- Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi + Thái độ: Yêu thích môn Toán.. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu độ dài gang tay 5’ - Hoạt động cá nhân - Hớng dẫn HS: Chấm một điểm A lên giấy, đặt đầu ng
Trang 1Tuần 18 Ngày 1/ 1 /2010 Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2010
Sáng thứ hai đ/ c Đào dạy
Chiều thứ hai: Tiết : Luyện viết
Bài 28: ia, lá tía tô
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết vần ia , từ : lá tía tô đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc vần ia, từ : lá tía tô theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Gọi tên theo tranh vẽ
III Hoạt động dạy học
+ Tìm hiểu nội dung một số bức tranh
- Gv đa tranh yêu cầu HS quan sát nêu nội - HS quan sát
Trang 2- Hình ảnh phụ là cây cối, làng mạc Vậy em hãy đặt tên cho bức tranh là gì? - HS tập đạt tên bức tranh
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: SGK
+ HS: VBTTV, vở ô- li
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: it, iêt
- Viết : it, iêt, trái mít, chữ viết
2 Ôn và làm vở bài tập (25’)
HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp
- Gọi HS yếu đọc lại bài: it iêt - HS yếu và Tb đọc bảng lớp
- Gọi HS đọc thêm: Việt Nam, viết bài,
quay tít, vít cành, thời tiết, bịt mắt, đàn vịt, - HS khá nhận xét
bàn viết…
+ Đọc SGK: Cho HS đọc SGk theo nhóm, bàn - HS đọc theo nhóm, bàn
HĐ2: Viết:
- Đọc cho HS viết: it, iêt, im, iêm, Việt Nam, - HS viết vở
viết bài, thời tiết, bịt mắt, đàn vịt, bàn viết…
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải
thích một số từ mới: thời tiết, vít cành
Trang 3I.Mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm đợc cấu tạo của vần “uôt, ơt”, cách đọc và viết các vần đó.+ Kĩ năng:- HS đọc, viết thành thạo các vần uôt, ơt trái mít, chữ viết, đọc đúng cáctiếng, từ, câu ứng dụng Luyên nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trợt
+ Thái độ: - Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ - HĐ1 ( Tiết 1) HĐ5 ( Tiết 2)
+ Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 - HĐ2
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: it, iêt, trái mít, chữ viết - Viết bảng con
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
b Nội dung
HĐ1: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: uôt và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: trằng muốt, ẩm ớt
HĐ3: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: chuột, giỗ, mèo.
Trang 4- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Chơi cầu trợt
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
+ Thái độ: Yêu thích môn Toán
II- Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Học sinh: Thớc kẻ, que tính
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- So sánh độ dài đoạn thẳng GV vẽ trên bảng
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu độ dài gang tay (5’) - Hoạt động cá nhân
- Hớng dẫn HS: Chấm một điểm A lên giấy,
đặt đầu ngón tay cái, sau đó chấm điểm B đặt
đầu ngón tay giữa, nhấc tay, nối hai điểm ta
- Giới thiệu cách đo độ dài bảng bằng gang
- Yêu cầu HS đo độ dài bàn bằng gang tay So
Hđ3: Hớng dẫn cách đo độ dài bằng bớc chân
- Giới thiệu cách đo độ dài bảng bằng bớc - Theo dõi
Trang 5GV vẽ đoạn thẳng lên bảng, nền nhà cho HS
tiến hành đo bằng gang tay, bớc chân, que
tính, sợi dây, sải tay theo nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
+ Kiến thức: HS có biểu tợng về dài hơn, ngắn hơn, từ đó có biểu tợng về độ dài
đoạn thẳng thông qua đặc tính dài hơn, ngắn hơn
+ Kĩ năng: HS so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách: dài hơn, ngắnhơn
+ Thái độ: Yêu thích môn Toán
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Học sinh:
III Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc tên điểm, đoạn thẳng GV vẽ trên bảng
2 Ôn và làm vở bài tập trang 74 ( 30’)
Bài 1: Vẽ hình lên bảng, gọi HS nêu yêu cầu - Đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào vở, sau đó đổi bài nhau để
tự chấm điểm
- Kiểm tra lại một số bài
- Làm và chấm bài cho nhau
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Em điền số mấy dới đoạn thẳng thứ 1, vì
sao?
- Cho HS làm và chữa bài
Chốt: Đoạn thẳng ngắn nhất dài mấy ô, đoạn
thẳng dài nhất mấy ô?
- Đọc yêu cầu của bài
- Số 1 vì có thể đặt vào đó 1 ôvuông
- Tự làm và nêu kết quả
- Tự nêuBài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tô màu vào hình
- Cho HS điền số vào hình tròn
Trang 6III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: uôt, ơt
- Viết : uôt, ơt, chuột nhắt, ẩm ớt
2 Ôn và làm vở bài tập (20’)
HĐ2: Đọc: Đọc bảng lớp - HS yếu và TB đọc bảng lớp
- Gọi HS yếu đọc lại bài: uôt, ơt
- Gọi HS đọc thêm: lạnh buốt, xanh mớt, - HS khá nhận xét
nhai nuốt, mợt mà, sốt ruột, lớt thớt…
+ Đọc SGK: Ch HS đọc SGK - HS đọc theo nhóm, bàn
HĐ2: Viết:
- Đọc cho HS viết: trắng muốt, vợt lên, tuốt - HS viết vở ô -li
lúa, ẩm ớt, đàn chuột, lạnh buốt
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải
thích một số từ mới: trợt băng, máy tuốt lúa, lần lợt
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
Tiết 7: Ngoại khoá
Bài tuyên truyền tìm hiểu về tết dơng lịch
I.Mục tiêu:
+ Kiến thức : HS nhận biết đợc ngày 1/ 1 hàng năm là ngày tết Dơng Lịch
+ Kĩ năng: Biết ngày tết dơng lịch là ngày lễ đợc nghỉ 1 ngày
+ Thái độ : GD ý thức tôn trọng những ngày lễ lớn của đất nớc
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bài tuyên truyền Dùng trong bài mới
III Hoạt động dạy học
HĐ1: GT ý nghĩa ngày tết dơng lịch 1/ 1
- GV nêu ý nghĩa ngày tết dơng lịch - HS nhận biết ý nghĩa ngày tết dơng lịch
- Hàng năm nứoc ta vẫn lấy ngày 1/1 là
ngày lễ và ngời lao động đựơc nghỉ 1
ngày để khỉ niệm ngày lễ
HĐ2: Liên hệ
- Em hãy kể tên các ngày lễ lớn của - HS kể tển các ngày lễ mà êm biết
Trang 7nớc ta mà em biết? - HS khác nhận xét bổ sung
GV: kể tên các ngày lế lớn cho hS nắm đợc
3 Củng cố dặn dò
- Ngày tết dơng lịch là ngày nào? Em hãy kể tên một số ngày lễ lớn trong năm?
- Chuẩn bị bài sau
+ Kĩ năng: - HS đọc đựoc các vần, từ ngữ câu úng dụng từ bài 68 đến bài 75, viết
đực các vần, từ ứng dụng từ bài 68 đến bài 75 Nghe hiểu và kể lại đợc một đoạntruện treo tranh truyện kể : “ Chuột nhà và Chuột đồng ”theo tranh”
+ Thái độ: - HS biết yêu quý những gì do chính tay mình làm ra
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện:
+ Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: uôt, ơt, chuột nhắt, lớt ván - Viết bảng con
2 bài mới:
a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
Hđ1: Ôn tập ( 12’)
- Trong tuần các con đã học những vần
đầu vần…
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - Ghép tiếng và đọc
HĐ2: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
tiếng có vần đang ôn, sau đó cho HS
Trang 8cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút cao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- Rổ bát
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
đang ôn, đọc tiếng, từ khó - Tiếng: trắng, phau, no…
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội
- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội
dung truyện
- ý nghĩa câu chuyện?
- Theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn
- Hãy biết yêu quý những gì do chínhtay mình làm ra
+ Kĩ năng: HS biết đọc một chục, đọc và ghi số trên tia số
+ Thái độ: Yêu thích môn Toán
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Nêu đơn vị đo không chuẩn mà em biết?
2 Bài mới :
HĐ1: Giới thiệu một chục (8’) - Hoạt động cá nhân
- Treo tranh yêu cầu HS đếm số quả?
- 10 quả hay còn gọi là 1 chục
- Tiến hành tơng tự với 1 chục con bớm, 1
- 10 quả
- Nhắc lại
Trang 9chục que tính.
- Chốt: 10 đơn vị còn gọi là mấy chục?
1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
- 10 con bớm là 1 chục
- 10 đơn vị gọi là 1 chục
- 1 chục bằng 10 đơn vị
- Vẽ và giới thiệu tia số: là 1 đờng thẳng,
có vạch đều nhau, một đầu ghi số 0, các
vạch tiếp theo ghi một số theo thứ tự tăng
- số ở bên trái bé hơn số bên phải vàngợc lại
HĐ2: Luyện tập ( 18’)
- Em vẽ thêm mấy chấm tròn vào hình
thứ nhất? Vì sao?
- Cho HS làm và chữa bài
- vẽ thêm 3 vì 10 chấm tròn là 1 chục
- nêu số chấm tròn mình vẽ thêm ởmỗi hình
Chốt: Mấy chấm tròn là 1 chục - 10 chấm tròn là 1 chục
- Yêu cầu HS làm và chữa bài - nêu số con vật mình khoanh
Chốt: So sánh các số trên tia số - số ở bên trái bé hơn số bên phải và
+ Kiến thức: HS nhận biết cách gấp cái ví Biết cách gấp cái ví
+ Kĩ năng: Gấp đợc cái ví bằng giấy Ví có thể cha cân đối Các nếp gấp tơng đối phẳng, thẳng
+ Thái độ: GD tính cẩn thận tự giác
II Đồ dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Giấy màu, bài mẫu + Hđ1,2
+ HS: Giấy màu, giấy trắng + Hđ1,2
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ: kiểm tra đồ dùng của HS
2 Bài mới: a GTB:
HĐ1: Củng cố lại các bớc gấp ví
- Gv cho HS nhắc lại các bớc gấp ví - HS nêu
- GV bổ sung : Bớc 1: gấp thân ví - HS khác nhận xét sủa sai
Bớc2: vẽ trang trí ví HĐ2: Thực hành gấp:
- GV cho HS thực hành gấp - HS gấp hoàn thiện ví trang trí cho đẹp
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
Trang 10- Cho nêu các bớc gấp cái ví
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Toán +
Ôn tập về thực hành đo độ dài.
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về đo độ dài bằng đơn vị không chuẩn
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đo độ dài bằng gang tay, bớc chân, sải tay, que tính.+ Thái độ: Yêu thích học toán
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Một số sợi dây có độ dài khác nhau
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Em đã biết những cách đo độ dài nào?
2 Làm bài tập (20’)
Bài1: Đo độ dài bằng gang tay, que tính – HS thực hành đo gang tay
- Yêu cầu HS đo độ dài xung quanh bàn
học của nhóm mình bằng găng tay, que tính,
sau đó so sánh kết quả với nhau
- HS tiến hành đo theo nhóm, sau đó so sánh - HĐ nhóm
để nhận thấy mặc dù bàn học nh nhau nhng
mỗi bạn có số găng tay khác nhau
Bài2: Đo độ dài bằng sải tay
- Yêu cầu HS đo độ dài sợi dây GV chuẩn bị - HS thực hành đo sợi dây bằng bằng sải tay, sau đó so sánh kết quả thu đợc sải tay
- HS tiến hành đo theo nhóm sau đó so sánh
để nhận thấy mỗi ngời có kết quả khác nhau
vì sải tay mỗi ngời dài ngắn khác nhau
Bài3: Đo độ dài bằng bớc chân
- Cho HS ra sân trờng tiến hành đo độ dài vờn - HS thực hành đo độ dài vờn hoa sân trờng bằng bớc chân bằng bớc chân
- Đo theo tổ để nhận thầy bớc chân là đơn vị đo không chuẩn
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 11- Gọi HS đọc thêm: chót vót, bát ngát, Việt Nam - HS khá nhận xét
nhai nuốt, mợt mà, sốt ruột, lớt thớt…
Tiết 7: Sinh hoạt
Kiểm điểm tuần 18.
I Nhận xét tuần qua:
- Thi đua học tập lập thành tích cao chào mừng Đảng, mừng xuân mới
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ
- Tập trung ôn tập chuẩn bị tốt cho kì thi KS CL cuối kì 1
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Dng, Vũ TuấnAnh, Đỗp Tuấn Anh, An, KHánh
- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt điểm: Hoàng, Khánh, TuấnAnh
- Trong lớp chú ý nghe giảng: Dũng, Khôi, Hoàng Linh, Lê Linh …
* Tồn tại:
- Có bạn chuẩn bị ôn tập cha tốt kết quả thi KS CL cuối kì 1 cha cao
- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Quyết, Khánh
II Ph ơng h ớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng Đảng, mừng xuân mới
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10
- Ôn định nền nếp học tập trớc và sau Tết Nguyên Đán
Trang 12
Toán (thêm)
Ôn tập về độ dài đoạn thẳng
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS có biểu tợng về dài hơn, ngắn hơn, từ đó có biểu tợng về độ dài
đoạn thẳng thông qua đặc tính dài hơn, ngắn hơn
2 Kĩ năng: HS so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách: dài hơn, ngắn
hơn
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II- Đồ dùng:
- Học sinh: Vở bài tập
III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc tên điểm, đoạn thẳng GV vẽ trên bảng
2.Hoạt động 2: Ôn và làm vở bài tập trang 74
( 30’)
Bài 1: Vẽ hình lên bảng, gọi HS nêu yêu cầu - đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào vở, sau đó đổi bài nhau để
tự chấm điểm
- Kiểm tra lại một số bài
- làm và chấm bài cho nhau
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Em điền số mấy dới đoạn thẳng thứ 1, vì
sao?
- Cho HS làm và chữa bài
Chốt: Đoạn thẳng ngắn nhất dài mấy ô, đoạn
thẳng dài nhất mấy ô?
- đọc yêu cầu của bài
- số 1 vì có thể đặt vào đó 1 ôvuông
- tự làm và nêu kết quả
- tự nêuBài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tô màu vào hình
- Cho HS điền số vào hình tròn
1 Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “ich, êch”.
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “ich, êch”.
Trang 133 Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: ich, êch
- Viết : ich, êch, tờ lịch, con ếch
2 Hoạt động 2: Ôn và làm vở bài tập (30’)
Đọc:
- Gọi HS yếu đọc lại bài: ich, êch
- Gọi HS đọc thêm: tích tắc, có ích, cái tích, cái phích, nhảy xếch, cời hềnh hệch,trằng bệch…
Viết:
- Đọc cho HS viết: ich, it, êch, êt, vở kịch, mũi hếch, vui thích, chênh chếch, trắngbệch, cái phích
*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần ich, êch
Cho HS làm vở bài tập trang 83:
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm
- Hớng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc đợc tiếng, từ cần nối
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới: ngôi lệch,chênh chếch
- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách
- Thu và chấm một số bài
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ich, êch, vở kịch, chênh chếch - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Ôn tập ( 12’)
- Trong tuần các con đã học những vần - vần: ăc, âc, oc, ôc, uc, c, ac, ach.…
Trang 14âm đầu vần
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
tiếng có vần đang ôn, sau đó cho HS
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
đang ôn, đọc tiếng, từ khó - tiếng: trớc, bớc, lạc.
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội
- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội
dung truyện
- ý nghĩa câu chuyện
- theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn
- ngời tốt bụng bao giờ cũng gặp điềumay
1 Kiến thức: HS nhận thấy gang tay, bớc chân của hai ngời khác nhau thì không
giống nhau Từ đó có biểu tợng về sự sai lệch, xấp xỉ, ớc lợng trong quá trình đo độdài bằng đơn vị cha chuẩn Thấy cần thiết phải có một đơn vị đo độ dài chuẩn