1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giáo án số học 6 chuẩn

132 597 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ.. - Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số giữ nguyên cơ số, cộng số mũ... Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta

Trang 1

Ngày soạn: / 9 / 2014 Tuần : 03Ngày giảng: 6A: / 9 / 2014 ; 6B: / 9 / 2014 Tiết : 09

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên

+ GV nêu câu hỏi: Hãy

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- HS lắng nghe

1 Phép trừ hai số tự nhiên:

Phép trừ: a – b = ca: số bị trừ

b: số trừc: hiệuĐiều kiện thực hiện phéptrừ: a  b

* Tổng quát: (SGK/21)

Trang 2

- Đặt bút chì ở điểm 0, di

chuyển trên tia số 5 đơn

vị theo chiều mũi tên

theo chiều ngược mũi tên

6 đơn vị thì bút vượt khỏi

- HS: Theo cách trên tìmhiệu của

7 – 3; 5 – 6

?1 HS trả lời miệng

a) a – a = 0b) a – 0 = ac) đk để có hiệu a–b là a

 b

?1a) a – a = 0b) a – 0 = ac) đk để có hiệu a–b là

số tự nhiên nào nhân với

5 bằng 12

- HS lắng nghe

?2 HS trả lời miệnga) 0 : a = 0 (a0)b) a : a = 1 (a0)c) a : 1 = a

- HS đọc bài

2 Phép chia hết và phép chia có dư:

Phép chia: a : b = ca: số bị chia

b: số chiac: thương

?2 a) 0 : a = 0 (a0)b) a : a = 1 (a0) c) a : 1 = a

Trang 3

HS: đọc phần tổng quáttrang 22 (SGK).

d) không xảy ra vì số dư

> số chia

* Tổng quát: SGK /21,22VD: 12 : 4 = 3

14 : 4 = 12 (dư 2)

?3a) thương 35; số dư 5b) thương 41; số dư 0c) không xảy ra vì sốchia bằng 0

d) không xảy ra vì số dư

? Nêu điều kiện để thực

hiện được phép trừ trong

- HS: Số bị trừ  số trừ

- HS: Có số tự nhiên qsao cho a=b.q (a,b là các

Trang 4

chia, số dư của phép chia

trong N

GV cho HS làm 44 (a,d)

Gọi hai HS lên bảng sửa

GV kiểm tra bài của các

7x – 8 = 7137x = 713 +87x = 721

Áp dụng:

Trang 5

ví dụ: 91 – 56 = 35

56 không trừ được cho

91 vì 56 < 91

3 Bài mới:

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV gọi 1 HS lên bảng

chữa bài tập 43

(SGK/24)

GV kiểm tra việc chuẩn

bị bài tập của HS dưới

Khối lượng của vật đó là:(1000 + 500) – 100

x = 120 + 35 = 155b) 119 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x = 118 – 93 = 25c) x + 61 = 156 – 82

119 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x = 118 – 93 = 25c) 156 – (x + 61) = 82

x + 61 = 156 – 82

x + 61 = 74

x = 74 – 61

x = 13Dạng 2: Tính nhẩm

Trang 6

- HS đứng tại chỗ trìnhbày

Yêu cầu HS đọc kỹ nộidung đề bài và giải bàitập

Bài 71 (SBT/11)

a)Nam đi lâu hơN ViệT

3 – 2 = 1 (giờ)b)Việt đi lâu hơn Nam

2 + 1 = 3 (giờ)

4 Củng cố:

Trang 7

Số nhỏ nhất gồm 4 chữ

số 5,3,1,0 là 1035Hiệu là:

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV gọi 2 HS lên bảng

chữa bài tập

- HS1a) 6 x – 5 = 613b) (x – 1) = 0

- HS2: Số bị chia=sốchia+thương+số dư

Trang 8

Bài tập: Hãy viết dạng

tổng quát của số chia hết

cho 3, chia cho 3 dư 1,

chia cho 3 dư 2

? Bài làm của bạn đã

đúng chưa

Bài tập: Dạng tổng quátcủa số chia hết cho 3: 3k(k N)

Chia cho 3 dư 1: 3k + 1Chia cho 3 dư 2: 3k + 2

-Tương tư như cách làm

trên yêu cầu 2 HS lên

- HS2: Nhân và chia cảhai số với 4

Trang 9

Bài 53 (SGK)

+ GV: Đọc đề bài, gọi

tiếp 1 HS đọc lại đề bài,

yêu cầu 1 HS tóm tắt lại

nội dung bài toán

GV yêu cầu HS nêu cách

2000đGiá tiền 1 quyển loạiII:1500đ

- HS: Nếu chỉ mua vởloại I ta lấy 21000 :2000đ Thương là số vởcần tìm

HS: làm bài trên bảng

- HS: cách làm vẫn giốngchỉ thay nút +, -, bằngnút 

- HS dùng máy tính thựchiện phép chia

1683:11 = 1531530:34 = 453348:12 = 279

- 1 HS đọc đề bài

HS đứng tại chỗ trả lời kết quả

dụng thực tế

Bài 53 (SGK/25)

21000 : 2000 = 10 dư1000

Tâm mua được nhiềunhất 10 vở loại I

21000 : 1500 = 14Tâm mua được nhiềunhất 14 vở loại II

Dạng 3: Sử dụng máytính bỏ túi

Bài 55 (SGK/25)

Vận tốc của ôtô:

288 : 6 = 48 (km/h)Chiều dài miếng đất hìnhchữ nhật:

1530 : 34 = 45 (m)

4 Củng cố: Kiểm tra 15 phút

Đề bàiCâu 1: Tính nhanh

Trang 10

Câu 1 (4đ-Mỗi câu đúng 1đ)

Trang 11

aaa: a = 111

abab: ab = 101

abcabc: abc = 1001HS2: Hãy viết các tổngsau thành tích:

5+5+5+5+5 = 5.5a+a+a+a+a+a = 6.a

3 Bài mới:

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

n thừa số

- Học sinh đọc:

b4: b mũ 4

b lũy thừa 4lũy thừa bậc 4 của b

1 Lũy thừa với số mũ

tự nhiên:

a Khái niệm:(SGK /26)

Trang 12

? Hãy chỉ rõ đâu là cơ số

thừa số bằng nhau gọi là

phép nâng lên lũy thừa

- Cơ số cho biết giá trị

mỗi thừa số bằng nhau

a là cơ số

n là số mũ

- HS: Lũy thừa bậc n của

a là tích của n thừa sốbằng nhau, mỗi thừa sốbằng a

Cơsố

Sốmũ

Giá trịcủalũythừa

72

23

34

723

234

49881

c Chú ý:

+ a2 đọc là a bìnhphương

+ a3 đọc là a lập phương+ a1 = a

Hoạt động 2: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 13

+ GV: Viết tích của hai

lũy thừa thành một lũy

+ GV: Qua hai ví dụ trên

em có thể cho biết muốn

nhân hai lũy thừa cùng cơ

Câu a) Số mũ kết quả:

5=3+2Câu b) số mũ 7=4+3

- HS: Muốn nhân hai lũythừa cùng cơ số

- Ta giữ nguyên cơ số

Trang 14

như thế nào?

? Tính: a3.a2.a5 HS: a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10

5 Hướng dẫn tự học:

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

- Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV nêu câu hỏi:

số bằng nhau, mỗi thừa

100.10.10.10

= 10.10.10.10.10 = 105

Bài 60 (SGK/28):

33.34 = 33+4 = 37;

Trang 15

như thế nào? Viết dạng

trả lời và giải thích tại sao

đúng? Tại sao sai?

số 1

-HS:

a) Sai vì đã nhân 2 sốmũ

b) Đúng vì giữ nguyên

cơ số và số mũ bằngtổng các số mũ

1 tỉ = 109

1000000 = 106 12

1000 0

chu so

   = 1012Dạng 2: Đúng – Sai

Bài 63 (SGK/28)

a)

23.22= 26b)

23.22= 25c) 54.5=54

x

x

x

Dạng 3: Nhân các lũythừa

Bài 64 (SGK/29)

Trang 16

yêu cầu HS dưới lớp làm

- Đại diện nhóm trả lời

- HS thực hiện và báo cáo kết quả

a) 23.22.24 = 2 3+2+4 = 29b) 102.103.105 = 102+3+5

= 1010c) x.x5 = x1+5 = x6d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10

Dạng 4: So sánh hai số

Bài 65 (SGK/29)

a) 23 và 32

23 = 8;32 = 9 => 8<9hay 23< 32

b) 24 và 42

24=16;42=16 =>16=16hay 24< 42

c) 25 và 52

25 = 32; 52 = 25 => 32 >

25 hay 25 > 52d) 210 và 100

- Đọc trước bài chia hai lũy thừa cùng cơ số

Ngày soạn: / 9 / 2014 Tuần : 05Ngày giảng: 6A: / 9 / 2014 ; 6B: / 9 / 2014 Tiết : 14

Trang 17

§8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

2 Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi:

? Muốn nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ta làm như thế

nào? Nêu tổng quát

Bài tập: Chữa bài 93 tr.13

Trang 18

GV yêu cầu HS so sánh số

mũ của số bị chia, số chia

với số mũ của thương

- HS: a  0 vì số chia không thể bằng 0

GV yêu cầu vài HS phát

biểu lại, GV lưu ý HS: trừ

- HS: Khi chia hai lũythừa cùng cơ số (khác 0)

ta giữ nguyên cơ số và trừcác số mũ

am : an = am-n (a  0; m n)

Ví dụ :

2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5.1

Trang 19

=a.1000+b.100+c.10+d.1

=a.103+b.102+c.101+d.100

= 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100

?3

538 = 5.100+ 3.10 + 8.1 = 5.102+3.101+ 8.100

abcd=a.1000+b.100+c.10+d.1

- Hai HS lên bảng làm

- HS đọc phần địnhnghĩa số chính phương

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 70 trang

3 Bài mới:

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức

- HS theo dõi

- HS lắng nghe

- HS đọc lại phần chú ý SGK/31

1 Nhắc lại về biểu thức

Các số được nối vớinhau bởi dấu các phéptính làm thành một biểuthức

Chú ý: (SGK /31)

Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

Trang 21

a) Đối với biểu thức

không có dấu ngoặc

Nếu dãy tính có ngoặc tathực hiện ngoặc tròntrước rồi đến ngoặcvuông, ngoặc nhọn

- HS: Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

- Nếu chỉ có phép cộngtrừ hoặc nhân chia tathực hiện phép tính theothứ tự từ trái sang phải

Hai HS lên bảng

- HS1:

a)48 - 32 + 8 = 16+8=24HS2:

60 : 2.5 = 30 5 = 150

- HS: Nếu có các phéptính cộng trừ nhân chia,nâng lên lũy thừa ta thựchiện phép tính nâng lênlũy thừa trước rồi đếnnhân chia, cuối cùng làcộng trừ

- HS:

a)4.32 – 5.6 = 4.9 – 5.6

= 36 – 30 = 6b) 33.10 + 22.12 = 27.10+ 4.12

Ví dụ 2:

a)4.32 – 5.6 = 4.9 – 5.6

= 36 – 30 = 6b) 33.10 + 22.12 = 27.10+ 4.12

=270 +48 = 318

Ví dụ 3:

a) 100:252 – (35 – 8)

= 100:252 – 27

Trang 22

Hãy tính giá trị biểu thức

- HS đứng tại chỗ làm ?1

- HS hoạt động nhóm ?2theo sự hướng dẫn củaGV

- 2 nhóm lên bảng trìnhbày

- HS đọc bài

= 100:2.25

= 100 : 50 = 2b) 80 - 130 – (12 – 40)2

= 2 (5.16 - 18)

= 2.(80-18) = 2.62 = 124

?2a) (6x – 39) : 3 = 2016x – 39 = 201.3

6x = 603 + 39

x = 642:6

x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 533x = 125 – 23

x = 102 : 3

x = 34Ghi nhớ: (SGK /32)

Tương tự gọi 4 HS lên

bảng làm bài với kết quả

bằng 1, 2, 3, 4

- HS nhắc lại phần đóngkhung SGK (trang 32)

- HS đứng tại chỗ thựchiện

- 4 HS lên bảng làm bài

Bài 75 (SGK/32)

12 + 3 =15 * 4 = 603* 3 = 15 – 4 = 11

Bài 76 (SGK/32).

22 : 22 = 1

2 : 2 + 2 : 2 = 2(2+2+2):2 = 3

2 + 2 – 2 + 2 = 4

Trang 23

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

biểu thức không có dấu

- HS1: Trả lời dựa vàobài học trước và lênbảng làm bài tập 74

I Chữa bài tập

Bài 74 (SGK/32)

a) 541 + (218 – x) = 735

218 – x = 735 – 541

Trang 24

sửa các bài tập trên bảng,

đánh giá cho điểm

- HS2: Trả lời về thứ tựthực hiện phép tính trongbiểu thức có ngoặc

- HS3 lên bảng đồng thờivới HS2 để sửa bài 78

218 – x = 194

x = 218 – 194

x = 24c) 96 – 3(x + 1) = 423(x + 1) = 96 – 423x + 3 = 54

= 12:390: 500 (125+245)

=12000 - (3000+5400 +3600:3)

=12000 - (3000+

5400+1200)

bì Biết số tiền mua baquyển sách bằng số tiềnmua hai quyển vở, tổng

số tiền phải trả là 12000đồng Tính giá 1 góiphong bì

II Luyện tập : Bài 79 (SGK/33)

An mua hai bút chì giá

1500 đồng một chiếc,mua ba quyển vở giá

1800 đồng một quyển,mua một quyển sách vàmột gói phong bì Biết sốtiền mua ba quyển sáchbằng số tiền mua haiquyển vở, tổng số tiềnphải trả là 12000 đồng.Tính giá 1 gói phong bì

Trang 25

GV giải thích: giá tiền

quyển sách là: 18000.2:3

GV: Qua kết quả bài 78

giá 1 gói phong bì là bao

nhiêu?

GV viết sẵn bài 80 vào

giấy trong cho các nhóm

(hoặc bảng nhóm) yêu

cầu các nhóm thực hiện

(mỗi thành viên của nhóm

lần lượt thay nhau ghi các

- HS1:(274 + 318).6

274 + 318 x 6 = 2552

- HS2: 34.29 + 14.3534x29M+14x35M+MR1476

- HS3:49.62 – 35.5149x62M+35x51M-MR1406

- HS có thể thực hiệnphép tính bằng các cách:

Cách 1: 34 – 33 = 81 – 27

=54Cách 2: 33(3 – 1) = 27.2

= 54Cách 3: Dùng máy tính

Trả lời: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc

Giá một gói phong bì là

Bài 81 (SGK/33)

(274 + 318).6

274 + 318 x 6 = 255234.29 + 14.35

34x29M+14x35M+MR1476

Bài 82 (SGK/33)

Cách 1:

34 – 33 = 81 – 27 =54Cách 2:

33(3 – 1) = 27.2 = 54

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc

Trang 26

5 Hướng dẫn tự học:

- Bài tập: 106, 107, 108, 109, 110 trang 15 SBT tập 1

- Làm câu 1, 2, 3, 4 (61) phần ôn tập chương 1 SGK

- Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV: Kiểm tra các câu trả

lời của HS đã chuẩn bị ở

* Phép cộng:

a + b = b + a(a + b) + c = a + (b + c)

*Phép nhâna.b = b.a(a.b).c = a (b.c)a.1 = 1.a = a

I Chữa bài tập

Trang 27

? HS2: Lũy thừa mũ n

của a là gì? Viết công

thức nhân, chia hai lũy

thừa cùng cơ số

? HS3:

+ Khi nào phép trừ các số

tự nhiên thực hiện được?

+ Khi nào ta nói số tự

nhiên a chia hết cho số tự

+ Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số

(100 – 10):1 + 1 =61 (pt )

- HS2:Số phần tử của tậphợp B

(98 – 10):2 +1 = 45

- HS3: Số phần tử củatập hợp C

(105-35):2 + 1 = 36(phần tử)

- 3HS lên bảng làmHS1:

a)(2100 – 42): 21

= 2100:21 – 42:21 = 100 – 2 = 98HS2: 26+27+28+29+30+31+32+33

=(26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30)

= 59.4 = 236HS3: 2.31.12 +4.6.42 +8.27.3

= 24.31 + 24.42 + 24.27

= 24(31 + 42 + 27)

II Luyện tập Bài 1:

Số phần tử của tập hợp A(100 – 10):1 + 1 =61 (phầntử)

Số phần tử của tập hợp B(98 – 10):2 +1 = 45 (phầntử)

Số phần tử của tập hợp C(105-35):2 + 1 = 36 (phầntử)

= 59.4 = 236c) 2.31.12 +4.6.42 +8.27.3

= 24.31 + 24.42 + 24.27

= 24(31 + 42 + 27)

= 24 100 = 2400

Trang 28

x – 36 = 12.18

x – 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252c) 2x = 16

2x = 24

x = 4d) x50 = x

= 42.(39 – 37) : 42 = 42.2:42 = 2

c ) 2448: 119 – (23 – 6) = 2448 : 119 - 17 = 2448 : 102 = 24

x – 36 = 12.18

x – 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252c) 2x = 16

2x = 24

x = 4d) x50 = x

- Ôn tập lại các bài đã học

- Xem lại các dạng toán

- Chuẩn bị giờ sau làm bài kiểm tra 1 tiết

Trang 29

Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một tổng các số hạng.

Số câu

Số điểm

21,0đ

11,0đ

3 2,0đ

2 Luỹ thừa với

số mũ tự nhiên

Nhận biết được kết quả các phép tính

về lũy thừa

Vận dụng phép luỹ thừa để tính toán

Vận dụng phép luỹ thừa để tính toán

Số câu

Số điểm

2 1,0đ

22,0đ

12,0đ

55,0đ3.Các phép

tính về số tự

nhiên

Số La Mã

Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức

Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức

Số câu

Số điểm

22,0đ

11,0đ

33,0đTổng số câu

Tổng số điểm

42,0đ

44,0đ

34,0đ

1110đ

1.2 Đề kiểm tra

ĐỀ BÀI

I Phần trắc nghiệm: (2 đ)

1 Tập hợp M = 2;3; 4; ;11;12 có số phần tử là:

Trang 30

II Tự luận ( 8 Điểm )

Bài 1:

(3 điểm)

a) 62: 4.3 +2 52 = 36 :4 3 + 2 25 = 27 + 50

= 77 b) 125 + 70 + 375 +230 = (125 + 375 ) + ( 70 + 230) = 500 + 300

= 800 c) 150 :  25 18 4  2

  = 150 : 25 18 16   = 150 : 25.2 = 150 : 50 =3

0,50,250,25

0,50,250,25

0,250,250,25 0,25Bài 2 :

(4 điểm )

a) 6x - 5 = 31 6x = 31 + 5 6x = 36

x = 36 : 6

x = 6 b) 14 (x - 5 ) = 28 (x – 5 ) = 28 : 14

0,250,250,250,250,25

Trang 31

(x – 5 ) = 2

x = 2 + 5

x = 7 c) 15.x – 78 = 23 32 15.x – 78 = 8 9 15.x – 78 = 72 15.x = 72 + 78 15.x = 150

x = 150 : 15

x = 30

0,250,250,25

0,50,5

0,50,5

2 Học sinh :

- Chuẩn bị giấy kiểm tra

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức : Sĩ số: 6A: ; 6B: ;

2 Kiểm tra :

- Giáo viên phát đề và tổ chức soát đề kiểm tra

- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, bao quát lớp

- Thu bài và nhận xét ý thức làm bài kiểm tra của học sinh

3 Hướng dẫn tự học:

- Xem trước bài: §10 Tính chất chia hết của một tổng

Ngày soạn: / 9 / 2014 Tuần : 07Ngày giảng: 6A: / 10 / 2014 ; 6B: / 10 / 2014 Tiết : 19

§10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

Trang 32

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:

- Học sinh biết được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số cóhay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

về chia hết và giới thiệu

kí hiệu chia hết, không

chia hết

- HS: nhắc lại về phépchia hết

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

+ Số tự nhiên a chia hếtcho số tự nhiên b khác 0nếu có số tự nhiên k saocho:

a = b.k+ Ký hiệu: a  b hoặc a

 b(a không chia hết cho b)

Hoạt động 2: Tìm hiểu về tính chất 1

GV yêu cầu HS làm ?1

a) Viết hai số chia hết

cho 6 Xét tổng hai số đó

có chia hết cho 6 không?

b) Viết hai số chia hết

35 7 21

Trang 33

7 ( 3

7 3 24 3 12

Trang 34

tổng, hiệu sau có chia

hết cho 8 không?

?4 Cho hai ví dụ hai số

a, b trong đó a không

chia hết cho 3, b không

chia hết cho 3 nhưng a +

vì 80  8 và 16  8 b/ (80 - 16)  8

vì 80  8 và16  8 c/ (32 + 40 + 24)  8

vì 32  8; 40  8

và 24  8 d/(32 + 40 + 12)  8

Trang 35

2 Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi:

HS1: Xét biểu thức:

186 + 42 Không làm

phép cộng hãy cho biết

tổng trên có chia hết cho

42 6 186

- HS2:

6 )

1 4 42 186

( 6

14 6

4 2 6 186

- HS: 902; 905

- HS: 12402; 12405

1 Nhận xét mở đầu:

Trang 36

5 không?

? Rút ra nhận xét

? Tím một vài số vừa chia

hết cho 2 vừa chia hết cho

- HS trả lời

- HS rút ra kết luận

- HS: Thay x bởi các chữ

số 1; 3; 5; 7; 9 n không chia hết cho 2

* Dấu hiệu: (SGK/37)

?1 Số chia hết cho 2 là:328; 240

Số không chia hết cho 2 là:435; 137

Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 5

Xét số n = 43x

Thay x bởi chữ số nào thì

n chia hết cho 5? Vì sao?

vì cả hai số hạng đều chiahết cho 5

- HS: Số có chữ số tậncùng là 0 hoặc 5

- HS: Không chia hết cho

5 vì có một số hạng

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

Trang 37

? Số nào vừa chia hết cho

2 vừa chia hết cho 5

Trang 38

- HS được củng cố các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.

- HS không tính toán mà nhận biết được một số chia hết cho 2, cho 5

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- HS 1: Chữa bài tập94(SGK)

- HS 2: Chữa bài tập 95(SGK)

HS nhận xét

I Chữa bài tập Bài tập 94 (SGK/38).

- Số dư khi chia 813, 264,

Kết quả số dư tìm đượcchính là số dư mà đề bàiyêu cầu phải tìm)

Bài tập 95 (SGK/38)

a) 0, 2, 4, 6, 8b) 0, 5

a) Không có chữ số nàob) * có thể thay bằng 1, 2,

3, … , 9

Trang 39

? So sánh điểm khác với

bài 95? Còn trường hợp

nào khác?

GV tóm lại: Dù thay dấu *

ở vị trí nào cũng phải quan

nhau biết số đó chia hết

cho 2 và cho 5 dư 3

GV dẫn dắt HS tìm số tự

nhiên đó nếu quá thời gian

chưa có em nào làm ra

GV hướng dẫn HS làm bài

100 SGK/39

- HS: So sánh:

Bài 95 chữ số cuối cùngBài 96 chữ số đầu tiên

- HS lên bảng trình bày

- HS suy nghĩ, tìm ra lời giải theo hướng dẫn của GV

Bài 99 (SGK/39)

Số có hai chữ số giống nhau chia hết cho 2, chia hết cho 5 dư 3 số đó là 88

Bài 100 (SGK/39)

n  5 thì chữ số tận cùng

c = 0 hoặc 5 mà c{1;5;8}

Nên c = 5, b = 8, a =1.Vậy số cần tìm là 1885

Bài tập:

136 < n < 182

n chia hết cho cả 2 và 5

Gọi A là tập hợp các số tựnhiên n :

Trang 40

nào vừa chia hết cho cả

2 và 5”

- GV cho HS nhận xét

GV nhận xét

A ={140, 150, 160, 170,180}

- Thước thẳng, học bài cũ, ôn lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 ở tiểu học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

? Số nào chia hết cho 2

? Số nào chia hết cho 5

? Số nào chia hết cho 2

- HS lên bảng trả lới câuhỏi của GV

- HS: Số chia hết cho 2:

2002, 2004, 2006, 2008,2010

- HS: Số chia hết cho 5:

2005, 2010

- HS: Số chia hết cho 5 và

Ngày đăng: 24/08/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cho 2 số tự nhiên a - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng cho 2 số tự nhiên a (Trang 1)
Bảng phụ - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng ph ụ (Trang 3)
Bảng làm câu a - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng l àm câu a (Trang 8)
Bảng làm bài với kết quả - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng l àm bài với kết quả (Trang 22)
Bảng phụ. - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng ph ụ (Trang 27)
Bảng phụ) và yêu cầu 1HS - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng ph ụ) và yêu cầu 1HS (Trang 44)
Bảng trình bày bài - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng tr ình bày bài (Trang 68)
Bảng trình bày. - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng tr ình bày (Trang 82)
Bảng cách tìm ƯCLN,  BCNN (SGK/62). - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng c ách tìm ƯCLN, BCNN (SGK/62) (Trang 84)
Bảng phụ. - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng ph ụ (Trang 92)
Bảng biểu diễn số 1 và    - - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng bi ểu diễn số 1 và - (Trang 93)
Bảng   làm   bài   23 - giáo án số học 6 chuẩn
ng làm bài 23 (Trang 102)
Bảng trình bày kết quả - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng tr ình bày kết quả (Trang 107)
Bảng trình bày - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng tr ình bày (Trang 111)
Bảng phụ - giáo án số học 6 chuẩn
Bảng ph ụ (Trang 114)
w