Giáo án chi tiết lớp 3 sách mới hay, soạn năm học 2014 2015. Với giáo án này, giáo viên sẽ chi tiết hết trong việc lên lớp cũng như có những hoạt động mới lạ để tạo không khí trong lớp cũng như tăng hiệu quả của giờ giảng
Trang 1Tuần 25
Buổi sáng
Thứ hai, ngày 17 tháng 2 năm 2014 Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung ngoài sân trờng
Tiết 2 : Toán
Thực hành xem đồng hồ
A Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố biểu tợng về thời gian (thời điểm, không thời gian)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
quan sát tranh, sau đó 1 HS hỏi, 1HS trả
+ 1h 25' buổi chiều còn gọi là mấy giờ ? - 13h 25'
+ Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào? - Nối A với I
Trang 2- HS làm bài vào SGK
- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu kết quả
+ B nối với H E nối với N
- GV nhận xét C K G L
D M
3 Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát 2 tranh trong phần a
Hiểu các từ ngữ trong bài: tứ xứ, sới vật,khôn lờng, keo vật, khố
- Hiểu nội dung câu chuyện: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa 2 đô vật (1 già, 1 trẻ, cá tính khác nhau) đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già trầm tĩnh, giàu kinh nghiệm trớc chàng đô vật trẻ còn xốc nổi
B Kể chuyện:
1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ và các gợi ý, HS kể đợc từng đoạn câu chuyện Hội vật Lời kể tự nhên, kết hợp với cử chỉ, điệu bộ, bớc đầu biết chuyển giọng linh hoạt, phù hợp với diễn biến của câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe :
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyểntong SGK
- Bảng lớp viết 5 gợi ý
Trang 3b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọctừng câu trong bài + Đọctừng đoạn trớc lớp
- GV HD cách ngắt nghỉ hơi đúng - HS nghe
- HS đọc đoạn trớc lớp + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N2
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
3 Tìm hiểu bài:
- Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tợng
sôi động của hội vật ? - Tiếng trống dồn dập, ngời xem đông nh nớc chảy, ai cũng náo nức muốn xem
- Việc ông Cản Ngũ bớc hụt đã làm thay
đổi keo vật nh thế nào ? - Ông Cả Ngũ bớc hụt Quắm Đen nhanh nh cắt luồn qua hai cánh tay ông
- Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng nh
thế nào? - Quắm Đen gò lng vẫn không sao kê nổi chân ông Cả Ngũlúc lâu ông mới thò tay
nắm khố anh ta, nhấc bổng lên nhẹ nhgiơ con ếch
- Theo em vì sao ông Cả Ngũ thắng ? - HS nêu
Trang 41 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
2 HD học sinh kể theo từng gợi ý
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu và 5 gợi ý
- GV nhắc HS: Để kể lại hấp dẫn, truyền
đợc không khí sôi nổi của cuộc thi tài
đến ngời nghe cần tởng tợng nh đang
thấy trớc mắt quang cảnh hội vật
- Nêu lại ND chính của bài ? (2HS)
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Học sinh biết vận dụng kĩ năng gấp, cắt, dán để làm lọ hoa gắn tờng
- Làm đợc lọ hoa gắn tờng đúng quy trình KT
- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi
II Chuẩn bị:
- Mẫu lọ hoa gắn tờng làm = giấy
- Tranh quy trình, giấy TC, keó
- HS nêu
- GV mở dần lọ hoa - HS quan sát+ Tờ giấy gấp lọ hoa hình gì ? - HCN
+ Lọ hoa đợc làm = cách nào ? - Gấp cách đều10' 2 HĐ 2: GV hớng - Đặt ngang tờ giấy TC HCN có - HS quan sát
Trang 5dẫn mẫu chiều dài 24ô, rộng 16ô Gấp một
cạnh của chiều dài lên 3 ô theo ờng dấu gấp để làm đế lọ hoa
đ B1: Gấp phần giấy
làm đế lọ hoa và gấp
các nếp gấp cách
đều
- Soay dọc tờ giấy, mặt kẻ ô ở trên
Gấp các nếp gấp cách đều nhau 1
ô nh gấp cái quạt ( L2) cho đến hết tờ giấy
lọ hoa kéo tách ra khỏi nếp gấp màu làm thân, kéo khi nào tạo thành chữ V
- HS quan sát
B3: Làm thành lọ
hoa gắn tờng
- Dùng bút chì kẻ thành đờng giữa hình và đờng chuẩn vào tờ giấy
Bôi hồ vào 1 nếp gấp ngoài cùng
- HS nghe- quan sát
- 2- 3 HS nhắc lại các bớc
A Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố biểu tợng về thời gian (thời điểm, không thời gian)
Trang 6- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
quan sát tranh, sau đó 1 HS hỏi, 1HS trả
lời
- HS làm việc theo cặp
- Vài HS hỏi đáp trớc lớpa
+ 1h 25' buổi chiều còn gọi là mấy giờ ? -
+ Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào? - Nối A với I
- HS làm bài vào SGK
- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu kết quả
3 Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát 2 tranh trong phần a
Trang 72 Viết câu ứng dụng: Côn Sơn suối chảy rì rầm/ Ta nghe nh tiếng đàn cầm bên tai bằng chữ cỡ nhỏ.
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa S
- Tên riêng Sầm Sơn và câu thơ trên dòng kẻ ô li
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: - Nhắc lại từ và câu ứng dụng T24 ? (1HS)
- GV đọc: Phan Rang, Rủ (HS viết bảng con)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD viết trên bảng con
a Luyện viết chữ viết hoa
- GV yêu cầu HS mở vở, quan sát - HS mở vở TV quan sát
+ Tìm các chữ viết hoa có trong bài ? - S,C,T
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc lại
cách viết - HS quan sát
- HS tập viết chữ S vào bảng con
- GV quan sát sửa sai
b HS viết từ ứng dụng:
- GV gọi HS đọc - 2HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu về Sầm Sơn; là nơi nghỉ
mát nổi tiếng của nớc ta - HS tập viết Sầm Sơn vào bảng con
- GV quan sát sửa sai
c HS viết câu ứng dụng - HS nghe
- HS viết bảng con: Sầm Sơn, Ta
* GV quán sát sửa sai
3 HD học sinh viết vào vở tập viết
- GV yêu cầu - HS nghe
- GV quan sát, uấn nắn cho HS - HS viết vào vở
4 Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm - HS nghe
- NX bài viết
5 Củng cố dặn dò
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 8Bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các bớc giải 1 bài toán có lời văn ?
+ Muốn tính số mật ong có trong mỗi can
ta phải làm gì? - Phép chia: Lấy 33 lít chia cho 7 can
chúng ta làm phép tính gì? - Phép chia
- GV giới thiệu: Để tìm đợc số mật ong
trong 1 can chúng ta thực hiện phép tính - HS nghe
Trang 9chia Bớc này gọi là rút về đơn vị tức là
tìm giá trị của 1 phần trong các phần
khác nhau
* Bài toán 2:
- GV gắn bài toán (viết sẵn) lên bảng - HS quan sát
- 2HS đọc lại + Bài toán cho biết gì ? - 7 can chứa 35 lít mật
+ Bài toán hỏi gì? - Số mật trong 2 con
+ Muốn tính số mật ong có trong 2 can
trớc hết ta phải làm phép tính gì ? - Tính đợc số mật trong 1 can
đơn vị ?
- Tìm số lít mật ong trong 1 can
- GV: Các bài toán rút về đơn vị thờng
đ-ợc giải bằng 2 bớc
+ B1: Tìm giá trị của 1 phần trong các
phần bằng nhau
- HS nghe
+ B2: Tìm giá trị của nhiều phần bằng
2 Hoạt động 2: Thực hành.
a Bài 1 + 2 Củng cố về giải toán rút về
đơn vị
* Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS
- Yêu cầu HS làm vào vở + 2HS lên bảng Bài giải
Tóm tắt Số viên thuốc có trong 1 vỉ là
4 vỉ: 24 viên 24 : 4 = 6 (viên)
3 vỉ:.viên? Số viên thuốc có trong 3 vỉ là:
6 x 3 = 18 (viên)
Đáp số: 18 (viên)
- Bài toán trên thuộc dạng toán gì ? - Liên quan rút về đơn vị
- Bớc rút về đơn vị trong bài toán trên là
bớc nào? - Tìm số viên thuốc có trong 1 vỉ
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
Trang 10- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS
- Yêu cầu 1 HS lên bảng + Lớp làm vở
5 bao: kg? Số gạo trong 1 bao là:
28 : 7 = 4 (kg)
Số gạo có trong 5 bao là:
4 x 5 = 20 (kg)
Đáp số: 20 kg
- Bài toán trên bớc nào là bớc rút về đơn
vị ? Số kg gạo trong 1 bao.
b.Bài 3: Củng cố xếp hình theo mẫu - 2HS nêu yêu cầu
- HS xếp hình thi
- Nhận xét
- GV nhận xét
c Củng cố - dặn dò:
- Nêu các bớc của 1 bài toán rút về đơn vị - 2HS
* Về nhà chuẩn bị bài sau
- Nắm đợc nghĩa các từ ngữ: Trờng đua, chiêng, man gát, cổ vũ
- Hiểu ND bài: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên; qua đó, cho thấy nét
độc đáo trong sinh hoạt của đồng bào Tây Nguyên, sự thú vị và bổ ích của hội đua voi
Trang 11GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV hớng dẫn cách nghỉ hơi đúng - HS nối tiếp đọc đoạn
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N2
- Cả lớp đọc ĐT cả bài
3 Tìm hiểu bài:
- Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn
bị cho cuộc đua?
- Voi đua từng tốp 10 con dàn hàng ngang ở nơi xuất phát Hai chàng trai
điều khiển ngồi trên lng voi
- Cuộc đua diễn ra nh thế nào ? - Chiêng trống vừa nổi lên, cả 10 con voi
lao đầu, hăng máu phóng nh bay Bụi cuốn mù mịt Những chàng man - gát gan dạ và khéo léo điều khiển cho voi về, trúng đích
- Voi đua có cử chỉ gì ngộ nghĩnh dễ
th-ơng ?
- Những chú voi chạy về đích trớc tiên
đều nghìm đá huơ cổ vũ, khen ngợi chúng
- Nêu ND chính của bài? - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
1 Nghe viết chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong truyện hội vật
2 Tìm vai viết đúng các từ gồm 2 tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu ch/tr theo
đúng nghĩa đã cho
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết ND bài 2a
Trang 12III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - GV đọc: xã hội, sáng kiến, xúng xích (HS viết bảng con)
+ Đoạn văn có mấy câu ? - 6 câu
+ Giữa 2 đoạn ta viết nh thế cho đẹp ? - Viết phải xuống dòng và lùi vào 1 ô+ Trong đoạn văn những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?
- Những câu đầu và tên riêng …
- GV đọc 1 số tiếng khó: Cản Ngũ, Quắm
Đen, giục giã, loay hoay - HS luyện viết bảng con
- GV quan sát, sửa cho HS
b GV đọc bài - HS nghe - viết vào vở
- GV theo dõi, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS đổi vở, soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Trang 13- GV gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS
- Yêu cầu HS giải vào nháp + 2HS lên
- GV gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc bài
+ Bài toán cho biết gì? - 1HS nêu
+ Bài toán hỏi gì ? - 1HS
+ Bài toán thuộc dạng toán gì? - Rút về đơn vị
- Yêu cầu HS làm vở khác 2 HS lên bảng Bài giải
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
+ 4 xe có tất cả bao nhiêu viên gạch ? - 8520 viên
+ BT yêu cầu tính gì ? - Tính số viên gạch của 3 xe
- GV gọi HS nêu đề toán - HS lần lợt đọc bài toán
- GV yêu cầu HS giải vào vở Bài giải
Tóm tắt Số viên gạch 1 xe ô tô trở đợc là:
Trang 144 xe : 8520 viên gạch 8520 : 4 = 2130 (viên gạch)
3 xe:.viên gạch ? Số viên gạch 3 xe chở đợc là:
2130 x 3 = 6390 (viên gạch)
Đáp số: 6390 viên gạch+ Bài toán trên thuộc bài toán gì? - Thuộc dạng bài toán liên quan đến rút
- Yêu cầu HS làm vào vở + 2HS lên bảng Bài giải
Tóm tắt Chiều rộng của mảnh đất là:
- Tranh minh họa bài thơ trong SGK
- Tranh ảnh về 1 số loại chim
Trang 15* GV hớng dẫn ngắt, nghỉ hơi đúng - HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ trong nhóm - HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc ĐT
3 Tìm hiểu bài
- Tìm những từ ngữ tả hoạt động của các
con vật trong ngày hội rừng xanh ?
- Chim gõ kiến nổi mõ, gà rừng gọi mọi ngời dậy đi hội; công dẫn đầu đội múa, khớu lĩnh xớng
- Các sự vật khác cùng tham gia vào ngày
hội nh thế nào ?
- Tre, trúc thổi nhạc sáo; khe suối gảy nhạc đàn; cây rủ nhau thay áo khoác những màu tơi non; nấm mang ô
- GV: Các con vật, sự vật trong bài thơ
đ-ợc nhân hoá, có những đặc điểm, hành
động nh con ngời
- HS nghe
+ Hãy cho biết em thích hình ảnh nhân
hoá nào nhất ? Giải thích vì sao ?
- Nêu ND chính trong bài thơ? - Miêu tả hoạt động sinh động, đáng yêu
của con vật trong ngày hội rừng xanh
- Về nhà học, chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
Trang 16- GV gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS
- Yêu cầu HS giải vào nháp + 2HS lên
- GV gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc bài
+ Bài toán cho biết gì? - 1HS nêu
+ Bài toán hỏi gì ? - 1HS
+ Bài toán thuộc dạng toán gì? - Rút về đơn vị
- Yêu cầu HS làm vở khác 2 HS lên bảng Bài giải
- GV gọi HS nêu đề toán - HS lần lợt đọc bài toán
- GV yêu cầu HS giải vào vở Bài giải
Tóm tắt
Trang 17+ Bài toán trên thuộc bài toán gì? - Thuộc dạng bài toán liên quan đến rút
về đơn vị
+ Bớc nào là bớc rút về đơn vị trong bài
toán ? - Bớc tìm số gạch trong 1 xe
2 Bài 4: Củng cố về tính chu vi hình chữ
nhật
- GV gọi HS đọc đề - 2HS đọc đề toán
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật? - 1HS
+ Phân tích bài toán? - 2HS
- Yêu cầu HS làm vào vở + 2HS lên bảng Bài giải
Tóm tắt
(
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu các bớc của 1 bài toán có liên quan
đến rút về ĐV? - 2HS nêu
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Bổ sung ………
………
………
Thứ năm, ngày 20 tháng 2 năm
2014
Tiết 1 : Tự nhiên xã hội:
Côn trùng
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói đúng các bộ phận cơ thể của các côn trùng đợc quan sát
- Kể đợc tên một số côn trùng có lợi và 1 số côn trùng có hại đối với ngời
- Nêu một số cách tiêu diệt những con côn trùng có hại
Trang 18a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Chỉ và nói đúng tên các bộ phận của cơ thể của các côn trùng đợc quan
- HS quan sát, thảo luận theo câu hỏi của
GV trong nhóm (Nhóm trởng điều khiển)
- con ngời
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trng bày bộ su tầm của mình
trớc lớp và thuyết minh
- HS nhận xét
Trang 19A Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng giải "bài toán liên quan đến rút về đơn vị ?
- Rèn luyện kỹ năng viết và tính giá trị của biểu thức
1 Bài 1 + 2: * Rèn luyện kĩ năng giải bài
toán liên quan đến rút về đơn vị
a GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1 - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS phân tích bài toán - 2HS
- Yêu cầu làm vào vở + 1HS lên bảng
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS phân tích bài toán - 2HS
- Yêu cầu làm vào vở + 2HS lên bảng
6 phòng: 2550 viên gạch Số viên gạch cần lát 1 phòng là:
2550 : 6 = 425 (viên gạch)
Số viên gạch cần lát 7 phòng là:
- GV gọi HS đọc bài - nhận xét 425 x 7 = 2975 (viên gạch)
- GV hỏi hai bài toán trên thuộc dạng
toán gì ?
Đáp số:2975 viên gạch
- Rút về đơn vị
- Bớc nào nào bớc rút về đơn vị trong 2
2 Bài 3: * Củng cố về điền số thích hợp
Trang 20- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu
- GV hớng dẫn một phép tính:
- Trong ô trống 1 em điền số vào? Vì
sao? - Điền số 8 km Vì bài biết 1 giờ đi đợc 4 km Số cần điền ở ô trống 1 là số km đi
đợc trong 2 giờ Vì thế ta lấy 4km x 2 = 8km
- GV yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm vào SGK
- Gọi HS nêu kết quả - Vài HS nêu kết quả
- Nhận xét
- GV nhận xét
Thời gian đi 1 giờ 2 giờ 4 giờ 3 giờ 5 giờ
Quãng đờng đi 4 km 8 km 16 km 12 km 20 km
3 Bài 4: Củng cố về tính giá trị của biểu
III Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? (3HS)
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 3 : Luyện từ và câu:
Nhân hoá , Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi vì sao
Trang 21Têncác sự
vật , con vật Các sự vật con vật đợc gọi Các sự vật con vật đợc tả Cách gọi và tả sự vật, con vật
- Lúa Chị Phất phơ bím tóc Làm cho các sự vật
- Tro Cậu Bá vai nhau thì thầm đứng
học
Con vật trở lên sing
động gần gũi, đáng yêu hơn
- Đàn cò áo trắng, khiêng nắng qua
câu trả lời cho câu hỏi vì sao ?
a Cả lớp cời ồ lên vì câu thơ vô lí quá
b Những chàng man - gát rất bình tĩnh vì họ th ờng là những ng ời phi ngựa gỏi nhất
- Gv nhận xét c Chị em Xô phi đã mang về ngay vì nhớ
lời mẹ dặn không đ ợclàm phiền ng ờikhác
Trang 22-> HS nhận xét
c Bài 3 : - 1 HS đọc bài Hội vật
- Vì sao ngời tứ xứ đổ về xem vật rất
đông ? - Vì ai cũng đợc xem mặt xem tài ông Cản ngũ
- Vì sao keo vậtlíc đầu xem chừng chán
ngắt ? - Vì Quắm Đen thì lăn xả vào đánh còn ông Cản Ngũ thì lơ ngơ
- Vì sao ông Cản Ngũ mất đà chúi
xuống? - Vì ông bớc hụt, thực ra là ông vờ bớc hụt …
- Vì sao Quắm Đen thua ông Cản Ngũ ? - Vì anh mắc mu ông …
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? - 2 HS
- Về nhà chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
Bổ sung
Thứ sáu ngày 21 tháng 2 năm 2014 Tiết 1 :…… Tập làm văn
Kể về lễ hội
I Mục tiêu:
Rèn luyện kỹ năng nói:
Dựa vào kết quả quan sát 2 bức tranh ảnh lễ hội (chơi đu và đua thuyền trong SGK, HS chọn, kể lại đợc TN, dựng lại đúng và sinh động quang cảnh và hoạt động của những ngời tham gia lễ hội trong 1 bức ảnh
II Đồ dùng dạy học:
- Hai bức ảnh lễ hội trong SGK
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: Kể lại câu chuyện: Ngời bán quạt may mắn ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 HD làm bài tập
a Bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập