CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1 KTBC : - GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌ
Trang 1
Tuần : 1 Ngày dạy : Thø hai ngµy 11/9/2006
Tên bài dạy : O N TA P CA C SO ĐE N 100 000ÂN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ÄP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ÙC SỐ ĐẾN 100 000 Á ĐẾN 100 000 Á ĐẾN 100 000
I MỤC TIÊU : Giúp HS: - Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100
000
- Ôn tập về viết tổng thành số
- Ôn tập về chu vi củamột hình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV vẽ sẵn bảng số trg BT 2 lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) Giới thiệu bài :
- Hỏi: Trong ch/trình Toán lớp 3, các em
đã được học đến số nào?
- Gthiệu: Trong giờ học này cta cùng ôn
tập về các số đến 100 000
2) Dạy-học bài mới :
Bài 1:
- GV: Gọi HS nêu y/c của BT, sau đó y/c
HS tự làm bài
- GV chữa bài & y/c HS nêu quy luật của
các số trên tia số a & các số trg dãy số b
- Hỏi g/ý: Phần a:
+ Các số trên tia số được gọi là những số
gì?
+ 2 số đứng liền nhau trên tia số thì hơn
kém nhau bao nhiêu đvị?
Phần b:
+ Các số trg dãy số này gọi là những số
tròn gì?
+ 2 số đứng liền nhau trg dãy số thì hơn
kém nhau bao nhiêu đvị?
Vậy, bắt đầu từ số thứ hai trg dãy số
này thì mỗi số bằng số đứng ngay
trước nó thêm 1000 đvị
Bài 2:
- GV: Y/c HS tự làm bài
- Học đến số 100 000
- HS: Nêu y/c a&b.
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào VBT
+ Số tròn chục nghìn
+ Hơn kém nhau 10 000 đvị
+ Các số tròn nghìn
+ Hơn kém nhau 1000 đvị
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm VBT
- HS ktra bài lẫn nhau
- Vdụ: + HS1 đọc: sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
+ HS2 viết: 63850.
Trang 2
- Y/c HS đổi chéo vở để ktra bài nhau
- Gọi 3 HS lên bảng: HS1 đọc các số trg
bài, HS2 viết số, HS3 ph/tích số
- GV: Y/c HS theo dõi & nxét, sau đó
nxét & cho điểm HS
Bài 3:
- GV y/c HS đọc bài mẫu & hỏi: BT y/c
cta làm gì?
- GV y/c HS tự làm bài
- GV nxét, cho điểm HS
Bài 4:
- GV hỏi: BT y/c cta làm gì?
- Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm ntn?
- Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ &
gthích vì sao em lại tính như vậy?
- Nêu cách tính chu vi của hình GHIK &
gthích vì sao em lại tính như vậy?
- Y/c HS làm bài
3) Củng cố-dặn do ø:
- GV: Nxét tiết học
- Dặn dò: Làm các BT & CBB sau:
+ HS3 nêu: Số 63850 gồm 6 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 0 đvị.
- HS: Tính chu vi của các hình
- Muốn tính chu vi của 1 hình, tatính tổng độ dài các cạnh củahìnhđó
- MNPQ là hình chữ nhật: Lấychiều dài cộng chiều rộng rồi lấykquả nhân với 2
- GHIK là hình vuông: Lấy độdài cạnh của hình vuông nhânvới 4
- HS là VBT, sau đó đổi chéoktra nhau
Trang 3
Thø 3 ngµy 12 th¸ng 11 n¨m 2006
To¸n:
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
MỤC TIÊU: Giúp HS: - Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi
100.000
- Ôn tập về so sánh các số đến 100 000
- Ôn tập về thứ tự các số trg phạm vi 100 000
- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu
I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV vẽ sẵn bảng số trg BT 5 lên bảng phụ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC :
- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục
cùng nhau ôn tập các kthức các số trong
ph/vi 100 000
*Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1:
- GV: Cho HS nêu y/c của bài toán
- GV: Y/c HS tiếp nối nhau th/h tính
nhẩm trước lớp, mỗi HS nhẩm 1 phép
- Y/c: HS nxét bài làm trên bảng của
bạn, nxét cả cách đặt tính & th/h tính
- Y/c: HS nêu lại cách đặt tính & th/h
tính của các phép tính trg bài
Bài 3:
- Hỏi: BT y/c làm gì?
- 3HS lên bảng sửa BT, cả lớptheo dõi để nxét
- HS: Tính nhẩm
- 8HS nối tiếp nhau th/h nhẩm
- HS: Th/h đặt tính rồi tính
- Cả lớp theo dõi & nxét
- 4HS lần lượt nêu về 1 phép tínhcộng, trừ, nhân, chia
- So sánh các số & điền dấu >,<,=th/hợp
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làmbài vào vở
- HS nêu cách so sánh (vd:
Trang 4
- Y/c: HS làm bài
- GV: Gọi HS nxét bài của bạn Sau đó
y/c HS nêu cách so sánh của một số cặp
số trg bài
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 4:
- Y/c: HS tự làm bài
- Hỏi: Vì sao em sắp xếp được như vậy?
Bài 5:
- GV: Treo bảng số liệu như BT5 SGK
hoặc có thể hdẫn HS vẽ thêm vào bảng
số liệu như:
4327>3742 vì 2 số cùng có 4 chữ số, hàng nghìn 4>3 nên 4327>3742)
- HS: Tự so sánh các số & sắp xếpcác số theo thứ tự:
a) 56 732, 65 371, 67 351, 75 631 b) 92 678, 82 697, 79 862, 62 978.
- HS: Nêu cách so sánh
- HS: Qsát & đọc bảng th/kê sốliệu
Tổng số tiền
- Hỏi: Bác Lan mua mấy loại hàng, đó
là những hàng gì? Giá tiền SL của mỗi
loại hàng là bn?
- Hỏi: Bác Lan mua hết bn tiền bát?
Làm thế nào để tính được số tiền ấy?
- GV: Điền số 12 500 đồng vào bảng th/
kê rồi y/c HS làm tiếp
- Vậy bác Lan mua hết tcả bn tiền?
- Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua
hàng, bác Lan còn lại bn tiền?
3) Củng cố-dặn do ø:
- GV: Nxét tiết học
- Dặn dò: Làm BT & CBB sau
- 3 loại hàng đó là: 5cái bát, 2kgđường & 2kg thịt
- Số tiền mua bát là:
2 500 x 5 = 12 500 (đồng)
- HS tính: Số tiền mua đường (12
800 đồng), số tiền mua thịt (70
000 đồng)
- Số tiền bác Lan mua hết là:
12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300(đồng)
- Số tiền bác Lan còn lại là:
100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)
Trang 5
To¸n
Tên bài dạy : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Ôn tập về 4 phép tính đã học trg phạm vi 100 000
- Luyệân tính nhẩm, tính gtrị của biểu thức số, tìm th/phần chưa biết củaphép tính
- Củng cố bài toán có lquan đến rút về đvị
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục
cùng nhau ôn tập các kthức đãhọc về các
- Y/c: HS tự nxét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nxét & cho điểm HS
Bài 3:
- GV: Cho HS nêu thứ tự th/h các phép
tính trg biểu thức rồi làm bài
- 3HS lên sửa bài, cả lớp theodõi, nxét
- HS: Làm bài, sau đó 2HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở để ktrabài nhau
- 4HS lên bảng làm, mỗi HS th/h
2 phép tính
- HS: Nêu cách đặt tính, th/h tínhcủa 1 phép tính cộng, trừ, nhân,chia trg bài
- 3HS lần lượt nêu thứ tự th/h cácphép tính trg 1 biểu thức
- 4HS lên bảng th/h tính gtrị của
4 biểu thức, HS cả lớp làm bàivào VBT
a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616 b) 6000 – 1300 x 2 =
Trang 6- GV: Gọi HS nêu y/c của bài toán, sau
đó y/c HS tự làm
- GV: Sửa bài & y/c HS nêu cách tìm số
hạng chưa biết của phép cộng, số bị trừ
chưa biết của phép trừ, thừa số chưa biết
của phép nhân, số bị chia chưa biết của
phép chia
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 5:
- GV: Gọi HS đọc đề bài
- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?
- HS: Đọc đề bài SGK
- HS: Dạng toán rút về đvị
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT
Tóm tắêt: 4 ngày : 680 chiếc Bài giải:
7 ngày : ? chiếc
Số ti vi nhà máy SX được trg 1 ngày là: 680 : 4 = 170 (chiếâc) Số ti vi nhà máy SX được trg 7 ngày là: 170 x 7 = 1190 (chiếâc)
Đáp số: 1190 chiếc ti vi.
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
3) Củng cố-dặn do ø:
- GV: Nxét tiết học
- Dặn dò: Làm BT & CBB sau
Trang 7
Thø n¨m ngµy 14 th¸ng 9 n¨m 2006
To¸n
Tên bài dạy : BIĨU THøC Cã CHøA MéT CH÷
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, gtrị của biểu thức có chứamột chữ
- Biết cách tính gtrị của biểu thức theo các gtrị cụ thể của chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV chép sẵn đề bài toán vdụ trên bảng phụ hoặc
băng giấy & vẽ sẵn bảng ở phần vdụ (để trống số ở các cột)ï
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1) KTBC :
- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ
được làm quen với biểu thức có chứa
một chữ & th/h tính gtrị của biểu thức
theo các gtrị cụ thể của chữ
*Gthiệu biểu thức có chứa một chữ:
a/ Biểu thức có chứa một chữ:
- GV: Y/c HS đọc bài toán vdụ
- Hỏi: Muốn biết bạn Lan có tcả bn
quyển vở ta làm ntn?
- GV: Treo bảng số như phần bài học
SGK & hỏi: Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1
quyển vở thì bạn Lan có tcả bn quyển
vở?
- GV: Nghe HS trả lời & viết 1 vào cột
Thêm, viết 3+1 vào cột Có tất cả
- GV: Làm tương tự với các tr/h thêm 2,
3, 4,… qvở
- Nêu vđề: Lan có 3 qvở, nếu mẹ cho
Lan thêm a qvở thì Lan có tcả bn qvở?
- GV gthiệu: 3+a được gọi là b/thức có
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS: Đọc đề toán
- Ta th/h phép tính cộng số vởLan có ban đầu với số vở mẹ chothêm
- Lan có tcả: 3+1 qvở.
Trang 8
chứa 1 chữ
- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 1
chữ gồm số, dấu phép tính & 1 chữ
b/ Gtrị của biểu thức chứa 1 chữ:
- Hỏi & viết: Nếu a=1 thì 3+a=?
- GV: Khi đó ta nói 4 là 1 gtrị của biểu
thức 3+a.
- GV: Làm tương tự với a=2, 3, 4, …
- Hỏi: Khi biết 1 gtrị cụ thể của a, muốn
tính gtrị của b/thức 3+a ta làm thế nào?
- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được
- Vậy gtrị của b/thức 6+b với b=4 là bn?
- Y/c HS tự làm các phần còn lại& hỏi
(Vd: Gtrị của b/thức 115-c với c=7 là
bn? )
Bài 2:
- Vẽ các bảng số như BT2 SGK
- Hỏi về bảng1: Dòng thứ nhất trg bảng
cho em biết điều gì?
- Hỏi: Dòng thứ 2 trg bảng cho biết điều
gì?
- x có những gtrị cụ thể nào?
- Khi x=8 thì gtrị của b/thức 125+x là bn?
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 3:
- Hỏi: Nêu b/thức trg phần a?
- Hỏi: Phải tính gtrị của b/thức 250+m
với những gtrị nào của m?
- Muốn tính gtrị b/thức 250+m với m=10
- HS nêu số vở có tcả trg từngtr/h
- Lan có tcả: 3+a qvở.
- Nếu a=1 thì3+a=3+1=4
Trang 9
ta làm ntn
- Y/c HS làm VBT, sau đó ktra vở của
một số HS
3) Củng cố-dặn dò:
- Hỏi: Cho 1 vdụ về b/thức có chứa 1
- x có những gtrị là 8, 30, 100.
- Khi x=8 thì gtrị của b/thức 125+x=125+8=133.
- 2HS lên bảng làm, HS làmVBT
- HS: Nêu vdụ
Trang 10
Thø s¸u, ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2006
To¸n
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Củng cố về b/thức có chứa 1 chữ, làm quen với các b/thức có chứa 1 chữcó phép tính nhân
- Củng cố cách đọc & tính gtrị của b/thức
- Củng cố bài toán về th/kê số liệu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV chép sẵn đề BT 1a,b; BT3 lên bảng phụ
hoặc băng giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- Gv: Gọi 2 HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ
tiếp tục làm quen với biểu thức có chứa
một chữ & th/h tính gtrị của biểu thức
theo các gtrị cụ thể của chữ
*Hướng dẫn luyện tập:
- GV: Y/c HS tự làm các phần còn lại
- GV: Sửa bài phần a,b y/c HS làm tiếp
phần c,d.
Bài 2:
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS: Đọc đề toán
- HS: Đọc đề toán
- 4HS lên bảng làm bài, cả lớplàm VBT
(Vd: a/ Với n=7 thì 35+3xn
=35+3x7 = 35+21=56).
Trang 11
- GV: Nhắc HS thay gtrị số vào b/thức rồi
th/h các phép tính theo đúng thứ tự
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 3:
- GV: Treo bảng số (như SGK), y/c HS
đọc & cho biết cột thứ ba trg bảng cho
biết gì?
- Biểu thức đtiên trg bảng là gì?
- Bài mẫu cho gtrị của b/thức 8xc là bn?
- Gthích vì sao ở ô trống gtrị của b/thức
cùng dòng với 8xc lại là 40?
- Hdẫn: Số cần điền vào mỗi ô trống là
gtrị của b/thức ở cùng dòng với ô trống
khi thay gtrị của chữ c cũng ở dòng đó.
- GV: Y/c HS làm bài Hdẫn sửa bài &
cho điểm
Bài 4:
- Hỏi: Nêu cách tính chu vi hình vuông?
- Nếu hình vuông có cạnh là a thì chu vi
là bn?
- Gthiệu: Gọi chu vi hình vuông là P Ta
có: P=ax4.
- GV: Y/c HS đọc đề BT4 & làm bài
- GV: Hdẫn sửa bài, nxét & cho điểm
3) Củng cố-dặn dò:
- GV: Tổng kết giờ học dặn HS làm
- HS: Ph/tích mẫu để hiểu hdẫn
- 3HS lên bảng làm bài, cả lớplàm VBT
- Lấy số đo cạnh nhân với 4.
- Chu vi hình vuông là ax4.
- Đọc CT tính chu vi hình vuông
- 3HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT
Trang 12
To¸n
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Ôn tập các hàng liền kề: 10 đvị = 1 chục, 10 chục = 1 trăm, 10 trăm = 1 nghìn,
10 nghìn = 1 chục nghìn, 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn.
- Biết đọc & viết các số có đến 6 chữ số.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Hình b/diễn đvị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm
nghìn (SGK)
- Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng.
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số:
HÀNG
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1) KTBC :
- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS.
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được
làm quen với các số có 6 chữ số.
*Ôn tập về các hàng đvị, chục, trăm, nghìn,
chục nghìn:
- Y/c: HS qsát hvẽ SGK/8 & nêu mqhệ giữa
các hàng liền kề:1 chục bằng bn đvị? 1 trăm
bằng mấy chục?…
- Y/c HS: Viết số 1 trăm nghìn.
- Số 100 000 có mấy chữ số, là những chữ số
nào?
*Gthiệu số có 6 chữ số:
- GV: Treo bảng các hàng của số có 6 chữ
số
a/ Gthiệu số 432 516:
- GV: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một
trăm nghìn: Có mấy trăm nghìn? Có mấy
chục nghìn? Có mấy nghìn? … Có mấy đvị?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn.
- HS: Nhắc lại đề bài.
- HS: Qsát hình & TLCH: 1 chục bằng 10 đvị, 1 trăm bằng 10 chục, …
- 1HS lên viết, cả lớp viết vào nháp.
- Có 6 chữ số, là chữ số 1 & 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1.
- HS: Qsát bảng số.
- HS: Có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvị.
Trang 13
- Gọi HS lên viết số trăm nghìn, số chục
nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số đvị vào
bảng số.
b/ Gthiệu cách viết số 432 516:
- GV: Dựa vào cách viết các số có 5 chữ số,
hãy viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2
nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvị?
- GV:Nxét & hỏi: Số 432 516 có mấy chữ
số?
- Khi viết số này, cta bđầu viết từ đâu?
- Kh/định: Đó là cách viết các số có 6 chữ
số Khi viết các số có 6 chữ số ta viết lần
lượt từ trái sang phải, hay viết từ hàng cao
dến hàng thấp.
c/ Gthiệu cách đọc số 431 516:
- Ai có thể đọc được số 432 516?
- GV: Kh/định lại cách đọc & hỏi: Cách đọc
số 432513 & số 32 516 có gì giống & khác
nhau?
- GV: Viết: 12 357&312 357; 81 759&381
759;
32 876&632 876 Y/c HS đọc.
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - GV: Gắn các thẻ số, y/c HS đọc,
nxét, sửa.
Bài 2: - GV: Y/c HS tự làm bài
- Gọi 2HS lên sửa: 1HS đọc số cho HS kia
Bài 4 : - GV: Tổ chức thi viết ctả toán: GV
đọc từng số để HS viết số.
- GV: Sửa bài & y/c HS đổi chéo vở ktra
nhau.
3) Củng cố-dặn dò:
- GV: Tổng kết giờ học & dặn HS: Làm
BT & CBB sau.
- HS lên viết số theo y/c.
- 2HS lên viết, cả lớp viết Bc: 432
516.
- Có 6 chữ số.
- Bđầu viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp.
- 1-2HS đọc, lớp theo dõi.
- Đọc lại số 432 516.
- Khác nhau ở cách đọc phần nghìn:
Số 432 516 có bốn trăm ba mươi hai nghìn, 32 516 chỉ có ba mươi hai
nghìn, giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết.
- HS lần lượt đọc từng cặp số.
- 1HS lên đọc, viết số, lớp viết VBT:
Trang 14
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
Tuần : 02 - Tiết chương trình : 007 - Ngày dạy : 13/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS: - Củng cố về đọc, viết các số có 6 chữ số.
- Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay em sẽ ltập về
đọc, viết, thứ tự các số có 6 chữ số
*Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- GV: Treo Bp nd BT & y/c 1HS lên làm
bài, cả lớp làm SGK
- GV: K/hợp hỏi miệng HS, y/c đọc & ph/
tích số
Bài 2: Phần a)
- GV: Y/c 2HS cạnh nhau lần lượt đọc
các số trg bài cho nhau nghe, sau đó gọi
4HS đọc trước lớp
- HS làm tiếp phần b).
- GV: Hỏi thêm về các chữ số ở các hàng
khác Vd: Chữ số hàng đvị của số 65 243
là chữ số nào?
Bài 3:
- GV: Y/c HS tự viết số vào VBT
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 4:
- GV: Y/c HS tự điền số vào các dãy số,
sau đó cho HS đọc từng dãy số trc lớp
- GV: Cho HS nxét về các đặc điểm của
các dãy số
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS đọc: Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
- HS: Th/h đọc các số: 2 453, 65
243,
462 543, 53 620.
- 4HS lần lượt trả lời (M) gtrị của
chữ số 5 trong các số.
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT, sau đó đổi chéo vở ktrakquả
- HS làm bài & nxét (Vd: a/ Dãy các số tròn trăm nghìn b/… c/… d/…e/…)
Trang 15
3) Củng cố-dặn dò:
- GV: T/kết giờ học, dặn : Làm BT &
Trang 16
Tên bài dạy : HÀNG VÀ LỚP
Tuần : 02 - Tiết chương trình : 008 - Ngày dạy : 14/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết được lớp đvị gồm 3 hàng: đvị, chục, trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng:nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Nhận biết được vị trí của từng chữ số theo hàng & lớp
- Nhận biết được gtrị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từnglớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - GV vẽ sẵn bảng ở phần vdụ (để trống số ở các
cột)
- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số như phần bài học SGK:
Hàng trăm
nghìn Hàng chụcnghìn nghìnHàng Hàngtrăm Hàngchục Hàng đơnvị
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 17
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ
được làm quen với các hàng & lớp của
các số có 6 chữ số
*Gthiệu lớp đvị, lớp nghìn:
- Y/c: Nêu tên các hàng đã học theo th/tự
nhỏ-> lớn
- Gthiệu: Các hàng này được xếp vào
các lớp Lớp đvị gồm 3 hàng là hàng đvị,
hàng chục, hàng trăm Lớp nghìn gồm 3
hàng là hàng nghìn, hàng chục nghìn,
hàng trăm nghìn (k/hợp chỉ bảng đã cbị)
- Hỏi: Lớp đvị gồm mấy hàng, là những
hàng nào? Lớp nghìn gồm mấy hàng, là
những hàng nào?
- Viết số 321 vào cột & y/c HS đọc.
- Gọi 1HS lên bảng & y/c viết các chữ số
của số 321 vào các cột ghi hàng.
- Làm tg tự với các số: 654 000, 654 321.
- Hỏi: + Nêu các chữ số ở các hàng của
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - Y/c HS nêu nd của các cột trg
bảng số
- Y/c: + Đọc số ở dòng thứ nhất
+ Hãy viết số năm mươi tư nghìn ba trăm
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS nêu: Hàng đvị, hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn, hàng chụcnghìn, hàng trăm nghìn
- Lớp đvị gồm 3 hàng: hàng đvị,hàng chục, hàng trăm Lớp nghìngồm 3 hàng: hàng nghìn, hàngchục nghìn, hàng trăm nghìn
- HS: 1 ở hàng đvị, 2 ở hàng chục,
3 ở hàng trăm…
- HS: TLCH
- Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
- 54 312.
- HS: Nêu theo y/c
- 1HS lên bảng viết, cả lớp theodõi, nxét
- 5 ở hàng chục nghìn, 4 ở hàng
nghìn
- Lớp đvị
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT
Trang 18+ Các chữ số còn lại thuộc lớp gì?
- Y/c HS làm BT GV: Hdẫn sửa, nxét,
cho điểm
- Hỏi thêm về các lớp của các số
Bài 2a: Gọi 1HS lên bảng đọc cho HS
viết các số trg BT
- Hỏi: + Trg số 46 307, chữ số 3 ở hàng,
lớp nào?
+ Trg số 56 032, chữ số 3 ở hàng nào, lớp
nào? …
Bài 2b: - GV: Y/c HS đọc bảng th/kê trg
BT & hỏi: Dòng thứ nhất cho biết gì?
Dòng thứ 2 cho biết gì?
- Viết 38 753& y/c HS đọc số.
- Hỏi:+ Trg số 38 753, chữ số 7 thuộc
hàng, lớp nào
+ Vậy gtrị của chữ số 7 trg số 38 753 là
bn?
- Vì chữ số 7 thuộc hàng trăm nên gtrị
của chữ số 7 là 700.
- Y/c HS làm tiếp GV: Nxét & cho điểm
HS
Bài 3: GV: Viết 52 314 & hỏi: + 52 314
gồm mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn,
mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy
- GV: Nxét & cho điểm
Bài 4: - GV: Lần lượt đọc từng số cho HS
viết
- GV: Nxét & cho điểm HS
- Số: 46 307, 56 032, 123 517, 305 804,
960 783.
- HS: TLCH
- HS: Dòng 1:nêu các số, dòng 2:
nêu gtrị của chữ số 7 trg từng số ở
- 1HS lên viết, cả lớp viết vàoVBT
- HS: Đổi chéo vở ktra nhau
- Đọc: Tám trăm hai mươi ba nghìn năm trăm bảy mươi ba.
- Gồm các chữ số: 8, 2, 3
- HS làm VBT, 1HS đọc bài, cảlớp theo dõi, nxét
Trang 19Tên bài dạy : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Tuần : 01 - Tiết chương trình : 009 - Ngày dạy : 15/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS: - Biết so sánh các số có nhều chữ số bằng cách so
sánh số các chữ số với nhau, so sánh các chữ số ở cùng hàng với nhau
- Biết tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trg 1 nhóm các số có nhiều chữ số
- X/đ được số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số; số bé nhất, số lớn nhất có
6 chữ số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em biết
cách so sánh các số có nhiều chữ số với
nhau
*Hdẫn so sánh các số có nhiều chữ số:
a So sánh các số có số chữ số khác nhau:
- GV: Viết các số 99 578 & 100 000 Y/c
HS so sánh
- Vì sao?
- Vậy, khi so sánh các số có nhiều chữ số
với nhau, ta thấy số nào có nhiều chữ số
hơn thì > & ngược lại
b So sánh các số có số chữ số bằng nhau:
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS: 99 578 < 100 000
- 99 578 có 5 chữ số, 100 000 có
6 chữ số
- HS: Nhắc lại k/luận
- HS: Đọc 2 số & nêu kquả
Trang 20
- GV: Viết 693 251 & 693 500, y/c HS đọc
&so sánh
- Y/c: Nêu cách so sánh
- Hdẫn cách so sánh như SGK:
+ Hãy so sánh số chữ số của 693 251 với
số 693 500
+ Hãy so sánh các chữ số ở cùng hàng
của 2 số với nhau theo thứ tự từ trái sang
phải
+ 2 số hàng trăm nghìn ntn?
+ Ta so sánh tiếp đến hàng nào?
+ Hàng chục nghìn bằng nhau, vậy ta
phải so sánh đến hàng gì?
+ Khi đó ta so sánh tiếp đến hàng nào?
- Vậy ta can rút ra điều gì về kquả so
sánh 2số này?
- Ai can nêu kquả so sánh này theo cách
khác?
- Vậy khi so sánh các số có nhiều chữ số
với nhau, ta làm ntn?
*Luyện tập-thực hành:
Bài 1: - Y/c HS đọc đề.
- Y/c HS tự làm
- Y/c HS: Nxét bài làm trên bảng
- Y/c HS: G/thích cách điền dấu
Bài 2: - Y/c HS đọc đề.
- Muốn tìm được số lớn nhất trg các số đã
cho ta phải làm gì?
- Y/c HS tự làm bài
- Hỏi: Số nào là số lớn nhất trg các số
này? Vì sao?
sosánh
- Cùng là các số có 6 chữ số
- HS: Th/h só sánh
- Cùng có hàng trăm nghìn là 6.
- Hàng chục nghìn: đều bằng 9.
- Hàng nghìn: đều bằng 3.
- Hàng trăm, được: 2<5.
- 693 251 < 693 500
- 693 500 > 693 251
- HS: Cần: + So sánh số các chữsố của 2 số với nhau, số nào cónhiều chữ số hơn thì số đó lớnhơn & ngược lại
+ 2 số có cùng số chữ số thì ta sosánh các cặp chữ số ở cùng hàngvới nhau, lần lượt từ trái sangphải Nếu chữ số nào lớn hơn thìsố tương ứng sẽ lớn hơn, nếuchúng bằng nhau ta so sánh đếncặp chữ số ở hàng tiếp theo
- HS: Đọc y/c của BT
- 2HS lên bảng làm, mỗi HS 1cột, cả lớp làm VBT
- HS: Nxét
- HS: Nêu y/c của BT
- Phải so sánh các số với nhau
- HS: Chép các số vào VBT &khoanh tròn số lớn nhất
- Gthích vì sao số 902 211 là số
lớn nhất
- HS: Đọc y/c của BT
- Phải so sánh các số với nhau
Trang 21
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 3: - BT y/c cta làm gì?
- Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ
bé đến lớn ta phải làm gì?
- Y/c HS tự so sánh & sắp xếp các số
- Vì sao sắp xếp được như vậy?
Bài 4: - Y/c HS mở SGK & đọc đề.
- Y/c HS suy nghĩ & làm vào vở BT
- Số có 3 chữ số lớn nhất là số nào? Vì
- 1HS lên ghi, cả lớp làm VBT
- HS: Gthích cách so sánh & sắpxếp
- HS: Đọc y/c của BT
- Cả lớp làm BT
- Là số 999, vì tcả các số có 3 chữ số khác đều nhỏ hơn 999.
- Là 100, vì…
- Là 999 999, vì…
- Là 100 000, vì…
- HS: TLCH
Tên bài dạy : TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Tuần : 02 - Tiết chương trình : 010 - Ngày dạy : 16/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết được lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu
- Biết đọc, viết các số tròn triệu
- Củng cố về lớp đvị, lớp nghìn, thứ tự các số có nhiều chữ số, gtrị củachữ số theo hàng
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC : Bảng các lớp, hàng kẻ sẵn trên Bp:
Hàngchụctriệu
Hàngtriệu Hàngtrăm
nghìn
Hàngchụcnghìn
Hàngnghìn Hàngtrăm Hàngchục Hàngđơn
vị
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
Trang 22
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Hôm nay các em sẽ được làm
quen với các hàng, lớp lớn hơn các hàng,
lớp đã học
*Gthiệu hàng triệu, chục triệu, trăm
triệu, lớp triệu:
- Hỏi: Hãy kể các hàng đã học theo thứ tự
từ nhỏ đến lớn
- Hãy kể tên các lớp đã học
- Y/c: Cả lớp viết số theo lời đọc: 1 trăm,
1 nghìn, 10 nghìn, 1 trăm nghìn 10 trăm
nghìn
- Gthiệu: 10 trăm nghìn còn được gọi là 1
triệu
- Hỏi: 1 triệu bằng mấy trăm nghìn?
- Số 1 triệu có mấy chữ số, đó là ~ chữ số
nào?
- Ai có thể viết được số 10 triệu?
- Số 10 triệu có mấy chữ số, đó là ~ chữ
số nào?
- Gthiệu: 10 triệu còn được gọi là 1 chục
triệu
- Ai có thể viết được số 10 chục triệu?
- Gthiệu: 10 chục triệu còn được gọi là
100 triệu
- 1 trăm triệu có mấy chữ số, đó là ~ chữ
số nào?
- Gthiệu: Các hàng triệu, chục triệu, trăm
triệu tạo thành lớp triệu
- Lớp triệu gồm mấy hàng, đó là ~ hàng
- HS: Nhắc lại đề bài
- Hàng đvị, chục, trăm, nghìn,chục nghìn, trăm nghìn
- 1 triệu bằng 10 trăm nghìn.
- Có 7 chữ số: 1 chữ số 1 & 6 chữ số 0 đứng bên phải số 1 – 1HS
lên viết
- Có 8 chữ số: 1 chữ số 1 & 7 chữ số 0 đứng bên phải số 1
- 1 HS lên viết: 100 000 000.
- Lớp đọc số một trăm triệu.
- Có 9 chữ số: 1 chữ số 1 & 8 chữ số 0 đứng bên phải số 1
- Gồm 3 hàng: hàng triệu, hàngchục triệu, hàng trăm triệu
- Là 2 triệu
- Là 3 triệu
- HS: Đếm theo y/c
Trang 23
*Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 10
000 000 (BT1):
- Hỏi: 1 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?
- 2 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?
- Y/c HS: Đếm thêm 1 triệu từ 1triệu đến
10 triệu
- Ai có thể viết các số trên?
- GV: Chỉ các số trên khg theo thứ tự cho
- Hãy đếm thêm 1 chục triệu từ 1 chục
triệu đến 10 chục triệu
- 1 chục triệu còn gọi là gì?
- 2 chục triệu còn gọi là gì?
- Hãy đọc các số từ 1 chục triệu đến 10
chục triệu theo cách khác
- Ai có thể viết các số từ 10 triệu đến 100
triệu
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc lại các số
trên
*Luyện tập-thực hành:
Bài 3: - Y/c HS tự đọc & viết các số BT
y/c
- Y/c 2HS lên lần lượt chỉ vào từng số
mình đã viết, đọc số & nêu số chữ số 0 có
trg số đó
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 4: - BT y/c cta làm gì?
- Ai có thể viết được số ba trăm mười hai
triệu?
- Nêu các chữ số ở các hàng của số 312
000 000?
- GV: Y/c HS tự làm tiếp phần còn lại của
- 1HS lên viết, cả lớp viết vàonháp
- Đọc theo y/c của GV
- Là 2 chục triệu
- Là 3 chục triệu
- HS: đếm theo y/c
- Là 10 triệu
- Là 10 triệu
- HS: Đọc: mười triệu, 20 triệu…
- 1HS: Lên viết, cả lớp viết vàonháp
- 2HS lên viết, 1 em 1 cột, lớplàm VBT
- HS th/h theo y/c
- HS: theo dõi, nxét
- HS: Đọc thầm để tìm hiểu đề
- 1HS lên viết, cả lớp viết vàonháp:
312 000 000.
- HS: Điền bảng & đổi ktra chéo
Trang 24Tên bài dạy : TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)
Tuần : 03 - Tiết chương trình : 011 - Ngày dạy : 19/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố về các hàng, lớp đã học
- Củng cố bài toán về sử dụng bảng th/kê số liệu
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC : - ND bảng BT 1-VBT, kẻ sẵn trên Bp.
- Bảng các hàng, lớp (đến lớp triệu) (như tiết 10).
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ học toán hôm nay sẽ giúp
các em biết đọc, viết các số đến lớp
triệu
*Hdẫn đọc & viết số đến lớp triệu:
- GV: Treo bảng các hàng, lớp & g/thiệu:
Có 1 số gồm 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2
triệu, 1 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn,
4 trăm, 1 chục, 3 đvị Ai có thể lên viết số
này?
- Gọi 1 HS đọc số này
- GV: Hdẫn HS đọc đúng:
+ Tách số thành các lớp thì được 3 lớp:
lớp đvị, lớp nghìn, lớp triệu (GV: vừa
g/thiệu vừa gạch chân dưới từng lớp: 342
- HS: Nhắc lại đề bài
- 1HS lên viết, cả lớp viết vàonháp:
342 157 413
+ HS th/h tách số thành các lớptheo thao tác của GV
Trang 25
vào cách đọc số có ba chữ số để đọc, sau
đó thêm tên lớp đó khi đọc hết phần số,
tiếp tục chuyển sang lớp khác
+ Vậy số trên đọc là Ba trăm bốn mươi
hai triệu (lớp trieệu) một trăm năm mươi
bảy nghìn (lớp nghìn) bốn trăm mười ba
(lớp đvị).
- GV: Y/c HS đọc lại số trên
- GV: Viết thêm một vài số khác cho HS
- Y/c HS: Viết các số mà BT y/c
- GV: Cho HS ktra số trên bảng
- GV: Cho 2HS ngồi cạnh nhau cùng đọc
số
- GV: Chỉ các số trên bảng & gọi HS đọc
Bài 2: - Hỏi: BT y/c cta làm gì? GV: Viết
các số trg bài lên bảng & chỉ định HS bkì
đọc số
Bài 3: - GV: Lần lượt đọc các số trg bài &
y/c HS viết số theo đúng thứ tự đọc GV:
Nxét & cho điểm
Bài 4: - GV: Treo Bp (hoặc băng giấy) kẻ
bảng th/kê số liệu của BT & y/c HS đọc
- GV: Y/c HS làm bài theo cặp: 1HS hỏi,
1HS trả lời, sau mỗi câu hỏi thì đổi vai
- GV: Lần lượt đọc từng câu hỏi cho HS
trả lời
- Y/c HS: Tìm bậc học có số trường ít nhất
(nhiều nhất), bậc học có số HS ít nhất
(nhiều nhất), bậc học có số GV ít nhất
- HS đọc đề bài
- 1HS lên viết, cả lớp viết vàoVBT Lưu ý viết đúng thứ tự:
32 000 000, 32 516 000, 32 516 497,
834 291 712, 308 250 705, 500
209 037.
- HS: Th/h theo y/c
- Đọc số
- Đọc số theo y/c của GV
- 3HS lên viết, cả lớp viết vàoVBT
- HS: Đọc bảng số liệu
- HS: Làm BT
- 3HS lần lượt trả lời từng câuhỏi, cả lớp theo dõi, nxét
- HS: TLCH
Trang 26
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
Tuần : 03 - Tiết chương trình : 012 - Ngày dạy : 20/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Củng cố về đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố kĩ năng nh/biết gtrị của từng chữ số theo hàng & lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC : - Bảng viết sẵn nd BT 1, 3/VBT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ
ltập về đọc, viết số, thứ tự số các số có
nhiều chữ số
*Hdẫn luyện tập:
a) Củng cố về đọc số & ctạo hàng lớp của
số (BT2):
- GV: Lần lượt viết các số trg BT2, y/c HS
đọc các số này
- Hỏi về ctạo hàng lớp của số (Vd: Nêu
các chữ số ở từng hàng của số? Số … gồm
mấy triệu, mấy trăm nghìn…?)
b) Củng cố về viết số & ctạo số (BT3):
- GV: Lần lượt đọc các số trg BT & y/c
HS viết
- Nxét phần viết của HS
- Hỏi về ctạo của số HS vừa viết (như BT
phần a).
c) Củng cố về nh/biết gtrị của từng chữ số
theo hàng & lớp (BT4):
- GV: Viết các số trg BT 4 & hỏi: + Trg
số 715 638, chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- 2HS ngồi cạnh nhau đọc số chonhau nghe 1 số HS đọc trc lớp
- HS: Nêu theo y/c của GV
- 1HS: Lên viết số, cả lớp làm vởBT
- HS theo dõi & đọc số
- Chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp
nghìn
- Là 5000.
Trang 27- GV: Có thể hỏi thêm với các chữ số
khác ở hàng khác Vd: Nêu gtrị của chữ
số 7 trg mỗi số trên & gthích vì sao số 7
lại có gtrị như vậy? …
4) Củng cố-dặn do ø:
- GV: T/kết giờ học, dặn : Làm BT &
CBB sau
- Là 500 000, vì chữ số 5 thuộc
hàng trăm nghìn, lớp nghìn
- HS: TLCH
- HS: Trả lời tg tự như trên
* RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
…
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
Tuần : 03 - Tiết chương trình : 013 - Ngày dạy : 21/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng đọc, viết số, thứ tự các số đến lớp triệu
- Làm quen với các số đến lớp tỉ.
- Luyện tập về bài toán sử dụng bảng th/kê số liệu
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC : - Bảng phụ kẻ sẵn nd bảng th/kê trg BT 3.
- Bảng viết sẵn bảng số BT 4.
- Lược đồ Việt Nam trg BT 5, phóng to nếu có đ/k
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ
tiếp tục ltập về đọc, viết số có nhiều chữ
- 2HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
Trang 28
số, làm quen với tỉ.
*Hdẫn luyện tập:
Bài 1: - GV: Viết các số trg BT lên bảng,
y/c HS vừa đọc vừa nêu gtrị của chữ số
3, 5 trg mỗi số.
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 2: - Hỏi: BT y/c cta làm gì?
- GV: Y/c HS tự viết số
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 3: - GV: Treo bảng số liệu trg BT lên
bảng & hỏi: Bảng số liệu th/kê về nd gì?
- Hãy nêu dân số của từng nước được th/
kê
- GV: Y/c HS đọc & TLCH của bài Có
thể h/dẫn HS: để TLCH cta cần so sánh
số dân của các nước được th/kê với nhau
Bài 4: (gthiệu lớp tỉ)
- Nêu vđề: Ai có thể viết được số 1 nghìn
triệu?
- GV: Thống nhất cách viết đúng là 1
000 000 000 & gthiệu: một nghìn triệu
được gọi là 1 tỉ.
- Hỏi: + Số 1 tỉ có mấy chữ số, đó là ~
chữ số nào?
+ Ai có thể viết được các số từ 1 tỉ đến
10 tỉ?
- GV: Thống nhất cách viết đúng, cho HS
đọc dãy số từ 1 tỉ đến 10 tỉ
- 3 tỉ là mấy nghìn triệu? 10 tỉ là mấy
nghìn triệu?
- Hỏi: Số 10 tỉ có mấy chữ số, là ~ chữ số
nào?
- Viết 315 000 000 000 & hỏi: Số này là
bn nghìn triệu? Vậy là bn tỉ?
Bài 5: - GV: Treo lược đồ & y/c HS qsát.
- GV: Gthiệu trên lược đồ có các tỉnh,
TP; số ghi bên cạnh tên tỉnh, TP là số
dân của tỉnh, TP đó Vdụ số dân của HN
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS làm việc theo cặp, sau đó 1số HS làm việc trc lớp
- HS: Nxét
- BT y/c viết số
- 1HS lên viết, cả lớp làm VBT,sau đó đổi chéo ktra nhau
- Th/kê về dân số 1 nước vàotháng 12/1999
- HS: Nêu theo y/c
- HS: TLCH theo hdẫn
- 3-4HS lên viết, cả lớp viếtnháp
- Đọc số: 1 tỉ.
- Có 10 chữ số: 1 chữ số 1 & 9
chữ số 0 đứng bên phải chữ số 1.
– 3-4HS lên viết
- Là 3 000 triệu.
- Có 11 chữ số: 1 chữ số 1& 10 chữ số 0 đứng bên phải chữ số 1.
- Là 315 nghìn triệu hay 315 tỉ.
- HS: Qsát lược đồ
- HS: Nghe GV hdẫn
- HS: Làm việc theo cặp, sau đónêu trc lớp
Trang 29
là ba triệu bảy nghìn dân
- Y/c HS: Chỉ tên các tỉnh, TP trên lược
đồ & nêu số dân của tỉnh, TP đó
Trang 30
Tên bài dạy : DÃY SỐ TỰ NHIÊN
Tuần : 03 - Tiết chương trình : 014 - Ngày dạy : 22/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết được STN & dãy STN
- Nêu được một số đặc điểm của dãy STN
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC : - Vẽ sẵn tia số SGK lên bảng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ
được biết về STN & dãy STN
*Gthiệu STN & dãy STN:
- GV: Y/c HS kể một vài số đã học, GV
ghi bảng
- Cho HS đọc lại các số vừa ghi
- Gthiệu: Các số 5, 8, 10, 35, 237… đc gọi
là STN
- Hãy kể thêm một số STN khác?
- GV: Gthiệu một số số khg phải là STN
- Y/c: Viết các STN theo thứ tự từ bé-lớn,
bđầu từ 0
- Hỏi: Dãy số trên là dãy các số gì? được
sắp xếp theo thứ tự nào?
- Gthiệu: Các STN sắp xếp theo thứ tự từ
bé đến lớn, bđầu từ số 0 đc gọi là dãy
STN.
- Viết một dãy số & y/c HS n/biết đâu là
dãy STN, đâu khg phải là dãy STN
- HS: Nhắc lại đề bài
- 2-3HS kể Vd: 5, 8, 10, 35, 237
- HS đọc
- HS: Kể thêm các số khác
- 2HS: Lên viết số, cả lớp viếtvào nháp
- Là các STN, sắp xếp theo thứ
tự từ bé đến lớn, bđầu từ số 0.
- Nhắc lại kluận
- Qsát & TLCH:
+ Khg vì thiếu số 0 Là 1 BP of
dãy STN
+ Khg, sau 6 có dấu chấm: 6 là
số cuối của dãy số->thiếu STN
>6 Chỉ là 1 BP.
+ Khg: thiếu các số ở giữa
5&10…
Trang 31
+ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …
- Cho HS qsát tia số & gthiệu: đây là tia
số biểu diễn các STN
- Hỏi: + Điểm gốc của tia số ứng với số
nào?
+ Mỗi điểm trên tia số ứng với gì?
+ Các STN đc b/diễn trên tia số theo thứ
tự nào?
+ Cuối tia số có dấu gì? Thể hiện điều
gì?
- GV: Cho HS vẽ tia số Nhắc HS các
điểm b/diễn trên tia số cách đều nhau
*Gthiệu một số đặc điểm của dãy STN:
- Y/c: Qsát dãy STN
Hỏi: + Khi thêm 1 vào số 0 ta đc số nào?
+ Số 1 là số đứng ở đâu trg dãy STN, so
với số 0.
+ Khi thêm 1 vào số 1 thì ta đc số nào?
Số này đứng ở đâu trên dãy STN, so với
số 1.
+ Khi thêm 1 vào 100 thì ta đc số nào? Số
này đứng ở đâu trên dãy STN, so với số
100.
- Gthiệu: Khi thêm 1 vào bkì số nào trg
dãy STN ta cũng đc số liền sau của số
đó Vậy, dãy STN có thể kéo dài mãi &
khg có STN lớn nhất.
- Hỏi tg tự với tr/h bớt 1 ở mỗi STN
- Hỏi: + Vậy khi bớt 1 ở một STN bkì ta
đc số nào?
+ Có bớt 1 ở 0 đc khg?
+ Vậy trg dãy STN, số 0 có số liền trc
khg?
+ Có số nào nhỏ hơn 0 trg dãy STN khg?
Vậy 0 là STN nhỏ nhất, khg có STN nào
nhỏ hơn 0, số 0 khg có STN liền trc.
- Hỏi: + 7&8 là 2 STN l/tiếp 7 kém 8
mấy đvị? 8 hơn 7 mấy đvị?
+ Là dãy STN: còn có các số >
10.
- HS: Qsát hình
- HS: Số 0.
- Ứng với 1 STN
- Số bé đứng trc, lớn đứng sau
- Có dấu mũi tên: tia số còn tiếptục b/diễn các số lớn hơn
- Vẽ theo hdẫn
- HS: Trả lời theo y/c
- 2 STN l/tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đvị
- HS: Đọc đề bài
- Ta lấy số đó cộng thêm 1
- 2HS lên làm ,cả lớp làm VBT
- Nêu y/c
Trang 32*Luyện tập, thực hành:
Bài 1: - Y/c HS nêu đề bài.
- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm
thế nào?
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 2: - BT y/c cta làm gì?
- Muốn tìm số liền trc của 1 số ta làm thế
nào?
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 3: - Y/c HS đọc đề bài.
- Hai STN l/tiếp hơn hoặc kém nhau bn
đvị?
- GV: Y/c HS làm BT, 1 HS lên sửa,
cảlớp nxét GV sửa bài & cho điểm HS
Bài 4: - GV: Y/c HS tự làm BT, sau đó y/
c nêu từng đặc điểm của dãy số
3) Củng cố-dặn do ø:
- GV: T/kết giờ học, dặn : Làm BT &
CBB sau
- Ta lấy số đó trừ đi 1
- 1HS lên làm ,cả lớp làm VBT
- Hơn hoặc kém nhau 1đvị
- 2HS lên làm ,cả lớp làm VBT
- HS: Điền số sau đó đổi chéonhau ktra bài HS nêu đặc điểm
của dãy STN VD: a) Dãy các STN l/tiếp bđầu từ số 909,
Bài tập hướng dẫn luyện tập thêm: (Xem trang 24, tiết 12)
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………
…
Tên bài dạy : VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
Tuần : 03 - Tiết chương trình : 015 - Ngày dạy : 23/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Nhận biết đặc điểm của hệ thập phân (ở mức độ đ/giản)
- Sử dụng kí hiệu (10 chữ số) để viết số trg hệ thập phân
- Gtrị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trg số đó
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC : - Bp viết sẵn nd BT 1, 3.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
Trang 33
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ
được nh/biết một số đặc điểm đ/giản của
hệ thập phân
*Đặc điểm của hệ thập phân:
- GV: Viết lên bảng BT sau & y/c HS làm
- Hỏi: Vậy, trg hệ TP cứ 10 đvị ở một hàng
thì tạo thành mấy đvị ở hàng trên liền tiếp
nó?
- Kh/định: Chính vì thế, ta gọi đây là hệ
thập phân.
*Cách viết số trg hệ TP:
- Hỏi: + Hệ TP có bn chữ số, đó là ~ chữ
số nào?
- Y/c: Hãy sử dụng các chữ số trên để viết
các số sau: + Chín trăm chín mươi chín.
+ Hai nghìn khg trăm linh năm.
+ Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm
linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba.
- Gthiệu: Như vậy, với 10 chữ số cta có thể
- HS: Nhắc lại đề bài
- 1HS lên làm, cả lớp làm nháp
- Trg hệ TP cứ 10 đvị ở 1 hàng tạothành 1 đvị ở hàng trên liền tiếpnó
- Nhắc lại kluận: Ta gọi là hệ thập phân vì cứ 10 đvị ở một hàng lại
hợp thành 1 đvị ở hàng trên liềntiếp nó
- hệ TP có 10 chữ số là: 0, 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
- HS nghe đọc số để viết theo
- 1HS lên viết, cả lớp viết vàonháp
(999, 2005, 686 402 793).
- HS: Nêu theo y/c
- HS: Nhắc lại kluận
- HS làm VBT
- Ktra bài
Trang 34
nhau nên gtrị khác nhau Vậy, có thể nói
gtrị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí
của nó trg số đó
*Luyện tập, thực hành:
Bài 1: - Y/c HS đọc bài mẫu, sau đó tự
làm
- GV: Y/c HS đổi chéo vở ktra nhau, 1HS
đọc bài trc lớp để các bạn khác ktra theo
Tám mươi nghìn bảy trăm
Năm nghìn tám trăm sáu mươi
tư
5 864 5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi 2 020 2 nghìn, 2 chục
Năm mươi lăm nghìn năm trăm 55 500 5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm
Chín triệu năm trăm linh chín 9 000 509 9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
Bài 2: - GV: Viết số 387& y/c viết số trên
thành tổng gtrị các hàng của nó
- GV: Nêu cách viết đúng, sau đó y/c tự
làm bài
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bài 3: - BT y/c làm gì?
- Gtrị của mỗi chữ số trg số phụ thuộc vào
điều gì? - GV: Viết số 45 lên & hỏi: Nêu
gtrị của chữ số 5 trg số 45, vì sao chữ số 5
lại có gtrị như vậy?
- GV: Y/c HS làm bài
- Là 5 đvị, vì chữ số 5 thuộc hàng
đvị, lớp đvị – 1HS lên làm, cả lớplàm VBT
Trang 36
Tên bài dạy : SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Tuần : 04 - Tiết chương trình : 016 - Ngày dạy : 26/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS hệ thống hóa một số kiến thức ban đầu về:
- Cách so sánh hai STN
- Đặc điểm về thứ tự các STN
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1) KTBC :
- GV: Gọi 2HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Nêu mục tiêu bài học & ghi đề
bài
*So sánh các STN:
a) Luôn th/h đc phép so sánh với 2 STN
bkì:
- GV: Nêu các cặp STN như: 100 & 89,
456 & 231, 4578 & 6325… rồi y/c HS so
sánh
- Nêu vđề: Hãy suy nghĩ & tìm 2 STN mà
em khg thể x/đ đc số nào bé hơn, số nào
- GV: + Hãy so sánh hai số 100 & 99
+ Số 99 có mấy chữ số? Số 100 có mấy
chữ số?
+ Số nào ít chữ số hơn, số nào nhiều chữ
số hơn?
- Vậy, khi so sánh 2 STN với nhau, căn
cứ vào số các chữ số của chúng ta có thể
rút ra kluận gì?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- 2HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- HS: Nêu theo y/c
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Nhắc lại kluận
- HS: So sánh & nêu kquả
- Các số trg mỗi cặp số có số chữsố bằng nhau
- So sánh các chữ số ở cùng 1
Trang 37
- Y/c HS: Nhắc lại kluận
- Viết các cặp số: 123 & 456, 7891 &
7578,…& y/c HS so sánh các số trg từng
cặp số với nhau
- Có nxét gì về số các chữ số của các cặp
số trg mỗi cặp số trên?
- Vậy em so sánh các số này với nhau
ntn?
- Hãy nêu cách so sánh 123 với 456.
- Nêu cách so sánh 7891 với 7578.
- Tr/h 2 số có cùng số các chữ số, tcả các
cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì
- HS: Th/h so sánh & nêu cách sosánh
- Thì 2 số đó bằng nhau
- Nêu như SGK
b) So sánh 2 số trg cãy STN & trên tia số:
- GV: Hãy nêu dãy STN?
- Hãy so sánh 5 & 7.
- GV: Y/c HS vẽ tia số b/diễn các STN
- Y/c: So sánh 4 & 10.
- Trên tia số, 4 & 10 số nào gần / xagốc 0
- Nhắc lại kluận
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm
Trang 38
- Vậy với 1 nhóm các STN, ta luôn can
sắp xếp chúng theo thứ tự từ bé - lớn, từ
lớn - bé Vì sao?
- Y/c: Nhắc lại kluận
*Luyện tập, thực hành:
Bài 1: - Y/c HS tự làm.
- GV: Sửa bài & y/c HS gthích cách so
sánh
- GV: Nxét & cho điểm
Bài 2: - BT y/c cta làm gì?
- Để xếp các số theo thứ tự bé – lớn ta
phải làm gì?
- Y/c HS làm bài
- Y/c HS gthích cách sắp xếp
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
- Phải so sánh các số với nhau
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT
- Nêu cách so sánh & xếp thứ tự
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : -
Trang 39
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
Tuần : 04 - Tiết chương trình : 017 - Ngày dạy : 27/09/05
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng viết sốá, so sánh cá STN
- Luyện vẽ hình vuông
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC : - Hình vẽ BT 4 trên Bp.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1) KTBC:
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở
tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS
2) Dạy-học bài mới :
*Gthiệu: Nêu mục tiêu bài học & ghi đề
bài
*Hdẫn luyện tập:
Bài 1: - GV: cho HS đọc đề bài, sau đó tự
làm bài
- GV: Nxét & cho điểm HS
- Hỏi thêm về tr/h các số có 4, 5, 6, 7 chữ
số
- Y/c HS đọc các số vừa tìm đc
Bài 2: - Y/c HS đọc đề bài.
- Hỏi: Có bn số có 1 chữ số?
+ Số nhỏ / lớn nhất có hai chữ số là số
nào?
+ Từ 10 đến 19 có bn số?
- GV: Vẽ & chia đoạn tia số từ 10 đến 99.
- Hỏi: + Nếu chia các số từ 10 đến 99
thành các đoạn từ 10 đến 19, từ 20 đến
29, từ 30 đến 39,…, từ 90 đến 99 thì đc bn
đoạn?
+ Mỗi đoạn như thế có bn số?
+ Vậy từ 10 đến 99 có bn số?
+ Vậy có bn STN có 2 chữ số?
- 3HS lên bảng làm bài, HS dướilớp theo dõi, nxét bài làm củabạn
- HS: Nhắc lại đề bài
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT
- HS: Nxét
- HS: Trả lời theo câu hỏi
- HS: Đọc lại các số
- HS: Đọc đề bài
- Có 10 số
- Là số 10 / Là số 99.
- Có 10 số là: …
Trang 40
Bài 3: - GV: Viết phần a & y/c HS suy
nghĩ để tìm số điền vào ô trống
85967 < 859 167
- Tại sao điền số 0.
- Y/c HS tự làm các phần còn lại &
gthích cách điền số khi sửa bài
Bài 4: - Y/c HS đọc bài mẫu, sau đó làm
bài
- GV: Sửa bài & cho điểm HS
Bài 5: - GV: Y/c HS đọc đề bài.
- Hỏi: + Số x phải tìm cần thỏa mãn các
y/c gì?
+ Hãy kể các số tròn chục từ 60 đến 90.
+ Trg các số trên, số nào lớn hơn 68 &
nhỏ hơn 92?
+ Vậy x có thể là ~ số nào?
=> Có 3 đáp án thỏa mãn y/c của đề
- HS: Làm bài & gthích tg tự
- HS: Làm bài sau đó đổi chéo vởktra
- Các STN >2 & <5 là 3 4 Vậy
- x có thể là 70, 80, 90.
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : -