1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tự chon toán 8- Tạp 2

33 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 865,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động 1 : Lý thuyết - Định lí thuận và định lí đảo của định lí Ta- Lét - Nêu hệ quả của định lí Ta -Lét *Định lí thuận : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và son

Trang 1

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Giá trị của biến nghiệm đúng của

ph-ơng trình đã cho là nghịêm của phph-ơng trình đó

-Hai phơng trình gọi là tơng đơng khi hai phơng trình có cùng tập hợp nghiệm

 

Bài 2 : chứng minh rằng phơng trình

2mx - 5 = - x + 6m - 2

Luôn nhận x = 3 làm nghiệm dù m lấy

bất cứ giá trị nào

Bài 3 : Cho hai phơng trình

x2 - 5x + 6 = 0 (1)

Bài 1 Trả lờia) Phơng trình có hai nghiệm x = - 1

và x = 3b) Phơng trình có nghiệm y = 0,5c) Phơng trình có nghiệm y = 2

3

Bài 2 Thay x = 3 ta đợc cả hai vế đều bằng 6m - 5 điều chứng rằng x = 3 luôn là nghiệm của phơng trình dù m lấy bất

cứ giá trị nàoBài 3

Trang 2

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

a) Thay x = 2 vào hai phơng trình ta

đều đợc kết quả hai vế bằng nhaub) x = 3 là nghiệm của (1) Khi thay

x = 3 vào (2) ta đợc vế trái bằng 10 không bằng vế phải nên x = 3 không lànghiệm của (2)

Bài 4:

a) m = - 4 Phơng trình trở thành 0x = 0b) m = - 1 Phơng trình trở thành 0x = 3c) m = - 2 trở thành -2x2 = 2

m = - 3 trở thành -2x2 = 1d) m = 0 trở thành 4x2 = 4 phơng trình nhận x = 1 và x = - 1 là nghiệm

Trang 3

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 4.- Tiến trình dạy

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

5

c) x = 2d) x = 7Bài 2

a) x = -6b) x = 1,2c) x = 1d) x = 9

Bài 3a) x = 3b) x = 2

9

c) x = 4d) x = 2Bài 4

a) m = 2 phơng trình vô số nghiệmb) m = - 2 phơng trình vô nghiệmc) m = - 2,2 x = - 5

Trang 4

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

chủ đề : tam giác đồng dạng Tiết :1 Định lí Ta-Lét và hệ quả của chúng

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Lý thuyết

- Định lí thuận và định lí đảo của định

lí Ta- Lét

- Nêu hệ quả của định lí Ta -Lét

*Định lí thuận : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song songvới cạnh còn lại thì nó định ra hai cạnh

đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ

* Định lí đảo : Nếu một đờng thẳng cắthai cạnh của một tam giác va fđịnh ra trên hai cạnh đó những đoạn tơng ứng thẳng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song songvới cạnh còn lại của tam giác

* Hệ quả : Nếu một đờng thẳng cắt haicạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với

ba cạnh của tam giác đã cho

Trang 5

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD

(AB // CD); AB // CD Gọi trung

điểm của các đờng chéo AC, BD thứ

AE CD

(1)

ABCB

+) Do DE // ABTheo định lí Ta - Lét ta có

b) Chứng minh tơng tự ta có: M, N, Q thẳng hàng => P, M, N, Q thẳng hàng

=> PQ là đờng trung bình của hình

ACE

DF

Trang 6

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

Bài tập 3

Cho hình bình hành ABCD Một đờng

thẳng d đi qua A cắt đờng chéo BD

CMD

PN

Trang 7

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Lý thuyết

- Định lí thuận và định lí đảo của định

lí Ta- Lét

- Nêu hệ quả của định lí Ta -Lét

*Định lí thuận : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song songvới cạnh còn lại thì nó định ra hai cạnh

đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ

* Định lí đảo : Nếu một đờng thẳng cắthai cạnh của một tam giác va fđịnh ra trên hai cạnh đó những đoạn tơng ứng thẳng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác

* Hệ quả : Nếu một đờng thẳng cắt haicạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

AE CD

(1)

ABCB

+) Do DE // ABTheo định lí Ta - Lét ta có

DF

Trang 8

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD

(AB // CD); AB // CD Gọi trung

điểm của cáđờng chéo AC, BD thứ tự

Cho hình bình hành ABCD Một đờng

thẳng d đi qua A cắđờng chéo BD tại

b) Chứng minh tơng tự ta có: M, N, Q thẳng hàng => P, M, N, Q thẳng hàng

=> PQ là đờng trung bình của hình thang ABCD

=> AB CD PQ

PN

Trang 9

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Bài mới :

Bài tập luyện tập

Bài tập 1: Giải phơng trình

a) 1,2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 (x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 0,8) = - (0,9 + x)

b) 2,3x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 2(0,7 + 2x) = 3,6 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 1,7x

c) 3(2,2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 0,3x) = 2,6 + (0,1x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 4x)

Bài tập 1: Kết quả

a) S = {- 3,8}

b) S = ặc) S = {8}

Trang 10

NguyÔn Xu©n Cêng – THCS Quúnh S¬n Gi¸o ¸n tù chän to¸n 8 n¨m häc 2010-2011 THCS Quúnh S¬n Gi¸o ¸n tù chän to¸n 8 n¨m häc 2010-2011

d) 3,6 – THCS Quúnh S¬n Gi¸o ¸n tù chän to¸n 8 n¨m häc 2010-2011 0,5(2x + 1) = x – THCS Quúnh S¬n Gi¸o ¸n tù chän to¸n 8 n¨m häc 2010-2011 0,25(2 – THCS Quúnh S¬n Gi¸o ¸n tù chän to¸n 8 n¨m häc 2010-2011

Bµi 4: T×m c¸c gi¸ trÞ cña x sao cho hai

biÓu thøc A vµ B cho sau ®©y cã gi¸ trÞ

2 x 5

Trang 11

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Bài mới :

Bài tập luyện tập

Bài tập 1: Giải phơng trình

e) 1,2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 (x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 0,8) = - (0,9 + x)

f) 2,3x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 2(0,7 + 2x) = 3,6 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 1,7x

g) 3(2,2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 0,3x) = 2,6 + (0,1x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 4x)

h) 3,6 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 0,5(2x + 1) = x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 0,25(2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

2 x 5

b) MC: 94 ; S = {3}

b) MC: 20 ; S = {18}

Trang 12

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

Bài 4: Tìm các giá trị của x sao cho hai

biểu thức A và B cho sau đây có giá trị

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

chủ đề : tam giác đồng dạng Tiết : 3 Tính chất đờng phân giác1.- Mục tiêu:

Trang 13

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 3.- Ph ơng pháp:

Phơng pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, đàm thoại

4.- Tiến trình dạy

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Lý thuyết

Hãy nêu tính chất đờng phân giác Trong tam giác đờng phân giác của

một góc chia cạnh đối diện thành hai

đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai

đoạn ấy

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1: tính x trong hình sau

Bài tập 2: Cho tam giác cần ABC

(AB = AC), đờng phân giác B cắt AC

tại D và cho biết AB = AC = 15 cm,

BC = 10 cm

a) Tính AD, DC

b) Đờng vuông góc với BD cắt tia AC

kéo dài tại E

12,5M

Trang 14

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

Củng cố từng phần nh trên

4.5 H ớng dẫn về nhà :

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

chủ đề : tam giác đồng dạng Tiết : 4 các trờng hợp đồng dạng của tam giác

- Nắm đợc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Biết vận dụng vào làm một số bài tập

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

Trang 15

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1: Cho tam giác ABC có

AB = 3cm, BC = 5cm, CA = 7cm

Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam

giác ABC có cạnh nhỏ nhất là 4,5cm

Tính các cạnh còn lại của tam giác

A’B’C’

Bài tập 2: Cho tam giác ABC có

AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm

Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam

giác ABC và có chu vi là 55cm Tính

các cạnh còn lại của tam giác A’B’C’

vì AB là cạnh nhỏ nhất của DABC ị A

ÂBÂ là cạnh nhỏ nhất của DAÂBÂCÂ AÂBÂ = 4,5 cm

AB + BC + AC = 3 + 5 + 7 = 15 (cm)

Tỉ số đồng dạng của DAÂBÂCÂ và DABC là :

Trang 16

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

chủ đề : tam giác đồng dạng Tiết : 5 các trờng hợp đồng dạng của tam giác

- Nắm đợc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Biết vận dụng vào làm một số bài tập

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

Bài 3 : Chứng minh rằng nếu tam giác

A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC

theo tỉ số k, thì tỉ số hai đờng trung

tuyến tng ứng của hai tam giác đó

B C

k 1

Trang 17

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

chủ đề : tam giác đồng dạng Tiết : 6 các trờng hợp đồng dạng của tam giác

- Nắm đợc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Biết vận dụng vào làm một số bài tập

1.3 Giáo dục:

- Rèn kĩ năng quan sát, linh hoạt khi làm toán

Trang 18

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 2.- Chuẩn bị :

-Giáo viên: SGK, giáo án

-Học sinh: ôn tập kiến thức cũ

3.- Ph ơng pháp:

Phơng pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, đàm thoại

4.- Tiến trình dạy

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

Bài 4: Tính độ dài x của đoạn thẳng

BD trong hình dới đây Biết rằng

– THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 DDEF có  0  0

Trang 19

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

4.4 Củng cố:

Củng cố từng phần nh trên

4.5 H ớng dẫn về nhà :

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Tìm điều kiện xác định của phơng trình

Trang 20

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

- Qui đồng mẫu hai vế của phơng trìnhrồi khử mẫu

- Giải phơng trình vừa nhận đợc

- So sánh với ĐKXĐ và trả lời

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1: Giải phơng trình sau:

a) (4x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 10)(24 + 5x) = 0

b) (3,5 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 7x)(0,1x + 2,3) = 0

b) 3x(25x + 15) – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 35(5x + 3) = 0

c) (2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 3x)(x + 11) = (3x - 2)(2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 5x)

d) (2x2 + 1)(4x - 3) = (2x2 + 1)(x - 12)

Bài 3: Giải các phơng trình sau

a) x2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 3x + 2 = 0

b) - x2 + 5x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 6 = 0

c) 4x2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 12x + 5 = 0

3 ; 17

6 }d) S = {0,3 ; 16

9 }Bài 2: Đáp án

a) S = {1 ; - 5,5 }b) S = { 3

5

 ; 7

3 }c) S = {2

3 ; 13

4 }g) S = {- 3 }Bài 3: Đáp ána) S = {1 ; 2}

b) S = {2 ; 3}

c) S = {1

2 ; 5

2 }d) S = {- 1 ; 3

2

Bài 4: Đáp ána) S = ặb) S = {11

12 }c) S = { 5

11}Bài 5: Đáp ána) S = { 7

Trang 21

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

chủ đề : Phơng trình bậc nhất một ẩn Tiết : 5 phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Tìm điều kiện xác định của phơng trình

- Qui đồng mẫu hai vế của phơng trìnhrồi khở mẫu

- Giải phơng trình vừa nhận đợc

- So sánh với ĐKXĐ và trả lời

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1: Giải phơng trình sau:

a) (4x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 10)(24 + 5x) = 0

b) (3,5 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 7x)(0,1x + 2,3) = 0

3 ; 17

6 }h) S = {0,3 ; 16

9 }Bài 2: Đáp án

a) S = {1 ; - 5,5 }

Trang 22

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

b) 3x(25x + 15) – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 35(5x + 3) = 0

c) (2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 3x)(x + 11) = (3x - 2)(2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 5x)

d) (2x2 + 1)(4x - 3) = (2x2 + 1)(x - 12)

Bài 3: Giải các phơng trình sau

a) x2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 3x + 2 = 0

b) - x2 + 5x – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 6 = 0

c) 4x2 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 12x + 5 = 0

3 ; 13

4 }h) S = {- 3 }Bài 3: Đáp áne) S = {1 ; 2}

f) S = {2 ; 3}

g) S = {1

2 ; 5

2 }h) S = {- 1 ; 3

2

Bài 4: Đáp ánd) S = ặe) S = {11

12 }f) S = { 5

11}Bài 5: Đáp áne) S = { 7

4.4 Củng cố:

Củng cố từng phần nh trên

4.5 H ớng dẫn về nhà :

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

chủ đề : Phơng trình bậc nhất một ẩn Tiết : 6 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

1.- Mục tiêu:

1.1 Kiến thức:

Trang 23

Nguyễn Xuân Cờng – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011

Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình: Chọn ẩn số, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lơng, lập phơng trình

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

ĐK : x nguyên dơng, x < 60

Vậy số gói kẹo lấy ra từ thùng thứ hai

là 3x (gói)

Số gói kẹo còn lại ở thùng thứ nhất là :

60 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 x (gói)

Số gói kẹo còn lại ở thùng thứ hai là :

80 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 3x (gói)

Ta có phơg trình :

60 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 x = 2(80 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-20113x)

60 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 x = 160 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 6x 5x = 100

x = 20 (TMĐK)Trả lời: Số gói kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất là 20 gói

b ài 38 SGK

Gọi tần số của điểm 5 là x ĐK : x dơng, x < 4  tần số của điểm 9 là : 10 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011(1 + x + 2 + 3) = 4 – THCS Quỳnh Sơn Giáo án tự chọn toán 8 năm học 2010-2011 x

Ta có phơng trình :

Ngày đăng: 17/10/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w