Giáo án chi tiết lớp 3 sách mới hay, soạn năm học 2014 2015. Với giáo án này, giáo viên sẽ chi tiết hết trong việc lên lớp cũng như có những hoạt động mới lạ để tạo không khí trong lớp cũng như tăng hiệu quả của giờ giảng
Trang 1Tuần 18 Buổi sáng Thứ hai, ngày tháng 12 năm 2013 Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung ngoài sân trờng
Tiết 2 : Toán
Chu vi hình chữ nhật
I Mục tiêu:
Giúp HS
- Xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng qui tắc tính chu vi HCN để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học :
- Thớc thẳng, phấn
III Các hoạt động dạy học :
A Ôn luyện: - Nêu đặc điểm của HCN ? ( 2 HS )
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: HD xây dựng công
thức tính chu vi HCN
* HS nắm đợc công thức tính chuvi
HCN
a Ôn tập về chu vi các hình
- GV vẽ lên bảng 1 hình tứ giác MNPQ
có độ dài các cạnh lần lợt là 6 cm, 7 cm,
9 cm
- HS quan sát
+ Hãy tính chu vi hình này ? - HS thực hiện
6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm + Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm
thế nào ?
-> tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
b Tính chu vi HCN
- GV vẽ lên bảng HCN ABCD có chiều
dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm - HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi của HCn này ? - HS tính : 4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm
= 14 cm + Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1
cạnh chiều rộng ? -> HS tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm
+ 14 cm gấp mấy lần 7 cm ? - 14 cm gấp 2 lần 7 cm
+ Vậy chuvi của HCN ABCD gấp mấy
lần tổng của 1 cạnh chièu rộng và 1
cạnh của chiều dài ?
-> Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiểu rộng và 1 cạnh chiều dài
* Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD
ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều
rộng sau đó nhân với 2 Ta viết là : ( 4
+ 3 ) x 2 = 14
- HS nhắc lại
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- HS tính lại chu vi HCN theo công thức
* Lu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng
phải cùng 1 đơn vị đo
2 Hoạt động 2: Thực hành
Trang 2* Bài 1 + 2 + 3 : Củng cố cách tính chu
vi HCN theo công thức
a Bài 1 : - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức - 1 HS nhắc lại công thức
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
a Chu vi HCN là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )
b Chu vi HCN là : ( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm )
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
b Bài 2 : - GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS phân tích bài toán - 1 HS phân tích
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm Bài giải :
Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số : 110 m
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
c bài 3 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GVHD HS tính chu vi với nhau để
chọn câu trả lời đúng + Chu vi HCN ABCD là : (63 + 31 ) x 2 = 188( m )
+ Chu vi HCN MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m) Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCN MNPQ
-> GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu công thức tính chu vi HCN? ( 2
HS )
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 3+ 4 : Tập đọc - kể chuyện:
Ôn tập - Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( tiết1)
I Mục tiêu :
1 Kiểm tra lấy điểm đọc
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ
đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ )
-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học
2 Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe - viét : Rừng cây trong nắng
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bà tập đọc trong Sgk TV tập 1
III Các hoạt động dạy học :
1 GTB : ghi đầu bài
2 KT tập đọc : Khoảng 1/ 4 số HS trong lớp
Trang 3- Gv gọi HS bốc thăm - Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc
- xem bài khoảng 1 phút
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiéu bốc thăm
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của vụ
giáo dục tiểu học
3 Bài tập 3 :
a GV HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây
trong nắng
- HS nghe
- 2 HS đọc lại
- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi,
tráng lệ
- GV giúp HS nắm ND bài chính tả
+ Đoạn văn tả cảnh gì ? -> Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng
- GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi, tráng
lệ, vơn thẳng -> HS luyện viét vào bảng con
-> GV quan sát, sửa sai cho HS
b GV đọc
- GV quan sát, uốn nắn cho HS - HS viết vào vở chính tả
c Chấm - chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
4 Củng cố dặn dò.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
_
Kể chuyện
Ôn tập - Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( tiết 2 )
I Mục tiêu :
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( yêu cầu nh tiết 1 )
2 Ôn luyện về so sánh ( tìm đợc những hình ảnh so sánh trong câu văn )
3 Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV
- Bảng phụ chép BT 2 + 3
III Các hoạt động dạy học :
1 GTB : ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc : ( 6 em )
- Thực hiện nh tiết 1
3 Bài tập 2 :
- GV gọi HS neu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến
- GV gạch dới những từ ngữ chỉ sự vật
đợc so sánh với nhau a Những thân cây tràm nh những cây nến
Trang 4-> GV chốt lại lời giải đúng b Đ ớc mọc san sát, thẳng đuột nh hằng
hà sa số cây dù xanh cắm trên bài cát
4 Bài tập 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ phát biểu -> GV chốt lại lời giải đúng
VD: Từ biển trong câu : " Từ trong biển
lá xanh rờn " không cón có nghĩa là
vùng nớc mặn mênh mông trên bề mặt
trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập
hợp rất nhiều sự vật : lợng lá trong rừng
tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng
lớn khién ta tởng nh đang đứng trớc 1
biển lá
5 Củng cố dặndò :
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Buổi chiều
Tiết 1 : Thủ công
Cắt dán chữ "vui vẻ" (t2)
I Mục tiêu:
- HS kẻ, cắt dán đợc chữ vui vẻ đúng với quy trình kỹ thuật.
- Yêu cầu thích sản phẩm cắt, dán, chữ
II Chuẩn bị.
- Tranh quy trình kẻ, cắt dán chữ vui vẻ
- Giấy TC, thớc kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy học.
25' 3 HĐ3: HS thực hành cắt dán chữ vui vẻ - GV gọi HS nhắc lại các bớc - B1: Kẻ cắt các chữ cái của chữ vui vẻ và dấu
hỏi
- B2: Dán thành chữ vui
vẻ
* Thực hành - GV tổ chc cho HS
thực hành cắt dán chữ - HS thực hành -> GV quan sát hớng
dẫn thêm cho những HS còn lúng túng
- GV nhắc HS dán chữ
cân đối, phẳng - HS nghe.
* Trng bày sản phẩm - GV tổ chức cho HS
trăng bày và nhận xét sản phẩm
- HS trng bày theo tổ
- HS xét sản phẩm của bạn
- GVnhận xét đánh giá
sản phẩm của HS
5' Củng cố dặn dò - GV nhận xét sự
Trang 5chuẩn bị và thực hành của HS
- Dặn dò giờ sau.
- HS nghe.
Tiết 2 : Rèn toán
Chu vi hình chữ nhật
I Mục tiêu:
Giúp HS
- Củng cố qui tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng qui tắc tính chu vi HCN để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học :
- Thớc thẳng, phấn , VBT
III Các hoạt động dạy học :
B Bài mới:
2 Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 + 2 + 3 : Củng cố cách tính
chu vi HCN theo công thức
a Bài 1 : - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức - 1 HS nhắc lại công thức
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
a Chu vi HCN là : ( 15 + 5 ) x 2 = 40 ( cm )
b Chu vi HCN là : ( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm )
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
b Bài 2 : - GV gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS phân tích bài toán - 1 HS phân tích
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm Bài giải :
Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số : 110 m
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
c bài 3 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GVHD HS tính chu vi với nhau để
chọn câu trả lời đúng + Chu vi HCN ABCD là : (61 + 33 ) x 2 = 188( m )
+ Chu vi HCN MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m) Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCN MNPQ
-> GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu công thức tính chu vi HCN? ( 2
HS )
Trang 6- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 3 : Tập viết:
ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu nh T1)
2 Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn điền đúng nội dung và giấy mời cô (thầy) hiệu trởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng Nhà giáo Việt Nam 20 - 11
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Mẫu giấy mời
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tapạ đọc (6 HS)
- Thực hiện nh tiết 1 - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV nhắc HS
+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp trởng
để viết giấy mời - HS nghe.
+ Khi viết phải viết những lời kính
trọng, ngắn gọn
- GV mời HS làm mẫu - HS điền miệng ND
VD: Giấy mời Kính gửi: Cô hiệu trởng trờng TH Lớp 3A trân trọng kính mời cô
Tới dự: Buổi liên hoan Vào hồi: giờ phút, ngày tháng
năm 200 Tại: Phòng học lớp 3A Chúng em rất monh đợc đón cô
T.M lớp Lớp trởng Nguyễn Thanh Sơn
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào SGK
- Vài HS đọc bài
-> HS nhận xét
- GV nhận xét chấm điểm
4 Củng cố dặn dò.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Bổ sung
………
………
………
Trang 7Thứ ba, ngày tháng 12 năm 2013 Tiết 1 : Toán
Chu vi hình vuông
A Mục tiêu: Giúp HS
- XD và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông
- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có lên quan
B Đồ dùng dạy học:
- Thớc thẳng, phấn mầu
C Các hoạt động dạy học.
I Ôn luyện: Nêu đặc điểm của hình vuông? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 HĐ1: Hớng dẫn xây dựng công thức tính chu vi hình vuông
* HS nắm đợc quy tắc tính chu vi hình
vuông
- GV vẽ lên bảng 1 HV có cạnh dài
+ Em hãy tính chu vi HV ANCD?
Em hãy tính theo cách khác - HS tính 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)-> 3 x 4 = 12 (dm)
+ 3 là gì của HV? - 3 Là độ dài cạnh của HV
+ HV có mấy cạnh các cạnh nh thế nào
* Vì thế ta có cách tính chu vi HV nh
thế nào?
- Lấy độ dài một cạnh nhân với 4 -> nhiều HS nhắc lại quy tắc
2 HĐ 2: Thực hành
A) Bài 1: Củng cố cách tính chu vi HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT + mẫu
- GV yêu cầu làm bảng con - HS làm bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng 12 x 4 = 48 (cm)31 x 4 = 124 (cm)
15 x 4 = 60 (cm)
b) BT 2 + 3: Giải toán có lời văn có liên
quan đến chu vi HV + HCN
* Bài 2 (88)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ
- GV gọi HS phân tích BT - HS phân tích bài
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 cm
Đ/S: 40 cm
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét ghi điểm
* Bài 3(88)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ
- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài
- Yêu cầu làm vở - 1 HS lên bảng + HS làm vở
Bài giải
Trang 8Chiều dài của HCN là:
20 x 3 = 60 cm chu vi HCN là (60 + 20 ) x 2 = 160 (cm)
Đ/S: 160 (cm)
- GV chữa bài chấm điểm cho HS
* Bài 4: Củng cố cách đo + tính cho vi
HCN
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét ghi điểm
- HS tự làm bài, đọc bài cạnh của HV: MNPQ là 3 cm
Chu vi của HV: MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm)
Đ/S: 12 (cm)
3 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại cách tính chu vi HCN? - 2 HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 2 : Tập đọc
ÔN tập -Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (tiết4)
I Mục tiêu :
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( Yêu cầu nh tiết 1 )
2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- 3 Tờ phiếu viét đoạn văn trong bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 GTB : ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc ( số HS còn lại ) Thực hiện nh tiết 1
3 Bài tập:
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- 1 HS đọc chú giải
- GV nêu yêu cầu - HS cả lớp đọc thầm đoạn văn
- HS làm bài cá nhân
- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét, phân tích từng dấu câu
trong đoạn văn, chốt lại lời giảng đúng
Cà Mau đất xốp, ma nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà rạn nứt, trên cái đất nhập phễu và lắm gió lắm giông nh thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng rễ phải dài, phải cắm sâu vào trong lòng đất
4 Củng cố - dặn dò.
- Nêu lại ND bài? (1HS)
- Về nhà đọc lại đoạn văn trong bài tập 2
- Đọc lại những bài HTL và trả lời câu hỏi
* Nhận xét tiết học.
Trang 9Tiết 3 : Chính tả (nghe viết)
ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (t5)
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng 17 bài tập đọc có yêu cầu HTL (từ đầu năm học)
2 Luyện tập viết đơn (gửi th viện trờng xin cấp lại thẻ đọc sách
II Đồ dùng dạy học:
- 17 phiếu mỗi phiếu ghi tên một bài HTL
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT tập đọc (1/3 số HS)
- GV gọi HS - Từng HS lên bốc thăm chọn bài HTL
- HS chọn bài trong 2 phút
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc thuộc lòng theo phiếu đã bốc
thăm
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài tập 2:
- GV giọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS mở SGK (11) đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- GV nhắc HS: So với mẫu đơn, lá đơn
này cần thể hiện ND xin cấp lại thẻ đọc
sách đã mất
- HS nghe
- GV gọi HS làm miệng - 1 HS làm miệng
- GV nhắc HS chú ý:
+ Tên đơn có thể giữ nguyên
+ Mục ND, câu: Em làm đơn này xin đề
nghị th viện cần đổi thành: Em làm đơn
này xin đề nghị th viện cấp cho em thẻ
đọc sách năm 2005 vì em đã chót làm
mất
- HS nghe
- HS làm bài vào vở
- Một số HS đọc đơn
-> HS nhận xét
-> GV nhận xét chấm điểm
4 Củng cố dạn dò:
- Vềc nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Bổ sung
………
………
………
………
Thứ t, ngày tháng năm 2013
Trang 10Tiết 1 : Toán
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu vi HV qua việc gải các bài toán có ND hình học
B Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: - Nêu cách tính chu vi HCN ? (1HS)
- Nêu cách tính chu vi HV? (1HS) -> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* HĐ1: Bài tập
1 Bài 1: áp dụng các quy tắc tính chu vi
HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS nêu cách tính - 1 HS nêu
- GV yêu cầu HS làm vở
- GV gọi HS đọc bài - NX
GV NX ghi điểm
Bài giải
a) Chu vi HCN nhật là:
(30 + 20) x 2 = 100 (m)
Đ/S: 100 (m) b) Chu vi HCN là:
(15 + 18) x 2 = 46 (cm)
Đ/S: 46 (cm) 2/ Bài 2: áp dụng quy tắc tính đợc chu
vi HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu cách làm
- yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi HS làm bài
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
- Tính chu vi HV theo cm sau đó đổi thành mét
Bài giải Chu vi khung bức tranh hình vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m
Đ/S: 2m
- GV nhận xét
3 Bài 3: HS tính đợc cạnh của HV
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Gọi HS nêu cách làm - Cách làm ngợc lại với BT2
Độ dài của cạnh HV là
24 : 4 = 6 cm
Đ/S: 6 cm
- GV quan sát, gọi HS đọc bài, NX
- GV nhận xét ghi điểm
4 Bài 4:HS tính đợc chiều dài HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS phân tích - HS phân tích bài toán
Chiều dài HCN là:
60 - 20 = 40 (m)
Đ/S: 40 cm
Trang 11- GV gọi HS đọc bài.
- GV nhận xét
III Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Tập đọc
ôn tập kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (t6)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL.
2 Rèn kỹ năng viết: Viết đợc một lá th đúng thể thức, thể hiện đúng nội dung thăm hỏi ngời thân (hoặc một ngời mà em quý mến) câu văn rõ ràng sáng sủa
II Các hoạt động dạy học.
- 17 tờ phiếu ghi tên các bài HTL
- Giấy rơi để viết th (nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra học thuộc lòng (1/3 số HS ) thực hiện nh tiết 5
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV giúp HS xác định đúng
+ Đối tợng viết th - Một ngời thân hoặc một ngời mình
quý mến
+ ND th? - Thăm hỏi về sức khoẻ, về tình hình ăn
ở, học tập, làm việc + Các em chọn viết th cho ai? -> 3 -> 4 HS nêu
+ Các em muốn hỏi thăm ngời đó về
những điều gì? - HS nêu.VD: Em viết th cho bà để hỏi thăm sức
khoẻ của bà và nghe tin bà bị ốm, vừa ở bệnh viện ra, em muốn biết sức khoẻ của bà thế nào
VD: em viết th cho bạn thân ở tỉnh khác
để chia vui với bạn vì nghe tin bạn vừa
đạt giải trong hội thi vẽ của thiếu nhi ở thành phố Hải Phòng
- GV yêu cầu HS mở SGK (81) - HS mở sách + đọc lại bức th
- HS viết th
- GV theo dõi giúp đỡ thêm cho HS - Một số HS đọc bài
- HS Nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố dặn dò
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 3 : Rèn toán
Mục tiêu:
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu vi HV qua việc gải các bài toán có ND hình học
B Các hoạt động dạy học: