Gọi học sinh lên bảng làm bài - Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày kết quả... Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảngQua bài toán trên em hãy cho biết muốn nhân một đa thứ
Trang 125/8/2008 Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa
thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I - Mục tiêu:
- Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
- Biết vận dụng linh hoạt qui tắc để giải toán
- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận khi giải toán
II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học:
SGK, STK, phiếu học tập
Bảng phụ
III- Các b ớc lên lớp:
1/ ổ n định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
1- Nhắc lại qui tắc nhân một số với một tổng ? A.( B + C ) = A.B + A.C
2- Nhắc lại qui tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số?
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
HS lên bảng trình bày:
3x.( 2x2- 2x +5) =6x3 - 6x2+15x
HS phát biểu
HS đọc qui tắc ghi dạng tổng quát
Tiết1 : Nhân đơn thức với đa thức
1- Qui tắc:
a- VD:
?1
3x.( 2x2- 2x +5) = 3x.2x2-3x.2x+3x.5 = 6x3- 6x2 +15x
b- Qui tắc : (sgk)Với A, B, C, D là các đơnthức ta có:
A.(B + C- D )
= A.B + A.C - A.D
2- á p dụng:
(- 2x3) (x2+5x- 1/2 ) = (-2x3).x2+ (-2x3).5x+ (-2x3) (-1/2 ) = -2x5-10x4+x3
2
Trang 3Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Gọi đại diện 2 nhóm lên trình
bày kết quả Các nhóm còn lại
Hs làm bài trên phiếuhọc tập cá nhân
?2
(3x3y-1/2.x2+1/5xy) 6xy3
= 3x3y.6xy3 - 1/2x2.6.xy3
+1/5 xy 6xy3 = 18x4y4 -3 x3y3 + 6/5 x2y4
?3 Gọi S là diện tích
mảnh vờn hình thang đãcho, theo bài ra ta có:
S =[(5x+3)+(3x+y)]2y/2
= (8x + y + 3) y = 8xy + y2 + 3yVới x=3 (m) và y=2 (m)
Trang 4c, -2x4y+5/2x2y2- x2y
2.a, x2+y2; 100
b, -2xy; 100
3.a, x=2; b, x=5 4.Gäi sè tuæi lµ x th× kq lµ
10x (mêi lÇn sè tuæi cñab¹n)
Trang 5I-Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Học sinh biết cách trình bàyphép nhân đa thức theo các cách khác nhau
* Vào bài: Ta có thể viết biểu thức trên bằng: (x+y ) (x- y) Do đó kết quả x2 - y2
chính là tích của 2 đa thức (x - y ) và ( x+ y ) Vậy để thực hiện phép nhân đa thức
với đa thức nh thế nào chúng ta nghiên cứu trong bài hôm nay: Nhân đa thức với đa
thức
3/ Bài mới:
5
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Qua bài toán trên em hãy cho biết
muốn nhân một đa thức với một đa
GV thu, chấm điểm một số bài cho
học sinh, sửa sai và trình bày lời
giải hoàn chỉnh
+ Các nhóm thảo luận
+Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả
HS phát biểu
HS đọc qui tắc và ghi dạngtổng quát
-HS đọc qui tắc
-HS thực hành
HS phát biểu
Các nhóm thảo luận vàtrình bày bài giải
2 HS đại diện 2 nhóm lêntrình bày kết quả
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả
Học sinh trình bày trênphiếu học tập cá nhân
Giá trị GT của BT
Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức
1- Qui tắc :
a- VD:
(x-2) (6x2- 5x +1)
= x.(6x2- 5x+1) + (-2).(6x2-5x +1)
= 6x3-5x2+x -12x2 + + 10x-2
= 6x3-17x2+11x +2
b- Qui tắc : (sgk)Với A, B, C, D là các
đơn thức ta có:
(A+B)(C- D) = AC- AD + BC- BD
6x2- 5x +1
X x- 2
- 12x2 +10 x -26x3- 5 x2 + x6x3- 17x2 +11x - 2
2- á p dụng:
* ( x+3).(x 2 +3x - 5 )
=x.(x2+3x-5)+3(x 2 +3x-5)
Trang 7a, A.(B+C ) = AB AC –
b, (A-B) (A+B) = A 2 +AB AB B– – 2
= A 2–B 2
* Vào bài: Để củng cố kĩ năng nhân đơn thức với đơn thức , nhân đa thức với đa
thức hôm nay chúng ta luyện tập một giờ
3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: (Luyện tập ) Hai HS lên bảng làm bài
Tiết 3: Luyện tập
Dạng1 - Thực hiện phép
7
Trang 8-Gäi 2 em lªn b¶ng ch÷a bµi
tÝnh:
1- Ch÷a bµi 10/bSGK (x2- 2xy+y2) ( x-y) =x.(x2-2xy+y2)–
83x-2 = 81 83x = 83 VËy x = 1
8
Trang 9HD:- Hãy biểu diễn 3 số chẵn
Gọi 3 số chẵn liên tiếp là: 2a,2a+2, 2a+4(với a là số tự nhiên)Theo đề bài ta có :
(2a+2)(2a+4)-2a.(2a+2) = 192 4a2 +12a +8 - 4a2 -4a = 192 8a +8 = 192 8a = 184
a = 23
Do đó : 2a = 46 Vậy ba số chẵn liên tiếp cần tìm
là : 46; 48; 50
DạngIII- chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến:
5- Chữa bài 11SGK-8:
(x-5) (2x+3)- 2x(x-3) +x +7 = 2x2-7x -15 - 2x2 +6x + x+7 = - 8
Vậy giá trị biểu thức trên khôngphụ thuộc vào biến
9
Trang 10a/ (1/2x +y) (1/2x+ y) = 1/4 x2 +xy +y2
=VP (điều phải chứng minh)
06/9/2008 Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I - Mục tiêu:
10
Trang 11+ (x+3) (x+3) = = x2+6x +9 + (x+3) (x-3) = = x2- 9
+ (x-3) (x-3) = = x2- 6x +9
Vào bài : Có những cách nhanh hơn để biết ngay kết quả của phép nhân
trên Đó chính là các hằng đẳng thức đáng nhớ Chúng ta học ba hằng đẳng thức đầu tiên:Bình phơng của một tổng, Bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
Trang 12HS ph¸t biÓu
Häc sinh lµm bµi tËp ¸pdông vµ lªn b¶ng ch÷a
12
Trang 13Lµm bµi tËp vµo phiÕu
Th¶o luËn vµ tr×nh bµy kÕtqu¶ theo nhãm
* 992 = (100-1)2
= 1002- 2.100.1 +12
= 10000-200 +1 = 9801
3- HiÖu hai b×nh ph ¬ng
(A-B)(A+B) = A2-B 2
¸p dông :a/ (x+2) (x-2) = x2- 22
13
Trang 14Häc sinh lµm bµi tËp ¸p dông
= x2-4b/ (2x+y)(2x-y) = (2x)2- y2
= 4x2 - y2
c/ (3-5x) (5x+3) = (3-5x) (3+5x) = 9-25x2
Trang 15- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán
- Phát triển t duy lô gic, thao tác phân tích và tổng hợp
II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học :
SGK, STK, phiếu học tập, bảng phụ
III- Các b ớc lên lớp :
1/ ổ n định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ trống:
* Vào bài: Để củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên và vận
dụng linh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán, hôm nay chúng ta luyện tậpmột giờ
Trang 16* 952 = (10.9+5)2
= 100.9.(9+1)+25 = 9025
3/Bµi22(SGK)(HS tù gi¶i)4/ Bµi 23(SGK)
Chøng minh r»ng :(a+b)2= (a-b)2 +4ab
Ta cã :
VP = a2-2ab+b2+4ab
16
Trang 17Lªn b¶ng ch÷a bµi.
= a2 +2ab +b2
= (a+b)2
=VT 4/ Bµi 25
x2 +2xy+4y2= (x+2y)2
x2+4xy+4y2= (x+2y)2
9x2-6xy+y2 = (3x-y)2
17
Trang 19I - Mục tiêu:
- Học sinh nắm chắc ba hắng đẳng thức đáng nhớ tiếp theo
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.Vận dụng linh hoạt để tính nhanh ,tính nhẩm
- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng
1 : Chữa bài về nhà : Gọi một em lên bảng
2: Phát biểu và viết dạng tổng quát ba hằng đẳng thức đã học
• Vào bài: Các em đã đợc học ba hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm
nay chúng ta nghiên cứu hai hằng đẳng thức tiếp theo: Lập
ph-ơng của một tổng, lập phph-ơng của một hiệu
Trang 20Sử dụng kết quả vào bài
(A+B )3= ?(M+N)3= ?(C+D)3 = ?
HS phát biểu
HS phát biểu và ghi dạng tổngquát
Các nhóm thảo luận
2 HS đại diện 2 nhóm lên trìnhbày kết quả
+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lên trìnhbày kết quả
tổng
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
áp dụng:
* ( 2x+y)3=(2x)3+3
(2x)2.y+3.2x.y2+y3=8x3 +12x2y +6xy2 +y3
5- Lập ph ơng của một hiệu
20
Trang 21¸p dông:
* ( 2x-y)3=(2x)3-3.(2x)2.y+3.2x.y2-
y3=8x3 -12x2y +6xy2 -y3
* BT 26; 27 (SGK)(Tù gi¶i)
21
Trang 22- ChuÈn bÞ tríc bµi häc giê
HS tham gia trß ch¬igi¶i « ch÷:
Chó ý:
* (-a)2 = a2
* (-a)3 = -a3
22
Trang 23
(A+B)2 = A2 - 2AB +B2
23
Trang 24(A-B)2 = A2 +2AB +B2
A2-B2 = (A+B) (A+B)(A+B)3 = A3+3 A2B+3A B2 +B3
(A-B)3 = A3-3 A2B+3A B2 -B3
* Vào bài: Các em đã đợc học 5 hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm nay chúng ta nghiên
cứu hai hằng đẳng thức tiếp theo: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
A3+ B3 =?
M3+ N3 =?
HS phát biểu
HS phát biểu và ghi dạng tổngquát
Trang 25Các nhóm thảo luận.
đại diện các nhóm lên trìnhbày kết quả
Phát biểu bằng lời hằng đẳngthức và ghi dạng tổng quát
Hs làm trên phiếu học tập cá
nhân
Hai em học khá lên bảngchữa
Qui ớc:
A2 + AB +B2
là bình phơng thiếu của tổngA+B
Trang 26Hãy đánh dấu x vào ô có
1/ (A+B)2 = A2 +2AB +B2
2/ (A-B)2 = A2 -2AB +B2
3/ (A-B)(A+B) = A2-B 2 4/(A+B)3=A3+3A2B +3AB2+B3
5/ (A-B)3=A3-3A2B +3AB2-B3
6/ A3+B3=(A+B) ( A2 - AB +B2)7/ A3-B3= (A-B) (A2+ AB +B2)
26
Trang 2715/9/07 Tiết 8: Luyện tập
I - Mục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán
II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học :
SGK, STK, Phiếu học tập
Bảng phụ
III- Các b ớc lên lớp :
1/ ổ n định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ: Nối mỗi ô ở côt bên trái với một ô ở cột bên phải để
đợc hằng đẳng thức đúng ;
(A+B) 2 = A 2 -2AB +B 2 (A-B) 2 = A 2 +2AB +B 2
(A-B)(A+B) = A 2 -B 2
27
Trang 28(A+B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3
(A-B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3
A 3 +B 3 = (A+B) ( A 2 - AB +B 2 )
A 3 -B 3 = (A-B) (A 2 + AB +B 2 )
* Vào bài: Để củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và vận dụng linh
hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ
* (2x-y) (4x2+2xy +y2) = 8x3-y3
28
Trang 29Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
* (a+b)2- (a-b)2 =(a+b+a-b) (a+b-a+b) = 2a.2b = 4ab
*(x+y+z)2-2(x+y+z).(x+y)+(x+y)2 =z2
3/ Bµi35(SGK )
TÝnh nhanh:
*342+662+68.66 =
342+662+2.34.66 = (34+66)2 =1002
10000
* 742+242-48.74 =
742+242-2.24.74 = ( 74- 24)2 =502
25004/ Bµi 36 (SGK)
TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc:
x2+4x+4 t¹i x=98
29
Trang 30giản, cuối cùng ta mới thay
giá trị của x để tính giá trị
Hs kẻ bảng và điền vàobảng
18/9/08 Tiết 9: phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
30
Trang 31I - Mục tiêu:
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân t chung và đặt nhân tử chunh
34.76 +34.24 = 34.(76 +24) = 34.100 = 3400 2- Nhắc lại tính chất phân phối của phép nhân với phép
cộng:
A.(B+C) =?.
* Vào bài: ở ví dụ 1 ta đã viết biểu thức 34.76 +34.24 dới dạng tích của 34 và
100 dựa vào tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng Đối với các đa thức tacũng có thể viết đợc dới dạng tích của các đa thức Đó chính là phân tích đa thứcthành nhân tử và làm nh VD trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơngpháp đặt nhân tử chung
3/ Bài mới:
31
Trang 32Hs làm trên phiếu học tậpcá nhân.
Kiểm tra kết quả học tậpcác bài làm nhanh nhất
Tiết 9: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
1-Ví dụ:
* 2x2-4x = 2x.x – 2x.2 = 2x (x-2)
* 15x3-5 x2+10x = 5x.(3x2-5x +2)
2- á p dụng :
* x2-x = x.(x-1) -23
= (x-2) (x2+2x+4)
* 5x2(x-2y)-15x(x-2y) = 5x.(x-2y)(x-3)
* 3.(x-y)-5x.(y-x) = 3.(x-y)+5x.(x-y) = (x-y).(3+5x)
*Tìm x sao cho : 3x2 -6x= 0
Ta có:
3x2 -6x = 0 3x.(x-2) = 0
32
Trang 33Gäi hs lªn b¶ng ch÷a bµi
x = 2VËy x= o vµ x=2
15 91,5 + 15.8,5 = 15.(91,5+8,5 ) = 15.100 =1500
33
Trang 34c- Bµi 42:
Chøng minh r»ng:( 55n+1- 55n): 54Gi¶i
Trang 35SGK, STK, phiếu học tập.
Bảng phụ
III- Các b ớc lên lớp :
1/ ổ n định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ trống ( Bảng phụ )
* Vào bài: ở trên ta có thể xem đó là bài toán phân tích đa thức thành nhân tử đợc
không Cơ sở của việc phân tích đó là dựa vào các hằng đẳng thức đáng nhớ Đóchính là nội dung bài học hôm nay
35
Trang 36Tiết10: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
1-Ví dụ
* x2-4x+4 = (x-2)2
* x2- 9 = (x-3)(x+3)
*1-8x3= (1-2x)(1+2x+4x2) Cách làm nh trên gọi là phântích đa thức thành nhân tử bằngphơng pháp dùng hằng đẳngthức
2/
á p dụng :
36
Trang 37- Gäi hs lµm nhanh nhÊt
kiÓm tra trªn m¸y chiÕu
Gäi 2 em lªn b¶ng ch÷a bµi
* CMR:
(2n+5)2-25 :4 víi mäi nGi¶i:
Ta cã:
(2n+5)2- 25 =(2n+5)2- 52 = (2n+5+5)(2n+5-5) =(2n+10) 2n =4n (n+5) : 4
VËy (2n+5)2-25:4 víi mäi n
* Bµi tËp 43Ph©n tich ®a thøc thµnh nh©n töa/ x2 +6x +9 = (x+3)2
Trang 38- Häc sinh biÕt ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö b»ng ph¬ng ph¸p nhãm c¸c h¹ng tö
- Häc sinh biÕt nhãm c¸c h¹ng tö trong ®a thøc mét c¸ch hîp lý
- RÌn kÜ n¨ng ph©n tÝch tæng hîp, ph¸t triÓn n¨ng lùc t duy
38
Trang 39II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học :
SGK, STK,Phiếu học tập
Bảng phụ
III- Các b ớc lên lớp :
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ
* Chữa bài 46: Tính nhanh
- Làm thế nào để xuất hiện nhân tử chung?
* Vào bài: Nếu đặt nhân tử chung cho từng nhóm khi đó xuất hiện nhân tử chung cho
cả hai nhóm Đó chính là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các sốhạng
3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Ghi bảng
Tiết 11: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng phápdùng hằng đẳng thức
39
Trang 40* 2xy+3z +6y +xz = (2xy+6y) + (3z +xz ) = 2y(x+3) +z (x+3) = (x+3) (2y+z)
40
Trang 41kết quả của các nhóm đã trình
bày
- Làm bài trên phiếu học tập
cá nhân phần b
- Gọi3 hs làm nhanh nhất
kiểm tra trên máy chiếu
Cả lớp làm vào vởGọi 3 em lên bảng chữabài
+60.100) =15.(64+36) +100.(25+60) = 15.100 +100 85 = 100.( 15+85) = 100.100 = 10000
b/Trả lời miệng:
3/ Bài tập củng cố
Làm tại lớp bài 47; 48; 50.Bài 50
Tìm x biết : x.(x- 2) + (x- 2 ) = 0
Trang 44- Rèn luyện tính năng động vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học :
Trang 45Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Tiết 12: phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp
* 2x3y- 2xy3- 4xy2- 2xy = 2xy.(x2-y2-2y-1 ) =
2xy.[x2-(y2+2y+1)] = 2xy.[x2- (y+1)2 ] = 2xy (x-y-1)(x+y+1)
Trang 46Hs lµm trªn phiÕu häctËp c¸ nh©n.
C¶ líp lµm vµo vëGäi 3 em lªn b¶ng ch÷abµi
y=4,5 Gi¶i
Ta cã:
x2+ 2x +1 - y2 = (x2+ 2x +1)- y2 =(x+ 1)2 -y2 =(x+1-y)(x+1+y)Thay gi¸ trÞ cña x vµ y vµobiÓu thøc ta cã:
(94,5 +1- 4,5)(94,5 +1+4,5) = 91.100
= 9100
3/ Bµi tËp cñng cè:
Lµm t¹i líp bµi 51; 52; 53Bµi 51: Ph©n tÝch da thøcsau thµnh nh©n tö
a/ x3- 2x2 +x = x.(x2-2x + 1) = x.( x-1 )2
b/ 2x2+4x+2 -2y2 = 2.( x2+2x+1 –y2) =
2 [ (x+1)2 -y2] = 2.(x+1-y)(x+1 +y)
46
Trang 47NhËn xÐt bµi cña b¹n.
Bµi 52:
C/m r»ng: (5n + 2)2 - 4 chiahÕt cho 5 víi mäi n
Gi¶i:
Ta cã:
(5n + 2)2 - 4 = (5n + 2)2 – 22 = (5n + 2 + 2)(5n + 2 - 2) = (5n + 4).5n chia hÕt cho 5VËy:
(5n + 2)2 - 4 chia hÕt cho 5víi mäi n
Bµi 53:
Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sauthµnh nh©n tö
a/ x2-3x +2 = x2- x -2x +2 = (x2- x )-(2x-2) = x(x-1)-2 ( x-1) = (x-1)(x-2)
4/ LuyÖn tËp:
Ch÷a bµi 54; 55; 56; 57 (SGK)
47
Trang 493/ Bài mới:
01/10/08 Tiết 15: Chia đơn thức cho đơn thức
I - Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học :
- SGK, STK, phiếu học tập
- Bảng phụ
III- Các b ớc lên lớp :
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
a- Điền vào chỗ trống để có kết quả đúng:
Trang 50x m : x n = nếu m = n
Vào bài: Cho 2 đa thức A và B; B =0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B
nếu tìm đợc một đa thức Q sao cho: A = B.Q ; A đợc gọi là đa thức bị chia , B đợcgọi là đa thức chia, Q đợc gọi là thơng Kí hiệu Q = A: B hoặc Q = A/B
Bài học hôm nay ta xét trờng hợp đơn giản nhất của phép chia hai đa thức đó
nào ta sang phần ví dụ 2
Nêu ?2 Sử dụng bảng phụ:
Giáo viên hỏi kết quả từng câu
+HS thực hiện theo nhóm+ Các nhóm thảo luận
+ Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả
HS phát biểu, trả lờimiệng