyên lý làm việc:
+ Để hoàn thành một chu trỡnh cụng tỏc trục khuỷu thực hiện quay một vũng, tương ứng với piston chuyển động lờn một lần và xuống một lần, tơng ứng với một vòng quay trục khuỷu sẽ sinh công một lần
+ Bụi trơn cho động cơ nhờ dầu bụi trơn được pha vào xăng
- So sánh động cơ xăng 2 kỳ với động cơ xăng 4 kỳ:
+ đó khắc phục được một số nhược điểm của động cơ xăng 4 kỳ một xilanh Tuy nhiờn
động cơ xăng 2 kỳ vẫn cũn cú nhược điểm lớn là tiờu hao nhiờn liệu
* Củng cố kỹ năng rèn luyện
+ Nhận xét đánh giá sai hỏng và cách khắc phục
* Nhận xét kết quả học tập
+ Đánh giá ý thức và kết quả học tập
* Chuẩn bị cho bài học sau
+ Kiến thức,vật t
* Vệ sinh công nghiệp
5 Hớng dẫn tự học
* Tài liệu tham khao
- Cấu tạo và sửa chữa động cơ ôtô xe máy(NXB-lao động)
- Động cơ đốt trong (NXB - Khoa học kỹ thuật)
* Hớng dẫn tự rèn luyện
Câu 1: Nêu cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ xăng 2 kỳ
Câu 2: So sánh động cơ xăng 2 kỳ với động cơ xăng 4 kỳ
Ngày 2 thỏng 7 năm 2011
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐT TRƯỞNG KHOA GIÁO VIấN
(Ký duyệt)
Lê khắc bản đặng thái sơn