1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va dap an HSG Toan 6.doc

3 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số chính phơng có 4 chữ số, biết rằng nếu lấy chứ số hàng nghìn trừ đi 3, chữ số hàng đơn vị cộng thêm 3 thì đợc số mới cũng là số chính phơng.. 1 a phải thỏa mãn điều kiện gì thì ti

Trang 1

phòng giáo dục - đào tạo

huyện trực ninh

đề chính thức

Đề thi chọn học sinh giỏi

Năm học 2009 - 2010

Môn: toán - lớp 6

Ngày thi: 13 tháng 4 năm 2010

Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề Đề thi có 01 trang

Bài 1.(4 điểm) Tính:

a 1 4 7 10 13 16 97 100 103          

Bài 2 (6 điểm).

Câu 1 Tìm số nguyên x biết: a 15  2x 1    8 b    2  x  5 x  81  0 Câu 2 Cho số 2 A  n   Có tồn tại hay không số tự nhiên n để số A chia hết n 1 cho 2010. Bài 3 ( 4 điểm). Tìm số chính phơng có 4 chữ số, biết rằng nếu lấy chứ số hàng nghìn trừ đi 3, chữ số hàng đơn vị cộng thêm 3 thì đợc số mới cũng là số chính phơng. Bài 4 ( 3 điểm). Trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Oz sao cho    0 xOy xOz a 1) a phải thỏa mãn điều kiện gì thì tia Ox là tia phân giác của yOz 2) Nếu xOyxOz  100 0 Tính yOz Bài 5 ( 3 điểm) Cho dãy số a 1 = 3 a 2 = 4 a 3 = 6 a 4 = 9 a n+1 = a n + n a Số 2000 có thuộc dãy số trên không? b Số thứ 2010 của dãy số trên là số nào c Chứng minh rằng mỗi số của dãy số trên hoặc chia hết cho 3 hoặc chia cho 3 d 1. Hết

-Họ tên thí sinh:………

Số báo danh : ………

Chữ ký giám thị 1:……….

Chữ ký giám thị 2:………

phòng giáo dục - đào tạo

huyện trực ninh hớng dẫn chấm bài thi học sinh giỏi huyệnNăm học 2009 - 2010

Môn: toán - lớp 6

Bài 1

4 điểm

Trang 2

2 điểm

b)

2 điểm

   

 

6

0,5

147

79

Bài 2

6 điểm

Câu 1

3,5

- Để tích trên bằng 0 thì 2

Câu 2

2,5

- Khảng định n n 1   co chữ số tận cùng là 0; 2; 6 0,5

Suy ra A không chia hết cho 2010 với mọi n và kết luận 0,5 Bài 3

4 điểm - Gọi số cần tìm có dạng abcd (a > 0).

- Lý luận và khảng định đợc     2 

a  3 bc d  3  n n  N

- Tính đợc abcd  a 3 bc d     3  2997 1

Trang 3

từ đó suy ra 2 2

- Biến đổi đợc m  n m   n  2997

và 2997 = 1.2997 = 3.999 = 9.333 = 27.11 = 81.37 0,5

- Khảng định m + n > m - n và m + n < 200, từ đó có 2 trờng

hợp

* Trờng hợp 1: m + n = 111 và m - n = 27 suy ra m = 69

Trờng hợp 2: m + n = 81 và m - n = 27 suy ra m = 59

Suy ra abcd= 592 = 3481

Kết luận có 2 số thỏa mãn là 4761 và 3481

0,5

Bài 4

3 điểm

a)

1,5

- Xác định điều kiện của a là 0 0

b)

1,5

- Lý luận và tính đợc  0

Bài 5

3 điểm - Chỉ ra số thứ n của dãy có dạng  

n n 1

2

a) Số 2000 3 3994

2

  mà 3994 không là tích của hai số tự nhiên liên tiếp nào, suy ra số 2000 không thuộc dãy đó

0,75

c) Xét các số d khi chia n cho 3 ta có:

 *

n  3k ; n  3k 1; n   3k  2 k  N và khảng định đợc

n n 1

2

  hoặc chia hết cho 3 hoặc chia cho 3 d 1

0,5

Ghi chú: Làm theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ cho điểm tơng đơng đáp

án.

Điểm toàn bài bằng tổng các điểm thành phần, không làm tròn.

Ngày đăng: 06/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w