1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN

110 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trong hình có đường thẳng a và các điểm A, B, M, N, trong đó A, M nằm trên đường thẳng và N, B không nằm trên đường thẳng.. Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng Chú ý: Nếu biết một điểm nằm

Trang 1

2 Kỹ năng: Biết vẽ điểm, đường thẳng, biết đặt tờn điểm, đường thẳng Biết sử dụng ký hiệu

∈, ∉ Quan xỏt cỏc hỡnh ảnh thực tế Biết vẽ hình minh hoạ các quan hệ: điểm thuộc hoặc không thuộc đờng thẳng

3 Thỏi độ: Làm quen với hỡnh học, bước đầu biết sử dụng cụng cụ vẽ

B Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 2

Gv: Mỗi hình phẳng là một tập hợp điểm của mặt phẳng

Ở lớp 6 ta sẽ gặp một số hình phẳng như đoạn thẳng, tia,

đường thẳng, góc, tam giác, Hình học phẳng nghiên cứu

tính chất của hình phẳng

- Yêu cầu hs quan sát bức hội hoạ nổi tiếng của Héc –

Banh (hoạ sĩ người Pháp)

- Chúng ta sẽ nghiên cứu những hình đơn giản nhất của

hình học, đó là điểm và đường thẳng

- Hs chú ý

Hình học đơn giản nhất đó là điểm

Muốn học hình trước tiên phải biết vẽ

hình Vậy điểm được vẽ như thế nào?

Ở đây ta không định nghĩa điểm, mà

chỉ đưa ra hình ảnh của điểm, đó là 1

dấu chấm nhỏ trên trang giấy, hoặc

trên bảng đen

- Vẽ 1 điểm trên bảng và đặt tên

- Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho

Chú ý xác định hai điểm trùng nhau và cách đặt tên cho điểm

- Có 3 điểm phân biệt

1 Điểm

-Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm

- Người ta dùng các chữ cái in hoa A,B,C …để đặt tên cho điểm

Vd :

B A

- Hai điểm trùng nhau: C A

- Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm Mỗi điểm cũng là một hình

Ngoài điểm, đường thẳng, mặt phẳng

? Mỗi đường thẳng xác định có bao

nhiêu điểm thuộc nó?

? Trong hình vẽ sau có những điểm

nào, đường thẳng nào? Điểm nào

nằm trên, không nằm trên đ/thẳng đã

cho

a

M A

B

N

Hs : Quan sát hình vẽ , đọc và viết tên đường thẳng

- Xác định hình ảnh của đường thẳng trong thực

tế lớp học

- HS vẽ / thẳng

- Dùng chữ cái in thường đặt tên

- Hai đ/thẳng khác nhau có hai tên khác nhau

- Đ/thẳng không

bị giới hạn về hai phía

- Có vô số điểm thuộc nó

- Trong hình có đường thẳng a và các điểm A, B, M,

N, trong đó A, M nằm trên đường thẳng và N, B không nằm trên đường thẳng

- Đặt tên cho đ/thẳng: Dùng chữ cái

in thường đặt tên cho đ/thẳng

- Nhận xét: Đ/thẳng không bị giới hạn về hai phía

Trang 3

Giáo án Hình Học 6 Năm học 2015-2016

D Rút kinh nghiệm :

Trang 4

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

C Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 5

Giáo án Hình Học 6 Năm học 2015-2016Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Bài 1

a) Vẽ điểm M và đường thẳng b sao cho M ∈ b

b) Vẽ đ/thẳng a và điểm A sao cho: M ∈ a; A ∈ b; A∈ a

c) Vẽ điểm N ∈ a và N ∉ b.

d) Hình vẽ có gì đặc biệt

Hs: Nhận xét

Gv: Nhận xét, cho điểm

Gv: Ta thấy 3 điểm M, N, A cùng nằm trên đường thẳng a

Ta nói M, N, A thẳng hàng Vậy thế nào là 3 điểm thẳng

hàng, cách vẽ như thế nào? ⇒ Vào bài

Bài 1

a

A N M b

- Hình vẽ có hai đường thẳng a và

b cùng đi qua điểm A

- Ba điểm M, N, A cùng nằm trên đ/thẳng b

? Khi nào ta có thể nói 3 điểm A, B,

? Có thể xảy ra nhiều điểm cùng

thuộc 1 đ/thẳng không? Vì sao?

? Nhiều điểm không cùng thuộc 1

đường thẳng không ? Vì sao?

ĐVĐ Giữa 3 điểm thẳng hàng có

mối quan hệ với nhau như thế nào ?

- Khi 3 điểm cùng nằm trên 1đ/thẳng

- Khi 3 điểm k cùng nằm trên một đ/thẳng

- HS nêu

- HS lên bảng vẽ hình

- Một đ/thẳng có vô

số điểm k thuộc nó nên có nhiều điểm k thuộc đ/thẳng

1 Thế nào là ba điểm thẳng hàng ?

- Ba điểm A, B, C cùng nằm trên 1 đường thẳng, ta nói chúng thẳng hàng

A

- Ba điểm A, B, C không cùng nằm trên 1 đường thẳng, ta nói chúng không thẳng hàng

C A

B

Yêu cầu hs đọc bài

? Kể từ trái qua phải vị trí các điểm

như thế nào với nhau?

? Trên hình có mấy điểm được biểu

diễn, có bao nhiêu điểm nằm giữa hai

GV Không có khái niệm nằm giữa

khi 3 điểm không thẳng hàng

- Hs trả lời

- Có 3 điểm được biểu diễn, có 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- HS nhận xét

- Ba điểm thẳng hàng

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

Chú ý: Nếu biết một điểm nằm giữa hai điểm còn lại thì 3 điểm đó thẳng hàng

? Thế nào là 3 điểm thẳng hàng, 3

điểm không thẳng hàng?

? Ba điểm thẳng hàng có mối quan hệ

với nhau như thế nào?

Bài 8 (SGK-106)

Y/c hs hoạt động cá nhân

- HS …

- Cùng phía, khác phía, nằm giữa

N

B A

Bài 8 (SGK-106)

- Ba điểm A, M, N thẳng hàng

- Ba điểm A, B, C k thẳng hàng

Trang 6

D Rút kinh nghiệm :

Trang 7

2 Kỹ năng : Học sinh biết vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm, đường thẳng cắt nhau, song song Nắm vững vị trớ tương đối của đường thẳng trờn mặt phẳng.

3 Thỏi độ : Vẽ cẩn thận, chớnh xỏc đường thẳng đi qua 2 điểm A và B

B Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

C Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 8

? Khi nào 3 điểm A, B, C thẳng hàng, không thẳng hàng?

Cho điểm A vẽ đường thẳng đi qua A Vẽ được bao nhiêu

đường thẳng đi qua A?

? Hỏi thêm: Cho B (B ≠ A) vẽ đường thẳng đi qua A và

B? Có bao nhiêu đường thẳng đi qua A và B?

- Đường thẳng vẽ thêm chính là đường thẳng đi qua hai

điểm Để vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm ta phải làm thế

nào và vẽ được mấy đường thẳng đi qua 2 điểm đó, còn có

cách khác để gọi tên đường thẳng hay không chúng ta

cùng nghiên cứu tiết học hôm nay

trong sgk

? Muốn vẽ đường thẳng đi qua hai

điểm A, B ta làm như thế nào ?

Một hs lên bảng, cả lớp vẽ vào vở

? Vẽ được mấy đường thẳng đi qua

hai điểm A, B ?

? Cho hai điểm P, Q vẽ đường thẳng

đi qua hai điểm P, Q ?

? Vẽ được mấy đường thẳng đi qua

hai điểm P, Q?

? Cho hai điểm E, F Vẽ đường không

thẳng đi qua hai điểm đó, số đường

Làm ? hình 18 hs thảo luận trong bàn

? Cho 3 điểm A, B, C không thẳng

hàng Vẽ AB, AC Hai đường thẳng

này có đặc điểm gì?

? Dựa vào sgk hãy cho biết đường

thẳng AB, AC có vị trí như thế nào

với nhau ? Chúng có mấy điểm chung

? Có sảy ra trường hợp hai đường

thẳng có vô số điểm chung không?

? Có thể sảy ra trường hợp hai đường

thẳng không có điểm chung nào

-HS vẽ, hai đường thẳng có chung nhau điểm A

- 2 đ/thẳng cắt nhau, có 1 điểm chung

- Hai đường thẳng trùng nhau

- Hai đường thẳng song song

Trang 9

Giáo án Hình Học 6 Năm học 2015-2016

D Rút kinh nghiệm :

Trang 10

Ngày soạn : 09/09/2015

Ngày giảng: 10/09/2015

Tiết 4 Đ4 4 THỰC HÀNH TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG

A Mục tiờu

1 Kiến thức : Học sinh biết trồng cõy thẳng hàng

2 Kỹ năng: Học sinh biết đặt cỏc cọc thẳng hàng với nhau dựa trờn cỏc khỏi niệm 3 điểm thẳng hàng Biết kiểm tra đường thẳng đứng bằng dõy dọi

3 Thỏi độ: Làm quen với cỏch tổ chức cụng việc thực hành

B Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Chuẩn bị 3 cọc tiờu, 1dõy dọi, 1 bỳa đúng cọc, 1 sợi dõy mềm (15m)

2 Học sinh : Đọc trước bài, chuẩn bị dụng cụ thực hành, biờn bản thực hành

C Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 11

Giáo án Hình Học 6 Năm học 2015-2016

D Rút kinh nghiệm :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

b) Đào hố trồng cây thẳng hàngvới 2 cây A và B đã có ở đầu lề đường

Khi đã có dụng cụ trong tay chúng ta

sẽ tiến hành như thế nào?

GV Làm trước lớp mẫu cho hs xem

Y/c Học sinh thực hành theo nhóm

Quan sát các nhóm hs thực hành,

nhắc nhở, điều chỉnh khi cần thiết

Yêu cầu các nhóm ghi lại biên bản

và quan sát kỹ hai tranh vẽ ở hình 24

và hình 25

- HS chú ý quan sát

- HS thực hiện theo nhóm

- NT phân công nhiệm vụ cho từng thành viên

- Thực hành và hoàn thiện biên bản để nộp

2 Cách làm

B1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất tại hai diểm A và B

B2: Hs 1 đứng ở gần vị trí điểm A

Hs 2 đứng ở vị trí điểm C ( điểm C áng chừng nằm giữa điểm A và B

B3: Hs1 ngắm và ra hiệu cho hs2 đặt cọc tiêu ở vị trí điểm C Sao cho hs1 thấy cọc tiêu A lấp hoàn toàn hai cọc tiêu ở vị trí B và C.Khi đó 3 điểm A,

- Xem lại nội dung thực hành

- Đọc trước bài mới: “ Tia ”

Trang 13

2 Kỹ năng: Biết vẽ một tia Nhận biết đợc một tia trong hình vẽ

3 Thỏi độ : Rốn luyện sự cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh, phỏt biểu chớnh xỏc cỏc mệnh đề toỏn học

B Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

C Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 14

Gv: Hỡnh vẽ trờn cú đặc điểm gỡ khỏc với đường thẳng?

Gv: Hỡnh vẽ trờn cũn được gọi là Tia, vậy thế nào là tia,

vẽ, cỏch gọi, cỏch đặt tờn tia như thế nào? Chỳng ta cựng

nghiờn cứu bài hụm nay

Hs: Hỡnh vẽ trờn bị giới hạn về một phớa, cũn đường thẳng thỡ khụng bị giới hạn về hai phớa

Vẽ lờn bảng:

- Đường thẳng xy

- Vẽ điểm 0 trờn đường thẳng xy

- Dựng phấn màu tụ phần đường

thẳng Ox

Giới thiệu: Hỡnh gồm điểm O và một

phần đường thẳng này là một tia gốc

? Điền vào chỗ trống trong phỏt biểu

sau: Hỡnh tạo bởi điểm O và một

phần đường thẳng bị chia ra bởi O

Được gọi là một

Giới thiệu: Tia Ox, tia Oy cũn gọi là

nửa đường thẳng Ox, Oy

- HS vẽ

- Gọi là tia gốc O

- HS trả lời

- Tia gốc O

- Tia Ox, Oy, Om

- Hai tia này cựng chung nhau gốc

O, và hai tia tạo nờn một đường thẳng

Quan xỏt và cho biết đặc điểm của

hai tia Ox, Oy núi trờn ?

? Đọc nhận xột trong sgk

? Hai tia Ox và Om trờn hỡnh cú phải

là hai tia đối nhau khụng?

? Vẽ hai tia đối nhau Bm, Bn Chỉ rừ

từng tia trờn hỡnh?

n

? Trờn đ/thẳng xy lấy hai điểm A, B

? Tại sao hai tia Ax và By khụng phải

là hai tia đối nhau?

? Trờn hỡnh 28 cú cỏc tia đối nhau

- Trả lời

Khụng vỡ khụng thoả món điều kiện 2

- Vẽ:

- Khụng vỡ khụng thoả món điều kiện 1

2 Hai tia đối nhau

- Hai tia chung gốc

- Hai tia tạo thành một đường thẳng

⇒ gọi là hai tia đối nhau.

* Nhận xột: Mỗi điểm trờn đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau

?1 Trên đờng thẳng xy lấy hai

b) Cỏc tia đối nhau: Ax và Ay

Trang 15

Giáo án Hình Học 6 Năm học 2015-2016

D Rút kinh nghiệm :

Trang 16

2 Kỹ năng: Biết vẽ một tia Nhận biết đợc một tia trong hình vẽ

3 Thỏi độ : Rốn luyện sự cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh, phỏt biểu chớnh xỏc cỏc mệnh đề toỏn học

B Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn: Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh: Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy, bảng nhúm

C Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 17

Giáo án Hình Học 6 Năm học 2015-2016Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Bài 1

a) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O bất kỳ trên xy

b) Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O Tô đỏ một

trong hai tia, tô xanh tia còn lại

c) Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia đối nhau có đặc

điểm gì?

Bài 1:

y

- Hai tia chung gốc: Tia Ox; Oy

- Hai tia đối nhau là hai tia Ox và Oy Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo nên một đường thẳng

Bài 26 (SGK-113) Vẽ tia AB Lấy

điểm M thuộc tia AB Hỏi:

a) Hai điểm B và M nằm cùng phía

đối với điểm A hay nằm khác phía ?

b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

hay điểm B nằm giữa hai điểm A và

M

- Một hs lên bảng,

cả lớp thực hiện vào vở

Dạng 1 Luyện bài tập về nhận biết khái niệm

Bài 26 (SGK-113) Vẽ tia AB Lấy điểm M thuộc tia AB

M B

A

a) B và M nằm cùng phía với điểm Ab) B nằm giữa hai điểm A và MBài 29 (SGK-114) Cho hai tia đối

nhau AB và AC

a) Gọi M là 1 điểm thuộc tia AB

Trong 3 điểm M, A, C điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại ?

b) Gọi N là 1 điểm thuộc tia AC

Trong 3 điểm N, A, B điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại ?

b) Hai tia Ox và Oy cùng nằm trên

đường thẳng thì đối nhau

c) Hai tia Ox và Oy tạo thành đường

thẳng xy thì đối nhau

d) Hai tia cùng nằm trên đường thẳng

xy thì trùng nhau

- Hs hoạt động nhóm

- Hs nhận xét

Dạng 2: Bài luyện tập sử dụng ngôn ngữ.

Bài 27 (SGK-113)a) điểm A

b) ABài 30 (SGK-114)Nếu điểm O nằm trên đ/thẳng xy thìa) hai tia Ox và Oy

b)Bài 32:

N

a) Tia ON là tia đối của tia OMb) Điểm O nằm giữa hai điểm còn lạiBài 31 (SGK-114) Lấy 3 điểm không thẳng hàng A, B, C Vẽ hai tia AB và AC

N y

M x

C B A

Trang 18

D Rút kinh nghiệm :

Trang 19

1 Kiến thức : Biết các khái đoạn thẳng.

2 Kỹ năng: Biết vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng một đoạn thẳng trong hình vẽ, đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường thẳng

3 Thỏi độ : Vẽ hỡnh cẩn thận, chớnh xỏc

B Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

C Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 20

H§1: Kiểm tra (5 )

? Vẽ hai điểm A, B Đặt mép thước thẳng đi qua hai điểm

A, B Dùng phấn vạch theo thước từ A đến B, ta được một

hình Hình này gồm bao nhiêu điểm, đó là những điểm

nào?

ĐVĐ: Hình 1 khác gì so với đường thẳng và tia? Hình 1

chính là đoạn thẳng AB, vậy đoạn thẳng AB được định

nghĩa như thế nào ?

B A

- Hình này gồm vô số điểm, gồm hai điểm A, B và những điểm nằm giữa

A và B

H§2: Đoạn thẳng AB là gì (14 )’Giới thiệu và vẽ lại hình 1

? Vậy đoạn thẳng AB được định

nghĩa như thế nào?

Giới thiệu cách đọc

Treo bảng phụ Bài 33 (sgk – 115)

Bài 1: - Cho hai điểm A, B

- Vẽ đoạn thẳng AB

Lấy C bất kì thuộc đoạn thẳng AB

? Trên hình có mấy đoạn thẳng? Đó

- Hs nhận xét

1 Đoạn thẳng AB là gì?

B A

* Định nghĩa: (SGK – 115)Đọc là:

- Đoạn thẳng AB (hay đoạn thẳng BA)

- Hai điểm A, B là hai đầu mút của đoạn thẳng

Bài tập 33 (sgk – 115)Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

CB, AB

* Nhận xét: Đoạn thẳng là một phần của đường thẳng chứa nó

H§3: Đoạn thẳng cắt đường thẳng, cắt tia, cắt đoạn thẳng (14 )

? Đường thẳng cắt nhau có mấy điểm

chung?

? Đường thẳng song song có mấy

điểm chung?

GV Vị trí của đ/thẳng căn cứ vào số

điểm chung và nếu có 1 điểm chung

- Quan xát và nhận dạng từng vị trí xảy ra

2 Đoạn thẳng cắt đường thẳng, cắt tia, cắt đoạn thẳng

H33: AB ∩ CD = {O}

A

B

D I

C

H34: AB ∩ Ox = {A}

x K

B A

O

Trang 21

1 Kiến thức : Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng.

2 Kỹ năng: Biết dùng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng Biết vẽ một đoạn thẳng có

độ dài cho trớc Biết so sỏnh hai đoạn thẳng

3 Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận khi đo.

B Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

C Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 22

vậy độ dài đoạn thẳng là gì? Cách

đo dộ dài đoạn thẳng như thế nào?

Hs Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A

? Viết kết quả đo bằng ngôn ngữ

thông thường và bằng ký hiệu

? Hãy nêu cách đo?

? Hãy đọc kết quả đo của hai bạn

trên bảng

? Đọc kết quả đo đoạn thẳng ở trong

vở ?

? Muốn biết một đoạn thẳng có độ

dài là bao nhiêu thì chúng ta phải đo

đoạn thẳng Vậy chúng ta đo bằng

dụng cụ gì và đo như thế nào ?

- Giới thiệu một số loại thước: Thước

cuộn, thước gấp, thước xích

? Có nhận xét gì về số đo độ dài?

- Giới thiệu các cách nói khác nhau

của độ dài đoạn thẳng AB

Hs làm Bài 40 (SGK-119) Đo dụng

cụ học tập

? Bút chì và thước kẻ của em vật nào

dài hơn ? ⇒ So sánh đoạn thẳng

Hai hs lên bảng,

cả lớp làm vào vở

- Viết kết quả

- Trả lời

- Đọc kết quả

- Hs đọc kết quả trong vở

- Thước thẳng có chia khoảng

Gv cho hs dùng thước dây đo kích

thước bàn GV Y/c 2 nhóm thực hiện

- Hs so sánh

- Thực hành đo và

so sánh

- Đọc bài toán - Trả lời

- Hs thực hành đo

2 So sánh 2 đoạn thẳng

Cho AB = m (cm); CD = n (cm)(m, n là số đo độ dài, cùng đơn vị)

Trang 23

Giỏo ỏn Hỡnh Học 6 Năm học 2015-2016D.Rút kinh nghiệm :

1 Giỏo viờn: Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh: Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

C Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 24

H§1: Kiểm tra (5 )

? Muốn đo độ dài đoạn thẳng AB ta làm thế nào?

? Cho 3 điểm A, B, C ∈ xy Đo các độ dài các đoạn

thẳng tìm được trên hình vẽ?

Gv:Trong thực tế muốn đo khoảng cách giữa hai điểm A

và B cách xa nhau, ta phải chia AB ra những đoạn bé hơn,

đo từng đoạn bé rồi cộng độ dài của chúng Nhưng khi

nào chúng ta có thể cộng được đoạn thẳng

- bước 1: Nêu điểm nằm giữa

- bước 2: Nêu hệ thức đoạn thẳng

- Hs chú ý

Thực hiện VD theo sự hướng dẫn của Gv

B A

a)

So sánh AM + MB = AB

* Nhận xét: (SGK-120)VD: Cho M nằm giữa A và B,

AM = 3cm; AB = 8cmHỏi: MB = ?

Giải

Vì M nằm giữa A và B nên:

AM+ MB = ABthay AM = 3cm; ab = 8cm Ta có:

3 + MB = 8

MB = 8 – 3 = 5 (cm) Vậy MB = 5(cm)Bài 46 (SGK-121)Cho : IN = 3cm ; NK = 6cmHỏi : IK = ?

Vì N nằm giữa I và K nên:

IN + NK = IK

3 + 6 = 9 = IKVậy : IK = 9 (cm)

H§3: Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất (8 )

- Giới thiệu một vài dụng cụ đo

khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt

đất

- Hướng dẫn cách đo (SGK - 120)

- Nghe Gv giới thiệu

2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt đất.

- Thước cuộn bằng vải

- Thước cuộn bằng sắt

- Thước chữ A

HĐ4 Củng cố - Luyện tập (10’)

Trang 25

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố cỏc kiến thức về cộng 2 đoạn thẳng.

2 Kỹ năng: Rốn kĩ năng giải bài tập tỡm số đo đoạn thẳng lập luận theo mẫu: " Nếu M nằm

giữa A và B thỡ AM + MB = AB" Vận dụng đợc đẳng thức AM + MB = AB để giải các bài toán đơn giản.

3 Thỏi độ : Cẩn thận khi đo cỏc đoạn thẳng, cộng độ dài cỏc đoạn thẳng Bước đầu tập suy luận và rốn kĩ năng tớnh toỏn

B Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh : Thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

C Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Trang 26

H§1: Kiểm tra – ĐVĐ (5 )

? Khi nào thì độ dài AM cộng MB bằng AB?

Chữa BT 47 (121-SGK)

- Để củng cố các kiến thức về cộng 2 đoạn

thẳng và Rèn kĩ năng giải bài tập tìm số đo

đoạn thẳng lập luận theo mẫu: " Nếu M nằm

giữa A và B thì AM + MB = AB" tiết học

hôn nay chúng ta cùng ôn một số bài tập

- Khi M nằm giữa A và B thì AM + MB = AB

- Bài 47:

Vì M là 1 điểm của EF nên M nằm giữa E và F

=> EM + MF = EF Thay EM = 4cm, EF = 8cm ta có:

- Hoạt động nhóm trong thời gian 8’

- Sau đó 2 nhóm lên trình bày

- Hs hoạt động nhóm

- Hs trình bày

- Hs cùng chữa bài

Nên từ (1) và (2) suy ra A nằm giữa

= 3,7cm + 2,3 cm = 6 cm

=> AM + MB ≠ ABVậy M không nằm giữa A và B

- Lí luận tương tự, ta có:

Trang 27

1 Kiến thức: Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng.

2 Kỹ năng: Biết vẽ một đoạn thẳng có độ dài cho trớc

3 Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận, đo, đặt điểm chớnh xỏc

? Muốn đo đoạn thẳng AB ta làm thế nào?

Chỳng ta đó biết nếu cho trước một đoạn thẳng, thỡ tỡm

được số đo (độ dài) đoạn thẳng đú lớn hơn số 0 Ngược lại,

nếu cho trước 1 số lớn hơn 0, vẽ một đoạn thẳng cú số đo

bằng độ dài cho trước đú ta làm thế nào?

- M nằm giữa 2 điểm A và B thỡ

AM + MB = AB

- Muốn đo đoạn thẳng AB ta đặt thước đi qua đoạn thẳng AB sao cho vạch số 0 trựng với điểm A, khi đú điểm B trựng với vạch nào của thước thỡ đú là độ dài của đoạn thẳng AB

HĐ2: Vẽ đoạn thẳng trờn tia (13 )

- GV vừa hướng dẫn vừa thực hành

? Vẽ trờn cựng tia Ox với 2 cỏch

khỏc nhau em cú nhận xột gỡ về điểm

M vừa vẽ ?

Chốt lại: Cho trước một đoạn thẳng

OM cú độ dài a (bất kỡ) bao giờ ta

cũng vẽ được điểm M sao cho

OM = a, bằng cỏch:…

Đọc cỏch vẽ 112)

(SGK-Trỡnh bày

Làm theo sự hướng dẫn của GV

- Vẽ được một điểm

M trờn tia Ox để

OM = 2cm

Ghi nhận xột và nhắc lại nhận xột

1.Vẽ đoạn thẳng trờn tia

* VD1: Trờn tia Ox, hóy vẽ đoạn thẳng OM cú độ dài bằng 2cm

- Dụng cụ: Thước thẳng chia khoảng

- Cỏch vẽ:

+ Đặt cạnh thước nằm trờn tia Ox sao cho vạch số 0 của thước trựng với gốc O của tia

+ Vạch số 2 (cm) của thước sẽ cho

O

* Nhận xột: (SGK-122)

Trang 28

đoạn thẳng trên một tia Vậy để vẽ 2

đoạn thẳng trên tia ta làm thế nào?

H§3: Vẽ 2 đoạn thẳng trên tia(13 )

? Trên tia Ox, hãy vẽ 2 đoạn thẳng

OM và ON biết OM = 2 cm; ON = 3

cm Trong 3 điểm O, N, M điểm nào

nằm giữa 2 điểm còn lại ?

? Quan sát hình vẽ hãy cho biết

trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm

giữa 2 điểm còn lại ?

? So sánh độ dài OM và ON?

Trên tia Ox , OM = a; ON = b

? Trong 3 điểm O, M, N điểm nào

nằm giữa 2 điểm còn lại?

ON Hs dưới lớp nhận xét hình vẽ trên bảng của bạn

- Điểm M nằm giữa hai điểm còn lại

3

N 2

x M

Bài 53 (SGK-124)

Giải

Trang 29

2cmGiáo án Hình Học 6 Năm học 2015-2016

- Tính MN

- So sánh OM; ON ?

Giải bài toán theo các yêu cầu trên

Lưu ý HS: Lập luận bài toán

? So sánh 2 đoạn thẳng như thế nào?

Bài toán có mấy đáp số?

Sửa chữa 1 số những sai lầm của HS

trong quá trình giải bài tập

- A nằm giữa O và B

- Trình bày như ở hình bên

8 + 2 = OB => OB =10 (cm)Bài toán có 2 đáp số:OB = 6 cm

Trang 30

Ngày soạn : 03/11/2015

Ngày giảng: 04/11/2015

Tiết 12 §10 10 TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

A Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu được trung điểm của đoạn thẳng là gì ?

2 Kỹ năng: Biết vẽ trung điểm của 1 đoạn thẳng

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ, gấp giấy

Trang 31

Giỏo ỏn Hỡnh Học 6 Năm học 2015-2016Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra – ĐVĐ (7 )’Cho hỡnh vẽ (GV vẽ AM = 2cm; BM = 2cm lờn bảng)

B M

A

Hóy đo độ dài: AM = ? cm MB = ? cm

a) So sỏnh AM và MB?

b) Tớnh AB?

c) Nhận xột gỡ về vị trớ của M đối với A và B?

GV: Dưới lớp cỏc em đo và phỏt hiện ra điều gỡ?

- Ta cú M nằm giữa A, B và M cỏch đều A, B nờn M

gọi là trung diểm của AB.Vậy trung điểm M của đoạn

thẳng AB là gỡ ? Cỏch vẽ trung điểm như thế nào?

M cỏch đều A và B (vỡ MA = MB)

HĐ2: Trung điểm của đoạn thẳng (16 )

? Qua bài tập trờn, hóy cho cô biết

khi nào M được gọi là trung điểm của

đoạn thẳng AB ?

- Đó chính là nội dung định nghĩa

trung điểm của đoạn thẳng

- Trung điểm M của đoạn thẳng AB

còn được gọi là điểm chính giữa của

đoạn thẳng AB

? M là trung điểm của đoạn thẳng AB

thỡ M phải thoả món điều kiện gỡ?

Nhấn mạnh: Nếu M nằm giữa A, B và

M cách đều A,B thì suy ra M là trung

điểm của đoạn thẳng AB

? Cú điều kiện M nằm giữa A và B

Quy ước đoạn thẳng vẽ trờn bảng (1

cm trong vở, tương ứng 10 cm trờn

bảng)

Ghi mẫu lờn bảng (để HS biết cỏch

trỡnh bày bài)

Chốt lại vấn đề: Muốn chứng tỏ A là

trung điểm của OB ta làm thế nào?

? Lấy điểm A' thuộc đoạn thẳng OB

- trung điểm M của đoạn thẳng AB là

điểm nằm giữa A,

B và cách đều A, B

- Hs đọc

- M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi M nằm giữa A,

B và M cỏch đều A,B

-MA + MB = AB

- MA = MB

- Ghi vào vở

- Đọc to đề, cả lớp theo dừi

- Lờn bảng vẽ hỡnh.Trả lời cỏc cõu hỏi của bài

2

B A

O

a) Trờn tia Ox cú 2 điểm A, B thoả món: OA < OB (vỡ 2 cm < 4 cm) Nờn: A nằm giữa O và B

b) Theo cõu a, A nằm giữa O và B nờn: OA + AB = OB (1)

Thay OA= 2cm; OB = 4cm vào (1),

Trang 32

6 Rót kinh nghiÖm :

Trang 33

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, compa, bảng phụ, bỳt dạ, phấn màu.

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

Trong tiết học hụm nay chỳng ta

cựng đi ụn tập lại toàn bộ nội

dung kiến thức của chương I

+ Tương tự, trờn tia BA, vỡ BE < BC (2 cm < 3 cm) nờn điểm E

nằm giữa 2 điểm B và C, suy ra: CE = 1 cm 2đ

+ Điểm C nằm giữa 2 điểm D, E và CD = CE (cựng bằng 1

cm) Vậy C là trung điểm của DE

- Trong ba điểm đó, điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại? Hãy viết

đẳng thức tơng ứng.

HS3: Cho hai điểm M, N

- Vẽ đờng thẳng đi qua hai

y x

C2: Dùng hai chữ cái in thờng.a

y x

C3: Dùng hai chữ cái in hoa

a

y x

Trang 34

GV: Nếu MN = 5cm thì trung

điểm I cách M, cách N bao nhiêu

cm?

- Các tia: Ma; IM (hay Ia);

Na’; Ia’ (hay IN)

- Các tia đối nhau là: Ia và Ia’; Ix và Iy

HS: I cách M cách N là 2,5 cm

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, compa, bảng phụ, bỳt dạ, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

Trong tiết học hụm nay chỳng ta

cựng đi ụn tập lại toàn bộ nội

dung kiến thức của chương I

+ Tương tự, trờn tia BA, vỡ BE < BC (2 cm < 3 cm) nờn điểm E

nằm giữa 2 điểm B và C, suy ra: CE = 1 cm 2đ

+ Điểm C nằm giữa 2 điểm D, E và CD = CE (cựng bằng 1

cm) Vậy C là trung điểm của DE

- Trong ba điểm đó, điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại? Hãy viết

đẳng thức tơng ứng.

HS1: Có ba cách

HS2: Ba điểm A; B; C

thẳng hàng khi ba điểm cùng nằm trên một đờng thẳng.

I Lý thuyết

1 Đờng thẳng

Có ba cách đặt tên cho đờng thẳng C1: Dùng một chữ cái in thờng a

y x

C2: Dùng hai chữ cái in thờng.a

y x

C3: Dùng hai chữ cái in hoa

Trang 35

Giỏo ỏn Hỡnh Học 6 Năm học 2015-2016

HS3: Cho hai điểm M, N

- Vẽ đờng thẳng đi qua hai

- Các tia: Ma; IM (hay Ia);

Na’; Ia’ (hay IN)

- Các tia đối nhau là: Ia và Ia’; Ix và Iy

HS: I cách M cách N là 2,5 cm

a

y x

GV đa bài tập 1 bằng bảng phụ

GV: Gọi HS trả lời và hỏi thêm về

kiến thức liên quan đến hình vẽ

- HS đứng tại chỗ trả lời miệng

H1: Điểm B thuộc đờng thẳng a

Điểm A không thuộc đờng thẳng a

H2: 3 điểm A, B, C thẳng hàng

H3: Có một đờng thẳng và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B

H4: Hai đờng thẳng a và b cắt nhau

H5: Hai đờng thẳng m và n song song với nhau

H6: Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tai đối nhau

H3

b

a i

H4

n m

H5 y

x O

H6

m (m > 0)

y b

a

H7

n m

a

x

H8 n

b a

m

Trang 36

H9: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng

H10: O là trung điểm của

đoạn thẳng AB

H9

b o

a

H10

HĐ4: Củng cố kiến thức qua việc dựng ngụn ngữ (10 )

GV đa bài tập 2 bằng bảng phụ

Lần lợt gọi từng HS lên bảng điền

vào chỗ trống.

HS: Làm theo yêu cầu của

GV Bài 2: Điền vào chỗ trống để đợc

c, Mỗi điểm trên đờng thẳng là

của hai tia đối nhau.

Trang 37

Giỏo ỏn Hỡnh Học 6 Năm học 2015-2016

ễN TẬP HỌC KỲ I

I Mục tiờu

1 Kiến thức: Củng cố lại cho hs kiến thức về trung điểm và cỏch vẽ đoạn thẳng

2 Kỹ năng: Rốn kĩ năng trỡnh bày bài toàn hỡnh và vố hỡnh theo yờu cầu của bài toỏn.

3 Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận khi đo và tớnh toỏn hợp lớ

II Phương phỏp

- Nờu và giải quyết vấn đề, trực quan nờu vấn đề, thực hành

III Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

VI Hoạt động dạy học:

điểm A và B sao cho OA = 7 cm;

OB = 3 cm

a.Tớnh AB

b.Trờn tia đối của tia Ox lấy điểm

C sao cho OC = 3 cm Điểm O cú

là trung điểm của CB khụng? Vỡ

a) Vỡ OB < AB nờn B nằm giữa hai điểm A và O

b.Cũng trờn Ox lấy điểm C sao

cho OC = 5 cm Trong ba điểm A,

B, C điểm nào nằm giữa hai điểm

- Hs nhận xột

Bài 2

Trên tia Ox vẽ hai điểm A,B:

OA = 2cm; OB = 4cm - Hs vẽ hỡnh và túm tắt. Bài 60 SGK (125) a, Điểm A có nằm giữa 2 điểm

Trang 38

- AB = OB - OA

O, B vì A, B ∈ Ox

OA = 2cm ; OB = 4cm

OA < OB(2 < 4) nên A có nằm giữa O, B

(Trao đổi nhóm, nêu các bớc vẽ)

Chú ý cách vẽ từng điểm C,D, E, F

- Hs vẽ hỡnh và túm tắt

- Điểm là trung điểm của đoạn thẳng AB

- AB = OB - OA

Bài 61: (15’)

Điểm O là gốc chung của 2 tia

đối nhau Ox, Ox’ A ∈ Ox

B ∈ Ox’

=> O nằm giữa A và B

mà OA = OB (= 2cm)Nên O là trung điểm của AB

và EF

HĐ3: Hướng dẫn về nhà (2 )’ Củng cố: Nhắc lại các cách giải thích 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại

Rút kinh nghiệm :

Trang 39

2 Kỹ năng: Nhận biết nửa mặt phẳng Biết vẽ, nhận biết tia nằm giữa hai tia khỏc.

3 Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận khi đo và tớnh toỏn hợp lớ

B Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy

C Hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Bài dạy

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng

Giới thiệu chương trỡnh học kỡ II: chương II: Gúc

GV yờu cầu:

- Vẽ một đường thẳng và đặt tờn

- Vẽ hai điểm thuộc đường thẳng; 2 điểm khụng thuộc

đường thẳng và đặt tờn cỏc điểm

GV: Hỡnh vừa vẽ gồm 5 điểm và một đường thẳng

cựng được vẽ trờn mặt bảng hoặc trờn trang giấy Mặt

bảng, mặt trang giấy cho ta hỡnh ảnh của một mặt

phẳng

? Đường thẳng cú bị giới hạn khụng?

? Đường thẳng (a) vừa vẽ đó chia mặt bảng thành mấy

Trang 40

được coi là nửa mặt phẳng bờ a

? Vậy thế nào là nửa mặt phẳng

thường đặt tên cho nó

Cho HS quan sát hình 2 SGK, rồi

hướng dẫn cách gọi tên nửa mặt

phẳng giới thiệu hai điểm cùng

phía, hai điểm nằm khác phía

E

- 2 HS nêu lại khái niệm nửa mặt phẳng bờ a

- HS lên bảng thực hiện, cả lớp theo dõi, nhận xét

- 2 HS nhắc lại và

cả lớp ghi vào vở

- HS quan sát hình vẽ chú ý cách đọc của GV rồi trả lời ?1 SGKNhận xét:

HS Làm theo yêu cầu của GV

a) ĐN(sgk)

b) Gọi tên

- Nửa mp (I)

- Nửa mp bờ a chứa điểm M

- Nửa mp bờ a k chứa điểm P

c) Nhận xét: (sgk)+ M, N cùng phía với a thì đoạn thẳng MN không cắt a

+ MN khác phía với a thì đoạn thẳng MN cắt a

?1

a) Nửa mp bờ a chứa điểm N Nửa mp bờ a k chứa điểm Nb)

I P

N M

a

(II) (I)

- MN ∩ a = {∅}

- MP ∩ a = {I}

H§3: Tia nằm giữa hai tia (13')

GV yêu cầu: Nội dung trên bảng

phụ

- Vẽ 3 tia Ox;Oy; Oz chung gốc

- Lấy hai điểm M; N, M∈tia

N y

x

z

Hình 1 x

z

y M

x

z

* ở hình trên tia Oz cắt đoạn thẳng MN tại một điểm nằm giữa M và N, ta nói tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

Ngày đăng: 25/08/2016, 14:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 41. So sánh EF và CD? - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình 41. So sánh EF và CD? (Trang 22)
Hình ảnh của mặt phẳng. - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
nh ảnh của mặt phẳng (Trang 39)
Hình vẽ. - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình v ẽ (Trang 40)
Bảng chuẩn bị sẵn để HS điền. - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Bảng chu ẩn bị sẵn để HS điền (Trang 41)
Hình vẽ - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình v ẽ (Trang 42)
Hình b: tia Oz cắt MN tại O ⇒ tia Oz nằm - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình b tia Oz cắt MN tại O ⇒ tia Oz nằm (Trang 43)
Hình trên có những góc nào đặt tên- để vẽ - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình tr ên có những góc nào đặt tên- để vẽ (Trang 45)
Câu 6: Hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng 4 cm là: - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
u 6: Hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng 4 cm là: (Trang 68)
Hình vẽ trong phần kiểm tra - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình v ẽ trong phần kiểm tra (Trang 70)
Hình vẽ: - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình v ẽ: (Trang 83)
Hình tròn là hình gồm các điểm  nằm trên đường tròn và nằm  trong đường tròn - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình tr òn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và nằm trong đường tròn (Trang 94)
Hình 1                Hình 2 - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình 1 Hình 2 (Trang 99)
Hình 3                Hình 4 - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình 3 Hình 4 (Trang 100)
Hình 1                Hình 2 - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình 1 Hình 2 (Trang 102)
Hình 3                Hình 4 - Giáo án hình học 6 chuẩn KTKN
Hình 3 Hình 4 (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w