aLuyện đọc -Viết bảng các tên riêng và các số chỉ ngày, tháng: -Yêu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài 2lợt.. -Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao đổi và lần lợt trả lời từng câ
Trang 1Tuần 30 Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất I.Mục tiêu:
-Đọc rành mạch, trụi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
-Hi u ND, ý ngh a: Ca ng i Ma-gien-l ng và đoàn thỏm hi m đó d ng c m v t bao khú kh n, hiăng và đoàn thỏm hiểm đó dũng cảm vượt bao khú khăn, hi ũng cảm vượt bao khú khăn, hi ảm vượt bao khú khăn, hi ư ăng và đoàn thỏm hiểm đó dũng cảm vượt bao khú khăn, hi sinh, m t mỏt đ hoàn thành s m ng l ch s : kh ng đ nh trỏi đ t hỡnh c u, phỏt hi n Thỏi Bỡnh D ngịch sử: khẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương ử: khẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương ẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương ịch sử: khẳng định trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương ầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương ện Thỏi Bỡnh Dương ương
và nh ng vựng đ t m i (tr l i đ c cỏc cõu h i 1,2,3,4 trong SGK)ững vựng đất mới (trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 trong SGK) ới (trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 trong SGK) ảm vượt bao khú khăn, hi ời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 trong SGK) ư ỏi 1,2,3,4 trong SGK)
*HS khỏ, gi i tr l i đ c CH5 (SGK)ỏi 1,2,3,4 trong SGK) ảm vượt bao khú khăn, hi ời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4 trong SGK) ư
II.Đồ dùng dạy học:
ảnh chân dung Ma-gen-lăng
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra -Gọi HS đọc thuộc lòng bài
thơ Trăng ơi… từ đâu đến? Và trả lời câu từ đâu đến? Và trả lời câu
hỏi về nội dung bài
-Nhận xét và cho điểm từng HS
2 Bài mới -Giới thiệu bài.
HĐ1:Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc
-Viết bảng các tên riêng và các số chỉ
ngày, tháng:
-Yêu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
của bài 2lợt GV chú ý sửa lỗi phát âm,
ngắt giọng cho từng HS nếu có
-Yêu cầu HS đọc phần chú giải để tìm hiểu
nghĩa của các từ khó
-Yêu cầu HS đọc toàn bài
-GV đọc mẫu.Chú ý giọng đọc
b) Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao đổi và
lần lợt trả lời từng câu hỏi
?:Ma-gen-lăng thực hiện cuộc thám hiểm
với mục đích gì?
?: Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn
gì dọc đờng?
-Dùng bản đồ để chỉ rõ hành trình của hạm
đội… từ đâu đến? Và trả lời câu
+Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã đạt
đợc những kết quả gì?
-Ghi ý chính từng đoạn lên bảng
+Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về các
nhà thám hiểm?
-Em hãy nêu ý chính của bài
HĐ 2: Đọc diễn cảm
-Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài Mỗi HS đọc 2 đoạn, cả lớp theo dõi,
tìm ra cách đọc hay
-Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2,3
+Đọc mẫu
+Yêu cầu HS đọc theo cặp
+Tổ chức cho HS đọc diễn cảm
-3 HS thực hiện yêu cầu
-Nghe
-1 HS đọc bài -5 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm
-H S đọc bài theo trình tự
-1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
-2 HS ngồi cùng bàn tiếp nối nhau đọc từng đoạn
-2 HS đọc toàn bài
-Theo dõi GV đọc mẫu
-HS trao đổi, thảo luận, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
+Có nhiệm vụ khám phá con đờng trên biển dẫn đến những vùng đất mới
+Khó khăn: hết thức ăn, nớc ngọt, thuỷ thủ phải uống nớc tiểu… từ đâu đến? Và trả lời câu
-Quan sát lắng nghe
+Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện
ra Thái Bình Dơng và nhiều vùng đất mới
+Đoạn 1: Mục đích cuộc thàm hiểm +Đoạn 6: kết quả của đoàn thám hiểm +Các nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám vợt qua mọi thử thách để đạt đợc mục
đích
-Bài ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt bao khó khắn hi sinh… từ đâu đến? Và trả lời câu
-3 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, tìm cách đọc nh đã hớng dẫn ở phần luyện đọc
Trang 2+Nhận xét, cho điểm từng HS.
3 Củng cố dặn dò-Gọi 1 HS đọc toàn bài.
tìm hiểu khám phá thế giới, là HS các em
cần phải làm gì?
-Nhận xét tiết học
-Theo dõi GV đọc
-Luỵên đọc theo cặp
-3-5 HS thi đọc
-1HS đọc bài
*************************************************************
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Thực hiện được cỏc phộp tớnh về phõn số
- Biết tỡm phõn số và tớnh được diện tớch hỡnh bỡnh hành
- Giải được bài toỏn liờn quan đến tỡm một trong hai số biết tổng ( hiệu ) của hai số đú
*HS khỏ, giỏi làm bài 4
II Chuẩn bị
- SGK-VBT
III.Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Hỏi HS về cỏch tớnh trong biểu thức
Bài tập 2:
- Yờu cầu HS tự làm bài rồi chửa bài
Bài tập 3: cho hs nhận dạng bài toỏn
- 1 hs lờn bảng giải- lớp giải vào vở
- Nhận xột sửa sai
Bài 4:( khỏ, giỏi)
- HS nhận dạng bài toỏn, giải.gv hỏi thờm
cỏch giải bài toỏn hiệu tỉ
- GV cho diểm tuyờn dương một số em làm
được bài này
HĐ 3: Củng cố
- Nhận xột tiết học
- HS làm bài
- HS chữa bài
- HS làm bài
- HS sửa & thống nhất kết quả Chiều cao của hỡnh bỡnh hành
18 x 5 ; 9 = 10 ( cm) Diện tớch của hỡnh bỡnh hành là:
18 x 10 = 180 ( cm) Đỏp số : 180 cm
- HS giải.Nhận xột, sửa sai
- HS giải, nhận xột, sửa sai
Lắng nghe
Khoa học NHU CẦU CHẤT KHOÁNG Ở THỰC VẬT
I Mục tiêu:
- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phỏt triển của thực vật cú nhu cầu về nước khỏc nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh sgk trang 118, 119
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy của Giỏo viờn Hoạt động học của Học sinh
A.Kiểm tra bài cũ: Hỏi lại hs một số
cõu hỏi sgk ở bài trước
B.Dạy bài mới: *Giới thiệu bài: Nhu
- 2 hs lờn trả lời cõu hỏi của gv Cả lớp theo dừi, nhận xột
Trang 3cầu khụng khớ của thực vật.
1.HĐ1:Làm việc theo cặp.
- Yờu cầu hs quan sỏt cõy cà chua tr 118
, tỡm hiểu xem cỏc cõy ở hỡnh b,c,d thiếu cỏc chất khoỏng gỡ? Kết quả ra sao?
- Cõy cà chua nào phỏt triển tốt nhất, tại sao?
- Cõy nào phỏt triển kộm nhất , tại sao?
- Em rỳt ra được kết luận gỡ?
- Kết luận: Trong quỏ trỡnh sống, nếu khụng được cung cấp đầy đủ cỏc chất khoỏng cõy sẽ phỏt triển kộm, cho năng suất thấp, Ni-tơ là chất khoỏng quan trọng cần cho cõy
2.HĐ 2: Làm việc cả lớp.
- Nờu cõu hỏi cho cả lớp suy nghĩ:+Cỏc
loại cõy khỏc nhau nhu cầu chất khoỏng như thế nào?
+Làm thế nào để cõy cho năng suất cao?
- Lắng nghe hs trỡnh bày , nhận xột và kết luận.- Nhận xột , đỏnh giỏ
C Củng cố, dặn dũ: - Nhận xột tiết học
.- Dặn hs chuẩn bị bài: Nhu cầu khụng khớ của thực vật
- Quan sỏt tranh sgk trang 118
- Trao đổi theo từng cặp:
+ Hỡnh b, cõy thiếu ni-tơ, kộm phỏt triển, khụng ra hoa, trỏi
+ Hỡnh c, thiếu ka-li cõy phỏt triển kộm, trỏi ớt
+ Hỡnh d, thiếu phốt-pho, cõy phỏt triển kộm, trỏi ớt
+ Hỡnh a cõy phỏt triển tốt nhất, hỡnh b cõy kộm phỏt triển nhất
+ Cõy được cung cấp đủ chất khoỏng sẽ phỏt triển tốt, cho năng suất cao, cõy thiếu ni-tơ phỏt triển kộm, năng suất thấp
- Cả lớp lắng nghe nhận xột và kết luận của gv
- Lắng nghe gv nhận xột
- Suy nghĩ và nờu ý kiến hiểu biết của mỡnh
- Cỏc loài cõy khỏc nhau nhu cầu chất khoỏng cũng khỏc nhau
+ Cần bún chất khoỏng đầy đủ và đỳng lỳc cõy mới phỏt triển tốt cho năng suất cao
- Cỏc nhúm cũn lại lắng nghe, nhận xột
- Lắng nghe nhận xột của gv
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Toán
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gỡ
- Giải được cỏc bài tập 1, 2
- HS khỏ, giỏi bài tập 3
II Đồ dùng:
- SGK, VBT
III.Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài mới:
Giới thiệu :
Trang 4Hoạt động1: Giới thiệu tỉ lệ bản đồ
GV đưa một số bản đồ chẳng hạn: Bản
đồ Việt Nam cú tỉ lệ 1 : 10 000 000, hoặc
bản đồ thành phố Hà Nội cú ghi tỉ lệ 1 : 500
000… & núi: “Cỏc tỉ lệ 1 : 10
000 000, 1 : 500 000 ghi trờn cỏc bản đồ gọi
là tỉ lệ bản đồ”
Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết
hỡnh nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ mười
triệu lần, chẳng hạn: Độ dài 1cm trờn bản đồ
ứng với độ dài thật là 1cm x 10 000 000 =
10 000 000cm hay 100 km
Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cú thể viết
dưới dạng phõn số
10000000
1
, tử số cho biết
độ dài thu nhỏ trờn bản đồ là 1 đơn vị (cm,
dm, m…) & mẫu số cho biết độ dài tương
ứng là 10 000 000 đơn vị (10 000 000 cm,
10 000 000dm, 10 000 000m…)
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Yờu cầu HS quan sỏt bản đồ Việt Nam rồi
viết vào chỗ chấm
Lưu ý: Nờn để HS tự điền vào chỗ chấm
(sau bài giảng) GV khụng nờn hướng dẫn
nhiều để HS làm quen
Bài tập 2:
- Yờu cầu HS nhỡn vào sơ đồ (cú kớch thước
& tỉ lệ bản đồ cho sẵn: rộng 1cm, dài 1dm,
tỉ lệ 1 : 1 000) để ghi độ dài thật vào chỗ
chấm, chẳng hạn:
Chiều rộng thật:1 000cm = 10m
Chiều dài thật: 1 000dm = 100m
Bài 3: HSKG
- Yêu cầu HS đọc và phân tích đề và tự làm
bài vào vở
- Chữa bài tới từng HS
Củng cố - Dặn dũ:
Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ
HS quan sỏt bản đồ, vài HS đọc tỉ lệ bản đồ
HS quan sỏt & lắng nghe
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS sửa
- HS làm bài
- Chữa bài
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DU LỊCH, THÁM HIỂM
I Mục tiêu
- Biết được một số từ ngữ liờn quan đến hoạt động du lịch và thỏm hiểm (BT1, BT2)
- Bước đầu vận dụng vốn từ đó học theo chủ điểm du lịch, thỏm hiểm để viết đoạn văn núi về du lịch hay thỏm hiểm (BT3)
II Đồp dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài thơ: “Những con sụng quờ hương”
Trang 5III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
A Bài cũ: Giữ phộp lịch sự khi bày tỏ yờu
cầu đề nghị
- Mời 2 HS đặt cõu theo yờu cầu bài tập 4
- GV nhận xột
B Bài mới:
C Bài 1:
- Làm việc cỏ nhõn
- GV chốt lại:
*Đồ dựng cần cho chuyến du lịch: va li,
cần cõu, lều trại, giày thể thao, quần ỏo bơi,
quần ỏo thể thao
*Phương tiện giao thụng: tàu thủy, bến
tàu, tàu hỏa,ụ tụ con, mỏy bay, tàu điện,nhà
ga, sõn bay,
*Tổ chức nhõn viờn phục vụ du lịch:
khỏch sạn, hướng dẫn viờn, nhà nghỉ,
phũng nghỉ, cụng ty du lịch,tuyến du lịch,
tua du lịch
*Địa điểm tham quan du lịch:Phố cổ, bói
biển, cụng viờn,hồ, nỳi, thỏc nước
Bài 2:
HS thảo luận nhúm đụi để chọn ý đỳng
- GV chốt
Bài 3:Gv hướng dẫn mỗi em chọn nội dung
viết về du lịch hay thỏm hiểm
GV nhận xột ghi điểm.Tuyờn dơng những
em viết hay
3.Củng cố – dặn dũ:
Chuẩn bị bài: Cõu cảm
- HS thực hiện
- HS đọc yờu cầu bài tập
- HS thi tỡm từ
- Trỡnh bày kết quả làm việc
- Đọc thầm yờu cầu
- Trỡnh bày kết quả
- HS đọc toàn văn theo yờu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm
- HS viết bài rồi đọc đoạn viết trước lớp
- HS nờu ý kiến
Lắng nghe và làm theo
********************************************************
Chính tả
ĐƯỜNG ĐI SA PA
I - Mục tiêu :
- Nhớ - viết đỳng bài CT; biết trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch; khụng mắc quỏ năm lỗi trong bài
- Làm đỳng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc BT(3) a/b, BT do Gv soạn
II - Đồ dùng dạy học:
- Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT2 a/2b Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT3a/3b
III - Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết lại vào bảng con những từ đó viết sai tiết
trước
- Nhận xột phần kiểm tra bài cũ
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm giấy nháp
- Nhận xét
Trang 62 Bài mới: Đường đi Sa Pa.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết.
a Hướng dẫn chớnh tả:
- Giỏo viờn đọc đoạn viết chớnh tả: từ Hụm sau…
đến hết
- Học sinh đọc thầm đoạn chớnh tả
- Cho HS luyện viết từ khú vào bảng con: thoắt, khoảnh khắc, hõy hẩy, nồng nàn.
b Hướng dẫn HS nghe viết chớnh tả:
- Nhắc cỏch trỡnh bày bài
- Giỏo viờn đọc cho HS viết
- Giỏo viờn đọc lại một lần cho học sinh soỏt lỗi
Hoạt động 3: Chấm và chữa bài.
- Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
- Giỏo viờn nhận xột chung
Hoạt động 4: HS làm bài tập chớnh tả
- HS đọc yờu cầu bài tập 2a và 3a
- Giỏo viờn giao việc
- Cả lớp làm bài tập
- HS trỡnh bày kết quả bài tập
- Bài 2a: HS lờn bảng thi tiếp sức
- Bài 3a- Nhận xột và chốt lại lời giải đỳng
4 Củng cố, dặn dũ: HS nhắc lại nội dung học tập
- Nhắc nhở HS viết lại cỏc từ sai
- Nhận xột tiết học, chuẩn bị tiết 31
- HS theo dừi trong SGK
- HS đọc thầm
- HS viết bảng con
- HS nghe
- HS viết chớnh tả
- HS dũ bài
- HS đổi tập để soỏt lỗi và ghi lỗi
ra ngoài lề trang tập
- Cả lớp đọc thầm
- HS làm bài
- HS trỡnh bày kết quả bài làm
- HS ghi lời giải đỳng vào vở
**********************************************************************
Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010
Toán ỨNG DỤNG TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
- Bài tập cần làm: 1, 2
* HSKG làm thêm bài 3
II Đồ dùng dạy học:
- Vẽ lại sơ đồ trong SGK vào tờ giấy to
- VBT
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: Tỉ lệ bản đồ
- GV treo bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Hỏi: Tỉ lệ bản đồ cho em biết gì?
- GV nhận xét câu trả lời của HS
2.Bài mới:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài toỏn 1
+ Độ dài thu nhỏ trờn bản đồ (đoạn AB) dài mấy xăngtimột?
+ Tỉ lệ bản đồ ở đõy là bao nhiờu?
- 1 HS lên bảng
- Lớp nghe, nhận xét
-Dài 2cm -1 : 300
Trang 7+ 1cm trờn bản đồ ứng với độ dài thật là bao
nhiờu xăngtimột?
- GV giới thiệu cỏch ghi bài giải (như trong
SGK)
Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài toỏn 2
- GV thực hiện tương tự như bài toỏn 1
- Em có nhận xét gì về độ dài thu nhỏ của bài
toán 1 so với bài toán 2
- Đơn vị đo của độ dài thật cựng tờn đơn vị đo
của độ dài thu nhỏ trờn bản đồ Khi cần ta sẽ
đổi đơn vị đo của độ dài thật theo đơn vị đo
cần thiết (như m, km…)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1:
-Yờu cầu HS tớnh được độ dài thật theo độ dài
thu nhỏ trờn bản đồ và tỉ lệ bản đồ cho trước
Chẳng hạn: Ở cột một cú thể tớnh:
2 x 500 000 = 1 000 000 (cm)
Tương tự cú: 45 000dm (ở cột hai);
100000mm (ở cột ba)
Bài 2:
- Bài toỏn cho biết gỡ ?
- Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?
-Chiều dài phũng học (thu nhỏ) trờn bản đồ là
bao nhiờu ?
-Bài toỏn hỏi gỡ?
-Lưu ý HS đổi độ dài thật ra m
Bài 3: HSKG
- HS đọc và phân tích đề - tự làm bài vào vở
- Chữa bài tới từng HS
3.Củng cố - Dặn dũ:
Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt)
-300cm
- Độ dài thu nhỏ ở bài toỏn 2 khỏc
1 đơn vị đo (ở bài này là 102mm)
-HS làm bài -Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
Bài giải Chiều dài thật của phũng học là:
4 x 200 = 800 (cm) 800cm = 8 m Đỏp số : 8 m
- HS đọc và phân tích đề bài
- Làm bài vào vở
- Chữa bài
********************************************************
Tập đọc DềNG SễNG MẶC ÁO
I Mục tiêu
- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng quờ hương (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK, thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dũng)
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tỡnh cảm
II Đồ dùng dạy học:
- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn cỏc cõu trong bài cần hướng dẫn
HS luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Trăng ơi từ đõu đến
- Kiểm tra 2,3 HS đọc và trả lời cõu hỏi
Trang 8a.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
b.Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV nghe và nhận xột và sửa lỗi luyện đọc
cho HS
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khú
- Đọc diễn cảm cả bài
c.Hoạt động 3 : Tỡm hiểu bài
- Màu sắc của dũng sụng thay đổi như thế
nào trong một ngày ?
+ Cỏc màu sắc đú ứng với thời gian nào
trong ngày : nắng lờn – trưa về – chiều -tối –
đờm khuya – sỏng sớm
- Cỏch núi dũng sụng mặc ỏo cú gỡ hay ?
GV chốt ý đỳng
- Em thớch hỡnh ảnh nào trong bài ? Vỡ sao ?
Gv chốt ý đỳng
- Nờu nội dung bài thơ ?
d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm toàn bài Giọng đọc vui ,
dịu dàng và dớ dỏm
- Chỳ ý nhấn giọng và ngắt giọng của khổ
thơ cuối
4 – Củng cố – Dặn dũ
- GV nhận xột tiết học, biểu dương HS học
tốt
- Chuẩn bị : Ăng – co Vỏt
Đọc theo cặp, đọc toàn bài
- HS khỏ giỏi đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc trơn từng khổ
- 1,2 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm phần chỳ giải từ mới
- HS đọc thầm – thảo luận nhúm trả lời cõu hỏi
+ Cỏc từ ngữ chỉ màu sắc : đào , xanh, hõy hõy rỏng vàng, nhung tớm, đen, hoa
- Đõy là hỡnh ảnh nhõn hoỏ làm cho con sụng trở nờn gần gũi với con người Qua hỡnh ảnh dũng sụng mặc ỏo khỏc nhau, tỏc giả làm nổi bật màu sắc của dũng sụng theo thời gian, theo màu trời, màu nắng, màu cỏ cõy …
+ Nắng lờn , dũng sụng mặc ỏo lụa đào; Hỡnh ảnh dũng sụng mặc ỏo lụa đào co
ta cảm giỏc mềm mại, thướt tha
+ Sụng vào buổi tối trải rộng một màu nhung tớm trờn đú lại in hỡnh ảnh vầng trăng và trăm ngàn ngụi sao lấp lỏnh tạo thành một bức tranh đẹp nhiều màu sắc, lung linh , huyền ảo …
- Bài thơ là sự phỏt hiện của tỏc giả về
vẻ đẹp của dũng sụng quờ hương Qua bài thơ, ta thấy tỡnh yờu của tỏc giả với dũng sụng quờ hương
- HS luyện đọc diễn cảm
- Đại diện nhúm thi đọc thuộc lũng từng khổ và cả bài
*********************************************************
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc I.Mục tiêu:
-Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được cõu chuyện (đoạn truyện) đó nghe, đó đọc núi về du lich hay thỏm hiểm
-Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (đoạn truyện) đó kể và biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa của cõu chuyện (đoạn truyện)
*HS khỏ, giỏi kể được cõu chuyện ngoài SGK
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 9-Một số truyện viết về du lịch hay thám hiểm trong truyện cổ tích, truyện danh nhân, truyện viễn tởng, truyện thiếu nhi… từ đâu đến? Và trả lời câu … từ đâu đến? Và trả lời câu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu HS tiếp nối nhau kể chuyện
“Đôi cánh của Ngựa trắng”
-Gọi 1HS nêu ý nghĩa của truyện
-Nhận xét và cho điểm từng HS
2.Bài mới:
HĐ 1: Tìm hiểu bài.
-Gọi HS đọc đề bài của tiết kể chuyện
-GV phân tích đề bài, dùng phấn màu
gạch chân các từ: đợc nghe, đợc đọc, du
lịch, thám hiểm
-Gọi HS đọc phần gợi ý 1,2 SGK
-GV định hớng hoạt động và khuyến
khích HS: Các em đã đợc nghe ông, bà
cha, mẹ hay ai đó kể chuyện về du lịch… từ đâu đến? Và trả lời câu
-Gọi HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu
chuyện mình sẽ kể ( nói rõ câu chuyện đó
từ đâu )
HĐ 2: Kể trong nhóm.
-Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm có 4
em
-Gọi 1 HS đọc dàn ý kể chuyện
-Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm
-GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn,
hớng dẫn HS sôi nổi trao đổi, giúp đỡ
bạn
-Ghi các tiêu chí đánh giá lên bảng
+Nội dung truyện có hay không?
HĐ 3: Kể trớc lớp
-Tổ chức cho HS thi kể
-GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi
lại bạn kể những tình tiết về nội dung
truyện, hành động của nhân vật, ý nghĩa
truyện
-GV ghi tên HS kể, tên truyện, nội dung,
ý nghĩa
Yêu cầu HS đặt câu hỏi cho bạn hoặc trả
lời câu hỏi của các bạn
-Nhận xét bạn cho khách quan
3.Củng cố – dặn dò: dặn dò:
-Nêu lại tên ND bài học ?
-Nhận xét tiết học
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-2 HS đọc thành tiếng trớc lớp
-2 HS tiếp nối nhau đọc phần gợi ý trong SGK
-Lần lợt HS giới thiệu truyện
-4HS cùng hoạt động trong nhóm
-Hoạt động trong nhóm Khi 1 HS kể các
em khác lắng nghe, hỏi lại bạn các tình tiết, hành động mà mình thích trao đổi vời nhau về ý nghĩa truyện
- Theo dõi nhận xét theo các tiêu chí
-5-7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩa truyện
-Nhận xét bạn kể theo gợi ý
-Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất và đặy câu hỏi hay nhất VD:Bạn hãy nêu ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể ?/ bạn thích nhân vật chính trong chuyện này kh”ng ? / … từ đâu đến? Và trả lời câu
-2-3 HS nhắc lại
***********************************************************
Lịch sử Những chính sách về kinh tế và văn hoá
của vua Quang Trung I.Mục tiêu:
Nêu đợc công lao của vua Quang Trung:
+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế: “Chiếu khuyến nông”, đẩy mạnh phát triển thơng nghiệp Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển
+ Đã có chính sách nhằm phát triển kinh tế, giáo dục: “Chiếu lập học”, đề cao chữ nôm, các chính sách này có tác dụng thúc đẩy văn hoá, giáo dục phát triển
… từ đâu đến? Và trả lời câu
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 10-GV và HS su tầm các từ liệu về các chính sách về kinh tế, văn hoá của vua
Quang Trung
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: Quang Trung đại phỏ quõn Thanh
- Em hóy nờu tài trớ của vua Quang Trung
trong việc đỏnh bại quõn xõm lược nhà
Thanh?
- Em hóy kể tờn cỏc trận đỏnh lớn trong cuộc
đại phỏ quõn Thanh?
- Em hóy nờu ý nghĩa của ngày giỗ trận
Đống Đa mồng 5 thỏng giờng?
- GV nhận xột
2-Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: Thảo luận nhúm
- Trỡnh bày túm tắt tỡnh hỡnh kinh tế đất nước
trong thời Trịnh - Nguyễn phõn tranh : ruộng
đất bị bỏ hoang , kinh tế khụng phỏt triển
- Yờu cầu HS thảo luận nhúm : Vua Quang
Trung đó cú những chớnh sỏch gỡ về kinh tế ?
Nội dung và tỏc dụng của cỏc chớnh sỏch đú ?
- GV kết luận: Vua Quang Trung ban hành
Chiếu khuyến nụng ( dõn lưu tỏn phải trở về
quờ cày cấy ); đỳc tiền mới; yờu cầu nhà
Thanh mở cửa biờn giới cho dõn hai nước
được tự do trao đổi hàng hoỏ; mở cửa biển
cho thuyền buụn nước ngoài vào buụn bỏn
.Hoạt động2: Hoạt động cả lớp
- Trỡnh bày việc vua Quang Trung coi trọng
chữ Nụm, ban bố Chiếu lập học
+ Tại sao vua Quang Trung lại đề cao chữ
Nụm ?
+ Em hiểu cõu: “ Xõy dựng đất nước lấy việc
học làm đầu “ như thế nào ?
- GV kết luận
Hoạt động3: Hoạt động cả lớp
- GV trỡnh bày sự dang dở của cỏc cụng việc
mà vua Quang Trung đang tiến hành và tỡnh
cảm của người đời sau đối với vua Quang
Trung
Củng cố - Dặn dũ:
- GV yờu cầu HS trả lời cõu hỏi trong SGK
- Chuẩn bị bài: Nhà Nguyễn thành lập
- HS trả lời
- HS nhận xột
- HS thảo luận nhúm và bỏo cỏo kết quả làm việc
- HS trả lời
- Hs trả lời: sgk
+ Chữ Nụm là chữ của dõn tộc Việc vua Quang Trung đề cao chữ Nụm là nhằm đề cao tinh thần dõn tộc
+ Đất nước muốn phỏt triển được, cần phải đề cao dõn trớ, coi trọng việc học hành
+ Hs trả lời
+ HS trỡnh bày
**************************************************************
Toán +
Luyện tập
I Mục tiêu: HS cần: