U NãoU não là khối bất thường trong hộp sọ, phát triển từ các tế bào não.. Khi có khối choán chỗ gần hệ thống não thất u hố sau, u não thất làm tắc ngẽn lưu thông gây dãn não thất.
Trang 1ChÈn ®o¸n vµ ®iÒu trÞ u n·o
Hµ Kim Trung
Trang 2U Não
U não là khối bất thường trong hộp sọ,
phát triển từ các tế bào não.
U não có thể lành tính, ác tính mọc từ nhu mô não, các thành phần bao quanh hay di căn từ các bộ phận khác của cơ thể
Trang 3Dịch tễ học
Năm 2002 ở Mỹ có 186.000 trường hợp được chẩn đoán u não
36.400 u nguyên phát (12,73/100.000 dân)150.000 di căn (10-15% trường hợp ung thư)
Tầ n xu t ấ (nguyờn phỏt)
Lành tính - 100/100.000
ác tính - 30/100.000
Trang 5Sinh bệnh học U não
Tắc ngẽn lưu thông dịch não tủy
Trong 1 ngày đám rối mạch mạc tiết khoảng 500ml dịch não tuỷ, chảy qua hệ thống não thất vào khoang dưới nhện, qua lỗ
Magendie và lỗ Luschka, được hấp thu qua hệ thống tĩnh mạch dưới nhện
Khi có khối choán chỗ gần hệ thống não thất ( u hố sau, u não
thất ) làm tắc ngẽn lưu thông gây dãn não thất …
Giai đoạn đầu, cơ thể bù trừ bằngchuyển dịch não tuỷ xuống
khoang dưới nhện Nếu quá trình này kéo dài gây tăng áp lực nội sọ.
Trang 8Sinh bệnh học U não
Phù não tình trạng tăng thể tích não trong hộp sọ do
tăng nước và điện giải Có 3 loại phù não chính
Phù não do vận mạch: Do phá vỡ cục bộ hàng rào máu não, gây thoát dịch và protein qua thành mạch vào gian bào Phù não vận mạch diễn biến theo trình tự :
Tăng tính thấm thành mạch
Có chênh lệch áp lực giữa mạch máu và khoảng gian bào
Trang 12Sinh bệnh học U não
Thoát vị não
Có 4 vị trí thoát vị chính:
- Thoát vị dưới liềm não
- Thoát vị cạnh lều tiểu não ( Hồi hải mã của thuỳ thái dương tụt qua khe Bichat)
- Thoát vị qua lều trung tâm
- Thoát vị qua lỗ chẩm( Tụt kẹt hạnh nhân tiểu não)
Trang 15D©y TK sä vµ nÒn sä
Trang 16B¸n cÇu n·o vµ tiÓu n·o
Trang 17Chẩn đoán u não
Lâm sàng
Hội chứng tăng áp lực trong sọ
Đau đầu: Tăng lên khi đi bộ, buổi sáng Giảm khi nôn
Nôn và buồn nôn: Nôn vọt, thường vào buổi sáng
Ngủ gà
Mờ mắt, phù gai thị: do dẫn truyền áp lực tăng dọc bao dư
ới nhện của thần kinh thị giác Sau giai đoạn phù gai sẽ dẫn tới teo gai
Nhìn đôi do dây 6 bị căng do thân não bị đẩy
ở trẻ em: Thóp phồng
Trang 19Chẩn đoán u não
Các triệu chứng do rối loạn chức năng não
U trên lều ( U não bán cầu)
o Vùng trán: yếu chi và mặt bên đối diện; thay đổi tính cách
o Vùng thái dương: Nói khó nếu thương tổn bán cầu trội, mất thị
lực đồng danh 1/4 trên
o Vùng đỉnh: Rối loạn cảm giác; mất thị lực đồng danh 1/4 trên;
Lẫn lộn phải trái ( bán cầu trội )
o Vùng chẩm: Bán manh đồng danh
o Vùng thể trai: Hội chứng mất phối hợp động tác.
o Nền sọ: Tổn thương các dây TK sọ ( I, II, III, VI )
o Vùng dưới đồi và tuyến yên: rối loạn nội tiết
Trang 20Chẩn đoán u não
U dưới lều ( U não hố sau)
o Tiểu não: Mất điều hoà vận động, rối tầm, rối hư ớng, rung giật nhãn cầu ( Dấu hiệu nystagmus)
o Vùng não giữa và thân não: Tổn thương dây sọ từ
Trang 21Chẩn đoán u não
Cận lâm sàng
trong sọ
Vôi hoá trong sọ
Loãng xương sọ: hình ảnh bản trong, bản ngoài xương
sọ.
Dấu hiệu tăng áp lực trong sọ: dãn khớp sọ ở trẻ em;
dấu ấn ngón tay, mất mỏm yên
XQ ngực: U phổi di căn não chiếm tỉ lệ khá cao
Trang 23Chẩn đoán u não
Chụp cắt lớp não : CT Scanner
Vị trí, kích thước của thương tổn: Vùng nào, ngoài não hay
trong nhu mô não
Hình ảnh phù não xung quanh u: đánh giá mức độ ác tính, xâm
lấn tổ chức xung quanh.
Dấu hiệu choán chỗ: Đè đẩy đường giữa, xẹp não thất cùng bên,
dãn não thất bên đối diện
Tỉ trọng khối u: Tăng hay giảm tỷ trọng.
Mức độ ngấm thuốc cản quang
ảnh hưởng xương liền kề ( quá sản xương, huỷ xương)
Một u hay nhiều u
Trang 25ChÈn ®o¸n u n·o
¬ng mµ chôp c¾t líp kh«ng thÊy ®uîc, xem xÐt mét c¸ch chÝnh x¸c liªn quan gi¶i phÉu cña u víi c¸c håi n·o, n·o thÊt, liÒm n·o vµ lÒu tiÓu n·o.
nu«i u vµ liªn quan cña u víi c¸c m¹ch m¸u lín tr
íc khi phÉu thuËt
Trang 31U mµng n·o
Trang 32U màng não ở cánh xương bướm
Trang 33U mµng n·o hè yªn
Trang 35U tế bào TK đệm
Trang 37U tuyÕn yªn
Trang 39U d©y 8
Trang 40U d©y 8
Trang 41§iÒu trÞ ngo¹i khoa
Trang 42Điều trị ngoại khoa
Điều trị nội trước và sau mổ
o Corticoide: Dexamethasone, synacthène…
o Lợi tiểu: Mannitol 20%, Lasix, tránh truyền nhiều nứơc
o Điều trị động kinh: Deparkine, Tegretol…
Biến chứng sau mổ
o Phù não
Trang 43Më sä
Trang 44m s ở ọ
Trang 45m s ở ọ
Trang 46Điều trị tia xạ
liều và thời gian điều trị Các phư
ơng pháp hiện nay nhằm mục đích
đạt liều cao nhất có thể làm sao có
hiệu quả với vùng bệnh lý nhưng ít
gây hại nhất với não lành.
trị với một số u ác tính:
Glioblastoma, astrocytoma độ 3,4,
u di căn, medulloblastoma,
Trang 47Gamma Knife Radiosurgery
Trang 48k t qu ế ả Gamma Knife