1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va Dap An Casio QT 10-11.doc

6 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 498,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải và cách thiết lập công thức tính 3.. Các kết quả tính gần đúng được lấy đến 4 chữ số thập phân Bài 1.. Từ một tấm tôn hình tròn bán kính R 17234 ta

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Khóa ngày 19-01-2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Qui định chung:

1 Đề thi gồm 10 bài toán, mỗi bài 5 điểm

2 Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải và cách thiết lập công thức tính

3 Thí sinh chỉ ghi quy trình bấm phím nếu đề bài có yêu cầu, khi đó cần phải ghi rõ loại máy sử dụng

4 Các kết quả tính gần đúng được lấy đến 4 chữ số thập phân

Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yf x( ) x e2x trên đoạn 2011 1

2 ; 2011

Bài 2 Cho f x( )3 x2 1 3x5 và ( ) sin 22 3 cos3 5

7

g xx   x

Tính: a) f g 713  ) 1

2011

b f f f   

)

5

c g g g   

 

Bài 3 Giải phương trình 5sin 2x 5cos 2x 3,1432

Bài 4 Giải hệ phương trình: 2 2 11

3( ) 27

x y xy

x y x y

Bài 5 Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 8

8 2

5

x x

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , xét tam giác ABC vuông tại A, phương trình đường

thẳng BC là 3x y  3 0 , các đỉnh AB thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp là r 2,3456 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Bài 7 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị

2

( ) :P yf x( )xx và ( ) : ( )C g xx36x215x4

Bài 8 Từ một tấm tôn hình tròn bán kính R 17234 ta cắt đi một hình quạt rồi uốn phần còn lại

thành một hình nón Tìm giá trị lớn nhất của thể tích hình nón, khi đó hãy tìm số đo (theo đơn vị độ, chính xác đến giây) của cung quạt bị cắt bỏ

Bài 9 Cho tứ diện SABC có SABASC900, BSC1200, SB2 ,SA SC3SA

1119

SA  Tính thể tích của tứ diện SABC

Bài 10 Cho dãy số  u xác định bởi n 7 1

1

1

1 3 2011,

3

n n

n

u

u

 với  n 2 Tính u với k k 202011

_ Hết _

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

Bậc THPT năm học 2010-2011

Qui định chung: Thí sinh chỉ được điểm tối đa khi có cách giải đúng và kết quả đúng Trường

hợp cách giải và công thức đúng nhưng kết quả sai thì cho 1/2 số điểm của phần ấy Trường hợp công thức đưa ra sai mà kết quả đúng thì không tính điểm cả hai phần Trường hợp kết quả sai chữ số thập phân cuối cùng thì trừ 0,25 điểm ở phần ấy

1

Đặt D= 20112 ; 1

2011

 , ta thấy f xác định, liên tục trên D

và có f x'( ) 1 2  e2x

1

2

x

 20112 1,1356

2011

f  

2

f  

Vậy: Max f x x D ( )0,8466 đạt được khi 1ln 2

2

x 

Min f x x D ( )1,1356 đạt được khi x 20112

( ) 0,8466

x D

Max f x

( ) 1,1356

x D

Min f x

2

2

1

2011

b f f f   

1,5

5

c g g g   

 

3

Ta thấy: Phương trình đã cho 5sin 2x 51 sin  2x 3,1432

Đặt t 5sin 2x , điều kiện t 0 Ta có:

2

1 2

2

2

3,1432 (3,1432) 20

0 ( ) 2

3,1432 5 0

3,1432 (3,1432) 20

0 2

2

Với t t2 ta có:

  2

1 cos 2

2

2x2,5217k 2 1,2609

Trang 3

Đặt S x y

P xy

 

S P

 

Dẫn đến 2

5 221 2

5 49 0

5 221 2

S

S S

S

  

  

1

Với 5 221

2

S   ta có 27 221

2

P 

Suy ra 3,0344 6,8987

2

Với 5 221

2

S   ta có 27 221

2

P 

Suy ra 2,5959 2,3371

2,3371 2,5959

2

5

Đặt

8 2

5

x

A x   

5

abc

Ta có Aa x b cx 2  8

C a C a x b cx C a x b cx

C a x b cx C a x b cx

C a x b cx C a x b cx

C ax b cx C x b cx

2

Như vậy, x chỉ có trong các số hạng 8 3 5 6 3

8

C a x b cx và

4 4 8

8

C a x b cx

với hệ số tương ứng là C a83 53bc2 và C a b84 4 4

1

Vậy hệ số của x trong khai triển đã cho sẽ bằng: 8 C a83 53bc2C a b84 4 4 1

6

Ta có B1;0 Đặt x Aa thì A a ;0 ;C a ; 3a  3 và 2 1 3 1

;

a a

G   

1

Ta có AB a 1 , AC 3 a 1 ,BC2a1

ABC

S  AB AC   p r r AB BC CA 

2

3 1

AB AC r

   

   



2

Trang 4

Với a 1  3 1 r, ta có G5,2722 ; 3,6998 1

Với a 1  3 1 r, ta có G  3,2722 ; 3,6998  1

7

Gọi tiếp tuyến chung là y ax b 

Giả sử, tiếp tuyến tiếp xúc với ( )P và ( ) C lần lượt tại các

tiếp điểm có hoành độ là x và 1 x2

1

Ta có hệ:

2

'

f x ax b x x ax b

1

Từ (3) và (4) ta có

2

1

(5) 2

x   

Từ (1) và (3) ta có bx12 (6)

Từ (2), (4), (5) và (6) ta có

9x 64x 216x 384x 272 0

2 2

2

9 28 68 0 ( )



 

x

x 

2

Thế vào (4) ta được a3, suy ra b4

Vậy có một tiếp tuyến chung duy nhất là y3x 4 1

8

r R

x Gọi độ dài cung hình quạt còn lại sau khi cắt bỏ là x(đơn vị

dài), thì hình nón tạo thành có đường sinh là R, chu vi đáy

x Gọi đường cao và bán kính đáy của hình nón lần lượt là

hr

Ta có: 2 r x từ đó suy ra

2

x r

Theo Pitago:

2

2

4

x

Do đó:

2

1

 

 

1

Trang 5

2 2

R

 

 

  đạt giá trị lớn nhất

2 2

R

 

  

 

    đạt giá trị lớn nhất

2

2

R

 

đạt giá trị lớn nhất

2

4

R

      

      đạt giá trị lớn nhất

V đạt giá trị lớn nhất là hằng số

Nên V đạt giá trị lớn nhất 

2

R

3

R

x

1

Số đo ứng của cung có độ dài x

Suy ra số đo của cung bị cắt bỏ là

Giá trị lớn nhất của thể tích là

3

2

9 3

R

V  

0 ' "

293 56 20

0 ' "

66 340 1,0555

V 

0,5 0,5 1

9

Lấy MSB N SC,  sao cho SA SM SNa(đặt)

Ta có AMa, ANa 2, MNa 3

Suy ra AMN vuông tại A

1

Gọi H là trung điểm của MN thì H là tâm đường tròn

ngoại tiếp tam giác vuông AMN

S cách đều ba điểm , ,A M N nên SH là trục của đường

tròn ngoại tiếp tam giác vuông AMN, suy ra SH AMN

Suy ra

3

.

2

a

V  SH S    aa   a a  

1

Ta có .

.

1 6

S AMN

S ABC

V SA SM SN

VSA SB SC  

Suy ra

3

2 6

2

a

V  V  

1

Trang 6

Thay a SA 1119 ta tính được V V 1,5785 2

10

Đặt u1tan

1

1

1

tan 30

1 1 tan 30 tan

3

u u

u

Bằng quy nạp ta chứng minh được u n tan ( n1)300

Suy ra: u1u6 1n , u2 u6n2, u3 u6n3 u4 u6n4, u5 u6n5, u6 u 6nvới  n 1

2

Ta có:

20 (18 2) 2 (mod 6)

k      2 22010(mod 6)

30 67

2 (2 ) (mod 6)

   2 4 (mod 6)67  8 4 (mod 6)66

6

8 4 mod 6 2 mod 6

1

Do đó

7

1 3 2011

4,9783

3 2011

k

uu    

4,9783

k

Ngày đăng: 18/10/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w