1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 (hay) tuần 14

22 329 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án chi tiết lớp 3 soạn mới năm học 2014 2015. Với giáo án này giáo viên có thể có những bài dạy hiệu quả và chi tiết, hình thức thiết kế linh động phù hợp với khả năng, lứa tuổi của các em, dễ hiểu và logic

Trang 1

Tuần 14 Buổi sáng Thứ hai ngày tháng 12 năm 2013 Tiết 1 : Chào cờ

Tập trung dới sân trờng

II Bài mới1:

số đo khối lợng để giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT 2

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- 2 HS nêu yêu cầu BT 2

- GV gọi 1 HS lên bảng làm - HS phân tích bài -> giải vào vở

GV theo dõi HS làm bài

Bài giảiCả 4 gói kẹo cân nặng là

130 x 4 = 520gCả kẹo và bánh cân nặng là

Trang 2

- GV theo dõi HS làm bài tập số đờng còn lại cân nặng là.

1000 - 400 = 600gmỗi túi đờng nhỏ cân nặng là:

600 : 3 = 200(g)

Đ/S: 200(g)

c) Bài 4: Thực hành cân

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

GV quan sát HS làm bài tập, nhận xét - HS thực hành cân theo các nhóm

- HS thực hành trớc lớp

III Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài mới

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- Bản đồ địa lí để giới thiệu vị trí tỉnh Cao Bằng

III Các hoạt động dạy học:

Trang 3

- GV hớng dẫn hoàn cảnh sảy ra câu

chuyện - HS quan sát tranh minh hoạ.

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc từng đoạn theo nhóm 4

- Cả lớp đồng thanh đọc - HS đọc đồng thanh đoạn 1 và 2

- 1 HS đọc đoạn 3

- Cả lớp đồng thanh đọc đoạn 4

3 Tìm hiểu bài: - HS đọc đoạn 1 + lớp đọc thầm

- Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ gì -> Bảo vệ cán bộ, dẫn đờng đa cán bộ đến địa

điểm mới

- Vì sao bác cán bộ phải đóng một vai

ông già Nùng? -> Vì vùng này là vùng ngời Nùng ở, đóng vaiông già Nùng để dễ hoà đồng

- Cách đi đờng của hai bác cháu nh thế

nào?

- Đi rất cẩn thận , Kim Đồng đeo túi nhanhnhẹn đi trớc

- Tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí

và dũng cảm của Kim Đồng khi gặp

địch?

-> Khi gặp địch Kim Đồng tỏ ra rất nhanh trikhông hề bối rối, sợ sệt, bình tĩnh huýt sáokhi địch hỏi thì Kim Đồng trả lời rất nhanh trí

- Nêu nội dung chính của bài? -> Vài HS nêu

4 Luyện đọc lại:

- GV đọc diễm cảm đoạn 3 - HS chú ý nghe

- GV hớng dẫn HS cách đọc - HS thi đọc phân vai theo nhóm 3

- HS đọc cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét, ghi điểm

Kể chuyện:

1 GV nêu nhiệm vụ: - HS chú ý nghe

- GV yêu cầu - HS quan sát 4 bức tranh minh hoạ

- 1 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 12 theotranh 1

- GV nhận xét, nhắc HS có thể kể theo

một trong ba cách… -> HS chú ý nghe- Từng cặp HS tập kể

- GV gọi HS thi kể - 4 HS tiếp nối nhau thi kể trớc lớp

- HS khá kể lại toàn chuyện-> HS nhận xét bình chọn-> GV nhận xet ghi điểm

IV Củng cố - Dặn dò:

- Qua câu chuyện em thấy anh Kim

Đồng là một ngời nh thế nào -> Là một ngời liên lạc rất thông minh,nhanh trí và dũng cảm

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Trang 4

III Các hoạt động dạy học:

T/g Nội dung HĐ của thầy HĐ của trò

20' HĐ3: HS thực hành

cắt dán chữ U, H - GV yêu cầu HS nhắc lạivà thực hiện các bớc - HS nhắc lại+ B1: Kẻ chữ H, U

+ B2: Cắt chữ H, U+ B3: Dán chữ H, U

- GV nhận xét và nhắc lạiquy trình

- GV tổ chức cho HSthực hành

- HS thực hành theonhóm

7' Trng bày sản phẩm - GV tổ chức cho HS trng

bày sản phẩm - HS trng bày theo nhóm-> HS nhận xét

- GV nhận xét, đánh giá

sản phẩm cho HS8' Nhận xét dặn dò: - GV nhận xét T2 chuẩn

lại thái độ học tập và kỹnăng thực hành

- Dặn dò giờ học saumang giấy TC, thớc kẻ,bút chì

Trang 5

- HS làm bảng con

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng 585g > 558g 526g < 625g305g < 300g + 50g; 450g < 500g - 40g

b) Bài 2 + 3: Vận dụng các phép tính và

số đo khối lợng để giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT 2

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- 2 HS nêu yêu cầu BT 2

- GV gọi 1 HS lên bảng làm - HS phân tích bài -> giải vào vở

GV theo dõi HS làm bài

Bài giảiCả 4 gói bánh cân nặng là

150 x 4 = 620gCả kẹo và bánh cân nặng là

phải làm nh thế nào? - Thì phải đổi 1kg thành 1000g rồi mớitính

- GV theo dõi HS làm bài tập

Bài giải1kg = 1000g

10 quả bóng nhỏ cân năng là

10 x 60 = 600(g )Qủa bóng to cân nặng là

1000 – 600 = 400 ( g )

Đ/S: 400(g)

c) Bài 4: Thực hành cân

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

GV quan sát HS làm bài tập, nhận xét - HS thực hành cân theo các nhóm

- HS thực hành trớc lớp

III Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài mới

+ Viết tên riêng: Yết Kiêu bằng cỡ chữ nhỏ

+ Viết câu ứng dụng (Khi đói cùng chung một dạ, khi rét cùng chung một lòng) bằng cỡ chữnhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa K

Trang 6

- Tên riêng Yết Kiêu và tục ngữ Mờng viết trên dòng kẻ ô li.

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Nhắc lại câu ứng dụng ở bài trớc? (1HS)

- GV đọc: Ông ích Khiêm (2HS viết bảng lớp)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 GT bài - ghi đầu bài

2 HD viết bảng con:

a Luyện viết chữ hoa:

- GV yêu cầu HS mở vở tập viết - HS mở vở

+ Tìm các chữ hoa có trong bài ? - Y, K

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết

- HS quan sát

- HS tập viết Y,K trên bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b Luyện viết từ ứng dụng:

- GV gọi HS đọc tên riêng - 2HS đọc tên riêng

- GV giới thiệu: Yết Kiêu là 1 tớng tài của

Trần Hng Đạo

- HS nghe - GV đọc Yết Kiêu - HS luyện viết bảng con hai lần - GV quan sát sửa sai c Luyện viết câu ứng dụng: - GV gọi HS đọc - 2 HS đọc câu ứng dụng - GV giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ - HS nghe - GV đọc: Khi - HS viết vào bảng con 2 lần - GV quan sát, sửa sai cho HS 4 Chấm, chữa bài: - GV thu bài chấm điểm - Nhận xét bài viết - HS nghe 5 Củng cố - dặn dò - Về nhà chuẩn bị bài sau * Đánh giá tiết học Bổ sung ………

………

………

………

……….

Thứ ba ngày tháng 12 năm 2013 Tiết 1 Toán:

bảng chia 9

A Mục đích: Giúp HS

- Lập bảng chia 9 từ bảng nhân 9

Trang 7

- Biết dùng bảng chia 9 trong luyện tập, thực hành.

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia 9 từ bảng nhân 9

a) Nêu phép nhân 9:

- Có 3 tấm bìa mỗi tấp có 9 chấm tròn

Hỏi tất cả có bao nhiêu chấm tròn? -> 9 x 3 = 27

- Nêu phép chia 9:

- Có 27 chấm tròn trên các tấm bìa, mỗi

tấm có 9 chấm tròn Hỏi có mấy tấm

- GV tổ chức cho HS học bảng chia 9 - HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân

- GV gọi HS thi đọc - HS thi đọc thuộc bảng chia 9

- GV nhận xét ghi điểm

3 Hoạt động 3: Thực hành

a) Bài tập 1 +2: Củng cố về bảng nhân

9 và mối quan hệ nhân và chia

* Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

-> GV nhận xét- ghi điểm

- 2 HS nêu yêu cầu BT

- HS tính nhẩm nêu miệng kết quả

18 : 9 = 2; 27 : 9 = 3; 63 : 9 = 7

45 : 9 = 5; 72 : 9 = 8; 63 : 7 = 9

* Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- HS tính nhẩm, nêu kết quả miệng

- GV gọi HS nhận xét Bài giải

Mỗi túi có số kg gạo là:

45 : 9 = 5 (kg)

Đ/S: 5 (kg) gạo

* Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV nêu yêu cầu - HS nêu cách làm -> làm bài vào vở

Trang 8

- Nêu lại ND bài?

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài,

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi đất và ngời Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi

3 Học thuộc lòng 10 dòng thơ đầu

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bản đồ

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Kể lại 4 đoạn của câu chuyện Ngời liên lạc nhỏ? 4(hs)

- Anh Kim Đồng nhanh trí và dũng cảm nh thế nào? (1HS )

Trang 9

- "Ta" ở đây chỉ ai? "Mình" ở đây chỉ ai? - Ta: chỉ ngời về xuôi

đan nón chuốt từng sợi giang

4 Học thuộc lòng bài thơ - 1 HS đọc lại toàn bài

- Nêu ND chính cảu bài? - 1HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

+ Trong đoạn vừa đọc có những tên

riêng nào cần viết hoa

-> Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, HàQuảng

+ Câu nào trong đoạn văn là lời của

nhân vật? Lời đó đợc viết thế nào? -> Nào, Bác cháu ta lên đờng -> là lờiông Ké đợc viết sau dấu hai chấm,

Trang 10

xuống dòng, gạch đầu dòng.

- GV đọc tiếng khó: Nùng, lên đờng - HS luyện viết vào bảng con

-> GV nhận xét

- GV quan sát uốn lắn thêm cho HS

c) Chấm chữa bài.

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

3 H ớng dẫn HS làm BT

a) Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS nêu yêu cầu BT.- HS làm bài cá nhân, viét ra nháp

- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu Bt.- HS làm bài cá nhân

- GV dán bảng 3, 4 bằng giấy - HS các nhóm thi tiếp sức

- HS đọc bài làm -> HS nhận xét-> GV nhận xét bài đúng

- Tra nay - / ăn - nấu cơm - nát - mọi

lần - HS chữa bài đúng vào vở.

4 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 11

- GV yêu cầu: - HS làm vào vở - nêu kết quả.

- GV gọi HS nêu kết quả 9 x 6 = 54 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72

54 : 9 = 6 63 : 9 = 7 72 : 9 = 8 …

- GV nhận xét, sửa sai

2 Bài 2: Ôn tập cách tìm thơng số bị chia,

số chia

- GV gọi HS yêu cầu bài tập - 2 HS yêu cầu bài tập

- GV nêu yêu cầu: - HS làm váoGK - nêu KQ

- GV gọi HS đọc kết quả

Số bị chia 27 27 27 63 63 63

Số chia 9 9 9 9 9 9Thơng 3 3 3 7 7 7

3 Bài 3: Ôn về giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

4 Bài 4: Ôn về tìm phần mấy của một số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách làm - HS nêu cách làm -> HS làm nháp

- Nêu lại nội dung bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Chú ý các từ ngữ: Sủng Chài, Lặn lội, Sùng Tờ Dìn, liên đội trởng

- Biết cách đọc phân biệt lời kể của vị khách với lời của Dìn trong đoạn đối thoại

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu tên địa danh và các từ ngữ trong bài ( Sủng Chài, trờng nội trú, cải thiện)

Trang 12

- Hiểu tình hình sinh hoạt và học tập của HS một trờng nội trú vùng cao qua lời giới thiệu củamột HS: Cuộc sống của một HS miền núi còn khó khăn nhng các bạn rất chăm học, yêu tr-ờng và sống rất vui.

- Bớc đầu biết giới thiệ mạnh dạn, tự nhiên về trờng học của mình

II Đồ dùng dạy học:

- Tranhh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

+ GV hớng dẫn ngắt nghỉ 1 số câu dài - HS đọc đoạn trớc lớp

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Đọc đồng thanh đoạn 1 - Cả lớp đọc ĐT 1 lần

- 1HS đọc lại cả bài

3 Tìm hiểu bài:

- Bài đọc có những nhân vật nào? - HS nêu

- Ai dẫn khách đi thăm trờng ? - Liên đội trởng Sùng Tờ Dìn

- Bạn Dìn giới thiệu những gì về trờng

mình

- Dẫn khách đi thăm và kể về nề nếp sinhhoạt ở trờng

- GV đọc lại đoạn văn - HS nghe

- 3 - 4 nhóm HS thi đọc đoạn văn theo cáchphân vai

- 1HS đọc lai cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét, ghi điểm

5 Củng cố dặn dò

- Nêu nội dung chính của bài ? - 1HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Trang 13

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS yêu cầu BT.

- GV yêu cầu: - HS làm vào vở - nêu kết quả

- GV gọi HS nêu kết quả 9 x 2= 18 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72

54 : 9 = 6 63 : 9 = 7 72 : 9 = 8

- GV nhận xét, sửa sai

2 Bài 2: Ôn tập cách tìm thơng số bị chia,

số chia

- GV gọi HS yêu cầu bài tập - 2 HS yêu cầu bài tập

- GV nêu yêu cầu: - HS làm váoGK - nêu KQ

- GV gọi HS đọc kết quả

Số bị chia 18 18 36 63 81 63

Số chia 9 9 9 9 9 9

? Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào

? Muốn tìm số chia ta làm thế nào

Thơng 2 2 4 7 9 7

3 Bài 3: Ôn về giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

4 Bài 4: Ôn về tìm phần mấy của một số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách làm - HS nêu cách làm -> HS làm nháp

Trang 14

- Nêu lại nội dung bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Bổ sung

………

………

………

………

Thứ năm ngày tháng 12 năm 2013 Tiết1 : Tự nhiên - xã hội

Tỉnh (Thành phố) Nơi bạn đang sống

I Mục tiêu:

- Sau bài học, HS biết:

+ Kể tên một số cơ quan hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế của nơi em đang sống

+ Cần có ý thức gắn bó, yêu quê hơng

II Đồ dùng dạy học:

+ bút màu , tranh

III Các hoạt động - dạy học:

1 KTBC:

Nơi em đang sống có những cơ quan hành chính nào ? (2 HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Nói về tỉnh (thành phố) nơi bạn đang sống

* Mục tiêu: HS có hiểu biết về các cơ quan hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế ở tỉnh nơi

đang sống

* Tiến hành:

Bớc 1:

+ GV yêu cầu HS su tầm tranh ảnh nói về

các cơ sở văn hoá, GV, hành chính, y tế

- HS nghe

Bớc2:

+ GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

- HS tập trung tranh ảnh sau đó trang trí, xếp đặt theo nhóm và cử ngời lên giới thiệu

Bớc 3:

+ GV yêu cầu HS đóng vai

- HS đóng vai hớng dẫn viên du lịch để nói

về cơ quan ở tỉnh mình

- GV nhận xét

b Hoạt động 2: Vẽ tranh

* Mục tiêu Biết vẽ và mô tả sơ lợc về bức

tranh toàn cảnh có các cơ quan hành chính,

văn hoá, y tế…của tỉnh nơi em đang sống

* Tiến hành :

- Bớc 1: GV gợi ý cách thể hiện những nét

chính về những cơ quan hành chính, văn

- HS tiến hành vẽ

Trang 15

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số (chia hết và chia có d)

- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số và giải bài toán liên quan đếnphép chia

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: HD học sinh thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số:

- GV gọi HS nhắc lại - Nhiều HS nhắc lại cách làm

- GV nêu tiếp phép tính - HS nêu cách thực hiện

65 : 2 = ? 65 2 6 chia 2 đợc 3, viết 3

6 32 3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

05 Hạ 5; 5 chia 2 đợc 2, viết 2

4 2 nhân 2 bằng 4; 5 trừ 4 bằng 1 1

Trang 16

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài học

- GV gọi HS nêu yêu cầu cách làm - HS giải vào vở - nêu kết quả

- GV theo dõi HS làm bài Bài giải

- gọi HS nêu kết quả Số phút của 1/5 giờ là:

- GV nhận xét 60 : 5 = 12 phút

c Bài 3: Giải đợc bài toán có liên quan đến

phép chia

Đáp số: 12 phút

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách làm - HS làm vào vở

- HS làm vào vở Bài giải

- GV gọi HS đọc bài Ta có: 31 : 3 = 10 (d 1)

- GV nhận xét Nh vậy có thể may đợc nhiều nhất là 10 bộ

quần áo và còn thừa 1m vải

Đ/S: 10 bộ quần áo, thừa 1 mIII Củng cố - dặn dò

- Nêu lại cách chia số có 2 chữ số ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Luyện từ và câu:

ôn tập về từ chỉ đặc điểm

ôn tập câu: Ai thế nào?

I Mục tiêu:

1 Ôn về từ chỉ đặc điểm: Tìm đợc các từ chỉ đặc điểm; vận dụng hiểu biết về từ chỉ đặc

điểm, xác định đúng phơng diện so sánh trong phép so sánh

2 Tiếp tục ôn kiểu ai thế nào? Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi của ai(con gì,cái gì)? và thế nào?

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết những câu thơ ở BT 1; 3 câu thơ ở bài tập 3

- 1 tờ giấy khổ to viết ND bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: Làm lại bài tập 2 - bài tập 3 (tuần 13) (2 HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh làm bài tập

a Bài tập 1: Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS đọc lại 6 câu thơ trong bài

Trang 17

* GV giúp HS hiểu thế nào là từ chỉ đặc

điểm của sự vật tiếp

- HS tìm các từ chỉ sự vật; trời mây, mùathu, bát ngát, xanh ngắt

- 1HS nhắc lại các từ chỉ đặc điểm vừatìm đợc

- GV: Các từ xanh, xanh mát, bát ngát,

xanh ngắt là các từ chỉ đặc điểm của tre,

lúa, sông máng

- HS chữa bài vào vở

b Bài tập 2: Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - 1HS đọc câu a

+ Tác giả so sánh những sự vật nào với

nhau?

- So sánh tiếng suối với tiếng hát

+ Tiếng suối với tiếng hát đợc so sánh với

nhau điều gì?

- Đặc điểm trong tiếng suối trong nh tiếnghát xa

- HS làm bài tập vào nháp

- GV gọi HS đọc bài - HS nêu kết quả - HS nhận xét

- GV treo tờ phiếu đã kẻ sẵn ND để chốt

lại lời giải đúng

- HS làm bài vào vở

Sự vật A So sánh về đặc điểm gì? Sự vật B

a Tiếng suối trong Tiếng hát

c Bài tập 3: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu bài tập

- 1HS nói cách hiểu của mình

- HS làm bài cá nhân

- GV gọi HS phát biểu - HS phát biểu ý kiến

- GV gạch 1 gạch dới bộ phận câu trả lời

câu hỏi Ai (con gì, cái gì) gạch 2 gạch dới

bộ phận câu hỏi thế nào?

- HS làm bài vào vở

Câu Ai (cái gì, con gì) Thế nào ?

- Anh Kim Đồng rất nhanh trí và

Ngày đăng: 13/09/2014, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 744g &gt; 474g                 305g &lt; 350g - Giáo án lớp 3 (hay)   tuần 14
Bảng 744g &gt; 474g 305g &lt; 350g (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w