1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 (hay) tuần 16

24 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 461 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án chi tiết Tiếng anh lớp 3 sách mới hay, soạn năm học 2014 2015. Với giáo án này, giáo viên sẽ chi tiết hết trong việc lên lớp cũng như có những hoạt động mới lạ để tạo không khí trong lớp cũng như tăng hiệu quả của giờ giảng

Trang 1

Tuần 16 Buổi sáng Thứ hai, ngày 9 tháng 12 năm 2013 Tiết 1 : Chào cờ

Tập trung ngoài sân trờng

I Kiểm tra bài cũ :

+ Gấp 1 số lên nhiều lần ta làm nh thế nào ? (1HS)

+ Giảm 1 số đi nhiều lần ta làm nh thế nào ? (1HS)

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

* Hoạt động 1: Thực hành:

a Bài 1: Củng cố về thừa số cha biết.

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS nêu cách tìm TS

cha biết ? Thừa số Thừa số 3243 3324 1504 4150

GV yêu cầu HS làm vào SGK

5

c Bài 3: HS giải đợc bài toán có 2

phép tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS đọc yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán

- HS làm vào vở

Số máy bơm đã bán là:

Trang 2

nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần.

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu quy tắc gấp 1 số

lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

- Hiểu các từ ngữ khó (sơ tán, sao ra, công viên, tuỵet vọng)

- Hiểu ý nghĩa của truyện: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của ngời ở làng quê ( những ngờisẵn sàng giúp đỡ ngời khác, hi sinh vì ngời khác) và tình cảm thuỷ chung của ngời thànhphố với những ngời giúp đỡ mình lúc gian khổ, khó khăn

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc

A KTBC: - Đọc bài Nhà Rông ở Tây Nguyên? (2HS)

- Nhà Rông đợc dùng để làm gì ? (1HS)

Trang 3

sau các dấu câu - HS nối tiếp nhau đọc đoạn trớc lớp

- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 3

- Lần đầu ra thị xã chơi, Mến thấy thị xã

có gì lạ ? - Thị xã có nhiều phố.xe cộ đi lại nờm n-ợp

- ở công viên có những gì trò chơi ? - Có cầu trợt, đu quay

- ở công viên Mến có hành động gì đáng

khen? - Nghe thấy tiếng kêu cứu Mến lập tứclao xuống hồ cứu 1 em bé

- Qua hành động này, em thấy mến có

đức tình gì đáng quý? - Mến rất dũng cảm,sẵn sàng giúp đỡ ng-ời khác

- Em hiểu câu nói ngời bố em bé nh thế

- Tìm những chi tiết nói lên tình cảm thuỷ

chung của gia đình Thành đối với những

1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào gợi ý, kể lại toàn bộ câu truyệ

2 Hớng dẫn HS kể lại toàn bộ câu truyện

1 GV mở bảng phụ đã ghi trớc gọi ý kể

- GV yêu cầu kể theo cặp - Từng cặp HS tập kể

- GV gọi HS thi kể - 3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn (theo

gợi ý)

Trang 4

- HS nhận xét, bình chọn

- GV nhận xét - ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò:

* Em nghĩ gì về những ngời ở làng quê

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

III Các hoạt động dạy học:

T/gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV dùng chữ mẫu gấp đôitheo chiều ngang - HS quan sát 10' 2 Hoạt động

chữ E - Gấp đôi hình chữ nhật kẻchữ E theo dấu giữa Sau đó

cắt theo đờng kẻ nửa chữ E,

- HS quan sát

Trang 5

+ B1: KÎ ch÷ E + B2: C¾t ch÷ E + B3: D¸n ch÷ E

I KiÓm tra bµi cò :

+ GÊp 1 sè lªn nhiÒu lÇn ta lµm nh thÕ nµo ? (1HS)

+ Gi¶m 1 sè ®i nhiÒu lÇn ta lµm nh thÕ nµo ? (1HS)

Trang 6

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS nêu cách tìm TS

cha biết ? Thừa số Thừa số 1233 1233 2074 2074

GV yêu cầu HS làm vào SGK

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS đọc yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán

nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu quy tắc gấp 1 số

lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Tập viết:

Trang 7

ôn Chữ Hoa M

I Mục tiêu:

- Củng cố cách viết chữ hoa M (viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định) thôngqua bài tập ứng dụng:

+ Viết tên riêng: Mạc Thị Bởi bằng chữ cỡ nhỏ

+ Viết các câu ứng dụng: Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi caobằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy - học

- Mẫu chữ viết hoa M

- GV viết sẵn câu tục ngữ lên bảng

III Các hoạt động dạy - học:

A KTBC: - Nhắc lại từ và câu ứng dụng tiết 15 (1 HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

2 HD học sinh viết trên bảng con.

a Luyện viết chữ hoa:

- GV yêu cầu HS quan sát chữ viết trong

+ Tìm các chữ hoa có trong bài - M, T, B

- GV viết mẫu chữ M, kết hợp nhắc lại

cách viết

- HS nghe và quan sát

- GV đọc M, T, B - HS viết vào bảng con 3 lần

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b HS viết từ ứng dụng

- GV giới thiệu: Mạc Thị Bởi là 1 nữ du

kích hoạt động ở vùng địch tạm chiếm - HS nghe

- GV đọc: Mạc Thị Bởi - HS tập viết trên bảng con

- GV quan sát sửa sai

c HS viết câu ứng dụng:

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ :

Khuyên con ngời phải đoàn kết Đoàn kết

- GV quan sát, uấn nắn cho HS - HS viết bài vào vở TV

4 Chấm chữa bài;

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

5 Củng cố - dặn dò:

Trang 8

- Nêu lại ND bài, chuẩn bị bài.

Làm quen với biểu thức

A Mục tiêu:

- Giúp HS:

+ Bớc đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức

+ Học sinh biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản

B Đồ DùNG dạy học chủ yếu:

+ Sgk, bảng tay

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Làm quen với biểu thức - Một số VD về biểu thức.

- Vài HS nhắc lại - cả lớp nhắc lại

- GV viết tiếp 62 - 11 lên bảng nói: "

Ta có biểu thức 61 trừ 11" - HS nhắc lại nhiều lần

- GV viết lên bảng 13 x 3 - HS nêu: Ta có biểu thức 13 x 3

- GV làm tơng tự nh vậy với các biểu

Trang 9

- GV gọi HS đọc bài - 2 HS đọc bài - HS nhận xét.

- GV nhận xét - ghi điểm

b Bài 2: (78):

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS yêu cầu BT

- HS làm vào SGK - chữa bài

150 75 52 43 360

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Chú ý các từ ngữ: Đầm sen nở, ríu rít, rực màu rơm phơi, mát rợp, thuyền trôi

- Ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng, các câu thơ lục bát

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Hơng trời, chân đất

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ về thăm ngoại, thấy thêm yêu cảnh đẹp ở quê, thêm yêunhững ngời nông dân đã làm ra lúa gạo

3 Học thuộc lòng bài thơ.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Kể lại câu chuyện Đôi bạn (3HS, mỗi HS kể 1 đoạn)

- Nêu nội dung câu chuyện ? (1HS)

Trang 10

- Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê ? - Bạn nhỏ ở thành phố về thăm quê…

- Quê ngoại bạn ở đâu? - ở nông thôn

- Bạn nhỏ thấy quê có những gì lạ ? - Đầm sen nở ngát hơng, con đờng đất rực

màu rơm phơi….vầng trăng nh lá thuyềntrôi êm đềm

* GV: Ban đêm ở thành phố nhiều đèn

điện nên không nhìn rõ trăng nh ở nông

thôn

- Bạn nhỏ nghĩ gì về những ngời làm ra

hạt gạo ? - Họ rất thật thà, bạn thơng họ nh thơngngời ruột thịt

- Chuyến về quê ngoại đã làm bạn nhỏ có

gì thay đổi ? - Bạn yêu thêm cuộc sống, yêu thêm conngời sau chuyến về quê

4 Học thuộc lòng bài thơ.

- GV hớng dẫn HS thuộc từng khổ, cả bài

- GV gọi HS thi đọc: - HS thi đọc từng khổ, cả bài

- 1 số HS thi đọc thuộc cả bài

1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 của truyện Đôi bạn

2 Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu, dấu thanh dễ lẫn: ch/tr, dấu hỏi, dấu ngã

II Đồ dùng dạy học:

Trang 11

- 3 băng viết 3 văn của BT 2 a

III Các hoạt động dạy - học:

A KTBC: GV đọc: Khung cửi, mát rợi, sởi ấm (HS viết bảng con)

+ Đoạn viết có mấy câu ? - 6 câu

+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? - Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng của

ngời + Lời của bốn viết nh thế nào ? - Viết sau dấu 2 chấm

- GV đọc một số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

- GV theo dõi uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS soát lỗi bằng bút chì

- GV thu bài chấm điểm

a Chân trâu, châu chấu, chật chội - trật tự

chầu hẫu - ăn trầu

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 12

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: HS nắm đợc qui tắc và cách thực hiện tính giá trị của các biểu thức.

a GV viết bảng 60 + 20 - 5 và yêu cầu

HS đọc biểu thức này - 2HS đọc: Biểu thức 60 cộng 20 trừ 5

- Hãy nêu cách tính biểu thức này ? - HS tính: 60 + 20 - 5 = 80 - 5

= 75Hoặc 60 + 20 - 5 = 60+ 15 = 75

- Qua VD em hãy nêu quy tắc tính giá trị

- Từ VD hãy nêu qui tắc tính giá trị của

biểu thức chỉ có phép nhân, chia ? - 2HS nêu - vài HS nhắc lại.

268 - 68 + 17 = 200 +17

- GV nhận xét, sửa sai cho HS sau mỗi

lần giơ bảng = 217

462 - 40 + 7 = 422 + 7 = 429

b Bài 2: (79): Củng cố tính giá trị của

biểu thức chỉ có tính nhân, chia

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm

- GV yêu cầu HS làm vào vở 15 x 3 x 2 = 45 x 2

- GV theo dõi HS làm bài = 90

48 : 2 : 6 = 24 : 6 ; 8 x 5 : 2 = 40 : 2 = 4 = 20

- GV gọi HS nhận xét - 2HS nhận xét

- GV nhậ xét

c Bài 3: (79): Củng cố về điền dấu

Trang 13

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào vở + 2HS lên

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Phân tích bài toán ? - 2 HS phân tích bài toán

- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS lên

Cả 2 gói mì cân nặng là:

80 x 2 = 160 (g)Cả 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng là:

- Nêu lại qui tắc? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Đọc thuộc bài: Về quê ngoại (2HS)

Trang 14

- Đọc từng đoạn trớc lớp

+ GV gọi HS chia đoạn - 1HS chia đoạn

- HS nối tiếp đọc đoạn+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4

- Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Nêu ND chính của bài ? - 1HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

241 - 41 + 29 = 200 +29

- GV nhận xét, sửa sai cho HS sau

mỗi lần giơ bảng = 229

516 - 10 + 30 = 506 + 30 = 536

b Bài 2: (79): Củng cố tính giá trị

Trang 15

của biểu thức chỉ có tính nhân, chia.

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm

- GV yêu cầu HS làm vào vở 10 x 3 x 2 = 10 x 2

- GV theo dõi HS làm bài = 20

84 : 2 : 2 = 42 : 2;

= 21

- GV gọi HS nhận xét - 2HS nhận xét

- GV nhậ xét

c Bài 3: (79): Củng cố về điền dấu

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào vở + 2HS

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Phân tích bài toán ? - 2 HS phân tích bài toán

- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS

Cả 3 gói mì cân nặng là:

80 x 3= 240 (g)Cả 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng là:

- Nêu lại qui tắc? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Làng quê và đô thị

I Mục tiêu

Sau bài học, HS có khả năng:

- Phân biệt sự khác nhau giữ làng quê và đô thị

- Liên hệ với cuộc sống và sinh hoạt của nhân dân ở địa phơng

Trang 16

- Các hình trong SGK trang 62, 63.

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: - Kể tên 1 số hoạt động CN , thơng mại của tỉnh em ?

- Nêu ích lợi của hoạt động đó ?

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Làm việc theo cặp nhóm:

* Mục tiêu: Tìm hiểu về phong cảnh, nhà cửa, đờng xá ở làng quê và đô thị.

- Bớc 2: GV gọi đại diện nhóm trình

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV nghe - nhận xét

* Kết luận: ở làng quê ngời dân thờng sống bằng nghề trồng trọt, chăn nuôi,

chài lới và các nghề thủ công ở đô thị ngời dân thờng đô thị ngời dân đi làmcông sở, cửa hàng, nhà máy

Bớc 2: Giáo viên gọi các nhóm trình

Nghề nghiệp ởquê Nghề nghiệp ở đô thị+ Trồng trọt

Bớc 3: GV gọi các nhóm liên hệ - Từng nhóm liên hệ về nơi các em đang

sống có những nghề nghiệp và HĐ nào

- GV nói thêm cho HS biết về sinh

hoạt của làng quê và đô thị - HS nghe

* GV gọi HS nêu kết luận - 2HS nêu - nhiều HS nhắc lại

c Hoạt động 3: Vẽ tranh.

* Mục tiêu: Khắc sâu và tăng thêm

hiểu biết của HS về đất nớc

* Tiến hành:

GV nêu chủ đề: Hãy về thành phố, - HS nghe

Trang 17

thị xã quê em.

- GV yêu cầu mỗi HS vẽ tranh - HS vẽ vào giấy

- GV yêu cầu HS trng bày tranh - HS trng bày theo tổ

- HS nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dơng

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài học ? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 2 : Toán

Tính giá trị biểu thức (tiếp)

A Mục tiêu:

Giúp HS

- Biết cách tính giá trị biểu thức có các phép cộng, trừ, nhân, chia

- áp dụng đố giải các bài toán có liên quan đến tính giá trị của biểu thức

- Xếp 8 hình thành hình tứ giác (hình bình hành ) theo mẫu

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Hớng dẫn thực hiện tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia

* HS nắm đợc quy tắc thực hiện

- GV viết lên bảng 60 + 35 : 5 - HS quan sát

+ Em hãy đọc biểu thức này ? - Biểu thức 60 cộng 35 chia 7

+ Em hãy tính giá của biểu thức trên ? - 1 HS tính:

60 + 35 : 5 = 60 + 7 = 67+ Từ ví dụ trên em hãy rút ra quy tắc ? - HS nêu quy tắc -> nhiều HS nhắc lại

- GV viết bảng 86 - 10 + 4 - HS quan sát

+ Em hãy áp dụng qui tắc để tính giá trị

của biểu thức ? - HS làm vào nháp + 1HS lên bảng

86 - 10 x 4 = 86 - 40 = 46

- GV gọi HS nhắc lại cách tính ? - 1HS nêu cách tính

Trang 18

- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

b Bài 2: áp dụng qui tắc tính giá trị

của biểu thức và điền đúng các phép

tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào SGK và gọi

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài toán - 2 HS phân tích bài toán

- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS lên

2 Tiếp tục ôn luyện, về dấu phẩy (có chức năng ngăn cách các bộ phận đồng chức trongcâu)

Trang 19

- Bản đồ Việt Nam.

- 3 băng giấy viết đoạn văn trong BT3

III Các hoạt động dạy học:

- GV gọi HS nêu yêu bài tập - 2HS yêu cầu BT

- GV lu ý HS chỉ nêu tên các thành phố - HS trao đổi theo bàn thật nhanh

- GV gọi HS kể: - Đại diện bàn lần lựot kể

- 1 số HS nhắc lại tên TP nớc ta từ Bắc

đến Nam: HN, HP, Đà Nẵng, TP.HCM,Cần Thơ, Điện Biên, Thái Nguyên, ViệtTrì, Nam Định, Hải Dơng, Hạ Long,Thanh Hoá, Vinh

+ Hãy kể tên một số vùng quê em biết - Vài HS kể

b Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu BT

- HS suy nghĩ, trao đổi phát biểu ý kiến

- GV chốt lại kể tên 1 số sự vật tiêu biểu:

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Bổ sung

Trang 20

Thứ sáu ngày 13 tháng 12 năm 2013 Tiết 1 :…… Tập làm văn

Nghe kể: Kéo cây lúa lên Nói về thành thị, nông thôn

a Bài tập 1: - Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập và gợi ý

- HS đọc thầm gợi ý, quan sát tranh minhhoạ

- GV kể lần thứ nhất cho HS nghe - HS nghe

- GV hỏi:

+ Truyện này có những nhân vật nào? - Chàng ngốc và vợ

+ Khi thấy lúa ở ruộng ở nhà mình bị xấu,

chàng ngốc đã làm gì? - Kéo cây lúa lên cho cao hơn ruộng lúanhà bên cạnh

- Về nhà anh chàng khoe gì với vợ ? - Chàng ta khoe đã kéo cây lúa cao hơn

ruộng lúa nhà bên cạnh

+ Chị vợ ra đồng thấy kết quả ra sao ? - Cả ruộng lúa nhà mình héo rũ

+ Vì sao cây lúa nhà chàng ngốc bị héo ? - Cây lúa bị kéo lên đứt rễ nên héo rũ

b Bài tập 2: Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập + gọi ý SGK

- HS nói mình chọn nói về đề tài gì

- GV mở bảng phụ đã viết gợi ý và giúp

HS hiểu gợi ý (a) của bài - HS nghe

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

……… Tiết2 Toán

Trang 21

* Bài 1 + 2 +3: áp dụng các qui tắc đã học để tính giá trị của biểu thức.

a Bài 1: (81): Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm

- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS

lên bảng làm 125 - 85 + 80 = 40 + 80 = 120

21 x 2 x 4 = 42 x 4 = 168

- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét bài bạn

- GV nhận xét - ghi điểm

b Bài 2 (81): Gọi HS nêu yêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu

Gọi HS nêu cách tính ? - 1HS nêu

Yêu cầu HS làm vào bảng con 375 - 10 x 3 = 375 - 30

= 345

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

= 337

c Bài 3: (81): Gọi HS nêu yêu cầu

Gọi HS nêu cách tính ? - 1HS

Yêu cầu làm vào nháp 81 : 9 + 10 = 9 + 10

= 19

20 x 9 : 2 = 180 : 2 = 90

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét - 2HS đọc bài; - HS khác nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

d Bài 4: áp dụng qui tắc để tính

đúng kết quả sau đó nối đúng vào giá

trị của biểu thức

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào SGK +

1HS lên bảng lớp làm 90 39

130

120 68

80 : 2 x 3 50 + 20 x 4

70 + 60 : 3 11 x 3 + 6

Ngày đăng: 13/09/2014, 16:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm                 55 :  5 x 3 > 32 - Giáo án lớp 3 (hay)   tuần 16
Bảng l àm 55 : 5 x 3 > 32 (Trang 13)
Bảng làm bài  Bài giải - Giáo án lớp 3 (hay)   tuần 16
Bảng l àm bài Bài giải (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w