Giáo án chi tiết lớp 3 soạn mới năm học 2014 2015. Với giáo án này giáo viên có thể có những bài dạy hiệu quả và chi tiết, hình thức thiết kế linh động phù hợp với khả năng, lứa tuổi của các em, dễ hiểu và logic
Trang 1Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2014 Tiết 1: Chào cờ
Tập trung ngoài sân trờng
Giáo viên Học sinh
1 Bài 1: Củng cố cách tính độ dài đờng gấp
khúc và tính chu vi hình tam giác
a GV yêu cầu HS quan sát hình SGK
HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách tính
- 1 HS lên bảng giải + lớp làm vào vở
- GV theo dõi, HD thêm cho HS dới lớp Giải
Độ dài đờng gấp khúc ABCD là:
34 + 12 + 40= 86 (cm) Đáp số: 86 cm
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét
b Bài 2: GV cho HS nhận biết độ dài các
cạnh
- GV gọi học sinh đọc đề bài + Nêu yêu
Chu vi hình tam giác MNP là:
34 + 12 + 40 = 86(cm)
2 Bài 2: Củng cố lại cách đo độ dài đoạn
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
- GV yêu cầu HS dùng thớc thẳng đo độ dài
các đoạn thẳng
- HS quan sát hình vẽ sau đó dùng thớcthẳng để đo độ dài các đoạn thẳng
- Cho HS làm bài vào vở - HS tính chu vi hình chữ nhật vào vở
Trang 2Bài giảiChu vi hình chữ nhật là:
3 + 2 + 3 + 2 = 10(cm)
Đáp số: 10(cm)
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3: Củng cố nhận dạng hình vuông, hình
tam giác qua đến hình
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Bài yêu cầu gì ? - HS nêu yêu cầu BT
- HS quan sát vào hình vẽ và nêu miệng+ Có 5 hình vuông
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài
- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Anh em phải biết nhờng nhịn, thơng yêu, quan tâm đến nhau
B Kể chuyện:
1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào gợi ý trong SGK, HS biết nhập vai kể lại đợc từng đoạn củacâu chuyện theo lời của nhân vật Lan, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung; biếtphối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt
2 Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể củabạn
Trang 3II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học
- Giấy tô ki viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A KTBC: - 2HS đọc bài “Cô giáo tí hon ” và trả lời câu hỏi.
+ Những cử chỉ nào của cô giáo làm bé thích thú?
B Bài mới.
1 GT bài: - GV giới thiệu chủ điểm
GV giới thiệu bài tập đọc -> ghi đầu bài lên
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài
- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: - Học sinh đọc theo nhóm 4
- 2 nhóm đọc tiếp nối nhau Đ1 + 4
- 2HS đọc nối tiếp Đ2 + 3 + 4
3 Tìm hiểu bài:
* HS đọc thầm đoạn1:
- Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi
nh thế nào? - áo màu vàng, có dây đeo ở giữa, có mũđể đội, ấm ơi là ấm
- Tìm một tên khác cho truyện? - Mẹ và 2 con, cô bé ngoan
- Các em có bao giờ đòi mẹ mua cho những
thứ đắt tiền làm bố mẹ phải lo lắng không? - HS liên hệ
4 Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn đọc câu - 2HS đọc lại toàn bài
- HS nhận vai thi đọc lại truyện
Trang 4( 3 nhóm )
- Lớp nhận xét – bình chọn nhóm đọc hay nhất
- GV nhận xét chung
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào các câu hỏi gợi ý trong SGK, kể từng đoạn câu chuyện: Chiếc áo len theo lời của Lan
2 Hớng dẫn HS kể từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý
a Giúp HS nắm đợc nhiệm vụ - 1HS đọc đề bài và gợi ý trong SGK
Lớp đọc thầm theo
- GV giải thích:
+ Kể theo gợi ý: Gợi ý là điểm tựa để nhớ
các ý trong truyện
+ Kể theo lời của Lan: Kể theo cách nhập
vai không giống y nguyên văn bản
b Kể mẫu đoạn 1:
- GV mở bảng phụ viết sẵn gợi ý - 1HS đọc 3 gợi ý kể mẫu theo đoạn 1HS kể
theo lời bạn Lan
c Từng cặp HS tập kể - HS tiếp nối nhau nhìn gợi ý nhập vai nhân
vật Lan
d HS thi kể trớc lớp - HS nối tiếp nhau thi kể đoạn 1,2,3,4
- Lớp bình chọn
3 Củng cố dặn dò :
- Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều
gì?
- NX tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Bổ sung
………
………
………
Thứ ba, ngày 9 tháng 9 năm 2014
Tiết 1 : : Chính tả (nghe viết)
Chiếc áo len
I Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng viết chính tả
- Nghe – viết chính xác đoạn 4 ( 63 chữ) của bài: Chiếc áo len
- Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( tr /Ch hoặc thanh hỏi/ thanh ngã)
2 Ôn bảng chữ :
- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trồng trong bảng chữ ( học thêm tên chữ do hai chữ cái ghép lại: Kh)
- Thuộc lòng 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
- 3 hoặc 4 băng giấy viết nội dung bài tập 2
- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - GV đọc: Xào rau; rà xuống, ngày sinh
1 HS lên bảng viết + lớp viết bảng con
B Dạy bài mới:
Giáo viên Học sinh
1 Pt bài – ghi đầu bài
2 Hớng dẫn nghe viết 1 HS đọc đoạn viết.
a Hớng dẫn chuẩn bị:
- Vì sao Lan ân hận ? - Vì em đã làm cho mẹ phải lo lắng, làm
cho anh phải nhờng
- Những chữ nào trong đoạn văn cần viết
hoa ?
- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng củangời
- Lời Lan muốn nói với mẹ đợc đặt trong
b Luyện viết tiếng khó:
- GV đọc: nằm, cuộn tròn,chăn bông
- GV nhận xét – sửa sai cho HS
c GV đọc bài viết HS nghe đọc – viết bài vào vở
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm cho HS
d Chấm chữa bài:
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu nhỏ vở chấm bài
- GV nhận xét bài viết
3 Hớng dẫn làm bài tập
- GV phát 3 băng giấy cho 3 HS - 3 HS lên bảng làm thi trên băng giấy
- Lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng
- GV yêu cầu HS - 1HS làm mẫu: gh – giehat
Trang 6+ Giới thiệu, bổ xung bài toán về “hơn kém nhau một số đơn vị”, tìm phần “nhiềuhơn” hoặc “ít hơn”
II Bài mới:
Giáo viên Học sinh
1 Bài 1(12): Yêu cầu HS giải đợc bài toán
về nhiều hơn
- GV hớng dẫn HS tóm tắt + giải bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
b Bài 2: Củng cố giải toán về “ít hơn”
- GV gọi HS đọc toàn bài
- Bài yêu cho biết gì?
- Bài hỏi gì ?
Yêu cầu HS làm tốt bài toán - HS nêu yêu cầu BT – phân tích bài toán
- HS nêu cách làm – giải vào vở
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài toán về “Hơn
kém nhau 1 số đơn vị”
- Yêu cầu HS nắm đợc các bớc giải và cách
giải bài toán dạng này
a Bài tập 3 (12)
- Hàng trên có mấy quả?
- Hàng dới có mấy quả? - HS nhìn vào hình vẽ nêu
- Hàng trên nhiều hơn hàng dới mấy quả - Số cam hàng trên nhiều hơn hàng dới 2
quả
- Muốn tìm số cam hàng trên ta làm nh thế
7 - 5 = 2
Trang 7- HS viết bài giải vào vở.
Phần b: GV hớng dẫn HS dựa vào phần a để
- 1HS lên giải + lớp làm vào vởGiải
Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là:
19 – 16 = 3 (bạn)
Đáp số: 3 bạn
- GV nhận xét chung
b Bài tập 4 (12): Yêu cầu HS làm đợc bài
tập dạng nhiều hơn, ít hơn - 1HS nêu yêu cầu BT
- 1HS tóm tắt giải Giải Bao ngô nhẹ hơn bao gạolà:
50 – 35 = 15 (kg) Đáp số : 15 kgIII Củng cố dặn dò
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm: Lặng ; lim dim
- Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và các khổ thơ
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Nắm đợc ý nghĩa và biết cách dùng từ mới (thiu thiu)
- Hiểu tình cảm yêu thơng, hiếu thảo của các bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà
3 Học thuộc bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết những khổ thơ cần HDHS luyện đọc + HTL
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - 2HS kể chuyện: Chiếc áo Len theo lời của Lan.
- Qua câu chuyện, em hiểu điều gì ?
B Bài mới:
Giáo viên Học sinh
1 GT bài – ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài thơ - HS chú ý nghe
- GV tóm tắt ND bài
- GV hớng dẫn cách đọc
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp nhau mỗi em 2 dòng thơ
kết hợp đọc đúng
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
Trang 8+ GV hớng dẫn cách đọc đúng khổ thơ,
h-ớng dẫn cách ngắt, nghỉ - 1HS đọc khổ thơ HD đọc đúng.
- Lớp nhận xét
- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ (theo N4)
- HS giảI nghĩa một số từ
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
3 Tìm hiểu bài: * Lớp đọc thầm bài thơ
- Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì? - Bạn quạt cho bà ngủ
* Cảch vật trong nhà, ngoài vờn nh thế nào? - Mọi vật im lạn nh đang ngủ cốc chén
nằm im, hoa cam, hoa khế ngoài vờn chín
lặng lẽ
+ Bà mơ thấy gì? - Bà mơ thấy cháu đang quạt hơng thơm tới - Vì sao có thể đoán bà mơ thấy nh vậy? - HS thảo luận nhóm rồi trả lời + Vì cháu đã quạt cho bà rất lâu trớc khi bà ngủ thiếp đi
+ Vì trong giấc ngủ bà vẫn ngửi thấy hơng của hoa cam, hoa khế
- Qua bài thơ em thấy tình cảm của cháu với bà nh thế bà nào ? - HS phát biểu - GV: Cháu rất hiếu thảo, yêu thơng, chăm sóc bà. + ở nhà em đã làm gì để tỏ lòng hiếu thảo, yêu thơng, chăm sóc ông bà ? - HS tự liên hệ. 4 Học thuộc lòng bài thơ: - GV treo bảng phụ đã viết sẵn khổ thơ - GV xoá dần các từ, cụm từ chhỉ giữ lại các từ đầu dòng thơ - HS đọc thuộc từng khổ thơ. - HS đọc đồng thanh - HS thi đọc thuộc từng khổ, cả bài - GV nhận xét – ghi điểm - Lớp bình chọn c Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau Bổ sung ………
………
………
Thứ t, ngày 10 tháng 9 năm 2014
Tiết 1 : Toán
Xem đồng hồ
A Mục tiêu :
- Giúp HS: Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
Trang 9- Củng cố biểu tợng về thời gian ( chủ yếu là về thời điểm ).
- Bớc đầu hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hàng ngày
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách xem và tính giờ
- Yêu cầu HS nêu đợc cách tính giờ và
thực hành quay kim đồng hồ đến các giờ
chính xác Nhớ đợc các vạch chia phút
+ Một ngày có bao nhiêu giờ? - Có 24 giờ
+ Bắt đầu tính nh thế nào ? - 12 giờ đêm hôm trớc đến 12 giờ đêm
hôm sau
- GV yêu cầu HS dùng mô hình đồng hồ
bằng bìa quay kim tới các vị trí sau:
12 giờ đêm , 8 giờ sáng , 11 giờ tra, 1 giờ
chiều ( 13 giờ) 5 giờ chiều (17 giờ ) - HS dùng mô hình đồng hồ thực hành.
- GV giới thiệu các vạch chia phút - HS chú ý quan sát
2 Hoạt động 2: Xem giờ chính xác đến
từng phút
- Yêu cầu HS xem giờ, phút chia chính
xác - HS nhìn vào tranh vẽ đồng hồ trongkhung để nêu các thời điểm.+ GV cho HS nhìn vào tranh 1, xác định
vị trí kim ngắn trớc, rồi đến kim dài - Kim ngắn chỉ ở vị trí quá số 8 một ít,kim dài chỉ vào vạch có ghi số 1 là có 5
vạch nhỏ tơng ứng với 5 phút Vậy đồng
hồ đang chỉ 8 h 5 phút
+ GV hớng dẫn các hình còn lại tơng tự
nh vậy
- GV: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
xem giờ cần quan sát kĩ vị trí của kim
Trang 10- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm khi HS thực
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng
- Lớp nhận xét
d Bài 4:
- GV gọi HS đọc bài - HS nêu yêu cầu BT
- Bài yêu cầu gì ? - HS trả lời các câu hỏi tơng ứng
- Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS: - HS quan sát hình vẽ mặt hiện số trên
- Hiểu nghĩa các từ khó: Bằng lăng, chúc (xuống )
- Nắm đợc cốt truyện và vẻ đẹp của chuyện: Tình cảm đẹp đẽ, cảm động mà bông hoabằng lăng và sẻ non dành cho bé thơ
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
- 1 cành hoa bằng lăng thật hoặc tranh
III Các hoạt động dạy học.
A KTBC: - 2HS đọc thuộc lòng bài thơ: Quạt cho bà ngủ.
- Trả lời câu hỏi 1, 2
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.
Giáo viên Học sinh
2 Luyện đọc.
a GV đọc toàn bài - HS chú ý nghe
- GV tóm tắt ND bài
- GV hớng dẫn cách đọc
Trang 11b HD học sinh luyện đọc kết hợp giải
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- Vì sao bằng lăng phải để dành 1 bông hoa
cuối cùng cho bé thơ? - Bé Thơ lại ốm phải nằm viện suốt mùabằng lăng nở hoa Bé thơ không đợc ngắm
hoa bé Thơ về
* Lớp đọc thầm Đ2:
- Vì sao bé Thơ nghĩ là mùa hoa đã hoa?
- Vì bé không nhìn thấy bông hoa nào trêncây
* 1HS đọc đoạn 3 , 4
- Sẻ non đã làm gì để gíup đỡ hai bạn của
- Mỗi ngời bạn của bé Thơ có điều gì tốt? - Cây bằng lăng tốt: Dành một bông hoa
- Giúp HS: Củng cố kĩ năng xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
- Củng cố biểu tợng về thời gian ( chủ yếu là về thời điểm )
B Đồ dùng dạy học:
- Mô hình đồng hồ
- Đồng hồ để bàn
Trang 12- Đồng hồ điện tử.
C Các hoạt động dạy học:
I KTBC
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách xem và tính giờ
Giáo viên Học sinh
- Củng cố cách xem giờ chính xác đến
từng phút qua bài học ( thực hành )
- GV hớng dẫn mẫu:
+ Nêu vị trí kim ngắn?
+Nêu vị trí kim dài ?
+ Nêu giờ phút tơng ứng?
- HS trả lời miệng các câu hỏi ở bài tập 1
- Lớp nhận xét bổ xung
b Bài 2:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV theo dõi, hớng dẫn thêm khi HS
thực hành - HS dùng mô hình đồng thực hành xemgiờ
- HS kiểm tra chéo bài nhau
- Lớp chữa bài
c Bài 3:
- GV giới thiệu cho HS về đồng hồ điện
tử
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng
- Lớp nhận xét
d Bài 4:
- GV gọi HS đọc bài - HS nêu yêu cầu BT
- Bài yêu cầu gì ? - HS trả lời các câu hỏi tơng ứng
- Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS: - HS quan sát hình vẽ mặt hiện số trên mặt
đồng hồ điện tử rồi chọn các mặt đồng hồ chỉ đúng giờ
- GV nhận xét
IV Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Bổ sung
………
………
………
Thứ năm, ngày 11 tháng 9 năm 2014
Trang 13- 1HS trả lời bài tập 3 { tiết 13 }
II Bài mới
1 Hoạt động 1: Hớng dẫn cách xem đồng
hồ và nêu thời đỉêm theo hai cách
- Yêu cầu HS biết cách xem đồng hồ và
nêu đợc thời điểm theo hai cách - HS quan sát đồng hồ thứ nhất, nêu các kimđồng hồ chi 8h 35’
- Vậy 8h 35’ hay 9h kém 25’ đều đợc
- GV hớng dẫn đọc các thời điểm của
đồng hồ theo hai cách
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Củng cố cách xem đồng hồ Yêu
cầu quan sát và trả lời đúng
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Bài yêu cầu gì ?
- HS nêu yêu cầu bài tập
b Bài 2: Thực hành trên mặt đồng hồ
bằng bìa ( vị trí phút )
- Đọc đề bài + Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu vị trí phút theo từng trờng hợp tơngứng
- GV nhận xét chung - HS so sánh vở bài làm của mình rồi sửa sai
c Bài 3: Yêu cầu quan sát và đọc đúng
các giờ đã cho ứng với các đồng hồ: A, B,
C, D, E, G
- Gọi học sinh đọc đề bài
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 14- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét.
d Bài 4: Yêu cầu nêu đợc thời điểm tơng
ứng trên mặt đồng hồ và trả lời đợc câu
hỏi tơng ứng
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát tranh và nêu miệng
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Luyện từ và câu:
- GV yêu cầu HS - HS nêu yêu cầu bài tập- HS đọc lần lợt từng câu thơ
- HS nêu cách làm bài đúng, nhanh
- Lớp quan sát – nhận xét
- Lớp làm bài vào vở
a Mắt hiền sáng tựa vì sao
b Hoa xao xuyến nở nh mây từng
c Trời là cái tủ ớp lạnh, trời là cái bếp lònung
- GV quan sát, nhận xét d Dòng sông là 1 đờng trăng lung linh
- GV nhận xét – ghi điểm
c Bài tập 3:
- HS nêu yêu cầu BT
Trang 15- GV yêu cầu HS - 1HS nêu cách làm bài
- Mẫu chữ viết hoa B
- Các chữ: Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - 1HS nhắc lại từ và các cụm từ ứng dụng ở bài trớc.
- 2HS viết bảng lớp – lớp viết bảng con Âu Lạc, ăn quả
B Bài mới:
1 GT bài – ghi đầu bài
2 Hớng dẫn viết bảng con
Giáo viên Học sinh
a Luyện viết chữ hoa - HS tìm các chữ hoa có trong bài:
B, H, T
+ Nhận xét điểm bắt đầu, điểm dừng bút? Nêu
- GV gắn chữ mẫu lên bảng? - HS quan sát
- GV hớng dẫn HS điểm đặt bút và điểm dừng
- GV viết bảng chữ mẫu (vừa viết vừa phân tích
- HS quan sát
b Luyện viết từ ứng dụng
- GV đa ra từ ứng dụng
- GV giải thích địa danh “ Bố Hạ”
+ Những chữ nào có độ cao bằng nhau? - HS nêu
+ Khoảng cách các chữ nh thế nào? - HS nêu
- HS tập viết vào bảng con