Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu
Trang 1Chơng I: Tứ giác Bài: Tứ giác A.Mục tiêu
1.Kiến thức: - HS nêu lên đợc các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi,
các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối
nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác.Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
2 Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ
đợc tứ giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo
3.Thái độ: Học sinh hởng ứng phong trào học tập
Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
2 Học sinh: Thớc, com pa, bảng nhóm
C Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện sĩ số (1P)
2 Kiểm tra bài cũ: (2P)
Giới thiệu nội dung chơng trình hình 8 và nội dung chơng 1
3 Dạy bài mới:
1 KHỞI ĐỘNG (1’)
- Giới thiệu tổng quỏt kiến thức
lớp 8, chương I, bài mới
- HS nhe và ghi tờn chương, bài vào vở
Đ1 TỨ GIÁC
2 HèNH THÀNH KIẾN THỨC
- Treo hỡnh 1,2 (sgk) : Mỗi hỡnh
trờn đều gồm 4 đoạn thẳng AB,
BA, CD, DA Hỡnh nào cú hai
đoạn thẳng cựng thuộc một
đường thẳng?
- Cỏc hỡnh 1a,b,c đều được gọi là
tứ giỏc, hỡnh 2 khụng được gọi là
tứ giỏc Vậy theo em, thế nào là
và CD cựng nằm trờn một đoạn thẳng)
Trang 2nghĩa bốn đoạn thẳng liên tiếp,
NQ
- HS chú ý nghe và quan sát hình vẽ để khắc sâu kiến thức
Góc đối nhau: A và C, B và D e) Điểm nằm trong: M, P Điểm nằm ngoài: N, Q
thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng
Tứ giác ABCD (hay ADCB, BCDA, …)
NQ
2.Tổng các góc của một tứ giác (7’)
- Vẽ tứ giác ABCD : Không tính
(đo) số đo mỗi góc, hãy tính xem
tổng số đo bốn góc của tứ giác
bằng bao nhiêu?
- Cho HS thực hiện ?3 theo nhóm
nhỏ
- Theo dõi, giúp các nhóm làm bài
- Cho đại diện vài nhóm báo cáo
- GV chốt lại vấn đề (nêu phương
hướng và cách làm, rồi trình bày
cụ thể)
- HS suy nghĩ (không cần trả lời ngay)
- HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV
- Đại diện một vài nhóm nêu
rõ cách làm và cho biết kết quả, còn lại nhận xét bổ sung, góp ý …
- HS theo dõi ghi chép
- Nêu kết luận (định lí) , HS khác lặp lại vài lần
2 Tổng các góc của một tứ giác
1 2
21A B
360 o vậy A + B + C + D = 360 o
b) x=90 0 c) x=115 0
Bài 1 trang 66 Sgk
a) x=50 0 (hình 5) b) x=90 0
c) x=115 0
Trang 3d) x=75 0 a) x=100 0 (hình 6) a) x=36 0
d) x=75 0 a) x=100 0 (hình 6) a) x=36 0
Trang 4Tuần: 1
Tiết : 2
Hình thang
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS phát biểu đợc các định nghĩa về hình thang ,
hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hìnhthang
2 Kỹ năng: - hs phân biệt hình thang hình, thang vuông, tính đợc
các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc
3 Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo ,hởng ứng phong trào học tập
một cách tự giác, tích cực
4 Phát triển năng lc: - Năng lực vẽ hình
- Năng lực chứng minh hình
B Chuẩn bị:
1.Giáo viên Học sinh:: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
2 Học sinh Thớc, com pa, bảng nhóm
c Tiến trình bài dạy
3 Dạy bài mới:
1.KHỞI ĐỘNG
- Chỳng ta đó biết về tứ giỏc và
tớnh chất chung của nú Từ tiết
- HS nghe giới thiệu
- Ghi đề bàivào vở Đ2 HèNH THANG
Trang 5- GV giới thiệu hình thang và
cho HS phát biểu định nghĩa
- GV nêu lại định nghiã hình
thang và tên gọi các cạnh
- HS nêu định nghĩa hìnhthang
- HS nhắc lại, vẽ hình và ghivào vở
AB, CD : cạnh đáy
AD, BC : cạnh bên
AH : đường cao
* Hai góc kề một cạnh bêncủa hình thang thì bù nhau
- HS trả lời miệng tại chỗ bài tập 7
Bài 7 trang 71
a) x = 100o ; y = 140o b) x = 70o ; y = 50oc) x = 90o ; y = 115o
4 VẬN DỤNG
- Học bài: thuộc định nghĩa
hình thang, hình thang vuông
Trang 6- Bài tập 10 trang 71 Sgk
-Chuẩn bị : thước có chia
khoảng, thước đo góc, xem
Trang 72 Kỹ năng: - Hs phân loại đợc hình thang hình thang cân, biết vẽ
hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
3 Thái độ: Hớng ứng nhiệt tình phong trào học tập và rèn t duy suy
luận, sáng tạo
4 Phát triển năng lực: - Năng lực vẽ hình
- Năng lực chứng minh hình
B Chuẩn bị:
1.Giáo viên: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
2 Học sinh:Thớc, com pa, bảng nhóm
c Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- HS1: GV dùng bảng phụ A D
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD
Tính x, y của các góc D, B
- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái 1100 y
niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang
Trang 8ta ph¶i chøng minh nh thÕ nµo? x
70 0
3 D¹y bµi míi:
- Nhận xét đánh giá và vào bài
- HS làm theo yêu cầu của GV:
- Một HS lên bảng trả lời
x =1800 - 110= 700
y =1800 - 110= 700
- HS nhận xét bài làm của bạn
- HS ghi nhớ , tự sửa sai (nếu có)
1- Định nghĩa hình thang (nêu rõ các yếu tố của nó) (4đ)
2- Cho ABCD là hình thang (đáy là AB và CD) Tính x và y (6đ)
trên (trong đề ktra)?
- GV giới thiệ hình thang cân
cho HS phát biểu định nghĩa
- HS suy nghĩ, phát biểu …
- HS phát biểu lại địnhnghĩa
- HS suy nghĩ và trả lời tạichỗ
- HS khác nhận xét
- Tương tự cho câu b, c
- Quan sát, nghe giảng
-HS nêu nhận xét: hìnhthang cân có hai góc đối bùnhau
Hình thang cân ABCD AB//CD
BC không song song, kéo dài
cho chúng cắt nhau tại O các
- Mỗi HS tự đo và nhận xét
- HS nêu định lí
- HS suy nghĩ, tìm cáchc/minh
- HS vẽ hình, ghi GT-KL
- HS nghe gợi ý
- Một HS lên bảng chứngminh trường hợp a, cả lớp
A B
D C
Trang 9ODC và OAB là tam giác gì?
- Thu vài phiếu học tập, cho
HS nhận xét ở bảng
- Trường hợp AD//BC ?
- GV: hthang có hai cạnh bên
song song thì hai cạnh bên
bằng nhau Ngược lại, hình
thang có hai cạnh bên bằng
nhau có phải là hình thang cân
- HS suy nghĩ trả lời
- HS suy nghĩ trả lời
- HS ghi chú ý vào vở
GT ABCD là hình thang (AB//CD)
KL AD = BC
Chứng minh: (sgk trang73)
- Ta phải cminh định lísau
- Vẽ hai đường chéo, ghi
GT-KL?
- Em nào có thể chứng minh ?
- GV chốt lại và ghi bảng
- HS quan sát hình vẽ trênbảng
- HS trả lời (ABCD là hìnhthang cân, theo định lí 1 ta
Trong hình thang cân, hai
đường chéo bằng nhau
- GV cho HS làm ?3
- Làm thế nào để vẽ được 2
điểm A, B thuộc m sao cho
ABCD là hình thang có hai
đường chéo AC = BD? (gợi ý:
- HS đọc yêu cầu của ?3
- Mỗi em làm việc theo yêucầu của GV:
+ Vẽ hai điểm A, B + Đo hai góc C và D + Nhận xét về hình dạng củahình thang ABCD
(Một HS lên bảng, còn lạilàm việc tại chỗ)
- HS nhắc lại và ghi bài
Trang 10- Bài tập 12 trang 74 Sgk
! Các trường hợp bằng nhau
của tam giác
- Bài tập 13 trang 74 Sgk
! Tính chất hai đường chéo
hình thang cân và phương
pháp chứng minh tam giác cân
- Bài tập 15 trang 75 Sgk
- 3 trường hợp bằng nhaucủa tam giác
- HS ghi chú vào vở
- Bài tập 13 trang 74 Sgk
- Bài tập 15 trang 75 Sgk
Hoạt động 4 : Vận dụng
- Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa hình thang cân, hai tính
chất của hình thang cân
Trang 11Tuần: 3
Tiết : 4
Luyện tập A.Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh phát biểu đợc và nắm vững, củng cố các
định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu hiệu nhận biết
về hình thang cân
2 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình
thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiệncho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh
3 Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600ởng ứng tích cực
.h-4 phát triển năng lực : - Năng lực vẽ hình
- Năng lực chứng minh hình học
B Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Com pa, thớc, bảng phụ
2 Học sinh: Thớc, com pa, bảng nhóm
C Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của
nó ?
Trang 12- HS2: Muốn c/m 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải c/m thêm đ/k nào ?
- HS3: Muốn c/m 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải c/m
nh thế nào ?
3 Dạy bài mới:
- Cả lớp theo dừi
- HS nờu ý kiến nhận xột,gúp ý bài làm trờn bảng
- HS sửa bài vào vở
- HS nhắc lại cỏch chứngminh hỡnh thang cõn
- HS nờu cỏch vẽ hỡnh thangcõn từ một tam giỏc cõn
thang cõn như thế nào?
- Với điều kiện ACD = BDCˆ ˆ , ta
- Hỡnh thang ABCD cúAC=BD
ODC cõn
=> OD=OC
- Cần chứng minh OABcõn
=> OA=OBAC=BDGọi O là giao điểm của AC
và BD, ta cú:
Ta cú: AB// CD (gt) Nờn: OAB = OCDˆ ˆ (sụletrong)
OBA = ODC ( soletrong)
Do đú OAB cõn tại O OA = OB (1)Lại cú ODC = OCDˆ ˆ (gt)
KL ABCD cõn Giải
Gọi O là giao điểm của AC
và BD, ta cú:
Ta cú: AB// CD (gt)
(sụletrong) OBA = ODC ˆ ˆ ( soletrong)
Do đú OAB cõn tại O OA = OB (1)Lại cú ODC = OCDˆ ˆ (gt)
Trang 131 Kiến thức: -Nêu lên đợc định nghĩa và các định lý về đờng
trung bình của tam giác
2 Kỹ năng: -Biết cách lập luận trong CM định lý và vận dụng các
định lý đã học vào các bài toán thực tế
3 Thái độ: Phát triển t duy lô gíc , tự giác, tích cực hởng ứng phong
trào học tập
4 Phát triển năng lực: - Năng lực vẽ hình
- Năng lực tính độ dài đoạn thăng
Trang 14B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: thớc thẳng , phấn màu, bảng phụ nội dung BT 20
(SGK.T9), thớc đo góc
2 Học sinh:Thớc thẳng, nội dung kiến thức của các bài đã học(nhận
xét về hình thang có hai cạnh bên song song)
c Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
? Phát biểu các t/c của hình thang cân và nêu nhận xét về
hình thang cân có 2 cạnh bên song song, có hai cạnh đáy bằng nhau
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Khởi động (8’)
GV đưa ra đề kiểm tra trờn bảng phụ :
Cỏc cõu sau đõy cõu nào đỳng? Cõu nào sai? Hóy
giói thớch rừ hoặc chứng minh cho điều kết luận của
3 Tứ giỏc cú hai gúc kề một cạnh bự nhau và cú
hai đường chộo bằng nhau là hỡnh thang cõn.
4 Tứ giỏc cú hai gúc kề một cạnh bằng nhau là
hỡnh thang cõn.
Tứ giỏc cú hai gúc kề một cạnh bự nhau và cú hai
gúc đối bự nhau là hỡnh thang cõn
- HS lờn bảng trả lời (cú thể vẽ hỡnh để giải thớch hoặc chứng minh cho kết luận của mỡnh)…
- HS cũn lại chộp và làm vào vở bài tập : 1- Đỳng (theo định nghĩa)
2- Sai (vẽ hỡnh minh hoạ) 3- Đỳng (giải thớch) 4- Sai (giải thớch + vẽ hỡnh …) 5- Đỳng (giải thớch)
- Nờu nhận xột về vị trớ điểm E
- HS ghi bài và lặp lại
F
E D
A
GT ABC AD = DB, DE//BC
KL AE =EC Chứng minh (xem sgk)
Trang 15- ADE và AFC như
- HS khác nhắc lại Ghi bài vào vở
- Có 3 đtrbình trong một
* Định nghĩa: (Sgk)
DE là đường trung bình của ABC
- Yêu cầu HS thực hiện ?2
- Gọi vài HS cho biết kết
quả
- Từ kết quả trên ta có thể
kết luận gì về đường trung
bình của tam giác?
…
- Vẽ hình, ghi GT-KL
- HS suy nghĩ
- HS kẻ thêm đường phụ như gợi ý thảo luận theo nhóm nhỏ 2 người cùng bàn rồi trả lời (nêu hướng chứng minh tại chỗ)
b Định lí 2 : (sgk)
Gt ABC ;AD=DB;AE = EC
Kl DE//BC; DE = ½ BC Chứng minh : (xem sgk)
Hoạt động 5 : Luyện tập (8’)
- Cho HS tính độ dài BC
trên hình 33 với yêu cầu:
- Để tính được khoảng
cách giữa hai điểm B và C
người ta phải làm như thế
- Quan sát hình vẽ, áp dụng kiến thức vừa học, phát biểu cách thực hiện
- DE là đường trung bình của ABC
=> BC = 2DE
- HS1 phát biểu: …
- HS2 phát biểu: …
- HS chia làm 4 nhóm làm bài
- Sau đó đại diện nhóm trình bày
- Ta có AKI=ACBˆ ˆ =500
?3
E D
B
A C
DE= 50 cm
Từ DE = ½ BC (định lý 2)
=> BC = 2DE=2.50=100
Bài 20 trang 79 Sgk
Trang 168cm 10cm
K I
Trang 17Tuần: 4
Tiết : 6
đờng trung bình của HèNH THÀNH
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hs nắm đợc tính chất và khắc sâu các kiến thức về
đờng t/b của tam giác
2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng các định lý về đờng trung bình
của tam giác để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau,hai đờng thẳng song song
Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào c/m hình học (kiến thức
về đờng t/b của tam giác )
-Rèn t duy lôgíc, khả năng phân tích, tổng hợp và tính lập luận chặtchẽ trong c/m hình học
3 Thái độ: tự giác, tích cực, hởng ứng phong trào học tập
Trang 184 Phát triển năng lực: - Năng lực chứng minh hình học ( Đoạn thẳng
song song , đoạn thăng bằng nhau)
- Năng lực tính toán (độ dài đoạn thẳng)
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ BT 26 (SGK.T80).
2 Học sinh:Thớc thẳng, các kiến thức về đờng t/b của tam giác đã
học
C.Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ:Kết hợp trong tiết học
3 Dạy bài luyện tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng
- Cho HS nhắc lại đnghĩa,
đlớ 1, 2 về đtb của tam giỏc
…
- HS đọc đề kiểm tra ,thang điểm trờn bảng phụ
- HS được gọi lờn bảng trảlời cõu hỏi và giải bài toỏn
- HS cũn lại nghe và làmbài tại chỗ
- Nhận xột trả lời của bạn,bài làm ở bảng
- HS nhắc lại …
- Tự sửa sai (nếu cú)
1/ Định nghĩa đường trungbỡnh của tam giỏc.(3đ)
2/ Phỏt biểu định lớ 1, đlớ 2 vềđường trbỡnh của (4đ)
3/ Cho ABC cú E, F là trungđiểm của AB, AC Tớnh EFbiết BC = 15cm (3đ)
15
E A
Hoạt động 2 : Hỡnh thành kiến thức
- Nờu ?4 và yờu cầu HS
thực hiện
- Hóy đo độ dài cỏc đoạn
thẳng BF, CF rồi cho biết vị
trớ của điểm F trờn BC
trung điểm của AC khụng?
Vỡ sao? Tương tự với điểm
F?
- HS thực hiện ?4 theo yờucầu của GV
- Nờu nhận xột: I là trung điểm của AC ; F là trung điểm của BC
- Lặp lại định lớ, vẽ hỡnh vàghi GT-KL
- Chứng minh BF = FC bằng cỏch vẽ AC cắt EF tại
I rồi ỏp dụng định lớ 1 về đtb của trong ADC và
AE = ED ; EF//AB//CD
KL BF = FC
Trang 19- Cho HS xem tranh vẽ hình
38 (sgk) và nêu nhận xét vị
trí của 2 điểm E và F
- EF là đường trung bình
của hthang ABCD vậy hãy
phát biểu đnghĩa đtb của
Định nghiã: (Sgk trang 78)
EF là đtb của hthang ABCD
- Yêu cầu HS nhắc lại định
lí 2 về đường trung bình của
EF//CD, ta tạo ra 1 tam giác
có EF là trung điểm của 2
- HS vẽ hình và ghi Gt-Kl
- HS trao đổi theo nhóm nhỏ sau đó đứng tại chỗ trình bày phương án của mình
- HS nghe hiểu và ghi cáchchứng minh vào vở
- HS tìm x trong hình(x=40m)
b/Định lí 4 : (Sgk)
1 1 2
45 Yêu cầu HS hoạt động
nhóm Đại diện nhóm lê
23 GV cho HS quan sát hình
44, yêu cầu một HS lên bảng
- Yêu cầu 1HS nhận xét
- Cho HS làm bàt tập SGK
26 GV cho HS quan sát hình
45 Yêu cầu HS hoạt độngnhóm Đại diện nhóm lê trìnhbày
- GV cho HS nhận xét Sau
đó GV nhận xét quá trình
Trang 20* Lưu ý : Đường trung
bình của tam giác ( hình
thang ) là một đoạn thẳng.
hoạt động của các nhóm
- GV yêu cầu HS nhắc lại cácđịnh nghĩa, định lí vừa học
* Lưu ý : Đường trung bình
của tam giác ( hình thang ) là một đoạn thẳng.
- Xem lại đường trung bìnhcủa tam giác
Bài 23 trang 80 Sgk Bài 24 trang 80 Sgk Bài 25 trang 80 Sgk
Trang 211 Kiến thức: -Thông qua thực hành luyện tập hs có thể nêu lên đợc
các định lí, định nghĩa tính chất và đợc củng cố , khắc sâu cáckiến thức về đờng t/b của tam giác và hình thang
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng biết cách vận dụng kiến thức đã học vào
c/m hình học (kiến thức về đờng t/b của tam giác và hình thang)
-Rèn t duy lôgíc, khả năng phân tích, tổng hợp và tính lập luận chặtchẽ trong c/m hình học
3 Thái độ: tự giác, tích cực, hởng ứng.
4 Phát triển năng lực: - Năng lực chứng minh hình học ( Đoạn thẳng
song song , đoạn thăng bằng nhau)
- Năng lực tính toán (độ dài đoạn thẳng)
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:thớc thăng, phấn màu
2 Học sinh:Thớc thẳng,các kiến thức về đờng t/b của tam giác và
hình thang đã học
c Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu định nghĩa đờng t/b của hình thang Tìm x trong hình
vẽ sau?
3 Dạy bài luyện tập:
Hoạt động 1 : khởi động (5’)
- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm
tra Gọi một HS lờn bảng
- Kiểm bài tập về nhà của HS
- Gọi HS nhận xột cõu trả lời và
bài làm ở bảng
- GV chốt lại về sự giống nhau,
- HS được gọi lờn bảng trả lời cõu hỏi và làm bài
- HS cũn lại làm vào giấy bài
3
- Nhận xột, gúp ý ở bảng
1- Phỏt biểu đnghĩa về đtb của tam giỏc, của hthang (3đ) 2- Phỏt biểu đlớ về tớnh chất của đtb tam giỏc, đtb hthang (4đ)
3- Tớnh x trờn hỡnh vẽ sau:(3đ)
x 5dm
E A
B
K
Trang 22khác nhau giữa định nghĩa đtb
tam giác và hình thang; giữa tính
bạn, sửa chỗ sai nếu có
- GV nói nhanh lại cách làm như
! Gợi ý cho HS phân tích:
a) EF là đtb của hthang ABCD
- Tự sửa sai vào vở
- HS suy nghĩ, nêu cách làm
- Một HS làm ở bảng, còn lại làm cá nhân tại chỗ
- HS lớp nhận xét, góp ý bài giải ở bảng
- HS đọc đề bài (2 lần)
- Một HS vẽ hình, tóm tắt
GT-KL lên bảng, cả lớp thực hiện vào vở
Tham gia phân tích, tìm cách chứng minh.
- Một HS giải ở bảng, cả lớp làm vào vở
Bài tập 25 trang 80 Sgk
C D
GT ABCD là hthang (AB//CD) AE=ED,FB=FC,KB=KD
KL E,K,F thẳng hàng
Giải
EK là đưòng trung bình của
ABD nên EK //AB (1) Tương tự KF // CD (2)
Mà AB // CD (3)
Từ (1)(2) (3)=>EK//CD,KF//CD
Do đó: CE = (AB+EF):2 hay x = (8+16):2 = 12cm
- EF là đường trung bình của hình thang CDHG Do đó :
EF = (CD+GH):2 Hay 16 = (12+y):2
GT hình thang ABCD (AB//CD)
AE = ED ; BF = FC
Trang 23AK = KC BI = ID
-> Gọi một HS trỡnh bày bài giải
ở bảng, một HS trỡnh bày miệng
b) Biết AB = 6cm, CD = 10cm
cú thể tớnh được EF? KF? EI?
- GV kiểm vở bài làm một vài
HS và nhận xột
- Hóy so sỏnh độ dài IK với hiệu
2 đỏy hỡnh thang ABCD?
AF cắt BD ở I, cắt AC ở K
AB = 6cm; CD = 10cm
KL AK = KC ; BI = ID Tớnh EI, KF, IK
- Vận dụng thành thạo các t/c đó vào làm BT
Trang 241 Kiến thức: - HS phát biểu đợc định nghĩa hai điểm, hai hình
đối xứng với nhau qua một đờng thẳng, hiểu và nhận biết đợc 2 đoạnthẳng ĐX với nhau qua một đthẳng.HS nhận biết đợc hình có trục ĐX,nhận biết đợc hình thang cân có 1 trục Đx
2 Kĩ năng: - HS biết cách vẽ 2 điểm, hai đờng thẳng ĐX với nhau qua
một đờng thẳng Biết chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua một
đt
3 Thái độ: -Rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc vẽ hình đối
xứng
4 Phát triển năng lực
- Phát triển năng lực vẽ hình :2 điểm, hai hình ĐX với nhau qua một
đờng thẳng và hình có trục đối xứng
- Biết cách chứng mình 2 điểm đối xứng với nhau qua một đờngthẳng
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
?:Thế nào là trung điểm, trung trục của một đoạn thẳng Hãy vẽ
một đoạn thẳng và vẽ trung trực của đoạn thẳng đó
3 Dạy bài mới:
-Cỏch dựng:
+ Dựng tam giỏc đều ABC + Dựng phõn giỏc của mộtgúc chẳng hạn gúc A tađược gúc BAEˆ =300
Chứng minh:
- Theo cỏch dựng ABC làtam giỏc đều nờn CABˆ = 600
- Theo cỏch dựng tia phõngiỏc AE ta cú BAEˆ = CAEˆ =
ẵ CABˆ
- Hóy dựng một gúc bằng
300 A
B C D
E
Trang 25- Cho HS nhận xét ở bảng
- Hoàn chỉnh bài làm, cho điểm
= ½ 600 = 300
- HS nhận xét
- Qua bài toán trên, ta thấy:
B và C là hai điểm đối xứng
với nhau qua đường thẳng AE;
Hai đoạn thẳng AB và AC là
hai hình đối xứng nhau qua
đường thẳng AE Tam giác
ABC là hình có trục đối xứng
…
- Để hiểu rõ các khái niệm
trên, ta nghiên cứu bài học
- Nói: A’ là điểm đối xứng với
điểm A qua đường thẳng d, A
là điểm đx với A’ qua d => Hai
điểm A và A’ là hai điểm đối
xứng với nhau qua đường
thẳng d Vậy thế nào là hai
điểm đx nhau qua d?
- GV nêu qui ước như sgk
- HS thực hành ?1 :
- Một HS lên bảng vẽ, còn lại vẽ vào giấy
- HS nghe, hiểu
- HS phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nau qua đường thẳng d
1 Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng :
a) Định nghĩa : (Sgk)
d H A
- Nói: Điểm đối xứng với mỗi
điểm C AB đều A’B’và
ngược lại… Ta nói AB và A’B’
là hai đoạn thẳng đối xứng
nhau qua d Tổng quát, thế nào
là hai hình đối xứng nhau qua
- Cả lớp làm tại chỗ …
- Điểm C’ thuộc đoạn A’B’
HS nêu định nghĩa hai hìnhđối xứng với nhau quađường thẳng d
d
A’ C’
B’Hai đoạn thẳng AB và A’B’đối xứng nhau qua đườngthẳng d
d gọi là trục đối xứng
Lưu ý: Nếu hai đoạn thẳng
(góc, tam giác) đối xứng
Trang 26+ Các cặp đoạn thẳng đx:
AB và A’B’, AC và A’C’,
BC và B’C’
+ Góc: ABC và A’B’C’, … + Đường thẳng AC và A’C’
+ ABC và A’B’C’
với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau.
- Treo bảng phụ ghi sẳn bài
toán và hình vẽ của ?3 cho HS
thực hiện
- Hỏi:
+ Hình đx với cạnh AB là hình
nào? đối xứng với cạnh AC là
hình nào? Đối xứng với cạnh
- HS trả lời : đối xứng với
AB là AC; đối xứng với AC
là AB, đối xứng với BC làchính nó …
- Nghe, hiểu và ghi chépbài…
- Phát biểu lại định nghĩahình có trục đối xứng
- HS quan sát hình vẽ và trảlời
- HS nghe, hiểu và ghi kếtluận của GV
là trục đối xứng
của ABC
B HC
b) Định lí : (Sgk)
A H B
D KC
Đường thẳng HK là trụcđối xứng của hình thangcân ABCD
+ Hình a có 2 trục đối xứng+ Hình b có 1 trục đối xứng+ Hình c có 1 trục đối xứng+ Hình d có 1 trục đối xứng+ Hình e có1 trục đối xứng
Bài 35 trang 87 Sgk Bài 37 trang 87 Sgk
Trang 27+ Hình g không có trục đốixứng
+ Hình h có 5 trục đối xứng+ Hình i có 2 trục đối xứng
- HS làm theo hướng dẫn
Bài 36 trang 87 Sgk Bài 38 trang 87 Sgk
Trang 28Tuần: 6
Tiết : 10
Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - Học sinh phát biểu đơc sâu sắc hơn về các khái
niệm cơ bản về đối xứng trục (Hai điểm đối xứng qua trục, hai hình
đối xứng qua trục, trục đối xứng của một hình, hình có trục đối
xứng)
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của 1 điểm của 1 đoạn
thẳng qua trục đối xứng, biết cách vận dụng tính chất 2 đoạn thẳng
đối xứng qua một đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài toàn
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đ/n hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng
- Vẽ hình đối xứng của ABC qua đờng thẳng d
3 Dạy bài mới:
2/ Bài 36a trang 87 Sgk
A
A’
C
Trang 292 3 1
O
x
y A C
B
Hoạt động 2 : Luyện tập (35’)
Bài 36a trang 87 Sgk
- AOB là tam giác gì ? Vì
- Trong BEC thì CB như thế
nào với CE+EB ?
- Từ (1)(2)(3) ta có điều gì ?
- Cho HS lên bảng trình bày lại
b) Vì AE+EB > BC suy ra?
- Nên con đường ngắn nhất mà
- AD = CD
- AD+DB = CD+DB = CB(1)
- Nên con đường ngắn nhất
mà tú phải đi là đi theo ADB
- HS nhận xét
Bài 36a trang 87 Sgk
Ta có AOB là tam giác cân
vì OB=OANên Ox là tia phân giác của
B
C đối xứng với A qua d, D
�dnên AD = CDAD+DB=CD+DB = CB(1)Tương tự đối với điểm E tacó
AE = EC
=> AE+EB = CE+EB (2)Trong BEC thì
CB< CE+EB (3)
Từ (1)(2)(3) ta cóAD+DB < AE+EBb) Vì AE+EB > BC suy raAE+EB > AD+DB
Nên con đường ngắn nhất
mà tú phải đi là đi theoADB
Bài 40 trang 88 Sgk
a) Có một trục đối xứng
Trang 30Bài 40 trang 88 Sgk
- Treo bảng phụ ghi hình 61
- Cho HS nhận xét
- HS quan sát và trả lời a) Có một trục đối xứngb) Có một trục đối xứngc) Không có trục đối xứngd) Có một trục đối xứng
- HS khác nhận xét
b) Có một trục đối xứngc) Không có trục đối xứngd) Có một trục đối xứng
đối xứng là : đường trung trực
của nó và đường thẳng chứa
đoạn thẳng ấy
- HS đọc đề và trả lờia) Đúng b) Đúngc) Đúng d) Sai
b) Hai tam giác đối xứngvới nhau qua một trục thì
có chu vi bằng nhauc) Một đường tròn có vô sốtrục đối xứng
d) Một đoạn thẳng chỉ cómột trục đối xứng
Trang 31Tuần: 6
Tiết : 11
hình bình hành A.
Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS nêu lên đợc định nghĩa hình bình hành là hình
tứ giác có các cạnh đối song song ( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành
2 Kĩ năng: - HS biết cách dựa vào tính chất nhận biết đợc hình
bình hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
2 Kiểm tra bài cũ:xen trong bài mới
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
- GV lần lượt nờu cõu hỏi (từng
khỏi niệm, tớnh chất …) và chỉ
định từng HS trả lời Gọi HS
khỏc nhận xột trước khi sang khỏi
niệm tiếp theo …
…
- HS nghe để nhớ lại định nghĩa, tớnh chất của hỡnh thang
…
Trang 32- Treo bảng phụ ghi hình 65 trang
90 Sgk và hỏi :
! Khi hai đĩa cân nâng lên và hạ
xuống ABCD luôn luôn là hình gì
- HS nghe để biết được nội dung, tên gọi của bài học mới
- GV phân tích để HS phân biệt
và thấy được hbh là hthang đặc
- HS nhắc lại và ghi bài
Hình bình hành là hình
thang có hai cạnh bên song song
- Nêu ?2 , Bằng cách thực hiện
phép đo, hãy nêu nhận xét về góc,
về cạnh, về đường chéo của hình
c) OA = OC ; OB = OD Chứng minh:
- Hãy nêu các mệnh đề đảo của
định lí về tính chất hbhành ?
! Lưu ý HS thêm từ “tứ giác có”
- Đưa ra bảng phụ giới thiệu các
dấu hiệu nhận biết một tứ giác là
hình bình hành
- Vẽ hình lên bảng, hỏi: Nếu tứ
giác ABCD có AB // CD,AB =
CD Em hãy chứng minh ABCD
- HS đọc lại định lí và phát biểu các mệnh đề đảo của định lí…
- HS đọc (nhiều lần) từng dấu hiệu
c) Tứ giác có hai cạnh đối
song song và bằng nhau là
hình bình hành
d) Tứ giác có các góc đối
Trang 33có các cạnh đối bằng nhau b) EFHG là hình bình hành vì
có các góc đối bằng nhau c) INKM không phải là hình bình hành
d) PSGQ là hình bình hành vì
có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường e) VUYX là hình bình hành vì
có hai cạnh đối ssong và bằng nhau
bằng nhau là hình bình hành
e) Tứ giác có hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
- HS nhận xét
- HS lên bảng vẽ hình,ghi KL
GT Ta phải chứng minh BEDF là hình bình hành
Bài tập 44 trang 92 Sgk
F E
C
D
GT ABCD là hình bình hành ED=EA ; FB=FC
KL BE=DF Chứng minh
Ta có : DE//BF (vì AD//BC (gt)) (1) DE=1/2AD; BF=1/2BC
mà AD=BC (gt) Nên DE=BF (2)
Từ (1)^(2) suy ra ABCD là hình bình hành (dấu hiệu )
- Về xem lại định nghĩa,tính chất
các dấu hiệu nhận biết hình bình
hành
- HS ghi chú vào vở
Bài tập 45 trang 92 Sgk
5 MỞ RỘNG
Trang 34Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt nội dung
- HS trình bày và vận dụng đợc tính chất của hình
bình hành để suy ra các góc bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, vận dụng các dấu hiệu để nhận biết hình bình hành
2 Kĩ năng: - Biết cách chứng minh bài toán hình, các góc bằng
Trang 35- Phát triển năng lực để chứng mình tứ giác là hình bình hành dựa vào định nghĩa và dấu hiệu nhận biết
-Phát triển nhận thức về tính chất của hình bình hành
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Compa, thớc, bảng phụ
2 Giáo viên: Thớc, compa.
c Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
- HS 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ
hình, ghi GT, KL của các tính chất đó
- HS 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành
3 Dạy bài mới:
A Hai đường chộo cắt nhautại trung điểm mỗi đường
B Cú hai cạnh bờn songsong
C Cú hai gúc đối diện bựnhau
D cú hai cạnh bờn bằngnhau
Cõu 4 Cỏc cõu sau đỳnghay sai:
a) Hỡnh thang cú hai cạnhđỏy bằng nhau là hỡnh bỡnhhành
b) Hỡnh thang cú hai cạnhbờn song song là hỡnh bỡnhhành
c) Tứ giỏc cú hai cạnh đốibằng nhau là hỡnh bỡnhhành
d) Hỡnh thang cú hai cạnhbờn bằng nhau là hỡnh bỡnhhành
Cõu 5 Cho ABC cú M,
N, P là trung điểm của AB,
BC, CA Chứng minhrằng: MNCP là hỡnh bỡnhhành ( Điền vào chỗtrống):
- Xột ABC cú M, N làtrung điểm của AB, BC �
MN là của ABC
�MN AC
- Chứng minh tương tự tacú: MP là đường trungbỡnh của ABC �
- Xột tứ giỏc MNCPcú và �MNCP là hỡnh bỡnh hành
Trang 36Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)
Bài 47 trang 93 Sgk
- Cho HS đọc đề và phân tích
đề bài
- Yêu cầu HS ghi GT - KL
- Yêu cầu HS chỉ ra các dấu
- Cho HS chia nhóm hoạt động
Thời gian làm bài 5’
! Nối BD và AC Dựa vào dấu
hiệu hai cặp cạnh đối song
song Sử dụng đường trung
bình của tam giác
- HS đọc đề và phân tích
- HS viết GT - KL
- HS trả lời các dấu hiệu
- HS trả lời các câu hỏi của
GV để tìm ra PP giải
- HS lên bảng trình bày
- HS nhận xét
- Ta cần chứng minh O làtrung điểm AC
- AHCK là hình bình hànhthì AC và HK gọi là đườngchéo
- O là trung điểm của HK
- O cũng là trung điểm củaAC
- HS lên bảng trình bày
- HS nhận xét
- HS đọc đề, vẽ hình nêuGT-KL
- HS suy nghĩ cá nhân trướckhi chia 4 nhóm
- Ta có : EB=EA (gt) HA=HD (gt)
HE là đường trungbình của ABD
GT ABCD là hình bìnhhành
AHBD CKBD
OH = OK
KL a) AHCK là hình bình hành
b) A,O,C thẳng hàngChứng minh
ADH KBC( vì AD//BC )Vậy AHD =CKB ( cạnh huyền – góc nhọn )
b) Ta có AC và HK gọi làđường chéo ( vì AHCK làhình bình hành )
mà O là trung điểm củaHK
Nên O cũng là trung điểmcủa AC
Do đó A,O,C thẳng hàng
Bài 48 trang 93 Sgk
G F
E
H
C D
Trang 37Do đó EG// BD Nên HE // GF (cùng // vớiBD)
Chứng minh tương tự ta
có :
EF // GHVậy EFGH là hình bìnhhành ( 2 cặp cạnh đối songsong )
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
- HS nhân xét
GT Tứ giác ABCD EB=EA ; FB=FC GC=GH ; HA=HD
KL EFGH là hình gì ?Chứng minh
- Ta có : EB=EA (gt) HA=HD (gt)
HE là đường trungbình của ABD
Do đó HE // BDTương tự HE là đườngtrung bình của CBD
Do đó EG// BD Nên HE // GF (cùng // vớiBD)
Chứng minh tương tự ta có:
EF // GHVậy EFGH là hình bìnhhành
( 2 cặp cạnh đối song song)
- HS nhận xét
- HS sửa bài vào vở
1/ Nếu ABCD là hình bìnhhành thì :
a)A Bˆ ˆ b) ˆB C ˆ
c) B Dˆ ˆ d) A Dˆ ˆ
2/ Tứ giác có …… là hìnhbình hành :
a) A Bˆ ˆvà ˆB C ˆ
b) AB=CD và AD=BCc) B Dˆ ˆ và A Dˆ ˆ
d) AB=BC và CD=DA3/ Tứ giác có …… là hìnhbình hành :
a) AB=CD và AD//BCb) AC=BD và AB//CDc) AD=BC và AB//CDd) AB=CD và AB//CD
Trang 38b) Sử dụng định lớ đường thẳng
đi qua trung điểm cạnh thứ
nhất và song song với cạnh thứ
hai sẽ đi qua trung điểm cạnh
thứ ba
nhau
- HS về xem lại định lớđường trung bỡnh trong mộttam giỏc
5 Hớng dẫn học sinh tự học
- Ôn tập lại kiến thức về hình bình hành Xem lại các bài tập trên
- Chứng minh dấu hiệu 4 ''tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành ''
- Làm bài tập 48 (tr93-SGK) , bài 87; 88; 91- SBT (đối với học sinh khá)
Trang 39Tuần: 8
Tiết : 14
đối xứng tâm
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh phát biểu đợc định nghĩa 2 điểm đối xứng
nhau qua một điểm, nhận biết đợc 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hình bình hành là hình có tâm đối xứng
2 Kĩ năng: - Biết cách vẽ 1 điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc qua 1
điểm, đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc cho trớc qua 1
2 học sinh : thớc, compa, giấy kẻ ô vuông
c Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ: xen trong bài học
3 Dạy bài mới:
2 Cho ABC cú D,E,Ftheo thứ tự lần lượt là trungđiểm AB,AC,BC (5đ)
Trang 40- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
½ BC)
DE // BF ( DE//BC)Vậy DEFB là hình bìnhhành (2 canh đối song song
- Nói: A’ là điểm đối xứng với
điểm A qua điểm O, A là điểm
đối xứng với A’ qua O => Hai
điểm A và A’ là hai điểm đối
xứng với nhau qua điểm O
- Vậy thế nào là hai điểm đối
- Hai điểm gọi là đối xứng
nhau qua điểm O nếu O là
trung điểm của đoạn thẳng
nối hai điểm đó
b) Qui ước : Điểm đối xứng
với điểm O qua điểm Ocũng là điểm O
- Hai hình H và H’ khi nào thì
được gọi là hai hình đối xứng
nhau qua điểm O ?
- Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng
AB, vẽ điểm C’ đối xứng với C
qua O
- Dùng thước để kiểm nghiệm
rằng điểm C’ thuộc đoạn thẳng
A’B’
- Ta nói AB và A’B’ là hai đoạn
thẳng đối xứng nhau qua điểm
O
- Thế nào là hai hình đối xứng
nhau qua một điểm?
- Giới thiệu tâm đối xứng của
hai hình (đó là điểm O)
- Treo bảng phụ (hình 77,
- HS nghe để phán đoán …
- HS làm ?2
- Điểm C’ thuộc đoạn A’B’
- HS nêu định nghĩa haihình đối xứng với nhau quamột điểm
C
C'
Hai đoạn thẳng AB và A’B’
đối xứng nhau qua điểm O.
O gọi là tâm đối xứng
Định nghĩa : Hai hình gọi
là đối xứng với nhau qua
điểm O nếu mỗi điểm thuộc
hình này đối xứng với một
điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngược lại
Lưu ý: Nếu hai đoạn thẳng
(góc, tam giác) đối xứng