1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 (hay) tuần 13

28 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 397,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án chi tiết lớp 3 soạn mới năm học 2014 2015. Với giáo án này giáo viên có thể có những bài dạy hiệu quả và chi tiết, hình thức thiết kế linh động phù hợp với khả năng, lứa tuổi của các em, dễ hiểu và logic

Trang 1

TuÇn 13 Buæi s¸ng

Thø hai, ngµy th¸ng 11 n¨m 2013

TiÕt 1 : Chµo cê

TËp trung ngoµi s©n trêng

Trang 2

+ GV hứớng dẫn cách nghỉ hơi giữa các câu

văn dài - HS nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp.+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N3

+ GV gọi HS thi đọc - 1 HS đọc đoạn 1 + 1 HS đọc đoạn 2-3.+ GV yêu cầu HS đọc đồng thanh - Lớp đọc ĐT đoạn 2

3 Tìm hiểu bài.

+ Anh hùng Núp đợc tỉnh cử đi đâu? - Anh hùng Núp đợc tỉnh cử đi dự Đại

họi thi đua

+ ở Đại hội về Anh hùng Núp kể cho dân

làng nghe những gì?

- Đất nớc mình bây giờ rất mạnh, mọi ngời đều đoàn kết đánh giặc

+Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm

phục thành tích của dân làng Kông Hoa? - Núp đợc mời lên kể chuyện làng Kông Hoa Nhiều ngời chạy lên đặt Núp trên

vai công kênh đi khắp nhà+ Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông Hoa

rất vui, rất tự hào về hành tích của mình? - HS nêu

+ đại hội tặng dân làng Kông Hoa những

gì?

+ Bài tập đọc có nội dung gì ?

- Nhắc lại nội dung bài tập đoc

- 1 ảnh Bác Hồ vác cuốc đi làm rẫy, 1 bộ quần áo bằng lụa của Bác hồ

_ Cn + đồng thanh

4 Luyện đọc bài.

+ GV đọc diễn cảm đoạn 3 và hớng dẫn HS

đọc đúng đoạn 3 - HS chú ý nghe.

+ GV gọi HS thi đọc - 3-4 HS thi đọc đoạn 3

- 3 HS tiếp nố thi đọc 3 đoạn của bài + GV nhận xét, ghi điểm - HS nhận xét, bình chọn/

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ: Chọn kể lại một đoạn của câu chuyện "n

gời con của Tây Nguyên" theo lời một nhân vật trong truyện

Trang 3

+ Trong đoạn văn mẫu SGK, ngời kể nhập

vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1? -> Nhập vai anh Núp

- GV nhắc HS: Có thể kể theo vai anh Núp,

anh thế, 1 ngời làng Kông Hao

+ HS chú ý nghe+ HS chọn vai suy nghĩ về lời kể+ Từng cặp HS tập Kú

- GV gọi HS thi kể + 3 -> 4 HS thi kể trớc lớp

-> HS nhận xét bình chọn-> GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố - Dặn dò

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện

- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học.

Tiết 4 : Toán

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- áp dụng làm bài tập liên quan

II Bài mới:

1 HĐ1: Nêu nội dung: Qua nhân vật

HS nắm đợc cách so sánh

- GV nêu VD: Đoạn thẳng AB dài 2cm,

đoạn thẳng CD dài 6cm + HS chú ý nghe+ HS nêu lại VD

+ Độ dài đoạn thẳng CD dài gấp mấy

lần độ dài đoạn thẳng AB?

-> HS thực hiện phép chia

6 : 2 = 3 (lần)

- GV nêu độ dài đoạn thẳng CD dài gấp

3 lần độ dài đoạn thẳng AB Ta nói rằng

độ dài đoạn thẳng AB bằng

3 1

so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

Trang 4

- GV gọi HS nêu kết luận? -> HS nêu kết luận

+ Thực hiện phép chia+ Trả lời

2 HĐ 2: Giải thích bài toán

- GV nêu yêu cầu bài toán + HS nghe

+ HS nhắc lại

- GV gọi HS phân tích bài toán -> giải + HS giải vào vở

Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là

30 : 6 = 5 (lần)Vậy tuổi con bằng

3 Hoạt động 3: Bài tập

* Bài 1, 2, 3 củng cố về số nhỏ bằng 1

phần mây số lớn

a) Bài 1 (61):

- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS làm nháp + HS làm nháp => nêu kết quả

b) Bài 2 (61):

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Bài cho biết gì ?

- Bài hỏi gì ?

+ 2 HS nêu yêu cầu

- Bài toán phải giải bằng mấy bớc? + 2 bớc

- HS giải vào vở

- GV yêu cầu HS gải vào vở Bài giải

Số sách ngăn dới gấp số sách ngăn trên số lần là:

24 : 6 = 4 (lần)Vậy số sách ngăn trên bằng

4

1

số sách ngăn dới:

Trang 5

- GV yêu cầu HS làm nhẩm -> nêu kết

quả + HS làm miệng -> nêu kết quả

VD: tính 6 : 2 = 3 (lần); viết

3

1

số ô vuông màu xanh bằng

nhau? -> Có nửa bên trái và nửa ben phải giống nhau

2 Hoạt động 2:

10' GV hớng dẫn mẫu - Kẻ cắt hai hình chữ

nhật có chiều dài 5 ô rộng 3 ô

- HS quan sát

- Bớc 1: Kẻ chữ H, U - Chấm các điểm đánh

dấu chữ H, U vào hai hình chữ nhật, sau đó kẻ

Trang 6

theo các điểm đánh dấu (chữ U cần vẽ các đờng lợn góc).

- HS thực hành theo nhóm

Củng cố cách viết chữ hoa I thông qua bài tập ứng dụng:

- Viết tên riêng (ông ích Khiêm) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng ít chắt chiu hơn nhiều phung phí bằng cỡ chữ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ hoa I, Ô, K

- Các chữ Ông ích Khiêm và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy - học:

A KTBC:

- Nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài trớc (1HS)

- GV đọc: Hàm nghi, Hải Vân (lớp viết bảng con)

Trang 7

- GV yêu cầu HS mở sách quan sát - HS quan sát trong vở TV

+ Tìm các chữ hoa có trong bài? -> Ô, I, K

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

J, K - HS quan sát

- GV đọc : I, Ô, K - HS luyện viết vào bảng con 3 lần

-> GV sửa sai cho HS

b Luyện viết từ ứng dụng

- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng

- GV giới thiệu Ông ích Khiêm là một

vị quan nhà nguyễn văn võ toàn tài

- HS chú ý nghe

- GV đọc tên riêng Ông ích Khiêm ->

GV quan sát, sửa sai cho HS

- HS luyện viết vào bảng con hai lần

c HS viết câu ứng dụng:

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu đợc nội dung câu tục

ngữ: Khuyên mọi ngời phải biết tiết

kiệm

- HS chú ý nghe

- GV đọc ít -> HS luyện viết bảng con hai lần

3 Hớng dẫn HS viết vào vở:

- GV nêu yêu cầu - HS chú ý nghe

- HS viết bài vào vở

4 Chấm chữa bài:

- GV thu bài chấm điểm

- Giúp HS củng cố cách nhận biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- áp dụng làm bài tập liên quan

Trang 8

- GV gäi HS nªu yªu cÇu + 2 HS nªu yªu cÇu BT

- GV yªu cÇu HS lµm nh¸p + HS lµm nh¸p => nªu kÕt qu¶

b) Bµi 2 (61):

- GV gäi HS nªu yªu cÇu

- Bµi cho biÕt g× ?

- Bµi hái g× ?

+ 2 HS nªu yªu cÇu

- Bµi to¸n ph¶i gi¶i b»ng mÊy bíc? + 2 bíc

- HS gi¶i vµo vë

- GV yªu cÇu HS g¶i vµo vë Bµi gi¶i

Líp 3A cã sè häc sinh giái gÊp líp 3 B sè lÇn lµ:

35 : 7 = 5 (lÇn)VËy sè häc sinh giái líp 3A b»ng sè häc sinh giái líp 3B

§/S: (lÇn)

c) Bµi 3 (61):

- Gäi HS nªu yªu cÇu + 2 HS nªu yªu cÇu bµi tËp

- GV yªu cÇu HS lµm nhÈm -> nªu kÕt

qu¶ + HS lµm miÖng -> nªu kÕt qu¶

VD: tÝnh 6 : 2 = 3 (lÇn); viÕt

3

1

sè « vu«ng mµu xanh b»ng

Trang 9

Bổ sung

………

………

………

………

………

Thứ ba ngày tháng 11 năm 2013

luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn luyện kỹ năng so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có lời văn (2 bớc tính)

B Đồ dùng dạy học

- sgk, vbt

C Các hoạt động dạy - học.

I Kiểm tra bài cũ:

So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn phải thực hiện mấy bớc? (1HS)

-> GV + HS nhận xét

II Bài mới:

* Hoạt động 1: Bài tập

a) Bài 1: Củng cố về cách so sánh số bé bằng một phân mấy số lớn.

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách làm -> 1 HS nêu

- HS làm vào SGK + 1 HS lên bảng

Số lớn gấp mấy lền số bé 4 3 8 5 10

Số bé bằng một phần mấy số lớn

-> GV gọi HS nhận xét + HS nhận xét

-> GV nhận xét

b) Bài tập 2 + 3: Giải toán có lời văn

Trang 10

b»ng hai bíc tÝnh.

* Bµi 2 :

- GV gäi HS nªu yªu cÇu

- Bµi cho biÕt g× ?

- Bµi hái g× ?

+ 2 HS nªu yªu cÇu BT

- GV yªu cÇu HS lµm vµo vë + 1 HS lªn

b¶ng gi¶i + HS lµm vµo vë + 1 HS lªn b¶ng gi¶i.

5

1

sè bß

* Bµi 3 :

- GV gäi HS nªu yªu cÇu + 2 HS nªu yªu cÇu BT

- GV yªu cÇu HS ph©n tÝch bµi to¸n, lµm

III Cñng cè dÆn dß:

- Nªu l¹i néi dung bµi ? (1 HS)

- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi míi

Trang 11

- Ngắt nhịp đúng câu thơ: Nhịp 3/4 (câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12) nhịp 3/2/2 (câu 10, 11), nhịp 2/3/2 (câu 8).

- Giọng đọc bộc lộ đợc tình cảm với dòng sông quê hơng

ảnh minh hoạ bài thơ và SGK

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: Kể lại một đoạn câu chuyện "Ngời con của Tây Nguyên" (3 HS )

- Đọc từng dòng thơ - Mỗi HS tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp -> HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trớc

lớp

+ GV hớng dẫn HS nghỉ hơi một số câu

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

-> GV theo dõi hớng dẫn uốn lắn HS - HS đọc theo nhịp 3

- Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc thầm toàn bài

3 Tìm hiểu bài:

- Tình cảm của tác giả đối với dòng sông

thể hiện qua những câu thơ nào trong khổ

1

- HS đọc thầm khổ thơ 1 trả lời-> "Anh mãi gọi với lòng tha thiết Vàm cỏ đông! ơi vàm cỏ đông!"

- Dòng sông vàm cỏ đông có những nét gì

đẹp?

- HS đọc thầm khổ thơ 2-> "Bốn mùa soi từng mảng mây trờigió đa từng ngọn dừa phe phẩy"

- HS đọc thầm khổ thơ 3

- Vì sao tác giả ví con sông quê hơng nh

dòng sữa mẹ?

-> Vì sông đa nớc về nuôi dỡng quê hơng

- Em hãy nêu ý nghĩa của bài thơ? -> Bài thơ ca ngợi dòng sông vàm cỏ đông,

nói lên niềm tự hào và tình cảm yêu thơng

Trang 12

của tác giả đối với dòng sông quê hơng.

- Nêu lại ý nghĩa bài thơ? (1HS)

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học.

Tiết 3: Chính tả: (nghe viết)

Đêm trăng trên hồ tây

I Mục tiêu: Rèn luỵện kỹ năng chính tả

1 Nghe - viết chính xác bài "Đêm trăng trên hồ tây", trình bày bài viết rõ ràng, sạch

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc: trung thành, chung sức, chông gai (3 HS viết lên bảng) -> HS + GV nhận

- GV đọc thong thả, rõ ràng bài "Đêm trăng

trên hồ tây" + HS chú ý nghe+ 2 HS đọc lại bài

- GV hớng dẫn nắm nội dung và cách trình

bày bài

- Đêm trăng trên hồ tây đẹp nh thê nào? + Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng

lăn tăn, gió đông nam hây hẩy…

Trang 13

+ Bài viết có mấy câu? -> 6 câu

+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

- GV đọc tiếng khó: Đêm trăng, nớc trong

vắt, rập rình, chiều gió -> HS luyện viết vào bảng

-> GV sửa sai cho HS

- GV quan sat uốn lắn cho HS

c) Chấm chữa bài.

- GV đọc lại bài + HS đổi vở soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

-> Nhận xét bài viết

3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

a) Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS lên bảng + lớp làm vào nháp + HS làm bài vào nháp + 2 HS lên bảng

thi làm bài đúng

- GV gọi HS nhận xét -> HS nhận xét

-> GV nhận xét chốt lại lời giải

+ Khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay

b) Bài 3: (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu + 2 HS nêu yêu cầu BT

+ HS làm bài cá nhân

- GV gọi HS làm bài + 2 -> 3 HS đọc bài -> HS khác nhận xét a) Con suối, quả dừa, cái giếng

4 Củng có dặn dò:

- Nêu lại nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiêt học

Bổ sung

………

………

………

………

………

Thứ t ngày tháng 11 năm 2013

Trang 14

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn.

C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I Kiểm tra bài cũ

+ GV gắn một tấm bìa lên bảng và hỏi: 9

đ-ợc lấy mấy lần? - HS quan sát-> 9 đợc lấy 1 lần

- GV viết bảng 9 x 1 = 9 -> Vài HS đọc

+ GV gắn hai tấm bìa lên bảng và hỏi:

9 đợc lấy mấy lần? - HS quan sát-> 9 đợc lấy 1 lần

-> GV viết bảng 9 x 1 = 9 -> Vài HS đọc

+ GV gắn hai tấm bìa lên bảng và hỏi:

9 đợc lấy mấy lần? -> 9 đợc lấy 1 lần

Trang 15

- GV gọi HS nêu kết quả bằng cách truyền

điện - HS nêu kết quả.9 x 4 = 36; 9 x 3 = 27; 9 x 5 = 45

9 x 1 = 9; 9 x 7 = 63; 9 x 8 = 72-> GV sửa sai cho HS

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

c) Bài 3: Củng cố về giải toán có lời văn về

bảng nhân 9

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Bài cho biết gì ?

- Chú ý các từ ngữ: Lịch sử, cứu nớc, luỹ tre làng, nớc biển, xanh lơ, xanh lục, chiến lợc

- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả

Trang 16

2 Rèn luyện kỹ năng đọc - hiểu:

- Biết các địa danh và hiểu các từ ngữ trong bài (Bến hải, hiền lơng, đồi mồi, bạch kim)

- Nắm đợc nội dung bài: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng - một cửa biển thuộc Miền Trung nớc ta

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SKG

III Các hoạt động dạy học:

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc bài theo nhóm

- Cả lớp đọc đông thanh toàn bài - HS đọc đồng thanh

3 Tìm hiểu bài: + HS đọc thầm đoạn 1 + đoạn 2

- Cửa Tùng ở đâu? - ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển

- GV: Bến Hải - sông ở huyện Vĩnh Ninh,

Tỉnh Quảng Trị là nơi phân chia hai miền

- Cảnh hai bên bờ sông có gì đẹp? - Thôn xóm nớc màu xanh của luỹ tre làng

và rặng phi lao

- Em hiểu nh thế nào là "Bà chúa của bãi

tắm"? -> Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm

- Sắc màu nớc biển có gì đặc biệt? -> Thay đổi 3 lần trong một ngày

- Ngời xa so sánh bãi biển Cửa Tùng với cái

gì? -> Chiếc lợc đồi mồi đẹp và quý giá cài lên mái tóc

4 Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm đoạn 2 - HS chú ý nghe

- GV hớng dẫn HS đọc đúng đoạn văn - Vài HS thi đọc đạn văn

- GV gọi HS đọc bài - 3 HS nối tiếp nhau thi đọc 3 đoạn của bài

Trang 17

- 1 HS đọc cả bài-> GV nhận xét

5 Củng cố - Dặn dò.

- Nêu nội dung bài văn? -1 HS nêu

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài mới

C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I Kiểm tra bài cũ

Làm bài tập 2, BT 3 (2 HS) (tiết 62)

-> HS + GV nhận xét

II Bài mới:

2 Hoạt động : Hớng dẫn học sinh làm bài

a) Bài 1 : Củng cố về bảng nhân 9

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT

- HS tính nhẩm

- GV gọi HS nêu kết quả bằng cách truyền

điện - HS nêu kết quả.9 x 1 = 9; 9 x 3 = 27; 9 x 5 = 45

9 x 2 = 18; 9 x 7 = 63; 9 x 8 = 72-> GV sửa sai cho HS

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

c) Bài 3: Củng cố về giải toán có lời văn về

bảng nhân 9

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Bài cho biết gì ?

-Bài hỏi gì ?

- 2 HS nêu yêu cầu

Trang 18

- GV gọi HS làm bảng lớp + dới lớp làm vào

vở

- Bài củng cố kiến thức gì ?

- HS làm vở + HS làm bảng lớp

Bài giải

Số cáI ghế có là là

9 x 8 = 72 (bạn)

Đ/S: 72(bạn)

- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét

-> GV nhận xét

d) Bài 4: Củng cố bảng nhân 9 và kỹ năng đếm

thêm 9

- Gợi ý HS nêu yêu cầu - 2 HS yêu cầu BT

- HS đếm -> điền vào SKG

- GV gọi HS nêu kết quả -> 2 - > 3 HS nêu kết quả -> lớp nhận

xét: 9, 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90

III Củng cố - Dặn dò.

- Đọc lại bảng nhân 9 - 3 HS

- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Bổ sung

………

………

………

………

………

Thứ năm ngày tháng 11 năm 2013 Tiết 1: Tự nhiên xã hội

không chơi các trò chơi nguy hiểm

I Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng.

- Sử dụng thời gian nghỉ ngơi giữ giờ và trong giờ ra chơi sao cho vui vẻ, khoẻ mạnh

và an toàn

- Nhận xét những trò chơi dễ gây nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở tr-ờng

- Sự lựa chọn và chơi những chò chơi để phòng tránh nguy hiển khi ở trờng

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình 30 - 31 SGK

Trang 19

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC:

- Nêu các hoạt động ở trờng ? (2 HS )

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới

a) Hoạt động 1: Quan sát theo cặp

* Mục tiêu: - Biết cách sử dụng thời gian nghỉ ngơi ở trờng sao cho vui vẻ khoẻ mạnh và

an toàn

- Nhận biết một số chò trơi dễ gây nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác

* Tiến hành:

- B ớc 1 : GV hớng dẫn HS quan sát - HS quan sát hình 50, 51 trong SGK và trả lời

câu hỏi với bạn

VD: Bạn cho biết tranh vẽ gì? nói tên các trò chơi dễ gây nguy hiểm

- B ớc 2 : GV gọi HS nêu kết quả -> GV

nhận xét - 1 số cặp HS lên hỏi và trả lời-> HS nhận xét

* Kết luật: Sau những giờ học mệt mỏi các em cần đi lại vận động và giải trí bằng cách

chơi một số trò chơi

b) Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

* Mục tiêu: Biết lựa chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh nguy hiểm khi ở trờng.

* Tiến hành:

- B ớc 1:

+ GV yêu cầu HS kể các trò chơi -> th

ký ghi lại sau đó nhận xét

- Lần lợt từng HS trong nhóm kể những trò chơi mình thờng chơi

- Th ký (nhóm cử) ghi lại các trò chơi nhóm kể

-> Các nhóm nhận xét xem những trò chơi nào

có ích, trò chơi nào nguy hiểm

-> Các nhóm lựa chọn trò chơi an toàn

- B ớc 2 : GV gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày

-> GV phân tích mức độ nguy hiểm của

từng trò chơi

III Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét về sử dụng thời gian nghỉ ngơi giữa giờ và giờ ra chơi của HS lớp mình

- Dặn dò chuẩn bị bài sau

Tiết Toán

Ngày đăng: 13/09/2014, 16:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải. + HS làm vào vở + 1 HS lên bảng giải. - Giáo án lớp 3 (hay)   tuần 13
Bảng gi ải. + HS làm vào vở + 1 HS lên bảng giải (Trang 10)
Bảng nhân 9. - Giáo án lớp 3 (hay)   tuần 13
Bảng nh ân 9 (Trang 15)
Bảng nhân 9. - Giáo án lớp 3 (hay)   tuần 13
Bảng nh ân 9 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w