Những nguyên nhân chính của chảy máu màng não.. Chảy máu màng não do vỡ phình mạch não:... • Triệu chứng không điểm hình: -Tùy thuộc mức độ của chảy máu Đau đầu mức độ trung bình nhưng
Trang 1Chảy máu màng
não không do chấn
thương
Trang 2Tóm tắt
I Nhắc lại giải phẫu.
II Những nguyên nhân chính của chảy máu màng não III Chảy máu màng não do vỡ phình mạch não:
Trang 3I Nhắc lại giải phẫu
Trang 7II Các nguyên nhân chảy máu màng não
Trang 8III.Chảy máu màng não do vỡ phình mạch não
Trang 9Giãn hình túi, hay gặp nhất là dưới 1cm.
2) Giải phẫu bệnh lý túi phình
Trang 10CAROTIDE INTERNE
Định khu túi phình
nội sọ
Trang 113 Triệu chứng lâm sàng
- Đau đầu đột ngột, dữ dội
- Nôn vọt, đôi khi chỉ buồn nôn
Trang 12• Triệu chứng không điểm hình:
-Tùy thuộc mức độ của chảy máu Đau đầu mức độ trung bình nhưng lặp đi lặp lại
Hôn mê hoặc tử vong ngay (Ngập máu dưới nhện
và não thất)
- cảm giác bất ổn
Hội chứng nhầm lẫn xuất hiện cấp tính, cơn động kinh
Trang 13• Các dấu hiệu lâm sàng
- cứng gáy
- dấu hiệu thần kinh thực vật : nhịp tim nhanh chậm, cơn THA, tăng nhiệt độ đến muộn (38-38°5), thở
nhanh, rối laọn điện tim…
- dấu hiệu thần kinh :dấu hiệu kích thích ngoại tháp
(Babinski 2 bên), liệt dây VI, nuốt khó, liệt nửa người, bán manh…
- Bất thường đáy mắt : phù gai thị
-Liệt dây III : chèn ép dây thần kinh sọ bởi túi
phình siphon
Trang 15
Lâm sàng:
Đánh giá tình trạng lâm sàng theo thang
điểm Hunt et Hess
Đau đầu từ trug bình tới dữ dội, cứng gáy nhưng không có liệt khu trú
Nhầmlẫn, ngủ gà, thiếu hụt thần kinh khu trúNgớ ngấn, liệt nửa người, co cứng mất nãoHôn mê sâu, duỗi cứng mất não
Trang 164 Chẩn đoán chảy máu màng não
- Dịch não tủy có máu
- Máu không đông trong 3 ống
- Tìm kiếm sắc tố xanthochromiques
Trang 18ChÈn ®o¸n P§MN
P§MN ch a vì
DÊu hiÖu TK khu tró do chÌn Ðp
Kh«ng triÖu chøng
Chôp m¹ch m¸u n·o
Scanner- Angio Scanner
MRI- ARM
Trang 21Hình ảnh CTđược chia thành 4 bậc theo thang điểm Fisher:
Có máu lan tỏa
Có máu dưới nhện dày Chảy máu nhu mô+não thất
Trang 23• Chụp mạch não
- Ngay ngày đầu tiên
- Kỹ thuật : Nghiên cứu đủ 4 trục
- Kết quả : Định khu và hình thái túi
phình (số lượng, kích thước, hình dạng, cổ)
đôi khi bình thường
Chụp lại sau đó vài ngày
Trang 24Túi phình thông trước
Trang 25Túi phình não giữa
Trang 26Túi phình đỉnh thân nền
Trang 27Túi phình vị trí PICA
Trang 28Túi phình não sau
Trang 295 Hướng xử trí và điều trị
Chuyển ngay bệnh nhân đến trung tâm ngoại
khoa thần kinh
Mục đích điều trị:
• Chống đau của hội chứng mang não cấp tính
• Loại bỏ nguyên nhân gây chảy máu
• Dự phòng và điều trị các biến chứng có thể xảy ra
Trang 301) Hướng điều trị nội khoa
Bắt đầu ngay từ khi cấp cứu trước khi chuyển bênh nhân :
Trang 32Điều trị ngoại khoa
Trang 36Điều trị nội mạch
Trang 37Điều trị nội mạch
Trang 38Chỉ định
• Bậc I, II, III theo Hunt - Hess
• Bậc IV và V theo Hunt - Hess
• Tụ máu nội sọ có tính đe dọa
Chụp mạch não ngày đầu tiênĐiều trị ngày thứ 2
Hồi sức triệu chứngĐiều trị thay đổi theo tiến triển
Chụp mạch và mổ cấp cứu
Trang 39– Thảo luận giữa bác sỹ ngoại khoa thần kinh và điẹn quang can thiệp thần kinh
– Phụ thuộc cấu trúc mạch máu
Trang 40Điều trị nội mạch
Trang 41Chụp mạch 3D sau nút
Trang 426 Các biến chứng tiến triển
Maximum giữa ngày thứ 7 và 11
Nặng nề hơn nhiều so với chảy máu lần đầu (tử vong đến 1/3)
Co thắt nặng và kéo dài
Thay đổi mô học thành động mạch
Trang 43Biến chứng sớm của chảy máu
dưới nhện và túi phình
Ứ nước não thất cấp tính sớm
Trang 44Co thắt động mạch
• Nguồn gốc : Cục máu đông dính sát thành ngoài
động mạch giải phóng các peptide vận mạch trong tiểu cầu
• Tần số: 50 % sau vỡ phình mạch
• Độ trầm trọng: tùy theo mức độ chảy máu
• Thời hạn: giữa ngày thứ 4 và thứ 10, kéo dài trong
2-3 tuần
Trang 46• Các biến chứng của co thắt động mạch:
Thay dổi tùy theo độ lan tỏa, mức độ trầm trọng
• Giám sát co thắt mạch máu não:
- Doppler xuyên sọ +++
- Scanner
- IRM chuỗi diffusion / perfusion
Trang 48Co thắt mạch máu
• EDTC để phát hiện và giám sát
• EDTC khá tương quan với lâm sàng, phụ thuộc người làm
• Tiêu chuẩn để chẩn đoán:
Trang 49- Tăng thể tích tuần hoàn
- Tăng huyết áp có kiểm soát
- chống cô đặc máu hémodilution
Trang 502) Các biến chứng muộn
• Ứ nước não thất áp lực bình thường
thời hạn: từ vào tuần đến vài tháng
nguyên nhân: feutrage de màng nhện ở vị trí hạt Pacchioni
• Tái chảy máu muộn
Trang 51Phình động mạch
Tái phát Biến chứng sớm
Trang 52M 30 tuổi, grade II, điều trị tắc hoàn
toàn
Trang 53F 26, grade II, còn ít cổ
Trang 54Kiểm tra lại sau 1 năm
Trang 62F53 tuổi, đau đầu, chụp MDCTA có xuất huyết dưới nhện, hình tái tạo VRT phát hiện phình mạch thông sau phải kích thước 13x9mm, cổ rộng 4mm Bờ khối không đều, có núm nghi vị trí vỡ, không co thắt mạch Trên DSA hoàn toàn giống với MDCTA
Trang 63M 61 tuổi, đau đầu, co giật, Hunt-Hess 2, CLVT
có XHDN Fisher 2, WFNS II, MDCTA tái tạo VRT, túi phình động mạch thông sau trái kích thước 7x4mm, cổ rộng 3mm Bệnh nhân được nút tắc phần túi để lại cổ túi phình tránh gây tắc nhánh động mạch thông sau.