1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 13 lớp 1

22 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GTB: HĐ1: Nhận biết các kí hiệu + Kí hiêu đờng giữa hình + Kí hiệu đờng dấu gấp vào + Kí hiệu dấu gấp ngợc ra phía sau - GV đa từng kí hiệu GT cho hS - HS nhận biết các kí hiệu và tác d

Trang 1

Tuần 13

Ngày 27 / 11/ 2009 Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2005Sáng thứ hai đ/ c Đào dạy

Chiếu thứ hai tiết 1: Thủ công

Các quy ớc cơ bản về gấp giấy gấp hình

I Mục tiêu

+ Kiến thức: HS hiểu các kí hiệu , quy ớc về gấp giấy gấp hình

+ Kĩ năng: Gấp đợc hình theo kí hiệu quy ớc

+ Thái độ: GD tính cẩn thận tự giác

II Đồ dùng

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Giấy màu, bài mẫu + Hđ1,2

+ HS: Giấy màu, giấy trắng + Hđ1,2

III Hoạt động dạy học

1 Bài cũ: kiểm tra đồ dùng của HS

2 Bài mới: a GTB:

HĐ1: Nhận biết các kí hiệu

+ Kí hiêu đờng giữa hình

+ Kí hiệu đờng dấu gấp vào

+ Kí hiệu dấu gấp ngợc ra phía sau

- GV đa từng kí hiệu GT cho hS - HS nhận biết các kí hiệu và tác d Tác dụng của từng kí hiệu

HĐ2: Thực hành gấp theo kí hiệu

- GV hớng dẫn mẫu - HS quan sát nhận biết cách làm

- Cho HS tập làm theo từng kí hiệu

- Gv quan sát sửa sai - HS thực hành gấp theo kí hiệu

3 Củng cố dặn dò:

- Cho HS chỉ vào các kí hiệu và nêu cách gấp

- Chuẩn bị bài sau

_

Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Tìm hiểu những anh hùng của đất nớc

I

Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nhận biết chúng ta có đợc cuộc sống hoà bình, ấm no, hạnh phúc

nh ngày nay là do công ơn của các vị anh hùng co công với đất nớc

+ Kĩ năng: Bớc đầu nhận biết tên một số vị anh hừnh dân tộc

+ Thái độ : GD ý thức biết ơn các anh hùng liệt sĩ đã hi sinh

II Hoạt động dạy học

1 Bài cũ:

Trang 2

2 Bài mới: a GTB: GD

b Nội dung

HĐ1: Nhận biết tên và công ơn của các vị anh hùng

GV giói thiệu: Đất nớc Việt Nam ta qua mấy nghìn năm lịch sử đã trải qua bao thăng trầm, bị thựuc dân phong kiến phơng Bắc, Thực dân Pháp, đế quốc Mĩ sâm l-

ợc chiếm nớc ta Chúng bắt dân ta phải làm nô lệ cho chúng và trong từng thời kì đó

đã có biết bao các anh hùng yêu nớc đứng nên diệt giặc: Nh : Ông Phan Bội Châu, Phan Chu Trinh, Huỳnh Thúc Kháng, Bác Hồ của chúng ta cho đến các anh hùng dũng cảm không sợ nguy hiểm khó khăn nh: Nông Văn Dền, Ngời anh hùng quê Nam Sách có tên là Mạc Thi Bởi , Võ Thị Sáu ngời con đất Quảng , anh Phan Đình Giót lấy thân mình lấp lỗ châu mai cho quân ta tiến đánh quân Pháp trong trận chiến dịch Điện Biên Phủ

HĐ2: Liên hệ

- GV đa câu hỏi cho HS liên hệ

- GD long biết ơn sâu sắc các anh hùng có công với đất nớc

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần on, an, ân, ăn, ôn,

ơn, en, ên,in, un, ”

+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: SGK - HĐ1

+ HS: VBTTV - HĐ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS yếu đọc lại bài: ôn tập – HS yếu và TB đọc bài

- Gọi HS đọc thêm: khôn lớn, cơn ma, mơn mởn - HS khá giỏi nghe nhận xét thờn bơn,cuộn dây, con , vợn, thôn bản, cuồn cuộn

+ Đọc SGK: Cho HS đọc nhóm, cặp - HS đọc theo cặp

HĐ2: Viết:

Trang 3

- GV đọc cho HS viết: on, an, ân, ăn, ôn, ơn, en, ên, - HS viết các vần bảng con

nn, un, ên, yên, uôn, ơn, mẹ con, nhà sàn , cái cân,

Tiết 1+ 2: Tiếng Việt

- Giáo viên: Tranh minh hoạ - HĐ1( Tiết 1) HĐ5 ( Tiết 2)

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 – HĐ1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết: cuồn cuộn, con vợn - Viết bảng con

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

b Nội dung

HĐ1: Dạy vần mới ( 10’)

- Ghi vần: ong và nêu tên vần - Theo dõi

- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới

Trang 4

- Tổng hợp vần, tiếng, từ - Cá nhân, tập thê.

- Vần “ông”dạy tơng tự

* Nghỉ giải lao giữa tiết

HĐ2: : Đọc từ ứng dụng (4’)

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu

- Sóng biển

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: sóng

- Treo tranh, vẽ gì? - Các bạn đang đá bóng

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Đá bóng

- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

Tiết 3: Mĩ thuật

Trang 5

Giáo viên chuyên dạy

+ Kĩ năng: Thuộc bảng trừ 7, tính toán nhanh Viết đợc phép tính với hình vẽ

+ Thái độ: Hăng say học tập, thích khám phá kiến thức

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Tranh vẽ minh họa bài 4 – Dùng trong bài tập 4 + Học sinh: bộ đồ dùng toán 1 – Hđ1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Tính: 5 + 2 = , 4 + 3 = , … …

2 Bài mới:

: a Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b Nội dung

HĐ1: Thành lập bảng trừ trong phạm vi 6

(5')

- Hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS lấy nhóm có 7 đồ vật sau đó

chia làm 2 nhóm bất kì, lấy bớt đi một

nhóm, nêu câu hỏi đố bạn để tìm số đồ vật

còn lại?

- Tiến hành với các nhóm đồ vật khác nhau, nêu các phép tính trừ trong phạm vi 7

Bài1 : HS nêu cách làm, sau đó làm và

chữa bài tập - HS có thể xem lại bảng trừ.

Bài2 : các bớc tơng tự bài 1 - HS nhẩm và nêu kết quả , em

Bài 4: Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh

nêu bài toán? Từ đó viết phép tính thích

hợp

- 7 quả cam, em lấy đi 2 quả hỏi còn lại mấy quả cam trên đĩa?

( 7 – 2 = 5 )

Trang 6

- Em nào có đề toán và phép tính khác? - HS giỏi: 7 - 5 = 2

- Giáo viên: Tranh - Dùng trong bài tập

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS trung bình lên chữa bài - HS chữa bài

- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn – Hs khác nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu tính cột dọc – HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm vào vở

- Gọi HS yếu lên chữa bài – HS lên chữa bài

- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn

Chốt: Viết kết quả thẳng cột số.

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu tính

- GV cho HS làm vào vở – HS làm vở

- Gọi HS yếu lên chữa bài

- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn

Chốt: Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó.

Bài 4 :

- Gọi HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp: - HS viết phép tínhthích hợp

- GV gọi HS nêu bài toán

- Gọi HS lên viết phép tính thích hợp: 7 – 3 = 4

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc lại bảng trừ 7

Trang 7

- Nhận xét giờ học.

Tiết 6: Tiếng Việt+

Ôn tập về vần ong, ông.

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “ong, ông”

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “ong, ông”.+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: SGK - HĐ1

+ HS: Vở - HĐ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc cho HS viết: on, ong, ôn, ông, con ong, - Hs viết vở

Tiết 7: Ngoại khoá

Bài tuyên truyền về ăn sạch, uống sạch

Trang 8

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Nhận biết tác dụng của việc ăn sạch, uống sạch, hợp vệ sinh

+ Kĩ năng: Biết chọn thức ăn đồ uống schj hợp vệ sinh

+ Thái độ : GD ý thức giữ giữ gìn sức khoẻ

HĐ1: Tuyên truyền về ăn sach, uống sạch

- Nh các em đã biết thời đại nay thời đại công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc nên đồ ăn uống rất tiện lợi, trên thị truờng rất nhiều đồ ăn sẵn bán rất tiện lợi,

gọ nhẹ và đơn giản Nhng lại rất mất vệ sinh , những thức ăn đợc chế biến sẵn

đợc chiên, quay bằng những loại mỡ lợn ôi, thiu, bảo quản không sạch sẽ, những lợi hoa quả thì có chất bảo quản an vào sẽ gây độc hại cho sức khoẻ bản thân Những đồ uống đống hộp không đẩn bảo gây ngộ độc

HĐ2: Chộ thức ăn đồ ống hợp vệ sinh:

- Tốt nhất ta nên chế biến thức ăn tại nhà mình, hạn chế uống nớc coa ga, khi mua

đồ hộp, đồ đóng gió phải xem hạn sử dụng trên bao bì

Ngày 29 / 11/ 2009

Thứ t ngày 2 tháng 11 năm 2005

Sáng thứ t đ/c Đào dạy _

Chiều thứ t : Tiết 1: Tự nhiên - x hộiã Bài 13: Công việc ở nhà (T28).

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS hiểu mọi ngời trong gia đình đều phải làm việc tuỳ theo sức của mình Trách nhiệm của mỗi học sinh ngoài giờ học tập cần phải giúp đỡ gia đình.+ Kĩ năng: HS biết kể một số công việc thờng làm ở nhà của mỗi ngời trong gia

đình, kể đợc các việc em thờng làm để giúp đỡ gia đình

+ Thái độ: Có ý thức yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mọi ngời

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Các tranh vẽ trong bài 13 phóng to – Hđ1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kể tên các đồ dùng thờng có trong ngôi nhà ở

- Nhà em ở đâu? Có địa chỉ nh thế nào?

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài (2’)

Trang 9

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài.

b Nội dung:

HĐ1: Quan sát tranh (7’)

- Hoạt động theo cặp

- Cho HS quan sát tranh trong bài 13,

nói về nội dung từng tranh

- Gọi HS trình bày trớc lớp

- Thảo luận theo cặp

- Trình bày trớc lớpChốt: Những công việc đó có ích lợi

gì? - Làm cho nhà cửa sạch sẽ gọn gàng, thể hiện sự quan tâm lẫn nhau giữa mọi

ngời trong nhà

HĐ2: Thảo luận nhóm(10’) - Hoạt động nhóm

- Yêu cầu HS tự nêu câu hỏi trao đổi

nhau về các công việc thờng ngày em

vẫn làm để giúp đỡ bố mẹ

- Gọi HS trình bày trớc lớp

- Tự hỏi và trao đổi với nhau

- Theo dõi, nhận xét bạn

Chốt: Mọi ngời trong gia đình đều phải

quan tâm làm việc nhà tuỳ theo sức

mình

- Theo dõi

HĐ3: Quan sát hình (10’) - Hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK

trang 29 và cho biết điểm giống và

khác nhau của hai tranh, em thích căn

- Ngoài giờ học giúp bố mẹ lau nhà cửa, gấp quần áo…

Chốt: nếu mỗi ngời đều quan tâm đến

II Đồ dùng:

- Giáo viên:

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: ăng, âng

Trang 10

- Đọc cho HS viết: ăng, ăn, âng, ân, măng tre, - HS viết vở

nhà tầng, cây bằng lăng, nâng trái bóng, vâng lời

ngời trên, đi vắng, cố gắng

*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần ăng, âng – HS làmm vở bài tập Cho HS làm vở bài tập trang 54:

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm

+ Kiến thức: Củng cố cách viết các âm s, r và các tiếng sẻ, rễ .đúng mẫu

+ Kĩ năng : Viết đợc các chữ ghi âmé, r các tiếng sẻ, rễ theo mẫu

+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

GV quan sát sửa sai

Hđ2: Hớng dẫn viết các tiếng sẻ, rễ

su su

- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét

- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

Trang 11

HĐ2: Thực hành viết vở

- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết

- GV quan sát sửa sai

Ngày 30 / 11/ 2009 Thứ năm ngày 3 tháng tháng 11 năm 2009

Tiết 1+2: Tiếng Việt

+ Giáo viên: Tranh minh hoạ - HĐ1( Tiết 1) ( HĐ5 ( tiết 2)

+ Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 – HĐ1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: ăng, âng - Đọc SGK

- Viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng - Viết bảng con

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài

HĐ1: Dạy vần mới ( 10’)

- Ghi vần: ung và nêu tên vần - Theo dõi

- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

Trang 12

- Muốn có tiếng “súng” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “súng” trong bảng cài - Thêm âm s đằng trớc, thanh sắc trên đầu âm ‘u’

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu

- Mặt trời, ma, sấm

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần

mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: rụng.

- Treo tranh, vẽ gì? - Cảnh núi rừng

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Rừng, thung lũng, suối, đèo

- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

HĐ6: Viết vở (5’)

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh - Tập viết vở

Trang 13

+ Kỹ năng: Thuộc bảng cộng 8, tính toán nhanh.

+ Thái độ: Hăng say học tập, tự giác nghiên cứu bài

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Tranh vẽ - Minh họa bài 4

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Tính: 4 + 3 = , 5 + 2 = , 7 - 4 = … …

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

Bài 1: HS nêu cách làm, sau đó làm và

Bài 2: Các bớc tơng tự bài 1 - HS làm nhẩm và nêu kết quả, em

khác nhận xét

Bài 3: Ghi: 1 + 2 + 5 = , em ghi số mấy… - Số 8, vì 1+2 = 3, 3+5=8

vào, vì sao? - HS làm phần còn lại và chữa bài.Bài 4: Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh

nêu bài toán? từ đó viết phép tính thích - 6 con cua thêm 2 con cua.Hỏi tất cả có mấy con? (6 + 2 = 8)

Trang 14

+ Kiến thức: HS biết t thế đúng khi chào cờ.

+ Kỹ năng: HS biết thực hiện chào cờ đúng t thế

+ Thái độ: có tình yêu đất nớc

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng + Giáo viên: tranh minh - Hoạ nội dung bài tập 4

+ Học sinh : Vở bài tập đạo đức

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5')

- Quốc tịch của các em là gì? - Việt Nnam

- Khi chào cờ ta phải làm gì ? - Bỏ mũ non, đứng nghiêm trang…

a Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu

bài

b NộI dung

HĐ2: Tập chào cờ (5')

- Giáo viên làm mẫu - HS quan sát

- Gọi 4 em lên bảng tập chào cờ - học sinh quan sátnhận xét bạn

- Giáo viên đa hiệu lệnh - Cả lớp đúng chào cờ

HĐ2: Thi chào cờ (7')

- hổ biến yêu cầu cuộc thi - Theo dõi

- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trởng

- Cùng HS cho điểm, đánh giá các tổ

* Nghỉ giải lao: hát bài Quốc kì

HĐ3: Vẽ và tô mầu lá Quốc kì (7')

- Cho HS vẽ, tô mầu lá " Quốc kì" - HS giới thiệu về lá " Quốc kì" của

Trang 15

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS trung bình lên chữa bài – HS chữa bài

- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn

Chốt: Một số cộng trừ với 0 thì bằng chính số đó

Bài2:

- Gọi HS nêu yêu cầu tính – HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm vào vở – HS làm vở

- Gọi HS yếu lên chữa bài

- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn

Chốt: Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài3:

- Gọi HS nêu yêu cầu viết số thích hợp vào chỗ chấm

- GV cho HS làm vào vở

- Gọi HS khá lên chữa bài

- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn

Chốt: Cần thuộc bảng cộng, trừ 7 thì làm toán mới nhanh

Bài4 :

- Gọi HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp: - HS làm vở

- GV gọi HS nêu bài toán

Trang 16

+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “ung, ng”.

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “ung,ng”.+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: SGK - HĐ1

+ HS: Vở - HĐ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: ung, ng

- Viết : ung, ng, bông súng, sừng hơu

2 Ôn và làm vở bài tập (20’)

HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp

- Gọi HS yếu đọc lại bài: ung, ng – HS yếu đọc bảng lớp

- Gọi HS đọc thêm: tung hứng, quần chúng, - HS khá giỏi nhận xét búng tai, tng bừng, dây thừng, muối vừng…

HĐ2: Viết:

- Đọc cho HS viết: uôn, ung, ơn, ng, cây sung, - HS viết vở

trung thu, củ gừng, vui mừng

*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần ung, ng

Cho HS làm vở bài tập trang 55:

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền vần - Làm VBTTV

Ngày đăng: 17/08/2014, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w