1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn toán 8 Toàn tập (02)

36 160 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình bậc nhất một ẩn
Người hướng dẫn Đặng Đức Hiệp
Trường học Trường TH&THCS Đồng Lâm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Đồng Lâm
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 875 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Hoạt động 1 : Lý thuyết - Định lí thuận và định lí đảo của định lí Ta- Lét - Nêu hệ quả của định lí Ta -Lét *Định lí thuận : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và son

Trang 1

Ngày soạn: … /… / … /… / 2010 / / Tiết 19 Ngày giảng: … /… / … /… / 2010 / /

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Giá trị của biến nghiệm đúng của

ph-ơng trình đã cho là nghịêm của phph-ơng trình đó

-Hai phơng trình gọi là tơng đơng khi hai phơng trình có cùng tập hợp nghiệm

 

Bài 2 : chứng minh rằng phơng trình

2mx - 5 = - x + 6m - 2

Luôn nhận x = 3 làm nghiệm dù m lấy

bất cứ giá trị nào

Bài 3 : Cho hai phơng trình

Bài 1 Trả lờia) Phơng trình có hai nghiệm x = - 1 và

x = 3b) Phơng trình có nghiệm y = 0,5c) Phơng trình có nghiệm y = 2

3

Bài 2 Thay x = 3 ta đợc cả hai vế đều bằng 6m - 5 điều chứng rằng x = 3 luôn là nghiệm của phơng trình dù m lấy bất

cứ giá trị nàoBài 3

Trang 2

a) Thay x = 2 vào hai phơng trình ta

đều đợc kết quả hai vế bằng nhaub) x = 3 là nghiệm của (1) Khi thay

x = 3 vào (2) ta đợc vế trái bằng 10 không bằng vế phải nên x = 3 không là nghiệm của (2)

Bài 4:

a) m = - 4 Phơng trình trở thành 0x = 0b) m = - 1 Phơng trình trở thành 0x = 3c) m = - 2 trở thành -2x2 = 2

m = - 3 trở thành -2x2 = 1d) m = 0 trở thành 4x2 = 4 phơng trìnhnhận x = 1 và x = - 1 là nghiệm

Trang 3

4.2 KiÓm tra bµi cò

5

c) x = 2d) x = 7Bµi 2

a) x = -6b) x = 1,2c) x = 1d) x = 9

Bµi 3a) x = 3b) x = 2

9

c) x = 4d) x = 2Bµi 4

a) m = 2 ph¬ng tr×nh v« sè nghiÖmb) m = - 2 ph¬ng tr×nh v« nghiÖmc) m = - 2,2 x = - 5

Trang 4

Ngày soạn: … /… / … /… / 2011 / / Tiết 21 Ngày giảng: … /… / … /… / 2011 / /

chủ đề : tam giác đồng dạng Tiết :1 Định lí Ta-Lét và hệ quả của chúng

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Lý thuyết

- Định lí thuận và định lí đảo của định

lí Ta- Lét

- Nêu hệ quả của định lí Ta -Lét

*Định lí thuận : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra hai cạnh

đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ

* Định lí đảo : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác va fđịnh ra trên hai cạnh đó những đoạn tơng ứng thẳng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác

* Hệ quả : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với

ba cạnh của tam giác đã cho

Trang 5

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1: Cho tam giác ABC D là một

điểm trên cạnh BC, qua D kẻ các đờng

thẳng song song với AB, AC chúng cắt

AC, AB lần lợt tại E và F

Chứng minh : AE AF

1

AB AC 

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD

(AB // CD); AB // CD Gọi trung điểm

của các đờng chéo AC, BD thứ tự là M

AE CD

(1)

ABCB

+) Do DE // ABTheo định lí Ta - Lét ta có

DF

Trang 6

Bài tập 3

Cho hình bình hành ABCD Một đờng

thẳng d đi qua A cắt đờng chéo BD tại

b) Chứng minh tơng tự ta có: M, N, Q thẳng hàng => P, M, N, Q thẳng hàng

=> PQ là đờng trung bình của hình thang ABCD

=> AB CD PQ

PN

Trang 7

Ngày soạn: … /… / … /… / 2011 / / Tiết 22 Ngày giảng: … /… / … /… / 2011 / /

chủ đề : tam giác đồng dạng Tiết :2 Định lí Ta-Lét và hệ quả của chúng

Trang 8

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Lý thuyết

- Định lí thuận và định lí đảo của định

lí Ta- Lét

- Nêu hệ quả của định lí Ta -Lét

*Định lí thuận : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra hai cạnh

đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ

* Định lí đảo : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác va fđịnh ra trên hai cạnh đó những đoạn tơng ứng thẳng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác

* Hệ quả : Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với

ba cạnh của tam giác đã cho

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1: Cho tam giác ABC D là một

điểm trên cạnh BC, qua D kẻ các đờng

thẳng song song với AB, AC chúng cắt

AC, AB lần lợt tại E và F

Chứng minh : AE AF

1

AB AC 

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD

(AB // CD); AB // CD Gọi trung điểm

của các đờng chéo AC, BD thứ tự là M

và N chứng minh rằng

c) MN // AB

Bài tập 1

+) Do DE // ACTheo định lí Ta - Lét ta có

AE CD

(1)

ABCB

+) Do DE // ABTheo định lí Ta - Lét ta có

DF

N

Trang 9

Cho hình bình hành ABCD Một đờng

thẳng d đi qua A cắt đờng chéo BD tại

b) Chứng minh tơng tự ta có: M, N, Q thẳng hàng => P, M, N, Q thẳng hàng

=> PQ là đờng trung bình của hình thang ABCD

=> AB CD PQ

PN

Trang 11

Ngày soạn: … /… / … /… / 2011 / / Tiết 23 Ngày giảng: … /… / … /… / 2011 / /

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

x 5

a) MC: 94 ; S = {3}

b) MC: 20 ; S = {18}

c) MC: 20 ; S = {73

12}

Trang 12

Bµi 4: T×m c¸c gi¸ trÞ cña x sao cho hai

biÓu thøc A vµ B cho sau ®©y cã gi¸ trÞ

Trang 13

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

Bài 4: Tìm các giá trị của x sao cho hai

biểu thức A và B cho sau đây có giá trị

x 5

Trang 14

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Lý thuyết

Hãy nêu tính chất đờng phân giác Trong tam giác đờng phân giác của một

góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài tập 1: tính x trong hình sau

Có PQ là phân giác P

Trang 15

Bài tập 2: Cho tam giác cần ABC

(AB = AC), đờng phân giác B cắt AC

tại D và cho biết AB = AC = 15 cm, BC

= 10 cm

a) Tính AD, DC

b) Đờng vuông góc với BD cắt tia AC

kéo dài tại E

5

và DC = 15 – 9 = 6 (cm)b) Có BE  BD  BE là phân giác ngoàicủa B

12,5M

Trang 16

Ngày soạn: … /… / … /… / 2011 / / Tiết 26 Ngày giảng: … /… / … /… / 2011 / /

chủ đề : tam giác đồng dạng Tiết : 4 các trờng hợp đồng dạng của tam giác

- Nắm đợc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Biết vận dụng vào làm một số bài tập

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

Có 4,5 B C C A 3

Trang 17

Bài tập 2: Cho tam giác ABC có

- Nắm đợc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Biết vận dụng vào làm một số bài tập

1.3 Giáo dục:

- Rèn kĩ năng quan sát, linh hoạt khi làm toán

2.- Chuẩn bị :

Trang 18

-Giáo viên: SGK, giáo án.

-Học sinh: ôn tập kiến thức cũ

3.- Ph ơng pháp:

Phơng pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, đàm thoại

4.- Tiến trình dạy

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

Bài 3 : Chứng minh rằng nếu tam giác

A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC

theo tỉ số k, thì tỉ số hai đờng trung

tuyến tng ứng của hai tam giác đó cũng

B C

k 1

Trang 19

Ngày soạn: … /… / … /… / 2011 / / Tiết 28 Ngày giảng: … /… / … /… / 2011 / /

chủ đề : tam giác đồng dạng Tiết : 6 các trờng hợp đồng dạng của tam giác

- Nắm đợc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Biết vận dụng vào làm một số bài tập

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

Trang 20

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 4: Tính độ dài x của đoạn thẳng BD

trong hình dới đây Biết rằng ABCD là

E  M  60 ;   0

F  N  70 Bài 37 tr 79 SGK

Trang 22

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Tìm điều kiện xác định của phơng trình

- Qui đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khở mẫu

3 ; 17

6 }d) S = {0,3 ; 16

9 }Bài 2: Đáp án

a) S = {1 ; - 5,5 }b) S = { 3

5

 ; 7

3 }c) S = {2

3 ; 13

4 }g) S = {- 3 }Bài 3: Đáp ána) S = {1 ; 2}

Trang 23

Bµi 4: §¸p ¸na) S = b) S = {11

12}c) S = { 5

11}Bµi 5: §¸p ¸na) S = { 7

Trang 24

4.- Tiến trình dạy

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Tìm điều kiện xác định của phơng trình

- Qui đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khở mẫu

3 ; 17

6 }h) S = {0,3 ; 16

9 }Bài 2: Đáp án

a) S = {1 ; - 5,5 }b) S = { 3

5

 ; 7

3 }c) S = {2

3 ; 13

4 }h) S = {- 3 }Bài 3: Đáp áne) S = {1 ; 2}

f) S = {2 ; 3}

g) S = {1

2 ; 5

2 }h) S = {- 1 ; 3

2

Bài 4: Đáp ánd) S = e) S = {11

12}f) S = { 5

11}Bài 5: Đáp áne) S = { 7

23

Trang 25

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

Trang 26

Bíc 2 : Gi¶i ph¬ng tr×nhBíc 3 : Tr¶ lêi : KiÓm tra xem c¸c nghiÖm võa gi¶i cã tho¶ m·n §K cña

x = 20 (TM§K)Tr¶ lêi: Sè gãi kÑo lÊy ra tõ thïng thø nhÊt lµ 20 gãi

Trang 27

Ngày soạn: … /… / … /… / 2011 / / Tiết 32 Ngày giảng: … /… / … /… / 2011 / /

chủ đề : Phơng trình bậc nhất một ẩn Tiết : 7 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

ẩn và kết luận

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 39 Tr.30 SGK

GV : Số tiền Lan mua hai loại hàng cha

kể thuế VAT là bao nhiêu ?

Sau đó GV yêu cầu HS điền vào bảng

Trang 29

Ngày soạn: … /… / … /… / 2011 / / Tiết 33 Ngày giảng: … /… / … /… / 2011 / /

chủ đề : tam giác đồng dạng Tiết : 7 các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Bài mới :

Trang 30

Hoạt động 1 : Lý thuyết

- Hãy nêu các trờng hợp đồng dạng của

hai tam giác vuông

- Tỉ số đờng cao, tỉ số diện tích của hai

- Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì chúng đồng dạng với nhau

- Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

- Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phơng tỉ số đồng dạng

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 52 tr 85 SGK

GV : Để tính đợc HC ta cần biết

đoạn nào ?

GV yêu cầu HS trình bày cách giải

của mình (miệng) Sau đó gọi một

HS lên bảng viết bài chứng minh,

HS lớp tự viết bài vào vở

Bài 50 tr 75 SBT

Bài 52 tr 85 SGK

– HS : Để tính HC ta cần biết BH hoặc AC

Trang 32

Ngày soạn: … /… / … /… / 2011 / / Tiết 34 Ngày giảng: … /… / … /… / 2011 / /

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

* Hai qui tắc biến đổi bất phơng trình

- Khi chuyển một hạng tử của bất

ph-ơng trình từ vế này sang vế kia ta phải

Trang 33

nghiệm của chúng trên trục số

Bất phơng trình này có thể nhận giá trị

nào của x là nghiệm ?

+ Hãy lập bất phơng trình của bài toán

+ Giải bất phơng trình và trả lời bài

toán

+ x nhận đợc những giá trị nào ?

Kết quả x > –3

d) – 3x + 12 > 0Kết quả x < 4

B

ài 63 tr 47 SBTa) 1 2 2 1 5

Bài 56 tr 47 SBT

Có 2x + 1 > 2(x + 1)hay 2x + 1 > 2x + 2

ta nhận thấy dù x là bất kì số nào thì vế trái cũng nhỏ hơn vế phải 1 đơn vị (Khẳng định sai) Vậy bất phơng trình vô nghiệm

Bài 57 SBT

có 5 + 5x < 5(x + 2)hay 5 + 5x < 5x + 10

Ta nhận thấy khi thay x là bất kì giá trị nào thì vế trái cũng nhỏ hơn vế phải 5

đơn vị (luôn đợc khẳng định đúng) Vậybất phơng trình có nghiệm là bất kì số nào

Bài 30 tr 48 SGKGọi số tờ giấy bạc loại 5000đ là x(tờ)

ĐK : x nguyên dơng– Tổng số có 15 tờ giấy bạc, Vậy số tờ giấy bạc loại 2000đ là (15 – x) tờ– Bất phơng trình :

Trả lời : Số tờ giấy bạc loại 5000đ có thể có từ 1 đến 13 tờ

Trang 34

4.1 ổ n định : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ

4.3 Bài mới :

Trang 35

* Hai qui tắc biến đổi bất phơng trình

- Khi chuyển một hạng tử của bất

ph-ơng trình từ vế này sang vế kia ta phải

Giải các bất phơng trình và biểu diễn

nghiệm của chúng trên trục số

Bất phơng trình này có thể nhận giá trị

nào của x là nghiệm ?

Kết quả x > –3

d) – 3x + 12 > 0Kết quả x < 4

B

ài 63 tr 47 SBTa) 1 2 2 1 5

Bài 56 tr 47 SBT

Có 2x + 1 > 2(x + 1)hay 2x + 1 > 2x + 2

ta nhận thấy dù x là bất kì số nào thì vế trái cũng nhỏ hơn vế phải 1 đơn vị (Khẳng định sai) Vậy bất phơng trình vô nghiệm

Bài 57 SBT

có 5 + 5x < 5(x + 2)hay 5 + 5x < 5x + 10

Ta nhận thấy khi thay x là bất kì giá trị nào thì vế trái cũng nhỏ hơn vế phải 5

Trang 36

+ Hãy lập bất phơng trình của bài toán.

+ Giải bất phơng trình và trả lời bài

toán

+ x nhận đợc những giá trị nào ?

đơn vị (luôn đợc khẳng định đúng) Vậybất phơng trình có nghiệm là bất kì số nào

Bài 30 tr 48 SGKGọi số tờ giấy bạc loại 5000đ là x(tờ)

ĐK : x nguyên dơng– Tổng số có 15 tờ giấy bạc, Vậy số tờ giấy bạc loại 2000đ là (15 – x) tờ– Bất phơng trình :

Trả lời : Số tờ giấy bạc loại 5000đ có thể có từ 1 đến 13 tờ

Ngày đăng: 22/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD  (AB // CD); AB // CD. Gọi trung điểm  của các đờng chéo AC, BD thứ tự là M  và N - Tự chọn toán 8 Toàn tập (02)
i tập 2: Cho hình thang ABCD (AB // CD); AB // CD. Gọi trung điểm của các đờng chéo AC, BD thứ tự là M và N (Trang 6)
Cho hình bình hành ABCD. Một đờng thẳng d đi qua A cắt đờng chéo BD tại  p, cắt đờng thẳng BC và CD lần lợt tại  M và N - Tự chọn toán 8 Toàn tập (02)
ho hình bình hành ABCD. Một đờng thẳng d đi qua A cắt đờng chéo BD tại p, cắt đờng thẳng BC và CD lần lợt tại M và N (Trang 7)
Bài tập 2: Cho hình thang ABCD  (AB // CD); AB // CD. Gọi trung điểm  của các đờng chéo AC, BD thứ tự là M  và N - Tự chọn toán 8 Toàn tập (02)
i tập 2: Cho hình thang ABCD (AB // CD); AB // CD. Gọi trung điểm của các đờng chéo AC, BD thứ tự là M và N (Trang 10)
Cho hình bình hành ABCD. Một đờng thẳng d đi qua A cắt đờng chéo BD tại  p, cắt đờng thẳng BC và CD lần lợt tại  M và N - Tự chọn toán 8 Toàn tập (02)
ho hình bình hành ABCD. Một đờng thẳng d đi qua A cắt đờng chéo BD tại p, cắt đờng thẳng BC và CD lần lợt tại M và N (Trang 11)
trong hình dới đây. Biết rằng ABCD là hình thang(AB // CD); AB = 12cm ; CD = 28,5cm ;  DAB DBCã =ã - Tự chọn toán 8 Toàn tập (02)
trong hình dới đây. Biết rằng ABCD là hình thang(AB // CD); AB = 12cm ; CD = 28,5cm ; DAB DBCã =ã (Trang 23)
a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác vuông ? - Tự chọn toán 8 Toàn tập (02)
a Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác vuông ? (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w