Giáo án chi tiết lớp 3 soạn mới năm học 2014 2015. Với giáo án này giáo viên có thể có những bài dạy hiệu quả và chi tiết, hình thức thiết kế linh động phù hợp với khả năng, lứa tuổi của các em, dễ hiểu và logic
Trang 1Tuần 6 Buổi sáng
Thứ hai, ngày tháng năm 2013
Tiết 1 ; Chào cờ
Tập trung ngoài sân trờng
Tiết 2: To án
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh
+ Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
Giáo viên Học sinh
a Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các
phần bằng nhau của một số trong bài
tập
- Gọi học sinh đọc dề bài
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng con
của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) …
b Bài 2+ 3 : Yêu cầu giải đợc bài toán
Có lời văn liên quan đến tìm một trong
ccá thành phần bằng nhau của một số
- GV HD HS phân tích và nêu cách giải
-Bài cho biết gì ?
- Bài hỏi gì ? - HS phân tích bài toán – nêu cách giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm
-> Lớp nhận xét Giải :
Vân tặng bạn số bông hoa là :
Trang 230 : 6 = 5 ( bông )
Đáp số : 5 bông hoa -> GV nhận xét sửa sai cho HS
* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT
- Đọc đề bài
- Bài cho biết gì ?
- Bài hỏi gì ? - HS phân tích bài toán – làm vào vở
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét Giải :
Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :
28 : 4 = 7 ( HS ) Đáp số : 7 HS -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS
c Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng đợchình
và trả lời đúng câu hỏi của bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát – trả lời miệng
Đã tô màu
5
1
số ô vuông của hình 2 và hình 4 -> GV nhận xét , sửa sai cho HS
III Củng cố dặn dò :
- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Chú ý các từ ngữ : Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời mẹ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải cuối bài ( khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi )
- Đọc thầm khá nhanh, nắm đợc những chi tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện Từcâu chuyện, hiểu lời khuyên : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm đã nói thì cố làm cho
đợc điều muốn nói
Kể chuyện:
1 Rèn kỹ năng nói :
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
2 Rèn kỹ năng nghe
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc:
A KTBC: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc họp chữ viết Sau đó trả lời câu hỏi
-HS + GV nhận xét
B Bài mới:
Trang 31 GTB: Ghi đầu bài
2 Luyện đọc :
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- GV hớng dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe
b GV HD HS luyện đọc, két hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu
+ GV viết bảng : Liu - xi - a , Cô - li - a - 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn
- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4
- 3 nhóm thi đọc -> GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài
- Lớp bình chọn
- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là
- Cô giáo ra cho lớp đề văn nh thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
Nào ?
- Vì sao Cô - li -a thấy khó viết bài tập
làm văn ? - Vì ở nhà mẹ thờng làm mọi việc, dành thờigian cho Cô - li - a học
* Lớp đọc thầm đoạn 3
- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li - a
làm cách gì để bài viết dài ra ? - Cô - li - a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảngbạn mới làm và kể ra những việc bạn cha làm
bao giờ
* Lớp đọc thầm đoạn 4 Vì sao mẹ bảo Cô - li - a đi giặt quần áo
Lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên ?
- Cô - li - a ngạc nhiên vì cha bao giờ phải giặtquần áo
- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm
theo lời mẹ ? - Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trongbàic TLV
- bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn
1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự
trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lờicủa em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")
2 HD kể chuyện:
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
Trang 4- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lợt 4 tranh đã đánh dấu
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS
còn lúng túng - HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ragiấy trình tự đúng của 4 tranh
- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu - lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :
3- 4 – 2- 1
b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời
- GV nhắc HS : BT chỉ yêu cầu em chọn
Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng
lời của em -> HS chú ý nghe - 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3
- Từng cặp HS tập kể
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì củacâu chuyện
-> Lớp nhận xét - bình chọn bạn kể hay nhất -> GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố dặn dò:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện
này không ? Vì sao ?
- Về nhà tập kể lại cho ngời thân nghe
Chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Buổi chiều
Tiết 1 : Thủ công:
Gấp, cắt, dán, ngôi sao năm cánh và
lá cờ đỏ sao vàng ( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
- HS biết gấp , cắt, dán ngôi sao dán năm cánh
- Gấp, cắt, dán đợc ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng qui trình kỹ thuật
- Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán
II Chuẩn bị:
- Mẫu lá cờ đó sao vàng bằng giấy thủ công
- Giấy thủ công màu đỏ , vàng,giấy nháp, kéo, hồ dán
- Tranh qui trình gấp , cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng
III Các hoạt động dạy học:
T/g Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? - HCN màu đỏ trên ngôisao màu vàng + Ngôi sao đợc dán ở
+ tỉ lệ chiều dài, chiềurộng lá cờ ? - HS nêu + nêu ý nghĩa của lá cờ? - HS nêu
Trang 5- GV nói thêm về lá cờ 15' 2 Hoạt động 2 : GV
- HS chú ý nghe và quansát
- Mở một đờng gấp đôi ra,
để lại 1 đờng gấp A0B
- Gấp đôi hình 4 sao chocác góc đợc gấp vào bằngnhau
cờ Đánh dấu ở giữa hình
- Đánh dấu dán vị trí ngôisao
- HS chú ý nghe và quabsát
- Bôi hồ vào mặt sau củangôi sao, đặt ngôi sao vào
đúng vị trí
- 1-2 HS nhắc lại và thựchiện thao tác gấp, cắt, dánngôi sao 5 cánh
IV Củng cố dặn dò - Nhận xét sự chuẩn bị của
HS
- Nhận xét tiết học, về nhàchuẩn bị bài sau
Trang 6Tiết 2 : Rèn toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố lại
+ Cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
a Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các
phần bằng nhau của một số trong bài
tập
- Gọi học sinh đọc đề bài
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng con
b Bài 2 : Yêu cầu giải đợc bài toán
Có lời văn liên quan đến tìm một trong
ccá thành phần bằng nhau của một số
- GV HD HS phân tích và nêu cách giải
-Bài cho biết gì ?
- Bài hỏi gì ? - HS phân tích bài toán – nêu cách giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm
-> Lớp nhận xét Giải :
Quầy hàng bán số kg nho là :
16 : 4 = 4( kg )
Đáp số : 4kg -> GV nhận xét sửa sai cho HS
Trang 7- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét Giải :
1/ 6 số con gà trong hình là 18: 6 = 3 ( con )
Đáp số : 3 con -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS Giải
1/3 số con gà trong hình là
18 : 3 = 6 ( con )
Đáp số : 6 con-> GV nhận xét , sửa sai cho HS
III Củng cố dặn dò :
- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tiết 3 : Tập viết:
Ôn chữ hoa D, Đ
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết các chữ hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng ( Kim Đồng ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viét câu ứng dụng : " Dao có mài mới sắc, ngời có học mới khôn " bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viét hao D, Đ
- Tên riêng Kim đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học:
a Luyện viết chữ hoa :
- GV yêu cầu HS quan sát vào vở tập
viết
- HS quan sát vào vở tập viết
+ Hãy tìm các chữ hoa có trong bài ? - D, Đ, K
- GV treo chữ mẫu - HS quan sát nêu cách viết
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ
- HD chú ý nghe và quan sát
- GV đọc K, D, Đ - HS luyện viết rrên bảng con 2 lần
- GV quan sát, sửa sai cho HS
b Luyện viét từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng
+ Hãy nói những điều em biết về anh
Kim Đồng ?
- HS nêu
Trang 8- GV đọc Kim Đồng -HS tập viết vào bảng con
-> Gv quan sát, sửa sai cho HS
c Luyện viết câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng : Con
ngời phải chăm học mới khôn ngoan
- GV đọc : Dao - HS tập viết trên bảng con
-> Gv quan sát, sửa sai cho HS
3 HD HS tập viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu
+ Viết chữ D : 1 dòng
+ Viết chữ Đ, K : 1 dòng
+ Viết tên Kim Đồng : 2 dòng
+ Viết câu tục ngữ : 5 lần
-> GV quan sát, uống nắn cho HS - HS viết vào vở tập viết
4 Chấm chữa bài ;
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhận xét bài viết -HS chú ý nghe
5 Củng cố dặn dò
- về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Bổ sung
………
………
………
………
Thứ ba, ngày tháng năm 2013 Tiết 1 : Toán
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
A Mục tiêu:
- Giúp HS:
+ Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các l ợt chia
+ Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
B Đồ dùng dạy học
+ SGK, bảng tay,
C Các hoạt động dạy học :
I KTBC: 2 HS lên bảng làm 2 phép tính
- HS 1 : Tìm
2 1
của 12cm
Trang 9- HS 2 : Tìm
6
1
của 24m -> GV + HS nhận xét ghi điểm
II Bài mới :
1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3
* Yêu cầu HS nắm đợc cách chia
- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát
+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số
cho số có mấy chữ số ?
-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số cómột chữ số ( 3 )
+ Ai thực hiện đợc phép chia này ? - HS nêu
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng
thực hành chia số có hai chữ số cho số
có một chữ số
- Bài yêu cầu gì ? - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng
- Nêu cách làm của mình
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
b bài 2: * Củng cố cách tìm một trong
Các phần bằng nhau của một số
- Nêu yêu cầu của bài - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con
a
3
1
của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )
Trang 10- Bài hỏi gì ?
- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét Giải :
Mẹ biếu bà số quả cam là :
36 : 3 = 12 ( quả )
Đáp số : 12 quả cam -> GV nhận xét, sửa sai cho HS
III Củng cố dặn dò :
- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS
* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau
- Hiểu các từ ngữ trong bài thơ ( tay bắt mặt mừng, gióng giả )
- Hiểu nội dung và ý nghĩ của bài thơ : Niềm vui sớng của HS trong ngày khai giảng
3 Học thuộc lòng bài thơ.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài thơ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - HS 1 : kể lại 1 đoạn của câu chuyện bài tập làm văn
Và trả lời câu hỏi 4 ( SGK )
- HS2 : kể lại 1 đoạn và nói ý nghĩa câu chuyện
a GV đọc diễn cảm toàn bài thơ
+ GV HD cách ngắt, nghỉ hơi dài giữa
các khổ thơ - HS nối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ - HS giải nghĩa các từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
+ GV theo dõi, HD thêm cho HS - HS đọc theo nhóm 5
- 5 nhóm tiếp nối nhau đọc
- Đọc đồng thanh - Lớp đọc động thanh1 lần
3 Tìm hiểu bài: * HS đọc thầm khổ thơ 1, 2, 3, và trả lời
Trang 11+ Ngày khai trờng có gì vui ? - HS mặc quần áo mới, đợc gặp lại bạn bè,
thầy cô và ngôi trờng + Ngày khai trờng có gì mới lạ ? - Bạn nào cũng lớn lên, các thầy cô nh trẻ lại,
sân trờng vàng nắng mới, lá cờ bay nh reo
* HS đọc thầm khổ thơ 5 + Tiếng trống khai trờng muốn nói gì
VD : Tiếng trống giục em vào lớp
- Tiếng trống giục em năm học mới đã đến
4 Học thuộc lòng bài thơ : - 1 HS đọc lại bài thơ
- GV HD HS đọc thuộc lòng từng khổ
thơ , cả bài
- HS đọc theo cặp, dãy bàn, cá nhân -GV tổ chức thi đọc - HS thi đọc từng khổ, cả bài
- Lớp nhận xét, bình chọn -> Gv nhận xét ghi điểm
5 Củng cố dặn dò :
- Nêu nội dung chính của bài thơ ? - Bài thơ nói lên niềm vui sớng của HS trong
ngày khai trờng
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Bảng lớp, bảng quay viết nội dung bài tập 2 BT 3a
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan
- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc -> GV + HS nhận xét
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li - a
+ Tên riêng trong bài chính tả đợc viết
nh htế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch nối giữacác tiếng
- Luyện viết tiếng khó :
+ GV đọc : làm văn, Cô - li - a , lúng
túng, ngạc nhiên - HS luyện viết vào bảng con
Trang 12-> GV nhận xét sửa sai cho HS
b GV đọc bài : - HS nghe viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS
c Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
3 HD làm bài tập :
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp
- Bài yêu cầu gì ? - 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét
a Khoeo chân
b Ngời bỏ khoẻo
c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở
b Bài 3 (a)
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân
-> GV nhậm xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng
Siêng, sâu, sáng -> Lớp nhận xét
- Lớp chữa bài đúng vào vở
4 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại lại ND bài
- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính
tả
- Nhận xét tiết học
Bổ sung
………
………
………
………
Thứ t, ngày tháng năm 2013
Tiết 1 : Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Củng cố các kỹ năng thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số ( chia hết ở các lợt chia ), tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Tự giải toán tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
II Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 2 HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép tính
24: 2 ; 86 : 2
- GV + học sinh nhận xét
B Bài mới:
Trang 131 Bài tập 1 : Củng cố cho HS kỹ năng
thực hiện phép chia
Bài yêu cầu gì ?
- GV gọi HS nêu yêu cầu và thực hiện 1
mấy của một số qua bài toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và nêu
cách giải - 1 vài HS nêu yêu cầu BT - HS phân tích và giải
- GV theo dõi HS làm bài - 1 HS tóm tắt và giải + lớp làm vào vở
Bài giải :
Mi đã đọc đợc số trang truyện là :
84 : 2 = 42 ( trang ) Đáp số : 42 trang truyện -> Gv nhận xét ghi điểm - > cả lớp nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Trang 14- Hiểu các từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đoãng
- Hiểu nội dung bài : Bài văn là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầutiên đến trờng
3 Học thuộc lòng 1 đoạn văn
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
A KTBC : - 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trờng và trả lời câu hỏi về nội dung
b HD HS luyện đọc két hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoan ( 3 đoạn )
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- 1 HS đọc toàn bài
3 Tìm hiểu bài * HS đọc thầm đoạn 1+ 2 và trả lời
- Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì sao tác
giải thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn
- Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu
- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ niệm
của buổi tựu trờng ? - Lá ngoài đờng rụng nhiều
đọc diễn cảm - HS chú ý nghe - 3 - 4 HS đọc đoạn văn
- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1 trong
3 đoạn của bài - HS cả lớp đọc nhẩm - HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn
-> GV nhận xét , ghi điểm - Lớp nhận xét
5 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau