- Quan sát để nhận xét về các nét, độcao… - Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết... Ôn và làm vở bài tập trang 61 20' - Cho HS làm và chữa bài Chốt: Củng cố tính chất giao hoán của phép cộ
Trang 1Tuần 15 Ngày 11 / 12/ 2009 Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2005
Sáng thứ hai đ/ c Đào dạy
Chiếu thứ hai tiết 1: Thủ công
Gấp cái quạt ( Tiết 1)
I Mục tiêu
+ Kiến thức: HS nhận biết cách gấp cái quạt Biết cách gấp cái quạt
+ Kĩ năng: Gấp và dán nối đợc cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có thể cha đều cha thẳng theo đờng kẻ
+ Thái độ: GD tính cẩn thận tự giác
II Đồ dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Giấy màu, bài mẫu + Hđ1,2
+ HS: Giấy màu, giấy trắng + Hđ1,2
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ: kiểm tra đồ dùng của HS
- GV cho HS thực hành gấp - HS tập gấp
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
- Cho nêu các bớc gấp cái quạt
- Chuẩn bị bài sau
_
Tiết 2: Tự nhiên - x hộiã hội
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
Trang 2- Nêu tên các vật ở nhà có thể gây nguy hiểm ?
- Khi ở nhà một mình nếu xảy ra cháy em làm gì ?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát xem
trong lớp học có những ai và có vật gì ?
Lớp học của em giống lớp học nào ? Em
thích lớp học nào ?
- Đại diện các nhóm lên phátbiểu nhóm khác bổ sung
Chốt: Lớp học nào cũng có thầy cô giáo,
học sinh, bàn ghế, tủ, tranh ảnh - Theo dõi
HĐ2: Kể về lớp học của mình (5') - Hoạt động theo cặp
- Yêu cầu HS thảo luận ít phút sau đó lên
kể về lớp học của mình - Giới thiệu về tên lớp, cô giáo,các bạn của mình Chốt: Các em cần nhớ tên lớp Yêu quý lớp
vì đó là nơi các em hàng ngày đến học
tập
- Theo dõi
HĐ3: Trò chơi "Ai nhanh ai đúng" (8') - Hoạt động nhóm
- Yêu cầu HS thi đua ghi tên đồ dùng trong
lớp theo nhóm GV ghi trên bảng:
Đồ dùng bằng gỗ
Đồ dùng treo tờng
- Chơi thi đua giữa các nhóm,nhóm nào nhanh đúng là nhóm
đó thắng
Chốt: Cần phải biết giữ gìn đồ dùng trong
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết các vần om, am
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần om, am
+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - HĐ1
+ HS: VBTTV - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS yếu đọc lại bài: om, am – HS yếu và TB đọc bài
- Gọi HS đọc thêm: khóm rau, quả trám , trái cam - HS khá giỏi nghe nhậnchòm râu, đom đóm quả trám
+ Đọc SGK: Cho HS đọc nhóm, cặp - HS đọc theo cặp
HĐ2: Viết:
- GV đọc cho HS viết: om, am, làng xóm, chòm - HS viết các vần bảng con
Trang 3râu, đom đóm, quả trám, trái cảm
*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá giỏi): - HS khá giỏi tìm từ
Tiết 1+ 2 : Tiếng Việt
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: om, am, làng xóm, rừng tràm - Viết bảng con
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
HĐ1: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ăm và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “tằm” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “tằm” trong bảng cài - Thêm âm t trớc vần ăm, thanh huyềntrên đầu âm ă
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- Cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: đờng hầm
HĐ3: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
Trang 4HĐ2 : Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
HĐ3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: rầm, cắm.
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Thứ, ngày, tháng, năm
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính: 5+4= , 6+3 = , 9-5 = , 9-6=
- Nêu bảng cộng và trừ 9?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
b Nội dung
- Yêu cầu HS từ thao tác trên nhóm 10 đồ
vật, nêu các bài toán trên nhóm 10 đồ vật,
nêu các bài toán dạng thêm đố các bạn để có
Trang 5- Phần a chú ý HS cách ghi kết quả + 1 - Thực hiện, HS yếu, trung bình chữa
9 10
số 1 lùi sang bên trái, số 0 ghi thẳng số 9
- Phần b làm theo hàng ngang - HS dựa vào tính chất giao hoán của
phép cộng để nêu ngay kết quả cũng
- Tự làm phần còn lại và chữa bài
Bài 3: Treo tranh, yêu cầu HS nêu đề toán ?
Từ đó viết phép tính thích hợp ? - HS khá chữa, có thể viết phép tính:6 + 4 = 10, hay 4 + 6 = 10
+ Giáo viên: Tranh
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính: 5 + …= 9, 9- … = 2 - làm bảng con
- Đọc bảng cộng, trừ 9 ?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
b Ôn và làm vở bài tập trang 61 (20')
- Cho HS làm và chữa bài
Chốt: Củng cố tính chất giao hoán của phép
cộng, mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
- HS trung bình chữa, em khácnhận xét bài bạn
8 + 1 =
9 – 8 =
9 – 1 = Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm và chữa bài, quan sát giúp đỡ
HS yếu
- Nối phép tính với số thích hợp
- HS yếu chữa bài
Bài 3: Treo tranh, gọi HS nêu đề toán, từ đó
viết phép tính thích hợp ?
- Gọi HS khá giỏi nêu đề toán và phép tính
giải khác
- Mỗi em có thể có đề toán khácnhau, từ đó viết các phép tính khácnhau 4 + 5 = 9 ; 9 – 4 = 5
Trang 6Tiết 6: Tiếng Việt
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS yếu đọc lại bài: ăm, âm – HS yếu và TB đọc bài
- Gọi HS đọc thêm: nuôi tằm, hái nấm, tăm tre - HS khá giỏi nghe nhận thăm nhà, cắm trại, mầm non, đờng hầm
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Chuẩn bị bài sau
_
Tiết 7: Ngoại khoá
Tìm hiểu ngày 22 / 12 , hoạt động ca múa hát chào mừng
- GV: Bài tuên truyền - Dùng trong bài mới
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Bài cũ : Khi ốm cần phải làm gì?
Trang 7+ Kĩ năng : Kể đợc một số hoạt động học tập ở lớp học Biết tham gia các hoạt
động ở lớp, phối hợp giữa các hoạt động ở lớp
+ Thái độ: Yêu thích tham gia hoạt động ở lớp, biết giúp đỡ bạn học yếu, bạngặp khó khăn
II Đồ dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh SGK phóng to -
+ HS:
III Hoạt động dạy học - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Treo tranh yêu cầu HS quan sát và nói
về các hoạt động trong từng tranh, hoạt
động nào tổ chức trong lớp, hoạt động
nào tổ chức ở ngoài lớp, GV làm gì, HS
làm gì ?
Chốt: Trong lớp có nhiều hoạt động
khác nhau, có hoạt động trong lớp có
Trang 8II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - HĐ1
+ HS: VBTTV, vở ô- li - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: ôm, ơm
- Viết : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
2 Ôn và làm vở bài tập (20’)
HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp
- Gọi HS yếu đọc lại bài: ôm, ơm - HS yếu và TB đọc bài
- Gọi HS đọc thêm: sao hôm, rôm sảy, cái - HS khá nhận xét
Cho HS làm vở bài tập trang 63:
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ
và điền âm
- Hớng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc đợc - HS làm VBTTV
tiếng, từ cần nối
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối,
GV giải thích một số từ mới: giã cốm, cái
Tiết 7: Luyện viết
Bài 24: q qu, gi, chợ quê, cụ già
GV quan sát sửa sai
HĐ2: Viết các từ : chợ quê, cụ già
- Gv viết mẫu : yêu cầu HS quan sát nhận - HS quan sát nhận xét độ cao, khoảngxét cách giữa các tiếng , từ
- Cho Hs tập viết bảng - HS viết bảng con
- Gv thjeo dõi nhận xét
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
Trang 93 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm 17 bài bài
- Nhận xét bài viết - Chuẩn bị bài sau Hợp Tiến ngày / 12 / 2009 Tổ trởng duyệt
Ngày 14/ 12/ 2009 Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2005 Tiết 1+ 2: Tiếng Việt Bài 63: em, êm (T128) I.Mục tiêu + Kiến thức: - HS nắm đợc cấu tạo của vần “em, êm”, cách đọc và viết các vần đó + Kĩ năng:- HS đọc, viết thành thạo các vần em, êm , con tem, sao đêm đọc đúng các tiếng, từ, câu ứng dụng Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà + Thái độ: - Yêu thích môn học, yêu quý anh chị em II Đồ dùng: Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ - HĐ1 ( Tiết 1) HĐ5 ( TIết 2) + Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 – HĐ1 III Hoạt động dạy - học chủ yếu: 1 Kiểm tra bài cũ (5’) - Đọc bài: ôm, ơm - đọc SGK - Viết: ôm, ơm, con tôm, đống rơm - viết bảng con 2 Bài mới a Giới thiệu bài (2’) - Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài b Nội dung HĐ1: Dạy vần mới ( 10’) - Ghi vần: em và nêu tên vần - theo dõi - Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “tem” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “tem” trong bảng cài - thêm âm t trớc vần em.- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Vần “êm”dạy tơng tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
HĐ2: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: ghế đệm, mềm mại
HĐ3: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ - quan sát để nhận xét về các nét, độ
Trang 10cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút cao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- con cò ngã xuống ao
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Anh em trong nhà
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính: 6 + 4= , 7 + 3 = ,
- Đọc bảng cộng 10 ?
2 Bài mới
:a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
b Nội dung
Trang 11- Yêu cầu HS từ thao tác trên nhóm 10 đồ
vật, tách thành hai nhóm bất kì nêu các bài
toán dạng bớt đố các bạn để có đợc số đồ
vật còn lại ?
- tiến hành thao tác trên bộ đồ dùngtoán
HĐ2: Học thuộc bảng trừ 10 (5') - Hoạt động cá nhân, nhóm, tập thể
* Nghỉ giải lao
HĐ3: Luyện tập (15')
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu ? - Tự nêu yêu cầu của bài
- Phần a chú ý HS cách ghi kết quả _ 10 - Thực hiện, HS yếu, trung bình, chữa
9 1
số 1 ghi thẳng số 9, số 0
- Phần b làm theo hàng ngang - HS dựa vào quan hệ của phép cộng
và phép trừ để nêu ngay kết quả
Bài 2: Ghi bài toán lên bảng: - nêu yêu cầu bài toán
- Em điền mấy vào ô trống thứ nhất ? Vì
Bài 3: Dấu ?
- Với trờng hợp: 3+4 10, hỏi cách làm ? - Tự nêu yêu cầu
- 3 + 4 = 7, 7 < 10, vậy điền dấu <vào ô trống
- HS khá chữa bài
Bài 4: Treo tranh, yêu cầu HS nêu đề toán,
từ đó viết phép tính thích hợp ? - HS có thể nêu nhiều đề toán khácnhau, từ đó viết các phép tính khác
ra vào lớp và lợi ích của nó
+ Kĩ năng: HS biết xếp hàng và đi theo hàng khi ra vào lớp Biết giữ trật tự khi ra vàolớp
+ Thái độ: HS có ý thức tự giác thực hiện hàng ra vào lớp
II.Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ - Hđ1 (nội dung bài tập 1)
+ Học sinh: Vở bài tập đạo đức - Các HĐ
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Tại sao phải đo học đều và đúng giờ ?
- Để đi học đều và đúng giờ em phải chuẩn bị những gì ?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại
đầu bài
- Treo tranh, yêu cầu các nhóm thảo luận về
việc ra vào lớp của các bạn trong hai tranh ?
- Đại diện các nhóm báo cáo kếtquả, nhóm khác bổ sung
- Em có nhận xét gì ? Nếu em ở đó em sẽ
Trang 12Chốt: Chen lấn xô đầy nhau khi ra vào lớp
làm ồn ào mất trật tự, có thể gây vấp ngã - Thấy không nên chen lẫn xô đẩynahu khi xếp hàng ra vào lớp.HĐ2: Thi xếp hàng các bạn xếp giữa các tổ
- Trong lớp có bạn nào cha thực hiện tốt, bạn
nào thực hiện tốt ? - Phê bình bạn cha thực hiện tốt,học tập bạn làm tốt
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
b Ôn và làm vở bài tập trang 62 (20')
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm và gọi lên chữa bài
Chốt: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì
kết quả nh thế nào?
- Tính
- Tự nêu cách làm, làm và HS yếuchữa, yêu cầu phải thuộc bảng cộng,trừ
- Không thay đổi
- Cho HS làm và gọi lên chữa bài - HS trung bình, khá chữa bài, em
khác nhận xét đánh giá bài bạnBài 3: Gọi HS nêu yêu cầu và nêu bài toán
- Cho HS viết phép tính khác nhau và gọi lên
chữa bài
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Em điền số mày vào ô trong thứ hai, vì
sao?
- Cho HS làm phần còn lại, và chữa bài
- Viết phép tính thích hợp, sau đódựa vào trang để nêu bài toán
- HS viết phép tính sau đó nêu kếtquả
Trang 13+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “em ,êm”.
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “em , êm”.+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - Hđ1
+ HS : VBTTV, vở ô- li - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: em, êm
- Viết : em, êm, con tem, sao đêm
2 Ôn và làm vở bài tập (20’)
HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp - HS yếu và TB đọc bảng lớp
- Gọi HS yếu đọc lại bài: em, êm
- Gọi HS đọc thêm: xem ti vi, têm trầu, - HS khá nhận xét
ném còn, ngõ hẻm, đếm sao, ghế đệm,
móm mém …
+ Đọc SGK: GV cho HS đọc nhóm, bàn - HS đọc theo nhóm, theo bàn HĐ2: Viết:
- Đọc cho HS viết: om, ôm, ăm, âm, em,
êm, móm mém, xem ti vi, ghế đệm, que - HS viết vở ô- li
Cho HS làm vở bài tập trang 64: - HS làm VBTTV
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ
và điền âm
- Hớng dẫn HS yếu đánh vần để đọc đợc
tiếng, từ cần nối
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối,
GV giải thích một số từ mới: ngõ hẻm,
+ Kĩ năng : Viết đợc các chữ: ng, ngh, , các từ : cá ngừ, củ nghệ theo mẫu + Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
Trang 14- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Chữ mẫu - HĐ1
+ Học sinh: Vở tập viết - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: cây thông, vầng trăng
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
b Nội dung
HĐ1: Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: “nhà trờng” yêu cầu HS
quan sát và nhận xét có bao nhiêu con chữ? - HS quan sát nhận xét Gồm các con chữ ? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ
mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng
- Yêu cầu HS viết bảng – GV quan sát gọi HS - HS viết bảng con
nhận xét, sửa sai
- Các từ: buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh
viện hớng dẫn tơng tự.
HĐ2: Hớng dẫn HS tập tô tập viết
Trang 15- Thu 14 bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài viết của HS
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: buôn làng, bệnh viện
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
HĐ1: Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: “đỏ thắm” yêu cầu HS quan - HS quan sát mẫu nhận xét
sát và nhận xét có bao nhiêu con chữ? Gồm
các con chữ ? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ
mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS - HS viết bảng con
- Thu 15 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Củng cố – dặn dò (5’)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
Trang 16- Nhận xét giờ học
Tiết 3: Sinh hoạt
Kiểm điểm tuần 15.
I Nhận xét tuần qua:
- Thi đua học tập chào mừng ngày 22/12
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Dơng,Hoàng Linh, Tuấn Anh, An
- Trong lớp chú ý nghe giảng: Khôi, Dũng, Đỗ Tuấn Anh…
* Tồn tại:
- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Khánh, Quyết, Hoàng
- Còn có bạn đi học muộnj thiếu đồng phục: Khánh, Long
II Ph ơng h ớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 22/12
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 chào mừng 22/ 12
- Tập trung ôn tập các vần đã học, các bảng cộng, trừ đã học để chuẩn bị KSCLcuối kì 1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
b Ôn và làm vở bài tập trang 62 (20')
Bài 1:a Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm và gọi lên chữa bài
- HS nêu đợc mối quan hệ giữaccộng trừ
- Cho HS làm và gọi lên chữa bài - HS trung bình, khá chữa bài, em
khác nhận xét đánh giá bài bạnBài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Em điền số mày vào ô trong thứ hai, vì
sao?
- Cho HS làm phần còn lại, và chữa bài
- HS viết phép tính sau đó nêu kếtquả 10 – 2 = 8
- Nhận xét đánh giá bài bạn
3 Củng cố - dặn dò (5')
Trang 17- Thi đọc bảng cộng, trừ 10
- Nhận xét giờ học
Tiết 6: Tiếng Việt
Ôn đọc viết các vần om, am, ăm âm, ôm, ơm, em, êm
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc cho HS viết: om, am, ôm, ăm, âm, em,
êm, móm mém, xem ti vi, ghế đệm, que - HS viết vở ô- li
kem, mềm mại…
*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS
khá giỏi):
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần - HS tìm từ mới
Om, ôm, am, ăm, âm, em, êm
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Nhận xét giờ học
Tiết 7: Luyện viết
Quả thị , giỏ cá , ngã hội t
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các từ : quả thị , giỏ cá, ngã t .đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các từ quả thị , giỏ cá, ngã t theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Chữ mẫu - HĐ1
+ HS: Vở luyện viết - HĐ2
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách viết các từ : quả thị , giỏ cá , ngã t
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viếtHớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở ô- li
Trang 18- GV quan s¸t söa sai