1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài soạn toán 8 học kỳ 1 đại

129 1,2K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân đơn thức với đa thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài soạn
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi học sinh lên bảng làm bài - Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày kết quả... Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảngQua bài toán trên em hãy cho biết muốn nhân một đa thứ

Trang 1

25/8/2008 Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa

thức

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

I - Mục tiêu:

- Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Biết vận dụng linh hoạt qui tắc để giải toán

- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận khi giải toán

II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học:

SGK, STK, phiếu học tập

Bảng phụ

III- Các b ớc lên lớp:

1/ ổ n định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

1- Nhắc lại qui tắc nhân một số với một tổng ? A.( B + C ) = A.B + A.C

2- Nhắc lại qui tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số?

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

HS lên bảng trình bày:

3x.( 2x2- 2x +5) =6x3 - 6x2+15x

HS phát biểu

HS đọc qui tắc ghi dạng tổng quát

Tiết1 : Nhân đơn thức với đa thức

1- Qui tắc:

a- VD:

?1

3x.( 2x2- 2x +5) = 3x.2x2-3x.2x+3x.5 = 6x3- 6x2 +15x

b- Qui tắc : (sgk)Với A, B, C, D là các đơnthức ta có:

A.(B + C- D )

= A.B + A.C - A.D

2- á p dụng:

(- 2x3) (x2+5x- 1/2 ) = (-2x3).x2+ (-2x3).5x+ (-2x3) (-1/2 ) = -2x5-10x4+x3

2

Trang 3

Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Gọi đại diện 2 nhóm lên trình

bày kết quả Các nhóm còn lại

Hs làm bài trên phiếuhọc tập cá nhân

?2

(3x3y-1/2.x2+1/5xy) 6xy3

= 3x3y.6xy3 - 1/2x2.6.xy3

+1/5 xy 6xy3 = 18x4y4 -3 x3y3 + 6/5 x2y4

?3 Gọi S là diện tích

mảnh vờn hình thang đãcho, theo bài ra ta có:

S =[(5x+3)+(3x+y)]2y/2

= (8x + y + 3) y = 8xy + y2 + 3yVới x=3 (m) và y=2 (m)

Trang 4

c, -2x4y+5/2x2y2- x2y

2.a, x2+y2; 100

b, -2xy; 100

3.a, x=2; b, x=5 4.Gäi sè tuæi lµ x th× kq lµ

10x (mêi lÇn sè tuæi cñab¹n)

Trang 5

I-Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Học sinh biết cách trình bàyphép nhân đa thức theo các cách khác nhau

* Vào bài: Ta có thể viết biểu thức trên bằng: (x+y ) (x- y) Do đó kết quả x2 - y2

chính là tích của 2 đa thức (x - y ) và ( x+ y ) Vậy để thực hiện phép nhân đa thức

với đa thức nh thế nào chúng ta nghiên cứu trong bài hôm nay: Nhân đa thức với đa

thức

3/ Bài mới:

5

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Qua bài toán trên em hãy cho biết

muốn nhân một đa thức với một đa

GV thu, chấm điểm một số bài cho

học sinh, sửa sai và trình bày lời

giải hoàn chỉnh

+ Các nhóm thảo luận

+Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả

HS phát biểu

HS đọc qui tắc và ghi dạngtổng quát

-HS đọc qui tắc

-HS thực hành

HS phát biểu

Các nhóm thảo luận vàtrình bày bài giải

2 HS đại diện 2 nhóm lêntrình bày kết quả

+ Các nhóm thảo luận

+ Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả

Học sinh trình bày trênphiếu học tập cá nhân

Giá trị GT của BT

Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức

1- Qui tắc :

a- VD:

(x-2) (6x2- 5x +1)

= x.(6x2- 5x+1) + (-2).(6x2-5x +1)

= 6x3-5x2+x -12x2 + + 10x-2

= 6x3-17x2+11x +2

b- Qui tắc : (sgk)Với A, B, C, D là các

đơn thức ta có:

(A+B)(C- D) = AC- AD + BC- BD

6x2- 5x +1

X x- 2

- 12x2 +10 x -26x3- 5 x2 + x6x3- 17x2 +11x - 2

2- á p dụng:

* ( x+3).(x 2 +3x - 5 )

=x.(x2+3x-5)+3(x 2 +3x-5)

Trang 7

a, A.(B+C ) = AB AC

b, (A-B) (A+B) = A 2 +AB AB B– – 2

= A 2B 2

* Vào bài: Để củng cố kĩ năng nhân đơn thức với đơn thức , nhân đa thức với đa

thức hôm nay chúng ta luyện tập một giờ

3/ Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: (Luyện tập ) Hai HS lên bảng làm bài

Tiết 3: Luyện tập

Dạng1 - Thực hiện phép

7

Trang 8

-Gäi 2 em lªn b¶ng ch÷a bµi

tÝnh:

1- Ch÷a bµi 10/bSGK (x2- 2xy+y2) ( x-y) =x.(x2-2xy+y2)–

83x-2 = 81 83x = 83 VËy x = 1

8

Trang 9

HD:- Hãy biểu diễn 3 số chẵn

Gọi 3 số chẵn liên tiếp là: 2a,2a+2, 2a+4(với a là số tự nhiên)Theo đề bài ta có :

(2a+2)(2a+4)-2a.(2a+2) = 192 4a2 +12a +8 - 4a2 -4a = 192 8a +8 = 192 8a = 184

a = 23

Do đó : 2a = 46 Vậy ba số chẵn liên tiếp cần tìm

là : 46; 48; 50

DạngIII- chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến:

5- Chữa bài 11SGK-8:

(x-5) (2x+3)- 2x(x-3) +x +7 = 2x2-7x -15 - 2x2 +6x + x+7 = - 8

Vậy giá trị biểu thức trên khôngphụ thuộc vào biến

9

Trang 10

a/ (1/2x +y) (1/2x+ y) = 1/4 x2 +xy +y2

=VP (điều phải chứng minh)

06/9/2008 Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I - Mục tiêu:

10

Trang 11

+ (x+3) (x+3) = = x2+6x +9 + (x+3) (x-3) = = x2- 9

+ (x-3) (x-3) = = x2- 6x +9

Vào bài : Có những cách nhanh hơn để biết ngay kết quả của phép nhân

trên Đó chính là các hằng đẳng thức đáng nhớ Chúng ta học ba hằng đẳng thức đầu tiên:Bình phơng của một tổng, Bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

Trang 12

HS ph¸t biÓu

Häc sinh lµm bµi tËp ¸pdông vµ lªn b¶ng ch÷a

12

Trang 13

Lµm bµi tËp vµo phiÕu

Th¶o luËn vµ tr×nh bµy kÕtqu¶ theo nhãm

* 992 = (100-1)2

= 1002- 2.100.1 +12

= 10000-200 +1 = 9801

3- HiÖu hai b×nh ph ¬ng

(A-B)(A+B) = A2-B 2

¸p dông :a/ (x+2) (x-2) = x2- 22

13

Trang 14

Häc sinh lµm bµi tËp ¸p dông

= x2-4b/ (2x+y)(2x-y) = (2x)2- y2

= 4x2 - y2

c/ (3-5x) (5x+3) = (3-5x) (3+5x) = 9-25x2

Trang 15

- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán

- Phát triển t duy lô gic, thao tác phân tích và tổng hợp

II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học :

SGK, STK, phiếu học tập, bảng phụ

III- Các b ớc lên lớp :

1/ ổ n định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ trống:

* Vào bài: Để củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên và vận

dụng linh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán, hôm nay chúng ta luyện tậpmột giờ

Trang 16

* 952 = (10.9+5)2

= 100.9.(9+1)+25 = 9025

3/Bµi22(SGK)(HS tù gi¶i)4/ Bµi 23(SGK)

Chøng minh r»ng :(a+b)2= (a-b)2 +4ab

Ta cã :

VP = a2-2ab+b2+4ab

16

Trang 17

Lªn b¶ng ch÷a bµi.

= a2 +2ab +b2

= (a+b)2

=VT 4/ Bµi 25

x2 +2xy+4y2= (x+2y)2

x2+4xy+4y2= (x+2y)2

9x2-6xy+y2 = (3x-y)2

17

Trang 19

I - Mục tiêu:

- Học sinh nắm chắc ba hắng đẳng thức đáng nhớ tiếp theo

- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.Vận dụng linh hoạt để tính nhanh ,tính nhẩm

- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng

1 : Chữa bài về nhà : Gọi một em lên bảng

2: Phát biểu và viết dạng tổng quát ba hằng đẳng thức đã học

Vào bài: Các em đã đợc học ba hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm

nay chúng ta nghiên cứu hai hằng đẳng thức tiếp theo: Lập

ph-ơng của một tổng, lập phph-ơng của một hiệu

Trang 20

Sử dụng kết quả vào bài

(A+B )3= ?(M+N)3= ?(C+D)3 = ?

HS phát biểu

HS phát biểu và ghi dạng tổngquát

Các nhóm thảo luận

2 HS đại diện 2 nhóm lên trìnhbày kết quả

+ Các nhóm thảo luận

+ Đại diện các nhóm lên trìnhbày kết quả

tổng

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

áp dụng:

* ( 2x+y)3=(2x)3+3

(2x)2.y+3.2x.y2+y3=8x3 +12x2y +6xy2 +y3

5- Lập ph ơng của một hiệu

20

Trang 21

¸p dông:

* ( 2x-y)3=(2x)3-3.(2x)2.y+3.2x.y2-

y3=8x3 -12x2y +6xy2 -y3

* BT 26; 27 (SGK)(Tù gi¶i)

21

Trang 22

- ChuÈn bÞ tríc bµi häc giê

HS tham gia trß ch¬igi¶i « ch÷:

Chó ý:

* (-a)2 = a2

* (-a)3 = -a3

22

Trang 23

(A+B)2 = A2 - 2AB +B2

23

Trang 24

(A-B)2 = A2 +2AB +B2

A2-B2 = (A+B) (A+B)(A+B)3 = A3+3 A2B+3A B2 +B3

(A-B)3 = A3-3 A2B+3A B2 -B3

* Vào bài: Các em đã đợc học 5 hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm nay chúng ta nghiên

cứu hai hằng đẳng thức tiếp theo: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

A3+ B3 =?

M3+ N3 =?

HS phát biểu

HS phát biểu và ghi dạng tổngquát

Trang 25

Các nhóm thảo luận.

đại diện các nhóm lên trìnhbày kết quả

Phát biểu bằng lời hằng đẳngthức và ghi dạng tổng quát

Hs làm trên phiếu học tập cá

nhân

Hai em học khá lên bảngchữa

Qui ớc:

A2 + AB +B2

là bình phơng thiếu của tổngA+B

Trang 26

Hãy đánh dấu x vào ô có

1/ (A+B)2 = A2 +2AB +B2

2/ (A-B)2 = A2 -2AB +B2

3/ (A-B)(A+B) = A2-B 2 4/(A+B)3=A3+3A2B +3AB2+B3

5/ (A-B)3=A3-3A2B +3AB2-B3

6/ A3+B3=(A+B) ( A2 - AB +B2)7/ A3-B3= (A-B) (A2+ AB +B2)

26

Trang 27

15/9/07 Tiết 8: Luyện tập

I - Mục tiêu:

- Học sinh đợc củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán

II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học :

SGK, STK, Phiếu học tập

Bảng phụ

III- Các b ớc lên lớp :

1/ ổ n định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ: Nối mỗi ô ở côt bên trái với một ô ở cột bên phải để

đợc hằng đẳng thức đúng ;

(A+B) 2 = A 2 -2AB +B 2 (A-B) 2 = A 2 +2AB +B 2

(A-B)(A+B) = A 2 -B 2

27

Trang 28

(A+B) 3 = A 3 -3A 2 B +3AB 2 -B 3

(A-B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3

A 3 +B 3 = (A+B) ( A 2 - AB +B 2 )

A 3 -B 3 = (A-B) (A 2 + AB +B 2 )

* Vào bài: Để củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và vận dụng linh

hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ

* (2x-y) (4x2+2xy +y2) = 8x3-y3

28

Trang 29

Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

* (a+b)2- (a-b)2 =(a+b+a-b) (a+b-a+b) = 2a.2b = 4ab

*(x+y+z)2-2(x+y+z).(x+y)+(x+y)2 =z2

3/ Bµi35(SGK )

TÝnh nhanh:

*342+662+68.66 =

342+662+2.34.66 = (34+66)2 =1002

10000

* 742+242-48.74 =

742+242-2.24.74 = ( 74- 24)2 =502

25004/ Bµi 36 (SGK)

TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc:

x2+4x+4 t¹i x=98

29

Trang 30

giản, cuối cùng ta mới thay

giá trị của x để tính giá trị

Hs kẻ bảng và điền vàobảng

18/9/08 Tiết 9: phân tích đa thức thành nhân tử

bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

30

Trang 31

I - Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân t chung và đặt nhân tử chunh

34.76 +34.24 = 34.(76 +24) = 34.100 = 3400 2- Nhắc lại tính chất phân phối của phép nhân với phép

cộng:

A.(B+C) =?.

* Vào bài: ở ví dụ 1 ta đã viết biểu thức 34.76 +34.24 dới dạng tích của 34 và

100 dựa vào tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng Đối với các đa thức tacũng có thể viết đợc dới dạng tích của các đa thức Đó chính là phân tích đa thứcthành nhân tử và làm nh VD trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơngpháp đặt nhân tử chung

3/ Bài mới:

31

Trang 32

Hs làm trên phiếu học tậpcá nhân.

Kiểm tra kết quả học tậpcác bài làm nhanh nhất

Tiết 9: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

1-Ví dụ:

* 2x2-4x = 2x.x – 2x.2 = 2x (x-2)

* 15x3-5 x2+10x = 5x.(3x2-5x +2)

2- á p dụng :

* x2-x = x.(x-1) -23

= (x-2) (x2+2x+4)

* 5x2(x-2y)-15x(x-2y) = 5x.(x-2y)(x-3)

* 3.(x-y)-5x.(y-x) = 3.(x-y)+5x.(x-y) = (x-y).(3+5x)

*Tìm x sao cho : 3x2 -6x= 0

Ta có:

3x2 -6x = 0 3x.(x-2) = 0

32

Trang 33

Gäi hs lªn b¶ng ch÷a bµi

x = 2VËy x= o vµ x=2

15 91,5 + 15.8,5 = 15.(91,5+8,5 ) = 15.100 =1500

33

Trang 34

c- Bµi 42:

Chøng minh r»ng:( 55n+1- 55n): 54Gi¶i

Trang 35

SGK, STK, phiếu học tập.

Bảng phụ

III- Các b ớc lên lớp :

1/ ổ n định lớp : 2/ Kiểm tra bài cũ: Điền vào chỗ trống ( Bảng phụ )

* Vào bài: ở trên ta có thể xem đó là bài toán phân tích đa thức thành nhân tử đợc

không Cơ sở của việc phân tích đó là dựa vào các hằng đẳng thức đáng nhớ Đóchính là nội dung bài học hôm nay

35

Trang 36

Tiết10: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

1-Ví dụ

* x2-4x+4 = (x-2)2

* x2- 9 = (x-3)(x+3)

*1-8x3= (1-2x)(1+2x+4x2) Cách làm nh trên gọi là phântích đa thức thành nhân tử bằngphơng pháp dùng hằng đẳngthức

2/

á p dụng :

36

Trang 37

- Gäi hs lµm nhanh nhÊt

kiÓm tra trªn m¸y chiÕu

Gäi 2 em lªn b¶ng ch÷a bµi

* CMR:

(2n+5)2-25 :4 víi mäi nGi¶i:

Ta cã:

(2n+5)2- 25 =(2n+5)2- 52 = (2n+5+5)(2n+5-5) =(2n+10) 2n =4n (n+5) : 4

VËy (2n+5)2-25:4 víi mäi n

* Bµi tËp 43Ph©n tich ®a thøc thµnh nh©n töa/ x2 +6x +9 = (x+3)2

Trang 38

- Häc sinh biÕt ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö b»ng ph¬ng ph¸p nhãm c¸c h¹ng tö

- Häc sinh biÕt nhãm c¸c h¹ng tö trong ®a thøc mét c¸ch hîp lý

- RÌn kÜ n¨ng ph©n tÝch tæng hîp, ph¸t triÓn n¨ng lùc t duy

38

Trang 39

II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học :

SGK, STK,Phiếu học tập

Bảng phụ

III- Các b ớc lên lớp :

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ

* Chữa bài 46: Tính nhanh

- Làm thế nào để xuất hiện nhân tử chung?

* Vào bài: Nếu đặt nhân tử chung cho từng nhóm khi đó xuất hiện nhân tử chung cho

cả hai nhóm Đó chính là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các sốhạng

3/ Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Ghi bảng

Tiết 11: phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng phápdùng hằng đẳng thức

39

Trang 40

* 2xy+3z +6y +xz = (2xy+6y) + (3z +xz ) = 2y(x+3) +z (x+3) = (x+3) (2y+z)

40

Trang 41

kết quả của các nhóm đã trình

bày

- Làm bài trên phiếu học tập

cá nhân phần b

- Gọi3 hs làm nhanh nhất

kiểm tra trên máy chiếu

Cả lớp làm vào vởGọi 3 em lên bảng chữabài

+60.100) =15.(64+36) +100.(25+60) = 15.100 +100 85 = 100.( 15+85) = 100.100 = 10000

b/Trả lời miệng:

3/ Bài tập củng cố

Làm tại lớp bài 47; 48; 50.Bài 50

Tìm x biết : x.(x- 2) + (x- 2 ) = 0

Trang 44

- Rèn luyện tính năng động vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.

II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học :

Trang 45

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Tiết 12: phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp

* 2x3y- 2xy3- 4xy2- 2xy = 2xy.(x2-y2-2y-1 ) =

2xy.[x2-(y2+2y+1)] = 2xy.[x2- (y+1)2 ] = 2xy (x-y-1)(x+y+1)

Trang 46

Hs lµm trªn phiÕu häctËp c¸ nh©n.

C¶ líp lµm vµo vëGäi 3 em lªn b¶ng ch÷abµi

y=4,5 Gi¶i

Ta cã:

x2+ 2x +1 - y2 = (x2+ 2x +1)- y2 =(x+ 1)2 -y2 =(x+1-y)(x+1+y)Thay gi¸ trÞ cña x vµ y vµobiÓu thøc ta cã:

(94,5 +1- 4,5)(94,5 +1+4,5) = 91.100

= 9100

3/ Bµi tËp cñng cè:

Lµm t¹i líp bµi 51; 52; 53Bµi 51: Ph©n tÝch da thøcsau thµnh nh©n tö

a/ x3- 2x2 +x = x.(x2-2x + 1) = x.( x-1 )2

b/ 2x2+4x+2 -2y2 = 2.( x2+2x+1 –y2) =

2 [ (x+1)2 -y2] = 2.(x+1-y)(x+1 +y)

46

Trang 47

NhËn xÐt bµi cña b¹n.

Bµi 52:

C/m r»ng: (5n + 2)2 - 4 chiahÕt cho 5 víi mäi n

Gi¶i:

Ta cã:

(5n + 2)2 - 4 = (5n + 2)2 – 22 = (5n + 2 + 2)(5n + 2 - 2) = (5n + 4).5n chia hÕt cho 5VËy:

(5n + 2)2 - 4 chia hÕt cho 5víi mäi n

Bµi 53:

Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sauthµnh nh©n tö

a/ x2-3x +2 = x2- x -2x +2 = (x2- x )-(2x-2) = x(x-1)-2 ( x-1) = (x-1)(x-2)

4/ LuyÖn tËp:

Ch÷a bµi 54; 55; 56; 57 (SGK)

47

Trang 49

3/ Bài mới:

01/10/08 Tiết 15: Chia đơn thức cho đơn thức

I - Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II- Ph ơng tiện đồ dùng dạy học :

- SGK, STK, phiếu học tập

- Bảng phụ

III- Các b ớc lên lớp :

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

a- Điền vào chỗ trống để có kết quả đúng:

Trang 50

x m : x n = nếu m = n

Vào bài: Cho 2 đa thức A và B; B =0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B

nếu tìm đợc một đa thức Q sao cho: A = B.Q ; A đợc gọi là đa thức bị chia , B đợcgọi là đa thức chia, Q đợc gọi là thơng Kí hiệu Q = A: B hoặc Q = A/B

Bài học hôm nay ta xét trờng hợp đơn giản nhất của phép chia hai đa thức đó

nào ta sang phần ví dụ 2

Nêu ?2 Sử dụng bảng phụ:

Giáo viên hỏi kết quả từng câu

+HS thực hiện theo nhóm+ Các nhóm thảo luận

+ Đại diện các nhóm lêntrình bày kết quả

HS phát biểu, trả lờimiệng

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật theo x và y, biết 2 - bài soạn toán 8 học kỳ 1 đại
Hình ch ữ nhật theo x và y, biết 2 (Trang 6)
Bảng phụ ghi bảng tổng kết 3 - bài soạn toán 8 học kỳ 1 đại
Bảng ph ụ ghi bảng tổng kết 3 (Trang 18)
Bảng phụ. - bài soạn toán 8 học kỳ 1 đại
Bảng ph ụ (Trang 27)
Bảng phụ. - bài soạn toán 8 học kỳ 1 đại
Bảng ph ụ (Trang 35)
Bảng phụ - bài soạn toán 8 học kỳ 1 đại
Bảng ph ụ (Trang 112)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w