1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 4/ 11-18

76 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 540 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Chuẩn bị SGK III Các hoạt động dạy – học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh  Khởi động:  Bài cũ: Nhân với số có hai chữ số - GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà - Dòng trên c

Trang 1

Ngày dạy: 10 11 2008 Tiết: 61.

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Rèn kĩ năng nhân với số có hai chữ số

- Giải bài toán có phép nhân với số có hai chữ số

II Chuẩn bị

SGK

III Các hoạt động dạy – học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Khởi động:

Bài cũ: Nhân với số có hai chữ số

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- Dòng trên cho biết giá trị của m, gdòngdưới là giá trị của biểu thức m + 78

Trang 2

- Làm thế nào để tìm được số

điền vào ô trống trong bảng?

Điền số vào ô trống thứ nhất?

Nhận xét- cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: nhân nhẩm số có hai chữ

số với 11

- Thay giá trị của m vào biểu thức m +

78 để tính giá trị của biểu thức này baonhiêu- sau đó viết vào ô trống tương ứng

- HS làm bài vào nháp

- HS sửa

- Với m = 3 thì a x 78= 3 x 78= 234.Vậy điền số 234 vào ô trống thứ nhất

- HS đọc bài toán và tóm tắt

- HS nêu cách làm

- HS làm bài – sửa bài Bài giải

24 giờ có số phút là:

60 x 24 = 1440 ( phút)

Số lần tim người đó đập trong 24 giờlà:

75 x 1440 = 108 000 ( lần)

Đáp số: 108 000 lần

- HS đọc bài toán và tóm tắt

- HS nêu cách làm

- HS làm bài – sửa bài Bài giải Số tiền bán đường loại 5200 đồng là:

2

Trang 3

Ngày dạy: 11 11 2008 Tiết: 62.

BÀI: GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

I.Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- HS biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

- Có kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 Giải các bài toán có liên quan

II.CHUẨN BỊ:

Bảng con

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu :

Hoạt động1: Trường hợp tổng hai

chữ số bé hơn 10

- GV yêu cầu cả lớp đặt tính và tính

27 x 11

Nhận xét kết quả 297 với thừa số 27

và rút ra kết luận ?

- Để có 297 ta đã viết số 9 ( tổng của 2 và 7 )xen giũa hai chữ số của 27

- HS nêu thêm ví dụ và tự tính

Trang 4

Hoạt động 2: Trường hợp tổng hai

chữ số lớn hơn hoặc bằng 10

- Yêu cầu HS đặt tính và tính

- Yêu cầu HS nhân nhẩm 48 x 11 theo

cách trên

- Vì tổng của 4 + 8 không phải là số

có một chữ số mà có hai chữ số Vậy

ta phải làm thế nào ?

+ Chú ý trường hợp tổng của hai chữ

số nằng 10 làm giống hệt như trên

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS làm trên bảng con

- GV cần lưu ý: đây là bài tập cơ bản,

cần kiểm tra kĩ, đảm bảo tất cả HS

đều biết cách làm

 Rút ra cách nhân nhẩm đúng + 4 cộng 8 bằng 12

+ Viết 2 xen giữa hai chữ số của 48 được 428+ Thêm 1 vào 4 của 428 , được 528

- HS nêu tóm tắt

- HS giải và sửa bài

Trang 5

Yêu cầu HS đọc

ủng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Nhân với số có ba chữ

Trang 6

Ngày soạn: 05 11 2008 Tuần: 13Ngày dạy: 12 11 2008 Tiết: 63.

BÀI: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Biết cách nhân với số có ba chữ số

- Nhận biết tích riêng thừ nhất , tích riêng thứ hai , tích riêng thứ ba trong phép nhân với số có ba chữ số

- Aùp dụng phép nhân số với ba chữ số để giải các bài toán có liên quan

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Giới thiệu nhân nhẩm số

có hai chữ số với 11

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu :

Nêu mục tiêu :

Hoạt động1 : Tìm cách tính 164 x 123

- Yêu cầu HS đặt tính và tính

= 16 400 + 3 280 + 492 = 20 172

164 x 123 = 20 172

Trang 7

và tính

- Yêu cầu HS nhận xét cách tính

164 x 123

- Ta có thể viết gọn các phép tính này

trong một lần tính

- GV củng cố lại :

* 492 là tích riêng thứ nhất

* 328 là tích riêng thứ hai

* 164 là tích riêng thứ ba

=> Lưu ý HS : Phải viết tích riêng thứ

hai lùi sang trái một cột so với tích

riêng thứ nhất ; phải viết tích riêng

thứ ba lùi bên trái hai cột so với tích

riêng thứ nhất

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS làm trên bảng con

- GV cần lưu ý: đây là bài tập cơ bản,

cần kiểm tra kĩ, đảm bảo tất cả HS đều

biết cách làm

Bài tập 2:

- Lưu ý : trường hợp 262 x 130

đưa về nhân với số có tận cùng

là chữ số 0

7

- Để tính 164 x 123 ta phải thựchiện ba phép tính và một phépcộng ba số

- HS thực hiện trên bảng con

Vài Hs nhắc lại

* 492 là tích riêng thứ nhất

* 328 là tích riêng thứ hai

* 164 là tích riêng thứ ba

Phải viết tích riêng thứ hai lùi sang trái một cột so với tích riêng thứ nhất ; phải viết tích riêng thứ ba lùi bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất

Trang 8

Bài tập 3:

Gọi HS đọc đề bài

Nhận xét- cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Nhân với số có ba chữ số

(tt)

- HS nêu tóm tắt

- HS giải tóm và sửa bài

Bài giải Diện tích của hình vuông là:

125 x 125 = 15 625 ( m2) Đáp số: 15 625m2

8

Ngày soạn: 06 11 2008 Tuần: 13

Trang 9

BÀI: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tt)

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Biết cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0

- Aùp dụng phép nhân số với ba chữ số để giải các bài toán có liên quan

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ:

Nhân với số có ba chữ số.

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- Yêu cầu HS nhận xét về các tích riêng

và rút ra kết luận

Trang 10

- , lưu ý: viết 516 thụt vào 2 cột so với

tích riêng thứ nhất.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS làm trên bảng con

- GV cần lưu ý: đây là bài tập cơ bản,

cần kiểm tra kĩ, đảm bảo tất cả HS đều

biết cách làm

Bài tập 2:

- Mục đích của bài này là củng cố để HS

nắm chắc vị trí viết tích riêng thứ hai Sau

khi HS chỉ ra phép nhân đúng (c), GV hỏi

thêm vì sao các phép nhân còn lại sai

Bài tập 3:

Yêu cầu HS đọc, tóm tắt và giải bài toán

Nhận xét, cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- HS thực hiện trên bảng con

258

x 203 774 516 52374

- HS nêu và giải thích

- HS làm bài tóm tắt

- Từng cặp HS sửa và thống nhất kếtquả

HS làm việc theo nhóm đôi

HS làm theo yêu cầu Sửa bài

Bài giảiSố thức ăn cần cho một ngày là:

104 x 375 = 39 000( g )Đổi 39 000g = 39 kgSố thức ăn cần cho 10 ngày là:

39 x 10 = 390 ( kg) Đáp số: 390 kg

10Ngày soạn: 07 11 2008 Tuần: 13Ngày dạy: 14 11 2008 Tiết: 65

Trang 11

Giúp học sinh:

- Ôn tập cách nhân với số có hai chữ số , có ba chữ số

- Ôn lại các tính chất: nhân một số với một tổng, nhân một số với một

hiệu, tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân

- Tính giá trị của biểu thức số và giải toán, trong đó có phép nhân với số

có hai hoặc ba chữ số

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ:

Nhân với số có ba chữ số (tt)

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con

- Nhận xét cho điểm

Bài tập 2:

- GV gợi ý để HS nhận xét :

+ Ba số trong mỗi dãy tính phần a) , b ) ,

b 95 x 11 +206

= 1045 + 206

Trang 12

Nhận xét, cho điểm

Bài tập 3:

Nhận xét, cho điểm

Bài tập 4:

- Bài này có 2 cách giải, HS giải cách

nào trước cũng được

Nhận xét, cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

8 x 32 = 256 ( bóng) Số tiền mua bóng đèn là:

3500 x 256 = 896 000( đồng) Đáp số: 896 000 đồng

Cách 2:Số tiền muabóng đèn 1 phònglà:

3500 x 8 = 28 000( đồng ) Số tiền mua bóng đèn 32 phònglà:

28 000 x 32 = 896 000( đồng) Đáp số: 896 000 đồng

Trang 13

Ngày soạn: 10 11 2008 Tuần: 14Ngày dạy: 17 11 2008 Tiết: 66.

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤCTIÊU:

Giúp HS củng cố về :

- Một số đơn vị đo khối lượng , diện tích , thời gian thường gặp và học ở lớp

4

- Phép nhân với số có hai hoặc ba chữ số và một số tính chất của phép nhân

- Lập công thức tính diện tích hình vuông

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động1: Giới thiệu.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con

- Yêu cầu HS giải thích cách đổi của

- Từng cặp HS sửa và thống nhất kếtquả

- HS làm bài

- HS sửa

Trang 14

Nhận xét, cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Chia một tổng cho một

25 x 75 = 1875 ( l) Số lít nước vòi 2 chảy được là:

15 x 75 = 1125 ( l) Số lít nước cả 2 vòi chảy được là:

40 x 75 = 3000( l)

Đáp số: 3000 l

Diện tích hình vuông là: a x a

HS làm bàiNếu a = 25 m , mà S= a x a, thì S= 25 x 25 = 625 m2

Trang 15

Ngày soạn: 11 11 2008 Tuần: 14Ngày dạy: 18 11 2008 Tiết: 67.

BÀI: CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số , tự phát hiện tính chất một hiệu chia cho một số

- Vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tínhât1

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ:

Luyện tập chung

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu :

Hoạt động1:

Hướng dẫn HS tìm hiểu tính chất một

tổng chia cho một số.

- GV viết bảng: (35 + 21) : 7, yêu cầu HS

tính

- Yêu cầu HS tính tiếp: 35 : 7 + 21 : 7

- Yêu cầu HS so sánh hai kết quả

- GV viết bảng (bằng phấn màu):

- HS tính trong vở nháp

- HS tính trong vở nháp

- HS so sánh và nêu:

- kết quả hai phép tính bằng nhau.

- HS tính & nêu nhận xét như trên

- HS nêu

Trang 16

(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7

1 tổng 1 số SH SC SH : SC

- Từ đó rút ra tính chất: Khi chia một

tổng cho một số , nếu các số hạng của

tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể

chia từng số hạng cho số chia, rồi cộng

các kết quả tìm được.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Tính theo hai cách

Bài tập 2:

- Cho HS tự tìm cách giải bài tập

- Yêu cầu HS làm lần lượt từng phần a, b,

c để phát hiện được tính chất tương tự về

chia một hiệu cho một số: Khi chia một

hiệu cho một số , nếu số bị trừ và số trừ

đều chia hết cho số chia thì ta có thể lấy

số bị trừ và số trừ chia cho số chia, rồi

lấy các kết quả trừ đi nhau.

(Lưu ý: Không yêu cầu HS học thuộc

tính chất này)

Bài tập 3:

Nhận xét, cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Chia cho số có một chữ

Lần lượt từng học sinh nêu:

+ cách 1: Tính hiệu rồi lấy hiệu chiacho số chia

+ cách 2: xét thấy cả số bị trừ và số trừchia hết cho số chia nên ta lần lượt lấysố bị trừ, số trừ chia cho số đó rồi trừhai kết quả với nhau

- HS tóm tắt va ølàm bài

- HS sửa

Ta có:

187 250: 8= 23 406( dư 2)Vậy có thể xếp được nhiều nhất 23406hộp và thừa hai chiếc áo

Trang 17

Ngày soạn: 12 11 2008 Tuần: 14 Ngày dạy: 19 11 2008 Tiết: 68

BÀI: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia cho số có một chữ số

- Aùp dụng phép chia để giải các bài toán có liên

quan-II Chuẩn bị :

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HSKhởi động: Bài cũ: Chia một tổng cho một số - GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà - GV nhận xét  Bài mới: Giới thiệu : Hoạt động1: Trường hợp chia hết: 128 472 : 6 = ? a Đặt tính b Tính từ trái sang phải 128472 6

08 21421

24

07

12

0

128 472 : 6 = 21 412 - Lưu ý HS mỗi lần chia đều tính nhẩm: chia, nhân, trừ nhẩm Hoạt động 2: Trường hợp chia có dư: 230 859 : 5 = ? - HS sửa bài - HS nhận xét - HS đặt tính - HS tính và nêu miệng cách tính - HS ghi : 128 472 : 6 = 21 412

HS đặt tính

- HS tính và nêu miệng cách tính

- HS ghi :

230 859 : 5 = 46 171 ( dư 4 )

Trang 18

a Đặt tính

b Tính từ trái sang phải :

17 Tiến hành như trường hợp chia hết

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con

- Lưu ý : a) Chia hết

b) Chia có dư

Nhận xét, cho điểm

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con

Nhận xét, cho điểm

Bài tập 3:

Tương tự như bài tập 2

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- HS tính

230859 5

30 46171

08

35

09

4

- HS tính và nêu miệng cách tính

- HS đọc bài toán

- Chọn phép tính thích hợp

- HS đặt tính và tính vào giấy nháp

- HS trình bày bài giải

- HS đọc bài toán

- Chọn phép tính thích hợp

- HS đặt tính và tính vào giấy nháp

- HS trình bày bài giải Số lít xăng có trong bể:

128610 : 6 = 21435 ( l ) Đáp số : 21435 l

- Hs sửa bài

Trang 19

Ngày soạn: 13 11 2008 Tuần: 14Ngày dạy: 20 11 2008 Tiết: 69.

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Giúp HS rèn kĩ năng :

+ Thực hiện phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số

+ Thực hiện quy tắc chia một tổng ( hoặc một hiệu ) cho một số

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Chia cho số có một chữ số

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Thực hành chia số có sáu chữ số cho số có

một chữ số: trường hợp chia hết và trường hợp

chia có dư

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS nhắc lại cách giải bài toán khi

biết tổng và hiệu của hai số đó

Yêu cầu HS làm bài

Trang 20

- Oân cách chia một tổng ( hoặc một

hiệu ) cho một số

Nhận xét- cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Một số chia cho một tích

3 + 6 = 9 (toa) Số kg 3 toa chở hàng là:

14580 x 3 = 43740 ( kg ) Số kg 6 toa chở hàng là:

13275 x 6 = 79650 ( kg ) Số kg 9 toa chở hàng là:

43740 + 79650 = 123390( kg ) Trung bình mỗi toa chở là:

123390 : 9 = 13710 ( kg ) Đáp số: 13710 (kg )

2 HS lên bảng làm baì

- HS làm bài

- HS sửa bài

Trang 21

Ngày soạn: 14 11 2008 Tuần: 14

Ngày dạy: 21 11 2008 Tiết: 70

BÀI: CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH

I.MỤC TIÊU:

- Nhận biết cách chia một số chia cho một tích

- Biết vận dụng vào cách tính thuận tiện , hợp lí

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- Yêu cầu HS tính giá trị của từng biểu

thức rồi so sánh các giá trị đó với nhau

- Hướng dẫn HS ghi :

24 : ( 3 x 2 ) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3

- Gợi ý giúp HS rút ra kết luận :

+ Khi tính 24 : (3 x 2) ta nhân rồi chia, ta

có thể nói đã lấy một số chia cho một tích

+ Khi tính 24 : 3 : 2 hoặc 24 : 2 : 3 ta lấy số

đó chia liên tiếp cho từng thừa số

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS tính

- Các giá trị đó bằng nhau

- HS nêu nhận xét

- Khi chia một số cho một tích haithừa số , ta có thể chia số đó cho một thừasố rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp chothừa số kia

Trang 22

- Từ đó rút ra nhận xét: Khi chia một số

cho một tích hai thừa số , ta có thể chia số

đó cho một thừa số rồi lấy kết quả tìm

được chia tiếp cho thừa số kia

Hoạt động 2: Thực hành

- Yêu cầu HS chuyển phép chia thành

phép chia một số cho một tích rồi tính

Bài tập 3:

- Cho HS tự giải bài toán ( có thể

giải bằng nhiều cách )

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Một tích chia cho một số

- Vài HS nhắc lại

- HS làm bài, vận dụng tính chất chiamột số cho một tích để tính

- Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả

- HS nêu lại mẫu

- HS làm bài

- HS sửa

- HS làm bài

- HS sửa bàiCÁCH 1 Số quyển vở của hai bạn mua là

3 x 2 = 6 ( quyển) Giá tiển của mỗi quyển vở là:

7200 :6 = 1200( đồng ) Đáp số: 7200 đồngCÁCH 1

Số tiền mỗi bạn phải trả là:

7200: 2 = 3600 (đông) Số tiền mỗi quyển vở là;

3600 : 2 = 1200 (đồng) Đáp sồ : 1200 đồng

Trang 23

Người soạn Khối trưởng duyệtNgày soạn: 14 11 2008

Nguyễn Văn Giỏi

HẾT TUẦN 14

Trang 24

23Ngày soạn: 17 11 2008 Tuần: 15Ngày dạy: 24 11 2008 Tiết: 71.

BÀI: CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT SỐ

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Nhận biết cách chia một tích cho một số

- Biết vận dụng vào tính toán thuận tiện , hợp lí

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động1: Tính và so sánh giá trị

của ba biểu thức ( trường hợp cả hai

thừa số chia hết cho số chia ).

- Yêu cầu HS so sánh các kết quả và

rút ra nhận xét

- HS nêu nhận xét

+ Giá trị của ba biểu thức bằng nhau.+ Vì 15 chia hết cho 3; 9 chia hết cho 3nên có thể lấy một thừa số chia cho 3 rồi

Trang 25

24Kết luận: Giá trị của ba biểu thức bằng

nhau

Hoạt động 2: Tính và so sánh giá trị

của hai biểu thức ( trường hợp thừa

số thứ nhất không chia hết cho số

- Yêu cầu HS so sánh các kết quả và

rút ra nhận xét

+ Giá trị của hai biểu thức bằng nhau

- GV hỏi: Vì sao ta không tính (7 : 3) x

15?

- Hướng dẫn HS rút ra kết luận : Vì 15

chia hết cho 3 nên có thể lấy 15 chia

cho 3 rồi nhân kết quả với 7

- Từ hai nhận xét trên, rút ra tính chất:

Khi chia một tích hai thừa số cho một

số ta có thể lấy một thừa số chia cho số

đó( nếu chia hết ) rồi nhân kết quả với

thừa số kia.

- Lưu ý : điều kiện chia hết của thừa

số cho số kia

Hoạt động 4: Thực hành

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS tính theo hai cách

Bài tập 2:

- GV lưu ý HS có thể tính bằng nhiều

- Vài HS nhắc lại

- HS tính

- HS nêu nhận xét

- Vì thừa số thứ nhất không chia hết chosố chia

- Vài HS nhắc lại

- HS làm bài

- Từng cặp HS sửa và thống nhất kếtquả

Cách 1: ( 8 x23 ) : 4 = 184 : 4 = 46Cách 2 : ( 8 x23 ) : 4 = ( 8 : 4) x 23 = 2 x 23 = 46

- HS làm bài

Trang 26

cách

25

Bài tập 3:

- Hướng dẫn HS tìm ra cách giải

Nhận xét- cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Chia hai số có tận cùng

bằng các chữ số 0

- HS sửa( 36 : 9 ) x25 = 4 x 25 = 100

- HS tóm tắt và làm bài

- HS sửa bàiCách 1:

Số mét vải cửa hàng có:

30 x 5 = 150 ( m ) Số mét vải cửa hàng đã bán:

150 : 5 = 30 (m) Đáp số : 30 mét vảiCách 1:

Số tấm vải cửa hàng đã bánù:

5 : 5 = 1 ( tấm vải) Số mét vải cửa hàng đã bán:

30 x1 = 30 (m) Đáp số : 30 mét vải

Trang 27

Ngày soạn: 18 11 2008 Tuần: 15Ngày dạy: 25 11 2008 Tiết: 72.

BÀI: CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng bằng các chữ số 0

- Aùp dụng để tính nhẩm

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Chia một tích cho một số.

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu :

Hoạt động1: Bước chuẩn bị (Ôn tập)

- GV yêu cầu HS nhắc lại một số nội

dung sau đây:

+ Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…

+ Quy tắc chia một số cho một tích

Hoạt động 2: Giới thiệu trường hợp số

bị chia và số chia đều có một chữ số 0

ở tận cùng.

- GV ghi bảng: 320 : 40

- Yêu cầu HS tiến hành theo quy tắc một

số chia một tích

- Yêu cầu HS nêu nhận xét:

- HS nêu nhận xét

320 : 40 = 32 : 4

Trang 28

- GV kết luận: Có thể cùng xoá 1 chữ số

0 ở tận cùng của số chia và số bị chia để

được phép chia 32 : 4, rồi chia như

+ Thực hiện phép chia: 32 : 4 = 8

- Khi đặt tính theo hàng ngang , ta ghi :

320 : 40 = 8

Hoạt động 3: Giới thiệu trường hợp số

chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia

nhiều hơn số chia.

- GV ghi bảng: 32000 : 400

- Yêu cầu HS tiến hành theo quy tắc một

số chia một tích

- Yêu cầu HS nêu nhận xét:

- GV kết luận: Có thể cùng xoá 2 chữ số

0 ở tận cùng của số chia và số bị chia để

được phép chia 320 : 4, rồi chia như

+ Thực hiện phép chia: 320 : 4 = 80

- Khi đặt tính theo hàng ngang , ta ghi :

32 000 : 400 = 80

Kết luận chung:

- Xoá bao nhiêu chữ số 0 ở tận cùng của

= 320 : 4 = 80

- HS nêu nhận xét

Trang 29

tận cùng của số bị chia.

- Sau đó thực hiện phép chia như thường.

28

Chú ý: Ở tiết này chưa xét trường hợp số

chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia ít hơn

ở số chia Chẳng hạn: 3150 : 300

Hoạt động 4: Thực hành

Bài tập 1:

Yêu cầu HS tự làm bài

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm

một thừa số chưa biết

Nhận xét- cho điểm

Bài tập 3:

Gọi HS tự đọc đề

Yêu cầu HS tự làm bài

Nhận xét, cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Chia cho số có hai chữ

b 6 toa xe

Trang 30

29Ngày soạn: 19 11 2008 Tuần: 15Ngày dạy: 26 11 2008 Tiết: 73.

BÀI: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số

II.CHUẨN BỊ:

SGK

- Bảng con hoặc vở nháp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Chia hai số có tận cùng

bằng các chữ số 0

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu :

Hoạt động1: Hướng dẫn HS trường

hợp chia hết

Viết bảng 672 : 21

Yêu cầu Hs dựa vào cách chia cho số có

một chữ số để tính

Lần 2 : 42 chia 21 được 2 , viết 2 ;

Trang 31

4 bước: Chia, nhân, trừ, hạ)

- GV cần giúp HS tập ước lượng tìm

thương trong mỗi lần chia.

30

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS trường

hợp chia có dư 779 : 18

a.Đặt tính

b.Tìm chữ số đầu tiên của thương

c Tìm chữ số thứ 2 của thương

- tiến hành tương tự như trên (theo đúng

4 bước: Chia, nhân, trừ, hạ)

Lưu ý HS:

- Số dư phải luôn luôn nhỏ hơn số chia.

- GV cần giúp HS tập ước lượng tìm

thương trong mỗi lần chia Chẳng hạn:

77 : 18 = ?

Hướng dẫn HS lấy chữ số đầu tiên của

mỗi số chia cho nhau để tìm thương lớn

nhất (7 : 1 = 7) rồi tiến hành các bước

nhân, trừ nhẩm Nếu trừ không được

thì tăng hoặc giảm dần thương đó đến

khi trừ được thì thôi

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

- Mục đích: Giúp HS rèn luyện kĩ năng

ước lượng trong phép chia

Nhận xét, cho điểm

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS tự làm bài

2 nhân 2 bằng 4 viết 4;

42 trừ 42 bằng

- S đặt tính

- HS làm nháp theo sự hướng dẫn củaGV

- Bước 1: Chia 77 chia 18 được 4, viết 4

- Bước 2: Nhân 4 nhân 8 bằng 32, viết 2

nhớ 3 .4 nhân 1 bằng 4, thêm 3

bằng 7, viết 7

- Bước 3: Trừ .77 trừ 72 bằng 5, viết 5

- Bước 4: Hạ Hạ 9, …….

HS chú ý theo gợi ý của GV

Trang 32

Nhận xét, cho điểm

31

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

tìm một thừa số chưa biết , tìm

số chia chưa biết

Nhận xét Cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Chia cho số có hai chữ

số (tt)

- HS sửa Bài giải Số bộ bàn ghế mỗi phòng là:

240 : 15 = 16 ( bộ) Đáp số : 16 bộ

Trang 33

Ngày soạn: 20 11 2008 Tuần: 15Ngày dạy: 27 11 2008 Tiết: 74.

BÀI: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

b.Tìm chữ số đầu tiên của thương

c Tìm chữ số thứ 2 của thương

- HS làm nháp theo sự hướng dẫn của GV

- Bước 1: Chia 81 chia 64 được 1, viết 1

- Bước 2: Nhân 1 nhân 4 bằng 4, viết 4 .1 nhân 6 bằng 6, viết 6 Bước 3: Trừ .81 trư ø 64 bằng 17, viết 17

- Bước 4: Hạ Hạ 2, được……

Trang 34

- Tiến hành tương tự như trên (theo

đúng 4 bước: Chia, nhân, trừ, hạ)

Hoạt động 2: Trường hợp chia có dư

Viết bảng: 1154 : 62

Yêu cầu Hs:

33

a.Đặt tính

b.Tìm chữ số đầu tiên của thương

c Tìm chữ số thứ 2 của thương

- Tiến hành tương tự như trên (theo

đúng 4 bước: Chia, nhân, trừ, hạ)

Lưu ý HS:

- Số dư phải luôn luôn nhỏ hơn số

chia.

- GV cần giúp HS tập ước lượng tìm

thương trong mỗi lần chia

Hoạt động 3: Thực hành

- Lưu ý đổi đơn vị 1 tá = 12 cái

Yêu cầu HS làm bài

Nhận xét, cho điểm

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

Lớp nhắc lại cách tính

12 bút = 1 tá

350 bút = ? tá Bài giải

Ta có 3500 : 12 = 291 (dư 8) Vậy đóng được nhiều nhất 291 tá và thừa

ra 8 chiếc

Vài Hs nhắc lại

Trang 35

tìm số chia chưa biết

- Yêu cầu HS tự làm bài

34

Nhận xét, cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

Trang 36

35Ngày soạn: 21 11 2008 Tuần: 15Ngày dạy: 28 11 2008 Tiết: 75.

BÀI: LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số

- Tính giá trị của biểu thứ c

- Giải bài toán về phép chia có dư

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Thực hành

Trang 37

Nhận xét- cho điểm

Bài tập 3:

Yêu cầu HS đọc đề và tóm tắt bài toán

- Lưu ý bài toán có câu trả lời

Nhận xét- cho điểm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Chia cho số có hai chữ

số (tt)

= 41688

8064 : 64 x 37 = 126 x 37 = 4662

b 46857 + 3444 : 28 = 46857 + 123 = 46980

601759 - 1988 : 14 = 601759 – 142 = 601617

- HS tóm tắt và giải bài toán

- HS sửa bài

Bài giảiSố nan hoa lắp 1 xe đạp là:

36 x 2 = 72( nan)

Ta có: 5260 : 72 = 73 (dư 4)Vậy 5260 nan hoa lắp được 73 xe đạp vàthừa 4 nan

Trang 38

37Ngày soạn: 24 11 2008 Tuần: 16Ngày dạy: 1 12 2008 Tiết: 76.

BÀI: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có hai chữ số

- Aùp dung để giải các bài toán có liên quan

II.CHUẨN BỊ:

SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Khởi động:

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

b.Tìm chữ số đầu tiên của thương

c Tìm chữ số thứ 2 của thương

d Tìm chữ số thứ 3 của thương

- GV cần giúp HS tập ước lượng tìm

00Vậy 10105: 43= 235

Ngày đăng: 18/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuoâng   S = a x a - giao an toan 4/  11-18
Hình vuo âng S = a x a (Trang 14)
Bảng lớp. - giao an toan 4/  11-18
Bảng l ớp (Trang 69)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w