1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề và đáp án Casio 2010-2011

6 477 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng đề và đáp án Casio 2010-2011
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 233,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một điểm A ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến AB và AC B, C là hai tiếp điểm thuộc O... Kẻ đường phõn giỏc trong BI I nằm trờn AC... Gọi I là trung điểm của AC.. Tính gần đúng số

Trang 1

Hướng dẫn chấm giải toán trên máy tính CASIO

+ Học sinh trình bày tóm tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả của mỗi câu hỏi đúng cho điểm tối đa

+ HS làm ra kết quả gần đúng (kể cả để kết quả số mũ )cho điểm tối đa

+ Các cách giải khác cho kết quả đúng cho điểm tối đa

Bài 1(5 điểm):

a) Tìm y biết:

13 2 5 : 21 11 15,2.0,25 48,51:14,7 44 11 66 2 5

1

2

b) Giải phương trình 2x4 – 21x3 + 74x2 - 105x + 50 = 0

a) Tính thu gọn từng phần lại ta có

15,2 x 0,25 – 48,51 : 14,7 = 0,5  A

13 2 5 : 21 11

44 11 66 2 5 = 0,1  B

1 3,2 0,8 5 3,25

(A x C) : B = 25

y = 25 Chấm 2,5 điểm

b) Chỉ ra các bước nhẩm nghiệm bằng máy dùng phím slove

( x = 1)

Dùng Horne phân tích có PT bậc 3

(x-1)(2x3 – 19x2 + 55x – 50)

Dùng máy giải PT bậc 3:

2x3 – 19x2 + 55x – 50 = 0

x1 = 1 x2 = 5 x3 = 2 x4 = 2,5 Chấm 2,5 điểm

Bài 2 (5 điểm):

1) Cho đa thức P(x) = x3 + bx2 + cx + d Biết P(1) = -15; P(2) = -15; P(3) = -9

a Tìm các hệ số b, c, d của đa thức P(x)

b Tìm số dư r khi chia P(x) cho x – 4

a) thay P(1), P(2), P(3) vào ta có hệ PT

16

b c d

b c d

b c d

+ + = −

 + + = −

 + + = −

dùng máy tính giải hệ có KQ

3 2 15

b c d

= −

 =

 = −

Thay vào có P(x) = x3 + 3x2 - 2x + 15

Tính P(4): x3 + 3x2 - 2x + 15

Bấm CALC nhấp A = 4  kết quả P(4) = 9

3 2 15

b c d

= −

 =

 = −

P(x) = x3 + 3x2 - 2x + 15

r = P(4) = 9

Bài 3 (5 điểm):

Trang 2

a) Tìm số dư trong phép chia sau đây:

30419753041975 : 151975

b) Tìm UCLN và BCNN của hai số A = 1234566 và B = 9876546

Tìm số dư lần 1: 304197530 : 151975 = 2001,628751

Sửa thành: 304197530 – 151975 x 2001 = 95555 ( số dư lần 01 )

Tìm số dư lần 2: Viết 9555541975 : 151975 = 62875,74913

Sửa thành: Viết 9555541975 – 151975 x 62875 = 133850 (số dư lần 2)

Kết luận: Số dư của phép chia 30419753041975 cho 151975 là

r = 113850

r = 113850

b) Tìm UCLN của A và B

8

1234566 = 68587 = 68587

UCLN (A; B) = 9876546 : 548697

BCNN = 9876546 x 68587 kết hợp tính trên giấy

= (9876.103 + 546 ) 68587

Bấm máy: 9876 x 68587 = 677365212

 9876.103 x 68587 = 677365212000

456 x 68587 = 37448502

9876546 x 68587 677402660502

UCLN = 18 BCNN

= 677402660502

Bài 4 (5 điểm):

Cho đường tròn tâm O, bán kính R= 3,15 cm Từ một điểm A ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp

tuyến ABAC (B, C là hai tiếp điểm thuộc (O))

Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi hai tiếp tuyến và cung tròn nhỏ BC

biết rằng AO a= = 7,85 cm (chính xác đến 0,01 cm).

7,85

OB R

OA a

cos 7,85

SOBAC = 2SOBA = aRsinα

Squ¹t =

Sg¹ch = SOBAC - Squ¹t = aRsinα - 2.

180

R

π α ≈ 11,16 (cm2)

KQ = 11,16 cm2

Bài 5 (5 điểm):

a) Tìm x chính xã tới 5 chữ số thập phân

O

B

a

A

C

Trang 3

b) Giải hệ phương trỡnh sau:

3x y 2z 30 2x 3y z 30

x 2y 3z 30

 + + =

 + + =

a) Tớnh: 172+ 20+ 5+ 400 = 13,3041347  A

A - 4 = 9,304134696  A

+ + +

1

2

1 3 4

=> x = A : 30

43 = 13,33593

x = 13,33593

b) Giải trực tiếp trờn mỏy Bấm MODE 3 lần bấm 1 (chọn EQN) bấm 3 Nhập cỏc hệ số:

a1 = 3 ; b1 = 1 ; c1 = 2 ; d1 = 30 a2 = 2 ; b2 = 3 ; c2 = 1 ; d2 = 30 a3 = 1 ; b3 = 2 ; c3 = 3 ; d3 = 30 Bấm = x1 = 5; = y2 = 5; = z3 = 5

x = 5

y = 5

z = 5

Bài 6 (5 điểm):

Cho tam giỏc ABC vuụng tại A với AB = 15, BC = 26(cm) Kẻ đường phõn giỏc trong BI ( I nằm trờn AC) Tớnh IC

Dựng tớnh chất đường phõn giỏc và tỷ lệ thức

13, 46721

26 15

BC BA

Bấm mỏy 262−152 => A = 13,46721 26A:41 =

CI ≈ 13,46721 cm

Bài 7 (5 điểm):

Một người hàng thỏng gửi vào ngõn hàng số tiền là 10 000 000đ với lói suất 0,9% một thỏng Hỏi sau 2 năm người ấy nhận được bao nhiờu tiền cả gốc lẫn lói?

Phõn tớch: gọi số tiền gửi hang thỏng là a đồng, lói xuất hàng thỏng là x (%) ta cú

Đầu thỏng 1 cú: a đồng

= 268958811 đ

C I

+ + +

x

1 1

1 2

1 3 4

3

a

= [(x +1) -1] (1 + x) (đồng)

x

Trang 4

Cách giải Kết quả

Cuối tháng 1 có: a + ax = a(1 + x) ( đồng )

Đầu tháng 2 có:

Cuối tháng thứ 2 có:

Đầu tháng 3 có:

Cuối tháng thứ 3 có:

= [(x+1) -1] + [(x+1) -1].x

= [(x+1) -1] (1 + x) x

Đầu tháng n có đồng

Cuối tháng n có đồng

Thay số bấm máy tính:

(10000000  0,009)(((0,009 + 1)∧24-1)(1 + 0,009) = 268958811

Bài 8: (5 điểm )

Cho dãy số ( với n nguyên dương )

3 2

3 10 3

a/ Tính các giá trị U1; U2 ; U3 ; U4

b/ Xác lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un

c/ Lập qui trình ấn phím liên tục tính Un+2 theo Un+1 và Un , rồi tính U7 đến U10

a)

0 SHIFT STO A

((10 + √3)∧A – (10 - √3) ∧A) : 2√3 : A = A + 1

Tính được U1 = 1, U2 = 20, U3 = 303, U4 = 4120

b)

Giả sử un 2+ =aun 1+ +bun+c

Với n = 1, 2, 3 4, ta tính được U1 = 1, U2 = 20, U3 = 303, U4 = 4120

Thay vào có hệ

 + =

a c 20 20a b c 303 303a 20b c 4120

=>

 =

 = −

 =

a 20

b 97

c 0

Hệ thức truy hồi: Un+2 = 20Un+1 – 97Un

c) A = 20B - 97A : B = 20A – 97B =

U1 = 1 U2 = 20 U3 = 303 U4 = 4120

U7 = 8068927 U8 = 97306160 U9 = 1163437281 U10=11.3830048110

(1 ) a( ) a[( 1) -1]

a x a x x x x

[( 1) -1] (1 ) [( 1) -1] (1 )

2 2

[( 1) -1] (1 ) (1 ) [( 1) -1] (1 )

( 1) -1

=  + 

[( 1) -1] (1 )

x

= [(x+1) -1] (1 + x) +a = [(x+1) -1] (1 + x) + x

= (x+1) -1 - x + x = (x+1) -1

Trang 5

Cách giải Kết quả

Bấm phím: 0 SHIFT STO A; 1 SHIFT STO B; 1 SHIFT STO X

A=20B – 97A : B = 20A – 97B

Có thể gắn thêm biến đếm để đếm

Bài 9 (5 điểm)

Cho tam giác ABC có góc C = 200 và AB = AC Gọi I là trung điểm của AC Tính gần đúng số đo (độ, phút, giây) của góc IBC

I là trung điểm => ID là đường TB của tam giác

=> BM = MH = HL

Tính tagB (tag 200)

Có tanB = 0,3639700234 DM

BM

Tag góc IBC = IL

BL

1

IL DM DM

BL = BM = BM

Bấm máy: tan 20o = : 3 = tan-1 = ’’’ = 6o55’3’’

= 6 0 55’3’’

Bài 10 (5 điểm):

Cho đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(0;-4) và B(2;0)

a) Tính góc α tạo bởi đường thẳng y = ax + b với trục Ox

b) Tính khoảng cách từ đường thẳng y = ax + b tới gốc tọa độ

A

I

L

D

M H

Trang 6

Cách giải Kết quả

a)

Biết OA = 2; OB = I-4I = 4

α ≈ 63o26’5’

c) S∆AOB= 4 (đvđ)

OI = 8 : AB

OI = 8 : 42+22 ≈ 1,78885 (đvđ)

α ≈ 26o33’ Khoảng cách là 1,78885 (đvđ)

0

2

-4

I A

B

Ngày đăng: 23/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w