Giáo án chi tiết Tiếng anh lớp 3 sách mới hay, soạn năm học 2014 2015. Với giáo án này, giáo viên sẽ chi tiết hết trong việc lên lớp cũng như có những hoạt động mới lạ để tạo không khí trong lớp cũng như tăng hiệu quả của giờ giảng
Trang 1Tuần 17 Buổi sáng Thứ hai, ngày 16 tháng 12 năm 2013
Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung ngoài sân trờng
Tiết 2 : Toán
Tính giá trị biểu thức (tiếp)
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết thực hiện tính giá trị của các biểu thức đơn giản có dấu ngoặc
- Luyện giải toán bằng 2 phép tính
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Hớng dẫn tính giá trị của biểu thức đơn giản có dấu ngoặc
* HS nắm đợc qui tắc tính giá trị của biểu thức khi có dấu ngoặc
- GV viết bảng:
30 + 5 : 5 và (30 + 5 ) : 5 - HS quan sát
+ Hãy suy nghĩ làm ra hai cách tính 2
biểu thức trên ?
- HS thảo luận theo cặp
+ Em tìm điểm khác nhau giữa 2 biểu
dấu ngoặc ?
- Ta thực hiện phép tính trong ngoặc ớc
(30+5) : 5 = 35 : 5 = 7
- Hãy so sánh giá trị của biểu thức trên
với biểu thức 30 +5 : 5 = 31 ?
- Giá trị của 2 biểu thức khác nhau
Trang 2- Vậy từ VD trên em hãy rút ra qui tắc ? - 2 HS nêu nhiều HS nhắc lại.
- GV viết bảng bt: 3 x (20 - 10) - HS áp dụng qui tắc - thực hiện vào
a Bài 1 + 2: áp dụng qui tắc HS tính
đ-ợc giá trị của các biểu thức
* Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
25 - ( 20 - 10) = 25 - 10
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng = 15
80 - (30 + 25) = 80 - 55 = 25
* Bài 2 ( 82): Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở ( 65 + 15 ) x 2 = 80 x 2
- GV theo dõi HS làm bài = 160
( 74 - 14 ) : 2 = 60 : 2 = 30
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét - 2HS đọc bài - HS khác nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
b Bài 3: Củng cố về giải bài toán bằng
2 phép tính
- Gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc bài toán
- GV yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS phân tích bài toán
- Bài toán có thể giải bằng mấy cách ? - 2 cách
- GV yêu cầu HS làm vào vở ? Bài giải
- Nêu lại quy tắc của bài ? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Trang 3- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
a GV đọc diễn cảm toàn bài - HS nghe
GV hớng dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh hoạ
b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N3
- Thi đọc giữa các nhóm: + 3 nhóm HS nối tiếp nhau 3 đoạn
+ 1HS đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
3 Tìm hiểu bài:
- Câu chuyện có những nhân vật nào ? - Chủ quán, bác nông dân, mồ côi
- Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì
- Thái độ của bác nông dân nh thế nào
khi nghe lời phán?
- Bác giãy nảy lên
- Tại sao Mồ côi bảo bác nông dân xoè - Xoè 2 đồng bạc đủ 10 lần mới đủ số
Trang 4- Em hãy thử đặt tên khác cho chuyện ? - HS nêu
4 Luyện đọc lại - 1HS giỏi đọc đoạn 3
- GV gọi HS thi đọc - 2 tốp HS phân vai thi đọc truyện trớc
lớp
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
2 HD học sinh kể toàn bộ câu chuyện
tranh
- HS quan sát 4 tranh minh hoạt
- GV gọi HS kể mẫu - 1HS giỏi kể mẫu đoạn 1
- Nêu ND chính của câu chuyện ? - 2HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 5- Mẫu chữ vui vẻ
- Tranh qui trình kẻ, cắt, dán chữ vui vẻ
- Giấy TC, thớc kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy - học:
T/gian Nội dung HĐ của thầy HĐ của trò
- HS nêu
+ Nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ V, U, E, I
- Các chữ đều tiến hành theo 3 bớc
- GV quan sát, HD thêm cho HS
5' Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tinh thần học tập, kĩ năng thực hành
- HS nghe
- Dặn dò giờ học sau
Trang 6Tiết 2 : Rèn toán
Tính giá trị biểu thức
. A Mục tiêu:
Giúp HS củng cố kĩ năng
- tính giá trị của các biểu thức đơn giản có dấu ngoặc
- Luyện giải toán bằng 2 phép tính
a Bài 1 + 2: áp dụng qui tắc HS tính
đợc giá trị của các biểu thức
* Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
90 - ( 30 - 20) = 90 - 10
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng = 80
100 - (60 + 10) = 100 - 70 = 30
* Bài 2 ( 82): Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở ( 370 + 12 ) : 2 = 382 : 2
- GV theo dõi HS làm bài = 196
( 231 - 100) x 2 = 131 x 2 = 262
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét - 2HS đọc bài - HS khác nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
b Bài 3: Củng cố về giải bài toán
bằng 2 phép tính
- Gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc bài toán
- GV yêu cầu HS phân tích bài toán
? Bài cho biết gì ?
Trang 7- Nêu lại quy tắc của bài ? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 3 : Tập viết:
ôn chữ hoa N
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa N thông qua BT ứng dụng
- Viết tên riêng Ngô Quyền bằng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa N
- Tên riêng: Ngô Quyền
III Các hoạt động dạy học.
A KTBC: Nhắc lại tên riêng và câu ứng dụng tiết 16 (2HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2.HD HS viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa
- Em hãy tìm các chữ hoa viết trong bài - N, Q, Đ
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
- GV đọc N, Q, Đ - HS viết vào bảng con 3 lần
- GV qua sát sửa sai cho HS
b) Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc Ngô Quyền
- GV giớ thiệu cho HS nghe về Ngô
Quyền
- HS nghe
- GV hớng dẫn HS viết bảng con - HS viết 2 lần
-> Quan sát, sửa sai
Trang 8c) HD viết câu ứng dụng
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc
- GV giúp HS hiểu nghĩa của câu ca dao - HS nghe
- GV đọc Nghẹ, Non - HS viết vào bảng
- GV quan sát sửa sai cho HS
3 HD viết vào vở
- GV nêu yêu cầu - HS nghe
- HS viết vào bảng
- GV quán sát uốn lắn cho HS
4 Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
- Nhận xét bài viết - HS nghe
I.Kiểm tra bài cũ
Nêu qui tắc tính giá trị của biểu biểu thức có dấu ngoặc ? (2HS)
Trang 9a Bài 1 (82)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách tính ? - 1HS nêu
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con 238 - (55 - 35) = 238 - 20
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu cách tính - 2 HS nêu
- GV yêu cầu HS làm vào vở ( 421 - 200 ) x 2 = 221 x 2
2 Bài 3: (82): áp dụng qui tắc để tính
giá trị của biểu thức sau đó điền dấu
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS nêu cách làm - 1HS nêu
- GV yêu cầu làm vào bảng con ( 12 + 11) x 3 > 45
- GV sửa sai cho HS 11 + (52 - 22)= 41
3 Bài 4 (82): Củng cố cho HS về kỹ
năng xếp hình
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS nêu cách xếp - HS xếp + 1 HS lên bảng
- HS nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố:
- Nêu lại ND bài ? - 1HS
- Về nhà học bài chuẩn bị bài
Trang 102 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, biết về các con vật; đom đóm, cò bợ, vạc
- Hiểu nội dung bài: Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - 2HS kể chuyện: Mồ côi xử kiện
- Anh Đóm lên đèn đi đâu ? - Đi gác cho ngời khác ngủ yên
* GV Trong thực tế anh Đóm đi ăn
- GV gọi HS thi đọc - 6HS nối tiếp thi đọc 6 khổ thơ
- 2HS thi đọc thuộc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Trang 115 Củng cố dặn dò:
- Nêu ND chính của bài thơ ? - 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
1 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn: Vầng trăng quê em
2 Làm đúng bài tập điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( d/gi/r)
II Đồ dùng dạy học:
- 2 tờ phiếu to viết ND bài 2 a
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - GV đọc: Công cha, chảy ra ( HS viết bảng con)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 HD học sinh nghe -viết
+ Bài chính tả gồm mấy đoạn?
- Chữ đầu mỗi đoạn đợc viết nh thế nào? - HS nêu
- GV đọc 1 số tiếng khó - HS viết vào bảng con
- GV sửa sai cho HS
b GV đọc bài - HS nghe - viết vào vở
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
Trang 12- HS nhận xét.
- GV nhận xét bài đúng:
a Gì - dẻo - ra - duyên
4 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà học thuộc lòng các câu đố - HS nghe
- Chuẩn bị bài sau
I Kiểm tra bài cũ
3 HS nêu lại các quy tắc tính giá trị của biểu thức ?
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Bài tập
1 Bài 1 + 2+ 3: áp dụng các qui tắc đã
học để tính đúng giá trị của các biểu
thức
a Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách tính ` - 2HS nêu cách tính
- GV yêu cầu làm vào bảng con 324 - 20 + 61 = 304 +61
Trang 13b Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu làm vào vở 15 + 7 x 8 = 15 + 56
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm vào vở 123 x (42 - 40) = 123 x 2
= 246(100 + 11) + 9 = 111 x 9
- GV sửa sai cho HS = 999
d Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp sau đó dùng thớc nối biểu thức với giá trị của nó
VD: 86 - (81 - 31) = 86 - 50 = 36Vậy giá trị của biểu thức 86 - ( 81 - 31)
là 36, nối bài tập này với ô vuông có số 36
đ Bài 5: Củng cố giải toán bằng 2 phép
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Tập đọc
Âm thanh thành phố
Trang 14- Tranh minh họa cho bài học.
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC:
- Đọc thuộc lòng bài "Anh Đom Đóm"? (2HS)
- Trả lời câu hỏi về ND bài (1HS)-> HS + GV nhận xét
+ Gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- HS đọc đồng thanh cả lớp
3 Tìm hiểu bài :
- Hằng ngày anh Hải nghe thấy những
âm thanh gì ? - Ve kêu, tiếng kéo của những ngời bán thịt bò khô, tiếng còi ô tô xin đờng
- Tìm những từ ngữ tả những âm thanh
ấy ?
- Tiếng ve kêu rền rĩ, tiếng kéo lách cách
- Tìm những chi tiết cho thấy Hảit rất
yêu âm nhạc ? - Hải thích ngồi lặng hàng giờ để nghe bạn anh trình bày bản nhạc
- Các âm thanh đợc tả trong bài văn nói - HS nêu
Trang 15lên điều gì về cuộc sống của thành
phố ?
-> GV chốt lại
- Nêu lại ND bài ? - 1 HS nêu, nhiều HS nhắc lại
4 Luyện đọc lại - 1 HS giỏi đọc đoạn 1 + 2
- 3 - 4 HS thi đọc đoạn 1 + 2
- cả lớp bình chọn -> GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài ? - 1HS nêu
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
a Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách tính ` - 2HS nêu cách tính
- GV yêu cầu làm vào bảng con 655 - 30 + 25 = 625 + 25
b Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu làm vào vở 25+ 5 x 5 = 25 + 25
Trang 16- HS làm nháp sau đó dùng thớc nối biểu thức với giá trị của nó
VD: 87 - (36 - 4) = 87- 32 = 52Vậy giá trị của biểu thức 87 - (36 - 4) là 52, nối bài tập này với ô vuông
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Sau bài học HS biết
- Kể tên các cơ quan trong cơ thể ngời
- Nêu chức năng của 1 trong những cơ quan : Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu, thần kinh
II Đồ dùng dạy học :
- Hình các cơ quan trong cơ thể
Trang 17III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Chơi trò chơi : Ai đúng ai nhanh
* Mục tiêu: Thông qua trò chơi, HS thể hiện đợc tên và chức năng của các bộ phận
của từng cơ quan trong cơ thể
- HS thảo luận nhóm 2 ra phiếu
- HS nối tiếp nhau ( 4 Nhóm ) lên thi
đièn các bộ phận của cơ quan
- Nhóm khác nhận xét
- HS trình bày chức năng và giữ về sinh các cơ quan đó
- HS nhận xét -> GV chốt lại những nhóm có ý kiến
- Ê ke để kẻ kiẻm tra góc vuông, thớc đo chiều dài
III Các hoạt động dạy học:
Trang 18
- GV giới thiệu : Đây là HCN ABCD - HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS dùng thớc để đo độ
dài các cạnh HCN
- HS thực hành đo
+ So sánh độ dài của cạnh AD và CD
? - Độ dài cạnh AB bằng độ dài cạnh CD + So sánh độ dài cạnh AD và BC ? - Độ dài cạnh AD bằng độ dài cạn
BC + So sánh độ dài cạnh AB với độ dài
cạnh AD ? - Độ dài cạnh AB lớn hơn độ dài cạn AD
- GV giới thiệu : Hai cạnh AB và CD
đợc coi là hai cạnh dài của HCNvà
hai cạnh này bằng nhau - HS nghe
- Hai cạnh AD và BC đợc coi là hai
cạnh ngắn của HCN và hai cạnh này
- Hãy dùng thớc kẻ, ê ke để kiểm tra
các góc của HCN ABCD - HCN ABCD có 4 góc cũng là góc vuông
- GV gọi HS nêu yêucầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS tự nhận biết HCN
sauđó dùng thớc và ê ke để kiểm tra
lại
- HS làm theo yêu cầu của GV
= HCN là : MNPQ và RSTU còn lại các hình không phải là HCN
-> GV chữa bài và củng cố
b Bài 2 : * HS biết dùng thớc đo
chính xác độ dài các cạnh
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS dùng thớc để đo độ - độ dài : AB = CD = 4cm
Trang 19dài các cạnh của 2 HCN sau đó nêu
kếtquả AD = BC = 3cm - Độ dài : MN = PQ = 5 cm
MQ = NP = 2 cm -> HS + GV nhận xét - ghi điểm
c Bài 3 : * Dùng trực giác nhận biết
đúng các HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêucầu BT
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp
để tìm tất cả HCN - HS nêu : Các HCN là : ABNM, MNCD, ABCD
III Củng cố dặn dò:
- Nêu đặc điểm của HCN ? - 2 HS nêu
- Tìm các đò dùng có dạng HCN
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 3 : Luyện từ và câu:
Ôn về từ chỉ đặc điểm
ôn tập câu: Ai thế nào ? dấu phẩy.
I Mục tiêu:
1 Ôn về các từ chỉ đặc điểm của ngời, vật
2 Ôn tập mẫu câu Ai thế nào? (biết đặt câu theo mẫu để tả ngời, vật cụ thể.)
3 Tiếp tục ôn luyện vê dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết nội dung BT1
- Bảng phụ viết ND bài 2; 3 băng giấy viết BT3
III Các hoạt động dạy - học:
a Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài CN - nối tiếp phát biểu ý
kiến
Trang 20- HD học sinh làm a Mến dũng cảm / tốt bụng
b Đom đóm chuyên cần/ chăm chỉ
c Chàng mồ côi tài trí/
- GV nhận xét Chủ quán tham lam
b Bớc 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm
- GV theo dõi HS làm Ai Thế nào
- GV gọi HS đọc bài làm, nhận xét Bác nông dân rất chăm chỉ
Bông hoa vơn thơm ngát
- GV nhận xét chấm điểm Buổi sớm hôm qua lạnh buốt
c Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Nêu lại ND bài ? - 1 HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học:
Bổ sung
Dựa vào ND bài TLV miệng tuần 16, HS viết đợc 1 lá th cho bạn kể những
điều em biết về thành thị (nông thôn): Th trình bày đúng thể thức, đủ ý (em có những hiểu biết về thành thị nông thôn nhờ đâu? cảnh vật con ngời ở đó có gì đáng yêu? điều gì khiến em thích nhất?) dùng từ đặt câu đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết trình tự mẫu của lá th
III Các hoạt động dạy học.
A KTBC: - Kể câu chuyện kéo cây lúa lên (1 HS)
- Kể những điều mình biết về thành thị, nông thôn(1HS)-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
Trang 21Tuần trớc, bố mình cho mình về quê nội
ở Phú Thọ Ông bà mình mất trớc khi mình ra đời, nên đến giời mình mới biết thế nào là nông thôn
Chuyến đi về quê thăm thật là thúvị
- Biết đợc hình vuông là hình có 4 dgóc vuông và 4 cạnh bằng nhau
- Biết vẽ hình vuông trên giấy ô vuông ( giấy ô li )
II Đồ dùng dạy học
- Một số mô hình có dạng hình VUÔNG
- Ê ke để kẻ kiểm tra góc vuông, thớc đo chiều dài
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - Nêu đặc điểm của HCN ? ( 2 HS )
tròn, 1 HCN, một hình tam giác - HS quan sát
+ Em hãy tìm và gọi tên các hình vuông - HS nêu