Quy tắc thế và các bớc giải hệ ptHS: Ôn lại cách giải phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số, và phơng pháp thế III/Cách thức tiến hành: Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và
Trang 1+Giáo dục :Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
II/Ph ơng tiện thực hiện:
+GV: Bài soạn +SGK +Bảng phụ ghi quy tắc cộng đại số
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: …… B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
=
−
35
53
y x
y x
=
−
35
53
y x
y x
⇔ x= 1
y= -2
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
+G: treo bảng phụ có ghi quy tắc
+Gọi học sinh đọc quy tắc
Ví dụ1 : Xét hệ phơng trình
Trang 2+G : đa bảng phụ có ghi bài tập ?1
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm
kiểm tra hoạt động của các nhóm Đại
diện các nhóm báo cáo kết quả
Gọi học sinh giải tiếp hệ phơng trình
Học sinh khác nhận xét bài làm của
=
−2
12
y x
y x
=2
33
y x x
12
x
y x
⇔ x = 1
y= 1
32
y x
y x
?2/Hệ số của ẩn y đối nhau
93
y x x
922
y x
y x
?3:/
Trang 3?Làm thế nào để mất ẩn x chỉ còn ẩn
y?
+Học sinh thực hiện
Gọi học sinh giải tiếp hệ phơng trình
Học sinh khác nhận xét bài làm của
bạn?
? Hãy biến đổi hệ phơng trình (IV)
sao cho các phơng trình mới có hệ số
922
y
y x
=
922
=+
=
+
332
723
y x
y x
=
+
996
144
6
y x
y x
723
y
y x
−
=
7123
1).(
x y
1)Nhân 2 vế của mỗi phơng trình với cùng
1 số thích hợp sao cho hệ số 1 ẩn bằng nhau hoặc đối nhau
2)áp dụng quy tắc cộng đại số để đợc hệ phơng trình mới trong đó1 phơng trình là phơng trình 1 ẩn
3)Giải phơng trình 1 ẩn vừa thu đợc để tìm
Trang 4G: đa bảng phụ có ghi bài tập 20 :
Gọi một học sinh lên bảng giải hệ
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
33
y x
y x
105
y x x
2
y
x
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (2; -3)
=
+
42
634
y x
y x
=
+
123
6
634
y x
y x
=
−
42
62
y x x
=
43
Học bài và làm bài tập: 20(b,d); 21; 22 trong sgk tr 19
*Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Trang 5+Giáo dục : Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
II/Ph ơng tiện thực hiện:
+GV: Bài soạn +SGK +Bảng phụ ghi quy tắc cộng đại số
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: ……
B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 22
tr 19 sgk:
Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập a
Học sinh khác nhận xét kết quả của
−
73
6
425
y x
y x
−
73
6
126
15
y x
y
Trang 6G: yêu cầu học sinh họat động nhóm :
nửa lớp làm ý b; nửa lớp làm ý c
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập c
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 23 tr 19
6
23
y x
y x
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (
32
−
=
−
564
113
2
y x
y x
−
=
−
564
226
4
y x
y x
−
=
+
564
270
0
y x
y x
Phơng trình 0 x + 0y = 27 vô nghiệm Vậy hệ phơng trình vô nghiệm
102
3
y x
3
102
3
y x
y x
3
000
y x
y x
3
x y
R x
Vậy hệ phơng trình có vô số nghiệm (x;y) với x ∈R và y =
Trang 7G: đa bảng phụ có ghi bài tập 24
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
++
=+
++
(2) )
()(
(1) )
()(
32
12
1
52
12
1
y x
y x
Trừ từng vế hai phơng trình của hệ ta đợc phơng trình
22
12
1− − − )y =(
⇔ x + y =
21
3+ ⇔ x = 1 2
3+ - y
⇔ x =
21
7 −Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (x;y) = (
2
62
+
=
−+
+
5)(
)(
)(
)(
y x y
x
y x y
x
2
43
y x
y x
3
45
y x
x
3
12
y
x
21
Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (x;y) = (
)
Trang 8G: đa bảng phụ có ghi cách giải bài 24
2
43
2
v u
6
u v
Giải theo cách đặt : Thay u = x + y;
y
x
21
-Một đa thức bằng đa thức 0 khi nào?
-Muốn giải bài tập trên ta làm nh thế nào?
1
15
3m n
Giải hệ phơng trình trên ta đợc
(m; n) = (3; 2)
Trang 9- Kỹ năng xác định a và b để đồ thị hàm số y=ax+b đi qua hai điểm A và B
+Giáo dục : Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
II/Ph ơng tiện thực hiện:
GV: Bảng phụ ghi nội dung quy tắc cộng đại số Quy tắc thế và các bớc giải hệ ptHS: Ôn lại cách giải phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số, và phơng pháp thế
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: …… B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
Lồng vào trong giờ
C/Giảng bài mới:
Trang 10Bài soạn Đại số 9 kỳ II
1/ Xác định các hệ số:
a = ? b = ? c = ? a’ = ? b’ = ? c’ = ?
2/ Rút 1 ẩn từ 1 trong 2 phơng trình ta đợc phơng trình *
3/ Thế phơng trình * vào phơng trình thứ 2 của hệ ta đợc phơng trình 1 ẩn
4/ Giải phơng trình 1 ẩn ta đợc giá trị của
ẩn 5/ Thay ẩn vừa tìm đợc vào phơng trình *
ta đợc phơng trình 1 ẩn còn lại6/ Giải phơng trình vừa nhận đợc ta đợc giá trị ẩn còn lại
7/ Trả lời nghiệm của hệ phơng trình
x =
y =1I/Giải bằng ph ơng pháp cộngđại số:
1/Biến đổi từ 1 phơng trình của hệ sao cho
hệ số của 1 ẩn ở cả 2 phơng trình có giá trị tuyệt đối bằng nhau(a = a’ hoặc b = b’)2/Cộng đại số 2 vế của hệ phơng trình cho
ta phơng trình 1ẩn3/Giải phơng trình vừa nhận đợc ta đợc giá trị của ẩn đó
4/Thay gí trị ẩn vừa tìm đợc vào 1 trong 2 phơng trình của hệ ta đợc phơng trình 1
ẩn giải phơng trình này ta đợc giá trị ẩn còn lại
5/kiểm tra và trả lời
B /Bài tập áp dụngBài1: Giải các hệ phơng trìn sau
102
3
y x
y x
(I)
1/ Xác định các hệ số:
a = 3 b = -2 c = 10 a’ = 1 b’ = -2/3 c’ = 3.1/3
3
102
3
y x
y x
+Vậy hệ đã cho có vô số nghiệm
R x
10
Trang 11D/Củng cố bài :
Khi nào một hệ phơng trình vô nghiệm, vô số nghiệm?
E/H ớng dẫn học sinh học ở nhà:
Học bài và làm bài tập: 26; 27 trong sgk tr 19; 20
- Xem lại cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình ở lớp 8
+Kiến thức : Học sinh nắm đuợc phương pháp giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số
+Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng giải các loại toán: toán về phép viết số; quan hệ
số, toán chuyển động
+Giáo dục : Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
II/Ph ơng tiện thực hiện:
GV: Bảng phụ ghi nội dung các bớc giải bài toán bằng lập phơng trình
HS: Ôn lại các bớc giảI bài toán bằng lập phơng trình
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: …… B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng
cách lập phơng trình? Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
1/Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
Trang 12trình3/GiảI phơng trình vừa lập4/ kiểm tra nghiệm và trả lời
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 1
tr 19 sgk:
Gọi học sinh đọc đề bài tóm tắt đề
bài
+bài toán cho biết:
Bài toán yêu cầu:
? Ví dụ trên thuộc dạng toán nào?
(loại tìm số biết quan hệ giữa các
hàng)
?Hãy nhắc lại cách viết một số tự
nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của
−
3
12
y x
y x
Gọi học sinh giải hệ phơng trình và trả
lời bài toán
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 2 tr 21
Giải:
Gọi chữ số hàng chục của số cần tìm là x, chữ
số hàng đơn vị là y (điều kiện: x,y thuộc N, 0 < x ≤9, 0< y ≤9)
theo bài ra hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 1 đơn vị nên ta có phơng trình:
2y - x = 1 hay -x + 2y = 1 (1)
Số có hai chữ số cần tìm là 10x + yKhi viết hai chữ số theo thứ tự ngợc lại ta đợc
số mới là10y + xTheo bài ra số mới bé hơn số cũ 27 đơn vị nên
−
3
12
y x
y x
4
x
y
(TMĐK)Vậy số phải tìm là 74
Trang 13?Khi hai xe gặp nhau thời gian xe
khách đã đi là bao lâu?
?Tơng tự thời giain xe tải đã đi là mấy
G: ghi bổ xung vào sơ đồ
G: yêu cầu học sinh các nhóm làm bài
tập ?3; ?4 và ?5
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày
G: kiểm tra thêm kết quả của một vài
nhóm và G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 28 tr 22
sgk:
Gọi học sinh đọc đề bài
? Nhắc lại công thức liên hệ giữa số bị
đờng là
5
9
y (km)Khi hai xe gặp nhau xe tải đã đi đợc quãng đ-ờng là x +
=+
−
1895
95
14
13
y x
=+
−
9459
14
13
y x
y x
* Luyện tập
Bài tập 28 (sgh/22):
Gọi số lơn hơn là x, số nhỏ hơn là y ( x, y ∈N; y > 124)
Theo đề bài tổng của hai số là 1006 nên ta có phơng trình:
x + y = 1006 (1)Theo đề bài lấy số lơn chia số nhỏ thì đợc th-
ơng là 2 và số d là 124 nên ta có phơng trình:
x = 2 y +124 hay x - 2y = 124 (2)
Trang 14G: yêu cầu học sinh làm theo nhóm
Gọi một học sinh lên bảng trình bày
1006
y x
y x
712
y
x
(TMĐK)Vậy số lớn là 712; Số nhỏ là 294
D/Củng cố bài :
Nêu lại các bớc giải bài toán lập hệ phơng trình
E/H ớng dẫn học sinh học ở nhà:
-Xem lại toàn bộ nội dung bài học và làm bài tập 28,29,30SGK trang22
- Xem trớc nội dung bài 6 để chuẩn bị tiết học sau
- Học sinh nắm chắc cách lập hệ phơng trình đối với dạng toán năng suất trong hai trờng hợp (Trong bài giải SGK và ? 7 )
+Kỹ năng:Kỹ năng giải các loại toán bằng cách lập hệ phơng trình
+Giáo dục : Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
II/Ph ơng tiện thực hiện:
GV: Bảng phụ ghi nội dung các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
HS: Ôn lại các bớc giải bài toán bằng lập phơng trình
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: …… B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
Trang 15- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách
B3: giải hệ phơng trình, đối chiếu điều kiện
và trả lời bài toán
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
+) GV gọi học sinh đọc đề bài sau đó
tóm tắt bài toán lên bảng
- Bài toán có các đại lợng nào ?
(công việc; thời gian làm ;năng suất )
- Yêu cầu tìm đại lợng nào ?
(Thời gian làm 1 mình xong công việc)
*GV hớng dẫn cho h/s lập bảng và điền
vào bảng số liệu khi trả lời câu hỏi:
Đội A Đội B Cả 2 đội
- Số phần công việc mà mỗi đội làm
trong một ngày và số ngày mỗi đội phải
*Đội A + Đội B: làm 24 ngày xong
* Mỗi ngày đội A làm gấp rỡi đội B Hỏi: mỗi đội làm một mình hết bao nhiêu ngày?
Giải :
Trang 16kiện gì ? từ đó suy ra số phần công việc
mỗi đội làm một mình là bao nhiêu ?
- Hãy tính số phần công việc của mỗi
đội làm trong một ngày theo x và y ?
- Tính tổng số phần của hai đội làm
trong một ngày theo x và y từ đó suy ra
ta có phơng trình nào ?
- Mỗi ngày đội A làm gấp rỡi đội B →
ta có phơng trình nào?
- Tính tổng số phần của hai đội làm
trong một ngày theo x và y từ đó suy ra
trình trên các học sinh khác giải và đối
chiếu kết quả GV đa ra kết quả đúng
- Vậy đối chiếu điều kiện ta có thể kết
1/*Gọi số ngày để đội A làm một mình xong công việc là x ( ngày )
và số ngày để đội B làm một mình xong công việc là y (ngày) (ĐK: x, y> 24)
- Mỗi ngày đội A làm đợc: 1
x (phần công việc)
- Một ngày đội B làm đợc: 1y (phần công việc)
- Theo bài ra mỗi ngày đội A làm nhiều gấp rỡi đội B làm nên ta có phơng trình:
(1) 2
x = y
- Theo bài ra 2 đội cùng làm chung trong
24 ngày thì xong, nên một ngày cả hai
đội làm thì đợc 1
24 ( phần công việc) nên ta có phơng trình: 1 1 1 (2)
?6 ta có hpt
1 24
Trang 17luận gì ?
- Hãy thực hiện ?7 (sgk)
để lập hệ phơng trình của bài toán theo
cách 2
- GV cho HS hoạt động theo nhóm sau
đó cho kiểm tra chéo kết quả
- GV thu phiếu của các nhóm và nhận
x y
?7 (Sgk )
- Gọi x là số phần công việc làm trong một ngày của đội A y là số phần công việc làm trong một ngày của đội B
Trang 18công việc trong 60 ngày
hệ phơng trình và giải hệ phơng trình thành thạo
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán và trình bày lời giải
+Giáo dục : Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
II/Ph ơng tiện thực hiện:
GV: Bảng phụ ghi nội dung các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
HS: Ôn lại các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: …… B/Kiểm tra bài cũ:
Trang 19Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
* Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự
chuẩn bị học tập của học sinh
*- Hãy nêu các bớc giải bài toán bằng
B3: giải hệ phơng trình, đối chiếu điều kiện
và trả lời bài toán
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
- GV yêu cầu h/s đọc đề bài sau đó
ghi tóm tắt bài toán
- Thời gian đi từ A → B theo vận tốc
35 km/h là bao nhiêu so với dự
định ? thời gian đó nh thế nào ? vậy
từ đó ta có phơng trình nào ?
- Thời gian đi từ A → B với vận tốc
50 km/h là bao nhiêu ? so với dự
định thời gian đó nh thế nào ? Vậy ta
Trang 20- Từ đó ta có hệ phơng trình nào ?
Hãy giải hệ phơng trình tìm x , y ?
- GV cho HS giải hệ phơng trình sau
đó đa ra đáp số để học sinh đối chiếu
hệ phơng trình cho bài toán)
-Bài ra có những đại lợng cha biết
cần tìm nào?
+Hãy chọn ẩn số và lập hệ phơng
trình cho bài toán?
Nếu 1 mình vòi 1 mở thì 1h chảy
x
y x
y x
=
=
Vậy quãng đờng AB dài 230 km và thời
điểm xuất phát của ô tô tại A là 4 giờ
1x+ 1y = 245 (1)
*9h vài 1 chảy đợc 9/x bể
* (1 1) 5
6
y
x+ = 1 (2)-Theo đề ta có hệ phơng trình :
Trang 21= +
1 ) y
1 x
1 ( 5
6 x 9
24
5 y
1 x 1
- Giải hệ phơng trình trên ta đợc (x=12; y=8)
Vậy thời gian vòi thứ hai chảy riêng đầy bể
là : 8 (giờ), vòi 1 chảy riêng đầy bể trong 12 giờ
D/Củng cố bài : - Xem lại các bài tập đã chữa Nắm chắc cách giải từng dạng toán
-Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
-Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào
đời sống
Trang 22II/Ph ơng tiện thực hiện:
GV: Bảng phụ ghi nội dung các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
HS: Ôn lại các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: …… B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
Lồng vào trong giờ
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
+GV: đa bảng phụ có ghi bài tập 45 tr
10 SBT:
+Gọi học sinh đọc đề bài
? Bài trên thuộc dạng toán nào?
? Bài toán có những đại lợng nào?
?Cùng một khối lợng công việc, giữa
thời gian hoàn thành và năng suất là
hai đại lợng có quan hệ nh thế nào?
G: đa bảng phân tích và yêu cầu học
sinh nêu cách điền
+Nêu cách chọn ẩn và đặt Điều kiện
cho ẩn ?
? Tính công việc làm :
+ Ngời thứ nhất làm trong một ngày ?
+Ngời thứ hai làm trong một ngày ?
+Cả hai ngời làm trong một ngày và
lập phơng trình?
1/bài 1:Bài số 45 : (SBT /10 )
Cho biết:
+2ngời thợ làm 1 công việc+thời gian dự định làm song: 4 ngày+ -Ngời 1 làm 9 ngày
-Ngời 2 đến cùng làm tiếp trong 1 ngày thì xong
Hỏi : mỗi ngời làm riêng thì hoàn thành công việc trong thời gian bao nhiêu ngày?
Giải:
coi khối lơng công việc là đơn vị
*Gọi thời gian ngời thứ nhất làm một mình hoàn thành công việc là x (ngày,
đk x > 4) Gọi thời gian ngời thứ hai làm một mình hoàn thành công việc là y (ngày,
đk y > 4)+Trong một ngày ngời thứ nhất làm đợc
4
1
(công việc)
Vậy ta có phơng trình:
Trang 23? Tìm dữ kiện lập phơng trình thứ hai?
+Ngời thứ nhất làm 9 ngày đợc ?
G: yêu cầu học sinh làm theo nhóm
lập hệ phơng trình và giải hệ phơng
trình
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả
của nhóm bạn
G: nhận xét bổ sung
- Giải bài tập 34 trang 24 SGK
+bài toán cho biết?
Bài toán yêu cầu?
+ muốn tìm số cây trồng trong vờn
=+
14
19
4
111
x
y x
11121
x y
* Tổng số cây toàn vờn giảm 50 cây+ *số luống giảm đi 4 luống
*Mỗi luống trồng tăng 2 cây
* Tổng số cây toàn vờn tăng 32 câyHỏi số cây trồng trong vờn?
Trang 24đợc từng phơng trình
lập hệ phơng trình cho bài toán)
-Trả lời kết quả bài toán?
( y -4)(x+2)Theo bài ra ta có phơng trình:
( y -4)(x+2) = xy + 32 (2)2/-T (1) và (2) ta có hệ phơng trình :
= +
−
−
=
− +
40 y x 4
30 y x 32
xy ) 2 x )(
4 y (
54 xy ) 3 x )(
8 y (
3/Giải hệ phơng trình trên ta đợc :x=15; y=50
Vậy số cây rau cải vờn nhà Lan trồng đợc: 15.50 =750 (cây)
D/Củng cố bài : - Xem lại các bài tập đã chữa Nắm chắc cách giải từng dạng toán
(nhất là thiết lậpcác phơng trình và hệ phơng trhình
E/H ớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải, làm các bài tập còn lại SGK
- Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng III SGK trang 25
Củng cố toàn bộ kiến thức trong, đặc biệt chú ý:
- Các khái niệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn với minh họa hình học của chúng
-Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số
- Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số cùng với minh hoạ hình học của chúng
+Kỹ năng:
-Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
-Củng cố nâng cao kỹ năng giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
+Giáo dục : -Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
-Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào
đời sống
Trang 25II/Ph ơng tiện thực hiện:
GV: +Bảng phụ ghi các câu hỏi , bài tập và các kiến thức cơ bản cần nhớ
(câu 1, 2, 3 ); bài giải mẫu
+Bảng phụ ghi nội dung các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
HS: Ôn lại các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình và các câu trả lời câu1,2,3
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: …… B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự
chuẩn bị học tập của học sinh
Kiểm tra xen kẽ trong bài
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Thế nào là phơng trình bậc nhất hai
'
(d)
c y
b
x
a
c by
Trong đóa,b,c là các số đã biết (a ≠ 0 ,hoặc b ≠ 0)
ví dụ
x - y = 7;
0x + 5y = -2;
4x - 0y = 1Vậy phơng trình ax+by = c có vô số
nghiệm nghiệm tổng quát là
a -
y
R
x
2/ Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số có dạng
=
+
)(d' '''
(d)
c y b x a
c by ax
c b
b a
a = = thì hệ phơng trình vô số nghiệm
Trang 26c b
b a
a = ≠ thì hệ phơng trình vô nghiệm
*Nếu
'' b
b a
a
≠ thì hệ phơng trình có 1nghiệm duy nhất
3/ Câc cách giải hệ phơng trình + Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
+ giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
cộng
+ Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đồ thị
+giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt
ẩn phụ 4/ Các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
+Lập hệ phơng trình-chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn-biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lơng đã biết
-lập 2 phơng trình biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lợng
+Giải hệ phơng trình vừa lập+Kiểm tra và trả lời
B Bài tập:
1 Bài tập 40: (Sgk - 27 )
a)
2 5 2 2
1 5
hệ phơng trình đã cho vô nghiệm
Trang 27- Hãy giải hệ phơng trình trên (phần a
và c) bằng phơng pháp cộng đại số
(nhóm 1+3) và phơng pháp thế
(nhóm 2+4)
- GV cho học sinh giải hệ sau đó đối
chiếu kết quả GV gọi 1 học sinh đại
Củng cố toàn bộ kiến thức trongchơng, đặc biệt chú ý:
- Các khái niệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn với minh họa hình học của chúng
-Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số
+Kỹ năng:
-Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
-Củng cố nâng cao kỹ năng giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
+Giáo dục : -Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
-Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào
đời sống
II/Ph ơng tiện thực hiện:
GV: +Bảng phụ ghi các câu hỏi , bài tập và các kiến thức cơ bản cần nhớ
Trang 28(câu 1, 2, 3 ); bài giải mẫu
+Bảng phụ ghi nội dung các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
HS: Ôn lại các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: …… B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
Lồng vào giờ
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
+G: đa bảng phụ có ghi bài tập 45
tr27:
+Gọi học sinh đọc đề bài
+Bài toán cho biết?
+Bài toán yêu cầu?
+? Bài trên thuộc dạng toán nào?
+? Bài toán có những đại lợng nào?
+?Cùng một khối lợng công việc, giữa
thời gian hoàn thành và năng suất là
hai đại lợng có quan hệ nh thế nào?
+Nêu cách chọn ẩn và đặt Điều kiện
cho ẩn
+? Tính công việc đội I làm trong một
ngày, đội II làm trong một ngày và có
hai đội làm trong một ngày và lập
phơng trình?
1/Bài số 45 : (SBT /10)
Cho biết:
*có 2đội thợ *cùng làm 1 công việc Thời gian hoàn thành: 12ngày thì xong
* 2đội làm chung 8 ngày thì đội 2 nghỉ làm việc khác
*đội 2 làm tiếp với năng suất gấp đôi
* song công việc còn lại trong 3,5 ngàyHỏi:
Mỗi đội làm 1 mình bao nhiêu ngày thì xong công việc?
Giải : *Gọi thời gian đội I làm một mình hoàn thành công việc là x ngày,
Trong một ngày đội II làm đợc
y
1
(công việc)
* nên một ngày hai đội làm đợc
12
1
(công việc)Theo bài ra ta có phơng trình:
Trang 29+? Căn cứ vào gt lập tiếp phơng trình
G: yêu cầu học sinh theo nhóm giải hệ
phơng trình
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
+Gọi học sinh đọc đề bài
+Bài toán cho biết?
+Bài toán yêu cầu?
+? Bài trên thuộc dạng toán nào?
+? Bài toán có những đại lợng nào?
=+
1
25332
12
111
y
y x
.,
121
11
y x
28
y
Trả lời: Đội I làm riêng thì HTCV trong
28 ngày; Đội II làm riêng thì HTCV trong
Trang 30? Năm nay đơn vị thứ nhất vợt mức
15% vậy đơn vị thứ nhất đạt đợc bao
nhiêu % so với năm ngoái?
? Tơng tự với đơn vị thứ hai?
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm
làm bài tập
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của
100
112
y (tấn)Vậytheo bài ra ta có phơng trình:
=+
819100
112100
115
720
y x
y x
420
y
x
(TMĐK)
Vậy năm ngoái đơn vị thứ nhất thu đuợc
420 tấn thóc, đơn vị thứ hai thu đuợc 300 tấn thóc
D/Củng cố bài :
G- lu ý học sinh khi giải toán bằng cách lập hệ phơng trình:
- Khi chọn ẩn số cần có đơn vị cho ẩn (nếu có) và tìm đk thích hợp
- Khi biểu diễn các đại lợng cha biết cần kèm theo đơn vị nếu có
- Khi lập và giải hệ phơng trình không ghi đơn vị
- Khi trả lời cần kèm theo đơn vị
Trang 31II/Ph ơng tiện thực hiện:
+Giaó viên : đề kiểm tra và đáp án
+Học sinh: Học bài ôn lại các dạng bài tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Trang 32III/Cách thức tiến hành:
Học sinh làm bài thời gian 45 phút
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức : 9C:… 9D: … B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
Không kiểm tra
C/Giảng bài mớ
Đề kiểm tra
A/- Phần 1: Trắc nghiệm : (3,0đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :
Cõu 1: Nghiệm của hệ phương trỡnh: 23x x y5y 14
= +
3 2
11 5
by x
y ax
Tỡm a và b để hệ phương trỡnh cú nghiệm x= y
= 1
A.a = b = 10 B.a = b = 5 C a = b = 1 D Tất cả cỏc cõu đều sai.
Cõu 6: Phương trỡnh bậc nhất hai ẩn số
A Cú vụ số nghiệm B.Luụn luụn cú một nghiệm.
C Luụn luụn cú hai nghiệm D.Luụn luụn vụ ngiệm
Trang 33Bài 2: (4,0điểm) Hai người làm chung một cụng việc thỡ trong 20 ngày sẽ hoàn
thành.Nếu người thứ nhất làm 6 ngày và người rhứ hai làm 12 ngày thỡ được
5
2
cụng việc.Hỏi nếu làm riờng thỡ mỗi người phải làm trong bao nhiờu ngày thỡ hoàn thành cụng việc.
đáp án
A/- Phần 1: Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Bài 1: (3,0) Mỗi cõu đỳng được 0,5 điểm
Cõu 1: A Cõu 2:D Cõu 3: C Cõu 4: A Cõu 5: D Cõu 6: A
y x
y x
ngư ời thứ hai làm được được 1y (cụng vi ệc );
cả hai ngư ời làm được 1
Giải hệ phương trỡnh ta được: x = 30; y = 60
Kết luận: Vậy thời gian làm một mỡnh hoàn thành cụng vi ệc của
người thứ nhất là 30 ngày; của người thứ 2 là 60 ngày.
Trang 34+Giáo dục : Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
-Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào
đời sống
II/Ph ơng tiện thực hiện:
+Giaó viên : Bảng phụ ?1, ?4, thớc thẳng, MTBT + máy chiếu
+Học sinh: đọc trớc bài, thớc thẳng, MTBT
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
Trang 35IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: …… B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
C/Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
+GV yêu cầu học sinh đọc
ví dụ mở đầu trong (SGK –
( quả này gấp 10 lần quả
kia) thì thu đợc kết quả 2
quả cầu rơi xuống đất cùng
1 lúc và quãng đờng đi đợc
tính theo công thức: S = 5t2
- Tính quãng đờng đi đợc
của quả cầu tơng ứng với
các giá trị tơng ứng của thời
II/Tính chất của hàm số: y = ax 2 (a ≠0):
Xét 2 hàm số y = 2x2 và y = -2x2
Trang 36+ Nếu a < 0 thì *hàm số đồng biến khi x < 0 *và nghịch biến khi x > 0
Trang 37* GV kh¾c s©u l¹i c¸c tÝnh chÊt c¬ b¶n cña bµi
+) Nªu tÝnh chÊt cña hµm sè y = ax2 (a ≠0) ?
+) NhËn xÐt g× vÒ gi¸ trÞ cña hµm sè y = ax2 (a ≠0) trong trêng hîp a > 0 , a< 0
Trang 38+Kiến thức : Học sinh đợc củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số
y = ax2 và 2 nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải các bài tập và để chuẩn bị vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ở tiết sau
+Kỹ năng: Học sinh biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số
và ngợc lại Học sinh đợc luyện nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn
từ thực tế cuộc sống và lại quay trở lại phục vụ cuộc sống
+Giáo dục : *Tính chu đáo cẩn thận và sáng tạo cho học sinh
*Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
II/Ph ơng tiện thực hiện:
+Giaó viên : Bảng phụ , thớc thẳng, MTĐT + máy chiếu
+Học sinh: làm trớc bài, thớc thẳng, MTĐT
III/Cách thức tiến hành:
Nêu và giải quyết vấn đề +thực hành giải toán và sinh hoạt nhóm
IV/Tiến trình bài dạy :
A/
ổ n định tổ chức : 9C:…… 9D: …… B/Kiểm tra bài cũ:
Nội dung câu hỏi kiểm tra Phơng án -đáp án trả lời
+Nêu tính chất của hàm số
y = ax2 (a ≠ 0) ? +Hàm số y = ax
2 luôn luôn xác định ∀x∈R
Trang 39+Khi nào hàm số có giá trị nhỏ nhất,
lớn nhất, là giá trị nào?
+Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0 + Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0
=> Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
C/Giảng bài mới:
Trang 40Bài soạn Đại số 9 kỳ II
+Tính thời gian khi vật chạm đất?
+Cho học sinh giải bài 2/36-Sbt
GV-Yêu cầu hs đọc đề bài và kẻ bảng
sẵn gọi một học sinh lên bảng điền
+GV-Gọi tiếp Hs lên bảng làm câu b
GV-Cho Hs làm bài khoảng 3’ sau đó
gọi một Hs lên bảng trình bày lời giải
GV-Đa bảng kiểm nghiệm lên bảng
cho Hs theo dõi:
S2 = 4.22 = 16sau 2s vật còn cách đất: 100 - 16 = 84m
3;1
3)
*B(-1;3) B’(1;3)
*C(-2;12) C’(2;12
3 Bài 5/37-Sbt.
công thức tính: y =a.t2
a, y=at2 ⇒ a = y2
t (t≠0)xét các tỉ số: 2 2 2
4t ⇒ t2 = 6,25.4 = 25
40